Kỹ năng tiếp xúc trực tiếp khách hàng Trang 5 1/ ĐẶC ĐIỂM KHÁCH HÀNG2/ CÁC KIỂU HÀNH VI KHÁCH HÀNG3/ TÂM LÝ KHÁCH HÀNG4/ LÀM THẾ NÀO ĐỂ KHÁCH HÀNG QUÝ MẾN, TIN CẬY & TÔN TRỌNGNỘI DUNG C
Trang 1BÀI GIẢNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Trang 3I Chăm sóc khách hàng là gì?
II Những yếu tố thỏa mãn khách hàng
III Yêu cầu đối với nhân viên chăm sóc khách hàng
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
Trang 4NỘI DUNG CHƯƠNG 3
1.Quy trình quản lý phàn nàn và khiếu nại
của khách hàng
2 Đo lường sự hài lòng của khách hàng
3 Kỹ năng tiếp xúc trực tiếp khách hàng
4 Kỹ năng tiếp xúc với khách hàng qua điện thoại
Trang 51/ ĐẶC ĐIỂM KHÁCH HÀNG
2/ CÁC KIỂU HÀNH VI KHÁCH HÀNG
3/ TÂM LÝ KHÁCH HÀNG
4/ LÀM THẾ NÀO ĐỂ KHÁCH HÀNG QUÝ MẾN, TIN CẬY & TÔN TRỌNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 4 CHĂM SÓC & PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 6KỸ NĂNG BÁN HÀNG HIỆU QUẢ
NỘI DUNG CHƯƠNG 5
Trang 7• Có chương trình marketing phù hợp, bán hàng hiệu quả.
• Nâng cao mức độ hài lòng của KH
và TĂNG tỷ lệ KH quay lại.
MỤC ĐÍCH Doanh Nghiệp:
• Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ phù hợp với nhu cầu của KH.
• TĂNG doanh thu và lợi nhuận
Trang 8• Tăng khả năng giao tiếp Ứng phó nhanh với các tình huống
• Có nhiều kinh nghiệm trong đối nhân xử thế.
MỤC ĐÍCH Bản thân:
• Nắm được tình hình thị trường, nhu cầu người tiêu dùng.
Trang 10+ Khách hàng bên trong: người cùng cơ quan cần
phối hợp thực hiện công việc
+ Khách hàng bên ngoài: Cá nhân, tập thể sử dụng
sản phẩm hoặc dịch vụ
Trang 11Khách hàng là người mua
hoặc có sự quan tâm, theo dõi
một loại hàng hóa hoặc dịch
vụ nào đó mà sự quan tâm
này có thể dẫn đến hành động
mua.
KHÁCH HÀNG
Trang 12PHÂN LOẠI KHÁCH HÀNG
Khách hàng nội bộ
Khách hàng
bên ngoài
Trang 13PHÂN LOẠI KHÁCH HÀNG
Khách hàng nội bộ:
• Khách hàng nội bộ là những người cùng làm việc trong doanh nghiệp và
sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp.
Trang 162 CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG LÀ GÌ?
Làm những việc cần thiết
được phục vụ
và
Chăm sóc khách hàng là:
Chăm sóc khách hàng là tất cả
những gì cần thiết mà doanh nghiệp
phải làm để thỏa mãn nhu cầu và
mong đợi của khách hàng.
Trang 17 Thể hiện nồng ấm và thân thiện trong giao tiếp
Khách hàng cần được trân trọng
Chương trình hậu mãi phải thực hiện đúng
Đáp ứng vượt mức mong đợi: “hứa ích- làm nhiều”
Làm sao để khách hàng cảm
thấy được phục vụ tôt nhất??
Trang 183 TẦM QUAN TRỌNG CỦA CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Trang 193 TẦM QUAN TRỌNG CỦA CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Trang 20 Khách hàng là "ông chủ" duy nhất trả lương, sa thải nhân viên, kể cả giám đốc, thậm chí giải thể công ty bằng cách tiêu tiền ở chỗ khác.
mệnh lệnh của KH.
Ai là người đưa ra quyết định?
Trang 22Là tập hợp các giá trị, niềm tin và chuẩn mực được xác lập, chia sẽ trong công ty làm cơ sở kiểm soát cách hành xử của các thành viên trong công ty và
khách hàng nhằm đạt được mục tiêu chung.
Trang 23Quản trị viên/ Giám sát viên
Quản trị viên/ Giám sát viên
CEO/ Quản trị viên cao cấp
Tất cả các cấp quản lý đều
hoàn toàn quyết tâm.
