Dập thủy cơ Hydromechanical Deep DrawingDập thủy tĩnh high pressure forming Dập thủy cơ Hydromechanical Deep Drawing Dập thủy tĩnh high pressure forming Dập thủy cơ Hydromechanical Deep
Trang 1Dập thủy cơ (Hydromechanical Deep Drawing)
Dập thủy tĩnh (high pressure forming)
Dập thủy cơ (Hydromechanical Deep Drawing)
Dập thủy tĩnh (high pressure forming)
Dập thủy cơ (Hydromechanical Deep Drawing)
Dập thủy tĩnh (high pressure forming)
Dập thủy cơ (Hydromechanical Deep Drawing)
Dập thủy tĩnh (high pressure forming)
Đặc điểm của công nghệ này là sử dụng nguồn chất lỏng công tác có áp suất
cao tác dụng trực tiếp vào phôi để tạo hình chi tiết
Giới thiệu chung
6.1 c«ng nghÖ dËp b»ng chÊt láng cao ¸p
Giới thiệu chung
Trang 2S¶n phÈm d¹ng èng
Trang 36.1 c«ng nghÖ dËp b»ng chÊt láng cao ¸p
S¶n phÈm d¹ng tÊm
Trang 4DËp thñy tÜnh ph«i tÊm
DËp thñy tÜnh ph«i èng
Trang 6Các chi tiết chínhcủa khuôn:
- Khuôn trên
- Khuôn dưới
- 2 chμy ép dọc trục
- 1 chμy đối áp
Trang 76.1.1 c«ng nghÖ dËp thñy tÜnh
Sơ đồ dập phình ống
Môi trường (chất lỏng): nước, dầu, nước nhũ tương…
Áp suất chất lỏng công tác trong lòng ống pi = 1.000 đến 10.000 bar Lực dọc trục
Fa do chày ép dọc trục tạo ra có tác dụng hỗ trợ quá trình biến dạng của phôi và
tạo sự kín khít giữa các bộ phận của khuôn đảm bảo không bị lọt chất lỏng ra
ngoài, lực dọc trục có thể từ 800 to 3.000 kN
Trang 9Ưu điểm của công nghệ dập thủy tĩnh:
1 Tạo ra chi tiết đồng nhất từ một vật liệu (so với hàn từ nhiều chi tiết đơngiản thành một chi tiết phức tạp)
2 Giảm trọng lượng chi tiết
3 Nâng cao độ bền cho chi tiết và kết cấu
4 Thời gian tạo hình ngắn đối với một chi tiết phức tạp
5 Giảm thiểu số nguyên công tạo hình so với các phương pháp khác
6 Độ chính xác của chi tiết cao
7 Giảm thiểu phế phẩm
Một vài hạn chế:
1 Giá thiết bị và khuôn cao
2 Cần có hệ thống điều khiển để điều khiển các thông số công nghệ phụthuộc thời gian và hệ thống kín khít để tránh mất áptrong quá trình tạohình
6.1.1 c«ng nghÖ dËp thñy tÜnh
Trang 10Sơ đồ bố trí hệ thống dập thủy tĩnh
Trang 11Xi lanh dọc trục
Tấm khuôn trên
Chày có bộ phận
cấp chất lỏng
Tấm đỡ khuôn dưới
Khuôn dập thủy tĩnh
Trang 12Thiết bị dập thủy tĩnh
Cho SV xem video về CN dập thủy tĩnh phôi ống.
Trang 136.1.1 c«ng nghÖ dËp thñy tÜnh
DËp thñy tÜnh ph«i tÊm
Trang 14DËp thñy tÜnh ph«i tÊm
Các thông số công nghệ chính:
Fs – lực đóng khuôn;
pi- áp suất chất lỏng công tác;
Cho SV xem video về CN dập thủy tĩnh phôi tấm.
Trang 156.1.1 c«ng nghÖ dËp thñy C Ơ
Các dạng sản phẩm
Trang 16Là phương pháp tạo hình tương tự như dập vuốt, nhưng
phôi tấm được biến dạng nhờ chất lỏng cao áp tác dụng
lên phôi do chuyển động của dụng cụ gia công tạo ra
Cho SV xem video về CN
dập thủy cơ.
Trang 17hệ số dập vuốt;
- Hình thμnh mμng dầu bôi trơn thuỷ động giữa phôi vμ dụng cụ gia công (cối);
- Nâng cao độ chính xác cũng như chất lượng bề mặt của sản phẩm;
- Khe hở chμy-cối trong dập thủy cơ có thểlớn hơn nhiều so với dập vuốt thường;
- Có thể sử dụng 1 cối chất lỏng cho nhiều chi tiết khác nhau;
Nhược điểm:
Trang 18th−êng
Trang 196.2 công nghệ dập bằng môi trường đμn hồi
Blank holder Drawing punch
Sơ đồ công nghệ
Trang 201 §Æt ph«i vμo khu«n 2 §ãng khu«n 3 DËp Ðp
4 Khu«n trªn ®i lªn 5 §Èy s¶n phÈm ra khái khu«n
Trang 216.1.3 c«ng nghÖ dËp b»ng m«i tr−êng ®μn håi
S¶n phÈm:
100 mm
6.2 c«ng nghÖ dËp b»ng m«i tr−êng ®μn håi
S¶n phÈm:
Trang 22S¶n phÈm:
Trang 24Sơ đồ dập nổ
Trang 25a b c d e
Trang 261- Nguồn điện2- Công tắc3- Cối chứa chất lỏng cao áp4- Điện cực
5- Ống cách điện6- Tấm kín khít7- Doăng kín khít8- Phôi tấm
9- Tấm cối vuốt10- Lòng khuôn11- Áo khuôn12- Bộ phận đẩy phôi có lỗthoát hơi
Trang 276.3.2 DËp xung điện thủy lực
Các dạng sản phẩm
Trang 28Sơ đồ:
Trang 296.3.3 DËp xung điện từ trường
Trang 30Sản phẩm
Trang 316.3.3 DËp xung điện từ trường
Trang 336.3.3 DËp xung điện từ trường