22 2.3 Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường.. 86 Trang 6 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT vii
DANH MỤC CÁC BẢNG viii
DANH MỤC CÁC HÌNH xi
MỞ ĐẦU 12
1 Xuất xứ của dự án 12
1.1 Thông tin chung về dự án 12
1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư 13
1.3 Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan 13
1.4 Sự phù hợp của dự án với ngành nghề đầu tư và phân khu chức năng của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung KCN Hố Nai 14
2 Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM) 17
2.1 Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM 17
2.2 Liệt kê các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án 22
2.3 Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường 23
3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường 23
3.1 Tổ chức thực hiện ĐTM 23
3.2 Đơn vị tư vấn 24
4 Phương pháp đánh giá tác động môi trường 25
4.1 Phương pháp đánh giá nhanh 26
4.2 Phương pháp so sánh 26
4.3 Phương pháp liệt kê 26
4.4 Phương pháp điều tra, khảo sát hiện trường 26
Trang 44.5 Phương pháp đo đạc, thu mẫu và phân tích mẫu 26
4.6 Phương pháp kế thừa và tổng hợp tài liệu 27
4.7 Phương pháp đánh giá rủi ro định lượng 27
4.8 Phương pháp tham vấn 27
5 Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM 29
5.1 Thông tin về dự án: 29
5.2 Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường: 31
5.2.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị 31
5.2.2 Giai đoạn hoạt động của dự án 32
5.3 Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án: 33
5.3.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc 33
5.3.2 Giai đoạn vận hành 35
5.4 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 36
5.4.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị 36
5.4.2 Giai đoạn vận hành 39
5.5 Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án 43
5.5.1 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 43 5.5.2 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn hoạt động thương mại 44
Chương 1 46
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN 46
1.1 Thông tin về dự án 46
1.1.1 Thông tin dự án 46
1.1.2 Vị trí địa lý (các điểm mốc tọa độ theo hệ tọa độ quốc gia, ranh giới )
của địa điểm thực hiện dự án 46
1.1.3 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án 48
1.1.4 Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường 49
Trang 51.1.5 Mục tiêu; loại hình, quy mô, công suất và công nghệ sản xuất của dự án
49
1.2 Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án 51
1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án 53
1.3.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án 53
1.3.2 Nhu cầu sử dụng điện 55
1.3.3 Nhu cầu sử dụng nước 55
1.3.4 Nhu cầu nước phòng cháy chữa cháy: 56
1.3.5 Các sản phẩm của dự án 56
1.4 Công nghệ sản xuất, vận hành 56
1.5 Biện pháp tổ chức thi công 60
1.6 Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án 61
1.6.1 Tiến độ thực hiện dự án 61
1.6.2 Tổng mức đầu tư 61
1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 61
Chương 2 63
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 63
2.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội 63
2.2 Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án 63
2.2.1 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường 63
2.2.2 Hiện trạng sản xuất kinh doanh và môi trường của Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Đồng Nai 66
2.2.3 Hiện trạng Khu công nghiệp Hố Nai 72
2.2.4 Hiện trạng đa dạng sinh học 86
2.3 Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án 86
2.4 Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án 86
Chương 3 87
Trang 6ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ỨNG
PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 87
3.1 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn lắp đặt máy móc 87
3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 87
3.1.1.1 Bụi và hơi dung môi từ quá trình sơn nền và dựng vách ngăn panel 88 3.1.1.2 Bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển 91
3.1.1.3 Bụi và khí thải từ quá trình hàn, cắt kim loại 95
3.1.1.4 Tác động do nước thải sinh hoạt 96
3.1.1.5 Tác động do chất thải rắn 98
3.1.1.6 Ô nhiễm do tiếng ồn 99
3.1.1.7 Tai nạn lao động 102
3.1.1.8 Cháy nổ, hỏa hoạn 102
3.1.1.9 Tập trung công nhân tác động đến kinh tế xã hội 103
3.1.2 Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường 103
3.1.2.1 Giảm thiểu tác động do bụi và hơi dung môi từ quá trình sơn nền và lắp vách ngăn panel nhà xưởng 103
3.1.2.2 Giảm thiểu tác động do bụi và khí thải phương tiện vận chuyển 104
3.1.2.3 Bụi và khí thải từ quá trình hàn, cắt kim loại 104
3.1.2.4 Giảm thiểu tác động nước thải sinh hoạt 104
3.1.2.5 Giảm thiểu tác động do chất thải rắn 105
3.1.2.6 Giảm thiểu tác động do tiếng ồn 106
3.1.2.7 Phòng chống cháy nổ 106
3.1.2.8 Phòng tránh tai nạn lao động 106
3.2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành 107
3.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động giai đoạn vận hành 107
3.2.1.1 Tác động do bụi và khí thải 109
3.2.1.2 Tác động do nước thải 111
Trang 73.2.1.3 Tác động do chất thải 113
3.2.1.4 Tác động do tiếng ồn, độ rung và nhiệt thừa 116
3.2.1.5 Tác động do nhiệt độ 117
3.2.1.6 Đánh giá, dự báo các tác động do rủi ro, sự cố 117
3.2.2 Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường 120
3.2.2.1 Giảm thiểu tác động do bụi và khí thải 120
3.2.2.2 Giảm thiểu tác động do nước thải 127
3.2.2.3 Giảm thiểu tác động do chất thải rắn 130
3.2.2.4 Giảm thiểu tác động do tiếng ồn và độ rung 132
3.2.3 Công trình phòng ngừa, ứng phó rủi ro, sự cố của dự án 133
3.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 141
3.3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường và kế hoạch lắp đặt 141
3.3.2 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 143
Chương 4 146
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 146
