1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng công ty cổ phần may việt tiến

61 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Nhóm Học Phần Lập Và Trình Bày Báo Cáo Tài Chính Doanh Nghiệp
Tác giả Nhóm 2.3
Người hướng dẫn Trần Thị Hằng
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Kế Toán – Kiểm Toán
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN (5)
    • 1.1. Sơ lược chung về công ty (5)
    • 1.2. Sơ đồ bộ máy kế toán (6)
    • 1.3. Chế độ kế toán của doanh nghiệp (7)
  • CHƯƠNG 2. SỐ LIỆU KẾ TOÁN THÁNG 10/2023 (9)
    • 2.1. Số dư đầu kỳ các tài khoản (9)
    • 2.2. Số dư chi tiết các tài khoản (10)
    • 2.3. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/2023 (15)
  • CHƯƠNG 3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH (0)
    • 3.1. Bảng cân đối tài khoản (22)
    • 3.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (25)
    • 3.3. Bảng cân đối kế toán (27)
    • 3.4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (35)
    • 3.5. Thuyết minh báo cáo tài chính (38)
  • CHƯƠNG 4. GIẢ ĐỊNH SAI SÓT KHÔNG TRỌNG YẾU, SAI SÓT TRỌNG YẾU (58)
    • 4.1. Giả định sai sót không trọng yếu (58)
    • 4.2. Giả định sai sót trọng yếu (60)

Nội dung

Sơ lược chung về công ty - Tên công ty: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN - Tên tiếng Anh: VIETTIEN GARMENT CORPORATION - Tên viết tắt: VTEC - Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần +

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN

Sơ lược chung về công ty

- Tên công ty: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN

- Tên tiếng Anh: VIETTIEN GARMENT CORPORATION

- Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần

- Trụ sở chính: 7 Lê Minh Xuân - Phường 7 - Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh

- Website: www.viettien.com.vn

+ Sản xuất quần áo các loại;

+ Dịch vụ xuất nhập khẩu, vận chuyển giao nhận hàng hóa;

+ Sản xuất và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành may; máy móc phụ tùng và các thiết bị phục vụ ngành may công nghiệp; thiết bị điện âm thanh và ánh sáng + Kinh doanh máy in, photocopy, thiết bị máy tính; các thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực máy vi tính và chuyển giao công nghệ; điện thoại, máy fax, hệ thống điện thoại bàn; hệ thống điều hòa không khí và các phụ tùng (dân dụng và công nghiệp); máy bơm gia dụng và công nghiệp;

+ Kinh doanh cơ sở hạ tầng đầu tư tại khu công nghiệp;

+ Đầu tư và kinh doanh tài chính;

+ Kinh doanh các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.

+ Hệ thống quản lí chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2015, giấy chứng nhận số 38111312004, được cấp bởi Intertek.

+ Chứng nhận SA 8000, giấy chứng nhận : SA 591551, được cấp bởi BSI WRAP, giấy chứng nhận 4118, được cấp bởi tổ chức WRAP.

+ Tiêu chuẩn thực hành tốt 5S.

- Thị trường tiêu thụ: Thị trường tiêu thụ nội địa và thị trường tiêu thụ xuất khẩu.

Sơ đồ bộ máy kế toán

- Kế toán trưởng: là người đứng đầu trong bộ máy kế toán của Doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy kế toán trong doanh nghiệp, lựa chọn chế độ kế toán, thiết lập các tính toán, phân công, kiểm tra, rà soát công việc, báo cáo, tham mưu cho giám đốc về kế toán tài chính…

- Kế toán tổng hợp: là người đứng ngay sau kế toán trưởng, có trách nhiệm hướng dẫn, phân công công việc, kiểm tra, rà soát các công việc của các kế toán thành viên, tổng hợp số liệu của bộ phận, lên sổ sách và lập các báo cáo cuối kỳ, cuối năm, báo cáo công việc cho kế toán trưởng, ban giám đốc…

- Kế toán tiền và công nợ: theo dõi sự biến động của tiền, công nợ trong doanh nghiệp, các khoản thu- chi hàng ngày, các khoản phải thu và khoản phải trả của doanh nghiệp với khách hàng cũng như nhà cung cấp, lên kế hoạch thu hồi nợ, trả nợ, báo cáo ban giám đốc về tình hình công nợ trong doanh nghiệp.

- Kế toán kho : theo dõi tình hình biến động của hàng hóa, tài sản trong kho, ghi chép, lập các chứng từ về xuất kho- nhập kho, kiểm kê kho định kỳ.

- Kế toán thuế : làm các nghiệp vụ liên quan đến thuế trong doanh nghiệp, thu thập, xử lý các hóa đơn, chứng từ kế toán, tính thuế, kê khai, làm báo cáo thuế, làm việc với cơ quan thuế.

- Kế toán tiền lương : công việc liên quan đến các khoản phải thu- phải trả với người lao động trong doanh nghiệp, chấm công nhân viên, người lao động, tính lương, thanh toán tiền lương cho người lao động, tạm ứng lương khi người lao động có nhu cầu.

- Kế toán giá thành: tính toán giá thành sản phẩm để đưa ra giá kinh doanh hợp lý.

- Kế toán bán hàng : cung cấp những thông tin và số liệu bán hàng để giúp cho ban lãnh đạo doanh nghiệp nắm được tình hình doanh số, tài chính, từ đó đề ra những chiến lược kinh doanh hiệu quả trong tương lai Báo cáo số liệu mà kế toán bán hàng cung cấp còn cho thấy được kết quả bán hàng, tình hình chênh lệch giữa khâu sản xuất và khâu bán hàng.

Chế độ kế toán của doanh nghiệp

- Chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính ban hành.

- Niên độ kế toán: Theo năm dương lịch ( Từ ngày 1/1/2023 đến 31/12/2023)

- Đơn vị tiền tệ kế toán: Việt Nam đồng (VNĐ)

- Phương pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

- Phương pháp tính giá vật tư, thành phẩm: Nhập trước- xuất trước (FIFO)

- Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: Phương pháp đường thẳng

- Đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp khối lượng sản phẩm hoàn thành tương đương

- Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn.

- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là 20%

- Một số thông tin bổ sung khác: Các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho và nợ phải thu khó đòi được trích lập theo giá trị thuần có thể thực hiện được và khả năng thu hồi nợ.

SỐ LIỆU KẾ TOÁN THÁNG 10/2023

Số dư đầu kỳ các tài khoản

Số hiệu Tên tài khoản

128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 250.000.000

131 Phải thu của khách hàng 329.059.450

154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 92.128.000

211 Tài sản cố định hữu hình 3.025.000.000

213 Tài sản cố định vô hình 920.000.000

214 Hao mòn tài sản cố định 675.080.000

331 Phải trả cho người bán 426.800.039

334 Phải trả người lao động 308.430.550

341 Vay và nợ thuê tài chính 750.000.000

353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 120.765.000

411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4.286.728.561

414 Quỹ đầu tư phát triển 402.080.400

421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 430.475.900

441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 2.485.049.600

Số dư chi tiết các tài khoản

Số tài khoản Ngân hàng

Tên Ngân hàng Tên viết tắt

066038988 Ngân hàng TMCP Quân Đội

2.2.2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Tên đối tượng Số tiền

Tiền gửi tiết kiệm ở Ngân hàng TMCP Quân Đội, kỳ hạn 8 tháng, lãi suất 7%/năm, lãi nhận định kỳ cuối tháng vào tài khoản tiền gửi ngân hàng của công ty.

Tên khách hàng Số dư

Lý do phát sinh công nợ

MK Công ty cổ phần Mai Khánh

NL Công ty cổ phần Ngân Lan

Tên Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền

Tên CCDC Đơn vị tính

Kho Số lượng Đơn giá Thành tiền

Tên thành phẩm Đơn vị tính

Kho Số lượng Đơn giá

Nam Sơ mi nam Cái KTP 5.175 70.000 362.250.000

Nữ Sơ mi nữ Cái KTP 6.805 72.000 489.960.000

Tên nhà cung cấp Số dư

Lý do phát sinh công nợ

HH Công ty cổ phần Hoàng Hà

Mua vật tư phục vụ SXKD

Mua vật tư phục vụ SXKD

NP Công ty cổ phần Nam Phương

Mua vật tư phục vụ SXKD

Mua vật tư phục vụ SXKD

2.2.8 Vay và nợ thuê tài chính

Tên đối tượng Số tiền

Ngân hàng TMCP Á Châu – PGD Xuân Thủy (Hợp đồng tín dụng số HD

N-1/4652 Thời hạn vay từ 15/09/2022 đến 31/01/2024, lãi suất 8%/năm, thanh toán lãi vay từ ngày 25 đến ngày 30 hàng tháng, lãi vay không vốn hóa, tiền gốc thanh toán vào ngày 31/1/2024.

2.2.9 Tài sản cố định hữu hình

Khung thời gian hữu dụng ước tính (năm)

Thời gian sử dụng (năm)

Nguyên giá Hao mòn lũy kế

1 MM1 Dây chuyền sản xuất

2.2.10 Tài sản cố định vô hình

1 QSD1 Quyền sử dụng đất của nhà xưởng

2 QSD2 Quyền sử dụng đất của nhà văn phòng

2.2.11 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Công trình nhà dân dụng đang xây dựng dự kiến hoàn thành vào tháng 1/2025 có chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu tháng 10/2023 là 92.128.000.

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/2023

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: ( Đơn vị: Việt Nam đồng)

1 Ngày 5/10, Mua 5000m vải của Công ty CP Hoàng Hà về nhập kho, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000 Vật liệu nhập kho đủ, chưa thanh toán cho Công ty CP Hoàng Hà.

2 Ngày 6/10, Mua 100 cái kéo của Công ty TNHH Hoài An về nhập kho với giá mua cả thuế GTGT 10% là 19.800.000 Đã thanh toán bằng tiền mặt

3 Ngày 7/10, Xuất kho 1.500m vải trị giá 48.750.000 để phục vụ cho sản xuất áo sơ mi.

4 Ngày 7/10, Xuất kho 1.000m vải trị giá 32.500.000 mang đi đầu tư liên doanh vào công ty Thịnh Hương Công ty thẩm định giá bằng giá xuất kho

5 Ngày 8/10, Xuất kho 200 cái kéo loại phân bổ 2 lần trị giá 34.000.000 phục vụ cho việc sản xuất áo sơ mi tại phân xưởng, CCDC phân bổ từ tháng này. a Nợ TK 242 34.000.000

6 Ngày 9/10, Mua 1 dây chuyền sản xuất của Công ty CP Việt Đức có giá trị chưa thuế GTGT 10% là 350.000.000 chưa thanh toán cho Công ty CP Việt Đức Chi phí vận chuyển dây chuyền sản xuất phải trả cho công ty TNHH Nam Việt giá trị chưa thuế GTGT 10% là 5.000.000 Phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt Biết tài sản được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển Tài sản đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận phân xưởng Thời gian sử dụng tài sản là 10 năm. a Nợ TK 211 350.000.000

Có TK 331 - VĐ 385.000.000 b Nợ TK 211 5.000.000

7 Ngày 10/10, Công ty nhượng bán 1 TSCĐ là ô tô vận tải, nguyên giá 750.000.000 Khấu hao lũy kế tính đến thời điểm thanh lý là 300.000.000 Thu nhập về thanh lý đã thu bằng tiền gửi ngân hàng là 550.000.000 (đã có thuế GTGT 10%).Chi phí nhượng bán đã chi bằng tiền mặt 1.100.000 đã có thuế GTGT 10%. a Nợ TK 811 450.000.000

8 Ngày 12/10 Xuất kho 1000 sản phẩm áo sơ mi nam bán trực tiếp cho công ty Ngọc Anh với đơn giá chưa thuế GTGT 10% 145.000/sp, đơn giá vốn 70.000/sp Đã thu tiền bằng chuyển khoản a Nợ TK 632 70.000.000

9 Ngày 16/10, Xuất kho 1000 sản phẩm áo sơ mi nữ gửi bán cho công ty Lan Ngọc , đơn giá bán chưa thuế là 150.000/chiếc, đơn giá vốn xuất kho là 72.000/sp.

10 Ngày 18/10 Công ty Lan Ngọc chấp nhận mua toàn bộ áo sơ mi nữ gửi bán ngày 16/5 , chưa thanh toán tiền hàng. a Nợ TK 632 72.000.000

Có TK 157 72.000.000 b Nợ TK 131_Lan Ngọc 165.000.000

11 Ngày 18/10 Công ty Lan Ngọc phát hiện lô hàng áo sơ mi bị lỗi 350 chiếc Công ty Lan Ngọc yêu cầu giảm giá 5% cho số sản phẩm bị lỗi Công ty chấp nhận yêu cầu của công ty Lan Ngọc và trừ vào công nợ.

12 Ngày 25/10 Công ty thanh toán tiền lãi vay định kỳ cho ngân hàng TMCP Á Châu bằng chuyển khoản số tiền là 5.000.000

13 Ngày 12/10, phân xưởng báo hỏng máy may lập trình tự động Công ty ký kết hợp đồng thuê công ty An Phúc sửa chữa tài sản này Chi phí sửa chữa thỏa thuận trong hợp đồng theo giá chưa thuế GTGT 10% là 11.400.000 Công ty đã thanh toán chi phí sửa chữa cho công ty An Phúc bằng TGNH (đã nhận được giấy báo nợ số 50) Công ty dự kiến phân bổ chi phí sửa chữa lớn TSCĐ này trong 8 tháng bắt đầu từ tháng này. a Nợ TK 2413 11.400.000

14 Ngày 22/10, trích khấu hao máy móc thiết bị phục vụ quy trình sản xuất tại phân xưởng sản xuất là 25.000.000.

15 Ngày 25/10, tính lương cho công nhân viên trong công ty: nhân viên bộ phận sản xuất là 85.000.000, nhân viên quản lí phân xưởng là 24.000.000, nhân viên bán hàng 28.000.000, nhân viên quản lí doanh nghiệp 50.000.000 Trích các khoản theo lương theo tỉ lệ quy định hiện hành (35%) a Tính lương cho nhân viên.

Có TK 334 187.000.000 b Trích các khoản theo lương theo tỉ lệ quy định hiện hành (35%)

16 Ngày 26/10, Chi phí mua ngoài phục vụ cho quá trình sản xuất tại phân xưởng sản xuất chi bằng TGNH với giá chưa thuế GTGT 10% là 15.000.000.

17 Ngày 31/10, hoàn thành nhập kho 3.000 sản phẩm áo sơ mi nam và 200 sản phẩm dở dang mức độ hoàn thành là 75%.

- Chi phí phát sinh trong kỳ:

- Kết chuyển chi phí phát sinh trong kỳ :

- Xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ:

➢ Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ = 3.046.875 + 4.998.810 + 4.193.572 12.239.257

- Giá thành đơn vị sản phẩm = 76.516,914

- Nhập kho 3.000 sản phẩm với giá thành đơn vị là 76.516,914 /sản phẩm

+ Kết chuyển khoản giảm trừ doanh thu:

- Xác định lợi nhuận trước thuế:

- Phản ánh thuế TNDN phải nộp:

- Kết chuyển Chi phí thuế TNDN:

- Phản ánh lợi nhuận sau thuế:

