Công ngh Microsoft.net FRAMEWORK 3.0ệ .... Hướng phát tri nể ...
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Thi t k c s d li u là m t giai đo n quan tr ng đ xây d ng h th ngế ế ơ ở ữ ệ ộ ạ ọ ể ự ệ ố thông tin thành công Trong th c t nhi u h th ng thông tin ch t n t i trong m tự ế ề ệ ố ỉ ồ ạ ộ
th i gian ng n và sau đó không còn đáp ng đờ ắ ứ ược nhu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s d ng M tộ trong nh ng lý do là không quan tâm đ n giai đo n phân tích và thi t k đ r i khiữ ế ạ ế ế ể ồ
t ch c phát tri n h th ng không còn kh năng đáp ngổ ứ ể ệ ố ả ứ CSDL được mô t là t pả ậ
h p d li u c a m t t ch c nào đó đợ ữ ệ ủ ộ ổ ứ ượ ưc l u tr trong máy tính,đữ ược nhi u ngề ườ i
s d ng và đử ụ ượ ổc t ch c theo m t mô hình Và vi c phân tích thi t k CSDL là m tứ ộ ệ ế ế ộ nhi m v r t quan tr ng trong vi c xây d ng m t mô hình c a m t t ch c hay m tệ ụ ấ ọ ệ ự ộ ủ ộ ổ ứ ộ
h th ng.ệ ố
Vi c tin h c hóa qu n lý nhân s mang l i nhi u l i ích h n so v i qu n lýệ ọ ả ự ạ ề ợ ơ ớ ả
th công Qu n lý thông tin v cán b , công nhân viên là m t bài toán quan tr ng vàủ ả ề ộ ộ ọ
có nhi u ng d ng trong vi c qu n lý ngu n nhân l c, chính sách cán b … nh mề ứ ụ ệ ả ồ ự ộ ằ
đ a ra các quy t đ nh trong lĩnh v c xây d ng đ i ngũ lao đ ng đ kh năng và trìnhư ế ị ự ự ộ ộ ủ ả
đ đáp ng các nhu c u trong giai đo n m i.ộ ứ ầ ạ ớ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ 1
M C L CỤ Ụ 2
Chương 1: GI I THI U VÀ PHÁT BI U BÀI TOÁNỚ Ệ Ể 3
1.1.Gi i thi u v n đớ ệ ấ ề 3
1.2 H th ng hi n t iệ ố ệ ạ 4
1.3 Yêu c u t ch c h th ng đ xu tầ ổ ứ ệ ố ề ấ 4
Chương 2: GI I THI U CÔNG NGHỚ Ệ Ệ 9
2.1 Công ngh Microsoft.net FRAMEWORK 3.0ệ 9
2.2 Công ngh Microsoft SQL Server 2005ệ 12
Chương 3 THI T K H TH NGẾ Ế Ệ Ố 18
3.1 Bi u đ tình hu ng – User case Diagram (UML)ể ồ ố 18
3.2 Quan h th c th và các b ng d li u v t lýệ ự ể ả ữ ệ ậ 43
3.3 S đ thi t k d li u Database Designơ ồ ế ế ữ ệ 66
3.4 Thi t k thu t toánế ế ậ 71
3.5 S đ lu ng –Sequence Diagram (UML)ơ ồ ồ 75
Chương 4: CÀI Đ T VÀ K T QU THU ĐẶ Ế Ả ƯỢC 81
4.1 Cài đ tặ 81
4.2 K t qu thu đế ả ược 81
Chương 5 K T LU N VÀ HẾ Ậ ƯỚNG PHÁT TRI NỂ 85
5.1 K t lu n ế ậ 85
5.2 Hướng phát tri nể 85
Trang 3Ch ươ ng 1: GI I THI U VÀ PHÁT BI U BÀI TOÁN Ớ Ệ Ể
1.1.Gi i thi u v n đ ớ ệ ấ ề
“Nhân l c ” là tài s n quan tr ng nh t mà m t doanh nghi p có S thànhự ả ọ ấ ộ ệ ự công c a doanh nghi p ph thu c vào tính hi u qu c a cách “qu n lý nhân s ” c aủ ệ ụ ộ ệ ả ủ ả ự ủ doanh nghi p - bao g m c cách qu n lý nhân viên, ch m công, qu n lý ti n lệ ồ ả ả ấ ả ề ươ ng
nh th nào Đi u này đem l i nh ng giá tr góp ph n vào thành công c a doanhư ế ề ạ ữ ị ầ ủ nghi p Đ đ t đệ ể ạ ược m c tiêu và th c hi n các k ho ch chi n lụ ự ệ ế ạ ế ượ ầc c n ph i liênả