4.1 Chương trình quản lý môi trường của chủ dự án 146
4.2 Giám sát chất lượng môi trường 152
4.2.1 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 152
4.2.2 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn hoạt động thương mại 153
Chương 5 156
KẾT QUẢ THAM VẤN 156
5.1 Tham vấn cộng đồng 156
5.2 Tham vấn chuyên gia, nhà khoa học, các tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) 159
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 174
1 Kết luận 174
Trang 82 Kiến nghị 175
3 Cam kết thực hiện công tác bảo vệ môi trường 175
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
NMXLNTTT Nhà máy xử lý nước thải tập trung NMXLNTTT
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN
Trang 10DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1 Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM của dự án
24
Bảng 2 Cơ quan thực hiện tham vấn 27
Bảng 3 Danh sách chuyên gia tham vấn ý kiến 28
Bảng 4 Các hạng mục công trình của dự án 30
Bảng 5 Các nguồn gây tác động đến môi trường 31
Bảng 6 Các nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án 32
Bảng 1.1 Tọa độ địa lý giới hạn của dự án 47
Bảng 1.2 Mục tiêu quy mô và công suất của dự án 50
Bảng 1.3 Các hạng mục công trình của dự án 51
Bảng 1.4 Nguyên liệu sản xuất của cơ sở trong một năm 53
Bảng 1.6 Cân bằng vật chất quá trình sản xuất tại dự án trong 1 năm Error! Bookmark not defined Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở khi đạt công suất tối đa 55
Bảng 1.8 Máy móc thiết bị phục vụ dự án 59
Bảng 1.9 Khối lượng vật tư thi công trong quá trình lắp đặt máy móc 60
Bảng 1.10 Bảng tiến độ thực hiện dự án 61
Bảng 2.1 Phương pháp bảo quản mẫu và phân tích không khí xung quanh 63
Bảng 2.2 Vị trí lấy mẫu môi trường không khí 64
Bảng 2.3 Kết quả quan trắc không khí tại khu vực dự án 65
Bảng 2.4 Chất lượng không – vi khí hậu Công ty CP DongJin Việt Nam năm 2021 Error! Bookmark not defined Bảng 2 5 Chất lượng không – vi khí hậu Công ty CP DongJin Việt Nam năm 2022 Error! Bookmark not defined Bảng 2.6 Chất lượng nước thải sau xử lý của Công ty CP DongJin Việt Nam năm 2021 Error! Bookmark not defined Bảng 2 7 Chất lượng nước thải sau xử lý của Công ty CP DongJin Việt Nam năm 2022 Error! Bookmark not defined Bảng 2 8 Giới hạn tiếp nhận của KCN Hố Nai 77
Trang 11Bảng 2 9 Kết quả phân tích chất lượng nước thải đầu vào HTXLNT tập trung 79 Bảng 2.10 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý của NMXLNTTTKCN
Hố Nai trong 6 tháng đầu năm 2022 82
Bảng 3.1 Các nguồn gây tác động đến môi trường 87
Bảng 3.2 Thông tin thành phần hóa chất trong sơn 89
Bảng 3.3 Thải lượng chất ô nhiễm phát sinh từ sơn nền và vách ngăn 91
Bảng 3.4 Định mức sử dụng nhiên liệu một số phương tiện giao thông 92
Bảng 3.5 Lượng phương tiện vận chuyển và mức sử dụng nhiên liệu 92
Bảng 3.6 Hệ số phát thải của các chất trong khí thải khi đốt dầu DO (g/kg nhiên liệu) 93
Bảng 3.7 Tải lượng chất ô nhiễm thải vào môi trường không khí (kg) 93
Bảng 3.8 Nồng độ bụi theo khoảng cách 95
Bảng 3.9 Tải lượng khí thải trong quá trình hàn vật liệu kim loại 96
Bảng 3.10 Tải lượng ô nhiễm từ quá trình hàn trong giai đoạn thi công 96
Bảng 3.11 Thải lượng các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt 97
Bảng 3.12 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt tại dự án 97
Bảng 3.13 Tổng hợp các loại CTNH phát sinh trong giai đoạn lắp đặt 98
Bảng 3.14 Tác động ồn đối với các phương tiện thi công và vận chuyển 99
Bảng 3.15 Mức ồn tối đa theo khoảng cách từ hoạt động của các thiết bị thi công 100
Bảng 3.16 Các tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe con người 101
Bảng 3.17 Các nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động 107
Bảng 3.18 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động theo nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải 108
Bảng 3.19 Ước tính số lượng xe tại khu vực dự án 109
Bảng 3.20 Thải lượng chất ô nhiễm từ hoạt động giao thông của dự án 110
Bảng 3.23 Tải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 112
Bảng 3.24 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải 113
Bảng 3.25 Tổng hợp khối lượng CTRCN phát sinh 114
Bảng 3.26 Thành phần và khối lượng rác thải phát sinh tại dự án 115
Trang 12Bảng 3.28 Mức độ ồn phát sinh từ hoạt động và máy móc 116
Bảng 3.29 Tác động của tiếng ồn ở các dải tần số 116
Bảng 3.30 Các tình huống xảy ra sự cố cháy nổ 118
Bảng 3.31 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải công suất 7.500 m3/giờ 126 Bảng 3.32 Thống kê số lượng thùng rác tại cơ sở 131
Bảng 3.33 Biển cảnh báo phòng ngừa tai nạn lao động 134
Bảng 3.34 Danh mục các công trình, biện pháp và kế hoạch thực hiện 142
Bảng 3.35 Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá 144
Bảng 4.1 Nội dung chương trình quản lý môi trường 147
Bảng 4.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 152
Bảng 4.3 Khái toán chi phí thực hiện giám sát môi trường cho dự án 154
Trang 13DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 Mối quan hệ của dự án Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen
(Việt Nam)” với các dự án khác 14
Hình 2 Quy trình tham vấn ý kiến chuyên gia 28
Hình 1.1 Vị trí thực tế của dự án 47
Hình 1.2 Tọa độ vị trí ranh giới của dự án 48
Hình 1.3 Hiện trạng khu đất dự án 48
Hình 1.4 Mối quan hệ của dự án đến các đối tượng nhạy cảm 49
Hình 1.5 Mặt cắt kiến trúc nhà xưởng 52
Hình 1.6 Sơ đồ phân khu chức năng của dự án 53
Hình 1.7 Minh họa sản phẩm mô tơ truyền động của dự án 56
Hình 1.8 Quy trình lắp ráp mô tơ truyền động 57
Hình 1.12 Qui trình lắp ráp cụm Stator 58
Hình 1.16 Sơ đồ tổ chức thực hiện dự án 61
Hình 2.1 Thực hiện quan trắc môi trường tại dự án 66
Hình 2.3 Sản lượng sản xuất và doanh thu của đơn vị cho thuê nhà xưởng 7 tháng đầu năm 2022 Error! Bookmark not defined Hình 3.1 Quy trình thi công sơn nền epoxy hệ lăn 89
Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải 123
Hình 3 4 Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước mưa 128
Hình 3 7 Sơ đồ minh họa thoát nước thải giai đoạn 2 129
Hình 3 8 Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải GĐ2 130 Hình 3.10 Lưu đồ thu gom xử lý chất thải rắn 131
Hình 3 11 Trang phục bảo hộ 141
Hình 3.12 Sơ đồ tổ chức quản lý vận hành công trình BVMT 143
Trang 14MỞ ĐẦU
1 Xuất xứ của dự án
1.1 Thông tin chung về dự án
Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam) được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu tư số 7667758636 do Ban quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai cấp chứng nhận lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 2023 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3603940633, đăng ký lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 2023 Ngành nghề sản xuất của Công ty là lắp ráp mô tơ truyền động và Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các
bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
Công ty triển khai dự án: “Nhà máy Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam)” tại xưởng E-04 đường số 6, giai đoạn 2, Khu công nghiệp Hố Nai, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Đây là loại hình dự án đầu tư mới thuộc ngành nghề được thu hút đầu tư của KCN Hố Nai Dự án chưa chưa
đi vào hoạt động
Đây là dự án mới, có mã ngành 2814 là nhóm ngành Sản xuất bi, bánh răng, hộp
số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động, mã ngành 2710 là nhóm ngành sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Đây là 3 nhóm ngành thuộc dự án đầu tư nhóm II là dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao nên phải thực hiện đánh giá sơ bộ tác động môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật BVMT 2020 và thuộc số thứ tự số 4 Phụ lục III, số thứ
tự 17 cột 4 Phụ lục II Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật BVMT, cụ thể:
- Khoản 1 Điều 29 Luật BVMT 2020 quy định: “Đối tượng phải thực hiện đánh giá sơ bộ tác động môi trường là dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật này”
- Số thứ tự số 4 Phụ lục III và số thứ tự 17 cột 3 Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 và có quy mô công suất lớn (1.000 tấn sản phẩm/năm)
- Dự án sản xuất tại (nhà xưởng thuê) xưởng E-04 đường số 6, giai đoạn 2, Khu công nghiệp Hố Nai, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Theo Điểm a Khoản 4 Điều 25 Nghị định 08/2022/NĐ-CP của Chính Phủ, dự án nằm trong nội thành, nội thị, vì vậy dự án có yếu tố nhạy cảm môi trường
Căn cứ các vấn đề nêu trên, dự án thuộc đối tượng thực hiện báo cáo đánh giá tác
Trang 15động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định Nội dung và trình tự các bước thực hiện Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) theo hướng dẫn tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP của Chính Phủ và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường ngày 10/01/2022
1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án đầu tư: “Nhà máy Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam)” tại xưởng E-04 đường số 6, giai đoạn 2, Khu công nghiệp Hố Nai, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai do Tổng giám đốc Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam) phê duyệt
1.3 Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Dự án phù hợp với Quyết định số 496/2012/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 của UBND Tỉnh Đồng Nai về phê duyệt quy hoạch phát triển ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, có tính đến năm 2025 và Quyết định số 1016/2021/QĐ-TTg ngày 14/07/2020 của Thủ tướng Chính Phủ về việc Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Dự án Nhà máy Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam) được triển khai tại nhà xưởng cho thuê với diện tích 1.761m2 của Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai theo Hợp đồng thuê công trình xây dựng số KCNDN/PLC/23-008 ngày 29/11/2023 Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai đã được cấp giấy phép môi trường số 86/GPMT-KCNĐN ngày 26/06/2023 của Ban quản lý Các khu công nghiệp Đồng Nai
Do đó, Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai đã hoàn thành các yêu cầu về bảo
vệ môi trường và đủ điều kiện cho thuê nhà xưởng
Vị trí dự án tại khu nhà xưởng xây dựng sẵn với diện tích 1.761m2 của Công ty cổ phần Khu công nghiệp Đồng Nai tại đường số 6, KCN Hố Nai - Giai đoạn 2, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Kết quả khảo sát hiện trạng thực tế tại
dự án vào ngày 25/10/2023, vị trí tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: Giáp đường 13
+ Phía Tây: Giáp khu đất Công ty TNHH Hansol
+ Phía Nam: Giáp đường 02
Trang 16+ Phía Bắc: Giáp đường 06
Hình 1 Mối quan hệ của dự án Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen
(Việt Nam)” với các dự án khác Ngành nghề của dự án là phù hợp với quy hoạch phát triển ngành nghề chung của KCN Hố Nai Sự phát triển của dự án không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các dự
án hạ tầng Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn 2”
+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 11/GP-BTNMT ngày 17/01/2022 cho Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Hố Nai công suất 7.000 m3/ngày
+ Văn bản số 370/STNMT-CCBVMT ngày 12/10/2022 của Sở Tài nguyên môi trường Đồng Nai về việc xác nhận đưa vào hoạt động trạm quan trắc nước thải tự động liên tục – Công ty Cổ phần KCN Hố Nai
+ Văn bản số 7844/TTCNTT-THĐHTTTT ngày 14/6/2022 của Trung tâm công nghệ thông tin- Sở Tài nguyên môi trường Đồng Nai xác nhận kết nối đường truyền trạm quan trắc nước thải tự động liên tục – Công ty Cổ phần KCN Hố Nai
Trang 17Đây là KCN được quy hoạch và xây dựng theo hướng đa ngành nghề, tập trung thu hút các dự án có công nghệ kỹ thuật cao, sử dụng ít lao động, không gây ô nhiễm môi trường.
Khu công nghiệp Hố Nai đã xây dựng hoàn chỉnh và đưa vào sử dụng các hạ tầng
kỹ thuật như hệ thống điện, cấp nước, thông tin liên lạc, giao thông, xử lý nước thải Các hệ thống này hoàn toàn có khả năng để phục vụ dự án, đặc biệt là về mặt môi trường Chi tiết về các hạ tầng kỹ thuật này được trình bày cụ thể trong Chương 1 của báo cáo
Vị trí địa lý KCN Hố Nai thuận tiện về giao thông khoảng cách theo đường bộ từ KCN Hố Nai tới thành phố lớn, nhà ga, bến cảng và sân bay quốc tế như sau:
+ Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 30Km
+ Cách ga Sài Gòn 30Km
+ Cách cảng Đồng Nai 2Km, Tân Cảng 25Km
+ Cảng Cát Lái 30Km
+ Sân Bay Tân Sơn Nhất 30Km
Theo quyết định phê duyệt Quyết định số 2200/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường ngành nghề đầu tư của KCN Hố Nai - Giai đoạn 2 bao gồm:
▪ Sản xuất thức ăn gia xúc, gia cầm và thuỷ sản;
▪ Sản xuất chế biến thực phẩm;
▪ Sản xuất đồ uống, nước giải khát;
▪ Sản xuất chế biến cà phê, nông sản;
▪ Sơ chế nông sản;
▪ Xử lý hạt giống nông nghiệp;
▪ Sản xuất sơn, keo dán công nghiệp;
▪ Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu, hương liệu, hóa mỹ phẩm;
▪ Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết bện;
▪ Dệt
▪ Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất;
Trang 18▪ Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt;
▪ Sản xuất trang phục
▪ Sản xuất giày da và các sản phẩm chế biến từ da
▪ Sản xuất sản phẩm từ cao su (không sử dụng từ mủ tươi) và plastic
▪ Sản xuất các sản phẩm nhựa, hạt nhựa, bột màu công nghiệp
▪ Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy
▪ Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
▪ Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
▪ Sữa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
▪ Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
▪ Sản xuất xe có động cơ
▪ Sản xuất máy móc phụ tùng máy nông nghiệp, xây dựng và công nghiệp
▪ Sản xuất phương tiện vận tải khác
▪ Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
▪ Sản xuất phụ tùng cho ngành dệt, may (không bao gồm công đoạn nhuộm)
▪ Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại và kim loại, kim khí, dụng cụ gia đình
▪ Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ thể dục thể thao và đồ chơi trẻ em
▪ Các loại hình cơ khí chế tạo, gia công và lắp ráp
▪ Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
▪ Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
▪ Sản xuất thiết bị điện
▪ Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
▪ Sản xuất kính nổi, kính xây dựng
▪ Sản xuất vật liệu xây dựng và thiết bị trang trí
▪ Sản xuất các cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tươi
▪ Sản xuất trang thiết bị, nội thất
Trang 19▪ Nhà máy sản xuất các sản phẩm phục vụ xây dựng khác
▪ Sản xuất gốm, sửa, thủy tinh, pha lê
▪ Viễn thông, Ngân hàng, bưu điện, nhà trẻ, siêu thị, dịch vụ cung ứng vật tư, nhiên liệu, dịch vụ ăn uống, dịch vụ vệ sinh công cộng, xử lý chất thải, dịch
vụ kho bãi, nhà xưởng cho thuê
Ngành nghề của Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam) là sản xuất mô tơ điện, hoàn toàn phù hợp với ngành nghề thu hút của KCN Hố Nai đã được phê duyệt trong báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định sốQuyết định số 2200/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016
2 Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
2.1 Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM.
a) Luật
− Luật Phòng cháy Chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/06/2001, có hiệu lực từ ngày 04/10/2001;
− Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/11/200 có hiệu lực từ ngày 01/07/2008;
− Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 2012, có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
− Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc hội Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 22/11/2013, có hiệu lực từ ngày 01/07/2014;
− Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 18/06/2014, có hiệu lực từ ngày 01/01/2015;
− Luật An toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25/06/2015, có hiệu lực từ ngày 01/07/2015
− Bộ luật lao động số 45/2019/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 20/11/2019, có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Trang 20− Luật đầu tư số 61/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/06/2020, có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
− Luật Bảo vệ Môi trường số 72/2020/QH14 được Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/11/2020, có hiệu lực từ ngày 01/01/2022;
− Luật Quy hoạch, Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, có hiệu lực kể từ ngày 01/1/2019 và các văn bản hợp nhất của Văn phòng Quốc hội về sửa các luật liên quan đến quy hoạch
số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
− Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử
lý nhà nước của Bộ Công Thương
− Nghị định 53/2020/NĐ-CP ngày 05/05/2020 quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
− Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường
− Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/05/2022 của Chính Phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu kinh tế
− Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/07/2022 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
− Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính Phủ hướng dẫn thi hành Luật Hóa chất
Trang 21− Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/05/2022 của Chính Phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu kinh tế
− Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/07/2022 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
c) Thông tư:
− Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
− Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/04/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ
về thoát nước và xử lý nước thải;
− Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
− Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương về quy định
cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất
− Thông tư số 01/2020/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Bộ Xây dựng về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình;
− Thông tư số 10/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
− Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường
− Thông tư 76/2017/TT-BTNMT ngày 29-12-2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
d) Quyết định:
− Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Trang 22− Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, điều 1 của Quyết định số UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
35/2015/QĐ-− Kế hoạch số 88/KH-UBND ngày 20/4/2022 về Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022
e) Các quy chuẩn, tiêu chuẩn:
− QCVN 05:2009/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới;
− QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh;
− QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại;
− QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;
− QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ;
− QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư;
− QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
− QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;
− QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
− QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;
Trang 23− QCVN 03:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép các kim loại nặng trong đất;
− QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
− QCVN 02:2019/BYT – ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc;
− QCVN 03:2019/BYT - quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc;
− QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức cho phép tiếp xúc tiếng ồn trong môi trường làm việc;
− QCVN 26:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép của vi khí hậu trong môi trường làm việc;
− QCVN 27:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung – giá trị cho phép của độ rung trong môi trường làm việc;
− QCVN 07: 2016/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng hạ tầng kỹ thuật;
− QCVN 01:2019/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng;
− QCVN 46: 2012/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
− TCXDVN 33:2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế;
− TCXDVN 51: 2008 – thoát nước - mạng lưới và công trình bên ngoài - tiêu chuẩn thiết kế;
− TCVN 7878-2: 2010 – Tiêu chuẩn quốc gia về xác định mức tiếng ồn môi trường;
− TCVN 6137: 2009 – Tiêu chuẩn quốc gia về xác định nồng độ khối lượng không khí xung quanh;
− QCVN 43:2017/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 43:2017/BTNMT về Chất lượng trầm tích
− QCVN 09:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất
− Tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải đầu vào KCN Long Bình (Loteco)
Trang 24− Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2018 về quy định quản
lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
− Quyết định 36/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
2.2 Liệt kê các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp
có thẩm quyền liên quan đến dự án
Pháp lý chủ dự án:
− Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3603940633 của Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam), đăng ký lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 2023;
− Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 7667758636 do Ban quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai cấp chứng nhận lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 2023;
− Hợp đồng thuê bất động sản số KCNDN/PLC/23-008 ngày 29/11/2023 giữa Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai và Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam);
Pháp lý đơn vị cho thuê nhà xưởng:
− Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC của Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai;
− Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số 369/QĐ-KCNĐN ngày 17/08/2021 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp;
− Giấy phép môi trường số 86/KCNĐN-MT ngày 26/06/2023 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp;
− Hợp đồng xử lý nước thải số số 01/2021/HĐXLNT ngày 12/08/2021 giữa Công
Trang 25− Thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án tại KCN số 09/BBT ngày 15/10/2021giữa Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai và công ty Cp KCN Hố Nai;
− Biên bản kiểm tra hoàn thành công trình xây dựng của Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai ngày 21/06/2023 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp;
Pháp lý Khu công nghiệp Hố Nai:
− Quyết định số 829/QĐ-BKHCNMT ngày 30/6/1998 về việc phê chuẩn báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án Đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Hố Nai- Giai đoạn 1
− Quyết định số 2200/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 về việc phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh dự
án hạ tầng Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn 2”
− Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 11/GP-BTNMT ngày 17/01/2022 cho Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Hố Nai công suất 7.000 m3/ngày
− Văn bản số 370/STNMT-CCBVMT ngày 12/10/2022 của Sở Tài nguyên môi trường Đồng Nai về việc xác nhận đưa vào hoạt động trạm quan trắc nước thải tự động liên tục – Công ty Cổ phần KCN Hố Nai
− Văn bản số 7844/TTCNTT-THĐHTTTT ngày 14/6/2022 của Trung tâm công nghệ thông tin- Sở Tài nguyên môi trường Đồng Nai xác nhận kết nối đường truyền trạm quan trắc nước thải tự động liên tục – Công ty Cổ phần KCN Hố Nai
2.3 Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường
− Thuyết minh dự án đầu tư;
− Hợp đồng thuê bất động sản số KCNDN/PLC/23-008 ngày 29/11/2023 giữa Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Nai và Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam);
− Kết quả quan trắc môi trường nền;
Trang 26Kaizen
− Tên chủ dự án: Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam);
− Địa chỉ trụ sở chính: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn 2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
− Địa chỉ thực hiện dự án: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn 2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
− Họ tên: SHENG, YI Giới tính: Nam
− Sinh ngày: 08/01/1973 Dân tộc: Quốc tịch: Trung Quốc
− Hộ chiếu số: E17107321
− Ngày cấp: 18/06/2014 Nơi cấp: Trung Quốc
− Địa chỉ thường trú: Changzhou, Jiangsu, Trung Quốc
− Địa chỉ liên lạc: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn
2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
− Điện thoại: 02513 993007 Fax:
3.2 Đơn vị tư vấn
− Tên đơn vị: Công ty TNHH Môi trường Kaizen;
