Các phương pháp tính toán Nhóm 1: Tính toán dựa theo sức chịu tải cho phép suy từ sứcchịu tải cực hạn hoặc giới hạn của nền đất. Nhóm 2: Tính toán dựa theo độ lún cho phép, góc xoay c
Trang 1CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
2.1.1 Móng tuyệt đối cứng
Là loại móng có độ cứng rất lớn, biến
dạng của móng rất bé và không bị ảnh
hưởng dưới tác dụng của phản lực, vật
liệu làm móng hoàn toàn chịu nén
Có góc cứng, tk gh
tk: góc cứng thiết kế của móng
gh: góc giới hạn của vật liệu làm
móng
Góc cứng giới hạn
Ví dụ: móng gạch, móng đá hộc, móng bê tông đá hộc, móng bê tông,…v.v
Trang 2CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
2.1.1 Móng tuyệt đối cứng
Bảng xác định giá trị tggh
Trang 3CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
2.1.2 Móng có độ cứng hữu hạn
Là loại móng chịu uốn và biến dạng một phần Vật liệu làm
móng là BTCT và có tỷ lệ hai cạnh a/b < 8 (móng đơn).
Có góc cứng thiết kế, tk > gh
Theo L M Pescovski, nếu tggh tg tk < 2 móng cứng hữu hạn.
Nếu tgtk 2 móng mềm.
2.1.3 Móng mềm
Là loại móng mà biến dạng của móng và của nền giống nhau
Trang 4CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
2.1.3 Móng mềm
Móng mềm có khả năng chịu uốn lớn, vật liệu làm móng là
BTCT và có tỷ lệ hai cạnh a/b > 8 (móng bản, móng băng dưới
hàng cột,…v.v).
Trang 5CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
Biến dạng của nền và móng
Móng tuyệt đối cứng
Móng cứng hữu hạn
Móng mềm
Trang 6CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.1 PHÂN LOẠI MÓNG
Trang 7CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.1 Các phương pháp tính toán
Nhóm 1: Tính toán dựa theo sức chịu tải cho phép suy từ sứcchịu tải cực hạn hoặc giới hạn của nền đất
Nhóm 2: Tính toán dựa theo độ lún cho phép, góc xoay chophép của một móng riêâng lẻ và độ lún lệch cho phép giữa haimóng lân cận
về biến dạng cho nền đất và theo TTGH I về cường độ cho kếtcấu móng
Gồm 4 bước tính toán.
Trang 82.2.2 Các bước tính toán
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy
móng để nền ứng xử như “ vật liệu
đàn hồi ”
Xét móng vuông tiết diện b*b
Điều kiện: p tc R II = R tc
ptc = Ntc/b2 + tbDf
tb : dung trọng trung bình của móng
và đất trên móng, tb = 20 ÷
Trang 9CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng để nền ứng xử như
“ vật liệu đàn hồi ”
RII: cường độ tính toán của đất nền dưới đáy móng
Trong đó:
• m1: hệ số điều kiện làm việc của nền, (tra bảng)
• m2: hệ số điều kiện làm việc của công trình có tương tác vớinền, (tra bảng)
R 1 2 * *
Trang 10Hệ số m 2 đối với nhà và công trình có sơ đồ
kết cấu cứng với tỷ số L/H bằng,
Đất hòn lớn có chất nhét là cát và
đất cát không kể đất phấn và bụi 1.4 1.2 1.4
Cát mịn Khô và ít ẩm
No nước
1.3 1.2
1.1 1.1
1.3 1.3 Cát bụi
Khô và ít ẩm
No nước
1.2 1.1
1.0 1.0
1.2 1.2 Đất hòn lớn có chất nhét là sét và
Đất hòn lớn có chất nhét là sét và
đất sét có I L > 0.5 1.1 1 1.0
Bảng xác định giá trị m 1 , m 2
Trang 11CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng để nền ứng xử như
“ vật liệu đàn hồi ”
Lưu ý:
Sơ đồ kết cấu cứng là những công trình mà kết cấu của nó
có khả năng chịu nội lực phát sinh thêm do biến dạng của nềngây ra
Đối với công trình có sơ đồ kết cấu mềm, m2 = 1.0
1.5 < L/H < 4, hệ số m2 được xác định bằng nội suy
Trang 12CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng để nền ứng xử như
“ vật liệu đàn hồi ”
• ktc: hệ số độ tin cậy
Nếu các chỉ tiêu cơ lý của đất được xác định bằng thí nghiệm,thì ktc = 1.0
Nếu các chỉ tiêu cơ lý của đất được xác định theo quy phạm, thì
ktc = 1.1
• A, B, D = f(II) (tra bảng)
• b: cạnh ngắn của móng
