CÁC KHÁI NIỆM Bè cọc: gồm nhiều cọc có chung một đài với kích thước lớnhơn 10m*10m. Đài cọc: là phần kết cấu để liên kết các cọc trong một nhómcọc với công trình bên trên. Cọc đài cao
Trang 1CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
PILES FOUNDATION
Trang 2CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cọc: là một kết cấu có chiều dài lớn hơn nhiều so với chiều
rộng tiết diện ngang (hoặc đường kính) được đóng, ép và runghay thi công tại chỗ vào trong lòng đất
Cọc thí nghiệm: là cọc được dùng để đánh giá sức chịu tải
hoặc kiểm tra chất lượng cọc
Nhóm cọc: gồm một số cọc được bố trí gần nhau và cùng có
chung một đài cọc
Băng cọc: gồm những cọc được bố trí theo 1 3 hàng dướicác móng băng
Trang 3CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Bè cọc: gồm nhiều cọc có chung một đài với kích thước lớn
hơn 10m*10m
Đài cọc: là phần kết cấu để liên kết các cọc trong một nhóm
cọc với công trình bên trên
Cọc đài cao: là hệ cọc mà trong đó đài cọc không tiếp xúc
với đất
Cọc đài thấp: là hệ cọc mà trong đó đài cọc tiếp xúc với đất.
Cọc chống: là cọc có sức chịu tải chủ yếu do lực chống của
đất tại mũi cọc
Trang 4CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cọc ma sát: là cọc có sức chịu tải chủ yếu do ma sát của đất
tại mặt bên cọc
Tải trọng thiết kế: là giá trị tải trọng dự tính tác dụng lên
cọc
Sức chịu tải cực hạn: là giá trị sức chịu tải lớn nhất của cọc
trước thời điểm xảy ra phá hoại, xác định bằng tính toán hoặcthí nghiệm
Sức chịu tải cho phép: là giá trị tải trọng mà cọc có khả
năng mang được, xác định bằng cách chia sức chịu tải cực hạn
Trang 5CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Móng cọc đài thấp, đài cao
Trang 6CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cọc mở rộng đáy
Trang 7CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Các dạng tiết diện ngang cọc BTCT đúc sẵn
Cấu tạo chi tiết cọc BTCT
Trang 8CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cấu tạo cốt thép đai cọc BTCT Mặt cắt ngang cọc BTCT
Trang 9CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cấu tạo cốt thép mũi cọc BTCT
Trang 10CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Lưới thép đầu cọc BTCT và móc cẩu
Trang 11CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cấu tạo thép chờ và đai thép đầu cọc BTCT khi cọc có mối nối
Trang 12CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Chi tiết mối nối cọc BTCT
Trang 13CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Cọc nhồi BTCT
Trang 14CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 15Lồng thép cọc nhồi BTCT
CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 16CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 17Cọc nhồi BTCT
CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 18CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 19Bố trí cọc barrettes đơn công trình Harbour View Tower (TP.HCM)
CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 20CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 21Bố trí bè cọc barrettes công trình Petronas Tower (Malaysia)
CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 22CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 23CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.2 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CHO TÍNH TOÁN
Cọc và móng cọc được thiết kế theo các trạng thái giới hạn,được phân thành hai nhóm sau:
Nhóm thứ nhất gồm các tính toán
• Sức chịu tải giới hạn của cọc theo các điều kiện đất nền
• Độ bền của vật liệu làm cọc và đài cọc
• Độ ổn định của cọc và móng
Nhóm thứ hai gồm các tính toán
• Độ lún của nền cọc và móng
• Chuyển vị ngang của cọc và móng
Trang 24CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.2 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CHO TÍNH TOÁN
• Hình thành và mở rộng vết nứt trong cọc và đài cọc bằngBTCT
Tải trọng dùng trong tính toán theo nhóm TTGH thứ nhất là tổhợp tải trọng cơ bản và tải trọng đặc biệt với tải trọng tínhtoán
Tải trọng dùng trong tính toán theo nhóm TTGH thứ hai là tổhợp tải trọng cơ bản với tải trọng tiêu chuẩn
Chọn loại cọc: căn cứ vào các yêu cầu
• Đặc điểm của công trình
