Bên cạnh đó trên đỉnh mái có hồ nước lớn ngoài việc sử dụng còn đượcdự trữ để chữa cháy.PHẦN II: KẾT CẤU Nội dung: - Các giải pháp cho kết cấu công trình- Thiết kế sàn tầng điển hình- T
KIẾN TRÚC (15%)
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, đặc biệt là những thành phố lớn như thành phố Hồ Chí Minh tốc độ phát triển rất nhanh kéo theo sự gia tăng dân số, ô nhiễm môi trường, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao dẫn đến nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn, chất lượng hơn.
Mặt khác, với xu hướng hội nhập công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là điều rất cần thiết
Vì vậy chung cư cao cấp Tân Hưng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một thành phố đang trên đà phát triển mạnh mẽ.
Tọa lạc tại khu quy hoạch mới khá trống trải và thưa thớt dân cư thuộc quận 7 vì vậy môi trường tự nhiên khá nguyên thủy, công trình nẳm ở vị trí thoáng và đẹp, kết nối với Phú Mỹ Hưng sẽ tạo nên môi trường sống thông thoáng, hiện đại, tiện nghi.
1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Công trình được đặt tại phường Tân Hưng thuộc quận 7 trên trục đường chính Bắc Nam.
Tên công trình: Chung cư Tân Hưng.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH DV-TV-ĐT Phương Đông Luật.
Nhà thầu thi công: Công ty TNHH XD Nhà Á Đông.
Khí hậu TP Hồ Chí Minh là khí hậu nhiệt đới gió mùa được chia thành 2 mùa:
Mùa nắng : Từ tháng 12 đến tháng 4 có:
+ Lượng mưa thấp nhất: 0.1mm
+ Lượng mưa cao nhất: 300mm
+ Độ ẩm tương đối trung bình: 85.5%
Mùa mưa: Từ tháng 5 đến tháng 11 có:
+ Lượng mưa thấp nhất: 31mm ( tháng 11 )
+ Lượng mưa cao nhất: 680mm ( tháng 9 )
+ Độ ẩm tương đối trung bình: 77.67%
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất: 74%
+ Độ ẩm tương đối cao nhất: 84%
+ Lượng bốc hơi nước trung bình: 28mm/ngày
+ Lượng bốc hơi nước thấp nhất: 6.5mm/ngày
Hướng gió chủ yếu là Đông Nam và Tây nam với vận tốc trung bình 2.5m/s, thổi mạnh nhất vào mùa mưa Ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ (tháng 12-tháng 1)
TP Hồ Chí Minh nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của gió bão, chịu ảnh hưởng của gió mùa áp thấp nhiệt đới.
1.5 KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ:
Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình.
Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng
Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ.
GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC, GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
2.1.1 Mặt bằng phân khu chức năng:
Hình 2.1: Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2-14)
Mặt bằng công trình hình chữ nhật chiều dài 40m, chiều rộng 24m, diện tích đất xây dựng là 40mx24m0m 2
Công trình gồm 14 tầng trên và 1 tầng hầm, cốt 0.00m được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt, cốt đất tự nhiên tại -0.75m Chiều cao công trình là +54.75m tính từ cốt tự nhiên đến đỉnh hồ nước mái Được thiết kế gồm 1 khối với 130 căn hộ,1 tầng hầm và 1 tầng trệt
Tầng hầm: Dùng để đậu xe và và hệ thống kỹ thuật( Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm cao thế, hạ thế, quạt gió….)
Tầng trệt : Dùng là siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ vui chơi giải trí…cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung cho cả khu vực.
Tầng 2- tầng 14 : Bố trí các căn hộ phục vụ cho nhu cầu ở.
- Chiều cao công trình hài hòa với cảnh quan xung quanh.
- Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại kết hợp với vật liệu là kính, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước.
- Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang.
- Hệ thống giao thông đứng là 2 thang bộ và 2 thang máy
Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của quận
Tải điện trong công trình thông qua mạng lưới điện nội bộ.Ngoài ra khi bị sự cố điện có thể dung ngay máy phát điện dự phòng đặt ở tầng hầm.
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực và dẫn vào bể chứa nước ở tầng mái rồi bằng hệ thống bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng
Hệ thống nước thải được đưa chung xuống bể chứa nước tự hoại đặt ở tầng hầm, sau khi xử lý xong và được đưa vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
2.2.3 Thông gió và chiếu sáng:
Công trình không bị hạn chế nhiều bởi các công trình bên cạnh nên thuận lợi cho việc đón gió, Công trình sử dụng gió chính là gió tự nhiên vì 4 mặt của công trình đều có ban công thông gió chiếu sáng Ngoài ra còn có nhiều logia thông tầng nên sẽ tạo môi trường thông thoáng và đảm bảo chất lượng cuộc sống bên cạnh đó vẫn dung hệ thống thông gió nhân tạo( Nhờ hệ thống máy điều hòa nhiệt độ)giúp hệ thống thông gió cho công trình được thuận lợi và tốt hơn
Giải pháp chiếu sáng cho công trình được tính riêng cho từng khu vực chức năng dựa vào độ rọi cần thiết và các yêu cầu về màu sắc.
Phần lớn các khu vực sử dụng đèn huỳnh quang ánh sáng trắng và các loại đèn compact tiết kiệm điện Hạn chế tối đa sử dụng các loại đèn dây tóc nung nóng. Riêng khu vực bên ngoài dung đèn cao áp halogen hoặc sodium loại chống thấm Công trình BTCT bố trí tường ngăn gạch rỗng vừa cách âm, vừa cách nhiệt.
Ngoài hành lang bố trí các bình chống cháy khí CO2.
Các tầng lầu đều có 2 cầu thang bộ đủ đảm bảo thoát người khi xảy ra sự cố về cháy nổ Bên cạnh đó trên đỉnh mái có hồ nước lớn ngoài việc sử dụng còn được dự trữ để chữa cháy.
KẾT CẤU (60%)
GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH
Vật liệu xây dựng cần có cường độ cao, trọng lượng nhỏ, khả năng chống cháy tốt Nhà cao tầng thường có tải trọng rất lớn Nên sử dụng các loại vật liệu tạo điều kiện giảm được đáng kể tải trọng công trình, kể cả tải trọng thẳng đứng cũng như tải trọng ngang do lực quán tính.
Vật liệu có tính biến dạng cao : Khả năng biến dạng dẻo cao có thể bủ sung cho tính năng chịu lực thấp
Vật liệu có tính thoái biến thấp : Có tác dụng tốt khi chịu tác dụng của tải trọng lặp lai như động đất, gió bão, cháy nổ…
Vật liệu có tính liền khối cao: Có tác dụng trong trường hợp tải trọng có tính chất lặp lại không bị tách rời các bộ phận của công trình
Vật liệu có giá thành hợp lý
Trong điều kiện tại Việt Nam hay các nước thì vật liệu BTCT hoặc là các loại vật liệu đang được các nhà thiết kế sử dụng phổ biến trong các kết cấu nhà cao tầng Riêng đối với công trình này ta sử dụng các loại vật liệu BTCT
3.2.1 Hệ kết cấu chịu lực nằm ngang :
Trong nhà cao tầng, hệ kết cấu nằm ngang( sàn, dầm) có vai trò:
Tiếp nhận tải trọng thẳng đứng trực tiếp tác dụng lên sàn( tải trọng bản thân sàn, người đi lại làm việc trên sàn, thiết bị đặt trên sàn…)và truyền vào các hệ chịu lực thẳng đứng để truyền xuống móng, xuống đất nền
Đóng vai trò như một mảng cứng liên kết các cấu kiện chịu lực theo phương đứng để chúng làm việc đồng thời với nhau.
Nhà cao tầng cần có mặt bằng đơn giản, tốt nhất là lựa chọn mặt bằng có tính chất dối xứng cao Trong các trường hợp ngược lại công trình cần được phân ra các phần khác nhau để mỗi phần đều có hình dạng đơn giản
Các bộ phận kết cấu chịu lực chính của nhà cao tầng như vách , khung, lõi cần được bố trí đối xứng Trong trường hợp các kết cấu này không thể bố trí đối xứng thì cần phải có các biện pháp đặc biệt chống xoắn cho công trình theo phương đứng
3.2.2 Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng:
Kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò rất lớn trong kết cấu nhà cao tầng quyết định gần như toàn bộ giải pháp kết cấu Trong nhà cao tầng kết cấu chịu thẳng đứng có vai trò:
Cùng với dầm, sàn tạo thành hệ khung cứng, nâng đỡ các phần không chịu lực của công trình tạo nên không gian bên trong đáp ứng nhu cầu sử dụng.
Tiếp nhận tải trọng từ dầm, sàn để truyền xuống móng, xuống nền đất.
Tiếp nhận tải trọng ngang tác dụng lên công trình ( Phân phối giữa các cột, vách và truyền xuống móng)
Giữ vai trò ổn định tổng thể công trình, hạn chế dao động, hạn chế gia tốc đỉnh và chuyển vị đỉnh Độ cứng của kết cấu theo phương thẳng đứng cần phải được thiết kế đều hoặc thay đổi giảm dần lên phía trên
Công trình chung cư cao cấp Tân Hưng được sử dụng hệ chịu lực chính là hệ kết cấu chịu lực khung vách hỗn hợp đồng thời kết hợp với lõi cứng được bố trí ở giữa công trình
- Sơ đồ làm việc khung giằng : Khung cùng tham gia chịu tải trọng ngang và tải trọng đứng với kết cấu chịu lực cơ bản khác (vách, lõi…) Trường hợp này khung có liên kết cứng tại các nút (khung cứng).
3.2.3 Cấu tạo các bộ phận liên kết :
Kết cấu nhà cao tầng cần phải có bậc siêu tĩnh cao để trong trường hợp bị hư hại do các tác động đặc biệt nó không bị biến thành các hệ biến hình
Các bộ phận kết cấu được cấu tạo làm sao để khi bị phá hoại do các trường hợp tải trọng thì các kết cấu nằm ngang sàn, dầm bị phá hoại trước so với kết cấu thẳng đứng :cột, vách cứng….
3.3 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHO SÀN
Sàn BTCT được dùng rất rộng rãi trong ngành xây dựng với những ưu điểm quan trọng như bền vững, có độ cứng lớn, khả năng chống cháy tốt, thỏa mãn các yêu cầu thẩm mỹ sử dụng và kinh tế.
Trong công trình hệ dầm-sàn có ảnh hưởng rất lớn tới sự làm việc không gian của kết cấu Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là điều rất quan trọng Do vậy, cần phải có sự phân tích đúng để lựa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu công trình.
Cấu tạo : Gồm hệ dầm và bản sàn. Ưu điểm :
Được sử dụng phổ biến với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công.
THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Hình 4.1 Mặt bằng bố trí ô sàn
4.1.1.1 Chọn sơ bộ kích thước sàn
- Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức 1.1 trang 11 sách “Khung BTCT toàn khối ” do PGS.TS Lê Bá Huế chủ biên :
(Với L1 là nhịp theo phương cạnh ngắn)
Chiều dày bản sàn chọn sơ bộ h b 120mm (Tính toán sàn điển hình tầng 2- 14)
4.1.1.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm:
Chọn sơ bộ kích thước dầm theo công thức 1.4 trang 14 sách “Khung BTCT toàn khối ” do PGS.TS Lê Bá Huế chủ biên : b h k L
Chọn hd p0mm, bd 00mm Dầm phụ và công sôn: hd 1 1
Tất cả các dầm phụ và công sôn chọn bxh = 200x400mm
4.1.1.3 Chọn sơ bộ chiều dày vách lõi thang và vách L
Theo TCXDVN 5574-2012, ta có: tan 3600
Trong đó Htầng = 3600mm (chiều cao tầng 2)
Chọn chiều dày vách bv = 300mm
Hình 4.2 Hệ vách lõi công trình
4.1.1.4 Chọn sơ bộ kích thước cột
Việc chọn kích thước sơ bộ tiết diện cột theo độ bền theo kinh nghiệm thiết kế hoặc bằng công thức gần đúng.
Chọn sơ bộ kích thước cột theo công thức 1.6 trang 16 sách “Khung BTCT toàn khối ” do PGS.TS Lê Bá Huế chủ biên : b b h k N
+ R b : Cường độ tính toán về nén của bê tông
+ N : Lực nén, được tính toán bằng công thức như sau : N m qF s s
+ F s : Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét.
+ m s : Số sàn phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái.
+ q : Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân bố đều trên sàn Giá trị q được lấy theo kinh nghiệm thiết kế.
+ Với nhà có bề dày sàn là bé (10 14 cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn), có ít tường, kích thước của dầm và cột thuộc loại bé q1000 1400( daN m/ 2 )
+ Với nhà có bề dày sàn nhà trung bình (15 20 cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn) tường, dầm, cột là trung bình hoặc lớn q1500 1800( daN m/ 2 )
+ Với nhà có bề dày sàn khá lớn ( 25 cm), cột và dầm đều lớn thì q có thể lên đến 2000(daN m/ 2 ) hoặc hơn nữa.
+ k - Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, lấy k = (1.0 1.5) Ở đây ta lấy k =1.1 và k = 1.2
+ Sàn được chọn là h b 120(mm)
+ Chọn sơ bộ tiết diện cột biên C 1 :
+ Chọn sơ bộ tiết diện cột giữa C 2 :
+ Chọn sơ bộ tiết diện cột giữa C 3 :
Chọn 800 800mm BẢNG CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT
Bảng 4.1 Bảng thống kê kích thước và phân loại ô sàn
Diện tích (m²) Loại ô bản Số lượng ô sàn
Hình 4.2 Cấu tạo sàn điển hình và sàn nhà vệ sinh
Đối với sàn nhà thường xuyên tiếp tiếp xúc với nước ( sàn vệ sinh, sàn mái…) ta bố trí thêm 1 lớp chống thấm.
4.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Tải trọng tác dụng lên sàn bao gồm tĩnh tải và hoạt tải:
Tĩnh tải tính toán gồm trọng lượng bản thân sàn BTCT, trọng lượng các lớp hoàn thiện và trọng lượng tường xây trên sàn.
Bảng 4.2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Tên lớp cấu tạo sàn điển hình γ (kN/ m 3 ) δ (mm) n g s tc (kN/ m 2 ) g s tt (kN/m 2 )
Vữa trát 18 15 1.3 0.27 0.351 Đường ống, thiết bị - - 1.1 0.3 0.33
Tổng tải không có sàn BTCT 1.13 1.369
Tổng tải có sàn BTCT 4.13 4.669
Tên lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh γ (kN/ m 3 ) δ (mm) n g s tc (kN/ m 2 ) g s tt (kN/m 2 )
Vữa trát 18 15 1.3 0.27 0.351 Đường ống, thiết bị - - 1.1 0.3 0.33
Tổng tải không có sàn BTCT 1.79 2.161
Tổng tải có sàn BTCT 4.79 5.461
Tên lớp cấu tạo sàn mái γ (kN/ m 3 ) δ (mm) n g s tc (kN/ m 2 ) g s tt (kN/m 2 )
Lớp vữa lót tạo dốc 18 30 1.3 0.54 0.702
Vữa trát 18 15 1.3 0.27 0.351 Đường ống, thiết bị - - 1.1 0.3 0.33
Tổng tải không có sàn BTCT 1.97 2.395
Tổng tải có sàn BTCT 4.97 5.695
Bảng 4.3 Hoạt tải tác dụng lên sàn
Chức năng phòng p daN m tc ( / 2 ) n p kN m tt ( / 2 )
4.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CHO CÁC Ô BẢN:
4.3.1 Sàn bản kê ( sàn 2 phương):
L thì bản sàn được xem như là bản kê, lúc này bản làm việc 2 phương Bao gồm các bản sàn từ S1, S2, S3, S4, S6, S7, S8, S9, S10, S12, S13, S14, S15, S16, S17, S20 S22, S23, S25, S26, S27, S29, S30, S39, S40.