− Đại diện pháp luật: Ông Nguyễn Ngọc Thanh - Chức vụ: Giám đốc;
− Địa chỉ: 96, đường Hưng Đạo Vương, KP 3, Phường Thanh Bình, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
Số năm kinh nghiệm
Chủ đầu tư
Trang 27Công nghệ kỹ thuật môi trường
13 năm
Chủ trì viết báo cáo ĐTM
2 Đặng Tuấn
Trưởn
g phòng môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
3 năm
Mở đầu và Chương 3, Chương 4
Quản lý môi
Công nghệ môi trường
toán
4 Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua các phương pháp sau:
Trang 284.1 Phương pháp đánh giá nhanh
Nhằm ước tính tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra trong quá trình xây dựng, lắp ráp máy móc và hoạt động của dự án theo hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế Thế giới thiết lập và Cơ quan Bảo Vệ Môi trường Châu Âu
Phương pháp này được sử dụng trong Chương 3 của báo cáo như: ước tính phát thải bụi, khí thải phương tiện giao thông, hơi kim loại từ hoạt động hàn linh kiện, nước thải, chất thải rắn
4.2 Phương pháp so sánh
Nhằm mục đích liệt kê các danh mục máy móc thiết bị và các tác động môi trường
do hoạt động của dự án có thể gây ra các tác động từ nước thải, khí thải, chất thải rắn,
an toàn lao động, cháy nổ, vệ sinh môi trường trong khu vực Đây là một phương pháp tương đối nhanh và đơn giản, cho phép phân tích các tác động của nhiều hoạt động khác nhau lên cùng một nhân tố Phương pháp được sử dụng cho Chương 2 và Chương 3
4.3 Phương pháp liệt kê
So sánh các kết quả đo đạc, phân tích, tính toán dự báo nồng độ các chất ô nhiễm
do hoạt động của dự án với các quy chuẩn về môi trường và tiêu chuẩn ngành của Bộ
Y tế, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Xây dựng… để đánh giá tác động của chất ô nhiễm đến thành phần môi trường tại Chương 1 và Chương 3 của báo cáo
4.4 Phương pháp điều tra, khảo sát hiện trường
Xác định hiện trạng khu đất thực hiện Dự án nhằm làm cơ sở cho việc đo đạc, lấy mẫu phân tích cũng như làm cơ sở cho việc đánh giá và đề xuất các biện pháp kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm, chương trình quản lý môi trường, giám sát môi trường… Tiến hành điều tra, khảo sát hoạt động hiện tại của dự án để xác định các tác động, đối tượng bị tác động bởi dự án
Phương pháp này được áp dụng cho Chương 1, Chương 2, Chương 3 của báo cáo
4.5 Phương pháp đo đạc, thu mẫu và phân tích mẫu
Sau khi khảo sát hiện trường, hoạt động lấy mẫu và phân tích mẫu sẽ được lập ra với các nội dung chính như: vị trí lấy mẫu, thông số đo đạc và phân tích, nhân lực, thiết
bị và dụng cụ cần thiết, thời gian thực hiện, kế hoạch bảo quản mẫu, kế hoạch phân tích…Nội dung phương pháp này thể hiện tại Chương 2 và 3 của báo cáo
Trang 294.6 Phương pháp kế thừa và tổng hợp tài liệu
Kế thừa các nghiên cứu và báo cáo đã có là thực sự cần thiết vì khi đó sẽ kế thừa được các kết quả đã đạt trước đó; đồng thời phát triển tiếp những mặt hạn chế và tránh những sai lầm
Tham khảo các tài liệu, đặc biệt là tài liệu chuyên ngành liên quan đến Dự án, có vai trò quan trọng trong việc nhận dạng và phân tích các tác động liên quan đến hoạt động của Dự án
Kế thừa các kết quả nghiên cứu, báo cáo ĐTM của các dự án cùng loại
Phương pháp này được sử dụng trong toàn bộ báo cáo
4.7 Phương pháp đánh giá rủi ro định lượng
Phương pháp này được sử dụng để đánh giá phơi nhiễm các chất độc hại phát sinh trong quá trình sản xuất Mức độ rủi ro được xác định thông qua tính toán chỉ số rủi ro định lượng Đây là cơ sở để đưa ra các khuyến cáo và biện pháp an toàn cho việc ngăn ngừa ô nhiễm và rủi ro sức khỏe Phương pháp này được sử dụng ở Chương 3 của báo cáo
4.8 Phương pháp tham vấn
Phương pháp này được sử dụng tại Chương 5 của báo cáo Báo cáo thực hiện tham vấn ý kiến các bên liên quan trực tiếp đến dự án và 3 chuyên gia, cụ thể như sau:
+) Cơ quan chức năng liên quan:
Bảng 2 Cơ quan thực hiện tham vấn
1 Bộ Tài nguyên và Môi
trường
a) Vị trí thực hiện dự án đầu tư;
b) Tác động môi trường của dự án đầu tư;
c) Biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường;
d) Chương trình quản lý và giám sát môi trường;
Trực tuyến
2 Ban quản lý các khu công
nghiệp Đồng Nai
Văn bản lấy ý kiến
3 Công ty Cp KCN Hố Nai
Văn bản lấy ý kiến
Trang 30phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường;
e) Các nội dung khác có liên quan đến dự án đầu tư
Qui trình thực hiện tham vấn như sau:
− Biên soạn báo cáo đánh giá tác động môi trường;
− Gửi văn bản tham vấn ý kiến;
− Tổng hợp và chỉnh sửa ý kiến
+) Tham vấn chuyên gia:
Tham vấn ý kiến của chuyên gia có chuyên môn và các bên liên quan về các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường Trong báo cáo này, 3 chuyên gia môi trường đã được tham vấn thông qua hình thức lấy ý kiến
Bảng 3 Danh sách chuyên gia tham vấn ý kiến
1 PGS TS Chế Đình Lý Khoa học trái đất Viện Môi trường và Tài
Trang 315 Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM
5.1 Thông tin về dự án:
- Tên chủ dự án: Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam);
- Địa chỉ trụ sở chính: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai – Giai
đoạn 2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Địa chỉ thực hiện dự án: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai –
Giai đoạn 2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
- Sinh ngày: 08/01/1973 Dân tộc: Quốc tịch: Trung Quốc
- Hộ chiếu số: E17107321
- Ngày cấp: 18/06/2014 Nơi cấp: Trung Quốc
- Địa chỉ thường trú: Changzhou, Jiangsu, Trung Quốc
- Địa chỉ liên lạc: Xưởng E-04 đường số 6, Khu công nghiệp Hố Nai – Giai đoạn
2, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Điện thoại: 02513 993007 Fax:
- Phạm vi, quy mô, công suất:
+ Phạm vi dự án: dự án được thực hiện tại Khu công nghiệp Hố Nai, phường
Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam;
+ Quy mô: 1.761m2 tại nhà xưởng thuê từ Công ty cổ phần Khu công nghiệp Đồng
Nai
+ Công suất: Sản xuất các loại mô tơ và thiết bị truyền động điện, tổng công suất
400.000 sản phẩm/năm tương đương 1.000 tấn sản phẩm/năm (không bao gồm công
đoạn xi mạ)
− Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 7667758636 do Ban quản lý các
khu công nghiệp Đồng Nai cấp chứng nhận lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 2023;
− Công nghệ sản xuất: Nhà máy thực hiện lắp ráp mô tơ chuyển động theo công
nghệ sản xuất của Hồng Kong
− Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án:
Chi tiết các hạng mục công trình, nhà xưởng được bố trí theo Bảng sau:
