Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là Câu 4: Con l
Trang 1ĐỀ ÔN THI CẤP TỐC SỐ 1
(Dùng để kiểm tra bài tập 6 chương trong vật lý 12 không có Điện xoay chiều,
nhằm luyện tập các dạng bài
cơ bản trọng tâm không đề cập đến vấn đề quá khó)
Số báo danh: ………
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1 = − 40 π 3 ( cm s / ) và khi vật có li độ
2 4 2
x = cm thì vận tốc v2 = − 40 π 2 ( cm s / ) Động năng biến thiên với chu kỳ
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo Ox với tần số góc π ( rad s / ) Tại thời điểm t vật có li độ 2 cm và vận tốc
4 π 3 cm s / Vận tốc của vật đó ở thời điểm ( t + 1/ 3 ) s gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chi kỳ 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tốc
độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là
Câu 4: Con lắc lò xo mà vật dao động có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa với cơ năng 125 mJ Tại thời điểm ban đầu
6, 25 3 m s /
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật treo có khối lượng m Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì mó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trung với trục của lò xo và khi vật đạt độ cao
10 /
g = m s Vận tốc cực đại của vật dao động là
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ( coi ( 2)
10 /
g = m s ) quả cầu có khối lượng 120 g Chiều dài tự nhiên của lò xo
là 20 cm và độ cứng 40 N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng hướng xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ cho nó dao động điều hòa Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là
Câu 7: Một con lắc đơn dao động nhỏ xung quanh vị trí cân bằng, chọn trục Ox nằm ngang gốc O trùng với vị trí caan bằng chiều dương hướng từ trái sang phải Ở thời điểm ban đầu vật ở bên trái vị trí cân bằng và dây treo hợp với phương thẳng đứng một gốc 0,01 rad, vật được truyền tốc độ π ( cm s / ) với chiều từ phải sang trái Biết năng lượng dao động của con lắc là 0,1 (mJ), khối lượng của vật là 100 g, lấy gia tốc trọng trường 10 / m s2và π =2 10 Viết phương trình dao động của vật
A s = 2 os c ( π t + 3 / 4 π ) ( ) cm B s = 2 os c ( π π t − / 4 ) ( ) cm
C s = 4 os 2 c ( π t + 3 / 4 π ) ( ) cm D s = 4 os 2 c ( π π t − / 4 ) ( ) cm
Câu 8: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α0là
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
( )
0 os t
F = F c ω N Khi thay đổi ω thì biên độ dao động của viên bi thay đổi Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2
Câu 10: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
x = π π t + cm ,x1= 2sin 2 ( π π t − / 2 ) ( ) cm Tính quãng đường đi được từ thời điểm t = 4,25 s đến t = 4,375 s
Trang 2Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số 4 Hz và cùng biên độ 2 cm Khi qua vị trí động năng của vật bằng 3 lần thế năng vật đạt tốc độ 24 π ( cm s / ) Độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng
Câu 12: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ lan truyền có bước sóng 5 cm Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là
Câu 13: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 6 cm, chu kỳ 2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6 cm Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O đoạn 3
cm lên đến điểm có độ cao 3 2 cm ( ) Coi biên độ dao động không đổi
Câu 14: Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng khi
Câu 15: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10 Hz truyền trên mặt nước theo đường thẳng với tốc độ 60 cm/s Gọi M và
N là điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động lệch pha với nguồn O góc π / 3+k2π (k là số nguyên)
Câu 16: Một thanh mảnh đàn hồi OA có đầu A tự do, đầu O được kích thích dao động theo phương vuông góc với thanh thì trên thanh có 8 bụng sóng dừng với O là nút A là bụng Tốc độ truyền sóng trên thanh là 4 (m/s) và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ dao động của điểm A cực đại là 0,005 s Chiều dài OA là