3 d b h h , bời vì dầm chính và dầm phụ có chiều cao được chọn sơ bộ lần lượt là 700(mm) và 400(mm) Mà h b 120(mm)
Nên kết hợp 2 ý trên thì bản kê làm việc như ô bản (sơ đồ) 4 cạnh ngàm , có sơ đồ tính toán như sau :
Hình 4.3 Sơ đồ tính sàn bản kê Trong đó: - L2 : phương cạnh dài.
1) Chọn ô sàn S2 có kích thước L1= 4.1m, L2= 8.0m để tính toán theo sơ đồ khớp dẻo.
Hình 4.4 Sơ đồ tính sàn S2
Sàn S2 là sàn phòng ăn có: p= 2.4 (kN/m 2 ), g= 4.67 (kN/m 2 ) và làm việc như ô bản 4 cạnh ngàm.
Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:
Các momen trong bản quan hệ bởi biểu thức (giả sử cốt thép phía dưới đặt đều k 0 l ):
Tra PL 16- Sách Sàn sườn BTCT toàn khối, chọn tỷ số nội lực giữa các tiết diện:
Với q = gs+ ps = 4.67+2.4 = 7.07(kN/m 2 ), ta tính được:
2) Chọn ô sàn vệ sinh S29 có kích thước L1= 2.2m, L2= 4.0m để tính toán
Sàn S29 là sàn phòng vệ sinh có: p= 2.4 (kN/m 2 ), g= 5.46 (kN/m 2 ) và làm việc như ô bản 4 cạnh ngàm.
Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:
Tra PL, với L2/L1= 1.82 ta có : 1= 0.0194 ; 2= 0.0058 ;
+ Moment lớn dương nhất ở giữa bản :
+ Moment âm lớn nhất ở gối :
Bảng 4.4 Tổng tải trọng tác dụng lên từng ô sàn Ô sàn
Kích thước (m) Tỷ lệ Tĩnh tải
Bảng 4.5 Thống kê tính nội lực các ô bản kê Ô Tỉ lệ L 2 /L 1 P (kN) M 1 (kN.m) M 2 (kN.m) M I (kN.m) M II (kN.m)
4.3.2 Sàn bản loại dầm ( sàn 1 phương):
L thì bản sàn được xem như là bản dầm, lúc này bản làm việc 1 phương ( phương cạnh ngắn) Bao gồm các bản sàn : S5, S11, S18, S19, S21, S24, S28, S31, S32, S33, S34, S35, S36, S37, S38, S41
Nhưng tại vì liên kết giữa các cạnh của ô bản với dầm khác nhau vì thế mỗi ô bản đươc tính toán cụ thể như sau :
Đối với ô sàn được tính theo bản dầm 4 đầu ngàm , có sơ đồ như sau :
Cách tính : Cắt 1 dãy rộng b=1(m) theo phương cạnh ngắn và tính như dầm chịu uốn liên kết ở 2 đầu là ngàm Các giá trị momen trong bản dầm được xác định theo công thức :
- Momen dương lớn nhất ở giữa nhịp :
- Momen âm lớn nhất ở gối :
Đối với ô sàn S31, S32, S33, S34, S35, S37, S38, S41 được tính theo bản dầm 3 đầu ngàm 1 đầu tự do
Cách tính : Cắt 1 dãy rộng b=1(m) theo phương cạnh ngắn và tính như dầm conson Các giá trị momen trong bản dầm được xác định theo công thức :
- Momen dương lớn nhất ở vị trí x=0.625L1 :
- Momen âm lớn nhất ở gối :
- Trong đó : q = (gs+ps)b ; L1: chiều dài bản theo phương cạnh ngắn.
Bảng 4.6 Thống kê tính nội lực các ô bản dầm: Ô sàn L1
(m) gˢ (kN/ m²) pˢ (kN/ m²) q=(pˢ+gˢ)×b Mnhịp
4.4 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO BẢN SÀN.
Bảng 4.7 Vật liệu sử dụng
Rb(kN/m 2 ) Rbt(kN/m 2 ) R γb R Rs(kN/m 2 ) Rsc(kN/m 2 )
Trong đó: R và R tra Bảngphụ lục 5-6 Sách Kết cấu BTCT –Tập 2 – Võ Bá Tầm.
4.4.2.Tính thép và bố trí thép :
- Cắt ra 1 dải bản rộng 1(m)0(cm) và xem như 1 dầm chịu uốn có kích thước tiết diện (100cm x 12cm).
- Chọn a = 2(cm) nên suy ra ho= h – a = 12 - 2 = 10 (cm)
- Áp dụng công thức tính toán : (dùng để tính thép ở nhịp và thép ở gối)
So sánh : m với R : Tra bảng hoặc tính: R R (1 0.5 R ) ,
, Trong đó : là đặc trưng tính chất biến dạng của vùng bê tông chịu nén b 1
là hệ số điều kiện làm việc của bê tông
R s là cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép
sc u là ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén(khi bê tông đạt tới biến dạng cực hạn).
Nếu R m thì tính toán cốt kép
Nếu R m thì tính toán cốt đơn , với các bước như sau :
Hàm lượng cốt thép: tính toán ra được và hàm lượng bố trí thì phải thỏa điều kiện sau : min m ax
là hàm lượng cốt thép
min tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy min 0.1(%)
m ax tỷ lệ cốt thép tối đa, thường lấy : max
Tính Điển Hình : Chọn ô bản S2 để tính toán thép và bố trí thép theo công thức :
- Ô bản 1 có thông số ban đầu là : L1 =4.1(m) , L2 = 8.0(m) , và các thông số nội lực : M1 = 3.44 (kN.m) , M2 = 0.89 (kN.m) , MI = 7.44 (kN.m) , MII = 2.0 (kN.m).
- Cắt ra 1 dảy bản rộng 1(m)0(cm) và xem như 1 dầm chịu uốn có kích thước tiết diện (100cm x 12cm).
- Chọn a1 = 2(cm) nên suy ra h0= h – a = 12 - 2 = 10 (cm)
Tra Phụ lục 5-6 Sách Kết cấu BTCT –Tập 2 – Võ Bá Tầm ,với bê tông B30 và γb=1 ta có : ξR = 0.596 và R = 0.419.
Suy ra : m < R =0.419 nên tính cốt thép theo cốt đơn m < R =0.419 nên tính cốt thép theo cốt đơn m < R =0.419 nên tính cốt thép theo cốt đơn
Kiểm tra khả năng chịu lực của tiết diện (TTGH I): Chọn lớp bê tông bảo vệ là 20mm a20d 2 20 8 2 24 mm
Chiều cao làm việc thực tế của sàn: h o h s a120 24 96 mm
Suy ra M 3.44kNm M gh 5.43kNm Thỏa mãn
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Bảng 4.8 Thống kê kết quả tính toán và bố trí thép sàn: Ô sàn Vị trí M (kN) α m A st
Tính toán với tải trọng tiêu chuẩn theo Sách Kết cấu BTCT-Tập 2-Võ Bá Tầm ql 4 f D
Trong đó - α: hệ số phụ thuộc tỉ số giữa cạnh ngắn và cạnh dài của sàn
- q: tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ô bản (kN/m 2 )
- l: chiều dài cạnh ngắn của sàn
- E b : môđun đàn hồi của bê tông, E b = 3.25x10 7 kN/m 2
- δcm: chiều dày sàn, υ=0.2cm: hệ số Poison.
Chọn sàn có chiều dài nhịp lớn và nội lực lớn nhất để kiểm tra độ võng, ta chọn sàn S2 để tính toán
KH L 1 (m) L 2 (m) L 2 /L 1 g t tc (kN/ m 2 ) g s tc (kN/ m 2 ) p tc (kN/m 2 ) q (kN/m 2 )
20 0.01 18 0.02 25 0.12 18 0.015 0.3 4.13(kN/m ) 2 tc g s :tải bản thân sàn tiêu chuẩn
gt tc (kN/m 2 ): tải tường ngăn trên sàn tiêu chuẩn( ta bỏ qua). Áp dụng công thức, với α = 0.0026 ta tính được:
4.5.2.Bản dầm Độ võng tính theo công thức Bảng 1-4 Sổ tay thực hành Kết cấu công trình Vũ Mạnh
Trong đó: q1 = gs tc + ps tc = 4.13 + 2 = 6.13 (kN/m 2 ) q2 = gs tc + ps tc = 4.13 + 3 = 7.13 (kN/m 2 ) l1 = 3.2 m (cạnh ngắn ô sàn 5) l2 = 1.0 m (cạnh ngắn ô sàn 32)
Các kết quả tính toán đều thỏa mãn khả năng chịu lực và các điều kiện kiểm tra cho nên các giả thiết ban đầu là hợp lý.
4.6.BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
Cốt thép ở nhịp theo phương ngắn đặt nằm dưới; cốt thép ở nhịp theo phương dài đặt nằm trên.
Lưới cốt thép chịu momen âm trên gối cả hai phương có bề rộng bằng L1/4
THIẾT KẾ DẦM SÀN…
5.1 Thiết kế dầm sàn trục B:
Hình 5.1: Vị trí dầm trục B
5.1.1 Chọn vật liệu thiết kế
+ Cốt thép ≤ 8 dùng thép AI có: Rs= Rsc= 225 (MPa)
Rsw= 175(Mpa + Cốt thép ≥ 10 dùng thép AII có: Rs= Rsc= 280 (MPa)
5.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
- Sơ bộ chọn tiết diện dầm:
4)×h d → chọn chung 1 tiết diện dầm cho các nhịp.
20) ¿ 8000 = (700 ÷ 420) (mm) Chọn sơ bộ hd = 700 mm.
+ bd = (0,3 ÷ 0,5) ¿ hd = (0,3 ÷ 0,5) ¿ 400= (210 ÷ 350) (mm) Chọn sơ bộ bd = 300 mm.
5.1.3 Sơ đồ truyền tải vào dầm:
Hình 5.2: Sơ đồ truyền tải
5.1.4 Xác định sơ đồ tín
5.1.5 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm D1:
Tải trọng tác dụng lên dầm bao gồm các tải trọng sau:
+ Trọng lượng bản thân dầm
+ Trọng lượng của tường trên dầm.
+ Tải trọng từ các ô sàn truyền vào.
+ Do dầm phụ truyền vào
5.1.6 Xác định tĩnh tải: a) Trọng lượng bản thân dầm:
Trọng lượng bản thân dầm gồm có trọng lượng phần BTCT và lớp vữa trát Phần dầm giao với sàn được tính vào trọng lượng sàn Vì vậy trọng lượng bản thân dầm chỉ tính phần không giao với sàn
- Trọng lượng phần bê tông dầm: gbt = nbt ¿ γbt ¿ (h-hb) ¿ b =1,1 ¿ 25 ¿ (0,7 - 0,12) ¿ 0,3 = 3,19 (kN/m)
- Trọng lượng phần vữa trát dầm : gtr=ntr γtr.δtr.[ b+2.(h-hb) ] =1,3 ¿ 16 ¿ 0,015 ¿ [0,3 +2 ¿ (0,7 –
+ nbt ;ntr :hệ số độ tin cậy của tải trọng nbt=1,1 ; ntr=1,3
+ γbt ; γtr : trọng lượng riêng của bê tông và vữa trát γbt% (kN/m 3 ) γtr (kN/m 3 ) +hb= 120mm : chiều dày sàn
→ Trọng lượng bản thân dầm : gd = gbt + gtr = 3,19+0,424 = 3,6 (kN/m) b) Tĩnh tải do sàn truyền vào dầm:
- Với ô bản 2 phương: Xem gần đúng tải trọng do sàn truyền vào dầm phân bố theo diện tích chịu tải Từ các góc bản vẽ các đường phân giác => chia ô sàn thành các phần 1,2,3,4
Gọi gs là tải trọng tác dụng lên ô sàn
Tải trọng tác dụng từ sàn truyền vào dầm. q = g s l 1
- Với ô bản làm việc theo 1 phương ;
Xem tải trọng chỉ truyền vào dầm theo phương cạnh dài , dầm theo phương cạnh ngắn không chịu tải trọng từ sàn :
Bảng Tĩnh tải do sàn truyền lên dầm D1( xem bảng 3.1, phụ lục 3) c Do tải trọng tường truyền xuống dầm :
- Xem gần đúng tải trọng tác dụng lên dầm là toàn bộ trọng lượng tường và cửa phân bố đều trên dầm: g pb = t t (H Hd ) trong đó:
18 / m : rong luong rieng cua tuong xay 3 t KN t
: hê số tin cậy tải trọng;
Bảng tĩnh tải do tường truyền xuống dầm
Nhịp bd hd t gpb dầm (mm) (mm) (mm) (m 2 )
=> Tổng tĩnh tải tác dụng lên các đoạn dầm:
Tổng tĩnh tải tác dụng lên các đoạn dầm (Phân bố đều): G=gt+qd+qds
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên các đoạn dầm (Phân bố đều)
5-6 8 3,6 16,44 12,63 30,84 d) Tĩnh tải do dầm phụ tập trung lên dầm D1:
- Tỉnh tải tập trung tác dụng vào dầm D1 từ các dầm phụ trục 2’,3’,4’,5’,6’ và được xác định như sau, giải các hệ dầm trực giao : 12-AB; 23-AB; 34-AB; 45-AB; 56-AB
Từ đó xác định được lực tập trung từ dầm phụ truyền vào dầm D1.
