1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ MÔN HỌC PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRONG DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG ĐỀ TÀI PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY RICONS

59 49 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Tình Hình Tài Chính Công Ty Ricons
Tác giả Trương Thị Thùy Dương
Người hướng dẫn TP. Lê Quang Phúc
Trường học Khoa Kinh Tế Vận Tải
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Thiết Kế Môn Học
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 722,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1.1. Giới thiệu chung về doanh nghiệp (5)
  • 1.1.2. Quá trình hình thành và phát triển (5)
  • 1.1.3. Ngành nghề kinh doanh chính (0)
  • 1.1.4. Cơ cấu tổ chức (6)
  • 1.1.5. Nhân lực (7)
  • 1.1.6. Máy móc thiết bị (0)
  • 1.1.7. Năng lực tài chính (8)
  • 1.1.8. Kinh nghiệm thi công (9)
  • 1.1.9. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.................................................................. 13 1.2. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp (11)
  • 1.2.1. Môi trường vĩ mô.......................................................................................................... 14 1. Chính trị pháp lý ....................................................................................................... 14 2. Công nghệ ................................................................................................................. 14 3. Kinh tế ....................................................................................................................... 15 4. Xã hội ........................................................................................................................ 16 1.2.2. Môi trường vi mô.......................................................................................................... 16 1.2.2.1. Nhà cung cấp............................................................................................................. 17 1.2.2.2. Đối thủ cạnh (12)
  • 2.1. Phân tích cơ cấu và sự biến động của tài sản (16)
    • 2.1.1. Nhân xét chung (17)
    • 2.1.2. Phân tích chi tiết tài sản ngắn hạn (19)
    • 2.1.3. Phân tích chi tiết tài sản dài hạn................................................................................. 26 2.2. Phân tích cơ cấu và sự biến động nguồn vốn (22)
    • 2.2.1. Nhận xét chung (26)
    • 2.2.2. Phân tích chi tiết nợ phải trả (28)
      • 2.2.2.1. Nợ ngắn hạn (đvt: đồng) (28)
      • 2.2.2.2. Nợ dài hạn (29)
    • 2.2.3. Phân tích chi tiết nợ chủ sở hữu (30)
  • 2.3. Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (0)
    • 2.3.1. Nhận xét chung (32)
    • 2.3.3. Phân tích chi tiết lợi nhuận từ hoạt động tài chính (36)
    • 2.3.4. Phân tích chi tiết lợi nhuận từ hoạt động khác .......................................................... 45 2.4. Phân tích báo cáo luân chuyển tiền tệ (37)
    • 2.4.1. Nhận xét chung (39)
    • 2.4.2. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh...................................... 50 2.4.3. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư.............................................. 50 2.4.4. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính.......................................... 51 2.5. Phân tích các tỷ số tài chính (40)
    • 2.5.1. Các tỷ số phản ánh tài chính và tình hình đầu tư....................................................... 51 1. Hệ số nợ .................................................................................................................... 51 2. Hệ số tự tài trợ (%) ................................................................................................... 52 3. Tỷ suất đầu tư (%)..................................................................................................... 53 4. Tỷ suất tự tài trợ tài sản dài hạn (%)........................................................................ 53 2.5.2. Phân tích công nợ và khả năng thanh toán................................................................ 54 2.5.2.1. Tình hình công nợ...................................................................................................... 54 2.5.2.2. Khả năng thanh toán................................................................................................. 56 2.5.3. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn.................................................................................. 59 2.5.3.1. Hiệu suất sử dụng tài sản.......................................................................................... 59 2.5.3.2. Hiệu suất sử dụng tài sản cố định ............................................................................. 60 2.5.3.4. Số vòng quay các khoản phải thu.............................................................................. 61 2.5.4. Phân tích khả năng sinh lời......................................................................................... 62 2.5.4.1. Suất sinh lời trên doanh thu (ROS) ........................................................................... 62 2.5.5. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn cổ phần.................................................................... 64 2.5.5.1. Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)........................................................................ 64 2.5.5.2. Tỷ số giá thị trường trên thu nhập mỗi cổ phần thường (P/E).................................. 65 2.5.5.3. Tỷ lệ trả lãi cổ phần .................................................................................................. 65 2.5.6. Phân tích Dupont các tỷ số tài chính........................................................................... 66 CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (42)
  • 3.1. Kết luận (55)
    • 1.1.1. Thuận lợi (55)
    • 1.1.2. Khó khăn (56)
    • 1.1.4. Điểm yếu ....................................................................................................................... 69 1.2. Kiến nghị (57)