Câu 17: Sóng dừng trên một sợi dây có bước sóng 30 cm và biên độ ở bụng là 4 cm Giữa hai điểm M, N có biên độ
( )
2 3 cm và các điểm nằm trong khoảng MN luôn dao động với biên độ lớn hơn 2 3cm Tìm MN
Câu 18: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S S1, 2 phát âm cùng phương cùng tần số và cùng pha Tốc độ truyền sóng âm trong không khí là 330 (m/s) Một người đứng ở vị trí M cách S1 3m, cách S2 3,375 m Tìm tần số âm bé nhất, để ở M người đó nghe được âm từ hai loa là nhỏ nhất
Câu 19: Tai người không thể phân biệt được 2 âm giống nhau nếu chúng tới tai chênh lệch nhau về thời gian một lượng nhỏ hơn hoặc bằng 0,1s Một người đứng cách một bức tường một khoảng L, bắn một phát súng Người ấy sẽ chỉ nghe thấy một tiếng nổ khi L thỏa mãn điều kiện nào dưới đây nếu tốc độ âm trong không khí là 340 m/s
Câu 20: Trong một buổi hòa nhạc, giả sử 5 chiếc kèn giống nhau cùng phát sóng âm thì tại điểm M có mức cường độ âm là
50 dB Để tại M có mức cường độ âm 60 dB thì số kèn đồng cần thiết là
Câu 21: Một mạch dao động LC tụ điện có điện dung 22( )
10
F
π
−
và cuộn dây thuần cảm Sau khi thu được sóng điện từ thì năng lượng điện trường trong tụ biến thiên với tần số bằng 1000 Hz Độ tự cảm của cuộn dây là
Câu 22: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µ F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 H µ Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 23: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, có tần số góc 2000 rad/s Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng 6 lần năng lượng điện trường trong tụ là
Câu 24: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 28 ( µ H )và tụ điện có điện dung 3000 (pF) Điện áp cực đại trên tụ là 5 (V) Nếu mạch có điện trở thuần 1 Ω, đề duy trì dao động trong mạch với giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện là 5 (V) thì trong mỗi phút phải cung cấp cho mạch năng lượng bằng
Trang 3Câu 25: Mạch chọn sóng gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C biến thiên từ 56 pF đến 667 pF Muốn mạch chỉ thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 2600 m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào
Câu 26: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm thuần L và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi lần lượt cho α = 00 và α = 1200 thì mạch thu được sóng điện từ
có bước sóng tương ứng 15 m và 35 m Khi α = 800 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là
Câu 27: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang 200, chiết suất với tia tím 1,7 với tia đỏ 1,6 Một chùm ánh sáng trắng hẹp tới mặt bên AB (gần A) theo phương vuông góc Sau lăng kính 1 (m) đặt một màn ảnh song song với mặt AB Xác định khoảng cách giữa hai vệt sáng đỏ và tím trên màn
Câu 29: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2
đến M có độ lớn bằng
Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng 2 khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S S1 2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S S1 2 một lượng ∆ a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S S1 2 thêm 2∆ a thì tại M là
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 0, 6 m µ
thì quan sát được 17 vân sáng (tại M, N là cân sáng và ở giữa là vân sáng trung tâm), nếu dùng ánh sáng có bước sóng
0, 48 m µ thì số vân sáng quan sát được trên MN là
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,54 m µ Xác định λ1 để vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm của λ2 trùng với một vân tối của λ1 Biết 0,38 µ m ≤ ≤ λ1 0,76 µ m
Câu 33: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe I-âng thực hiện đồng thời với ba bức xạ đỏ, lục và lam có bước sóng lần lượt là λ1= 0,72 m µ ; λ2 = 0,54 m µ và λ3= 0, 48 m µ Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vị trí vân sáng bậc mấy của vân sáng màu đỏ
Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm
đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