Hệ dầm trực giao điển hình
+Hệ dầm trực giao 12-AB;
Tải trọng tác dụng lên các dầm:
+Trọng lượng bản thân dầm: g d (A' 12) b ( h h s ) n b 0, 2 (0, 4 0,12) 1,1 25 2,09 kN m /
+ Trọng lượng do sàn S12, S16, S17 và S13 truyền vào có dạng hình thang:
+ Trọng lượng do sàn S12, S16, S17 và S13 truyền vào có dạng hình tam giác
- Nội lực trong dầm trực giao:
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 12-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 12-AB +Hệ dầm trực giao 23-AB;
Hệ dầm trực giao 23-AB có các thành phần tĩnh tải tác dụng vào dầm tương tự như hệ dầm trực giao12-AB nên ta cũng có phản lực tĩnh tải như sau:
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 23-AB
+Hệ dầm trực giao 34-AB;
Tải trọng tác dụng lên các dầm:
+Trọng lượng bản thân dầm: g d (A' 12) b ( h h s ) n b 0, 2 (0, 4 0,12) 1,1 25 2,09 kN m /
+ Trọng lượng do sàn S14, S15, S19 và S20 truyền vào có dạng hình thang:
+ Trọng lượng do sàn S14, S15, S19 và S20 truyền vào có dạng hình tam giác
- Nội lực trong dầm trực giao:
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 34-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 34-AB
+Hệ dầm trực giao 45-AB;
Hệ dầm trực giao 45-AB có các thành phần tĩnh tải tác dụng vào dầm tương tự như hệ dầm trực giao 23-AB nên ta cũng có phản lực tĩnh tải như sau:
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 45-AB
+Hệ dầm trực giao 56-AB;
Hệ dầm trực giao 56-AB có các thành phần tĩnh tải tác dụng vào dầm tương tự như hệ dầm trực giao 23-AB nên ta cũng có phản lực tĩnh tải như sau:
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 56-AB
Bảng Tổng hợp tải trọng quy đổi dưới dạng tập trung tác dụng lên dầm D1 Đoạn dầm Dầm trực giao Phản lực hệ dầm trực giao tác dụng lên dầm D1
5.1.7 Xác định hoạt tải: a) Hoạt tải do sàn truyền lên dầm :
- Cách xác định tương tự xác định tĩnh tải sàn truyền vào dầm, thay giá trị tĩnh tải sàn gs tt bằng giá trị hoạt tải sàn ps tt, hoạt tải do sàn truyền lên dầm được xác định như sau:
Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm
Nhịp dầm Ô sàn truyền tải l1 (m) l2 (m) ps tt
66’ S12 3,3 3,45 1,53 Hình thang 1,64 b) Hoạt tải do dầm phụ tập trung lên dầm D1:
-Hoạt tải tập trung tác dụng vào dầm D1 từ các dầm phụ trục 1’,2’,3’,4’,5’,6’ được xác định như trường hợp tĩnh tải:
Giải các hệ dầm trực giao 12-AB; 23-AB; 34-AB; 45-AB; 56-AB Tư đó xác định được lực tập trung từ các dầm phụ truyển vào dầm D1.
Tải trọng tác dụng lên các dầm:
Bảng hoạt tải do sàn truyền lên dầm trực giao
Hệ dầm trực giao L(m) Ô sàn L1(m) L2(m) ps(kN/m 2 )
Nội lực trong dầm trực giao:
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 12-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 12-AB
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 23-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 23-A
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 34-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 34-AB
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 45-AB
Phản lực gối tựa do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 45-AB
Sơ đồ truyền hoạt tải từ sàn vào hệ dầm trục giao 56-AB
Phản lực do hoạt tải gây ra của hệ dầm trục giao 56-AB
Bảng Trường hợp tải trọng dưới dạng tập trung tác dụng lên dầm D1 Đoạn dầm Dầm trực giao Phản lực do hệ dầm trực gao
5.2 Xác định nội lực của các dầm:
5.2.1 Sơ đồ các trường hợp tải trọng: Đơn vị : - g,p (kN/m)
Sử dụng phần mềm sap2000
Hình 5.3 Tĩnh tải dầm b Hoạt tải:
5.3 Tổ hợp nội lực: a) Tổ hợp mô men:
Trong một nhịp dầm, ta tổ hợp nội lực tại 3 tiết diện: gối trái, gối phải và giữa nhịp Tại mỗi tiết diện, xác định 2 giá trị momen Mmax và Mmin.
Mmax: bằng momen do TT gây ra + tổng momen của các HT có giá trị dương.
Mmin: bằng momen do TT gây ra + tổng momen của các hoạt tải có giá trị âm.
Mmin = MTT + ∑( M − HT ) b) Tổ hợp lực cắt:
Tại mỗi tiết diện, xác định 2 giá trị lực cắt Qmax và Qmin.
Qmax: bằng lực cắt do TT gây ra + tổng lực cắt của các HT có giá trị dương.
Qmin: bằng lực cắt do TT gây ra + tổng lực cắt của các hoạt tải có giá trị âm.
Biểu đồ bao momen, đơn vị (KN/m)
Biểu đồ bao lực cắt, đơn vị (KN)
Bảng 5.5: Kết quả tổ hợp nội lực được thể hiện trong các bảng tính sau
Bảng tổ hợp momen dầm D1 Đoạn dầm Dầm trực giao Phản lực do hệ dầm trực gao
Bảng 5.6 : Bảng tổ hợp momen dầm D1
Trường hợp tải trọng (đơn vị KN.m) Tổ hợp
TT HT1 HT2 HT3 HT4 HT5 Mmin Mmax Mttoán
Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1
Trường hợp tải trọng (đơn vị KN.m) Tổ hợp
TT HT1 HT2 HT3 HT4 HT5 Q min Q max |Q| max
5.4 Tính toán cốt thép cho dầm:
5.4.1 Tính toán cốt thép dọc: a Với tiết diện chịu momen âm:
VD: Tính cốt thép dọc chịu moment âm tại gối 1:
-Tính theo tiết diện hình chữ nhật bxh= 300x700(mm 2 ) với Mmax= 299,04(kN.m) + Giả thiết a= 7(cm) => ho= h-a = 70-7 = 63(cm).
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép: μtt = 0
+ Chọn 4 Φ25 với As bt ,63(cm 2 ) ≥ As tt ,12 (cm 2 ) b Với tiết diện chịu momen dương:
- Tại tiết diện chịu momen dương, có cánh nằm trong vùng nén, tham gia chịu lực với sườn nên ta phải kể vào trong tính toán.
- Bề rộng cánh bf ’ dùng để tính toán: bf ’ = b + 2 ¿ Sf
Trong đó: Sf là bề rộng mỗi bên cánh ,tính từ mép bụng dầm Đối với trường hợp h ’ f = 0,12 ≥ 0,1h = 0.07 (m) Sf được lấy không lớn hơn các giá trị sau :
1/6 nhịp tính toán của dầm và 1/2 khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
- Với nhịp dầm 1-2,2-3,4-5,5-6 , ta có :
- Với nhịp dầm 3-4 , ta có :
Xác định vị trí trục trung hòa:
Gọi Mf : là momen uốn khi trục trung hòa đi qua mép giữa cánh và sườn
Mf = Rb ¿ bf ’ ¿ hf ’ ¿ (h0 - 0,5 ¿ h’f) Nếu M ≤ Mf : trục trung hòa qua cánh, tính toán theo tiết diện chữ nhật bf ’ ¿ h
Nếu M ≥ Mf : trục trung hòa đi qua sườn, tính toán theo tiết diện chữ T
Với M: momen dương tại tiết diện đang xét
Giả thiết a = 70mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép bê tông chịu kéo
→ Chiều cao làm việc h0 = h – a = 700 – 70 = 630 (mm)
Giá trị lớn nhất của các momen dương tại các nhịp dầm 1-2 là :
Vậy trục trung hòa đi qua cánh ,tính toán theo tiết diện chữ nhật bf ’ ¿ h = 3050 x 700 (mm).
Giả thiết a = 30mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép bê tông chịu kéo
→ Chiều cao làm việc h0 = h – a = 700 – 30 = 670 (mm)
Giá trị lớn nhất của các momen dương tại các nhịp dầm 2-3 là :
Vậy trục trung hòa đi qua cánh ,tính toán theo tiết diện chữ nhật bf ’ ¿ h = 3050 x 700 (mm).
Giả thiết a = 30mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép bê tông chịu kéo
→ Chiều cao làm việc h0 = h – a = 700 – 30 = 670 (mm)
Giá trị lớn nhất của các momen dương tại các nhịp dầm 3-4 là :
Vậy trục trung hòa đi qua cánh ,tính toán theo tiết diện chữ nhật bf ’ ¿ h = 1850 x 700 (mm).
Tương tự với nhịp dầm 4-5; 5-6 ta có Mf024990(N.m)
Giá trị lớn nhất của các momen dương tại các nhịp dầm 4-5 là :
Giá trị lớn nhất của các momen dương tại các nhịp dầm 5-6 là :
Vậy ở nhịp dầm 45 và 5-6, trục trung hòa đi qua cánh ,tính toán theo tiết diện chữ nhật bf ’ ¿ h = 3050 x 700 (mm).
Bảng Kết quả tính toán cốt thép dọc dầm D1
5.4.2 Tính toán cốt thép đai dầm :
+ Chọn cốt thép làm cốt đai: điều kiện φ dai >5 → chọn 8; d sw 8, số nhỏnh n=2; → chọn ỉ8; γ b 2 =2 ; R sw 5MPa
+ Chọn khoảng cách cốt đai theo cấu tạo s ct ≤¿ { h/ 3p0/ 3#3 ¿ } ¿ {}mm
=>Chọn khoảng cỏch cốt đai ở đoạn gần gối ỉ8 ,S 0mm
15 sw sw sw q R n A daN cm
+ Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:
+ Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính:
Với: φw1: hệ số kể đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với trục cấu kiện, được xác định theo công thức: φw1 = 1 + 5.α.μw, φw1 ≤ 1,3 với α = Es/Eb, μw=Asw / (b ¿ s)
Es, Eb:modun đàn hồi của cốt thép,bê tông
Asw: diện tích tiết diện ngang của các nhánh cốt đai đặt trong một mặt phẳng vuông góc với trục cấu kiện s : khoảng cách giữa các cốt đai theo chiều dọc cấu kiện φb: hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lưc của các loại bê tông khác nhau φb = 1 - β ¿ Rb, β = 0,01 – đối với bê tông nặng
+ Kiểm tra: Nếu Qmax Q bt 0,3. w1 w1 .R b h b o : thỏa mãn yêu cầu
Nếu Qmax Q bt 0,3. w1 w1 .R b h b o : không thỏa mãn điều kiện hạn chế, cần giả thiết lại cốt đai theo dự kiến thực tế bố trí hoặc tăng tiết diện, tăng cấp bền bê tông
Cốt thỏa điều kiện chịu cắt
+ Ở giữa nhịp: s ct ≤¿ { 3 h/ 4=3×700/ 4R5 ¿ } ¿ {}mm→ chọn theo cấu tạo 8 a200mm Tính tương tự cho các đoạn dầm còn lại ta được bảng tính sau: Đoạn dầm
TÍNH TOÁN CẤU TẠO KẾT CẤU CẦU THANG ( TẦNG ĐIỂN HÌNH 2-14 )
Tính toán một cầu thang bộ gồm:
+ Tính bản thang(bản chiếu đi, bản chiếu nghỉ)
6.1.1 Các thông số để làm cơ sở tính
Dùng bê tông B30 có : Rb 0daN/cm 2
Thép chịu lực dùng thép AI có 10 Rs "50daN/cm 2
Thép chịu lực dùng thép AIII có 10 Rs 650daN/cm 2
Thép đai dùng loại thép AI có : Rađ = 1750 daN/cm 2
6 1.2 Cấu tạo cầu thang điển hình:
Cầu thang tầng điển hình của công trình này là loại cầu thang dạng bản 2 vế, chiều cao tầng điển hình là 3.6m
Cấu tạo bậc thang: h = 180mm; b = 255mm ,α = 35 0
Chọn bề dày bản thang là :hb 0mm để thiết kế
Tĩnh tải : Được xác định theo bảng sau :
Hoạt tải : Theo TCVN 2337-1995 Đối với cầu thang : p tc = 300 (daN/m 2 ), n=1.2 p tt 1.2 300 360( daN m/ 2 )
=> Tổng tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ : q 1 g tt p tt 430 360 790( daN m/ 2 )
Hình 6.1: Mặt bằng và mặt cắt thang điển hình
Tĩnh tải : Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng
+ Tải phân bố trên thang
=> Tổng tải trọng tác dụng : q2 = g tt + p tt = 789+ 360 = 1149 (daN/m 2 )
Hình 6.2: Sơ đồ nội lực bản thang
Sơ đồ tính : Quan Niệm tính: Vì sàn tuyệt đối cứng theo phương ngang nên bản thang liên kết với sàn là gối cố định.(Vì công trình này thang được đổ sau dầm sàn và để thép chờ), còn phần dầm chiếu nghỉ liên kết với vách nên tại đó ta chọn ngàm
Cắt một dãy có bề rộng 1m để tính
Dùng phần mềm ETABS 9.7.4 ta xác định được nội lực của bản thang với sơ đồ tính
+ Sơ đồ tính : Mục đích là để xác định mômen dương lớn nhất tại nhịp để tính bố trí thép cho nhịp.
Hình 6.3: Sơ đồ tải trọng cầu thang trong Etabs
Hình 6.4: Biểu đồ lực cắt cầu thang trong Etabs
Hình 6.5:Biểu đồ mô men cầu thang trong Etabs
Hình 6.6: Phản lực tại chân gối cầu thang bộ 6.1.5 Tính toán cốt thép :
; m R ; R Chọn lớp bê tông bảo vệ a bv 15(mm)do đó ta giả thiết được a20(mm).
Bê tông B30 : R b 170(daN cm/ 2 ) ; R bt 12(daN cm/ 2 ) ; b 1
Thép AIII 10 được dùng tính thép chính chịu lực :
Tính cốt thép cho gối A
Tính thép theo cốt đơn
Kiểm tra khả năng chịu lực của tiết diện (TTGH I):
Lớp bê tông bảo vệ được giả thiết ban đầu là 15mm a15d 2 15 10 2 20 mm
Chiều cao làm việc thực tế của bản thang: h o h s a120 20 100 mm
Suy ra M 1.36kNm M gh 8.67kNm Thỏa mãn
Kết quả tính toán theo bảng sau:
Bố trí thép (xem bản vẽ)
6.2 TÍNH TOÁN DẦM THANG(DT 200x300) :
Tải trọng bản thân dầm :
Do bản thang truyền vào, là phản lực các gối tựa của vế thang được quy về tải phân bố đều: 46.58( / )
Ta có : Nhịp tính toán L2.6( )m
Sơ đồ tính dầm : Xem liên kết ở 2 đầu là ngàm
Giải nội lực ta được :
Mômen lớn nhất ở nhịp : M n 13.47(kN m )
Mômen lớn nhất ở gối : M g 27.17(kN m )
Chọn lớp bê tông bảo vệ a bv 25(mm)do đó ta giả thiết được a40(mm)
Bê tông B30 : R b 170(daN cm/ 2 ) ; R bt 12(daN cm/ 2 ) ; b 1
Thép AIII 10 được dùng tính thép chính chịu lực :
Tính toán cụ thể như sau:
Tính thép theo cốt đơn
Hình 6.7 Mặt cắt dầm cầu thang min ax
Kiểm tra khả năng chịu lực
Lớp bê tông bảo vệ được giả thiết ban đầu là 25mm a25d 2 25 14 2 32 mm
Chiều cao làm việc thực tế của dầm thang: h o h d a300 32 268 mm s s
M 13.47(kNm) M gh 22(kNm) Thỏa mãn
Tại nhịp: Tính toán tương tự như trên, ta có kết quả sau:
Tiết diện M(kN.m) m A s (tính) mm 2
Lực cắt lớn nhất tại gối : Q62.70(kN)
Cấp độ bền khi chịu kéo của bê tông : R bt 12(daN cm/ 2 )
Thép đai dùng AI Cường độ cốt đai AI : R s w 1750(daN cm/ 2 )
Đối với dầm tiết diện chữ nhật ta có : f 0; n 0
Bê tông nặng ta có : b 2 2 ; b 3 0.6 ; b 4 1.5
Khả năng chịu cắt của bê tông :
Q R bh daN Phải tính cốt đai.
Chọn thép đai 8và hai nhánh n2
Thép đai được bố trí thỏa mãn bước đai smin( ,s s tt m ax , ,s s ct dd )
Bước cốt đai tính toán theo cấu tạo : s tt
58.1( ) 581( ) 6270 s b f b bt tt nR R bh s Q cm mm
Bước cốt đai tính toán lớn nhất : s m ax
Bước cốt đai chọn theo cấu tạo : s ct
Bước cốt đai được chọn : smin( ,s s tt m ax , ) 150s ct mm
Kiểm tra điều kiện sau khi chọn cốt đai :
Cốt đai được bố trí trên hai đầu dầm
4L là 8có bước đai s150(mm).
Cốt đai được bố trí trên giữa dầm
2L là 8có bước đai s200(mm) vì được chọn theo cấu tạo
XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN-TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP KHUNG TRỤC 5
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP KHUNG TRỤC
Xác định các trường hợp tải trọng tác động lên công trình.
Giải bài toán trong miền đàn hồi theo phương pháp phần tử hữu hạn bằng phần mềm ETABS Version 9.7.4 Xác định nội lực tương ứng với các trường hợp tải trọng.
Tổ hợp nội lực công trình theo TCVN 2737:1995
Tính toán và bố trí thép cho cột, dầm trục 5.
Bước 1: Chọn sơ bộ kích thước sàn, dầm, cột (đã trình bày ở mục 4.1.1.1, 4.1.1.2 và 4.1.1.4 chương 4)
Bước 2: Tính toán tải trọng gồm TT, HT, Gió (Gió tĩnh, Gió động), Động đất.
Bước 3: Mô hình khung không gian với phần mềm Etabs
- Tổ hợp nội lực (13 tổ hợp và 1 tổ hợp bao)
Bước 4: Xuất nội lực cần thiết và tổ hợp nội lực cho cột và dầm.
Bước 5: Tính toán cho công trình.
7.2.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÔNG TRÌNH
7.2.1 Các trường hợp tải trọng tác động lên công trình
1 TT : gồm tải trọng bản thân, tải trọng hoàn thiện và tải tường;
2 HT : hoạt tải chất đầy;
3 GXT, GXP : tải trọng gió tác động theo phương X bên trái và bên phải;
4 GYT, GYP : tải trọng gió tác động theo phương Y bên trái và bên phải;
5 DXT, DXP : tải trọng động đất tác động theo phương X bên trái và bên phải;
6 DYT, DYP : tải trọng động đất tác động theo phương Y bên trái và bên phải;
7.2.2 Xác định nội lực công trình (khung không gian) Đồ án này sử dụng chương trình ETABS Version 9.7.4 để mô hình khung không gian và giải bài toán đàn hồi theo phương pháp phần tử hữu hạn Đơn vị dùng trong Etabs là (Ton-m)
Sau khi đã gán tất cả các trường hợp tải trọng như trên vào mô hình khung không gian, ta tiến hành phân tích và giải bài toán để xác định các giá trị nội lực của công trình tương ứng với từng trường hợp tải trọng
Hình 7.1 Mô hình khung không gian xuất ra từ Etabs
Hình 7.2 Mô hình khung trục 5 xuất ra từ Etabs
7.2.3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình
Ta xuất giá trị nội lực của khung trục 5 để kiểm tra:
Ta xuất giá trị nội lực của khung trục 5 để kiểm tra:
Hình 7.3 Lực dọc khung trục 5 (TT)
Biểu đồ lực dọc dạng hình thang, có tải trọng giảm dần từ trên xuống dưới Tại chân cột C11 (cột giữa) tải có giá trị -8489.2(kN) gần tương đương giá trị tính toán sơ bộ là N m qF s s 15 10 64 9600( kN), vậy tiết diện cột chọn sơ bộ đã thỏa điều kiện
Hình 7.4 Momen khung trục 5 (TT)
Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình
Theo tiêu chuẩn 198-1997, chuyển vị ngang tương đối của kết cấu khung –vách- lõi là [f/H] = 1/1000, f là chuyển vị ngang tại đỉnh nhà (lấy tại tâm cứng), HTm là chiều cao công trình.
Hình 7.5 Chuyển vị của 1 điểm tại tầng mái ( tổ hợp BAO)
Chuyển vị tại đỉnh là Ux= 0.010909(m); Uy= 0.024817(m)
7.3 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO KHUNG TRỤC
Trong khung không gian, thực tế cột làm việc như cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên Ta tính toán cốt thép cột lệch tâm xiên theo giáo trình Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép-Gs Nguyễn Đình Cống Sách có hiệu chỉnh cho phù hợp với TCVN 356-
2005 Tính toán cốt thép đối xứng cho từng phương x và phương y của cột, được thép mỗi phương, sau đó chọn thép và bố trí theo chu vi hoặc dày hơn ở cạnh ngắn
Nội lực và tổ hợp nội lực
Xem bảng phụ lục về Nội lực và Tổ hợp nội lực phục vụ cho việc tính toán.
Tính toán cột: cột thay đổi tiết diện 5 tầng một lần (từ trên tầng Mái xuống dưới).
Nội lực cột chỉ lấy tại tiết diện 2 đầu cột Tính cốt thép cho cột theo 2 phương X và Y.
Từ các tổ hợp nội lực đã xác định như trên, ta chọn ra 5 cặp nội lực của cột trên mỗi phương như sau:
Nmax, Q2 tư, Q3 tư, M2 tư, M3 tư
Q max , N tư , Q tư , M tư , M tư
Q3 max, N tư , Q2 tư, M2 tư, M3 tư
M2 max, N tư , Q2 tư, Q3 tư, M3 tư
M3 max, N tư , Q2 tư, Q3 tư, M2 tư
Tính toán dầm: Từ các tổ hợp nội lực đã xác định, ta chọn ra 3 cặp nội lực của dầm trên mỗi phương như sau: (Nmax – Mtư ), (Mmax – Ntư ) và (Mmin – Ntư).
Hình 7.6 Hệ dầm cột khung trục 5 trong mô hình Etabs
7.4.TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT
1 Đặc trưng vật liệu tính toán
Rsw = 175 MPa (cường độ chịu kéo tính toán)
2 Tính cốt thép chịu lực
Trong khung không gian, thực tế cột làm việc như cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên Ta tính toán cốt thép cột lệch tâm xiên theo giáo trình TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP-Gs NGUYỄN ĐÌNH CỐNG Sách có hiệu chỉnh cho phù hợp với TCVN 356-2005 Tính toán cốt thép đối xứng cho từng phương x và phương y của cột, được thép mỗi phương, sau đó chọn thép và bố trí theo chu vi hoặc dày hơn ở cạnh ngắn
Hình 7.7 Bố trí cốt thép theo chu vi
Cột tiết diện chữ nhật Cx , Cy chịu lực nén N, momen uốn Mx, My Điều kiện áp dụng:
- Chiều dài cột : l(m), Chiều dài tính toán của cột: l0(m)
Trong đó: - là hệ số phụ thuộc vào sơ đồ biến dạng TCXDVN 356-2005 quy định: đối với nhà nhiều tầng có số nhịp không nhỏ hơn hai, liên kết với dầm và cột được liên kết là cứng khi sàn đổ toàn khối lấy 0.7
- Tính bán kính quán tính tiết diện: x x x y r I
- Xét ảnh hưởng của uốn dọc:
Nếu 28 : bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc lấy 1
Nếu 28 : kể đến ảnh hưởng của uốn dọc và được tính như sau:
Eb - Mođun đàn hồi của bê tông
I - Momen quán tính của tiết diện
- hệ số xét đến độ lệch tâm (theo phương X và Y)
- Tiết diện chịu lực nén N, mô men uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay Sau khi xét uốn dọc theo 2 phương, ta có:
- Tùy theo tương quan giữa giá trị Mx1 và My1 với kích thước các cạnh mà ta đưa về một trong hai mô hình tính toán (theo phương X hoặc Y).
Bảng 7.2 Phân loại điều kiện làm việc của cột
Mô hình Theo phương x Theo phương y Điều kiện x1 y1 x y
M1 = Mx1; M2 = My1 ea = eax + 0,2eay h = Cy; b = Cx
M1 = My1; M2 = Mx1 ea = eay + 0,2eax
- Tính độ lệch tâm: Độ lệch tâm ngẫu nhiên: max( ; )
600 30 x x ax l C e Độ lệch tâm ngẫu nhiên: max( ; )
Giá trị ea cần tính theo bảng trên
- Giả thiết chiều dày lớp bê tông bảo vệ a = 5cm
Chiều cao làm việc của tiết diện: h0 = h – a
Khoảng cách giữa trọng tâm As và AS’: Za = h0 – a
Tính toán cốt thép đặt đối xứng theo mỗi phương trình tự như sau với
- Tính moment tương đương (đổi nén lệch tâm xiên ra nén lệch tâm phẳng)
Với kết cấu siêu tĩnh : e0 = max( e1; ea ).
- Trường hợp lệch tâm bé khi: x 1 R h 0
Tính lại chiều cao vùng nén bằng cách dùng x = x1 để tính giá trị của As’ (gần đúng) và đặt là As *
- Trường hợp lệch tâm lớn khi:
Kiểm tra lại hàm lượng: min max (à min = 0.15%; àmax = 4.3%) Tra bảng I-11 và I-12 sách “ Cấu Tạo BTCT- nhà xuất bản Xây Dựng “
Tính theo trường hợp lực nén lớn: N < Ngh với:
Tính theo trường hợp lực nén bé ( Momen lớn):
Tính toán cốt đai cho cột
- Nếu Q 1,5% cũng như toàn bộ tiết diện chịu nộn mà à > 3,0% thỡ :
Trong đoạn nối chồng thép dọc, thì :
- Nếu Q>φb3.γb.Rb.bho, cốt đai được tính theo khả năng chịu lực:
Chọn đường kớnh cốt đai ỉsw và nhỏnh cốt đai n Khi đú, khoảng cỏch giữa 2 cốt đai được tớnh như sau:
Trong đó: φb2 = 2 – với bê tông nặng. φb3 = 0.6 – với bê tông nặng. φb4 = 1.5 – với bê tông nặng. φn = 0.1N/(Rbt b ho) 0.5 – hệ số xét đến ảnh hưởng lực dọc φf = 0 – hệ số ảnh hưởng cánh tiết diện (tiết diện chữ nhật)
7.4.2 Tính toán cụ thể cột dựa vào tổ hợp nội lực đã tính toán
Ta tiến hành tính đại diện C15 (tầng hầm)
- Chiều dài tính toán C15 : lox = loy = 0.7x2.3= 1.61m. ho = 700 - 50 = 650 mm
- Mômen quán tính của tiết diện :
- Bán kính quán tính của tiết diện :
Bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc (ηeo + 0.5h - a x = ηeo + 0.5h - a y = 1).
Kết quả xuất nội lực Etabs, ta tổ hợp và chọn cặp nội lực tính toán:
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
Tính cho cặp nội lực 1 (N max )
Nmax= -7325.4 kN, V2tư = 28.1 kN, V3tư = 119.7 kN, M2tư = 169.7 kNm, M3tư = 26.4kNm
tính toán thép theo phương X
- Khi đó: M1 = Mx1 = 169.7 kNm; M2 = My1 = 26.4 kNm, N = 7325.4 kN
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên theo phương x đang xét: a ax ay e = e + 0.2e 23.3 0.2 23.3 27.96mm
- Tra bảng phụ lục cho B30, cốt thép A-II ta có: αm = 0.409 , ξR= 0.573
Tính theo lệch tâm bé
- Vì kết cấu đang xét thuộc dạng siêu tĩnh nên: e0 = max( e1; ea ) = 27.96 mm.
Chọn thộp theo cấu tạo Chọn 6ỉ22 cú A s = 2279.64 mm 2
Tính cho cặp nội lực 2 (M 3max )
Ntư = -6853.3 kN, V2tư B.0 kN, V3tư = 98.1 kN, M2tư = 90.1 kNm, M3max 58.3kNm.
tính toán thép theo phương X b= C x = 0.7m ; h=C =0.7m y
- Khi đó: M1 = Mx1 = 90.1 kNm; M2 = My1 = 58.3 kNm; N = 6853.3kN
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên theo phương y đang xét: a ax ay e = e + 0.2e 23.3 0.2 23.3 27.96mm
Tính theo lệch tâm bé
Hệ số chuyển đổi: x1 W6mm < h0 = 650 mm
- Vì kết cấu đang xét thuộc dạng siêu tĩnh nên: e0 = max( e1; ea ) = 27.96mm.
Cần bố trớ thộp theo cấu tạo Chọn 6ỉ22cú As = 2279.64 mm 2
- Tương tự tớnh toỏn cho cỏc cặp nội lực cũn lại, ta chọn 6ỉ22 cú As = 2279.64mm 2
- Kiểm tra lại hàm lượng: min max (à min=0.15 % ; àmax = 4.3%)
Bố trí thép theo chu vi tiết diện, gồm 20ϕ22 có : As = 7603mm2
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ e = 30mm
=> Thiên về an toàn nên được chọn như trên.
- Ta có Q = Q3max 9.7 kN < φb3.γb.Rb.bho = 0.6x1x17x10 3 x0.7x0.65 = 4641kN, cốt đai được tính toán theo cấu tạo.
- Đường kính cốt đai: max 22
- Khoảng cách cốt đai: min min
(330 ;500 ) s k mm k R b MPa mm s mm mm
Chọn s0mm(tại đoạn nối chồng thép) và s 0mm (tại những đoạn còn lại).
Hình 7.8 Bố trí thép cột 7.4.2.3 Kiểm tra lại
Kiểm tra cho cặp nội lực 1 (N max )
Ta có : Nmax= -7325.4(kN), Mx = 169.7 (kN.m), My&.4(kN.m).
Ns25,4(kN) > 4165(kN) Tính theo lực nén lớn, dùng phương trình sau để xác định Ngh
1.Tính khả năng chịu nén đúng tâm Nₒ ax( ; ) x y ax(6.97;9.29) 9.29 m m mm
Theo phương x có x 6.97mm28mm
Trang bảng mục 2.7.6 sách “Tính toán tiết diện cột BTCT- Gs.Nguyễn Đình Cống” trang 92 với
Ứng suất trước trong cốt thép: spi 0
-Ứng suất tới hạn ở cốt thép vùng chịu nén, ta tra phụ lục 4 sách “Tính toán tiết diện cột BTCT-
Gs.Nguyễn Đình Cống” trang 179, có được:
-Chiều cao tương đối vùng chịu nén của bê tông:
Ta có bảng kết quả sau:
Lớp cốt thép x1 (mm) x2 (mm)
Kết quả tính toán về lực: x
A1v0 y1` σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢAᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6
A1"80 y1= - 300 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6
Ta có bảng sau: x N kN 1 ( ) N kN 2 ( )
Theo phương x có y 9.29mm28mm
Trang bảng mục 2.7.6 sách “Tính toán tiết diện cột BTCT- Gs.Nguyễn Đình Cống” trang 92 với
Tính tương tự như trên, ta được
Lớp cốt thép x1 (mm) x2 (mm)
Kết quả tính toán về lực: x
A1v0 y1` σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢAᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6
A1"80 y1= - 300 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6 σᵢᵢAᵢ ×10 3 σᵢᵢ Aᵢyᵢ ×10 6
Ta có bảng sau: x N kN 1 ( ) N kN 2 ( )
7.4.2 Tính toán cho các cột còn lại (Xem bảng phụ lục)
7.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM
7.5.1.1 Tính cốt thép chịu lực
- Trình tự tính toán cốt thép dọc chịu momen âm: ta sử dụng công thức tính toán cấu kiện chịu nén có tiết diện hình chữ nhật bxh (mm) đặt cốt đơn.
- Căn cứ vào cấp độ bền bê tông và nhóm cốt thép, tra bảng Rb, Rs.
- Chọn bề dày lớp BTBV: a(3 6) cm đối với dầm, tính h0 = h – a
- Nếu αm< αR, từ đó ta tra bảng Phụ lục 9 – Sách TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ
TÔNG CỐT THÉP-Gs NGUYỄN ĐÌNH CỐNG ra ζ hoặc tính theo công thức
- Diện tích cốt thép tính theo công thức: s s 0
- Tính và kiểm tra hàm lượng cốt thép: min 0 max
Theo TCXDVN 356:2005 quy định min 0,05% Nếu xảy ra trường hợp min chứng tỏ kích thước tiết diện quá lớn, nếu có thể rút bớt lại để tính toán Khi giữ nguyên tiết diện thì phải lấy cốt thép theo yêu cầu tối thiểu là : min 0
Sau khi chọn và bố trí thép (chiều dày lớp bảo vệ a, số lượng và đường kính thép trong mỗi hàng,…) cần kiểm tra lại khoảng hở cốt thép Cụ thể, khoảng hở cốt thép không nhỏ hơn đường kính cốt thép lớn hơn và không nhỏ hơn t0 = 25mm đối với cốt thép nằm dưới, t0 = 30mm đối với cốt thép nằm trên Khi cốt thép được đặt nhiều hơn hai hàng thì đối với các hàng phía trên t0= 50mm.
Trình tự tính toán cốt thép dọc chịu momen dương: ta sử dụng công thức tính toán cấu kiện tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu nén Bề rộng cánh: bf = b+2cf
Trong đó: cf = min(Ldầm/6; 6hf).
- Xác định trục trung hòa đi qua bụng hay qua cánh: Mf = Rb.bf.hf.(h0 – 0.5 hf)
- Trục trung hòa đi qua cánh: M< M f
Ta tính toán như tiết diện chữ nhật bf x h Tính m b f 0 2
Diện tích cốt thép tính theo công thức: s s 0
- Trục trung hòa đi qua sườn: M>M f
Diện tích cốt thép tính theo công thức: b s 0 f f s
- Tính và kiểm tra hàm lượng cốt thép: min 0 max
Khi biết được kích thước tiết diện và cấu tạo cốt thép Xác định Mgh , kiểm tra khả năng chịu lực của dầm.
=> So sánh M với Mgh nếu M ≤ Mgh ( thỏa mãn)
Lực cắt lớn nhất tại gối : Q =V2 (Lực cắt được lấy ra từ kết quả V2 của Etabs)
Cấp độ bền khi chịu kéo của bê tông : R bt 12( daN cm / 2 )
Thép đai dùng AI Cường độ cốt đai AI : R s w 1750( daN cm / 2 )
Đối với dầm tiết diện chữ nhật ta có : f 0
Bê tông nặng ta có : b 2 2 ; b 3 0.6 ; b 4 1.5
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông : Q Q 0 b 3 (1 f n ) b bt R bh 0
Chọn thép đai 8và hai nhánh n 2
Thép đai được bố trí thỏa mãn bước đai smin( ,s s tt m ax , )s ct
Bước cốt đai tính toán theo cấu tạo :
Bước cốt đai tính toán lớn nhất :
Bước cốt đai chọn theo cấu tạo : min 3 500 ct h s
Bước cốt đai được chọn : smin( ,s s tt m ax , )s ct
Kiểm tra điều kiện sau khi chọn cốt đai :
Cốt đai được bố trí trên hai đầu dầm
Cốt đai được bố trí trên giữa dầm
2 L là 8 có bước đai được chọn theo cấu tạo 3 min 4 500 ct h s
7.5.2.1 Tính toán dầm B497 (đại diện) – Tầng 1 – Khung trục
Nội lực ta tính toán được (xem phụ lục) cho trong bảng sau:
Tầng Dầm Tiết diện Vị trí
320.258 a Tính toán cốt thép dọc
- Tính cốt thép với tiết diện chịu momen âm (tại gối trái M (-) max = -320.258kNm)
- Tính và kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn lớp bê tông bảo vệ là 50mm, vậy h 0 700 50 11 639(mm)
So sánh min 0.05% 1.24% max 3.5% Thỏa mãn s s
M 370.258(kNm) M gh 380.9(kNm) Thỏa mãn
- Tính cốt thép với tiết diện chịu momen dương(tại nhịp M (+) max = 164.847kNm)
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu nén với hf 0mm, bf
=b+2sf Trong đó sf lấy min trong 2 giá trị sau:
- Xác định trục trung hòa:
Ta tính toán như tiết diện chữ nhật bf x h
- Tính và kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn lớp bê tông bảo vệ là 50mm, vậy h 0 700 50 11 639(mm)
So sánh min 0.05%0.595% max 3.5% Thỏa mãn
- Kiểm tra khả năng chịu lực s s
M 164.847(kNm) M gh 194.04(kNm) Thỏa mãn
- Tính cốt thép với tiết diện chịu momen âm (tại gối phải M (-) max = -256.629 kNm)
Hình 7.9 Bố trí thép dầm (gối trái - nhịp - gối phải) Tính và kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn lớp bê tông bảo vệ là 50mm, vậy h 0 700 50 11 639(mm)
So sánh min 0.05% 0.99% max 3.5% Thỏa mãn
- Kiểm tra khả năng chịu lực, s s
M 256.629(kNm) M gh 312.1(kNm) Thỏa mãn
Cấu kiện Tiết diện Vị trí h 0
B497 III-III 7.652 650 0.119 0.936 1506 1900 5ϕ22 b Tính toán cốt đai
Ta lực chọn lực cắt lớn nhất tại 1 vị trí tiết diện để tính
Tầng Dầm Tiết diện Vị trí
- Sơ bộ chọn cốt đai ỉ10 cú Asw x.5mm 2 , ta tớnh toỏn khoảng cỏch bốt trớ cốt đai
Cấp độ bền khi chịu kéo của bê tông : R bt 12(daN cm/ 2 )
Lực cắt lớn nhất tại gối : Q V 2 215.51(kN)
Thép đai dùng AI Cường độ cốt đai AI : R s w 1750(daN cm/ 2 )
Đối với dầm tiết diện chữ nhật ta có : f 0; n 0
Bê tông nặng ta tra bảng 4.1 trang 54 sách“ Tính toán thực hành cấu kiện BTCT của Gs.Nguyễn Đình Cống” có : b 2 2; b 3 0.6; b 4 1.5; 0.01
b1 = 1-βRb =1-0.01x17= 0.83 Khả năng chịu cắt của bê tông :
=> Tính cốt đai cho dầm
- Ta có :Q bt 0.3 w 1 b 1 R bh b 0 0.3 1.1 0.83 17 10 3 0.3 0.7 977.82( kN)Với chọn : w1 = 1.1
- Kiểm tra điều kiện : Q A 215.51(kN) 0.7 Q bt 0.7 977.82 684.47( kN).
Hệ số ảnh hưởng lực dọc : n 0
Và u f min 3 ; h f b f b min(360 mm ;1440 mm )60mm
Theo bảng 4.2 trang 71 sách “ Tính toán thực hành cấu kiện BTCT của
Gs.Nguyễn Đình Cống” , lấy C = C * =5.35 và C0 = 2h0 =1.3m
- Lấy qsw 88(kN/m) để tính khoảng cách s theo công thức:
7.5.2.2 Tính toán cho các dầm còn lại (xem phụ lục)
THIẾT KẾ CHI TIẾT MÓNG CHO CÔNG TRÌNH
Hình8.1: Mặt cắt địa chất.
Công tác khảo sát địa chất phục vụ cho cho việc xây dựng được tiến hành ngoài hiện trường với khối lượng gồm 3 hố khoan, hố khoan 1 ( HK1 ) sâu 50m, hố khoan 2 (HK2) sâu 50 m, và hố khoan 3 (HK3 ) sâu 50m Tổng độ sâu khoan là 150m với 135 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất cơ lý các lớp đất. Dựa vào kết quả thí nghiệm, quyết định lấy giá trị địa chất của HK3 để thiết kế móng Mực nước ngầm ở độ sâu -0.4m
8.2.PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI.
8.2.1.Ưu , nhược điểm và phạm vi áp dụng
Theo qui phạm ta có thể coi cọc nhồi có đường kính D > 60cm là cọc nhồi đường kính lớn Các công trình nhà cao tầng thường có tải trọng truyền xuống móng lớn, với điều kiện địa chất công trình ở Thành phố Hồ Chí Minh tầng đất tốt nằm ở độ sâu lớn, lại trong vùng dân cư đông đúc, thường là xây chen cho nên cọc khoan nhồi đường kính lớn được dùng khá nhiều
- Sức chịu tải lớn, có thể đạt hàng nghìn tấn.
- Số lượng cọc cho mỗi móng ít.
- Khi thi công không gây chấn động đáng kể nên không ảnh hưởng về phương diện chấn động đối với công trình lân cận Không gây tiếng ồn như khi đóng cọc.
- Nếu chịu tải đúng tâm thì có thể không đặt cốt thép cho cọc mà chỉ cần đặt thép chờ để liên kết vời đài cọc hoặc với cột, do vậy tiết kiệm được thép …
- Giá thành còn cao so với các loại cọc khác.
- Khi thi công, việc giữ thành hố khoan có thể rất khó khăn.
- Khi khoan để tạo cọc nhồi đường kính lớn gần móng các ngôi nhà đang sử dụng nếu không dùng ống chống vách đầy đủ hay không dùng cọc ván để kè neo cẩn thận thì móng công trình lân cận có thể bị hư hỏng.
- Chất lượng bêtông cọc thường thấp vì không được đầm Trong thực tế gặp không ít trường hợp cọc nhồi bị khuyết tật trầm trọng.
- Khi cọc đã thi công xong nếu phát hiện ra khuyết tật trầm trọng thì việc xử lý gặp rất nhiều khó khăn và rất tốn kém.
- Khi cọc nhồi đường kính lớn có chiều dài lớn thì trọng lượng bản thân của cọc tính đến chân cọc sẽ lớn làm tăng tải trọng truyền xuống nền.
- Thích hợp với tất cả các loại nền đất, đá.
- Thích hợp cho móng có tải trọng lớn như: nhà cao tầng có tầng hầm, các công trình cầu, v.v
8.2.2.Vật liệu thi công móng :
Bê tông B30 có : Rb = 17000(kN/m 2 ) ; Rbt = 1200(kN/m 2 ).
Cốt thép chịu lực: ≥ ϕ10 là thép loại AIII, A0 = 2.441, B0 = 1.621, C0 = 1.751 b) Kiểm tra chuyển vị ngang và góc xoay đầu cọc tại cao trình mặt đất:
Chuyển vị ngang của tiết diện cọc bởi lực đơn vị H0 =1 gây ra:
Chuyển vị ngang và góc xoay của tiết diện cọc bởi momen đơn vị M0 =1 gây ra:
Góc xoay của tiết diện cọc bởi momen đơn vị M0 =1 gây ra
Giá trị tính toán của lực cắt và momen uốn đầu cọc:
H, M – giá trị tính toán của lực cắt và momen uốn đầu cọc; l0 – chiều dài đoạn cọc từ đáy đài đến mặt đất, trong xây dựng dân dụng l0 = 0;
H0 – giá trị lực cắt tại mỗi đầu cọc;
M0 – giá trị momen tại mỗi đầu cọc, Mo = Mng (vì l0 = 0);
Mng – giá trị momen ngàm tại vị trí cọc và đài; 0
Chuyển vị ngang và góc xoay tại cao trình mặt đất :
c) Kiểm tra chuyển vị ngang và góc xoay đầu cọc ở mức đáy đài:
Tính toán cọc chịu tải trọng ngang (theo biến dạng) nhằm kiểm tra các điều kiện sau đây:
Kết luận: Móng M1 thỏa điều kiện chuyển vị ngang và góc xoay
Tính toán bố trí tương tự móng M1 cho M2 (trình bày trên bản vẽ)
THI CÔNG (25%)
TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CAC CÔNG VIỆC
9.1 Danh mục các công việc theo trình tự thi công
9.1.1 Danh mục các công tác thi công phần thân
1 Lắp đặt cốt thép cột, thang máy, vách.
2 Lắp dựng ván khuôn cột, thang máy, vách.
3 Đổ bê tông cột, thang máy, vách.
4 Tháo dỡ ván khuôn cột, thang máy, vách.
5 Lắp đặt ván khuôn dầm, sàn, cầu thang.
6 Lắp đặt cốt thép dầm, sàn, cầu thang.
7 Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang.
8 Tháo ván khuôn dầm, sàn, cầu thang.
9.1.2 Danh mục các công tác thi công phần hoàn thiện
10 Trát tường trong, cột, cầu thang, thang máy, vách.
12 Bả tường trong cột, cầu thang.
14 Sơn tường trong cột, cầu thang.
16 Lát nền, lát nhà vệ sinh lát cầu thang.
9.2 Tính toán khối lượng các công việc
Giả định số nhân công cao nhất có mặt tại hiện trường là: 75 (người)
9.2.2 Công tác thi công phần hoàn thiện
(Khối lượng chi tiết các công việc thể hiện trong bảng tính tiên lượng kèm theo)
T Tên công việc Giải thích Đơn vị tính
Khối lượng tổng Dài Rộn cộng g Cao
1 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT D
LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT D
Dầm Trục A Ván khuôn đáy 300x8000 100m
Dầm Trục A' (1'-1; 6-6') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục A' (trục 1-1'; 5'-6) Ván khuôn đáy 200x3900 2 3.9 0.2 0.016
Dầm Trục A' (trục 2'-3; 4-4') Ván khuôn đáy 200x3000 2 3 0.2 0.012
Dầm Trục A' (trục 3-4) Ván khuôn đáy 200x8000 1 8 0.2 0.016
Dầm Trục B Ván khuôn đáy 300x8000 5 8 0.3 0.120
Dầm Trục B' Ván khuôn đáy 200x8000 7 8 0.2 0.112
Dầm Trục C Ván khuôn đáy 300x8000 5 8 0.3 0.120
Dầm Trục C' (1'-1; 6-6') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục C' (trục 1-1'; 5'-6) Ván khuôn đáy 200x3900 2 3.9 0.2 0.016
Dầm Trục C' (trục 3-4) Ván khuôn đáy 200x8000 1 8 0.2 0.016
Dầm Trục D Ván khuôn đáy 300x8000 5 8 0.3 0.120
Dầm Trục D' (1-2; 2-3; 4-5; 5-6) Ván khuôn đáy 200x8000 4 8 0.2 0.064
Dầm Trục 1 Ván khuôn đáy 300x8000 3 8 0.3 0.072
Dầm Trục 1'' (A'-D; C-C') Ván khuôn đáy 200x4400 2 4.4 0.2 0.018
Dầm Trục 1'' (B'-C) Ván khuôn đáy 200x3000 3 3 0.2 0.018
Dầm Trục 1'''(A-B; C-D) Ván khuôn đáy 200x8000 3 8 0.2 0.048
Dầm Trục 1''' (A'-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục 2 Ván khuôn đáy 200x8000 2 8 0.2 0.032
Dầm Trục 2' (B-C) Ván khuôn đáy 200x3900 2 3.9 0.2 0.016
Dầm Trục 2 ('A-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục 2' (A-B; C-D) Ván khuôn đáy 200x8000 3 8 0.2 0.048
Dầm Trục 3 Ván khuôn đáy 300x8000 2 8 0.3 0.048
Dầm Trục 3 (B-C) Ván khuôn đáy 200x3900 1 3.9 0.2 0.008
Dầm Trục 3 ('A-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục 3' (A-B; C-D) Ván khuôn đáy 200x8000 3 8 0.2 0.048
Dầm Trục 3' (B-C) Ván khuôn đáy 200x3900 1 3.9 0.2 0.008
Dầm Trục 4 Ván khuôn đáy 200x8000 2 8 0.2 0.032
Dầm Trục 4' (B-C) Ván khuôn đáy 200x3900 2 3.9 0.2 0.016
Dầm Trục 4 ('A-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục 4' (A-B; C-D) Ván khuôn đáy 200x8000 3 8 0.2 0.048
Dầm Trục 5 Ván khuôn đáy 300x8000 3 8 0.3 0.072
Dầm Trục 5' (A-A'; C-C') Ván khuôn đáy 200x4400 2 4.4 0.2 0.018
Dầm Trục 5'(B'-C) Ván khuôn đáy 200x3000 3 3 0.2 0.018
Dầm Trục 5''(A-B; C-D) Ván khuôn đáy 200x8000 3 8 0.2 0.048
Dầm Trục 5'' (A'-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Dầm Trục 6 Ván khuôn đáy 300x8000 3 8 0.3 0.072
Dầm Trục 6 ('A-A; D-D') Ván khuôn đáy 200x1000 2 1 0.2 0.004
Ván khuôn đáy bản thang Ván khuôn (1600x2800) 4 1.6 2.8 0.179
Ván khuôn chiếu nghỉ Ván khuôn (4100x1450) 2 4.1 1.45 0.119
Ván khuôn dầm chiếu nghỉ Ván khuôn (4100x300) 2 4.1 0.3 0.025
Ván khuôn thành cầu thang Ván khuôn (300x2800) 4 3 2.8 0.336
Ván khuôn thành chiếu nghỉ Ván khuôn (300x1450) 4 3 1.45 0.174
Dầm Trục A' (trục 1-1'; 5'-6) Tiết diện 200x400x3900 2 3.9 0.2 0.4 0.624
Dầm Trục A' (trục 2'-3; 4-4') Tiết diện 200x400x3000 2 3 0.2 0.4 0.480
Dầm Trục A' (trục 3-4) Tiết diện 200x400x8000 1 8 0.2 0.4 0.640
Dầm Trục C' (trục 1-1'; 5'-6) Tiết diện 200x400x3900 2 3.9 0.2 0.4 0.624
Dầm Trục C' (trục 2'-3; 4-4') Tiết diện 200x400x3000 2 3 0.2 0.4 0.480
Dầm Trục C' (trục 3-4) Tiết diện 200x400x8000 1 8 0.2 0.4 0.640
Trừ giao dầm Tiết diện (200x300x400) -22 0.4 0.2 0.3 -0.528
18 XÂY BẬC THANG bậc thang m3 23 1.5 0.3
34.730 vế thang 4 1.6 2.8 0.08 17.920 bản chiếu nghỉ 2 4.1 1.45 0.08 11.890 dầm chiếu nghỉ 4 4.1 0.3 0.2 4.920
34.730 bản chiếu nghỉ 2 4.1 1.45 11.890 dầm chiếu nghỉ 4 4.1 0.3 4.920
34.730 vế thang 4 1.6 2.8 17.920 bản chiếu nghỉ 2 4.1 1.45 11.890 dầm chiếu nghỉ 4 4.1 0.3 4.920
Trục C-D (1-2; 5-6) 2 2.5 1.5 7.500 ốp tường nhà vệ sinh 14
20.700 lát bậc thang 23 1.5 0.3 10.350 lát bậc thang 23 1.5 0.3 10.350
XÁC ĐỊNH THỜI GIAN HAO PHÍ CÁC CÔNG VIỆC
Để tính toán hao phí cho các công tác ta căn cứ vào định mức TT10-2019/TT-BXD lập bảng tính trên Excel để tính toán cho tất cả các danh mục công việc.
9.3.1 Tổ chức thi công phần thô
Phần thân được thi công theo từng đợt, mỗi đợt là 1 tầng Trong mỗi đợt được chia thành nhiều phân đoạn khác nhau Sơ đồ phân chia phân đoạn đổ bê tông trong mỗi đợt, khối lượng thi công trong mỗi phân đoạn, nhân công thực hiện công việc trong mỗi phân đoạn thể hiện qua biểu đồ tổng tiến độ.
Số phân đoạn thi công chọn sao cho các dây chuyền bộ phận là liên tục, không có dán đoạn khi chuyển đợt: m m min n , số dây chuyền thi công.
Bê tông cột, được đổ trước tiếp theo đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang được đổ sau cùng đổ bằng máy Như vậy quá trình đổ bê tông phần thân bao gồm đổ bê tông cột, đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang.
9.3.2 Tổ chức thi công phần hoàn thiện
Sau khi xây tường xong tùy theo thời tiết để tiến hành công tác trát tường, bả mattic, sơn tường và lát nền.
Trong bảng tiến độ đã thể hiện rõ thời gian giữa các dây chuyền.
Bảng 1 Bảng hao phí nhân công, thời gian thực hiện các công tác tầng 3 – 4
STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng
Số ngày thi công (ngày)
Tổng số nhân công Thi công trong n ngày
1 Lắp dựng cốt thép cột, vách thang máy tầng 3 tấn 5.14 51.77 2 26
2 Lắp dựng ván khuôn cột, vách tầng 3 100m2 3.69 293.29 6 50
3 Đổ bê tông cột, vách tầng 3 m3 57.27 130.01 1 25
4 Tháo ván khuôn cột, vách tầng 3 100m2 3.33 106.51 3 35
5 Lắp ván khuôn dầm, sàn, cầu thang tầng 3 100m2 9.69 200.99 5 40
6 Lắp dựng cốt thép dầm, sàn, cầu thang tầng 3 tấn 17.87 277.24 5 45
7 Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 3 m3 181.8 346.34 1 25
8 Tháo ván khuôn dầm, sàn, cầu thang tầng 3 100m2 3.89 116.57 4 30
10 Lắp dựng cốt thép cột, vách thang máy tầng 4 tấn 5.14 51.77 2 26
11 Lắp dựng ván khuôn cột, vách thang máy tầng 3 100m2 3.69 293.29 6 50
12 Đổ bê tông cột, vách tầng 4 m3 57.27 130.01 1 25
13 Tháo ván khuôn cột, vách tầng 4 100m2 3.33 106.51 3 35
14 Lắp ván khuôn dầm, sàn, cầu thang tầng 4 100m2 9.69 200.99 5 40
15 Lắp dựng cốt thép dầm, sàn, cầu thang tầng 4 tấn 17.87 277.24 5 45
16 Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 4 m3 181.8 346.34 1 25
17 Tháo ván khuôn dầm, sàn, cầu thang tầng 4 100m2 3.89 116.57 4 30
19 Trát tường trong cột, cầu thang tầng 4 m2 4054.82 786.98 13 60
20 Trát tường trong cột, cầu thang tầng 3 m2 4054.82 786.98 13 60
23 Bả tường trong cột, cầu thang tầng 4 m2 4054.82 375.15 7 55
24 Bả tường trong cột, cầu thang tầng 3 m2 4054.82 375.15 7 55
27 Sơn tường trong cột, cầu thang tầng 4 m2 4054.82 243.29 6 40
28 Sơn tường trong cột, cầu thang tầng 3 m2 4054.82 243.29 6 40
29 Sơn tường ngoài từ tầng 4 m2 147.84 9.76 1 10
30 Sơn tường ngoài từ tầng 3 m2 147.84 9.76 1 10
31 Lát nền, lát nhà vệ sinh, lát cầu thang tầng 4 m2 1340.3 231.11 7 40
32 Lát nền, lát nhà vệ sinh, lát cầu thang tầng 3 m2 1340.3 231.11 7 40
LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
9.4.1 Lựa chọn mô hình tiến độ
Tùy theo yêu cầu, nội dung và cách thể hiện có 4 loại mô hình kế hoạch tiến độ sau: + Mô hình kế hoạch tiến độ bằng số.
+ Mô hình kế hoạch tiến độ ngang.
+ Mô hình kế hoạch tiến độ xiên.
+ Mô hình kế hoạch tiến độ mạng lưới.
Trong đó, mô hình kế hoạch tiến độ (KHTĐ) bằng số dùng để lập kế hoạch đầu tư và thi công dài hạn trong các dự án, cấu trúc đơn giản Do đó ta không phân tích ở đây.
9.4.2 Mô hình kế hoạch tiến độ ngang
+ Ưu điểm: diễn tả một phương pháp tổ chức sản xuất, một kế hoạch tương đối rõ ràng, đơn giản.
+ Nhược điểm: không thể hiện rõ mối liên hệ logic phức tạp giữa các công việc mà nó thể hiện Mô hình điều hành tĩnh không thích hợp tính chất động của sản xuất, cấu tạo cứng nhắc khó điều chỉnh khi có sửa đổi Sự phụ thuộc giữa các công việc chỉ thực hiện một lần duy nhất trước khi thực hiện kế hoạch do đó các giải pháp về công nghệ, tổ chức mất đi giá trị thực tiễn là vai trò điều hành khi kế hoạch công được thực hiện Khó nghiên cứu sâu về khả năng dự kiến diễn biến công việc, không áp dụng được các tính toán sơ đồ một cách nhanh chóng khoa học Mô hình chỉ sử dụng hiệu quả đối với các công việc ít phức tạp.
9.4.3 Mô hình kế hoạch tiến độ xiên
+ Ưu điểm: Mô hình KHTĐ xiên thể hiện được diễn biến các công việc cả trong không gian lẫn thời gian nên có tính trực quan cao.
+ Nhược điểm: là loại mô hình điều hành tĩnh, nếu số lượng công việc nhiều và tốc độ thi công không đều thì mô hình trở nên rối và mất đi tính trực quan, không thích hợp với công trình phức tạp.
+ Mô hình tiến độ này thích hợp với các công trình có nhiều hạn mục giống nhau, mức độ lặp lại của các công việc cao Đặc biệt thích hợp với các công tác có thể tổ chức thi công dưới dạng dây chuyền.
Kết luận: Từ những phân tích kể trên, ta chọn mô hình KHTĐ ngang để lập tiến độ thi công công trình cùng với sự hổ trợ của phần mềm Microsoft Project.
LẬP KHUNG TIẾN ĐỘ
Khung tiến độ được lập dựa trên các công công tác chính của các quá trình thi công và các giai đoạn thi công chính.
9.5.1 Công tác chính của quá trình thi công
Quá trình trong đó tạo được độ bền, ổn địng của kết cấu công trình, tạo mặt bằng công tác cho các quá trình tiếp theo Nó quyết định đến biện pháp thi công, hao phí lao động, vật tư, thời gian thi công công trình Đối với nhà cao tầng công tác chủ yếu ở đây là công tác thi công bê tông.
Xác định cơ cấu của quá trình thi công bê tông gồm:
+ Công tác tháo dỡ, bảo dưỡng.
Tiến hành tổ chức các dây chuyền bộ phận:
+ Phân chia phân đoạn công tác và tính khối lượng công việc tương ứng trên tất cả các phân đoạn.
+ Chọn biện pháp thi công quá trình mà nội dung chủ yếu là chọn cơ cấu thành phần tổ thợ, tổ máy để thực hiện quá trình đó.
+ Tính nhịp công tác của quá trình: ij i ij i c
+ Đưa vào hệ số α để K ij chẵn ca, kíp và không đổi : ij i ij i c
+ Nếu 0,8 hoặc 1, 2 thì có thể do những nguyên nhân sau:
+ Khối lượng của từng phân đoạn quá lớn
+ Nhân lực quá ít hoặc quá nhiều
+ Năng suất làm việc quá bé
+ Tăng hoặc giảm N, chú ý vấn đề mặt bằng
+ Thay đổi bậc thợ, năng suất máy
9.5.2 Các công đoạn thi công chính
Giai đoạn thi công là một tổ hợp các công tác xây lắp tương đối hoàn chỉnh về mặt công nghệ Việc phân chia phân đoạn thi công phải đảm bảo hoàn thành dứt điểm từng đầu mối công việc và tạo mặt bằng công tác thực hiện công việc tiếp theo Ở đây chia làm
3 giai đoạn thi công chính : phần ngầm, phần thân, phần hoàn thiện.
Tiến hành ghép nối sơ bộ các công tác chính của các giai đoạn thi công theo trình tự để hình thành khung tiến độ.
So sánh thời gian khung tiến độ với thời gian yêu cầu Trong trường hợp có sự khác biệt về mặt thời gian hoặc để tận dụng mặt bằng công tác, vốn, tài nguyên thì tiến hành điều chỉnh khung tiến độ Việc tối ưu khung tiến độ có nhiều phương pháp như:
Về mặt kinh tế: có thể tăng ca, tăng kíp… tuy nhiên tốn kém về tài chính, kinh tế, ảnh hưởng mặt bằng công tác, mất an toàn lao động.
Về mặt kỹ thuật: có thể thay đổi công nghệ mới, vật liệu mới khi thi công để đẩy nhanh tiến độ như sử dụng ván khuôn định hình, dùng phụ gia thi công, sử dụng máy móc thi công hiện đại… tuy nhiên tốn kém cho đầu tư ban đầu, đào tạo công nhân lành nghề.
GHÉP SÁT CÁC CÔNG VIỆC
Sau khi lập khung tiến độ thì các công tác khác sẽ được tính toán và phối hợp dựa trên nguyên tắc:
+ Phù hợp giai đoạn thi công mà nó thực hiện
+ Cố gắng tạo sự làm việc liên tục của các tổ thợ, tổ máy chuyên môn… Đối với công trình xây dựng dân dụng, để tận dụng mặt bằng thi công và đẩy nhanh thời gian thi công lưu ý đến việc thi công công tác hoàn thiện ở 1 số tầng dưới đã tháo ván khuôn xong.
Thay vì dùng một tổ thợ, vì số tầng cao do đó để tận dụng mặt bằng thi công, ta bố trí nhiều tổ thợ làm cùng lúc song song xen kẽ trên mặt bằng khác nhau Đối với các công tác có thể tuỳ chọn thời điểm bắt đầu thì để rút ngắn thời gian thi công những công tác hoàn thiện nào ảnh hưởng đến việc thi công các công trình khác thí sẽ được làm trước Ví dụ như công tác trát tường ngoài, công tác chống thấm cho mái, hoàn thiện mái…Trên cơ sở này, biểu đồ tài nguyên sẽ hài hoà hơn.
PHỐI HỢP CÁC CÔNG VIỆC THEO THỜI GIAN
Là một nội dung phức tạp của lập tiến độ thi công vì nó đòi hỏi phải phù hợp với trình tự công nghệ, đảm bảo hợp lý về kinh tế, tài nguyên, nhân lực.
Tách riêng các quá trình chủ yếu trong số các công việc cần thi công, sơ bộ sắp xếp theo trình tự đã xác định để hình thành khung cốt của tiến độ Các quá trình chủ yếu: Thi bê tông phần khung nhà – Xây tường – Trát tường – Thi công các công tác hoàn thiện khác. Ấn định thời điểm thực hiện các công việc còn lại phù hợp với trình tự công việc đã lựa chọn Phải đảm bảo gián đoạn công nghệ giữa các công việc: Đổ bê tông – Tháo ván khuôn; Xây tường – Trát tường – Bả – Sơn.
Công tác tháo ván khuôn :
+ Dầm, sàn, cầu thang : 22 ngày ( không sử dụng phụ gia đông kết nhanh )
Công tác xây tường được thực hiện chỉ khi mặt bằng thông thoáng, không ảnh hưởng bởi cách ván khuôn, cột chống
Xác đội xây trát được bố trí vào làm khi sắp xếp được các công việc đảm bảo tính liên tục tránh đội thợ thực hiện xong công tác ở tầng dưới xong thì không thể thực hiện tầng tiếp theo do cấn mặt bằng công tác.
KIỂM TRA VÀ ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ
Để đánh giá mức độ sử dụng nhân lực hợp lý cần kiểm tra 2 hệ số :
Hệ số không điều hòa nhân lực: ax
+ A : Tổng chi phí lao động thi công toàn công trình (ngày công) + T : Thời gian thi công công trình theo tiến độ (ngày)
Hệ số phân phối lao động K2 A d
+ Ad : Lượng lao động sử dụng vượt trên mức trung bình + A : Tổng chi phí lao động để thi công công trình.
9.8 MỘT SỐ VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH KHẮC PHỤC
- Bê tông sau khi đổ có hiện tượng cạnh cột bị mất nước
Các khắc phục : Đục bỏ phần cạnh cột bị mất nước, tạo nhám sau đó sử dụng hỗn hợp xi măng cường độ cao để tráp lại.
Cách khắc phục:Trường hợp lệch nhỏ thì tiến hành đổ bù bê tông và phá bỏ phần bê tông bị lệch,phìn
Trường hợp lệch lớn tiến hành phá bỏ và đổ lại cột
- Bề mặt bê tông bị dính các tạp chất do ván khuôn không sạch.
Tiến hành loại bỏ tạp chất, làm sạch và đổ bù bê tông.
CHƯƠNG 10: DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH
10.1 CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN CHO PHÍ XÂY DỰNG
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.
- Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Nghị định 146/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 100/2016/NĐ-CP và Nghị định 12/2015/NĐ-CP về thuế GTGT, thuế TNDN.
- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/05/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh
- Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế.
- Một số tài liệu khác có liên quan.
10.2 CÁC BẢNG BIỂU TÍNH TOÁN
Bảng 2 Tính chi phí trực tiếp.
Danh mục công tác Đơn vị
Khối lượng toàn bộ Đơn giá Thành tiền
Vật liệu Nhân công Máy thi công
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 57.2730 777,968 660,570 200,1
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn gỗ cầu thang
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 86.1280 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng m3 92.3110 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 3.3690 755,526 602,370 138,6
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
33 Xây tường thẳng bằng gạch m3 369.023
2 rỗng 6 lỗ 10x15x22 cm - Chiều dày
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20c m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 m3 1.6040 963,437 1,280,40
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
Bả bằng bột bả vào tường m2 3,544.09
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 510.730
10 Bả bằng bột bả vào tường m2 147.840
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 m2 20.7000 857,555 110,561 5,450 17,751,389 2,288,613 112,815
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 57.2730 777,968 660,570 200,1
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, m3 86.1280 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 92.3110 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 3.9690 755,526 602,370 138,6
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ
Ván khuôn gỗ cầu thang thường
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 cm - Chiều dày
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20c m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 m3 1.6040 963,437 1,280,40
Trát tường trong dày 1cm, vữa
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa m2 147.840
Bả bằng bột bả vào tường m2 3,544.09
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 510.730
Bả bằng bột bả vào tường m2 147.840
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch
Lát nền, sàn tiết diện gạch
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 m2 20.7000 857,555 110,561 5,450 17,751,389 2,288,613 112,815
Bảng 3 Bảng tổng hợp vật liệu theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá hiện tại Thành tiền
5 V00199 Cột chống thép ống kg 771.4968 13,860 10,692,946
14 V05593 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 194,844.1440 2,800 545,563,603
24 V82927 Sơn lót ngoại thất lít 35.1860 90,910 3,198,759
25 V82928 Sơn lót nội thất lít 989.3760 43,640 43,176,369
26 V82929 Sơn phủ ngoại thất lít 55.8836 53,640 2,997,596
27 V82930 Sơn phủ nội thất lít 1,638.1472 22,730 37,235,086
31 V42250 Thép tròn Fi >18mm kg 9,363.6000 11,680 109,366,848
32 V85992 Thép tròn Fi ≤10mm kg 22,932.0900 11,680 267,846,811
33 V85993 Thép tròn Fi ≤18mm kg 13,178.4000 11,680 153,923,712
Bảng 4 Bảng tổng hợp nhân công theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng
1 N0015 Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 5,817.7638 291,000 1,692,969,266
2 N0020 Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,551.8420 315,888 490,208,266
Bảng 5 Bảng tổng hợp máy thi công theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị
1 M112.4002_TT11 Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
2 M102.0302 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T ca 6.8728 2,375,847 16,328,721
3 M102.0406 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 29.8346 3,076,174 91,776,421
4 M112.2101 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 109.4192 27,252 2,981,892
5 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 16.1049 302,452 4,870,959
6 M112.1301_TT11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 86.1770 298,325 25,708,754
7 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 35.3774 316,224 11,187,183
8 M102.1001 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T ca 29.8346 840,461 25,074,818
Bảng 6 Bảng tổng hợp kinh phí. Đơn vị tính: đồng
STT NỘI DUNG CHI PHÍ CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ KÝ
1 Chi phí vật liệu VLHT 2,331,112,807 VL
- Đơn giá vật liệu Theo bảng tổng hợp vật liệu 2,331,112,807 VLHT
2 Chi phí nhân công BNC 2,183,177,532 NC
- Đơn giá nhân công Theo bảng tổng hợp nhân công 2,183,177,532 NCHT
- Hệ số điều chỉnh nhân công NCHT x 1 2,183,177,532 BNC
3 Chi phí máy thi công BM 192,134,855 M
- Đơn giá máy thi công Theo bảng tổng hợp máy thi công 192,134,855 MHT
- Hệ số điều chỉnh máy thi công MHT x 1 192,134,855 BM
Chi phí trực tiếp VL + NC + M 4,706,425,194 T
II CHI PHÍ GIÁN TIẾP
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công T x 1,1% 51,770,677 LT
3 Chi phí một số công việc không xác T x 2,5% 117,660,630 TT định được khối lượng từ thiết kế
Chi phí gián tiếp C + LT + TT 513,000,346 GT
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế T + GT + TL 5,506,493,945 G
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G x 10% 440,519,516 GTGT
Chi phí xây dựng sau thuế G + GTGT 5,947,013,461 Gxd
Bằng chữ: Năm tỷ chín trăm bốn mươi bảy triệu không trăm mười ba nghìn đồng
Bảng 8 Bảng đơn giá chi tiết.
STT Mã hiệu Mã hiệu VL, NC, Tên công tác Đơn Định Đơn giá Hệ Thành
1 AF.61412 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 14.5 291,000 1.000 4,219,500
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,219,500
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,118,318
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,644,068
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
2 AF.61432 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7.79 291,000 1.000 2,266,890
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,266,890
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 ca 0.011 840,461 1.000 9,245
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.49 429,794 1.000 640,393
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 746,505
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,208,998
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 152,090
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,551,318
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
3 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + Gxd 20,570,927
4 AF.22214 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.27 291,000 1.000 660,570
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 660,570
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.0302 - Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 200,175
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,638,713
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 167,149
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
5 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
6 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 93,308
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
7 AF.89111 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
V00199 - Cột chống thép ống kg 36.15 13,860 1.000 501,039
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 19.5 315,888 1.000 6,159,816
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,159,816
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 8,488,303
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 865,807
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
8 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
9 AF.61512 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m tấn
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 15.74 291,000 1.000 4,580,340
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,580,340
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,750,508
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,708,552
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
10 AF.61522 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤22mm, chiều cao ≤28m tấn
V85993 - Thép tròn Fi ≤18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 9.58 291,000 1.000 2,787,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,787,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 429,794 1.000 486,957
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ca 0.32 302,452 1.000 96,785
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 643,357
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,609,983
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,592,219
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
11 AF.61711 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 13.9 291,000 1.000 4,044,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,044,900
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.017 3,076,174 1.000 52,295
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 191,315
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,223,057
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,654,752
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
12 AF.61812 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 17.58 291,000 1.000 5,115,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 5,115,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 17,285,948
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,763,167
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
13 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
14 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
15 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
16 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
17 AF.89411 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 34.5 315,888 1.000 10,898,136
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 10,898,136
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 12,342,071
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,258,892
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
18 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 201,493
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
19 AE.71233 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng
>10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 m3
V05593 - Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 264 2,800 1.000 739,200
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 1.28 291,000 1.000 372,480
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 372,480
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.025 3,076,174 1.000 76,904
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.025 316,224 1.000 7,906
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 105,822
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,352,631
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 137,968
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
20 AE.35123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa
V82924 - Gạch đất sét nung 5x10x20cm viên 820 930 1.000 762,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4.4 291,000 1.000 1,280,400
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 1,280,400
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.036 316,224 1.000 11,384
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 58,384
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 2,302,221
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 234,827
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
21 AK.21213 Trát tường trong dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.15 291,000 1.000 43,650
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 43,650
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 51,021
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 510
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 5,204
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
22 AK.22113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 m2
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.5 315,888 1.000 157,944
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 157,944
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 165,883
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,920
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
23 AK.21113 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.22 291,000 1.000 64,020
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 64,020
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 71,391
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 7,282
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
24 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
25 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 32,010
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 37,076
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,782
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
26 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
27 AK.84112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82930 - Sơn phủ nội thất lít 0.202 22,730 1.000 4,591
V82928 - Sơn lót nội thất lít 0.122 43,640 1.000 5,324
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.06 291,000 1.000 17,460
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 17,460
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 27,474
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,803
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
28 AK.84114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82929 - Sơn phủ ngoại thất lít 0.189 53,640 1.000 10,138
V82927 - Sơn lót ngoại thất lít 0.119 90,910 1.000 10,818
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.066 291,000 1.000 19,206
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 19,206
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 40,372
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 4,118
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.15 315,888 1.000 47,383
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 47,383
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.04 27,252 1.000 1,090
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 1,090
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 156,047
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T TT 2.5% 3,901 x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 15,916
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
30 SB.65323 Lát nền, sàn tiết diện gạch
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.21 315,888 1.000 66,336
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 66,336
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.032 27,252 1.000 872
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 872
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 159,944
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,314
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
31 AK.56223 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.35 315,888 1.000 110,561
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 110,561
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.2 27,252 1.000 5,450
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 5,450
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 973,566
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 99,304
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
32 AF.61412 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 14.5 291,000 1.000 4,219,500
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,219,500
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,118,318
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,644,068
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
33 AF.61432 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7.79 291,000 1.000 2,266,890
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,266,890
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.49 429,794 1.000 640,393
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 746,505
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,208,998
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,551,318
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
34 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 163,831
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
35 AF.22214 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.27 291,000 1.000 660,570
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 660,570
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.0302 - Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 200,175
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,638,713
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 16,387
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 167,149
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
36 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
37 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
38 AF.89111 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
V00199 - Cột chống thép ống kg 36.15 13,860 1.000 501,039
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 19.5 315,888 1.000 6,159,816
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,159,816
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 8,488,303
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 865,807
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
39 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
40 AF.61512 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m tấn
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 15.74 291,000 1.000 4,580,340
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,580,340
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,750,508
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,708,552
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
41 AF.61522 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤22mm, chiều cao ≤28m tấn
V85993 - Thép tròn Fi ≤18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 9.58 291,000 1.000 2,787,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,787,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 429,794 1.000 486,957
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 643,357
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,609,983
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,592,219
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TL 5.5% 946,121
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
42 AF.61532 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >22mm, chiều cao ≤28m tấn
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 8.07 291,000 1.000 2,348,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,348,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.456 429,794 1.000 625,780
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ca 0.16 302,452 1.000 48,392
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 731,600
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,271,427
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,557,686
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
43 AF.61711 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 13.9 291,000 1.000 4,044,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,044,900
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.017 3,076,174 1.000 52,295
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 191,315
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,223,057
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,654,752
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
44 AF.61812 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 17.58 291,000 1.000 5,115,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 5,115,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 17,285,948
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,763,167
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
45 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
46 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
47 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
48 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
49 AF.89411 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 34.5 315,888 1.000 10,898,136
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 10,898,136
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 12,342,071
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,258,892
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
50 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 201,493
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
51 AE.71233 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng
>10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 m3
V05593 - Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 264 2,800 1.000 739,200
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 1.28 291,000 1.000 372,480
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 372,480
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.025 3,076,174 1.000 76,904
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.025 316,224 1.000 7,906
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 105,822
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,352,631
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 137,968
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
52 AE.35123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa
V82924 - Gạch đất sét nung 5x10x20cm viên 820 930 1.000 762,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4.4 291,000 1.000 1,280,400
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 1,280,400
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.036 316,224 1.000 11,384
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 58,384
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 2,302,221
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 234,827
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
53 AK.21213 Trát tường trong dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.15 291,000 1.000 43,650
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 43,650
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 51,021
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 510
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 5,204
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
54 AK.22113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 m2
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.5 315,888 1.000 157,944
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 157,944
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 165,883
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,920
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
55 AK.21113 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.22 291,000 1.000 64,020
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 64,020
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 71,391
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 7,282
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
56 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
57 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 32,010
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 37,076
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,782
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
58 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
59 AK.84112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82930 - Sơn phủ nội thất lít 0.202 22,730 1.000 4,591
V82928 - Sơn lót nội thất lít 0.122 43,640 1.000 5,324
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.06 291,000 1.000 17,460
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 17,460
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 27,474
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,803
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
60 AK.84114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82929 - Sơn phủ ngoại thất lít 0.189 53,640 1.000 10,138
V82927 - Sơn lót ngoại thất lít 0.119 90,910 1.000 10,818
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.066 291,000 1.000 19,206
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 19,206
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 40,372
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 4,118
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.15 315,888 1.000 47,383
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 47,383
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.04 27,252 1.000 1,090
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 1,090
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 156,047
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T TT 2.5% 3,901 x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 15,916
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
62 SB.65323 Lát nền, sàn tiết diện gạch
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.21 315,888 1.000 66,336
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 66,336
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.032 27,252 1.000 872
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 872
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 159,944
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,314
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
63 AK.56223 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.35 315,888 1.000 110,561
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 110,561
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.2 27,252 1.000 5,450
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 5,450
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 973,566
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 99,304
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH
10.1 CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN CHO PHÍ XÂY DỰNG
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.
- Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Nghị định 146/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 100/2016/NĐ-CP và Nghị định 12/2015/NĐ-CP về thuế GTGT, thuế TNDN.
- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/05/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh
- Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế.
- Một số tài liệu khác có liên quan.
10.2 CÁC BẢNG BIỂU TÍNH TOÁN
Bảng 2 Tính chi phí trực tiếp.
Danh mục công tác Đơn vị
Khối lượng toàn bộ Đơn giá Thành tiền
Vật liệu Nhân công Máy thi công
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 57.2730 777,968 660,570 200,1
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn gỗ cầu thang
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 86.1280 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng m3 92.3110 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 3.3690 755,526 602,370 138,6
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
33 Xây tường thẳng bằng gạch m3 369.023
2 rỗng 6 lỗ 10x15x22 cm - Chiều dày
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20c m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 m3 1.6040 963,437 1,280,40
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
Bả bằng bột bả vào tường m2 3,544.09
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 510.730
10 Bả bằng bột bả vào tường m2 147.840
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 m2 20.7000 857,555 110,561 5,450 17,751,389 2,288,613 112,815
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 57.2730 777,968 660,570 200,1
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, m3 86.1280 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 92.3110 755,526 602,370 138,6
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m,
SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3 3.9690 755,526 602,370 138,6
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ
Ván khuôn gỗ cầu thang thường
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 cm - Chiều dày
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20c m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 m3 1.6040 963,437 1,280,40
Trát tường trong dày 1cm, vữa
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa m2 147.840
Bả bằng bột bả vào tường m2 3,544.09
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 510.730
Bả bằng bột bả vào tường m2 147.840
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch
Lát nền, sàn tiết diện gạch
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 m2 20.7000 857,555 110,561 5,450 17,751,389 2,288,613 112,815
Bảng 3 Bảng tổng hợp vật liệu theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá hiện tại Thành tiền
5 V00199 Cột chống thép ống kg 771.4968 13,860 10,692,946
14 V05593 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 194,844.1440 2,800 545,563,603
24 V82927 Sơn lót ngoại thất lít 35.1860 90,910 3,198,759
25 V82928 Sơn lót nội thất lít 989.3760 43,640 43,176,369
26 V82929 Sơn phủ ngoại thất lít 55.8836 53,640 2,997,596
27 V82930 Sơn phủ nội thất lít 1,638.1472 22,730 37,235,086
31 V42250 Thép tròn Fi >18mm kg 9,363.6000 11,680 109,366,848
32 V85992 Thép tròn Fi ≤10mm kg 22,932.0900 11,680 267,846,811
33 V85993 Thép tròn Fi ≤18mm kg 13,178.4000 11,680 153,923,712
Bảng 4 Bảng tổng hợp nhân công theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng
1 N0015 Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 5,817.7638 291,000 1,692,969,266
2 N0020 Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,551.8420 315,888 490,208,266
Bảng 5 Bảng tổng hợp máy thi công theo giá hiện trường. Đơn vị: đồng
Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị
1 M112.4002_TT11 Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
2 M102.0302 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T ca 6.8728 2,375,847 16,328,721
3 M102.0406 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 29.8346 3,076,174 91,776,421
4 M112.2101 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 109.4192 27,252 2,981,892
5 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 16.1049 302,452 4,870,959
6 M112.1301_TT11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 86.1770 298,325 25,708,754
7 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 35.3774 316,224 11,187,183
8 M102.1001 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T ca 29.8346 840,461 25,074,818
Bảng 6 Bảng tổng hợp kinh phí. Đơn vị tính: đồng
STT NỘI DUNG CHI PHÍ CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ KÝ
1 Chi phí vật liệu VLHT 2,331,112,807 VL
- Đơn giá vật liệu Theo bảng tổng hợp vật liệu 2,331,112,807 VLHT
2 Chi phí nhân công BNC 2,183,177,532 NC
- Đơn giá nhân công Theo bảng tổng hợp nhân công 2,183,177,532 NCHT
- Hệ số điều chỉnh nhân công NCHT x 1 2,183,177,532 BNC
3 Chi phí máy thi công BM 192,134,855 M
- Đơn giá máy thi công Theo bảng tổng hợp máy thi công 192,134,855 MHT
- Hệ số điều chỉnh máy thi công MHT x 1 192,134,855 BM
Chi phí trực tiếp VL + NC + M 4,706,425,194 T
II CHI PHÍ GIÁN TIẾP
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công T x 1,1% 51,770,677 LT
3 Chi phí một số công việc không xác T x 2,5% 117,660,630 TT định được khối lượng từ thiết kế
Chi phí gián tiếp C + LT + TT 513,000,346 GT
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế T + GT + TL 5,506,493,945 G
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G x 10% 440,519,516 GTGT
Chi phí xây dựng sau thuế G + GTGT 5,947,013,461 Gxd
Bằng chữ: Năm tỷ chín trăm bốn mươi bảy triệu không trăm mười ba nghìn đồng
Bảng 8 Bảng đơn giá chi tiết.
STT Mã hiệu Mã hiệu VL, NC, Tên công tác Đơn Định Đơn giá Hệ Thành
1 AF.61412 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 14.5 291,000 1.000 4,219,500
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,219,500
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,118,318
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,644,068
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
2 AF.61432 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7.79 291,000 1.000 2,266,890
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,266,890
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 ca 0.011 840,461 1.000 9,245
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.49 429,794 1.000 640,393
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 746,505
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,208,998
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 152,090
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,551,318
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
3 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + Gxd 20,570,927
4 AF.22214 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.27 291,000 1.000 660,570
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 660,570
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.0302 - Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 200,175
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,638,713
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 167,149
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
5 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
6 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 93,308
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
7 AF.89111 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
V00199 - Cột chống thép ống kg 36.15 13,860 1.000 501,039
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 19.5 315,888 1.000 6,159,816
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,159,816
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 8,488,303
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 865,807
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
8 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
9 AF.61512 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m tấn
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 15.74 291,000 1.000 4,580,340
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,580,340
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,750,508
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,708,552
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
10 AF.61522 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤22mm, chiều cao ≤28m tấn
V85993 - Thép tròn Fi ≤18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 9.58 291,000 1.000 2,787,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,787,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 429,794 1.000 486,957
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ca 0.32 302,452 1.000 96,785
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 643,357
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,609,983
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,592,219
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
11 AF.61711 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 13.9 291,000 1.000 4,044,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,044,900
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.017 3,076,174 1.000 52,295
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 191,315
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,223,057
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,654,752
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
12 AF.61812 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 17.58 291,000 1.000 5,115,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 5,115,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 17,285,948
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,763,167
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
13 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
14 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
15 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
16 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
17 AF.89411 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 34.5 315,888 1.000 10,898,136
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 10,898,136
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 12,342,071
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,258,892
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
18 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 201,493
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
19 AE.71233 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng
>10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 m3
V05593 - Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 264 2,800 1.000 739,200
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 1.28 291,000 1.000 372,480
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 372,480
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.025 3,076,174 1.000 76,904
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.025 316,224 1.000 7,906
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 105,822
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,352,631
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 137,968
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
20 AE.35123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa
V82924 - Gạch đất sét nung 5x10x20cm viên 820 930 1.000 762,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4.4 291,000 1.000 1,280,400
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 1,280,400
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.036 316,224 1.000 11,384
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 58,384
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 2,302,221
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 234,827
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
21 AK.21213 Trát tường trong dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.15 291,000 1.000 43,650
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 43,650
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 51,021
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 510
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 5,204
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
22 AK.22113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 m2
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.5 315,888 1.000 157,944
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 157,944
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 165,883
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,920
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
23 AK.21113 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.22 291,000 1.000 64,020
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 64,020
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 71,391
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 7,282
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
24 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
25 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 32,010
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 37,076
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,782
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
26 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
27 AK.84112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82930 - Sơn phủ nội thất lít 0.202 22,730 1.000 4,591
V82928 - Sơn lót nội thất lít 0.122 43,640 1.000 5,324
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.06 291,000 1.000 17,460
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 17,460
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 27,474
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,803
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
28 AK.84114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82929 - Sơn phủ ngoại thất lít 0.189 53,640 1.000 10,138
V82927 - Sơn lót ngoại thất lít 0.119 90,910 1.000 10,818
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.066 291,000 1.000 19,206
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 19,206
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 40,372
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 4,118
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.15 315,888 1.000 47,383
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 47,383
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.04 27,252 1.000 1,090
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 1,090
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 156,047
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T TT 2.5% 3,901 x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 15,916
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
30 SB.65323 Lát nền, sàn tiết diện gạch
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.21 315,888 1.000 66,336
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 66,336
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.032 27,252 1.000 872
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 872
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 159,944
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,314
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
31 AK.56223 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.35 315,888 1.000 110,561
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 110,561
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.2 27,252 1.000 5,450
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 5,450
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 973,566
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 99,304
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
32 AF.61412 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 14.5 291,000 1.000 4,219,500
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,219,500
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,118,318
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,644,068
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
33 AF.61432 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7.79 291,000 1.000 2,266,890
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,266,890
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.49 429,794 1.000 640,393
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 746,505
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,208,998
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,551,318
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
34 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 163,831
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
35 AF.22214 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao
≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.27 291,000 1.000 660,570
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 660,570
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.0302 - Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 200,175
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,638,713
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 16,387
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 167,149
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
36 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 31.9 291,000 1.000 9,282,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 9,282,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,383,099
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,671,076
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
37 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
38 AF.89111 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
V00199 - Cột chống thép ống kg 36.15 13,860 1.000 501,039
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 19.5 315,888 1.000 6,159,816
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,159,816
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 8,488,303
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 865,807
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
39 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
40 AF.61512 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m tấn
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 15.74 291,000 1.000 4,580,340
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,580,340
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,750,508
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,708,552
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
41 AF.61522 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤22mm, chiều cao ≤28m tấn
V85993 - Thép tròn Fi ≤18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 9.58 291,000 1.000 2,787,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,787,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 429,794 1.000 486,957
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 643,357
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,609,983
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,592,219
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TL 5.5% 946,121
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
42 AF.61532 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >22mm, chiều cao ≤28m tấn
V42250 - Thép tròn Fi >18mm kg 1020 11,680 1.000 11,913,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 8.07 291,000 1.000 2,348,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 2,348,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.011 3,076,174 1.000 33,838
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.456 429,794 1.000 625,780
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ca 0.16 302,452 1.000 48,392
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 731,600
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 15,271,427
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,557,686
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
43 AF.61711 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 13.9 291,000 1.000 4,044,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 4,044,900
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.017 3,076,174 1.000 52,295
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 191,315
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 16,223,057
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,654,752
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
44 AF.61812 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
V85992 - Thép tròn Fi ≤10mm kg 1005 11,680 1.000 11,738,400
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 17.58 291,000 1.000 5,115,780
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 5,115,780
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.015 3,076,174 1.000 46,143
M112.2601 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 183,326
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 17,285,948
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,763,167
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
45 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
46 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
47 AF.22324 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 m3
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.07 291,000 1.000 602,370
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 602,370
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.021 3,076,174 1.000 64,600
M112.1301_TT11 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.18 298,325 1.000 53,699
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 138,668
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,496,564
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 152,650
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
48 AF.89131 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
V00199 - Cột chống thép ống kg 39.61 13,860 1.000 548,995
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 21.45 315,888 1.000 6,775,798
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 6,775,798
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 9,330,776
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 951,739
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
49 AF.89411 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 34.5 315,888 1.000 10,898,136
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 10,898,136
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.12 3,076,174 1.000 369,141
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 479,396
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 12,342,071
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 1,258,892
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
50 AF.81161 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 38.9 291,000 1.000 11,319,900
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 11,319,900
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 20,149,337
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 201,493
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,055,232
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
51 AE.71233 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng
>10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 m3
V05593 - Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 264 2,800 1.000 739,200
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 1.28 291,000 1.000 372,480
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 372,480
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.025 3,076,174 1.000 76,904
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.025 316,224 1.000 7,906
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 105,822
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1,352,631
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 137,968
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
52 AE.35123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa
V82924 - Gạch đất sét nung 5x10x20cm viên 820 930 1.000 762,600
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4.4 291,000 1.000 1,280,400
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 1,280,400
M102.0406 - Cần trục tháp - sức nâng: 25 T ca 0.012 3,076,174 1.000 36,914
M102.1001 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.036 316,224 1.000 11,384
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 58,384
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 2,302,221
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 234,827
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
53 AK.21213 Trát tường trong dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.15 291,000 1.000 43,650
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 43,650
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 51,021
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%) LT 1% 510
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 5,204
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G +
54 AK.22113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 m2
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.5 315,888 1.000 157,944
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 157,944
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 165,883
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,920
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
55 AK.21113 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.22 291,000 1.000 64,020
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 64,020
M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.002 316,224 1.000 632
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 632
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 71,391
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 7,282
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
56 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
57 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 32,010
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 37,076
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,782
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
58 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.09 291,000 1.000 26,190
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 26,190
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 31,256
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 3,188
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
59 AK.84112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82930 - Sơn phủ nội thất lít 0.202 22,730 1.000 4,591
V82928 - Sơn lót nội thất lít 0.122 43,640 1.000 5,324
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.06 291,000 1.000 17,460
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 17,460
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 27,474
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 2,803
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
60 AK.84114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2
V82929 - Sơn phủ ngoại thất lít 0.189 53,640 1.000 10,138
V82927 - Sơn lót ngoại thất lít 0.119 90,910 1.000 10,818
N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0.066 291,000 1.000 19,206
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 19,206
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 40,372
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 4,118
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.15 315,888 1.000 47,383
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 47,383
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.04 27,252 1.000 1,090
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 1,090
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 156,047
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T TT 2.5% 3,901 x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 15,916
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%)
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
62 SB.65323 Lát nền, sàn tiết diện gạch
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.21 315,888 1.000 66,336
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 66,336
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.032 27,252 1.000 872
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 872
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 159,944
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 16,314
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%)
Chi phí xây dựng trước thuế (T +
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x
Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)
63 AK.56223 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM
N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.35 315,888 1.000 110,561
- Hệ số điều chỉnh nhân công 1.000 110,561
M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0.2 27,252 1.000 5,450
- Hệ số điều chỉnh máy thi công 1.000 5,450
Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 973,566
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (T x 1%)
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%)
Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 99,304