Tất cả mọi người trong doanh
nghiệp đều phải tham gia
Trang 25THỎA MÃN KHÁCH HÀNG
Ba yếu tố cơ bản
Yếu tố sản phẩm
Yếu tố thuận tiện
Thỏa mãn khách hàng
Yếu tố con người
Trang 27THỎA MÃN KHÁCH HÀNG
* YẾU TỐ THUẬN TIỆN
Điều kiện giao thông
Điều kiện đổi hàng
Trang 29 Nếu SP được bán rộng rãi trên thị
trường với cùng một mức giá, cùng một
chất lượng dịch vụ, yếu tố con người trở
nên rất quan trọng Khi đó KH sẽ chọn
mua ở nơi nào mà họ được chào đón niềm
nở, ân cần, chu đáo….
Yếu tố nào quan trọng nhất?
THỎA MÃN KHÁCH HÀNG
Tất cả những nụ cười thân thiện và
những lời chào mời lịch sự không thể
bù đắp cho những sản phẩm không
đáng tin cậy hay những dịch vụ không
đạt tiêu chuẩn
Trang 30THỎA MÃN KHÁCH HÀNG
Khả năng tăng giá trị
Khả năng khác biệt hóa
Con người
(People)
Tương tác giữa nhân
viên và đối xử với KH
Thực hiện
(Performance)
Cung cấp sản phẩm đúng hạn, đúng loại
Hệ thống và hoạt động hỗ trợ việc cung cấp SP và DV
Trang 31 Nhân viên tuyệt đối không được tụ tập, nói chuyện, tám điện thoại hoặc có những hành động thiếu thẩm mỹ
Tất cả nhân viên phải luôn trong tư thế sẵn sàng phục vụ khách hàng
Nhân viên tạm dừng các công việc khác: vê sinh, trưng bày… và hướng đến khách hàng.
6 YÊU CẦU VỚI NHÂN VIÊN CSKH
Đồng phục nhân viên theo quy định
Trang 32 Về thể chất và hình thức: có sức khỏe Có duyên, tạo được ấn tượng tốt với khách qua giao tiếp, đi lại, ăn mặc.
Về phẩm chất: cần tự tin, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy Có ý chí tiến thủ và làm chủ sự thay đổi.
Trang 33 Về thái độ: Hòa nhã,
lịch sự, nhiệt tình, tích
cực trong công việc,
không bi quan, kiên trì
khi tiếp xúc với khách
hàng Tư thế luôn sẵn
sàng, không nề hà về
thời gian
Về kiến thức: có kiến thức về ngành hàng, sản phẩm, về văn hóa công ty
và những sản phẩm siêu thị phân phối Cần có kỹ năng bán hàng, giao tiếp
và hiểu biết về tâm lý khách hàng.
Trang 34 80%: Thái độ
Nhiệt tình
Kiên trì
Kỹ năng chuyên môn
Hiểu biết sản phẩm, công ty, thị trường
CSKH thành công:
Trang 37Bạn cần thắng
hay thành công?
Trang 39Tim nhiệt tình
Óc thông minh
Mắt tinh
Tai thính Chân năng động
Tay rộng mở
Miệng mở nụ cười
Người đầy đủ kỷ năng & công cụ
Trang 40Chăm sóc khách hàng có vai trò rất quan trọng trong việc nâng cao lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp khác biệt hóa được hình ảnh chất lượng dịch
vụ trong tâm trí khách hàng, gia tăng khách hàng trung thành, thu hút khách hàng tiềm năng và giảm chi phí cho doanh nghiệp, chăm sóc khách hàng cũng chính là hoạt động then chốt trong hoạt động Marketing nhằm đem lại sự thỏa mãn vượt trội cho khách hàng, vì vậy Vinatexmart cần phải khắc phục và nâng cao chất lượng chăm sóc khách hàng để tạo uy tín và đem lại lợi nhuận
VI KẾT LUẬN
Trang 41CHƯƠNG 2
Trang 42NỘI DUNG
I Chăm sóc khách hàng là gì?
II.Những yếu tố thỏa mãn khách hàng
III.Yêu cầu đối với nhân viên chăm sóc khách hàng
Trang 43I CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG LÀ GÌ?
Làm những việc cần thiết
được phục vụ
và
Chăm sóc khách hàng là:
Chăm sóc khách hàng là tất cả
những gì cần thiết mà doanh nghiệp
phải làm để thỏa mãn nhu cầu và
mong đợi của khách hàng.
Trang 44II.NHỮNG YẾU TỐ THỎA MÃN KHÁCH HÀNG
Ba yếu tố cơ bản
Yếu tố hàng hóa
Yếu tố thuận tiện
Thỏa mãn khách hàng
Yếu tố con người
Trang 451/ Các yếu tố về hàng hóa
2/ Các yếu tố về thuận tiện
3/ Các yếu tố về con người
Chia làm 3 nhóm: 1 nhóm trình bày đề tài của nhóm, 2 nhóm còn lại phản biện và ngược lại (Thời gian 15 phút, trình 5 phút, phản biện 20 phút)
THẢO LUẬN
Trang 471 HÀNG HÓA
Hàng hóa không phong phú, bị đứt hàng
Trang 481 HÀNG HÓA
Giá cả của sản phẩm:
Chính sách giá chưa ưu đãi cho hàng thiết yếu.
Bảng giá không rõ ràng, thiếu bảng giá
Hàng hóa trên line và bảng giá không trùng khớp.
Không có bảng giá
1 HÀNG HÓA
Trang 49 Các chương trình khuyến mãi :
bảng giá
Chương trình khuyến mãi
Trang 501 HÀNG HÓA
Chất lượng hàng hóa kém, hàng hết hạn sử dụng
Hàng hóa hư hỏng , không được vệ sinh và thay mới.
Trang 51 YẾU TỐ VỀ THUẬN TIỆN
1 Địa điểm bán hàng
2 Điều kiện giao hàng
3 Điều kiện đổi hàng
4 Phương thức thanh toán 5.Giờ mở cửa
Trang 522 THUẬN TiỆN
Địa điểm bán hàng: Mạng lưới của hệ thống đang phát triển rộng
khắp cả nước và đang hướng đến mở rộng các siêu thị mini để
phục vụ tốt nhất cho khách hàng
Trang 532 THUẬN TiỆN
Quầy dịch vụ khách hàng: Chưa tạo cảm giác luôn luôn
sẳn sàng phục vụ khách hàng – vị trí nằm trong góc, vệ sinh,
Trang 542 THUẬN TiỆN
Quầy dịch vụ khách hàng của đối thủ:
Trang 552 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 562 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 572 THUẬN TiỆN
Tại mục 2, chương 2, nghị định 37/2006/ NĐ-CP ngày 04/04/2006 của chính phủ có quy định: Các hình thức khuyến mãi và giảm giá bán hàng ( mức giảm giá tối đa không được vượt quá 50% giá bán ngay trước thời gian giảm giá) cần phải thông báo CTKM với Sở Thương Mại ( nay là Sở Công Thương) và thời gian thực hiện chương trình chiết khấu thương mại không quá 90 ngày như quy định tại điều 9.4 của nghị định 37
Trang 582 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 592 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 602 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 612 THUẬN TiỆN
Thiết kế bảng thông tin
Trang 622 THUẬN TiỆN
Bảng giá, thông tin về giá cả chưa đầy đủ, chưa rõ ràng
Để khách hàng chờ khi chạy mã quá nhiều, tem giá mờ
click không được
Trang 632 THUẬN TiỆN
Phòng Thử: Ánh sáng, gương, quạt, móc treo, kệ để
bóp ví
Trang 642 THUẬN TiỆN
Trang 65 Bảng hiệu, hình ảnh, bảng quảng cáo,
Trang 662 THUẬN TiỆN
Bảng hiệu, hình ảnh, bảng quảng cáo,
Trang 67 Hàng hóa trên line kệ ít.
Khu khuyến mãi còn không tập
trung, hàng ít, không hấp dẫn
Hình ảnh ST Tân Thuận 21/06/12
Trang 69 Phát thanh, phát loa tại Siêu thị âm thanh dễ nghe, không
quá ồn ào.
Trang 70 Bãi giữ xe: chưa có dịch vụ
miễn phí dành cho khách hàng mua sắm tại siêu thị vinatex Và chưa có sự thống nhất về phí giữ xe cho khách
Trang 712.THUẬN TiỆN
Quầy tính tiền đảm bảo
thuận tiện cho khách hàng,
Trang 722.THUẬN TiỆN
Vệ sinh sạch sẽ sàn nhà, quầy kệ, hàng hóa Không gian
mua sắm thoải mái, ánh sáng đủ, nhiệt độ đảm bảo
Nhà vệ sinh sạch sẽ và thuận tiện Bảng hướng dẫn nhà vệ
sinh
Trang 73 YẾU TỐ VỀ CON NGƯỜI
1.Thái độ
2.Hành vi
3.Năng lực
Trang 74Theo : International Customer Research Institute
3 CON NGƯỜI
Nhân viên phục vụ không tốt; 68.00%
Không thỏa mãn với SP; 14.00%
Bị đối thủ lôi kéo; 9.00%
Trang 75 80%: Thái độ
Nhiệt tình
Kiên trì
Kỹ năng chuyên môn
Hiểu biết sản phẩm, công ty, thị trường
CSKH thành công:
3 CON NGƯỜI
Trang 763 CON NGƯỜI
Thái độ phục vụ:
Ngại tiếp xúc khách hàng, không để ý tới nhu cầu của khách hàng, không giải đáp được thắc mắc của khách hàng.
Làm việc riêng khi đang tiếp xúc khách hàng.
Không nhiệt tình trong hướng dẫn khách hàng
Không nở được nụ cười và cảm ơn khách hàng
Không hiểu rõ tính năng sản phẩm
Không nắm rõ các chương trình, những hoạt động đang có để giới thiệu những ưu đãi dành cho người tiêu dùng
Trang 773 CON NGƯỜI
Thái độ phục vụ:
Trang 783 CON NGƯỜI
Khả năng tăng giá trị
Khả năng khác biệt hóa
Con người
(People)
Tương tác giữa nhân
viên và đối xử với KH
Thực hiện
(Performance)
Cung cấp sản phẩm đúng hạn, đúng loại
Hệ thống và hoạt động hỗ trợ việc cung cấp SP và DV
Trang 79 Nhân viên tuyệt đối không được tụ tập, nói chuyện, tám điện thoại hoặc có những hành động thiếu thẩm mỹ
Tất cả nhân viên phải luôn trong tư thế sẵn sàng phục vụ khách hàng
Nhân viên tạm dừng các công việc khác: vê sinh, trưng bày… và hướng đến khách hàng.
III YÊU CẦU VỚI NHÂN VIÊN CSKH
Đồng phục nhân viên theo quy định
Trang 80 Về thể chất và hình thức: có sức khỏe Có duyên, tạo được ấn tượng tốt với khách qua giao tiếp, đi lại, ăn mặc.
Về phẩm chất: cần tự tin, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy Có ý chí tiến thủ và làm chủ sự thay đổi.
Trang 81 Về thái độ: Hòa nhã,
lịch sự, nhiệt tình, tích
cực trong công việc,
không bi quan, kiên trì
khi tiếp xúc với khách
hàng Tư thế luôn sẵn
sàng, không nề hà về
thời gian
Về kiến thức: có kiến thức về ngành hàng, sản phẩm, về văn hóa công ty
và những sản phẩm siêu thị phân phối Cần có kỹ năng bán hàng, giao tiếp
và hiểu biết về tâm lý khách hàng.
Trang 82 80%: Thái độ
Nhiệt tình
Kiên trì
Kỹ năng chuyên môn
Hiểu biết sản phẩm, công ty, thị trường
CSKH thành công:
Trang 85Bạn cần thắng
hay thành công?
Trang 871 Trang bị đầy đủ kiến thức sản phẩm, thông tin
Trang 88Tim nhiệt tình
Óc thông minh
Mắt tinh
Tai thính Chân năng động
Tay rộng mở
Miệng mở nụ cười
Người đầy đủ kỷ năng & công cụ
Trang 89Chăm sóc khách hàng có vai trò rất quan trọng trong việc nâng cao lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp khác biệt hóa được hình ảnh chất lượng dịch
vụ trong tâm trí khách hàng, gia tăng khách hàng trung thành, thu hút khách hàng tiềm năng và giảm chi phí cho doanh nghiệp, chăm sóc khách hàng cũng chính là hoạt động then chốt trong hoạt động Marketing nhằm đem lại sự thỏa mãn vượt trội cho khách hàng, vì vậy Vinatexmart cần phải khắc phục và nâng cao chất lượng chăm sóc khách hàng để tạo uy tín và đem lại lợi nhuận
VI KẾT LUẬN
Trang 91CHƯƠNG 3
1.Quy trình quản lý phàn nàn và khiếu nại
của khách hàng
2 Đo lường sự hài lòng của khách hàng
3 Kỹ năng tiếp xúc trực tiếp khách hàng
4 Kỹ năng tiếp xúc với khách hàng qua điện thoại
Trang 92 Thể hiện nồng ấm và thân thiện trong giao tiếp
Khách hàng cần được trân trọng
Chương trình hậu mãi phải thực hiện đúng
Đáp ứng vượt mức mong đợi: “hứa ích- làm nhiều”
Làm sao để khách hàng cảm
thấy được phục vụ tôt nhất??
Trang 95Mỗi Siêu thị mất 3
KH/ tháng
Toàn hệ thống mất
387.000 KH tiềm năng/ năm
Bằng ½ lượt
KH mua sắm tại
1 ST/ năm
Hiện tại, đến tháng 7 năm 2012 đang có 43 siêu thị
trong hệ thống vinatexmart đang hoạt động
Trang 96Ta nhận được than phiền của
4% số KH không hài lòng về dịch vụ
1 lời than phiền thì sẽ có 25 người khác gặp phải
1 KH có vấn đề sẽ nói với 9-10 người
13% KH có vấn đề sẽ nói cho hơn 20 người
Theo: Technical Assistance Research Program (TARP)
Trang 97 KH than phiền vẫn tiếp tục mua
Trang 98Chi phí để tìm kiếm một khách hàng mới cao gấp
10 - 20 lần chi phí để duy trì quan hệ với các khách hàng hiện tại.
Trang 99Lợi ích khi khách hàng quay lại
Trang 10011.Hợp tác với các nhà phân phối
12.Lưu trữ dữ liệu trong một cơ
sở dữ liệu tập trung
Làm gì để GIỮ khách hàng ?
Trang 101Khiếu nại được giải quyết
Quy trình quản lý phàn nàn, khiếu nại của
khách hàng
Thông báo cho KH sớm nhất
Lập hồ sơ báo cáo
Khiếu nại được giải quyết
nhanh chóng
Trưởng bộ phận CSKH làm hs báo cáo hằng tuần Quản lý thông tin KH
Xem xét hệ thống và quy trình thủ tục
Quy trình thực hiện chính sách và quyết định
Xem xét kết quả công việc NV
Lập hồ sơ báo cáo
Lập hồ sơ báo cáo
Thông báo cho KH sớm nhất
Khiếu nại được giải quyết
Trang 103 Được lắng nghe và có hành động nghiêm túc
Làm cho người khác hiểu nguyên nhân
Nhận được đền bù và bồi thường
Được xử lý vấn đề nhanh chóng
KH than phiền thường muốn:
Trang 104 Tránh được những bất tiện về sau
Được đối xử tôn trọng
Có người phải bị xử lý vì gây ra vấn đề
Được đảm bảo vấn đề sẽ không xảy ra nữa
Trang 105Xử lý lời than phiền của KH Nên
Trang 106Xử lý lời than phiền của KH
Trang 107Xử lý lời than phiền của KH
Trang 1082 ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
là mức độ của trạng thái cảm
giác của KH bắt nguồn từ việc
so sánh kết quả thu được từ
Trang 1091 Kiểm tra mức độ
thỏa mãn của KH
2 Tìm nguyên nhân khiếm khuyết
3 Xử lý nguyên nhân
Trang 110 Phiếu thăm dò ý kiến
Trang 1111 Kiểm tra mức độ
thỏa mãn của KH
2 Tìm nguyên nhân khiếm khuyết
3 Xử lý nguyên nhân
Trang 112Tìm nguyên nhân khiếm khuyết
Trang 113Sơ đồ tư duy
Nv
dịch vụ
Giao nhận
NV
Bán hàng
Thu ngân
Dịch vụ tồi Không tốt
Tiếp xúc trực tiếp Sửa đổi quá trình
Thư Điện thoại
Trang 1141 Lập bản câu hỏi phỏng
vấn trực tiếp “Nghiên cứu
về sự hài lòng của hài hàng”
2 Sử dụng các phần mềm
thống kê, phân tích
Trang 115 Chủ động giao tiếp Chào đón khách hàng.
Nhìn thẳng vào khách hàng khi nói chuyện
Tỏ ra nhanh nhẹn, thú vị, vui vẽ.
Cười khi giao tiếp với khách hàng.
Khách quen- khách vip: Gọi bằng tên nếu có thể
Khách mới: Thể hiện thân thiện và chân tình
3 KỸ NĂNG TIẾP XÚC TRỰC TIẾP KHÁCH HÀNG
Trang 116 Với những khách hàng vui tính, dễ dãi cần giao tiếp 1 cách sôi nổi, nhiệt tình, sử dụng các từ ngữ hơi có hướng hài hước giúp khách hàng vui vẻ và thoải mái nhưng vẫn giữ được chuyên nghiệp vốn có.
Với khách hàng nghiêm nghị, khó tính: cần giao tiếp lịch thiệp, nhã nhặn, tạo cho khách hàng 1 không gian mua sắm yên tĩnh chuyên nghiệp.