Câu 35: Trong chân không, ánh sáng đổ có bước sóng 720 nm, ánh sáng tím bước sóng 400 nm Cho hai ánh sáng này truyền trong môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là 1,33 và 1,34 Tỉ số năng lượng của photon đổ và năng lượng photon tím trong môi trường trên là
Trang 4Câu 36: Lần lượt chiếu vào tấm kim loại có công thoát 6,625 eV các bước sóng λ1 = 0,1875 m µ ; λ2 = 0,1925 m µ ;
3 0,1685 m
Câu 37: Hai tầm kim loại A và K đặt song song đối diện nhau và nối với nguồn điện một chiều Tấm kim loại K có công thoát electron 2,26 eV; được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0, 45 m µ và 0, 25 m µ , làm bứt
6, 625.10− J s , tốc độ ánh sáng 8( )
3.10 m s / và điện tích
1,6.10− C
Câu 38: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 6f vào catot của tế bào quang điện thì tốc độ ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị k là
Câu 39: Công thoát electron của natri là A = 3,968.10−19J cho 34( )
6,625.10
bức xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện catot làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 0,3 A µ Biết rằng cứ hai trăm photon đập vào catot thì có một electron quang điện bứt ra khỏi catot Công suất chùm bức xạ chiếu vào catot là 207 W µ Bước sóng λ có giá trị
Câu 40: Trong quang phổ của nguyên tử hidro, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λαcủa vạch quang phổ Hα trong dãy Banme là
1 2
λ λ
1 2
λ λ
λ λ +
13,6
n
n N ∈ , trạng thái cơ bản ứng với n = 1.Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một photon có bước sóng λ0 Khi nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M So với λ0 thì λ
Câu 42: Trong quang phổ hidro, ba vạch ứng với các dịch chuyển L – K, M – L và N – M có bước sóng lần lượt là
0,126 m µ ;0,6563 ( ) µ m và 1,875 ( ) µ m Cho biết năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử hidro từ trạng thái cơ bản là 13,6 (eV) Tính bước sóng ứng với sự dịch chuyển từ vô cùng về M
Câu 43: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0, 26 m µ thì phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52 m µ Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số photon ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
1 u = 1,66058.10− kg , khối lượng của He4 = 4,0015 u Tổng số nuclon có trong 1 mg khí He là
Câu 45: Cho khối lượng của các hạt mα = 4,0015 ; u mn = 1,0087 u;mp = 1,0073 ;1 u uc2 = 931,5 MeV và số Avogadro
23 6,02,10
A
N = (hạt/mol) Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli từ các proton và nơtron
A 2,74.1012( ) J B 3,65.1012( ) J C 2,17.1012( ) J D 1,58.1012( ) J
Câu 46: Bắn hạt α vào hạt nhân N714 đứng yên có phản ứng N147 + α24 → O817+ p11 Các hạt sinh ra có cùng vecto vận tốc Cho khối lượng hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ số khối của nó Tỉ số động năng của hạt nhân ô xi và động năng hạt
α là
N
Trang 514 17
α + → + Biết động năng của hạt proton là 2,09 (MeV) và hạt proton chuyển động theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α một góc 600 Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối Xác định năng lượng của phản ứng
Câu 48: Poloni Po84210 phóng xạ α và biến đổi thành hạt chì Pb Mỗi phân rã tỏa ra 6,3 MeV Biết số Avogadro
23 6,02,10
A
N = ; khối lượng mol của Po84210 là 210 g/mol; 1 MeV = 1,6.10− 13( ) J Ban đầu có 1 (g) nguyên chất, sau khi phân rã hết năng lượng tỏa ra là
1,81.10 MeV
Câu 49: Đồng vị Po210 phóng xạ α và biến thành một hạt nhân chì Pb206 Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu mẫu chất Po có khối lượng 1 (g), sau thời gian 1 năm thì thể tích heli ở điều kiện tiêu chuẩn (1 mol khí trong điều kiện tiêu chuẩn chiếm một thể tích 22,4 lít) được giải phóng là bao nhiêu?
Câu 50: Một mẫu quặng Uran tự nhiên gồm U235 với hàm lượng 0,72% và phần còn lại là U238 Biết chu kì bán rã của U235 và U238 lần lượt là 70, 4.108 (năm) và 4, 46.109 (năm) Hãy xác định hàm lượng của U235 (tức % khối lượng U235) được tạo thành cách đây 4,5 tỉ năm
Đáp án :
50A