Trang 321.3 Khu vực kiểm IQC và đóng pallet m2 91
1.4 Khu vực dây chuyền lắp ráp stator m2 78
1.5 Khu vực dây chuyền lắp ráp cụm
1.6 Khu vực dây chuyền lắp ráp mô tơ m2 84
1.7 Khu vực dây chuyền lắp ráp rotor m2 67
phần Khu công nghiệp Đồng Nai
2.4 Hệ thống xử lý nước thải tập trung m2
277
3.1 Khu lưu trữ chất thải công nghiệp m2 10 Vị trí: Đặt
phía Nam cuối
xưởng số 1 (chi tiết tại phụ lục 3)
3.3 Khu chất thải rắn sinh hoạt m2 2
(Nguồn: Công ty TNHH Công nghệ Chuyển động Nextgen (Việt Nam), 2023)
- Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:
Khu vực thực hiện dự án là khu quy hoạch cho phát triển công nghiệp Khu vực
đã được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng phục vụ quá trình phát triển công nghiệp KCN Hố Nai nằm tại phường Phước Tân thuộc thành phố Biên Hòa Theo Điểm
a Khoản 4 Điều 25 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, KCN Hố Nai nằm trong nội thành, nội
Trang 33thị
Từ vị trí dự án đến khu vực tập trung dân cư gần nhất là 3.000m theo đường chim bay Phần lớn dân cư tập trung dọc đường Điếu Xiển Gần khu vực dự án không có di tích lịch sử văn hóa
Hình 3 Khoảng cách từ dự án đến khu vực dân cư
5.2 Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường:
5.2.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị
Trong giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị có 6 hoạt động chính có khả năng gây ra các khía cạnh môi trường có thể gây tác động đến môi trường không khí, nước, chất thải rắn và an toàn lao động Các tác động này sẽ được lượng hóa và đánh giá một cách
cụ thể, gồm:
Bảng 5 Các nguồn gây tác động đến môi trường
1 Sơn nền, vách Hoạt động sơn Hơi dung môi
Trang 344 Lắp đặt máy móc
thiết bị
Hoạt động của máy cắt,
máy hàn, máy khoan
Bụi, tiếng ồn, SOx, NOx,
CO, CO2…
Tiếng ồn Phát sinh rác thải: pallet
gỗ, thùng carton, bao nilon…
Rủi ro môi trường
5.2.2 Giai đoạn hoạt động của dự án
Quá trình hoạt động sẽ làm phát sinh các tác nhân gây ô nhiễm môi trường: khí thải, nước thải, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải công nghiệp thông thường và CTNH
với quy mô và thành phần khác nhau Các nguồn gây tác động môi trường trong giai
đoạn hoạt động của dự án bao gồm:
Bảng 6 Các nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động
Các loại
Nước thải
Nước thải sinh hoạt của cán bộ
và công nhân viên hoạt động trong Dự án
Ô nhiễm chủ yếu các chất hữu
cơ BOD5, COD, SS và vi sinh vật gây bệnh
Chất thải
rắn
không
nguy hại
Hoạt động văn phòng Chủ yếu chứa các thành phần
giấy, bìa nhựa cứng, carton…
Chất thải rắn sinh hoạt công nhân
Thể rắn bao gồm: thức ăn thừa, rau củ quả, bao nilon,
Trang 35Chất thải quá trình sản xuất Các loại bao bì phế liệu, pallet,
Khí thải
Quá trình vận chuyển, bốc dỡ nguyên liệu, sản phẩm và các quá trình giao thông khác
Bụi cuốn từ mặt đường, các khí thải sinh ra do đốt nhiên liệu vận hành xe như NOx, SO2, CO, bụi
Quá trình sản xuất Bụi, hơi kim loại (Sn), VOCs
Tiếng ồn,
độ rung
Quá trình vận chuyển nguyên vật liệu, sản phẩm Phương tiện giao thông
Quá trình sản xuất (đóng gói,
5.3 Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án:
5.3.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc
Chủ dự án thuê nhà xưởng số 1 đã xây dựng hoàn thiện Vì vậy, chủ dự án chỉ tiến hành vệ sinh nền, sơn nền, lắp vách ngăn và lắp đặt máy móc
a) Khí thải
Trang 36− Bụi và hơi dung môi từ quá trình sơn nền và dựng vách ngăn panel: tổng lượng bụi lơ lửng phát sinh là khoảng 1,86 kg/ngày, bụi PM10 là 0,3 kg/ngày, bụi PM2,5 là 0,06 kg/ngày Tổng thải lượng hơi dung môi (NMVOC) phát sinh từ quá trình sơn nền
là 11,3 kg
− Bụi và khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị của dự án Thải lượng các chất thải chính phát sinh từ dự án gồm: CO 2,14kg, NMVOC 0,76kg, NOx 7,08kg, PM10 0,37kg, SO2 0,20kg, bụi TSP do vận chuyển là 232,5 kg bụi/ngày
b) Nước thải
− Nước thải sinh hoạt từ công nhân thi công, khoảng 2 m3/ngày Thành phần ô nhiễm chính: pH, BOD5, COD, SS, Amoni (tính theo N), Tổng Nitơ, Tổng Photpho và Tổng Coliforms
c) Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
− Chất thải rắn sinh hoạt khoảng 10kg/ngày Thành phần: thành phần chất thải rắn sinh hoạt chủ yếu là túi nilon, giấy vụn, thức ăn thừa
− Chất thải xây dựng từ hoạt động xây dựng là khoảng 10kg/ngày Thành phần chất thải là giấy carton, pallet gỗ, nilon, hộp xốp, nhựa, dây điện…
− Chất thải nguy hại có khối lượng khoảng 12kg Thành phần nguy hại phát sinh trong quá trình này thường là: giẻ lau, phế liệu kim loại nhiễm thành phần nguy hại, cọ dính sơn, lon sơn
d) Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn và độ rung phát sinh do các phương tiện vận chuyển và từ hoạt động lắp đặt thiết bị máy móc (máy hàn, máy khoan, xe cẩu, xe tải) Hầu hết độ ồn tại các máy móc tại khoảng cách 1,5m đều vượt quy chuẩn cho phép (QCVN 26:2010/BTNMT, từ
6 giờ - 21 giờ quy định mức ồn tối đa là 70dBA đối với khu vực thông thường) Độ ồn phát sinh này sẽ gây ảnh hưởng trực tiếp đến công nhân thi công lắp đặt máy móc, thiết
bị
e) Rủi ro, sự cố môi trường
Trang 37− Tai nạn lao động: Trong quá trình thực hiện sự cố không mong muốn là tai nạn lao động nhưng đôi khi vẫn xảy ra Tai nạn lao động có thể xảy ra do máy móc thiết bị thi công như máy cắt, máy cưa, máy đầm, máy hàn, phương tiện giao thông…Công nhân làm việc trên cao, rủi ro về rò điện…
− Cháy nổ, hỏa hoạn: Quá trình thực hiện dự án sẽ mang nhiều nguy cơ cháy nổ, hỏa hoạn như sau: Vứt tàn thuốc một cách bừa bãi dễ bắt lửa như nơi để máy móc, thiết
bị nguyên liệu Sự cố về các thiết bị điện: dây trần, dây điện, động cơ…bị chập điện, phát sinh nhiệt và dẫn đến cháy
− Hoạt động tập trung đông công nhân có khả năng làm mất trật tự an ninh xã hội khu vực Dự án
5.3.2 Giai đoạn vận hành
a) Khí thải
− Bụi và khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị của dự án Thải lượng các chất thải chính phát sinh từ dự án gồm: Bụi 0,3kg, CO 27,3kg, NMVOC 14,3kg, NOx 0,6kg, SO2 0,7kg
− Bụi khí thải phát sinh từ quá trình sản xuất Nguồn phát sinh chất thải bắt nguồn
từ máy hàn, máy lót thiếc Thành phần các thải phát sinh tại dự án gồm:
+ Hơi kim loại Thiếc (Sn) phát sinh từ công đoạn hàn với nồng độ khoảng 0,4 mg/Nm3
+ Hơi hóa chất phát sinh từ chất trợ hàn flux Thành phần chủ yếu là VOCs với nồng độ phát sinh khoảng 0,1mg/Nm3
b) Nước thải
− Nước thải sinh hoạt từ công nhân, vệ sinh nhà xưởng khoảng 2,25m3/ngày Thành phần ô nhiễm chính: pH, BOD5, COD, SS, Amoni (tính theo N), Tổng Nitơ, Tổng Photpho và Tổng Coliforms
c) Chất thải rắn, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của công nhân trong Nhà máy khoảng
25 kg/ngày Thành phần chủ yếu bao gồm các loại bao bì, nilon, vỏ chai lọ, hộp đựng
thức ăn, thức ăn thừa,…
Trang 38− Chất thải rắn công nghiệp phát sinh từ hoạt động tại văn phòng khu điều hành, quá trình sản xuất các loại sản phẩm khoảng 3,2 kg/ngày Thành phần chất thải là pallet
gỗ, khay nhựa, mút xốp, giấy carton, nilon, thép sợi, thiếc
− Chất thải nguy hại có khối lượng khoảng 105 kg/tháng tương đương 1.264kg/năm Thành phần nguy hại phát sinh trong quá trình này thường là: giẻ lau, bao tay nhiễm dầu, bóng đèn huỳnh quang, dầu nhớt thải, than hoạt tính thải…
d) Tiếng ồn, độ rung
Tác động do tiếng ồn và độ rung từ quá trình vận chuyển hàng hóa và hoạt động của máy móc, rủi ro cháy nổ, rủi ro hóa chất, sức khỏe nghề nghiệp từ hoạt động sản xuất của dự án
e) Rủi ro, sự cố môi trường
− Tai nạn lao động: Trong quá trình sản xuất tại nhà máy, các sự cố về an toàn lao động có thể xảy ra bất cứ lúc nào với những mức độ nặng nhẹ khác nhau Các nguyên nhân dẫn đến sự cố trong lao động như:
+ Tai nạn khi bốc dỡ: Rơi hàng hóa vào người gây thương tích
+ Trượt té khi vấp phải hàng hóa, vật dụng trên sàn nhà hoặc do sàn trơn trượt + Bị thương (đứt tay, chân hoặc các bộ phận khác trên cơ thể) do tiếp xúc với các thiết bị sắc, nhọn
+ Điện giật
- Sức khỏe nghề nghiệp: Trong quá trình sản xuất của dự án phát sinh các chất ô
nhiễm ra môi trường lao động Hoạt động sản xuất của dự án có phát sinh ra các bụi khí, hơi dung có khả năng gây ảnh hưởng đến sức khỏe lao động của công nhân Tuy nhiên, hoạt động sản xuất của dự án áp dụng công nghệ hiện đại trong quy trình kín, khí thải phát sinh từ máy hàn, dán keo được hút thải và xử lý ra môi trường bên ngoài
Do đó, mức độ rủi ro trong môi trường lao động được giảm đáng kể
− Sự cố cháy nổ: Các sự cố cháy nổ này rất dễ dàng xảy ra nếu như không chú ý
và có biện pháp phòng ngừa Khi sự cố này xảy ra sẽ để lại hậu quả nghiêm trọng về người và tài sản Các nguồn gây sự cố như sự cố về điện, sự cố từ bể tự hoại, hệ thống
xử lý khí thải…
5.4 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
5.4.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị
Trang 39❖ Giảm thiểu tác động do bụi và hơi dung môi từ quá trình sơn nền và lắp vách
ngăn panel nhà xưởng
Để giảm bụi và hơi dung môi phát sinh từ quá trình sơn nền chủ dự án sẽ tiến hành các biện pháp quản lý nội vi và trang bị dụng cụ bảo hộ lao động cho công nhân thi công:
- Trang bị quần áo, khẩu trang, găng tay, nón bảo hộ cho công nhân trong quá trình chà nhám nền và sơn
- Che chắn khu vực nhà xưởng trong quá trình thi công sơn nhằm tránh phát tán bụi và hơi dung môi ra môi trường xung quanh
- Thay đổi ca làm việc cho công nhân đảm bảo công nhân không làm việc quá thời gian tiếp xúc
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
Giảm thiểu tác động do bụi và khí thải phương tiện vận chuyển
- Tuân thủ các quy định về an toàn lao động khi lập kế hoạch tổ chức thi công như các biện pháp thi công, biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động, tai nạn giao thông
- Chỉ sử dụng những phương tiện, máy móc được đăng kiểm; phương tiện vận chuyển chở đúng trọng tải quy định; che phủ bạt đối với tất cả các phương tiện chuyên chở nguyên vật liệu, đất thải, phế thải, ; thường xuyên thu dọn đất, cát, vật liệu rơi vãi tại khu vực thi công và đường tiếp cận, đảm bảo thi công tới đâu sạch tới đó; phun nước giảm bụi, thu gom chất thải rơi vãi trên công trường
− Trang bị đầy đủ các dụng cụ bảo hộ lao động cần thiết cho công nhân như: Khẩu trang, mũ, ủng, quần áo bảo hộ lao động trong khi làm việc để bảo đảm an toàn và sức khỏe cho người công nhân lao động
− Quy chuẩn áp dụng: QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
❖ Bụi và khí thải từ quá trình hàn, cắt kim loại
Loại ô nhiễm này thường không lớn do chất ô nhiễm được phân tán trong môi trường rộng, thoáng và thời gian hoạt động ngắn, nhưng nó ảnh hưởng trực tiếp và gây tác động xấu tới người công nhân trực tiếp làm việc ở công đoạn này Vì vậy, Chủ đầu
tư sẽ phối hợp với Đơn vị thi công thực hiện các biện pháp giảm thiểu sau:
Trang 40− Bố trí khu vực hàn, cắt (gia công có phát sinh khí thải, tia lửa điện) ở nơi thông thoáng, cách xa những vật bắt cháy
− Trang bị đầy đủ và đúng chủng loại các trang thiết bị và bảo hộ lao động cho công nhân như quần áo, mũ
− Quy chuẩn áp dụng: QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
b) Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
Nước thải sinh hoạt phát sinh của công nhân lắp đặt máy móc, thiết bị được xử lý
sơ bộ tại 02 bể tự hoại của nhà xưởng hiện hữu dung tích 10 m3/bể sau đó thu gom về
hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu nhà xưởng cho thuê tiếp tục xử lý (theo nội dung thỏa thuận tại hợp đồng thuê công trình xây dựng KCNDN/PLC/23-008 ngày 29/11/2023 giữa Công ty TNHH Công Nghệ Chuyển Động Nextgen (Việt Nam) và Công ty Cổ phần Khu Công Nghiệp Đồng Nai về việc cho phép Công ty TNHH Công Nghệ Chuyển Động Nextgen (Việt Nam) sử dụng chung hệ thống thu gom và xử lý nước thải) Đơn vị cho thuê nhà xưởng đấu nối về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Hố Nai để xử lý theo thỏa thuận đấu nối nước thải
c) Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
❖ Chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của công nhân lắp đặt máy móc, thiết bị được thu gom vào 02 thùng rác có nắp đậy (loại thể tích 60 lít) sau đó tập kết
về khu chứa chất thải sinh hoạt 2m2 Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển,
xử lý theo quy định
❖ Chất thải rắn công nghiệp thông thường
Chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh trong quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị được thu gom, lưu chứa vào 09 thùng chứa có nắp đậy (dung tích 240 lít), sau
đó tập kết về kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường diện tích 10 m2 Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định
❖ Chất thải nguy hại
Quá trình thu gom, lưu trữ, vận chuyển và xử lý CTNH sẽ tuân theo quy định của Thông tư 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên Môi trường:
− Chất thải nguy hại được thu gom, phân loại và lưu giữ tại các thùng chứa có nắp đậy và lưu trữ tại kho chứa chất thải nguy hại diện tích khoảng 4m2 Hợp đồng với đơn