k t ch t ch các chính sách nhân s và các th t c v i m c tiêu kinh doanh Ch ngế ặ ẽ ự ủ ụ ớ ụ ẳ
h n c n bi t rõ khi nào và t i sao ph i tuy n d ng nhân viên, mong đ i nh ng gì ạ ầ ế ạ ả ể ụ ợ ư ở
h , s khen thọ ẽ ưởng và/ho c k lu t nhân viên th nào đ h ph i đ t đặ ỷ ậ ế ể ọ ả ạ ược các
m c đích chi n lụ ế ược kinh doanh V i t cách là ch doanh nghi p nh và v a, giámớ ư ủ ệ ỏ ừ
đ c, lãnh đ o, ho c ban qu n lý có trách nhi m không ng ng ch rõ và truy n đ tố ạ ặ ả ệ ừ ỉ ề ạ
nh ng m c tiêu kinh doanh cho t t c các nhân viên trong doanh nghi p Cũng ph iữ ụ ấ ả ệ ả
t o đi u ki n đ cán b chuyên môn và nhân viên làm vi c b ng cách xây d ngạ ề ệ ể ộ ệ ằ ự
nh ng h th ng trong công ty: quy t c làm vi c, h th ng lữ ệ ố ắ ệ ệ ố ương b ng, phổ ương pháp đánh giá hi u qu làm vi c, bi n pháp khen thệ ả ệ ệ ưởng và k lu t.ỷ ậ
Trước tiên qu n lý ngu n l c v a là ngh thu t v a là khoa h c làm choả ồ ự ừ ệ ậ ừ ọ
nh ng mong mu n c a doanh nghi p và mong mu n c a nhân viên cùng đ t đ nữ ố ủ ệ ố ủ ạ ế
m c tiêu Nhân viên trông đ i m c lụ ợ ứ ương th a đáng, đi u ki n làm vi c an toàn, sỏ ề ệ ệ ự
g n bó v i t ch c, nh ng nhi m v có tính thách th c, trách nhi m và quy n h n.ắ ớ ổ ứ ữ ệ ụ ứ ệ ề ạ
M t khác, v i t cách là ch lao đ ng mong mu n nhân viên c a mình s tuân thặ ớ ư ủ ộ ố ủ ẽ ủ quy đ nh t i n i làm vi c và các chính sách kinh doanh, th c hi n t t m i nhi m v ,ị ạ ơ ệ ự ệ ố ọ ệ ụ đóng góp sang ki n vào các m c tiêu kinh doanh,ch u trách nhi m v c vi c t t vàế ụ ị ệ ề ả ệ ố
vi c d , liêm khi t và trung th c Th hai, qu n lý ngu n nhân l c là ho t đ ngệ ở ế ự ứ ả ồ ự ạ ộ
nh m đ t đằ ạ ược các m c tiêu chi n lụ ế ược c a doanh nghi p Quy trình này g m cácủ ệ ồ
bước tuy n d ng, qu n lý, tr lể ụ ả ả ương, nâng cao hi u qu ho t đ ng, và sa th i nhânệ ả ạ ộ ả viên trong doanh nghi p.ệ
Vi c tin h c hóa qu n lý nhân s mang l i nhi u l i ích h n so v i qu n lýệ ọ ả ự ạ ề ợ ơ ớ ả
th công Qu n lý thong tin v cán b , công nhân viên là m t bài toàn quan tr ng vàủ ả ề ộ ộ ọ
có nhi u ng d ng trong vi c qu n lý ngu n nhân l c, chính sách cán b … nh mề ứ ụ ệ ả ồ ự ộ ằ
Trang 4đ a ra các quy t đ nh trong lĩnh v c xây d ng đ i ngũ lao đ ng đ kh năng và trìnhư ế ị ự ự ộ ộ ủ ả
đ đáp ng các nhu c u trong giai đo n m i.ộ ứ ầ ạ ớ
1.2 H th ng hi n t i ệ ố ệ ạ
Hi n t i m t s công ty còn t n t i cách qu n lý th công Cách qu n lýệ ạ ở ộ ố ồ ạ ả ủ ả này rườm rà và n ng n Khi tìm ki m thông tin m t nhân viên trên gi y r t khóặ ề ế ộ ấ ấ khăn và m t th i gian Đ ng th i đ th ng kê, t ng k t, vi t 1 báo cáo cũng r t khóấ ờ ồ ờ ể ố ổ ế ế ấ khăn
Trên th trị ường hi n này đã có nhi u ph n m m qu n lý nh ng giá c l i quáệ ề ầ ề ả ư ả ạ cao, t n chi phí ban đ u và chi phí đào t o.ố ầ ạ
Công ty SES gi i pháp ph n m m m i đi vào ho t đ ng không lâu v i đ iả ầ ề ớ ạ ộ ớ ộ ngũ nhân viên tr năng đ ng ,sáng t o phù h p v i ngành công ngh thông tin v i sẻ ộ ạ ợ ớ ệ ớ ự thay đ i nhanh chóng qua t ng ngày Lĩnh v c ho t đ ng chính c a công ty làổ ừ ự ạ ộ ủ chuyên thi t k ph n m m web ,win cho các doanh nghi p l n và nh v i các ế ế ầ ề ệ ớ ỏ ớ ngôn
ng l p trình chính nh C#, PHP…ữ ậ ư
Sau m t th i gian nghiên c u và h c h i v i s giúp đ t n tình c a th yộ ờ ứ ọ ỏ ớ ự ỡ ậ ủ ầ giáo hướng d n và các th h đi trẫ ế ệ ướ ởc công ty em đã ti p thu đế ượ ấc r t nhi u kinhề nghi m cũng nh ki n th c m i r t b ích nh bi t thêm và rõ h n v ngôn ngệ ư ế ứ ớ ấ ổ ư ế ơ ề ữ PHP, ASP… song song v i đó là hi u thêm v SQL Server.ớ ể ề
Trong th i gian th c t p em đờ ự ậ ược ti p xúc và tham gia vào d án c a công tyế ự ủ
là l p trình và thi t k qu n lý nhân s c a công ty Thành Đông:ậ ế ế ả ự ủ
Công ty TNHH XNK Thành Đông là m t trong nh ng nhà cung c p Thép không g vàộ ữ ấ ỉ Thép đen hàng đ u t i Vi t Nam V i t c đ tăng trầ ạ ệ ớ ố ộ ưởng nhanh chóng, Thành Đông
đã duy trì và m r ng th ph n c a mình không nh ng trong mà c ngoài nở ộ ị ầ ủ ữ ả ước, t iạ các th trị ường nh Hàn Qu c, Malaysia, n Đ , Pakistan, Bangladesh, Ai c p, Thư ố Ấ ộ ậ ổ Nhĩ Kỳ, Syria,…
1.3 Yêu c u t ch c h th ng đ xu t ầ ổ ứ ệ ố ề ấ
S đ t ng quan các nghi p v qu n lý c a h th ng nh sau: ơ ồ ổ ệ ụ ả ủ ệ ố ư
Trang 5Qu n lý ả nhân sự
Qu n lý thông tin nhân viênả
Qu n lý phòng banả
Qu n lý thông tin v h p đ ng lao đ ngả ề ợ ồ ộ
Qu n lý khen thả ưởng k lu tỷ ậ
Qu n lý danh m c dùng chungả ụ
Qu n lý phân quy n b o m t h th ngả ề ả ậ ệ ố
H thông báo cáoệ
Trang 61.3 2 Qu n lý thông tin nhân viên ả
1.3.3 Qu n lý thông tin phòng ban ả
Qu n lý thông ả tin nhân viên
Qu n lý thông tin chi ti t nhân viênả ế
Qu n lý thông tin v quan h gia đìnhả ề ệ
Qu n lý thông tin v trình đ ,chuyên mônả ề ộ
Qu n lý c p nh t thông tin nhân viênả ậ ậ
Qu n lý phòng ả ban
Qu n lý h phòng banả ệ
Qu n lý thông tin v nhân viên theo phòng banả ề
Trang 71.3.4 Qu n lý khen th ả ưở ng k lu t ỷ ậ
1.3.5 Qu n lý danh m c dùng chung ả ụ
1.3.6 Qu n lý ng ả ườ i dùng đăng nh p h th ng ậ ệ ố
Qu n lý khen ả
thưởng k lu tỷ ậ
Qu n lý b ng khen thả ả ưởng
Qu n lý b ng k lu tả ả ỷ ậ
C p nh t danh sách khen thậ ậ ưởng nhân viên c a ủ công ty
C p nh t danh sách k lu t nhân viên c a công ậ ậ ỷ ậ ủ ty
Qu lý danh ả
m c dùng ụ chung
C p nh t m t l n vè dùng chung xuyên su t ậ ậ ộ ầ ố cho toàn h th ngệ ố
Phân quy n cho ngề ườ ử ụi s d ng
Qu n lý ngả ười dùng đăng
nh p h th ngậ ệ ố
