1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”

122 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Dự Án Đầu Tư “Khu Liên Hợp Tái Chế Và Xử Lý Rác Thải Sinh Hoạt, Công Nghiệp Nguy Hại Nam Chính, Công Suất 96 Tấn Rác Thải/Ngày”
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ (10)
    • 1.1. Tên chủ dự án đầu tƣ (10)
    • 1.2. Tên dự án đầu tƣ (10)
    • 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ (11)
      • 1.3.1. Công suất của dự án đầu tư (11)
      • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư (11)
      • 1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (39)
    • 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lƣợng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (40)
      • 1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu (40)
      • 1.4.2. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu (41)
      • 1.4.3. Nhu cầu sử dụng điện năng (41)
      • 1.4.4. Nhu cầu sử dụng nước (42)
      • 1.4.5. Nhu cầu sử dụng hóa chất (43)
    • 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ (43)
      • 1.5.1. Vị trí địa lý (43)
      • 1.5.2. Các hạng mục công trình của dự án (46)
  • CHƯƠNG 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (56)
    • 2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, (56)
    • 2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (56)
  • CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ (57)
    • 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (57)
      • 3.1.1. T u gom, t oát nướ mư (0)
      • 3.1.2. T u gom, t oát nước thải (0)
      • 3.1.3. Xử lý nước thải (67)
    • 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (77)
      • 3.2.1. Các công trình xử lý bụi, khí thải phát sinh trong quá trình hoạt động của dự án (77)
      • 3.2.2. Các biện p áp giảm t i u, i u soát ụi, khí thải trong quá trình hoạt động của dự án (0)
    • 3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (82)
    • 3.4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (84)
    • 3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (85)
    • 3.6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành (86)
      • 3.6.1. Sự cố trong quá trình xử lý chất thải (86)
      • 3.6.2. Sự cố trong quá trình hoạt động của Khu liên hợp (89)
    • 3.7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (97)
      • 3.7.1. Giảm thi u ô nhiễm nhiệt o n à xưởng và lò đốt chất thải, các hệ thống tái chế rác thải (0)
    • 3.8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (98)
    • 3.9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (98)
    • 3.10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (98)
  • CHƯƠNG 4. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (102)
    • 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (102)
    • 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (103)
    • 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (105)
    • 4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tƣ thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (105)
  • CHƯƠNG 5. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (115)
    • 5.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án (115)
      • 5.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (115)
      • 5.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đán giá iệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (0)
  • QCVN 27:2010/BTNMT QCVN 07:2009/BTNMT (0)
    • 5.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (120)
      • 5.2.1. C ư ng tr n qu n trắ m i trường định kỳ (0)
      • 5.2.2. C ư ng tr n qu n trắc tự động, liên tục chất thải (0)
      • 5.2.3. Hoạt động quan trắ m i trường định kỳ, quan trắ m i trường tự động, liên tụ á t eo quy định của pháp luật có liên quan hoặ t eo đề xuất của chủ sở (0)
    • 5.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (121)
  • CHƯƠNG 6. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƢ (122)

Nội dung

Sự phù hợp của dự án đầu tƣ với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trƣờng .... Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng ....

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ

Tên chủ dự án đầu tƣ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG ĐỒNG THUẬN PHÁT

- Địa chỉ văn p òng: T n 6, x m C ín , huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

- gười đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Bà Đặng Thị Gái

- Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên

- Giấy chứng nhận đăng ý o n ng iệp C ng ty T HH T ư ng mại Xây dựng xử lý m i trường Đồng Thuận Phát số 3401130361 đăng ý lần đầu ngày 07/07/2016, đăng ý t y đổi lần t ứ i ngày 2 / 6/2 2 do òng Đăng ý in o n - Sở

Kế hoạ và Đầu tư tỉnh Bình Thuận cấp.

Tên dự án đầu tƣ

KHU LIÊN HỢP TÁI CHẾ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT, CÔNG NGHIỆP NGUY HẠI NAM CHÍNH, CÔNG SUẤT 96 TẤN RÁC THẢI/NGÀY

- Đị đi m thực hiện dự án đầu tư: Xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

- Văn ản pháp lý về thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên qu n đến m i trường của dự án đầu tư:

+ C ng văn số /SXD- XD HT T ngày 2 / 2/2 2 ủ Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận về việ t ng áo ết quả t ẩm địn t iết ế ản v t i ng ng tr n u li n ợp tái ế và xử lý rá t ải sin oạt ng ng iệp nguy ại m

+ C ng văn số /SXD- XD HT T ngày 05/11/2021 ủ Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận về việ t ng áo ết quả t ẩm địn t iết ế sở điều ỉn ự án u li n ợp tái ế và xử lý rá t ải sin oạt ng ng iệp nguy ại m

+ C ng văn số 2 /SXD- XD HT T ngày 22/11/2021 ủ Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận về việ t ng áo ết quả t ẩm địn t iết ế x y ựng tri n i s u t iết ế sở ự án u li n ợp tái ế và xử lý rá t ải sin oạt ng ng iệp nguy ại m C ín

+ Quyết định phê duyệt áo áo đán giá tá động m i trường của Dự án “ u liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thải/ngày” tại Bình Thuận số / Đ-BTNMT ngày 28/01/2021 của Bộ Tài nguy n và i trường

- Dự án đ đượ UB D tỉn B n T uận ấp t uận ủ trư ng đầu tư t eo quyết địn số / Đ-UB D ứng n ận lần đầu ngày 6/ /2 , ứng n ận t y đổi lần i ngày 26/ /2 2

- Quy mô của dự án đầu tư p n loại t eo ti u í quy định của pháp luật về đầu tư công): tổng số vốn đầu tư ủa dự án là đồng, thuộc dự án nhóm C (theo Khoản 2 Điều 10 của Luật đầu tư ng số: 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6

Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ

1.3.1 Công suất của dự án đầu tƣ u li n ợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt công nghiệp nguy hại Nam Chính được xây dựng tr n u đất có diện tích 60.067,45 m 2 Công suất xử lý chất thải: 96 tấn rác thải/ngày, bao gồm:

+ Công suất xử lý chất thải sinh hoạt: 72 tấn/ngày Phạm vi t u gom tr n địa bàn thị trấn Võ Xu, thị trấn Đức Tài và các xã nông thôn của huyện Đức Linh

+ Công suất xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại: 24 tấn/ngày Phạm vi t u gom tr n địa bàn huyện Đức Linh và các vùng lân cận

Cụ th công suất của các hạng mục n ư s u: ảng 1.1 Công suất xử lý chất thải của các công trình xử lý

STT Hạng mục Số lƣợng

Thời gian hoạt động h ngày)

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Công suất xử lý (tấn tháng)

Công suất xử lý (tấn năm)

1 Hệ thống dây chuyền phân loại chất thải sinh hoạt 01 8 72 1.980 23.760

2 Hệ thống sản xuất phân h u 01 8 47,9 1.317 15.800

3 ò đốt chất thải nguy hại, công suất 500 kg/h 01 24 12 330 3.960

4 Hệ thống tái chế axit, công suất

5 Hệ thống ổn định hóa rắn, công suất 1.500 kg/h 01 4 6 165 1.980

6 Khu chôn lấp chất thải -

6.1 Ô chôn lấp chất thải công nghiệp 03 8 8.87 244 2.927

6.2 Ô chôn lấp chất thải sinh hoạt 01 8 4.97 137 1.640

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ

Quy trình thu gom, phân loại, tái chế và xử lý chất thải của dự án n ư s u:

Hình 1.1 Quy trình thu gom, phân loại, tái chế và xử lý chất thải của dự án

Tiếp nhận và phân loại

 Tiếp nhận và xử lý chất thải sinh hoạt

Xe tải thu gom rác sinh hoạt vận chuy n đến Khu liên hợp qu n điện tử đ đo ín xá lượng rác chuy n đến S u đ rá đượ đổ vào khu vực tập kết rá t ải sin oạt Tại đ y, tiến hành phun dung dịch EM thứ cấp p lo ng / , đ ử mùi hôi của rác thải và tạo nhanh quá trình lên men trong khi di chuy n dòng rác Nhờ đ đảm bảo đượ điều kiện vệ sin m i trường tốt n o ng n n trong ng đoạn phân loại rá Cá vòi p un sư ng E được lắp đặt cố định ở khu hố tập kết rác

S u đ hất thải sinh hoạt i được phân loại t àn á n m tư ng ứng với mục đí xử lý và khả năng đáp ứng công suất của các hệ thống/thiết bị/ ng tr n đ đầu tư gồm: Hệ thống sản xuất phân h u , Ô chôn lấp chất thải sin oạt Việc phân loại giúp tăng t lệ tái chế chất thải và hạn chế tối đ t lệ chôn lấp nh m giảm bớt diện tí đất chôn lấp và tiết kiệm qu đất của dự án

 Tiếp nhận và xử lý chất thải công nghiệp n uy hại

11 i được yêu cầu thu gom, vận chuy n, ăn ứ theo hợp đồng Công ty lên kế hoạch vận chuy n và tổ chức vận chuy n chất thải công nghiệp về Khu liên hợp và chuy n đến p n xưởng tiếp nhận, chất thải công nghiệp s đượ p n loại n m tá p ần CT H òn l n o ủ nguồn t ải ư p n loại

C ất t ải ng ng iệp t ng t ường s đượ đư vào ò đốt CTNH, công suất 500 g/ đ thiêu đốt CTNH s được phân loại thành axit thải được xử lý tại Hệ thống tái chế axit, công suất g/ , á CT H t đem đ ng rắn đượ xử lý tại Hệ t ống ổn địn rắn, ng suất g/ và á CT H có th đốt s đượ t i u đốt tại ò đốt CTNH, ng suất g/

Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải

Hình 1.2 Quy trình thu gom, vận chuyển chất thải

Vận hành an toàn xe tải

Nhận nhiệm vụ vận chuy n

- Xá định rõ chủ nguồn thải

- Xá định rõ số lượng chất thải

- Cá nguy rủi ro khi vận chuy n

Chuẩn bị xe vận chuy n

Di chuy n xe tới chủ nguồn thải

Chuẩn bị tiếp nhận chất thải

- Ki m tr á điều kiện kinh tế, các trang bị, phòng chống rủi ro

- Ki m tra các giấy tờ pháp lý về vận chuy n

- Đư xe vào vị trí

- Thắng tay, chèn bánh xe, ki m tra bao bì chứ đựng đối với CTCN, CTNH

- Đư ất thải lên xe vận chuy n an toàn

- Đ i t ùng xe ẩn thận, an toàn

- Di chuy n đúng tố độ

- Ki m tra tình trạng chất thải trên xe

- Thông tin cho cán bộ áp tải khi có sự cố

- Bàn giao chất thải o người vận hành

- Hoàn tất thủ tục bàn giao

- Di chuy n xe ra khỏi khu vực bàn giao

- Rửa xe và thùng sạch s

 Chuẩn bị phươn tiện và trang thiết bị thu gom:

- Xe chuyên dụng đượ đỗ ở Khu liên hợp

- Mỗi nhóm làm việc gồm 2 người: 1 tài xế và 1 công nhân

- Chuẩn bị các thiết bị bảo hộ l o động n ư: Găng t y, ẩu trang chống nhiễm, javel và các vật dụng á n ư ổi, túi nylon,…

- Ki m tra tổng quát á điều kiện k thuật củ p ư ng tiện vận chuy n: Thùng xe, lốp xe, thắng xe, đèn xe, i n báo cảnh báo, bộ phận chận bánh xe

- Ki m tr á điều kiện phòng chống á nguy rủi ro củ p ư ng tiện: Dây đ i n toàn, n a cháy, vật liệu thấm hút, bao cát, chất sát trùng

- Ki m tr điều kiện cung cấp lạnh

- Chuẩn bị các dụng cụ thiết bị cần thiết

- Chuẩn bị các hồ s p áp lý đ vận chuy n chất thải

 Quy trình, thao tác vận hành

- Chuẩn bị tiếp nhận chất thải

- Chạy xe t eo đúng tuyến đường trong nội bộ n i p át sin ất thải

- Đư xe vào đúng vị trí khu vực cần thu gom tại sở phát sinh chất thải

- Cố định xe b ng thắng tay và bộ phận chận bánh xe (cục chèn bánh xe)

- Ki m tra: các thùng chứa bao bì tại các nhà máy

- Xá địn đúng ủng loại chất thải cần thu gom

- Xếp chất thải gọn àng, ng đ ng đổ

- Ki n tra các thùng chất thải đầy đủ nhãn hiệu chủng loại, bản hiệu cảnh báo nguy hi m đối với CTNH

- Đ i ặt t ùng xe trước khi vận chuy n

- Ra khỏi n i tiếp nhận chất thải giống on đường đ đi vào S u đ đi tiếp đến á n i p át sin ất thải khác

- Tố độ vận chuy n tối đ ng quá m/

- ng được thắng gấp, vượt ẩu, khi qua nh ng đoạn đường d n phải chạy chậm

- Nếu vận chuy n đường dài cứ 50 km phải d ng lại ki m tra hiện trạng chất thải

- chất trên xe, sắp xếp lại khi thùng chứa hoặc thùng carton có dấu hiệu ng đổ đối với CTNH)

- Phải t ng áo ng y o người có trách nhiệm khi có tình huống khẩn cấp

- Bàn giao chất thải o người có trách nhiệm của khu vực xử lý chất thải nguy hại, tháo dỡ thùng chứa chất thải một cách cẩn thận, an toàn xuống vị trí quy định tại n i tiếp nhận Hoàn tất các thủ tục hồ s á ất thải đ được bàn giao

- Rửa và sát trùng xe, vận chuy n xe ra khỏi vị trí bàn giao chất thải ước rửa xe chảy vào hố t u gom đ được xử lý

- Thực hiện công việc rửa thùng, vòi xịt loại ti nước mạn đ cuốn trôi các chất bẩn, s u đ sát trùng sạ , đem p i và ất gi vào vị trí ước rửa thùng đượ đư về hố t u gom đ được xử lý t eo quy định

Hoạt động xử lý chất thải của dự án

Công nghệ xử lý chất thải của Khu liên hợp đ ợc trình bày trong bảng sau: ảng 1.2 Các công nghệ xử lý chất thải c án

STT Hạng mục Số lƣợng Loại hình xử lý

1 Hệ thống dây chuyền phân loại chất thải sinh hoạt 01 Phân loại

2 Hệ thống sản xuất phân h u 01 Tái chế

3 ò đốt chất thải nguy hại, công suất 500 kg/h 01 Thiêu hủy

4 Hệ thống tái chế axit, công suất 1.500 kg/h 01 Tái chế

5 Hệ thống ổn định hóa rắn, công suất 1.500 kg/h 01 Tái chế

6 Khu chôn lấp chất thải gồm n lấp CTC và n lấp CTSH 01 Chôn lấp

1.3.2.1 Hệ thống dây chuyền phân loại rác thải sinh hoạt uy tr n ng ng ệ ủ ệ t ống y uyền p n loại rá t ải sin oạt n ư s u:

