1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải phương trình và bất phương trình chứa 1 căn thức ( phần 1 ) pptx

2 535 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 165,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Khóa học Phương pháp giải PT – BPT – HPT ñại số – Thầy Tín Phương trình và bất phương trình căn thức

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1

-Bài 1: Tìm m ñể phương trình 2

2x +mx− = + có hai nghiệm phân biệt 3 x 1

Hướng dẫn giải:

Cách 1:

2

1

2 4 0, (*)

x PT

≥ −



⇔  + − − =

 , phương trình (*) luôn có 2 nghiệm:

x = − + − + > x = − − − + < Phương trình ñã cho có 2 nghiệm

⇔ (*) có 2 nghiệm x ≥ − ⇔1

2

2

4

m



≥ − ⇔ − ≥ − + ⇔ 



1

m

⇔ ≤ −

Bài 2: Giải các phương trình:

a x2+ x2+11=31

b ( )( ) 2

Hướng dẫn giải:

a ðặt t= x2+11,t≥ 0 ðS: x = ±5

b ðặt t= x2+3 ,x t≥ 0 ðS: 3 109

2

2 2 5 2

Hướng dẫn giải:

t= − xx = − x+ ⇒ ∈ t  

Khi ñó phương trình trở thành t2−2mt+m2− =5 0 *( )⇔ = ±t m 5

Phương trình ñã cho có nghiệm khi (*) có nghiệm t∈ 0; 6

 ≤ + ≤ − ≤ ≤ −

m xx+ + +xx ≤ , (1) có nghiệmx∈0;1+ 3

Hướng dẫn giải:

ðặt t= x2−2x+ ⇒2 x2−2x= − Nếu t2 2 x∈0;1+ 3 thì ( )2 [ ]

1 1 1; 2

BPT trở thành: ( ) 2 ( )

1 2 0, 2

m t+ + − ≤t

PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỨA MỘT CĂN THỨC (Phần 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ TRUNG TÍN

Trang 2

Khóa học Phương pháp giải PT – BPT – HPT ñại số – Thầy Tín Phương trình và bất phương trình căn thức

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2

-Khi ñó ta có

2 2 1

t

m t

− ≥ + , với 1≤ ≤ ðặt t 2 ( ) 2 2

1

t

f t

t

= + , dựng ñồ thị ta tìm ñược

2 3

Bài 5: Giải phương trình: 3 2 ( )3

Hướng dẫn giải:

ðặt y= x+ 2

ðS: x=2, x= −2 2 3

Bài 6: Giải phương trình: ( ) 2 2

2 1−x x +2x− =1 x −2x− 1

Hướng dẫn giải:

ðặt t= x2+2x− ⇒1 ⋯x= − ±1 6

Bài 7: Giải phương trình 2 3

2 4

2

x

+ =

Hướng dẫn giải:

x

t= +x y= + + = + ⇒y − = Ta ñược hệ phương trình

2

2

1 1 2 1 1 2

 − =



 − =



ðS: 3 17, 5 13

Bài 8: Giải phương trình 4x2+7x+ =1 2 x+ 2

Hướng dẫn giải:

ðS: 1, 7, 1

Giáo viên: Lê Trung Tín Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 27/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm