• Theo tác giả VD Long, tỉ lệ các biến chứng sau mổ PTNS cắt dạ dày, nạo hạch trong điều trị K dạ dày n=112... Các yếu tố ảnh hưởng sự lành miệng nối • Máu nuôi tại chỗ dạ dày > ruột non
Trang 1TAI BIẾN VÀ BIẾN CHỨNG
SAU CẮT DẠ DÀY, NẠO
HẠCH
Trang 2Tỉ lệ biến chứng chung sau mổ mở cắt dạ dày thay đổi từ 14,4 – 40,6%
Chảy máu sau mổ: 0,5 – 4,8%,
Xì miệng nối từ 1 - 7,8%,
Áp xe tồn lưu từ 1,6 - 3,7%,
Tắc ruột sau mổ từ 0,6 - 1,5%,
Bung thành bụng từ 0,5 - 1,2%.
Biến chứng về tim mạch và hô hấp từ 3,9 – 18%.
Các biến chứng cần phải mổ lại từ 0,8 – 9,8%.
Tỉ lệ tử vong trong vòng 30 ngày sau mổ từ 1 – 13%
Trang 3Tác giả N Biến
chứng chung %
Tử vong
% Xì miệng nối % Chảy máu sau
mổ %
Áp xe tồn lưu
%
Tim mạch, hô hấp %
Trang 4• Theo tác giả VD Long, tỉ lệ các biến chứng sau mổ PTNS cắt dạ dày, nạo hạch trong điều trị K dạ dày (n=112)
Trang 5Xì miệng nối
• Miệng nối dạ dày-hỗng tràng
• Miệng nối thực quản-hỗng tràng
• Bục mỏm tá tràng
Trang 6Các yếu tố ảnh hưởng sự lành miệng nối
• Máu nuôi tại chỗ (dạ dày > ruột non > thực quản và đại trực tràng)
• Miệng nối không căng
• Không phơi nhiễm dịch nhiễm, bẩn trong khoang phúc mạc
• Thể trạng bệnh nhân: lớn tuổi, nội khoa kèm theo, dinh dưỡng,
Trang 8Lâm sàng
• Triệu chứng
Đau bụng
Sốt
Odl ra dịch tiêu hóa, xn bilirubin, amylase dịch tăng
• Hình ảnh học: CTscan bụng
Trang 9Điều trị
• Nội khoa:
Kháng sinh phổ rộng
Dinh dưỡng tĩnh mạch
Dẫn lưu dịch rò hiệu quả
• Phẫu thuật
Trang 10Chảy máu sau mổ
• Tỉ lệ chảy máu sau mổ 0 -1,3%
• Chảy máu trong lòng ống tiêu hóa:
Thường từ miệng nối vị tràng
Nội soi đường tiêu hóa, thất bại => phẫu thuật
• Chảy máu trong ổ bụng:
Nguyên nhân từ các nhanh ĐM lách, ĐM vị tá tràng
Can thiệp DSA, thất bại=> phẫu thuật
Trang 11Nhiễm trùng vết mổ
• Huang báo cáo tỉ lệ nhiễm trùng vết mổ: 1,8% (38/2170)
• Wang phân tích gộp 1 498 trường hợp được PTNS cắt toàn bộ dạ dày, cho thấy tỉ lệ nhiễm trùng vết mổ thấp hơn có ý nghĩa thống kê ở
nhóm PTNS so với mổ mở
(RR: 0,37; 95% CI: 0,19, 0,72; p = 0,003)
Trang 12Nhiễm trùng vết mổ
• Dự phòng
Che chắn vết mổ
Hạn chế dịch tiêu hóa vấy bẩn vết mổ
• Điều trị:
Chăm sóc vết mổ nhiễm
Kháng sinh
Dinh dưỡng
Trang 13Afferent Loop Syndrome- HC quai đến
• HC gặp sau nối vị tràng kiểu
Billroth II
• Triệu chứng
Đau tức thượng vị
Nôn dịch mật
Nhiễm trùng, viêm phúc mạc
khi hoại tử quai đến
Điều trị: phẫu thuật chuyển sang
lưu thông kiểu Roux-en-Y
Trang 14Efferent Loop Obstruction-HC quai đi
• Tắc quai đi hiếm gặp
• Xảy ra bất cứ thời điểm nào,
50% ca xảy ra trong 1 tháng sau
mổ
• Phẫu thuật phục hồi thoát vị nội
hay cắt dây dính
Trang 15Alkaline Reflux Gastritis-Viêm dạ dày trao ngược dịch mật
• Xảy ra sau nối kiểu Billroth II
• Triệu chứng:
Đau thượng vị
Nôn dịch mật
Sụt cân
• Điều trị: phẫu thuật chuyển sang Roux-en-Y, với chân Roux dài hơn 40cm
Trang 16Dumping Syndrome-Hội chứng Dumping
• Hội chứng gồm triệu chứng đường tiêu hóa và thần kinh nội tiết liên quan làm trống dạ dày quá nhanh sau ăn
• Thường gặp sau cắt bán phần dưới dạ dày với phục hồi lưu thông kiểu Billroth II
• Hội chứng chia làm 2 loại:
Dumping sớm: trong vòng 30 phút sau ăn
Dumping muộn: 1-3 giờ sau ăn
Trang 17Dumping Syndrome
• Triệu chứng tiêu hóa:
Đau bụng
No, chán ăn sớm
Buồn nôn, nôn
Tiêu chảy
Chướng bụng
• Triệu chứng thần kinh nội tiết
Mạch nhanh
Hồi hộp, đánh trống ngực
Vả mồ hôi
Nhức đầu
Trang 18Dumping symdrome
• Điều trị:
Tiết chế bữa ăn
Thuốc, Octreotide
Phẫu thuật, khi điều trị bảo tồn thất bại, chuyển sang phục hồi lưu thông kiểu Roux-en-Y
Trang 19Metabolic Disturbances-Rối loạn chuyển hóa
• Thiếu máu:
Thiếu sắt do giảm hấp thu
Thiếu B12 do thiếu yếu tố nội tại của dạ dày
• Loãng xương: thiếu canxi vì thiếu acid béo
• Thiếu vitamin tan trong mỡ, Vit A, D, E, K
Điều tri: bổ sung các chất cần thiết, sắt, vitamin, canxi
Trang 20Tài liệu tham khảo
• Võ Duy Long (2017) “Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư dạ dày theo giai đoạn I,II,III” Luận
án Tiến sĩ Y học, Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh
• Wang JF, Zhang SZ, Zhang NY et al (2016) “Laparoscopic
gastrectomy versus open gastrectomy for elderly patients with gastric cancer: a systematic review and meta-analysis” World J Surg Oncol, 14(1), pp 90-100
• Townsend, C.M., Beauchamp, R.D., Evers, B.M and Mattox, K.L.,
2021 Sabiston textbook of surgery Elsevier Health Sciences.