Trang 13CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng để nền ứng xử như
“ vật liệu đàn hồi ”
• Df: độ sâu chôn móng
• II: dung trọng của đất dưới đáy móng
• II*: dung trọng của đất từ đáy móng đến mặt đất tự nhiên
• IIb*: dung trọng của đất trong phạm vi hb
• hb: chiều cao tầng hầm
• cII: lực dính của đất dưới đáy móng
Trang 142.2.2 Các bước tính toán
Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền hoặc độ lún tại tâm móng và góc xoay
S Sgh
S = S2 – S1 Sgh
i = tg = (S2 – S1)/L igh
Xác định độ nghiêng của móng (khi xét đến tác động lệch
tâm của tải trọng) theo sơ đồ nền bán không gian biến dạng
Trang 15CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
ia, ib: độ nghiêng của móng theo hướng cạnh dài a, cạnh ngắn b
3 2
3 2
2
1
21
E i
a
Pe k
E i
b b
b
a a
a
Trang 16CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
Trong đó:
P: hợp lực của tất cả các tải trọng đứng truyền qua móng
ea, eb: các độ lệch tâm của hợp lực P
E, : module biến dạng; hệ số Poisson của đất, lấy trung bìnhtrong phạm vi chịu nén
ka, kb: các hệ số, tra bảng
Trang 17CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
Module biến dạng, E và hệ số Poisson, của đất xác định theocác công thức sau:
Wi: diện tích biểu đồ áp lực phụ thêm lên đất theo trục móng,
tác động trong phạm vi chiều dày lớp đất thứ i (hi), có modulebiến dạng, Ei và hệ số Poisson, i
i i i
E W
W E
h
Trang 18CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
p0z: áp lực phụ thêm
p 0z = p – p đ
p: áp lực tại đáy móng
pđ: áp lực do trọng lượng
bản thân đất trên móng (tính
đến code địa hình tự nhiên).
W i
Sơ đồ xác định W i
Trang 19CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
Tên đất Hệ số
Đất hòn lớn 0.27 Cát và á cát 0.3
Hệ số Poisson, của đất
Trang 20CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
a.Móng hình chữ nhật a*b
Trang 21CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Xác định độ nghiêng của móng
b.Móng hình tròn, bán kính r
c.Móng có đáy hình đa giác
(F: diện tích đáy móng)
3
2
4
31
r
Pe E
r
Pe E
i r
F
r
Trang 22CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 3: Tính chiều dày móng (h)
Chiều dày móng được chọn sao
cho móng không bị chân cột
xuyên thủng qua
Thực nghiệm cho thấy móng bị
chọc thủng theo hình tháp cụt,
mặt đỉnh là chân cột hoặc đáy
công trình
Góc lan toả ứng suất nén, là
góc cứng của vật liệu
Dạng tháp chọc thủng
ho
p tt
N tt
Trang 23CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Bước 3: Tính chiều dày móng (h = h 0 + a)
Các sơ đồ xác định chiều dày móng, h
Trang 24CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 3: Tính chiều dày móng (h)
Điều kiện, P xt P cxt
• Pxt: lực gây xuyên thủng,
P xt = p tt *A đáy móng nằm ngoài tháp xuyên = p tt [b 2 – (b c + 2h o ) 2 ]
• Pcxt: lực chống xuyên thủng,
Trang 25CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Các hình thức phá huỷ bê tông móng
a Móng bị chọc thủng bởi ứng suất trực tiếp trên tiết diện xung
quanh chân cột Trường hợp này thường xảy ra khi nền đất tốt, bê tông móng kém.
b Móng bị chọc thủng do ứng suất kéo chính, xảy ra khi nền đất
yếu, bê tông móng tốt.
c Móng bị nứt gãy do moment uốn, xảy ra khi nền đất tốt.
Trang 26CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG
2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
2.2.2 Các bước tính toán
Bước 4: Tính toán cốt thép trong móng
Tính toán độ bền chịu uốn của móng tính toán lượng cốtthép cần thiết đặt trong móng để móng chịu được momentuốn do phản lực của đất nền gây ra
Khi tính toán cốt thép trong móng, dựa vào các giả thuyết:
• Toàn bộ ứng suất kéo do cốt thép tiếp thu.
• Cánh tay đòn ngẫu lực lấy bằng 0.9h 0
• Tính như một cấu kiện dạng dầm chịu uốn, tải trọng tác dụng chính là phản lực của đất nền.
Trang 272.2.2 Các bước tính toán
Bước 4: Tính toán cốt thép trong móng
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Sơ đồ xác định moment tại tiết diện tới hạn Lưu ý: Khi tính moment, thường chọn b = 1m
o a a
c tt
h R F
b b
b p
9.0M
8M
I I
Trang 282.2.2 Các bước tính toán
Bước 4: Tính toán cốt thép trong móng
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Các sơ đồ xác định tiết diện tới hạn,
a Cột BTCT
b Cột gạch
c Cột thép
Trang 29CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 30CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 31CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 32CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
bL
Trang 332.3.1 Móng đơn chịu tải đứng lệch tâm nhỏ Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng
Điều kiện: ptc
tb Rtc
ptc max 1.2Rtc và ptc
min 0
Kiểm tra điều kiện chống trượt:
y
tc y
x
tc x tc
tb
tc f
tb
tc tc
tb
W
M W
M p
p
D bL
N
min max
tt p
E H
cF tg
Trang 34CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.1 Móng đơn chịu tải đứng lệch tâm nhỏ
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng
Kiểm tra điều kiện chống trượt:
Trang 352.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền
S Sgh
S Sgh
i igh
Bước 3: Tính chiều dày móng, h
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 36CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Các sơ đồ xác định chiều dày móng, h
Trang 372.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Trang 38CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Phản lực nền khi tải lệch tâm bé
Trang 392.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Bước 4: Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 402.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ Bước 4: Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
Tính MI FaI
Tính MII FaII
Lưu ý:
Cốt thép theo phương chịu lực chính bố trí phía dưới
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 41CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 42CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
Áp lực nhỏ nhất, p min < 0
Các độ lệch tâm, e b b/6 hoặc e l l/6
Lệch tâm một phương theo cạnh ngắn b, cạnh dài l và lệchtâm hai phương:
e F
N n p
l
e F
N n p
b
e F
N n p
l b
tc tt
l
tc tt
b
tc tt
66
1
61
61
min
min
min
Trang 43CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
Kiểm tra ổn định nền,
• Khi có xét đến tải trọng gió, p max 4q a /3
• Khi không xét đến tải trọng gió, p max < q a
qa: sức chịu tải cho phép của đất nền
Lưu ý:
Các bước tính toán tương tự như móng đơn chịu tải lệch tâm nhỏ.
Trang 44CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
2.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
Phản lực nền khi tải lệch tâm lớn
Trang 45CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Theo Meyerhof, khi móng chịu tải
lệch tâm lớn nền đất có vùng
biến dạng lớn phản lực nền
phân bố đều
Áp lực trung bình, p = N/LB*
B*: chiều rộng hữu hiệu,
B* = B – 2e
L: chiều dài móng
Sơ đồ xác định áp lực trung bình
(theo Meyerhof) p
2.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
Trang 46.Tăng chiều sâu chôn móng và thay đổi trọng tâm móng
Tăng chiều sâu chôn móng, Df tăng khả năng chịu tải vàkhả năng chống lật của móng
Thay đổi trọng tâm móng để hướng lực tác dụng lên móng vềgần trọng tâm móng
Thay đổi trọng tâm móng (Dịch tâm cột về phía min )
Trang 47.Tăng chiều sâu chôn móng và thay đổi trọng tâm móng
Thay đổi trọng tâm móng (Mở rộng đáy móng về phía max )
Trang 48.Thay đổi kích thước và hình dạng móng
Hình dạng móng hình thang cho móng dưới hai cột
Diện tích móng, F = 0.5L(a + b)
Vị trí trọng tâm hợp lực,
Vị trí tâm áp lực nén,
Điều kiện moment, M = 0
2 1
2 1
2
N N
M M
L b
a
b a
Trang 49Ni, Mi: lực dọc và moment tại cột thứ i.
a, b: kích thước đáy móng hình thang
S, L: khoảng cách trọng tâm, mép ngoài hai cột
Lưu ý:
Chọn a và b sao cho trọng tâm hợp lực và trọng tâm móng có cùng trị số thống nhất.
Giải móng hình thang như dầm trên nền đàn hồi.
F = N/q a (qa: sức chịu tải cho phép của đất nền).
Trang 50B: chiều rộng móng.
q0: áp lực tác dụng tại đáy móng
s: hệ số Poisson của đất
Es: module biến dạng của đất nền
: hệ số, tra biểu đồ
2 0
1
21
s s
center
e
s s
corner
e
E
Bq S
E
Bq S
Trang 51CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.4 MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH LÚN
2.4.1 Độ lún đàn hồi (tức thời) của móng mềm
N60: số nhát đập đã được hiệu chỉnh về năng lượng hiệu quả
N: số nhát đập đếm được để ống SPT đi được 30cm;
Eh: tỷ lệ phần trăm năng lượng hiệu quả của thiết bị SPT, thôngthường Eh = 30 ÷ 60;
Loại đất E s /N 60 Ghi chú
Bụi, bụi cát, hỗn hợp bụi cát dính kết nhẹ
Cát vừa đến nhỏ sạch và cát bụi nhẹ
Cát thô và cát lẫn ít cuội sỏi
Sỏi lẫn cát và cuội sỏi
4 7 10 12
N 60 = NE h /60
Module đàn hồi của đất, E s
Trang 52tb, r: các hệ số phụ thuộc vào tỷ số L/B, tra biểu đồ.
L: chiều dài móng
Trang 53CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.4 MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH LÚN
2.4.2 Độ lún đàn hồi (tức thời) trung bình của móng
Các hệ số , tb , r
Trang 54Độ lún đàn hồi của móng
chịu tải lệch tâm
S e(1) : độ lún tại góc
S e(2) : độ lún tại vị trí đặt lực
Trang 55Độ lún và góc xoay của móng,
Se(e = 0): độ lún đàn hồi khi độ lệch tâm, e = 0
Lưu ý: e/B 0.4
0
B
e B
e B
e S
0
B
e B
e B
e S
S
S
5.0sin 1 1 2
Trang 56CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
2.5.1 Móng băng dưới tường
Móng băng dưới tường bằng gạch, đá hộc, bê tông hoặc BTCT
Trang 572.5.1 Móng băng dưới tường
Với các công trình có tường chịu lực, độ cứng của tường lớn
xem móng không bị uốn dọc theo tường móng biến dạng
đều (lún, xoay) theo chiều dài cắt ra 1m theo chiều dài đểtính toán
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
M N
Trang 582.5.1 Móng băng dưới tường
Lưu ý: Diện tích móng, F = b*1m = b
Bước 1 Kiểm tra ứng suất
ptctb Rtc ptctb Rtc
ptcmax 1.2Rtc và ptcmin 0
f tb
tc tb
max
b W
W
M p
p
tc tb
tc
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
Trang 592.5.1 Móng băng dưới tường
Bước 1 Kiểm tra ứng suất
Nếu có tải ngang thì cần kiểm tra chống trượt theo phươngngang
Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
N
k
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
Trang 602.5.1 Móng băng dưới tường
Lưu ý: Chiều rộng tường, bt
Bước 3 Tính bề dày móng (xét xuyên thủng một bên tường)
Trang 61Bước 4 Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
Mmax Fa
Fa bố trí cho 1m dài móng
Theo phương dọc móng bố trí cốt thép cấu tạo 10(12)a200
Trang 62CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
2.5.2 Móng băng dưới cột
Móng băng dưới cột và móng băng giao nhau
Trang 632.5.2 Móng băng dưới cột
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
Trang 642.5.2 Móng băng dưới cột
Thân móng băng có thể cấu tạo có hoặc không có sườn dọc
Chiều dài móng, L có thể xác định dựa vào bước cột
Trong điều kiện cho phép nên cấu tạo hai đầu thừa để giảmứng suất tập trung cho nền và tăng khả năng chống cắt chobản thân móng
Lb = (1/5 1/3)*(L1 hoặc L4)
L = Li + 2Lb
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
Trang 652.5.2 Móng băng dưới cột
Bước 1 Kiểm tra ứng suất
Quy tất cả các tải trọng về trọng tâm đáy móng tính toán
chiều rộng móng như tính toán cho móng đơn (xem ứng suất
dưới đáy móng phân bố tuyến tính).
ptctb Rtc
ptcmax 1.2Rtc và ptcmin 0
Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S Sgh
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG2.5 MÓNG BĂNG
Trang 662.5.2 Móng băng dưới cột
Bước 3: Tính chiều dày móng
Nếu thân móng không có sườn:
P xt P cxt (kiểm tra tại các cột
có N max )
tìm được h
Lưu ý: Bê tông lót nên chọn đá
1*2 mác 100 (hoặc cấp độ bền