Hình 1.3 Quy trình công nghệ hệ thống dây chuyền phân loại rác thải sinh hoạt

Rác thu gom Trạm n, xá định khối lượng Kho chứa ờ xử lý

Chuẩn độ ẩm, un E ử mùi

Băng tải t phân tách kim loại

T àn p ần im loại t tái ế (Khoản 0 5%, 0 36 tấn)

Hệ t ống sản xuất p n ompost

Nước rỉ rác dẫn về HTXLNT (Khoản 1% 720k )

Bán o đ n vị n u ầu sử ụng làm nguy n liệu o lò đốt

Bùn đất, i lọ t ủy tin

(Khoản 5%, 3,6 tấn) n loại tự động tá t àn p ần ri ng iệt % u và v

Cá loại rá u trộn với ùn t ải ủ n à máy t ự p ẩm đ tăng àm lượng in ưỡng t làm p n n

Cá t àn p ần ng tái ế t đốt đượ

C n lấp Gạ Blo Đốt tại ò đốt CT H

(Bộ Khoa học và Công nghệ - Cục sở hữu trí tuệ đ cấp Bằn độc quyền sáng chế cho Côn ty TNHH Thươn mại Xây dựng Xuất nhập khẩu Việt Úc Xanh theo quyết định số 3115/QĐ-SHTT ngày 17/01/2017 cho Thiết bị nghiền và phân loại rác v theo quyết định số 32800/QĐ- HTT n y 22/05/2023 cho thiết ị é o rác hệ thốn n hiền v ph n loại rác)

- Côn đoạn tiếp nhận rác:

Rác thải thu gom vận chuy n về n à máy được tiếp nhận tại nhà tập kết Có sàn chứa rác nghiêng 15 o đ nước rác chảy xuống b p ốt đ n r ệ t ống t u gom nướ t ải ủ ự án đ xử lý ước t ải s u xử lý đượ m út l n ồi ẩm cho khối ủ trong tháp

Nhà tập kết kín có hệ thống ống hút thu khí thải và quạt lớn (công suất 2.000 m 3 /h) luôn duy trì áp suất âm do đ mùi, ụi rác không phát tán ra ngoài

- Côn đoạn chuẩn hó độ ẩm:

Hệ thống phun chế phẩm EM khử mùi đượ p un li n tụ và đều tr n ề mặt toàn ộ iện tí ứ rá Ướ tín sử ụng 2 g/ngày C ế phẩm này ngoài chứ năng hoạt hóa khử mùi t ũng tá ụng tăng t m số lượng vi sinh vật

T iết ị gàu ngoạm n ng ạ làm n iệm vụ đảo rá i rá t ải đượ tập ết Mục đí đ t oát nước trong các bọ , g i, đ giảm độ ẩm,… ặt á , ũng đ hạn chế tố độ phân hủy của vật chất h u trong t ời gian chờ xử lý

Tại u vự ệ t ống ố trí một hoặc hai vị trí đ ng n n t ự iện tá á loại rá í t ướ lớn, ồng ền và rá á iệt, rác nguy hi m cháy nổ

Thiết bị cuốn ép vận chuy n tiếp nhận rác t máy ngoạm - g/lần ngoạm lên máy nghiền điều tiết Tại đ y rá được dồn p đ trong phễu chứa lớn, lự ọc tá động qu á o m đ x o s ộ, s u đ được nhả xuống ăng vận chuy n t eo địn lượng dự kiến phù hợp

- ác được n tải đư lên d y chuyền thiết ị ph n loại rác tách lọc tự độn :

+ Nhập liệu: Rá đượ đư vào p ễu nạp liệu và đượ tá x S u đ điều tiết qu ăng tải chuy n đến sàng rung

 Sàng rung có chức năng tá lựa chai lọ thủy tinh và các vật kim loại C i lo t ủy tin đượ t u gom đ n lấp, im loại t tái ế đượ t u gom và án o đ n vị n u ầu tái ế

 Sau đ rá được chuy n đến ệ t ống phân tách 3 thành phần tự động

+ Hệ t ống phân tách 3 thành phần tự động ủ rá là ọ nilong, rá v và rá u :

 T àn p ần ọ nilong tái ế đượ án o đ n vị n u ầu t u mu đ tái ế

 T àn p ần u là nguy n liệu làm p n ompost: Đượ đư vào máy ng iền lần 2 đ đạt đượ í t ướ p ù ợp o nguy n liệu làm p n compost

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lƣợng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu

Nguyên liệu của dự án là chất thải phát sinh t hoạt động sinh hoạt của hộ gi đ n , hoạt động sản xuất kinh doanh của các chủ nguồn thải tr n địa bàn thị trấn Võ Xu, thị trấn Đức Tài, các xã nông thôn của huyện Đức Linh và các vùng lân cận Các loại chất thải xử lý chủ yếu là chất thải phát sinh t các nhóm sau:

- Chất thải t quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất v ;

- Chất thải t quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất h u ;

- Chất thải t quá trình xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác;

- Chất thải t ngành sản xuất vật liệu xây dựng và thu tinh;

- Chất thải t quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm che phủ s n, v ni, men thu tinh), chất kết dính, chất bịt kín và mực in;

- Chất thải t ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy;

- Chất thải t ngành chế biến da, lông và dệt nhuộm;

- Chất thải xây dựng và phá dỡ (k cả đất đào t các khu vực bị ô nhiễm);

- Chất thải t á sở tái chế, xử lý, tiêu hu chất thải, nước thải và xử lý nước cấp;

- Thiết bị, p ư ng tiện giao thông vận tải đ ết hạn sử dụng và chất thải t hoạt động phá dỡ, bảo ưỡng thiết bị, p ư ng tiện giao thông vận tải;

- Dầu thải và chất thải l n dầu, chất thải t nhiên liệu lỏng, chất thải dung môi h u , m i ất lạnh và chất đẩy (propellant);

- Các loại chất thải bao bì, chất hấp thụ, giẻ lau, vật liệu lọc và vải bảo vệ;

- Chất thải t á ngàn í ế tạo máy;

- Chất thải ngành hóa chất;

- Chất thải t các ngành công nghiệp thực phẩm;

- Chất thải t ngành thú y, bệnh phẩm;

- Chất thải t ngành nông nghiệp;

- Chất thải hộ gi đ n và ất thải sinh hoạt t các nguồn khác;

- Các loại chất thải khác

1.4.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu

Các loại nhiên liệu được sử dụng bao gồm:

- Xăng, ầu ùng o á p ư ng tiện vận chuy n chất thải tới Khu liên hợp và chất thải tái chế t Khu liên hợp đến á sở tái chế

- Xăng ầu dùng cho các thiết bị trong Khu liên hợp n ư: ò đốt, máy p át điện ảng 1.15 hối lƣợng nhiên liệu hu liên hợp sử dụng

STT Nhiên liệu Định mức Mục đích sử dụng

1 Dầu DO o lò đốt 0,5 - 0,6 kgDO/kg chất thải Dùng o lò đốt

2 Dầu DO o máy p át điện dự phòng 40 lít/h Dùng khi mất điện

1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện năng

- Nguồn cấp điện: đượ đấu nối với lưới điện p , đường dây 22KV dọc tuyến đường vào bãi rác tập trung của huyện Tổng ung lượng máy biến áp 560 KVA

- Tổng nhu cầu sử dụng điện: 471,44 KW Cụ th được trình bày trong bảng sau: ảng 1.16 Nhu cầu sử dụng điện của dự án

STT Phân loại khu chức năng theo mục đích sử dụng

Tiêu chuẩn cấp điện (KW/m 2 )

1 Khu hành chính quản trị 423,30*70% 296,31m 2 sàn 30W/m 2 sàn 8,89

2 Khu khu k thuật phụ trợ 640,89 0,015 9,61

3 Khu khu xử lý chất thải sinh hoạt 8.932,00 0,025 223,30

4 Khu khu xử lý chất thải công nghiệp nguy hại 4.857,69 0,025 121,44

5 Khu khu tái chế sản xuất 2.978,38 0,025 74,46

STT Phân loại khu chức năng theo mục đích sử dụng

Tiêu chuẩn cấp điện (KW/m 2 )

Công suất tính toán với hệ số đồng thời 0,8 364,30

Công suất tính toán với hệ số dự tr 1,1 400,73

Công suất tính toán với hệ số cos& 0,85 471,44

Tổng công suất tiêu thụ 471,44

N u n: Thuyết minh điều chỉnh đ án quy hoạch chi tiết y dựn t lệ 1/500 2021

1.4.4 Nhu cầu sử dụng nước

- Nguồn cấp nước: Nguồn nước cấp được lấy t giếng khoan tại khu hạ tầng, sau khi qua xử lý cục bộ s được đư vào chứa, t b chứa lắp đặt hệ thống m p ục vụ ch a cháy và cấp nướ l n đài ự tr phục vụ cấp nước sinh hoạt, sản xuất Ngoài ra, nguồn cấp nước cho hoạt động sản xuất của dự án òn được lấy t nguồn nước thải sau xử lý với lưu lượng khoảng 19 m 3 /ngày đ m đượ tr tại ồ ứ nướ s u xử lý

- Tổng nhu cầu sử dụng nước: 76,89 m 3 /ngày đ m Cụ th được trình bày trong bảng sau: ảng 1.17 Nhu cầu sử dụng nước của dự án

STT Nhu cầu dùng nước Chỉ tiêu dùng nước ƣu lƣợng (m 3 /ngày)

1 Hoạt động sin oạt ủ án ộ, ng n n viên người x

2.1 Hệ thốn d y chuyền ph n loại chất thải sinh hoạt - 0

2.2 Hệ thống sản xuất phân hữu cơ - 10

2.3 L đốt CTNH (HTXLKT đ n ộ củ l đốt) - 6

2.4 Hệ thốn tái chế it (HTXLKT) - 2

2.5 Hệ thống ổn định hóa rắn - 39

2.6 Khu chôn lấp chất thải - 0

STT Nhu cầu dùng nước Chỉ tiêu dùng nước ƣu lƣợng (m 3 /ngày)

3 Hệ t ống xử lý nướ t ải 10% (Qsh +Qsx) 6,3

4 ướ tưới y, rử đường 10%Qsh 0,6

5 ước dự phòng rò rỉ % tổng 7,0

1.4.5 Nhu cầu sử dụng hóa chất

Tổng hợp hóa chất sử dụng cho oạt động tái ế và xử lý ủ khu liên hợp trong ảng s u: ảng 1.18 Tổng hợp nhu cầu sử dụng hóa chất của dự án

STT Hóa chất hối lƣợng kg tháng)

270 Hệ t ống sản xuất p n ompost

2 H ất ử mùi 270 Ô n lấp ất t ải

HTX T đồng ộ lò đốt CT H

5 NaOH 150 HTX i xit o ệ t ống tái ế xit

Hệ t ống xử lý nướ t ải

Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ

1.5.1 Vị trí địa lý u đất ự án n m tr n địa bàn xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận với ranh giới được xác định b ng mốc trụ bê tông, vị trí u đất ự án á mặt tiếp giáp n ư s u:

- Phía Bắ : Giáp đất nông nghiệp đất trồng điều)

- í T y: Giáp đất đường vào bãi rác tập trung huyện Đức Linh

- í Đ ng: Giáp đất nông nghiệp (trồng cao su)

- Phía Nam: Giáp đất nông nghiệp (trồng cao su)

Diện tí u vự ự án oảng 6 6 , m 2 tọ độ á mố giới ạn u vự n ư s u: ảng 1.19 Tọa độ vị trí địa lý của khu vực dự án Hệ tọa độ VN-2000)

Tên mốc Tọa độ X m) Tọa độ Y m)

N u n: Thuyết minh điều chỉnh đ án quy hoạch chi tiết y dựn t lệ 1/500 2021

Hình 1.11 Sơ đồ vị trí khu đất dự án đối với các đối tƣợng xung quanh

1.5.2 Các hạng mục công trình của dự án

Tổng diện tích xây dựng là 60.067,45 m 2 , ạng mụ ng tr n ủ ự án n ư sau: ảng 1.20 Các hạng mục công trình của dự án

STT oại đất í hiệu Diện tích

A Hạng mục công trình chính

1 Khu hành chính – quản trị HC-QT 423,30 0,70 70 2

3 u p n loại xử lý rá t ải sin oạt XLSH 8.932,00 14,87

4 u p n loại xử lý rá t ải ng ng iệp, nguy ại XLCNNH 4.857,69 8,09

6 u n lấp ất t ải CLCT 10.632,48 17,70 70 - Ô chôn lấp chất thải côn n hiệp 1 CTCN1 2.733,02 - - - Ô chôn lấp chất thải côn n hiệp 2 CTCN2 2.733,02 - - - Ô chôn lấp chất thải côn n hiệp 3 CTCN3 2.583,22 - - - Ô chôn lấp chất thải sinh hoạt CTSH 2.583,22 - - -

Cây xanh cách ly 3 CXCL-3 3.024,29 - - -

B Hạng mục công trình phụ trợ và bảo vệ môi trường

STT oại đất í hiệu Diện tích

Cá ệ t ống này đượ ố trí xen trong á ạng mụ ng tr n ín

11 Hệ t ống ấp điện, iếu sáng và t ng tin li n lạ

13 Hệ t ống t oát nướ mư

16 Hệ t ống xử lý nướ t ải

N u n: Thuyết minh điều chỉnh đ án quy hoạch chi tiết y dựn t lệ 1/500 2021

Hình 1.12 Sơ đồ bố trí mặt bằng tổng thể khu vực dự án

1.5.2.1 Các hạng mục công trình chính a) Khu hành chính – quản trị

- Khu hành chính – quản trị đặt ở p í Đ ng m tại cử ngõ u đất giáp đường trục chính vào bải rác huyện gồm nhà bảo vệ và khối nhà làm việc kết hợp n à ăn và nhà ở công nhân, bố trí tại g ng tư đường vào bãi rác huyện và đường số 01, thuận tiện cho quá trình quản lý điều hành và giao dịch với á đối tá đến liên hệ công tác Khối nhà làm việ là đi m nhấn kiến trúc cảnh quan cho khu liên hợp xử lý và tái chế rác thải

- Tổng iện tí đất: 423,30 m 2 chiếm t 0,70% diện tí u đất ự án ật độ xây dựng 70% - Tầng cao tối đ 2 tầng

- Tuân thủ lộ giới, chỉ giới khi xây dựng công trình là 12m tính t tim đường số 01

+ Cấp công trình : cấp III + Tuổi thọ ng tr n : năm

+ Kết cấu chịu lự ín : m ng ung sàn, s n t ượng, văng s n sử dụng BTCT M200 Kết cấu mái bê tông cốt thép-lợp ng i, tường o e và ngăn phòng sử dụng hệ thống tường 100, 200 xây gạch không nung (90x90x190mm), v a xi măng , t trát v xi măng ày m, ậc cấp, bó nền xây gạch thẻ không nung (4,5x9x19mm), láng v xi măng

+ Vật liệu hoàn thiện: trần thạ o, lát đá gr nnit sảnh, bậc cấp, cầu thang, tường bả m ti s n nướ , tường vệ sinh ốp gạch 250x400 Nền lát gạch ceramic 600x600, phòng vệ sinh lát gạch ceramic nhám 300x300 Hệ thống cử đi ửa sổ b ng n m ín ường lực, Hệ thống k thuật công trình bao gồm cấp điện, cấp nướ , t oát nước, thông tin, chống sét, PCCC, t i ng m tường, trần hoặ đi trong hộp gen b) Khu kỹ thuật phụ trợ

- Khu k thuật phụ trợ bố trí gần u điều hành quản lý giáp trụ đường số đ thuận tiện trong ng tá điều hành quản lý, hỗ trợ k thuật bảo ưỡng các thiết bị máy m và p ư ng tiện vận chuy n Khu k thuật phụ trợ bao gồm nhà kho chứa vật tư t iết bị, xưởng s a ch í ết hợp n à xe giới và cầu rửa xe rác được bố trí liên hoàn thuận tiện cho quản lý và vận hành

- Tổng iện tí đất: 6 , m 2 chiếm t 1,07% diện tí u đất ự án Mật độ xây dựng 70%, tầng cao 2 tầng

- Tuân thủ lộ giới, chỉ giới khi xây dựng công trình là 12m tính t tim đường số 01

+ Cấp công trình: cấp III + Tuổi thọ ng tr n : năm

+ Kết cấu chịu lực chính: móng, sàn sử dụng BTCT M200 Khung cột thép kết hợp vì kèo thép, kết cấu mái t n, tường o e và ngăn p òng sử dụng hệ thống tường 100, 200 xây gạch không nung (90x90x190mm), v xi măng M75, tô trát v xi măng ày m ết hợp ốp tôn, bậc cấp, bó nền xây gạch thẻ không nung (4,5x9x19mm), láng v a xi măng

+ Vật liệu hoàn thiện: tường bả m ti s n nướ , t p s n tĩn điện, tôn mạ k m

Hệ thống cử đi ng cửa sắt cuốn, cửa sổ thông gió b ng sắt, hệ thống k thuật công trình bao gồm cấp điện, cấp nướ , t oát nước, thông tin, chống sét, PCCC thi công m tường, trần hoặ đi trong ộp gen c) Khu phân loại, xử lý chất thải sinh hoạt

- Khu phân loại xử lý rác thải sinh hoạt được bố trí ở trung tâm của Dự án, u đất có 4 mặt tiếp giáp với đường gi o t ng ín đảm bảo thuận tiện cho việc tập kết rác thải sinh hoạt với khối lượng lớn Khu phân loại xử lý rác thải sinh hoạt đượ ố trí t àn á u vự s u: S n tập ết rá sin oạt ờ xử lý; D y uyền ng ng ệ p n loại rá ; u vự ứ p ế liệu ờ xuất; u vự ứ y uyền sản xuất p n compost; u vự ủ p n compost

- Tổng iện tí đất: 2, m 2 chiếm t 14,87% diện tí u đất ự án ật độ xây dựng 70%, tầng cao 2 tầng

- Tuân thủ lộ giới, chỉ giới khi xây dựng công trình t tim đường là 10m

+ Cấp công trình: cấp III

+ Tuổi thọ ng tr n : năm

+ Kết cấu chịu lực chính: móng ,sàn sử dụng BTCT M200.Khung cột thép kết hợp vì kèo thép, Kết cấu mái t n, tường o e và ngăn p òng sử dụng hệ thống tường 100, 200 xây gạch không nung (90x90x190mm),v xi măng , tô trát v xi măng ày m ết hợp ốp tôn, bậc cấp, bó nền xây gạch thẻ không nung (4,5x9x19mm), láng v xi măng

+ Vật liệu hoàn thiện: tường bả m ti s n nướ ,t p s n tĩn điện, tôn mạ k m

Hệ thống cử đi ng cửa sắt cuốn, cửa sổ thông gió b ng sắt, hệ thống k thuật công trình bao gồm cấp điện, cấp nướ , t oát nước, thông tin, chống sét, CCC t i ng m tường, trần hoặ đi trong ộp gen d) Khu phân loại và xử lý chất thải công nghiệp, nguy hại