Trang 25CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.2 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CHO TÍNH TOÁN
• Điều kiện cụ thể của đất nền và nước ngầm
• Hiện trường xây dựng (công trình lân cận, hệ thốngngầm,…)
• Khả năng thi công của nhà thầu
• Tiến độ thi công và thời gian cần thiết để hoàn thành
• Khả năng kinh tế của chủ đầu tư
• Cọc BTCT đúc sẵn, cọc BTCT ứng suất trước (dự ứng lực),cọc thép, cọc nhồi, cọc barrette, …v.v
Trang 26CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.3 SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC
Sức chịu tải dọc trục của cọc được phân biệt làm hai loại:
Sức chịu tải theo vật liệu, Q vl
Sức chịu tải cực hạn, Quvl sẽ được tính toán dựa trên cường độcực hạn của vật liệu
• Với cọc thép: cường độ cực hạn của thép thường là giới hạn
chảy
• Với cọc bê tông cốt thép: cường độ cực hạn thường lấy là
cường độ thí nghiệm ở ngày tuổi thứ 28
Sức chịu tải theo đất nền, Q đn
Trang 27CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.3 SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC
Sức chịu tải theo đất nền, Q đn gồm:
• Sức kháng bên, Q s : là phản lực giữa
đất xung quanh cọc với phần xung quanh
của cọc
• Sức kháng mũi, Q p : là phản lực giữa
đất ở mũi cọc tác dụng lên đầu cọc
Q u = Q s + Q p
Sức chịu tải, Q đn
p p p
L s s
q A Q
dz f u
Q
0
Trang 28CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.3 SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC
Trong đó:
• u: chu vi tiết diện cọc
• Ap: diện tích tiết diện ngang cọc
• L: chiều dài cọc
• fs: ma sát bên đơn vị cực hạn của cọc
• qp: sức kháng mũi đơn vị cực hạn của cọc
Sức chịu tải cực hạn của cọc,
Q u = min(Q uvl , Q uđn )
Trang 29CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.3 SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC
Lưu ý:
Với cọc nhồi: Ta có thể thiết kế, Q uvl Q uđn
Với cọc đóng hoặc cọc ép: để tránh bị phá hoại cọc (nhất làđầu hoặc mũi cọc) trong quá trình hạ cọc, thì cần thiết kế nhưsau:
Q u = Q uđn
Q uvl >> Q uđn
Trang 30CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
a.Cọc BTCT đúc sẵn tiết diện đặc (chịu nén)
Cọc được tính như một thanh chịu nén có xét đến uốn dọc
Q a = (A p R n + A S R s ) Trong đó:
• Rn : cường độ chịu nén của bê tông cọc
• Rs : cường độ chịu nén của cốt thép dọc cọc
• Ap : diện tích tiết diện ngang của cọc
• As : diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc
Trang 31CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Trong đó:
• : độ mãnh của cọc
• r: bán kính của cọc tròn hoặc cạnh cọc vuông
• b: chiều rộng của cọc tiết diện hình chữ nhật (cọc barrette)
• l0: chiều dài tính toán của cọc, l 0 = l.
Trang 32CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
• l: chiều dài thực của đoạn cọc
• : hệ số, phụ thuộc vào liên kết của hai đầu cọc
Hệ số phụ thuộc liên kết hai đầu cọc,
Trang 33CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Lưu ý:
Cọc có thể liên kết với đài dưới dạng khớp hoặc ngàm
Trường hợp Liên kết khớp: cọc cần được cắm vào đài với
chiều sâu 5 10cm Không bắt buộc phải kéo dài cốt thépcọc vào đài
Trường hợp Liên kết ngàm: chiều dài ngàm cọc hoặc cốt
thép cọc kéo dài trong đài lấy theo tiêu chuẩn thiết kếKCBTCT
Cọc ứng suất trước: không được dùng cốt thép kéo căng củacọc để ngàm vào đài mà phải cấu tạo hệ cốt thép riêng
Trang 34CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Lưu ý: Chiều dài tính toán của cọc,
l0 được xác định như sau:
Khi thi công (đóng hoặc ép cọc)
l 01 = 1 l 1 Trong đó:
• l1: chiều dài đoạn cọc lớn nhất khi
chưa thi công vào đất
• 1 = 1 (thiên về an toàn xem tại vị
trí nối cọc là liên kết khớp, tại vị trí Sơ đồ xác định l
0 khi thi công cọc
Trang 35CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Khi cọc chịu tải trọng
công trình
l 02 = 2 l 2 Trong đó:
• l2 = le: chiều dài tính đổi
(xem cọc như ngàm tại vị trí
cách đáy đài cọc một
Trang 36CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Thiên về an toàn, chọn l 0 = max(l 01 , l 02 )
Xác định chiều dài tính đổi, l e
Trang 37CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Xác định chiều dài tính đổi, l e
K: hệ số tỷ lệ, tra bảng
bc: chiều rộng quy ước của cọc, phụ thuộc vào đường kínhcọc, d
Khi d < 0.8m thì b c = 1.5d + 0.5m.
