1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng 3: Vẽ đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đồi pptx

3 3,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 03. Hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Người hướng dẫn Thầy Đào Việt Hiền
Trường học Học Mãi
Chuyên ngành Hàm số
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 215,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lấy ñối xứng phần vừa bỏ của C qua Ox ta ñược phần C2... - Lấy ñối xứng phần vừa bỏ của C qua Ox ta ñược phần C2.

Trang 1

Bài 1:

Cho (C): y = x4 – 2x2 – 1

Tìm m ñể phương trình: x4−2x2− =1 log4m có 6 nghiệm phân biệt

Giải:

• Khảo sát hàm số (C): y = x4 – 2x2 – 1

• Ta vẽ ñồ thị hàm y = 4 2

4

xx − = m như sau:

- Giữ nguyên ñồ thị (C1) của (C) nằm trên Ox

- Lấy ñối xứng phần vừa bỏ của (C) qua Ox ta ñược phần (C2)

Vậy ( ')C =(C1)∪(C2)

Nhìn vào (C’) ta thấy ñể pt: 4 2

4

xx − = m có 6 nghiệm phân biệt thì:

4

0<log m<2⇔ <1 m<16

Bài 2:

Cho (C): y = x3 – 6x2 + 9x Biện luận số nghiệm của phương trình: | |x 3−6x2+9 | | 3x − +m=0(*)

Giải:

• Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (C): y = x3 – 6x2 + 9x

• Ta vẽ ñồ thị hàm (C): y=| |x 3−6x2+9 | | 3x − +m= f(|x|) như sau:

- Giữ phần ñồ thị (C1) của (C) nằm bên phải Oy

- Lấy ñối xứng phần (C1) vừa lấy của (C) qua Oy ta ñược

phần (C2)

Vậy ( ')C =(C1)∪(C2)

Nhìn vào ñồ thị ta có:

+ Nếu 3 – m < 0 thì m > 3 suy ra (*) vô nghiệm

+ Nếu 3 – m = 0 thì m = 3 ⇒S = ±{ 3; 0}

BÀI GIẢNG 03

VẼ ðỒ THỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ðỐI

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 2

+ Nếu 3 – m > 4  m < -1 suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3:

(ðH Vinh – A) Cho (C):

2

1 1

x x y

x

− −

= + Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

2

x − +m xm− =

Giải:

Ta có:

2

| | 1

x x

x

+

• Trước hết ta khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số:

(C):

1

x x

y

x

− −

=

+

• Ta vẽ ñồ thị hàm

2

| | 1 (| |)

| | 1

x x

f x

x

=

+ như sau:

- Giữ phần ñồ thị (C1) của (C) nằm bên phải Oy

- Lấy ñối xứng phần (C1) vừa lấy của (C) qua Oy ta ñược phần (C2)

Vậy ( ')C =(C1)∪(C2)

Nhìn vào ñồ thị ta thấy:

- Nếu m < -1 thì pt vô nghiệm

- Nếu m = -1 thì pt có 1 nghiệm

- Nếu m > -1 thì pt có 2 nghiệm phân biệt

Bài 4:

Cho (C): y=2x4−4x2 Tìm m ñể phương trình:x x2 2−2 =m có ñúng 6 nghiệm phân biệt

Trang 3

Giải:

Ta có: x x2 2−2 =m⇔2m=2x x2 2−2 = 2x4−4x2 =| ( ) |f x

• Trước hết ta khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (C): y = 4 2

2x −4x

• Ta vẽ ñồ thị hàm số: | ( ) |f x = 2x4−4x2 như sau:

- Giữ nguyên ñồ thị (C1) của (C) nằm trên Ox

- Lấy ñối xứng phần vừa bỏ của (C) qua Ox ta ñược phần (C2)

Vậy ( ')C =(C1)∪(C2)

Nhìn vào (C’) ta thấy ñể pt: x4−2x2− =1 log4m có 6 nghiệm phân biệt thì:

0<2m<2⇔0<m< 1

Bài 5:

Cho (C):

2

2( 1)

y

x

=

− Tìm m ñể phương trình 2x2−4x− +3 2m x| − =1| 0(*) có 2 nghiệm phân biệt

Giải:

Ta có:

2

2

( )

2 | 1| | ( ) |

− Trước hết ta khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số: (C):

2

2( 1)

y

x

=

Sau ñó vẽ ñồ thị hàm số

2

( )

| ( ) | 2 | 1|

f x

− (C’) như sau:

- Giữ nguyên ñồ thị (C1) của (C) ứng với x – 1 > 0 x > 1

- Lấy ñối xứng qua Ox (C2)=( ) \ (C C1) ta ñược phần (C2)

Vậy ( ')C =(C1)∪(C2)

Nhìn vào ñồ thị ta thấy ñường thẳng y = -2m luôn cắt (C’) tại 2 ñiểm phân biệt với mọi m Vậy bài toán thỏa mãn với mọi m

Ngày đăng: 27/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w