Qu n lý ngả ười dùng đăng nh p h th ngậ ệ ố
Thay đ i m t kh u ngổ ậ ẩ ườ ử ụi s d ng
Phân quy n cho ngề ườ ử ụi s d ng
Trang 81.3.7 H th ng báo cáo ệ ố
H th ng ệ ố báo cáo
S y u lý l ch nhân viênơ ế ị
Danh sách nhân viên theo phòng ban
Danh sách nhân viên theo lo i ạ
Báo cáo tình hình ngh phépỉ
Th ng kê nhân viên theo đ tu iố ộ ổ
Th ng kê nhân viên theo ch c danhố ứ
Th ng kê trình đ nhân viênố ộ
Trang 9Ch ươ ng 2: GI I THI U CÔNG NGH Ớ Ệ Ệ
2.1 Công ngh Microsoft.net FRAMEWORK 3.0 ệ
Trong th gi i đi n toán, nh ng c i ti n và thay đ i v n thế ớ ệ ữ ả ế ổ ẫ ường xuyên x yả
ra Đây là nh ng bi n đ i t t y u và có tác đ ng thúc đ y s phát tri n M t tháchữ ế ổ ấ ế ộ ẩ ự ể ộ
th c đ i v i b t kì nhà l p trình hay nh ng công vi c chuyên v CNTT nào là theoứ ố ớ ấ ậ ữ ệ ề
k p nh ng bi n đ i liên t c và nh ng s phát tri n trong công ngh ị ữ ế ổ ụ ữ ự ể ệ
Nh m t nhà qu n lý doanh nghi p hay ngư ộ ả ệ ườ ưi đ a ra các quy t đ nh, s amế ị ự
hi u v công ngh và tác đ ng c a nó đ i v i vi c kinh doanh nhi u lúc làm choể ề ệ ộ ủ ố ớ ệ ề
c m th y n n lòng Tuy nhiên nh ng thay đ i thả ấ ả ữ ổ ường xuyên nh t trong công nghấ ệ luôn đem l i cho thành qu t t nh t Ngày nay, do công ngh thông tin liên tuc phátạ ả ố ấ ệ tri n, cho nên nh ng n n t ng c a công ngh đó có th thay đ i đ đi u ti t nh ngể ữ ề ả ủ ệ ể ổ ể ề ế ữ
s phát tri n, cho nên nh ng n n t ng c a công ngh đó có th thay đ i đ đi uự ể ữ ề ả ủ ệ ể ổ ể ề
ti t s phát tri n m i và nh ng nhu c u m i trên th trế ự ể ớ ữ ầ ớ ị ường Th m chí m t vài nămậ ộ
tr l i đây, ch có m t s ít ngở ạ ỉ ộ ố ười bi t đ n Internet Ngày nay, Internet đã thâm nh pế ế ậ vào h u nh m i ch trong cu c s ng c a chúng ta.ầ ư ọ ỗ ộ ố ủ
S kh i xự ở ướng ý tưởng Net là m t bọ ước đ t phá m i c a Microsoft Nó baoộ ớ ủ hàm nhi u quan ni m hi n h u và nh ng tri t lý Microsoft đ a ra công ngh mà nóề ệ ệ ữ ữ ế ư ệ cho phép ý tưởng Net tr thành hi n th c ở ệ ự
2.1.1 Các d ch v Net ị ụ
Đ th c thi mô hình Net, m t vài kh i h p nh t (building block) c s ph iể ự ộ ố ợ ấ ơ ở ả
được đ t đúng ch (các block này đ nh rõ các d ch v Web đặ ỗ ị ị ụ ược xây d ng nh thự ư ế nào) Các d ch v này c g ng đ tr giúp các nhà phát tri n xây d ng các ngị ụ ố ắ ể ợ ể ự ứ
d ng Net Microsoft đ nh nghĩa các d ch v kh i h p nh t Net sau đây:ụ ị ị ụ ố ợ ấ
Authentication: Khi s d ng các công ngh Authentication (ch ng th c) cũngử ụ ệ ứ ự
nh Pasport(h chi u) c a Microsoft các nhà phát tri n t o ra các d ch v cho riêngư ộ ế ủ ể ạ ị ụ mình và b o v cá d ch v nh mong mu n.ả ệ ị ụ ư ố
Mesaging: Các đ c tính Messaging(Truy n thông đi p) c a Net đặ ề ệ ủ ược xây
d ng trên MN Hotmail Web đã d a vào dich e-mail, Microssoft Exchange Serverự ự
