Tia X hay tia Ronghen là một dạng của sóng điện từ, có bước sóng trong khoảng 0.01-10nm.Bước sóng của nó ngắn hơn tia tử ngoại nhưng dài hơn tia gamma.. N guyên lý c a phép phân tích
Trang 1Phổ tán sắc năng lượng tia X
( E ne rgy – Di sp e rsi v e X -ray Spe c t ro sc opy )
Trang 2P h ổ tá n s ắ c nă ng l ư ợ ng ti a X
EDS
Nội dung
Trang 3T ổ n g q u a n về k ỹ t h u ậ t p h â n t í c h p h ổ E D S ( E D X )
dựa vào việc ghi lại phổ tia X phát ra từ vật rắn do tương tác với các bức xạ( chủ yếu
là chùm điện tử có năng lượng cao trong các kính hiển vi điện tử)
Trang 4T ổ n g q u a n về k ỹ t h u ậ t p h â n t í c h p h ổ E D S ( E D X )
Trang 5 Tia X ( hay tia Ronghen) là một dạng của sóng điện từ, có bước sóng trong khoảng
0.01-10nm.Bước sóng của nó ngắn hơn tia tử ngoại nhưng dài hơn tia gamma.
nghiên cứu tinh thể
Trang 6T ổ n g q u a n về p h é p p h â n t í c h p h ổ E D S ( E D X )
Trang 7N guyên lý c a phép phân tích ph EDS ủ ổ
Các hiệu ứng xáy ra khi chiếu chùm điện tử lên mẫu chất:
Trang 9N g u y ê n l ý c ủ a p h é p p h â n t í c h p h ổ E DS
Nguyên lý c a phép phân tích ủ
EDX: Khi chùm đi n t có ệ ử
năng lượng cao tương tác v i ớ
các l p v đi n t bên trong ớ ỏ ệ ử
c a nguyên t v t r n, ph tia ủ ử ậ ắ ổ
X đ c tr ng s đặ ư ẽ ược ghi nh nậ
Trang 10N guyên lý c a phép phân tí ch ph EDS ủ ổ
Trang 12N guyên lý c a phép phân tí ch ph EDS ủ ổ
S g i n g v à k h á c n h a u c a K H V ự ố ủ
q u a n g h c v à K H V đ i n tọ ệ ử
C á c đ c t r n g c a K H V đ i n t ặ ư ủ ệ ử
t r u y n q u a v à K H V q u a n g h cề ọ
Trang 13K thu t ghi nh n và đ chính xác c a ph E DS ỹ ậ ậ ộ ủ ổ
-Detecto là điot Si trong đó mi n p đã ề
được làm m ng đ tia X có th đi t i ỏ ể ể ớ
-Photon tia X đi vào chuy n ti p pn, s ể ế ẽ
cung c p năng lấ ượng cho đi n t quang ệ ử
làm b t các đi n t này ra kh i Si.ậ ệ ử ỏ
Trang 14K thu t ghi nh n và đ chính xác ph EDS ỹ ậ ậ ộ ổ
Trang 15K thu t ghi nh n và đ chính xác c a ph EDS ỹ ậ ậ ộ ủ ổ
Trang 16K thu t ghi nh n và đ chính xác c a ph EDS ỹ ậ ậ ộ ủ ổ
Trang 17K thu t ghi nh n và đ chính xác c a ph EDS ỹ ậ ậ ộ ủ ổ
F là hệ số, En độ rộng nửa cực đại nhiễu xạ điện tử.
Hiện nay các detector rắn có độ phân giải vào khoảng 140 eV
Ew=Eб + En
Trang 18K thu t ghi nh n và đ chính xác c a EDS ỹ ậ ậ ộ ủ
Trang 20ng d ng Ứ ụ
Xác định sự phân bố các nguyên tố trên bề mặt mẫu
Trang 21Ứ n g dụ n g
Phân tích định lượng vi cấu trúc của gỉ và ảnh SEM
Trang 22K ế t l u ậ n c h u n g
hư hỏng hơn.
Trang 23Ứ n g d ụ n g
E D X t r a k h ô n g h i u q u v i c á c n g u y ê n t n h ( v í d B , C ) ỏ ệ ả ớ ố ẹ ụ
v à t hườn g x u t h i n h i u n g c h n g c h p c á c đ n h t i a X c a c á c ấ ệ ệ ứ ồ ậ ỉ ủ
n g u y ê n t k h á c n h a uố
Trang 24Thank you!