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Bảng cân đối tài khoản

Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN Mẫu số S03b - DN Địa chỉ: 7 Lê Minh Xuân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Tháng 10 Năm 2023 Đơn vị tính: Việt Nam Đồng

Tên tài khoản Đầu kỳ Phát sinh Cuối kỳ

Nợ Có Nợ Có Nợ Có

128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 250.000.000 250.000.000

133 Thuế GTGT được khấu trừ 55.040.000 55.040.000

211 Tài sản cố định hữu hình 3.025.000.000 355.000.000 750.000.000 2.630.000.000

213 Tài sản cố định vô hình 920.000.000 920.000.000

222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 32.500.000 32.500.000

241 Xây dựng cơ bản dở dang 11.400.000 11.400.000

331 Phải trả cho người bán 426.800.039 550.000.000 976.800.039

Thuế và các khoản phải nộp

334 Phải trả người lao động 308.430.550 21.505.000 187.000.000 473.925.550

338 Phải trả, phải nộp khác 65.450.000 65.450.000

341 Vay và nợ thuế tài chính 750.000.000 750.000.000

353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 120.765.000 120.765.000

411 Vốn đầu tư của CSH 4.286.728.561 355.000.000 4.641.728.561

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 2.485.049.600 2.485.049.600

511 Doanh thu bán hàng và ccdv 295.000.000 295.000.000

521 Các khoản giảm trừ doanh thu 2.625.000 2.625.000

621 Chi phí NVL trực tiếp 48.750.000 48.750.000

622 Chi phí nhân công trực tiếp 104.975.000 104.975.000

627 Chi phí sản xuất chung 88.065.000 88.065.000

Người lập biểu (Ký, Họ và tên)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN Mẫu số B02 - DN Địa chỉ: 7 Lê Minh Xuân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Tháng 10 Năm 2023 Đơn vị tính: Việt Nam Đồng

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Kì này Kỳ trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 295.000.000

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 2.625.000

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

- Trong đó: Chi phí lãi vay -

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24 61.750.000

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50= 30+40) 50 98.045.000

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 19.609.000

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 -

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60= 50-51-52) 60 78.436.000

18 Lãi suất cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 -

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 -

TP Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 10 năm 2023

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Bảng cân đối kế toán

Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN Mẫu số B01 - DN Địa chỉ: 7 Lê Minh Xuân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tháng 10 Năm 2023 Đơn vị tính: Việt Nam Đồng

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu kỳ

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3.919.972.600 3.270.912.600

2 Các khoản tương đương tiền 112 - -

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 250.000.000 250.000.000

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 - -

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 250.000.000 250.000.000

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 401.766.950 239.654.450

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 - -

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -

5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 - -

6 Phải thu ngắn hạn khác 136 200.000.000 200.000.000

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 - -

8 Tài sản thiếu chờ xử lý 139 - -

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 - -

V Tài sản ngắn hạn khác 150 82.015.000 0

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 26.975.000 -

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 55.040.000 -

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 - -

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -

5 Tài sản ngắn hạn khác 155 - -

I Các khoản phải thu dài hạn 210 89.405.000 89.405.000

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 89.405.000 89.405.000

2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 - -

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 - -

4 Phải thu nội bộ dài hạn 214 - -

5 Phải thu về cho vay dài hạn 215 - -

6 Phải thu dài hạn khác 216 - -

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 - -

II Tài sản cố định 220 3.149.920.000 3.269.920.000

1 Tài sản cố định hữu hình 221 2.229.920.000 2.349.920.000

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (400.080.000) (675.080.000)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 - -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 - -

III Bất động sản đầu tư 230 - -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 - -

IV Tài sản dở dang dài hạn 240 92.128.000 92.128.000

1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 92.128.000 92.128.000

2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 - -

V Đầu tư tài chính dài hạn 250 32.500.000 -

1 Đầu tư vào công ty con 251 - -

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 32.500.000 -

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 - -

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 - -

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 - -

VI Tài sản dài hạn khác 260 0 0

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 - -

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 - -

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 - -

4 Tài sản dài hạn khác 268 - -

1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 783.821.470 233.821.470

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 - -

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 98.846.500 -

4 Phải trả người lao động 314 473.925.550 308.430.550

5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 - -

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 - -

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 - -

8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -

9 Phải trả ngắn hạn khác 319 65.450.000 -

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 - -

12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 120.765.000 120.765.000

14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 - -

1 Phải trả người bán dài hạn 331 192.978.569 192.978.569

2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 - -

3 Chi phí phải trả dài hạn 333 - -

4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 - -

5 Phải trả nội bộ dài hạn 335 - -

6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 - -

7 Phải trả dài hạn khác 337 - -

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 750.000.000 750.000.000

11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 - -

12 Dự phòng phải trả dài hạn 342 - -

13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 - -

1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 4.641.728.561 4.286.728.561

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 - -

3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 - -

4 Vốn khác của chủ sở hữu 414 - -

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 - -

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 - -

8 Quỹ đầu tư phát triển 418 47.080.400 402.080.400

9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 - -

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 - -

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 508.911.900 430.475.900

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 2.485.049.600 2.485.049.600

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 0 0

TP Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 10 năm 2023

Người lập biểu Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN Mẫu số S03b - DN Địa chỉ: 7 Lê Minh Xuân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Tháng 10 Năm 2023 Đơn vị tính: Việt Nam Đồng

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Kỳ này Kỳ trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 159.500.000

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (36.300.000)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 -

4 Tiền lãi vay đã trả 04 (5.000.000)

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 -

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 50.000.000

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (19.140.000)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

500.000.000 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 -

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 500.000.000

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền thu từ đi vay 33 -

4 Tiền trả nợ gốc vay 34 -

5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 -

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 -

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 649.060.000

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 3.270.912.600 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 -

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 3.919.972.600

TP Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 10 năm 2023

Người lập biểu Kế toán trưởng Người đại diện theo pháp luật

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Thuyết minh báo cáo tài chính

Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN Mẫu số B09 - DN Địa chỉ: 7 Lê Minh Xuân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Từ ngày 1/10/2023 đến ngày 31/10/2023 3.5.1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

− Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần

− Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất, xây dựng cơ bản, kinh doanh và đầu tư

− Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh quần áo, các phụ kiện liên quan đến ngành may

− Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường: Theo năm dương lịch

− Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

• Danh sách các công ty con

• Danh sách các công ty liên doanh, liên kết

• Danh sách các đơn vị trực thuộc không tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh )

3.5.2 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND

3.5.3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành

3.5.4 Các chính sách kế toán áp dụng

- Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam

- Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán

- Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền

- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

- Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính:

• Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

• Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết;

• Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

• Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính

- Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

• Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo giá gốc

• Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Nhập trước-Xuất trước

• Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

• Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính và bất động sản đầu tư:

• Nguyên tắc ghi nhận: Ghi theo giá trị còn lại của TSCĐ dựa trên nguyên giá và thời gian khấu hao TSCĐ

• Nguyên giá: Được xác định là toàn bộ chi phí mà DN bỏ ra để có được TSCĐ tính cho đến thời điểm đưa TSCĐ đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

• Phương pháp khấu hao theo phương pháp đường thẳng

- Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh

- Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại

- Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

- Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

- Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi

- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

• Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu

• Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

• Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

• Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

• Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu hình thành từ bán sản phẩm áo sơ mi và doanh thu từ hoạt động XDCB hoàn thành bàn giao và đưa vào sử dụng

• Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu hình thành từ hoạt động tài chính (lãi đầu tư góp vốn liên doanh liên kết, lãi tiền gửi…)

- Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

- Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán

- Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính

- Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

3.5.5 Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

- Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?

- Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành )

- Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

• Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có)

3.5.6 Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày Bảng cân đối kế toán

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

- Các khoản tương đương tiền

2 Các khoản phải thu ngắn hạn

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Phải Thu khách hàng ngắn hạn 239.654.450 401.766.950

Công ty cổ phần Mai Khánh 93.028.493 93.028.493

Công ty TNHH Hải Đường 84.141.670 84.141.670

Công ty TNHH Long Hiệp 62.484.287 62.484.287

Trả trước cho người bán ngắn hạn

Phải thu ngắn hạn khác 200.000.000 200.000.000

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng

- Hàng mua đang đi đường

- Chi phí SX, KD dở đang 1.2239.257

- Hàng hóa kho bảo thuế

- Hàng hóa bất động sản

- Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ

- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Công cụ, dụng cụ xuất dùng - 17.000.000

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ - 9.975.000

5 Các khoản phải thu dài hạn

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Phải Thu khách hàng dài hạn 89.405.000 89.405.000

Công ty cổ phần Ngân Lan 89.405.000 89.405.000

Trả trước cho người bán ngắn hạn

Phải thu ngắn hạn khác

6 Tăng giảm TSCD hữu hình

Tên chỉ tiêu Nhà cửa, vật kiến trúc

Phương tiện vận tải, truyền dần

Thiết bị, dụng cụ quản lý

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

Giá trị hao mòn lũy kế

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản cho vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

- Các cam kết về việc mua, bán

TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

- Các thay đổi khác về

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản cho vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý

- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai

- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình

7 Tăng giảm TSCĐ vô hình

Tên chỉ tiêu Quyền sử dụng đất của nhà xưởng

Quyền sử dụng đất của văn phòng

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

Giá trị hao mòn lũy kế

- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng:

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn

Tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng

250.000.000 250.000.000 Đầu tư tài chính dài hạn - 32.500.000 Đầu tư vào công ty liên doanh:

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Công ty cổ phần Hoàng Hà 45.856.210 45.856.210

Công ty cổ phần Phương Nam 187.965.260 187.965.260

Công ty cổ phần Hoàng Hà - 550.00.000

Công ty TNHH Minh An 149.100.000 149.100.000

Công ty TNHH Tân Tiến 43.878.569 43.878.569

10 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Số phải nộp trong kỳ

Số đã thực nộp trong kỳ

Cuối kỳ a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)

- Thuế giá trị gia tăng 98.846.500 98.846.500

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế thu nhập doanh nghiệp 19.609.000 19.609.000

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

11.Vay và nợ thuê tài chính

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ

Chỉ tiêu Đầu kỳ Cuối kỳ a) Ngắn hạn

- Tài sản thừa chờ giải quyết

- Phải trả về cổ phần hóa

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

- Cổ tức, lợi nhuận phải trả

- Các khoản phải trả, phải nộp khác 65.450.000

Vốn góp của chủ sở hữu

Quỹ đầu tư phát triển

LNST chưa phân phối và các quỹ

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Tổng cộng a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Số dư đầu năm trước

- Tăng vốn trong năm trước

- Giảm vốn trong năm trước

Số dư đầu năm nay 464.1728.561 47.080.400 430.475.900 2.485.049.600 7.604.334.461

- Tăng vốn trong năm nay

- Giảm vốn trong năm nay

Số dư cuối năm nay

3.5.7 Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Doanh thu bán thành phẩm 295.000.000

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu 2.625.000

Hàng bán bị trả lại

2 Giá vốn hàng bán (Mã số 11)

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Giá vốn của hàng hóa đã bán

- Giá vốn của thành phẩm đã bán 142.000.000

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản gồm:

Hạng mục chi phí trích trước

Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mụ

Thời gian chi phí dự kiến phát sinh

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư

- Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư

- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán

3 Chi phí tài chính (Mã số 22)

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái -

4 Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ 61.750.000

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí

- Các khoản chi phí QLDN khác b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ 34.580.000

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;

- Các khoản chi phí bán hàng khác c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;

- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác

5 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu 48.750.000

- Chi phí khấu hao tài sản cố định 25.000.000

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 15.000.000

- Chi phí khác bằng tiền

6 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành 19.609.000

- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

7 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

3.5.8 Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước

- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

- Các giao dịch phi tiền tệ khác

- Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện

- Số tiền đi vay thực thu trong kỳ:

• Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;

• Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;

• Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi;

• Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

• Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

• Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác

- Số tiền đã thực trả gốc vay trong kỳ:

• Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;

• Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi;

• Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

• Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

• Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác

- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác

- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

- Thông tin về các bên liên quan

- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận theo quy định của chuẩn mực kế toán số 28 "Báo cáo bộ phận"

- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước)

- Thông tin về hoạt động liên tục

Người lập biểu Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

GIẢ ĐỊNH SAI SÓT KHÔNG TRỌNG YẾU, SAI SÓT TRỌNG YẾU

Giả định sai sót không trọng yếu

Tháng 10/2023, doanh nghiệp phát hiện ngày 10/10/2022 doanh nghiệp mua một lô vải may quần áo trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng và được hưởng chiết khấu 2% Nhưng kế toán đã hạch toán:

Biết đây là sai sót không trọng yếu và BCTC năm 2022 đã phát hành

4.1.2 Xác định ảnh hưởng và điều chỉnh sai sót

Bút toán đúng: Nợ TK 152 200.000.000

Chỉ tiêu Ảnh hưởng Số tiền

Doanh thu tài chính Bị thiếu 4.400.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế Bị thiếu 4.400.000

Chi phí thuế TNDN Bị thiếu 880.000

Lợi nhuận sau thuế Bị thiếu 3.520.000

2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Hàng tồn kho Bị thiếu 4.000.000

Thuế GTGT được khấu trừ Bị thiếu 400.000

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Bị thiếu 880.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Bị thiếu 3.520.000

Chỉ tiêu Điều chỉnh Số tiền

Doanh thu tài chính Tăng 4.400.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 4.400.000

Chi phí thuế TNDN Tăng 880.000

Lợi nhuận sau thuế Tăng 3.520.000

2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thuế GTGT được khấu trừ Tăng 400.000

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Tăng 880.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Tăng 3.520.000

Do sai sót là sai sót không trọng yếu nên kế toán sử dụng phương pháp phi hồi tố để điều chỉnh sai sót

❖ Ghi âm bút toán sai

❖ Ghi lại bút toán đúng

Giả định sai sót trọng yếu

Tháng 10/2023, kế toán phát hiện một sai sót trọng yếu trong năm 2022 vào ngày 22/12 đó là đã bỏ sót bút toán trích khấu hao máy móc thiết bị phục vụ quy trình sản xuất tại phân xưởng sản xuất là 25.000.000 Đây là sai sót trọng yếu và BCTC năm 2022 đã phát hành và thông rin về một số chỉ tiêu trên BCTC chưa điều chỉnh sai sót năm 2022

4.2.2 Xác định ảnh hưởng và sửa chữa sai sót

Chỉ tiêu Ảnh hưởng Số tiền

Giá vốn hàng bán Bị Thiếu 25.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế Bị Thừa 25.000.000

Chi phí thuế TNDN Bị Thừa 5.000.000

Lợi nhuận sau thuế Bị Thừa 2.000.000

2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Hao mòn thiết bị máy móc Bị Thiếu 25.000.000

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Bị Thừa 5.000.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Bị Thừa 20.000.000

Chỉ tiêu Điều chỉnh Số tiền

Giá vốn hàng bán Tăng 25.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế Giảm 25.000.000

Chi phí thuế TNDN Giảm 5.000.000

Ngày đăng: 30/03/2024, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ (Trang 4)
1.2. Sơ đồ bộ máy kế toán - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
1.2. Sơ đồ bộ máy kế toán (Trang 6)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Trang 22)
Hình có giá - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
Hình c ó giá (Trang 46)
Hình đã khấu hao hết - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
nh đã khấu hao hết (Trang 48)
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 58)
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 60)
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo bài tập nhóm học phần lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp  tổng công ty cổ phần may việt tiến
2. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w