2000, và Instant Messaging (truy n thông điêoh t c thì) Nh ng h th ng truy nề ứ ữ ệ ố ề
Trang 10thông đi p này và nh ng đ c tính có th đệ ữ ặ ể ược phân tán đ n b t kì thi t b nào doế ấ ế ị tính không ph thu c n n t ng c a chúng.ụ ộ ề ả ủ
Personalized Experience (kinh nghi m cá nhân) : Net cho ngệ ười dùng nhi uề
ki m soát h n thông qua cá quy t c x lý d li u và quy n u tiên mà nó xác đ nh rõể ơ ắ ử ữ ệ ề ư ị
d li u ph i đữ ệ ả ược di chuy n và qu n lý th nào.ể ả ế
XML (Extensible Markup Language): XML được xem nh m t ngon ngư ộ ữ chung mà nó cho phép d li u đữ ệ ược di chuy n t d ng này sang d ng khác trong khiể ừ ạ ạ
b o trì tính toàn v n c a nó Cùng v i SOAP , XML có th cung c p m t d ch vả ẹ ủ ớ ể ấ ọ ị ụ linh ho t đ qu n lý v đi u khi n d li u ạ ể ả ề ề ể ữ ệ
M t trong nh ng th c thi (implementation) đ u tiên độ ữ ự ầ ược đ ngh c a d chề ị ủ ị
v Net là Microsoft HailStorm HailStorm là m t d ch v trung tâm ngụ ộ ị ụ ười dùng (user-centric), nó cung c p cho nh ng ngấ ữ ười dùng cu i kh năng l u tr thông tin cáố ả ư ữ nhân nh các cu c h n, l ch hay các thông tin tài chính K t qu vi c m t ngư ộ ẹ ị ế ả ệ ộ ườ i dùng đăng kí d ch v này là thông tin đị ụ ược chia s v i các ng d ng khác(thông tinẻ ớ ứ ụ dùng chung) theo ý mu n c a h , và nó tr thành m t ph n c a ngố ủ ọ ở ộ ầ ủ ười dùng khi đi uề khi n các ho t đ ng trên Web Trong th i gian t i s để ạ ộ ờ ớ ẽ ược ti p c n các d ch vế ậ ị ụ
tương t đự ược đ xu t trên Web b i các công ty bán cho thông qua vi c đăng kí vàoề ấ ở ệ
d ch v c a h Nh chúng ta đã th y Net đã chu n b cho vi c s d ng m t sị ụ ủ ọ ư ấ ẩ ị ệ ử ụ ộ ố công ngh c a Microsoft mà nó b t đ u thích nghi và đệ ủ ắ ầ ượ ực s ch p nh n b i c ngấ ậ ở ộ
đ ng tin h c và Internet.ồ ọ
Vi c t o nên m t khung (framwork) mà nh ng hàm theo cách đệ ạ ộ ữ ược mô tả trong m c này ch c ch n không ph i là m t nhi m v d dàng Đ có th làm vi cụ ắ ắ ả ộ ệ ụ ễ ể ể ệ
được, chi n lế ược Net ph i cung c p m t c s h t ng mà trên đó các d ch v Webả ấ ộ ơ ở ạ ầ ị ụ
có th để ược xây d ng May thay, Net đã cung c p c s h t ng này đ gi i phóngự ấ ơ ở ạ ầ ể ả các nhà l p trình t p trung h n vào vi c x lý các tác v kinh doanh h n là chú tr ngậ ậ ơ ệ ử ụ ơ ọ
đ n vi c l p trình b n thân nó T i m c c s h t ng Net xem nh ng thành ph nế ệ ậ ả ạ ứ ơ ở ạ ầ ữ ầ
chương trình nh nh ng d ch v web, nó l y ra nh ng đ c tính t t nh t c a COMư ữ ị ụ ấ ữ ặ ố ấ ủ
c a microsoft và tr n l n chúng v i ý tủ ộ ẫ ớ ưởng truy n thông đi n ghéo n i l ng Doề ệ ố ỏ
nh ng đ c tính này mà c s h t ng t n t i cho ngữ ặ ơ ở ạ ầ ồ ạ ườ ậi l p trình và nh v y h cóư ậ ọ
th t p trung vào công vi c x lý các tác v kinh doanh c n s phát tri n mà khôngể ậ ệ ử ụ ầ ự ể