Khi d 0.8m thì b c = d + 1m.
Eb: module đàn hồi của vật liệu cọc
: moment quán tính tiết diện ngang của cọc
Trang 38CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Bảng G1 Hệ số tỷ lệ, K
Trang 39CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Khi xét đến sự hiện diện của đất bùn loãng xung quanh cọcthì M.Jacobson đề nghị ảnh hưởng của uốn dọc như sau:
Trong đó:
• L: chiều dài cọc
• r: bán kính hoặc cạnh cọc
Hệ số uốn dọc, (theo M Jacobson)
Trang 40CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Khi vận chuyển hoặc lắp dựng cọc, cần kiểm tra lại lượng cốtthép chống uốn, chống cắt
Trang 41CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Lưu ý:
Khi xác định được M, V trong quá trình vận chuyển hoặc lắpdựng kiểm tra lại lượng cốt thép dọc, cốt đai đã bố trí
Trọng lượng cọc, W (hoặc q) cần xét đến hệ số động từ (1.2
÷ 2) tuỳ theo điều kiện phương tiện vận chuyển và cung đườngvận chuyển tốt hay xấu
Trang 42CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Sơ đồ tính khi lắp dựng và vận chuyển
a Vận chuyển
b Lắp dựng
Trang 43CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
b.Cọc nhồi BTCT tiết diện đặc (chịu nén)
Q a = R u A p + R an A a Trong đó:
• Ru: cường độ tính toán của bê tông cọc nhồi
R u = R/4.5 khi đổ bê tông dưới nước hoặc dưới bùn, nhưng
không lớn hơn 6MPa
R u = R/4 khi đổ bê tông trong hố khoan khô, nhưng không lớn
hơn 7MPa
R: mác thiết kế của bê tông cọc
• Ap: diện tích tiết diện ngang của cọc
Trang 44CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
b.Cọc nhồi BTCT tiết diện đặc (chịu nén)
• Aa: diện tích tiết diện ngang của cốt thép trong cọc
• Ran: cường độ tính toán của cốt thép
Khi < 28mm, R an = R c /1.5 nhưng không lớn hơn 220MPa.
Khi 28mm, R an = R c /1.5 nhưng không lớn hơn 200MPa.
Rc: giới hạn chảy của cốt thép
c.Cọc ống BTCT (chịu nén)
Khi l 0 /d 12
Q a = (A p R n + A S R s + 2.5A st R st )
Trang 45CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
c.Cọc ống BTCT (chịu nén)
Trong đó:
• l0: chiều dài tính toán của cọc
• d: đường kính cọc
• Rn : cường độ chịu nén của bê tông cọc
• Rs : cường độ chịu nén của cốt thép dọc cọc
• Ap : diện tích tiết diện ngang của lõi bê tông cọc (phần nằmtrong cốt đai)
• As : diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc
Trang 46CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
c.Cọc ống BTCT (chịu nén)
Trong đó:
• : hệ số uốn dọc, phụ thuộc vào độ mảnh của cọc
• Rst : cường độ tính toán của cốt thép xoắn
• Ast : diện tích quy đổi của cốt thép xoắn
A st = D t A t /b t
Dt: đường kính vòng xoắn
At: diện tích tiết diện ngang của cốt thép xoắn
bt: khoảng cách giữa các vòng xoắn
Trang 47CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
c.Cọc ống BTCT (chịu nén)
Khi l 0 /d > 12
Không xét đến ảnh hưởng của cốt thép xoắn và tính toán nhưcọc BTCT tiết diện đặc
Trang 48CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Sức chịu tải cho phép của cọc đơn, Q a = Q tc /k tc
Trong đó:
Qtc: sức chịu tải tiêu chuẩn
ktc: hệ số độ tin cậy (hệ số an toàn), lấy bằng:
• k tc = 1, đối với móng bè cọc.
• k tc = 1.2, nếu sức chịu tải xác định bằng nén tĩnh cọc tại
hiện trường
• k tc = 1.25, nếu sức chịu tải xác định theo kết quả thử động
Trang 49CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
• k tc = 1.4, nếu sức chịu tải xác định bằng tính toán.
Đối với đài cao hoặc đài thấp mà đáy của nó nằm trên đất cótính nén lún lớn và đối với cọc ma sát chịu tải trọng nén, cũngnhư đối với bất kỳ loại đài nào mà cọc ma sát, cọc chống chịutải trọng nhổ, tuỳ thuộc vào số lượng cọc trong móng
Số lượng cọc trong móng k tc k tc (khi sức chịu tải của cọc xác định
từ kết quả nén tĩnh tại hiện trường)
Trang 50CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Lưu ý:
Nếu việc tính toán móng cọc có kể đến tải trọng gió và tảitrọng cầu trục thì được phép tăng tải trọng tính toán trên cáccọc biên lên 20%
Đối với móng chỉ có 1 cọc đóng mang tải trên 600kN hoặc 1cọc nhồi mang tải trên 2500kN thì,
• k tc = 1.4, nếu sức chịu tải xác định bằng thử tĩnh cọc.
• k tc = 1.6, nếu sức chịu tải xác định bằng các phương pháp
khác
Trang 51CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
a.Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc chống trên đất ít nén co (Es
= 500kG/cm2), xác định theo công thức:
Q tc = mq p A p Trong đó:
m: hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, m = 1
Ap: diện tích tiết diện ngang của cọc
qp: cường độ chịu tải của đất ở mũi cọc, lấy như sau:
• Đối với mọi loại cọc đóng mà mũi cọc chống lên đá, đất hònlớn (đá tảng, đá cuội, đá dăm, sỏi sạn có độn cát) cũng như
trong trường hợp chống lên đất sét cứng, q p = 2000T/m 2
Trang 52CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
• Đối với cọc nhồi, cọc ống có nhồi bê tông ngàm vào đá không
bị phong hoá không nhỏ hơn 0.5m, xác định theo công thức:
Trong đó:
qtc
rock: cường độ chịu nén tiêu chuẩn một trục của đá ở trạngthái no nước
ks: hệ số an toàn của đất, ks = 1.4
h: độ chôn sâu tính toán của cọc trong đá
d: đường kính của cọc ngàm trong đá
q q
s
tc rock p
Trang 53CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
• Đối với cọc ống chống lên bề mặt đá bằng phẳng không bịphong hoá, q p = q tc
rock /k s b.Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc ma sát thi công bằng
phương pháp đóng có bề rộng tiết diện, b 0.8m, chịu tảitrọng nén,
Q tc = m(m R q p A p + um f f si l i ) Trong đó:
• qp và fsi: cường độ chịu tải ở mũi và mặt bên cọc, tra bảng
• m: hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, m = 1
Trang 54CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
• mR, mf: các hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc vàmặt bên cọc có kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc, trabảng
• u: chu vi tiết diện cọc
• li: chiều dày lớp đất (phân tố) thứ i mà cọc đi qua
Lưu ý:
Đối với cọc đóng mà mũi của nó tựa lên đất cát có độ chặttương đối, ID < 1/3 hoặc trên đất sét có chỉ số lỏng, IL > 0.6 thìsức chịu tải của cọc nên xác định theo kết quả nén tĩnh cọc
Trang 55CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Sức chống của đất ở mũi cọc, q
Trang 56CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Trang 57CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Chú thích:
• Các trị số qp trình bày ở dạng phân số thì tử số là của cát,còn mẫu số là của sét
• Độ sâu của mũi cọc tính từ code địa hình tự nhiên
• Các giá trị trung gian, fsi: xác định bằng nội suy
• Khi xác định fsi, đất nền được chia thành các lớp nhỏ đồngnhất có chiều dày, li 2m
• Ma sát bên fsi của đất cát chặt nên tăng thêm 30% so với cácgiá trị trong bảng
Trang 58CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Sơ đồ xác định ma sát bên cọc, f
Trang 59CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Các hệ số m R , m f
Trang 60CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Các hệ số
m R , m f
Trang 61CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
c.Sức chịu tải trọng nhổ (hoặc kéo) xác định theo công thức:
Q tc k = mum f f si l i
u, mf, fsi, li: xác định như trên
m: hệ số điều kiện làm việc,
• Đối với cọc hạ vào đất ở độ sâu < 4m, m = 0.6
• Đối với cọc hạ vào đất ở độ sâu 4m, m = 0.8
d.Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc nhồi có và không có mở
rộng đáy cũng như của cọc chịu tải trọng nén đúng tâm,
Q tc = m(m R q p A p + um f f si l i )
Trang 62CHƯƠNG 4: MÓNG CỌC
4.4.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Trong đó:
m: hệ số điều kiện làm việc
• Khi cọc tựa lên đất sét có S < 0.85, lấy m = 0.8
• Các trường hợp còn lại, lấy m = 1
qp: cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc nhồi, cọc trụ và cọcống hạ có lấy đất ra khỏi ruột ống sau đó đổ bê tông cho phéplấy như sau:
• Đối với đất hòn lớn có chất độn là cát và đối với đất cát.
q p = 0.75(I ’d p A 0
k + I LB 0
k )