Nội dung

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG................................................................................. 6 1.1. Khái quát về doanh nghiệp ....................................................................................... 6 1.1.1. Giới thiệu chung về doanh nghiệp ................................................................................ 6 1.1.2. Quá trình hình thành và phát triển ............................................................................... 6 1.1.3. Ngành nghề kinh doanh chính...................................................................................... 7 1.1.4. Cơ cấu tổ chức................................................................................................................ 7 1.1.5. Nhân lực ......................................................................................................................... 9 1.1.6. Máy móc thiết bị ........................................................................................................... 10 1.1.7. Năng lực tài chính........................................................................................................ 10 1.1.8. Kinh nghiệm thi công................................................................................................... 11 1.1.9. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.................................................................. 13 1.2. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp............................................ 14 1.2.1. Môi trường vĩ mô.......................................................................................................... 14 1.2.1.1. Chính trị pháp lý ....................................................................................................... 14 1.2.1.2. Công nghệ ................................................................................................................. 14 1.2.1.3. Kinh tế ....................................................................................................................... 15 1.2.1.4. Xã hội ........................................................................................................................ 16 1.2.2. Môi trường vi mô.......................................................................................................... 16 1.2.2.1. Nhà cung cấp............................................................................................................. 17 1.2.2.2. Đối thủ cạnh tranh .................................................................................................... 17 1.2.2.3. Khách hàng ............................................................................................................... 17 1.2.2.4. Sản phẩm thay thế ..................................................................................................... 18 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP....... 19 2.1. Phân tích cơ cấu và sự biến động của tài sản........................................................ 19 2.1.1. Nhân xét chung ............................................................................................................ 20 2.1.2. Phân tích chi tiết tài sản ngắn hạn.............................................................................. 21 2.1.3. Phân tích chi tiết tài sản dài hạn................................................................................. 26 2.2. Phân tích cơ cấu và sự biến động nguồn vốn ........................................................ 30 2.2.1. Nhận xét chung ............................................................................................................ 31 2.2.2. Phân tích chi tiết nợ phải trả ....................................................................................... 33 2.2.2.1. Nợ ngắn hạn (đvt: đồng) ........................................................................................... 34 2.2.2.2. Nợ dài hạn................................................................................................................. 35 2.2.3. Phân tích chi tiết nợ chủ sở hữu ................................................................................. 36 SVTH: Trương Thị Thùy Dương 3 2.2.3.1. Vốn chủ sở hữu (đvt: đồng)....................................................................................... 36 2.3. Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp .................................... 37 2.3.1. Nhận xét chung ............................................................................................................ 38 2.3.3. Phân tích chi tiết lợi nhuận từ hoạt động tài chính.................................................... 44 2.3.4. Phân tích chi tiết lợi nhuận từ hoạt động khác .......................................................... 45 2.4. Phân tích báo cáo luân chuyển tiền tệ.................................................................... 46 2.4.1. Nhận xét chung ............................................................................................................ 49 2.4.2. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh...................................... 50 2.4.3. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư.............................................. 50 2.4.4. Phân tích chi tiết lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính.......................................... 51 2.5. Phân tích các tỷ số tài chính ................................................................................... 51 2.5.1. Các tỷ số phản ánh tài chính và tình hình đầu tư....................................................... 51 2.5.1.1. Hệ số nợ .................................................................................................................... 51 2.5.1.2. Hệ số tự tài trợ (%) ................................................................................................... 52 2.5.1.3. Tỷ suất đầu tư (%)..................................................................................................... 53 2.5.1.4. Tỷ suất tự tài trợ tài sản dài hạn (%)........................................................................ 53 2.5.2. Phân tích công nợ và khả năng thanh toán................................................................ 54 2.5.2.1. Tình hình công nợ...................................................................................................... 54 2.5.2.2. Khả năng thanh toán................................................................................................. 56 2.5.3. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn.................................................................................. 59 2.5.3.1. Hiệu suất sử dụng tài sản.......................................................................................... 59 2.5.3.2. Hiệu suất sử dụng tài sản cố định ............................................................................. 60 2.5.3.4. Số vòng quay các khoản phải thu.............................................................................. 61 2.5.4. Phân tích khả năng sinh lời......................................................................................... 62 2.5.4.1. Suất sinh lời trên doanh thu (ROS) ........................................................................... 62 2.5.5. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn cổ phần.................................................................... 64 2.5.5.1. Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)........................................................................ 64 2.5.5.2. Tỷ số giá thị trường trên thu nhập mỗi cổ phần thường (PE).................................. 65 2.5.5.3. Tỷ lệ trả lãi cổ phần .................................................................................................. 65 2.5.6. Phân tích Dupont các tỷ số tài chính........................................................................... 66 CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................... 67 3.1. Kết luận.................................................................................................................... 67 1.1.1. Thuận lợi ...................................................................................................................... 67 1.1.2. Khó khăn ...................................................................................................................... 68 SVTH: Trương Thị Thùy Dương 4 1.1.3. Điểm mạnh ................................................................................................................... 69 1.1.4. Điểm yếu ....................................................................................................................... 69 1.2. Kiến nghị.................................................................................................................. 70 SVTH: Trương Thị Thùy Dương 5 CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG 1.1.Khái quát về doanh nghiệp 1.1.1. Giới thiệu chung về doanh nghiệp Tên tiếng việt: Công ty cổ phần đầu tưu xây dựng Ricons Tên tiếng anh: Ricons Group Construction Investment Joint Stock Company Tên viết tắt: Ricons Mã số thuế: 0303527596 Trụ sở chính: 96 Phan Đăng Lưu, Phường 5, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 70000 Điện thoại: 02835140349 Năm thành lập: 01012004 Môi trường vĩ mô + Bất ổn tài chính chung tác động bất lợi đến thị trường xây dựng và bất động sản. + Biến động giá vật tư và nhân công. + Cạnh tranh gay gắt với các nhà thầu lớn trong nước, các doanh nghiệp xây dựng nhà nước tái cấu trúc, các công ty xây dựng nhỏ năng động, các doanh nghiệp xây dựng quốc tế. + Thị trường bất động sản suy giảm do dịch Covid19 và quy định giãn cách xã hội mọi công việc đều bị trì hoãn Môi trường vi mô + Trình độ khoa học công nghệ trong ngành xây dựng luôn được cải tiến để nâng cao chất lượng, giảm thời gian thi công. Công ty phải đào tạo được nguồn lực để sẵn sàng cho việc chuyển giao công nghệ mới. + Tình hình tài chính của doanh nghiệp chưa thực sự vững chắc, cơ cấu vốn chưa hợp lý. + Công tác marketing, xúc tiến thương mại chưa tốt. + Tình hình cạnh tranh càng ngày càng gay gắt. + Năng suất lao động còn thấp. + Áp lực cạnh tranh tiếp tục gia tăng mạnh đối với ngành xây dựng. + Sự cạnh tranh của các đối thủ hiện tại: chiến lược cạnh tranh chủ yếu bằng giá, tạo áp lực giảm khả năng sinh lời và tăng rủi ro trong ngành xây dựng. Sức mạnh mặc cả của nhà cung cấp: do các vật liệu đầu vào xây dựng chủ yếu là các hàng hóa thông dụng với nhiều nhà cung cấp quy mô trung bình. Nguy cơ sản phẩm thay thế: do ngành xây dựng chỉ có các sản phẩm thay thế không hoàn hảo, được sử dụng do những tiện ích khác (chủ yếu là tính di chuyển), ví dụ như: lều cắm trại, nhà di động (portable home) trên xe hoặc trên thuyền… Tuy nhiên, nhà thầu xây dựng truyền thống hiện phải chịu rủi ro từ những sản phẩm đột phá, có tiềm năng thay đổi chuỗi giá trị của ngành xây dựng. Tuy hiện nay chưa đáng kể, rủi SVTH: Trương Thị Thùy Dương 68 ro này đang tăng theo tốc độ phát triển của các công nghệ sản xuất mới, đặc biệt là công nghệ in 3D xây dựng. + Các đối thủ cạnh tranh mới thành lập gia tăng sức ép nhằm lôi kéo thu hút các khách hàng hiện hữu bằng chính sách giảm giá, hoa hồng linh động; tính kết nối kinh doanh trong hệ thống ở một số mặt còn hạn chế, tiếp tục đặt ra yêu cầu cao phải nỗ lực phấn đấu, đẩy mạnh đổi mới, cải cách. + Yêu cầu về cạnh tranh, sự đòi hỏi của thị trường đặt ra nhiều thách thức, đặc biệt đối với lĩnh vực đầu tư cải tiến công nghệ quản lý, điều hành sản xuất. 1.1.3. Điểm mạnh Doanh nghiệp nắm giữ lượng tiền mặt vừa đủ và tiền lãi gửi ngân hàng ổn định giúp khả năng thanh toán tức thời nhanh hơn. Doanh nghiệp thanh lý nhưng máy móc, thiết bị cũ, không hiệu quả để đầu tư thêm máy móc, thiết bị mới phục vụ cho thi công, xây lắp nhằm đảm bảo sự duy trì và bổ sung cho tài sản vật chất của công ty nhằm hỗ trợ hoạt động kinh doanh hiệu quả và tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Công tác quản lý rốt tiết kiệm hao hụt trong thi công, kỹ thuật tay nghề thợ xây tốt giảm chi phí đầu và giúp khấu hao giảm. Doanh nghiệp trả cổ tức, lợi nhuận cho cổ đông thể hiện rằng doanh nghiệp đang thực hiện nghĩa vụ của mình đối với các cổ đông, tăng uy tín của doanh nghiệp và thu hút được nhiều cổ đông đầu tư hơn 1.1.4. Điểm yếu Doanh nghiệp thanh lý nhưng máy móc, thiết bị cũ, không hiệu quả để đầu tư thêm máy móc, thiết bị mới phục vụ cho thi công, xây lắp nhằm đảm bảo sự duy trì và bổ sung cho tài sản vật chất của công ty nhằm hỗ trợ hoạt động kinh doanh hiệu quả và tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp Công tác quản lý rốt tiết kiệm hao hụt trong thi công, kỹ thuật tay nghề thợ xây tốt giảm chi phí đầu và giúp khấu hao giảm Doanh nghiệp trả cổ tức, lợi nhuận cho cổ đông thể hiện rằng doanh nghiệp đang thực hiện nghĩa vụ của mình đối với các cổ đông, tăng uy tín của doanh nghiệp và thu hút được nhiều cổ đông đầu tư hơn SVTH: Trương Thị Thùy Dương 69 ⇨ Tóm lại, công ty hoạt động hiệu quả so với kỳ trước biểu hiện ở các khoản nợ công ty giảm xuống, các hệ số thanh toán, hệ số hiệu quả kinh doanh của Công ty đều tăng so với kỳ trước dù trong tình hình đại dịch covid như hiện nay 1.2.Kiến nghị Để có thể tiếp tục và phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gian tới, cần: + Có các biện pháp nhanh chóng bình ổn giá nguyên vật liệu đầu vào cho ngành xây dựng + Tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn dễ dàng hơn bằng cách tiếp tục kéo dài thời gian giảm lãi suất vay ngân hàng, hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất thấp; thủ tục vay vốn ngân hàng thuận lợi, nhanh chóng hơn + Tạo điều kiện đấu thầu mở rộng; đẩy mạnh công tác giải ngân đầu tư công đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước để các công trình không bị gián đoạn thi công + Gia hạn kiểm tra thuế để giảm bớt áp lực cho doanh nghiệp; miễn giảm thuế, phí, kéo dài thời gian nộp thuế, lệ phí; gia hạn, lùi thời gian nộp thuế cho doanh nghiệp; giảm mức tính lãi chậm nộp thuế cho doanh nghiệp + Tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính công, đơn giản hóa thủ tục trình tự cấp giấy phép xây dựng để các công trình, dự án được thi công đúng tiến độ, tạo lập nhiều kênh thông tin để lắng nghe và chia sẻ, phản hồi lại các ý kiến của doanh nghiệp, tạo điều kiện tối đa để doanh nghiệp phát triển bền vững

Giới thiệu chung về doanh nghiệp

- Tên tiếng việt: Công ty cổ phần đầu tưu xây dựng Ricons

- Tên tiếng anh: Ricons Group Construction Investment Joint Stock Company - Tên viết tắt: Ricons

- Trụ sở chính: 96 Phan Đăng Lưu, Phường 5, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 70000

- Website: http://www.ricons.vn/

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 317.200.000.000 VNĐ

Quá trình hình thành và phát triển

2004 – 2007: Xuất hiện trên thị trường, tập trung vào lĩnh vực đầu tư - 2004: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Hưng Gia được thành lập Vốn điều lệ 17 tỷ đồng

- 2005: Khởi công xây dựng dự án bất động sản đầu tiên – Khu căn hộ cao cấp Botanic Towers, khẳn định thương hiệu công ty trên thị trường Bất động sản - 2007: Công ty hoàn thành xây dựng khu căn hộ cao cấp Botanic Towers và tiến hành bàn giao cho khách hàng Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng 2008 – 2015: Mở rộng và xác định ngành nghề cốt lõi là xây lắp - 2008: Khối Xây lắp & Khối Đầu tư – thương mại được thành lập và nhanh chóng phát triển

- 2014: Chứng tỏ là đơn vị tổng thầu chuyên nghiệp với việc chinh phục với việc chinh phục thành công nhiều dự án xây dựng quy mô lớn: Gamuda Gardens, Gamuda CT3, Masteri Thảo Điền, An Gia Star, Dorco Vina, Magic Vina,…

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 6

- 2015: Thay đổi nhận diện thương hiệu

- 2016 – 2020: Nâng cao nguồn lực, phát triển thương hiệu

- 2016: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần 18 Công ty đổi tên thành

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Ricons Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng

- 2017: Hoàn thành tăng vốn điều lệ từ 105 tỷ lên 162,75 tỷ vào quý III năm 2017 bằng hình thức phát hành chia cổ tức cho cổ đông hiện hữu và phát hành theo chương trình ESOP

- 2018: Hoàn thành tăng vốn điều lệ từ 162,75 tỷ lên 305 tỷ vào quý I năm 2018 bằng hình thức phát hành cho cổ đông hiện hữu và phát hành cho cổ đông chiến lược Ra đời công ty Riland – lĩnh vực đầu tư tài chính và bất động sản với vốn điều lệ 400 tỷ đồng

- 2019: Hoàn thành tăng vốn điều lệ từ 305 tỷ đồng lên 317,2 tỷ đồng vào quý III năm

2019 bằng hình thức phát hành theo chương trình ESOP Ricons cũng mở rộng đầu tư vào một số lĩnh vực mới nhằm gia tăng doanh thu và lợi nhuận cho Công ty

- 2020: Xếp hạng Top 3 nhà thầu uy tín tại Việt Nam Khai trương Văn phòng Đại diện tại Hà Nội và xây dựng trung tâm R&D

- 2021 – đến nay: tập trung mũi nhọn, chỉnh phục đỉnh cao

Công ty xác định xây lắp là ngành nghề cốt lõi và tập trung tìm kiếm các dự án quy mô để nâng tầm năng lực thi công

Trên thị trường, Ricons liên tiếp được ghi nhân thông qua hàng loạt giải thưởng như: Top 3 nhà thầu xây dựng uy tín Việt Nam, Top 3 nhà thầu xây xựng tư nhân lớn nhất Việt Nam, Top 100 môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam, 1.1.3

Ngành nghề kinh doanh chính

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình công ích,

- Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí -

Kinh doanh, mô giới, tư vấn bất động sản, quyền sử dụng đất - Kinh doanh vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

SVTH: Trương ThịThùy Dương 7

- Ông Nguyễn Sỹ Công: ChủTịch Hội Đồng Quản Trị

- Ông Trần Quang Quân: Tổng Giám Đốc

- Ông Nguyễn Thành Tâm: Giám đốc Điều hành

- Ông Trần Thế Phương: Giám đốc Điều hành

- Ông Hồ Văn Thảo: Giám đốc Điều hành

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 8

- Một trong những lợi thế cạnh tranh của Ricons chính là sở hữu nguồn nhân lực nhiệt huyết, trình độ chuyên môn cao, bãn lĩnh, không ngần ngại thay đổi để tạo nên sự khác biệt

- Số lượng cán bộ nhân viên:

Cán bộ nhân viên Số lượng

2022- Thống kê theo trình độ học vấn

Trình độ học vấn Số lượng

Sau đại học 12 Đại học 919

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 9

- Hệ thống kho bãi: quy mô và chuyên nghiệp: Hiện nay, hệ thống kho thiết bị của Ricons đang đáp ứng năng suất tối ưu cho các công trình xây dựng từ Bắc tới Nam + Miền nam: kho Nhơn Trạch, Đồng Nai (26.000 m2)

+ Miền Bắc: kho Hưng Yên (4.500 m2)

- Hệ thống thiết bị: đầu tư về chất và lượng: nhằm gia tăng cạnh tranh trên thị trường xây dựng, Ricon luôn chú trọng cập nhật và đầu tư vào hệ thống trang thiết bị

Trong đó, những thiết bị đặc thù như tháp, hoist, cốp pha nhôm, hệ giàn giáo chống sàn với công nghệ hiện đại luôn được trang bị vào danh mục sản phẩm máy móc thiết bị chủ chốt của Ricons

Tổng giá trị tài sản 5.982.103.552.857 6.227.885.576.954

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 314.786.547.339 90.341.635.502

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 10

- Là một tronng những tên tuổi lớn trong thị trường xây lắp và kinh doanh bất động sản Việt Nam, hiện tại công ty Ricons là cái tên được biết đến với nhiều dự án bất động nổi tiếng Một số dự án của công ty:

Dự án Khu nghỉ dưỡng Hyatt Regency Danang Resrot & Spa

Dự án chung cư Sky 89

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 11

Chung cư Rừng Cọ Ecopark

SVTH: Trương Thị Thùy Dương 12

1.1.9 Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

- Tầm nhìn: Trở thành biểu tượng của ngành xây dựng Việt Nam từng bước vươn tầm quốc tế

- Sứ mệnh: Kiến tạo diện mạo ngành xây dựng Việt Nam bằng sự tận tâm và trách nghiệm

+ Chuyên nghiệp trong vận hành

+ Chân thành trong hợp tác

+ Đồng hành cùng đối tác

+ Phát triển vươn tầm cao

+ An toàn: Cam kết xây dựng một môi trường làm việc an toàn cho người lao động, các đối tác, khách hàng và cộng đồng

+ Chất lượng: Tối đa hóa lợi ích cho khách hàng bằng tổ chức thi công chuyên nghiệp, cung cấp các dịch vụ đa dạng, sản phẩm đúng tiến độ, chất lượng tốt cùng các giải pháp thiết kế tối ưu

+ Chính trực: Trung thực, minh bạch và uy tín trong kinh doanh + Cam kết: Một khi đã cam kết thì bằng mọi giá, mọi cách đều thực hiện để bảo vệ tính cam kết

+ Tận tuy: Sự thành công sẽ không đến nếu không có sự chăm chỉ vì lợi ích khách hàng

+ Chân thành: Một mối quan hệ bền vững với khách hàng thì việc chân thật, cởi mở là điều không thể thiếu

- Chiến lược kinh doanh: Khi xây dựng chiến lược, nhận thấy thực tế trên thị trường, không công ty nào có thể đồng thời làm được hết nên Ricons ưu tiện lựa chọn phân khúc phù hợp với năng lực mình Tập trung phát triển chiến lược trung và dài hạn Để tạo năng lực, lợi thế cạnh tranh riêng, trong chặng đường phát triển Ricons đã sớm xây dựng chuỗi giá trị của mình Ngoài xây lắp, Ricons còn có nhà xưởng sản xuất gia công thiết bị xây dựng, có công ty phân phối môi giới bất động sản

Phân tích cơ cấu và sự biến động của tài sản

Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

Ngày đăng: 18/02/2024, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w