c n ph i t o ra các thành ph n (component) riêng bi t ho t đ ng v i nhau.ầ ả ạ ầ ệ ạ ộ ớ
Trang 11C s h t ng Net t o ra framework (khung) trên đó các d ch v Web đơ ở ạ ầ ạ ị ụ ượ c xây d ng Ba thành ph n cho Net framework này đự ầ ược gi i thi u s lớ ệ ơ ược dưới đây
2.1.2.1 Th c thi ngôn ng chung CLR (Common Language Runtime) ự ữ
T t c các ngôn ng l p trình đ u có m t runtime(thi hành), m t d ch vấ ả ữ ậ ề ộ ọ ị ụ
ho t đ ng cùng v i ngôn ng l p trình Common Language Runtime(CLR là b thiạ ộ ớ ữ ậ ộ hành ngôn ng chung) là m t thành ph n c i lõi(c b n nh t) c a Net Nó cung c pữ ộ ầ ỗ ơ ả ấ ủ ấ
n n c s mà trên đó các ng d ng cho Net đề ơ ở ứ ụ ược xây d ng CLR qu n lý nhi uự ả ề khía c nh c a chu trình phát tri n ph i l u tâm đ n v n đ qu n lý b nh , nh ngạ ủ ể ả ư ế ấ ề ả ộ ớ ữ
s kh i t o lu ng(thread) và lo i b nó, các thành ph n b o m t và nh ng v n đự ở ạ ồ ạ ỏ ầ ả ậ ữ ấ ề
tương t Đi u đó gây ra m t s khó khăn do các nhà phát tri n ph i tiêu t n quáự ề ộ ố ể ả ố nhi u th i gian vào các v n đ này B thi hành ngôn ng chung CLR qu n lý t t cề ờ ấ ề ộ ữ ả ấ ả các v n đ n y sinh đó m t cách t đ ng và gi i phóng cho các nhà phát tri n t pấ ề ả ộ ự ộ ả ể ậ trung vào vi c x lý giao d ch logic CLR cung c p m t runtime chung mà nó đệ ử ị ấ ộ ượ c
s d ng v i t t c cá ngôn ng Thành ph n này làm cho Net có m t kh năng “hử ụ ớ ấ ả ữ ầ ộ ả ỗ
tr m i ngôn ng ” (language-free)ợ ọ ữ
2.1.2.2 Các l p l p trình h p nh t (Unified Programming Classes) ớ ậ ợ ấ
Nh ng th vi n l p l p trình hay các giao di n l p trình ng d ng (API)ữ ư ệ ớ ậ ệ ậ ứ ụ
đượ ử ục s d ng b i nhi u ngôn ng khác nhau Đ s d ng nh ng ngôn ng l p trìnhở ề ữ ể ử ụ ữ ữ ậ khác nhau, các nhà phát tri n nghiên c u các b th vi n l p khác nhau đ làm vi cể ứ ộ ư ệ ớ ể ệ
v i các ngôn ng l p trình khác nhau V n đ này đã làm ch m quá trình phát tri nớ ữ ậ ấ ề ậ ể
ng d ng và làm cho công vi c phát tri n tr nên t ng t và lãng phí khá nhi u th i
gian .Net cung c p cá l p l p trình h p nh t v i m t b API dùng chung cho m iấ ớ ậ ợ ấ ớ ộ ộ ọ ngôn ng l p trình Các ngôn ng có th tữ ậ ữ ể ương tác v i m t ngôn ng khác và l pớ ộ ữ ớ
l p trình h p nh t này cho phép các nhà phát tri n l a ch n b t c ngôn ng nào màậ ợ ấ ể ự ọ ấ ứ ữ
h mu n trong khi ch c n duy nh t m t b API mà thôi.ọ ố ỉ ầ ấ ộ ộ
2.1.2.3 ASP.NET(Active Sever Pages Net)
ASP.NET đượ ử ục s d ng chung v i các l p l p trình mà nó có th t o các ngớ ớ ậ ể ạ ứ
d ng Web m t cách d dàng cho ngụ ộ ễ ườ ậi l p trình ASP.NET cung c p cách truy c pấ ậ giao dieenjHTML chung và nó ch y trên chạ ương trình máy ph c v nh ng th hi nụ ụ ư ể ệ
k t qu thông qua HTMLế ả (ví d text box ch ng h n) Giao di n ASP.NET làm choụ ẳ ạ ệ