- Khu phân loại và xử lý rác thải công nghiệp nguy hại bố trí trên trụ đường số 02, trong đ ố trí 01 u vự p n loại ờ đốt, ệ t ống lò đốt CT H ng suất g/ và ệ t ống ổn địn rắn ng suất g/

- Tổng iện tí đất: 4.857,69m 2 chiếm t lệ 8,09% diện tí u đất ự án ật độ xây dựng 70%, tầng cao 2 tầng

- Tuân thủ lộ giới, chỉ giới khi xây dựng công trình là 12m tính t tim đường số 02

+ Cấp công trình : cấp III + Tuổi thọ ng tr n : năm

+ Kết cấu chịu lực chính : móng, sàn sử dụng BTCT M200 Khung cột thép kết hợp vì kèo thép, kết cấu mái t n, tường o e và ngăn p òng sử dụng hệ thống tường 100, 200 xây gạch không nung (90x90x190mm), v xi măng M75, tô trát v xi măng ày m ết hợp ốp tôn, bậc cấp, bó nền xây gạch thẻ không nung (4,5x9x19mm), láng v xi măng

+ Vật liệu hoàn thiện: tường bả m ti s n nướ , t p s n tĩn điện, tôn mạ k m

Hệ thống cử đi ng cửa sắt cuốn, cửa sổ thông gió b ng sắt, hệ thống k thuật công trình bao gồm cấp điện, cấp nướ , t oát nước, thông tin, chống sét, CCC t i ng m tường, trần hoặ đi trong ộp gen e) Khu tái chế sản xuất

- Khu tái chế sản xuất bố trí cuối trụ đường số 01

- Tổng iện tí đất: 2.978,38m 2 chiếm t lệ 4,96% diện tí u đất ự án ật độ xây dựng 70%, tầng cao 2 tầng

- Tuân thủ lộ giới, chỉ giới xây dựng công trình là 6m tính t tim đường số 2, số 3

+ Cấp công trình : cấp III

+ Tuổi thọ ng tr n : năm

+ Kết cấu chịu lực chính : móng, sàn sử dụng BTCT M200 Khung cột thép kết hợp vì kèo thép, kết cấu mái t n, tường o e và ngăn p òng sử dụng hệ thống tường 100, 200 xây gạch không nung (90x90x190mm), v xi măng M75, tô trát v xi măng ày m ết hợp ốp tôn, bậc cấp, bó nền xây gạch thẻ không nung (4,5x9x19mm), láng v xi măng

+ Vật liệu hoàn thiện: tường bả m ti s n nướ , t p s n tĩn điện, tôn mạ k m

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

QCVN 07:2009/BTNMT

Ngày đăng: 15/03/2024, 14:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Quy trình thu gom, phân loại, tái chế và xử lý chất thải của dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.1 Quy trình thu gom, phân loại, tái chế và xử lý chất thải của dự án (Trang 12)
Hình 1.2 Quy trình thu gom, vận chuyển chất thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.2 Quy trình thu gom, vận chuyển chất thải (Trang 13)
Hình 1.3 Quy trình công nghệ hệ thống dây chuyền phân loại rác thải sinh hoạt - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.3 Quy trình công nghệ hệ thống dây chuyền phân loại rác thải sinh hoạt (Trang 16)
Hình 1.4 Quy trình công nghệ hệ thống sản xuất phân hữu cơ - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.4 Quy trình công nghệ hệ thống sản xuất phân hữu cơ (Trang 21)
Hình 1.5 Quy trình công nghệ lò đốt CTNH, công suất 500 kg h - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.5 Quy trình công nghệ lò đốt CTNH, công suất 500 kg h (Trang 24)
Hình 1.6 Quy trình tái chế axit, công suất 1.500 kg h - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.6 Quy trình tái chế axit, công suất 1.500 kg h (Trang 32)
Hình 1.7 Quy trình công nghệ hệ thống ổn định và hóa rắn - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.7 Quy trình công nghệ hệ thống ổn định và hóa rắn (Trang 34)
Hình 1.8 Quy trình chôn lấp chất thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.8 Quy trình chôn lấp chất thải (Trang 36)
Hình 1.9 Cấu tạo của ô chôn lấp chất thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.9 Cấu tạo của ô chôn lấp chất thải (Trang 37)
Hình 1.10  ãi chôn lấp của dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.10 ãi chôn lấp của dự án (Trang 39)
Hình 1.11 Sơ đồ vị trí khu đất dự án đối với các đối tƣợng xung quanh - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.11 Sơ đồ vị trí khu đất dự án đối với các đối tƣợng xung quanh (Trang 45)
Hình 1.12 Sơ đồ bố trí mặt bằng tổng thể khu vực dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 1.12 Sơ đồ bố trí mặt bằng tổng thể khu vực dự án (Trang 47)
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa của dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa của dự án (Trang 57)
Hình 3.2 Sơ đồ thu gom, xử lý thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 3.2 Sơ đồ thu gom, xử lý thải (Trang 63)
Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Khu liên hợp tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp nguy hại Nam Chính, công suất 96 tấn rác thảingày”
Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm