1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf

96 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Kỹ Thuật Mạng Cho Mạng IP Xanh
Tác giả Nguyễn Ngọc Loan
Người hướng dẫn TS. Trương Thu Hương
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Truyền Thông
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MẠNG XANH (20)
    • 1.1. Tổng quát về mạng xanh (20)
    • 1.2. Động cơ thúc đẩy và mục tiêu để nghiên cứu mạng xanh (21)
    • 1.3. Chiến lƣợc mạng xanh (24)
  • CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MẠNG NGN (28)
    • 2.1. Tổng quan về kiến trúc mạng NGN (0)
    • 2.2. Một số mô hình kiến trúc mạng NGN (0)
    • 2.3. Triển khai mạng NGN ở Việt Nam (0)
  • CHƯƠNG 3: LƯU LƯỢNG VÀ MÔ HÌNH LƯU LƯỢNG TRONG MẠNG (38)
    • 3.1. Giới thiệu chung về lưu lượng mạng (38)
    • 3.2. Mô hình lưu lượng (42)
  • CHƯƠNG 4: CÁC PHƯƠNG PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG TRONG MẠNG IP CORE (49)
    • 4.2. Phương pháp tiết kiệm năng lượng dựa vào kiểm tra độ tin cậy của gói tin (60)
    • 4.3. Phương pháp Green TE: kỹ thuật lưu lượng tiết kiệm năng lượng (66)
      • 4.3.3. Mô hình GreenTE (71)
  • CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ MÔ PHỎNG (89)
    • 5.1. Giới thiệu chung về phần mềm OM NET++ (89)
    • 5.2. Kịch bản mô phỏng (90)
    • 5.3. Kết quả mô phỏng (91)
    • 5.3. Kết luận (92)
  • KẾT LUẬN (94)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (95)

Nội dung

09/2013  11BKTTT3 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI  NGUYỄN NGỌC LOAN NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT MẠNG CHO MẠNG IP XANH L[.]

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MẠNG XANH

Tổng quát về mạng xanh

Formatted: Font: 13 pt, Expanded by 0.1 p

Động cơ thúc đẩy và mục tiêu để nghiên cứu mạng xanh

1.2.1 Lý do đểnghiên cứu mạng xanh?

1.2.2 Tiết kiệm năng lƣợng ở đâu?

Hình 1.0.1: Mức độ tiêu th ụ năng lượng c a các lo i thiủ ạ ết bị ạ m ng khác nhau vào năm 2002

1.2.3 Phân loại các phương pháp ạm ng xanh

 Adaptive Link Rate: dựa vào 2 nguyên lí

Chiến lƣợc mạng xanh

Formatted: Font: 13 pt này, hìnhError! Reference source not found 1.2      

Hình 1.0.2: Tiêu th ụ năng lượng là hàm c a mủ ức độ s dử ụng

         Error! Reference source not found.Hình 1.0.2

Hình 1.0.3: Lưu vế ối ưu hóa tại các điểt t m hoạ ột đ ng c ụthể

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MẠNG NGN

Triển khai mạng NGN ở Việt Nam

LƯU LƯỢNG VÀ MÔ HÌNH LƯU LƯỢNG TRONG MẠNG

Giới thiệu chung về lưu lượng mạng

Hình 3.0.111: Thông lượng c a m ng trong m i quan h vủ ạ ố ệ ới lưu lượng đầu vào

Loại lưu lƣợng Ứng dụng Yêu cầu

Giao thức tại tầng chuyển vận

Control processes, on-line games

Audio on demand Video on demand Internet broadcasting

Mô hình lưu lượng

3.2.2 Hàm phân bố Heavy-tailed nói là heary

3.2.2.1Tiến trình phân bố Pareto

Formatted: Font: 13 pt α,β được cho bởi bảng sau:

Pr ob d en si ty

D ist rib ut io n fu nc tio n

Hình 3.0.122: Phân b ố Pareto thường được sử ụ d ng cho VoIP, FTP, HTTP

3.2.2.2Tiến trình phân bố Weibull

Di str ibu tio n f un cti on

Hình 3.0.133: Phân b ố Weilbul được sử ụng cho lưu lượ d ng FTP

Hình 3.0.144: Phân b ốLog-Normal được sử ụ d ng ph ổbiến trong Call Center, –

Hình 3.0.155: Phân b theo kích c c a TCP su t 1h m t PoP và các phân b ố ỡ ủ ố ở ộ ố khác nhau thích h p vợ ới dữ u liệ

Hình 3.0.166: Phân b theo Inter Arrival time cố – ủa lưu lượng UDP su t 1h c a 1 ố ủ

PoP và phân b Pareto Exponential thích h p vố – ợ ới dữ u liệ

CÁC PHƯƠNG PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG TRONG MẠNG IP CORE

Phương pháp tiết kiệm năng lượng dựa vào kiểm tra độ tin cậy của gói tin

      -WO (Internal Gateway Protocol-Weight

   i pháp xanh ti t ki   ng, ta d a trên mô hình  tiêu th  ng chính xác Tuy nhiên, ta th y r ng vi c ch ra s u tiêu th     li 

ng c a m ng th c là m t nhi m v        không th ng nh t c a    các mô hình khác nhau và s l i th i nhanh) Do     n vic

nh m t mô hình chung, mô t m   tiêu th  ng c a các thi t b   

t hàm v s d   c th hi  i d ng tham s d dàng m r ng v   ng h p khác 

Vic tiêu th  ng trong các thi t b m  n tính gi a m t giá   tr  t i thi u E 0ng v i tr ng thái ch , và giá tr t    ng v i   s d ng t  a, tiêu th  ng h p thi t b    trng thái ng    c minh h a trong  Hình 4.0.6Hình 4.0.6 bi mng li n.

Hình 4.0.6: Các mô hình khác nhau v tiêu th ề ụ năng lượng trong các thiết bị ạ m ng, được bi u di n b ng hàm tham s cể ễ ằ ố ủa độ ử ụ s d ng c a thi t b ủ ế ị

Các giá tr  thc c a tham s E  0 c ch ra d a trên các s    li

ng ch p nh c Bảng Bảng II II tóm tt các thông s c s d ng, trong  

i di n cho kh   n nút Khi kh  n m ch t ng th c a     các nút trong topo mc xem xét là không có s n, ta s d ng 1 node có th    

 chuy i g    ng c a t t c các liên k t k t n i v i nó       

i qu n lý m ng có th thêm m t s     ng h p lý  các liên k t mà không c n ph  i các thit b

Bảng II: Các thông s tiêu th ố ụ năng lượng b ng Watts, v i các thành ph n mằ ớ ầ ạng khác nhau

Ta thit lp m t m ng là m    th ng G = (N, L), v i N là t p các nút   và L là t p các liên k    i v i b t k ph  n t m ng a (nút ho c liên k t), ta s   ký hiu lalà ti và c a ng, ví d là ti trng t  h tr

M c tiêu là tìm ra c u hình m ng (ví d     i và tr ng thái b t / t t c a các     nút và các liên k t trong m ng) nh m gi m thi u t ng tiêu th        ng m ng,  là t ng tiêu th c a t t c các nút và các liên k V     t c gi i thi u trong ph n 4.2.2, tiêu th c  a mi ph n t   ng v i hàm v s d ng, ví d      

    l gi a t mô hình hóa, ta gi s x  a = 1 khi a b t và x a 0 n  c l d c c a hàm ch ng v i thành ph c ký hiu là Efa

Cui cùng, các liên k t là song công và có th truy n t   ng truy c p 

T i tr ng liên k t là t ng h p c a c        ng t i V i mô hình này, t ng tiêu th    

ng trong mc tính b ng công th c sau: l  nEfn xn

T i tr ng trong m  nh b i ma tr ng, v i m i c p node   

    a   ng ch y t    n d, ký hi u là r sd.Lu ng t   n d

nh tuy n trên m ng, t o ra m   ng truy c p f ij sd trên liên k t (i, j) 

  m b o QoS, không có liên k    s d ng là 100%, ho c giá tr   tùy ý m b o ho   ng ca mc an toàn

Gi  nh r ng t i tr  ng c a 1 nút t l thu n v    

Cui cùng, m t nút ho c m t liên k    c t t khi t i c a nó là b ng không   

 a và la ca bt k thành ph n m u có:

  t s "l n" (ví d l ng ta các nút và các liên kt), bt buc xa = 1 khi a có ti l b ng 0 khi la = 0

u ki n chu n và s li   ng th i, m i quan tâm l  c m ng xanh  là kh  ng vi c gi ng có th  n tng, n u không, l i ích v    ng s không th c t

Vì lý do này, ta s  iá các l i ích ti nh tuy n ti t ki  m

 ng nh n th c trên các gi i pháp s d ng th c t        thi t l p, ta ch n   

ng h p x u nh    vi y Trên k ch b n th c, ta tìm    hiu xây d ng gi  ng cnh tuy n ti t ki  ng trên chng d ch v  

4.2.4.1 Kịch bản trong trường hợp xấu nhất

Ta s d ng m t m ng g m 23 node và 74 liên k t       Hình 0.7Hình 4.04 .7

V i d   li  ng, ta ch n m t t p con ma tr     ng TMs(Traffic

Matrices), ví d là 24TMs trong kho ng th i gian 0:30-23:30 ngày 05.05.2005  

Hình 0.7: Mô hình m ng mô ph4 ạ ỏng

Gii thuc s d ng IGP-  là WO n mô hình nng ch ,  ta có th  ng ti t ki c ch y u là do t t các thành ph   n mc tiêu th  ng nhàn r i E 0 Bảng IIBảng II ch u này

n c nh E  0 trên tng tiêu th l u so v i  t l tiêu th thành ph n ph thu c vào t i c a thi t b -E          (M 0).Tuy nhiên, do cu trúc liên k t và m  ng, không th t i có th t t các   liên kng h p x u nh  ng có th t ki m t ng th ti   là nh o(kh ng 0,2%) 

Trong gi i pháp này, ti t ki    c khi t t các thành ph n m ng và t           s d n tiêu th    

 c v i th c t m b o QoS trong m ng: ví d , d phòng các         ph n  t m ng và phân ph  ng trên t t c   ng truy có sn  b t bu c ph i phân tích s     i trong t i thi t b trong mng

  t ng vào vi c tiêu th   ng trên m ng và trên  các thit b  m ng, th c hi m b o QoS 

Xem xét hing, k t qu   c cho phép hi v   t kiti ng, t c là, làm th    chuyng, cho phép t m t s thi t b mt     a, k t qu cho th y r ng th c hi n ti      t king ph thu c m nh vào c topo m    ng, u king và công ngh  c a thi t b   ng v ng khác nhau Th c s  nh tuy n xanh có th cung c     t ng ti t ki ng c a các ngu n tài   nguyên m ng v u ki v n  u này cc h btr i các thit k  c u trúc m ng và thi t k thit b t kiti ng.

Phương pháp Green TE: kỹ thuật lưu lượng tiết kiệm năng lượng

4.3.2 Ý tưởng cơ bản và các giả định

Hình 0.84 : Độ ử ụng trung bình và độ ử ụ s d s d ng cao nh t trong m ng Abileneấ ạ

không sleep trong an dài

Hình 0.9 4 : Mục tiêu của kỹ thuật lưu lượng khác nhau

   router Cisco 12000        trung bình và Bảng IVBảng IV

Bảng III: C u hình c a router Cisco 12000 ấ ủ

Formatted: Line spacing: Multiple 1.3 li

Bảng IV: Lượng tiêu th ụ năng lượng c a Router Cisco 12000 ủ

Formatted: Indent: First line: 0.95 cm

∈ M, nó là Bm, là Sm, và

∈ M, nó là Bm, là Sm,

  Pl, và           line-card là

             nh MCF (Multi- commodity Flow)  VBảng V         

Formatted: Font: (Default) MS Mincho, Engl (U.S.)

Formatted: Font: (Default) MS Mincho, Engl (U.S.)

Formatted: Font: (Default) MS Mincho, Engl (U.S.)

Formatted: English (U.S.) Formatted: English (U.S.) Formatted: Font: 13 pt

Bm -card m xl  ym  - fl s,t 

 l và ym  l và line-card m 

Formatted: No Spacing, Level 1, Indent: Firs line: 1.27 cm

 dài        Mô hình       các    OD, làm cho

4.3.4 Các vấn đề về triển khai

4.3.4.2Thu thập thông tin đầu vào cho GreenTE

4.3.4.3 Kết quả của phân bố GreenTE

4.3.4.4Chuyển tiếp dữ liệu với GreenTE

-LDP(Constraint-based Routing Label Distribution Protocol)

 VP-TE(Resource Reservation Protocol-   

Bảng VI: Các mô hình mạng được sử ụng để đánh giá d

Bảng VII: Tiêu th ụ năng lượng trên các line-card

trên các line-card các line- trong Bảng VIIBảng VII

Hình 0.4 10: Xu hướng tiết kiệm năng lượng c a m ng Abilene vào 05.09.2004ủ ạ

Hình 0.4 11: Xu hướng tiết kiệm năng lượng c a m ng G'EANT vào 05.05.2005ủ ạ

Formatted: Normal, Left, Line spacing: sing

Formatted: Font: 14 pt, Not Italic, (Asian)Japanese, Not Expanded by / Condensed by

Hình 0.4 12: Xu hướng tiết kiệm năng lượng c a m ng Sprint và AT&Tủ ạ

 AT & T trong các  khác nhau Ta

4.3.5.3 Độ sử dụng của liên kết

 basic+ nd + lb và basic e2e + lb +

Hình 0 : Hàm CDF c a MLU trong m ng Abilene vào 05.05.20044 13 ủ ạ

Hình 4.0 : Hàm CDF c a MLU trong m ng G'EANT vào 05.05.2005(k0)14 ủ ạ

Formatted: Font: 13 pt sleep ân b làm

Hình 4.0 : Hàm CDF c a MLU trong m ng G'EANT vào 05.05.2005(k0) 15 ủ ạ trước và sau khi cân b ng t iằ ả

Hình 4.0 Hình 4.16 0.16 và Hình 4 170 Hình 0.4 17 CDF  ra  

Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Bold

Hình 4.0 : Hàm CDF c a tr gói tin trong m ng G'EANT (k0)16 ủ ễ ạ

Hình 0 : Hàm CDF c a tr gói tin trong m ng Sprint (k0)4 17 ủ ễ ạ

Hình 4.0 : Chi18 ều dài hàng đợi cho m ng Abilene vạ ới điều kiện lưu lượng khác nhau

4.3.5.6Tính ổn định của định tuyến

Hình 4.0 : S 19 ố lượng đường MPLS c a m ng Abilene v i basic+nd+lbủ ạ ớ

Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Bold

Hình 0 : S 4 20 ố lượng đường MPLS c a m ng G'EANT v i basic+nd+lbủ ạ ớ

Hình 4.0.21: Xu hướng tiết kiệm năng lượng c a m ng G'EANT v i các giá tr ủ ạ ớ ịk khác nhau Hình 4.0 Hình 4.0.21 21  

T, CPLEX 300 giây Bảng VIIIBảng VIII cho  gian         Tuy nhiên, khi k = 20,    

Bảng VIII: Xu hướng tiết kiệm năng lượng c a m ng AT&T vủ ạ ới chế độ basic +e2e v i 21%MLU c a OSPF ớ ủ

KẾT QUẢ MÔ PHỎNG

Giới thiệu chung về phần mềm OM NET++

5.1.1 Các thành phần chính của OMNeT++

5.1.2 Thƣ viện hỗ trợ INET

Hình 5.0.221: Giao di n IDE cệ ủa OMNET++ đã được import INET

Kịch bản mô phỏng

Kết quả mô phỏng

5.3.1 Mô phỏng bộ phát lưu lượng

5.3.2 Mô phỏng mạng sử dụng giao thức định tuyến OSPF

Kết luận

Ngày đăng: 02/02/2024, 00:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.0.1: M ứ c đ ộ  tiêu th   ụ năng lượ ng c a các lo i thi ủ ạ ết bị ạ  m ng khác nhau  vào - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 1.0.1 M ứ c đ ộ tiêu th ụ năng lượ ng c a các lo i thi ủ ạ ết bị ạ m ng khác nhau vào (Trang 23)
Hình 1.0.2: Tiêu th   ụ năng lượ ng là hàm c a m ủ ứ c đ ộ  s  d ử ụng - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 1.0.2 Tiêu th ụ năng lượ ng là hàm c a m ủ ứ c đ ộ s d ử ụng (Trang 26)
Hình 1.0.3 : Lưu vế ối ưu hóa tại các điể t t m ho ạ ộ t đ ng c   ụ thể - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 1.0.3 Lưu vế ối ưu hóa tại các điể t t m ho ạ ộ t đ ng c ụ thể (Trang 27)
Hình 2.0. : T ng quan ki n trúc m ng NGN 41 ổ ế ạ - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 2.0. T ng quan ki n trúc m ng NGN 41 ổ ế ạ (Trang 28)
Hình 2.0. : Gi i pháp NGN c a Siemens  52 ả ủ - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 2.0. Gi i pháp NGN c a Siemens 52 ả ủ (Trang 30)
Hình 2.0. : V  trí các Media Gateway trong mô hình SURPASS c a SIEMENS 85 ị ủ - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 2.0. V trí các Media Gateway trong mô hình SURPASS c a SIEMENS 85 ị ủ (Trang 34)
Hình 2.0. : Mô hình  ng d ng MSAN trong gi i pháp c a SIEMENS 96 ứ ụ ả ủ - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 2.0. Mô hình ng d ng MSAN trong gi i pháp c a SIEMENS 96 ứ ụ ả ủ (Trang 35)
Hình 2.0. 107 : Softswitch trong mô hình SURPASS c a SIEMENS  ủ - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 2.0. 107 : Softswitch trong mô hình SURPASS c a SIEMENS ủ (Trang 36)
Hình 3.0. 111: Thông lượ ng c a m ng trong m i quan h  v ủ ạ ố ệ ới lưu lượng đầ u vào - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 3.0. 111: Thông lượ ng c a m ng trong m i quan h v ủ ạ ố ệ ới lưu lượng đầ u vào (Trang 39)
Hình 3.0. 122 : Phân b   ố Pareto thường được sử ụ  d ng cho VoIP, FTP, HTTP - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 3.0. 122 : Phân b ố Pareto thường được sử ụ d ng cho VoIP, FTP, HTTP (Trang 45)
Hình 3.0. 133 : Phân b   ố Weilbul được sử ụng cho lưu lượ  d ng FTP - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 3.0. 133 : Phân b ố Weilbul được sử ụng cho lưu lượ d ng FTP (Trang 46)
Hình 3.0. 155 : Phân b  theo kích c  c a TCP su t 1h   m t PoP và các phân b   ố ỡ ủ ố ở ộ ố - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 3.0. 155 : Phân b theo kích c c a TCP su t 1h m t PoP và các phân b ố ỡ ủ ố ở ộ ố (Trang 47)
Hình 4.0.1Hình 4.0.1  - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 4.0.1 Hình 4.0.1  (Trang 51)
Hình 4.0.2: Hai tr ng thái c a router ti t ki ạ ủ ế ệm năng lượng - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 4.0.2 Hai tr ng thái c a router ti t ki ạ ủ ế ệm năng lượng (Trang 52)
Hình 4.0.3: Topo mạng 8 node - Nghiên Ứu Kỹ Thuật Mạng Ho Ip Xanh.pdf
Hình 4.0.3 Topo mạng 8 node (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm