1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami

73 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Dự Án Trường Mầm Non Song Ngữ Hanami
Trường học Trường Mầm Non Song Ngữ Hanami
Thể loại báo cáo
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của dự n đầu tƣ: .... nh gi t c động v đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ m i tr

Trang 1

C C

Chương I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ẦU TƯ 1

1 Tên chủ dự n đầu tư: 1

2 Tên dự n đầu tư: T 1

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của Dự n đầu tư: 1

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự n đầu tư: 2

4.1 Giai đoạn triển khai xây dựng dự án: 2

4.2 Giai đoạn vận hành dự án: 3

5 C c th ng tin kh c liên quan đến dự n đầu tư: 4

Chương II 9

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG C ỊU TẢI CỦA ÔI TRƯỜNG 9

1 Sự phù h p của dự n đầu tư với quy hoạch bảo vệ m i trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, ph n vùng m i trường: 9

2 Sự phù h p của dự n đầu tư đối với khả năng chịu tải của m i trường 9

Chương III 11

ÁN GIÁ IỆN TRẠNG ÔI TRƯỜNG 11

NƠI T ỰC HIỆN DỰ ÁN ẦU TƯ 11

1 Dữ liệu về hiện trạng m i trường và tài nguyên sinh vật: 11

1.1 Dữ liệu về hiện trạng m i trường: 11

1.2 Dữ liệu về hiện trạng tài nguyên sinh vật: 11

2 Mô tả về m i trường tiếp nhận nước thải của dự án: 11

2.1 ặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải: 11

2.2 Chất lư ng nguồn nước tiếp nhận nước thải: 15

2.3 Hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước thải: 15

2.4 Hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải: 16

3 nh gi hiện trạng các thành phần m i trường nước, kh ng khí nơi thực hiện dự án: 16

Chương IV 18

ÁN GIÁ, DỰ BÁO TÁC ỘNG ÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ẦU TƯ VÀ Ề XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ ÔI TRƯỜNG 18

Trang 2

1 nh gi t c động v đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ m i trường trong

giai đoạn triển khai xây dựng dự n đầu tư: 18

1.1 nh gi , dự b o c c t c động trong giai đoạn triển khai xây dựng dự n đầu tư: 18

1.2 Các công trình, biện ph p bảo vệ m i trường đề xuất thực hiện trong giai đoạn triển khai x dựng: 35

2 nh gi t c động v đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ m i trường trong giai đoạn vận hành dự n đầu tư: 43

2.1 nh gi , dự b o c c t c động trong giai đoạn vận hành dự n đầu tư: 43

2.2 ề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ m i trường trong giai đoạn vận hành dự n đầu tư 50

3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ m i trường 56

4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đ nh gi , dự báo 58

Chương V 61

NỘI DUNG Ề NGHỊ CẤP GIẤY P ÉP ÔI TRƯỜNG 61

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 61

1.1 Nguồn ph t sinh nước thải 61

1.2 ưu lư ng xả nước thải tối đa 61

1.3 Dòng nước thải 61

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 61

1.5 Vị trí, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận nước thải 62

Chương VI 63

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC ÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 63

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự n đầu tư 63

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 63

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đ nh gi hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 63

1.3 Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc m i trường dự kiến phối h p để thực hiện kế hoạch 64

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục v định kỳ) 64

Chương VII 65

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ẦU TƯ 65

Trang 3

PH L C BÁO CÁO 67

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

ATVSTP:

BTCT:

An toàn vệ sinh thực phẩm

Bê tông cốt thép BOD:

BTNMT:

Nhu cầu oxy sinh hóa

Bộ T i Ngu ên v i trường BVMT: Bảo vệ m i trường

CBNV:

CC-DV:

Cán bộ nhân viên Công cộng - dịch vụ COD:

KD:

N :

Hệ thống xử lý Kinh doanh Nghị định PCCC:

QCVN:

Phòng cháy chữa cháy Quy chuẩn Việt Nam UBND: Ủy ban nhân dân TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam

TNHH: Trách nhiệm hữu hạn TP: Thành phố

Trang 5

N MỤ ẢN

Bảng 1.1 Tổng h p số lư ng V XD c c hạng mục x dựng của dự n 2

Bảng 1.2 Tổng h p máy móc thiết bị phục vụ x dựng của dự n 2

Bảng 1.3 Bảng dự báo nhu cầu dùng nước 3

Bảng 1.4 Bảng tổng h p thiết bị m móc phục vụ trong giai đoạn vận h nh 4

Bảng 1.5 Các hạng mục công trình của dự án 5

Bảng 3.1 Biến trình nhiệt độ 13

Bảng 3.2 ết quả ph n tích m u nước mặt s ng R o ng 15

Bảng 3.3 ết quả ph n tích m u kh ng khí khu vực dự n 16

Bảng 4.1 ệ số khu ếch t n bụi trong kh ng khí theo phương z 20

Bảng 4.2 Nồng độ bụi theo c c khoảng c ch do vận chu ển ngu ên vật liệu 20

Bảng 4.3 ệ số v tải lư ng của một số chất nhiễm trong vận chu ển 21

Bảng 4.4 Tải lư ng của một số chất nhiễm trong vận chu ển vật liệu 22

Bảng 4.5 Khối lư ng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt hàng ngày 23

Bảng 4.6 Khối lư ng và nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 23

Bảng 4.7 Chủng loại, khối lư ng chất thải ngu hại ph t sinh giai đoạn triển khai x dựng 26

Bảng 4.8 ệ số v tải lư ng của một số chất nhiễm trong vận chu ển 28

Bảng 4.9 Tải lư ng của một số chất nhiễm trong vận chu ển vật liệu 29

Bảng 4.10 Hệ số phát thải và tải lư ng ô nhiễm của thiết bị máy móc thi công do sử dụng dầu DO 30

Bảng 4.11 Mức ồn tối đa của các máy móc, thiết bị 31

Bảng 4.12 Mức ồn của c c phương tiện vận chuyển và thiết bị thi c ng cơ giới theo khảng cách 31

Bảng 4.13 Mức rung của c c phương tiện vận chuyển và thiết bị thi c ng cơ giới theo khảng cách 32

Bảng 4.14 Khối lư ng th ng số nhiễm trong nước thải sinh hoạt hàng ngày 45

Bảng 4.15 Tên chất thải v khối lư ng CTN ph t sinh giai đoạn vận h nh 47

Bảng 4.16 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ m i trường 56

Bảng 4.17 Nhận xét mức độ chi tiết, độ tin cậy của c c đ nh gi đã p dụng 58

Bảng 5.1 C c chất nhiễm v gi trị giới hạn c c chất nhiễm theo dòng nước thải 61

Bảng 6.1 Kế hoạch lấy m u nước thải, khí thải giai đoạn vận hành ổn định 63

Trang 6

N MỤ N

ình 1.1 Vị trí thực hiện dự n 5

ình 1.2 ình ảnh hiện trạng khu vực thực hiện dự n 8

ình 4.1 Sơ đồ thu gom, xử l nước thải thi c ng 37

ình 4.2 Sơ đồ thu gom, tho t nước mưa giai đoạn vận h nh 50

ình 4.3 Sơ đồ thu gom, tho t nước thải giai đoạn vận h nh 53

Trang 7

hương I

T ÔN TIN UN VỀ Ự ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư: C ng t CP p t c v ầu tư Vinh T n

- ịa chỉ văn phòng: đường ê ao, khối Ph c T n, phường Vinh T n,

2020, đăng k tha đổi lần thứ 1 ng 27 th ng 11 năm 2020

2 Tên dự án đầu tư: Trường mầm non song ngữ ANA I tại phường

+ Cơ quan thẩm định thiết kế x dựng: UBND th nh phố Vinh;

+ Cơ quan cấp c c loại giấ phép m i trường: Sở T i ngu ên v i trường tỉnh Nghệ An

- Quy mô của dự n đầu tư (phân loại theo tiêu chí qu định của pháp luật về đầu tư c ng): dự án đầu tư mới có tổng mức đầu tư 50.000.000.000 đồng, thuộc dự án nhóm B (căn cứ theo Nghị định số 40 2020 N -CP ng 06/4/2020 của Chính phủ qu định chi tiết thi h nh một số điều của uật ầu

tư c ng);

- M u b o c o đư c lập theo phụ lục IX (m u b o c o đề xuất cấp, cấp lại giấ phép m i trường của dự n đầu tư nhóm II không thuộc đối tư ng phải thực hiện đ nh gi t c động m i trường) thuộc Nghị định 08 2022 N -

CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Qu định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ m i trường

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của Dự án đầu tư:

- Trường có có 15 lớp, tổng số cán bộ giáo viên, nhân viên là 60 người, tổng số tr khoảng 350 người

Trang 8

- Trường tổ chức hoạt động dạy và học, giữ tr cho lứa tuổi mầm non trên địa b n phường Vinh T n v c c phường phụ cận trên địa b n th nh phố Vinh

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

4.1 iai đoạn triển khai xây dựng dự án:

- Nguồn cung cấp nguyên vật liệu cho dự n đư c lấy t c c cơ sở cung cấp nguyên vật liệu ở địa phương v c c vùng phụ cận c ch dự n khoảng 10-15 km;

0,5 Trong qu trình thi c ng sử dụng c c loại m móc thiết bị sau:

Bản 1.2 ổn hợp máy móc thiết bị phục vụ x y dựn của dự án

TT Loại máy móc thiết bị Số lượng (chiếc) Tình trạng

4 Máy nén khí diezen 660m3/h 3 Cũ còn 90%)

Trang 9

(Nguồn: Thuyết minh dự án đ u tư)

- iện: đấu nối với hệ thống cấp điện của th nh phố dọc đường ê ao kéo d i

- Nước: sử dụng nước m của C ng t CP Cấp nước Nghệ An cung cấp

4.2 iai đoạn vận hành dự án:

Do đặc thù của dự án là dạy và học nên nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng nguyên nhiên liệu đầu v o l điện, nước, thực phẩm, thiết bị dạy học, người…t đó ph t sinh c c loại chất thải như: nước thải, chất thải rắn, khí thải, chất thải nguy hại

- Cấp điện: đấu nối với hệ thống cấp điện của th nh phố Vinh dọc đường ê ao kéo d i

- Cấp nước: sử dụng nước m của C ng t CP Cấp nước Nghệ An

cung cấp Nước đư c d n vào bể chứa nước ngầm của dự n sau đó đư c bơm

lên két nước trên mái bằng m bơm cao p, t két nước cấp xuống các khu chức năng Nước phân phối trong nhà bằng vật liệu nhựa cao cấp PPR có đường kính t D20 D80mm đường ống cấp đi trong c c hộp kỹ thuật, trên trần giả, ngầm trong sàn hoặc ngầm tường) và ngoài nhà dùng ống thép tráng kẽm có đường kính D50 D100mm

Tính toán nhu cầu cấp nước: Căn cứ QCXDVN 01: 2021/BXD, dự báo nhu cầu sử dụng nước như bảng sau trường có tổ chức ăn b n tr ):

Bảng 1.3 Bảng dự báo nhu c u dùn nước

TT Đối tượng dùng

Số lượng T/c cấp nước

Công suất (m 3 /ng.đ)

Trang 10

ưu lư ng nước ng dùng nước nhiều nhất Qngày.max= 29,25 m3/ngày

Ngo i ra, hệ thống cấp nước chữa cháy cho Dự n đư c cung cấp bởi

hệ thống bơm chữa cháy Bố trí 2 m bơm chữa cháy (1 làm việc + 1 dự phòng) nước đư c bơm qua ống chính, ống nh nh đến các khu vực trong to n

c ng trình Cụ thể:

mô Tiêu chuẩn

Công suất

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư:

Căn cứ Quyết định số 3037 Q -UBND ngày 23/8/2023 của UBND

th nh ph Vinh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết x dựng tỷ

lệ 1/500 Dự án Trường mầm non song ngữ ANA I tại phường Vinh T n,

Trang 11

+ Phía Nam giáp: i ph t thanh tru ền hình th nh phố Vinh;

+ Phía ng giáp: hu d n cư;

+ Phía T gi p: ường ê ao kéo d i rộng 48m

Vị trí thực hiện dự n như sau

Hình 1.1 ị tr thực hiện dự án

- Diện tích và các tiêu chí quy hoạch khác:

+ Tổng diện tích xây dựng công trình: 1.271,0 m2;

+ Diện tích s n đường nội bộ, c xanh: 1.771,26 m2

; + Mật độ xây dựng: 41,77 %;

Trang 14

- Tổng mức đầu tư: 50.000.000.000 đồng Trong đó vốn tự có của chủ

dự n 19.000.000.000 đồng (chiếm 38% tổng vốn đầu tư)

- Tiến độ hoạt động dự án:

+ ến hết qu I 2024: hoàn thành c c thủ tục m i trường, PCCC, đất đai,…của dự n;

+ Quý II/2024 - Quý III/2024: triển khai thi c ng x dựng dự n;

+ Quý IV/2024: dự n đi v o vận h nh

- iện trạng sử dụng đất: dự n thuộc thửa đất số 183, tờ bản đồ số 30,

đã đư c Sở T i ngu ên v i trường cấp giấ chứng nhận qu ền sử dụng đất ng 08 8 2018 iện tại trên khu đất thực hiện dự n chỉ có c bụi, cỏ dại mọc

Trang 15

1059 Q -Ttg ng 14 9 2023 Ngo i ra, việc đầu tư x dựng dự n còn phù

h p với các quy hoạch liên quan dưới đ :

- Quyết định số 572 Q -UBND ngày 09/10/2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 th nh phố Vinh

- Quyết định số 530 Q -UBND ngày 14/9/2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 th nh phố Vinh

- Quyết định số 236 Q -UBND ngày 24/4/2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 th nh phố Vinh

- Quyết định số 229 Q -UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh Nghệ

An về việc phê du ệt qu hoạch sử dụng đất đến năm 2030 v kế hoạch sử dụng đất năm đầu của qu hoạch th nh phố Vinh

- Nghị quyết số 09/2017/NQ- ND ng 13 7 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về quy hoạch T i ngu ên nước tỉnh Nghệ An đến năm

2025, tầm nhìn đến năm 2035;

- Quyết định số 4077 Q -UBND ngày 8/9/2017 của UBND tỉnh Nghệ

An về việc phê duyệt Quy hoạch t i ngu ên nước tỉnh Nghệ An đến năm

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

Dự n thuộc khối Ph c T n, phường Vinh T n, th nh phố Vinh, tỉnh Nghệ An ưu lư ng nước thải của dự án xả thải tối đa l 29,25 m3 ng đêm, nước sau xử l đạt cột B – QCVN 14:2008/BTNMT rồi đấu nối v o hệ thống tho t nước thải của th nh phố dọc đường ê ao kéo d i, sau đó d n về trạm

xử l nước thải tập trung của th nh phố tại xã ưng òa với c ng suất 25.000

m3 ng đêm, rồi đổ ra s ng R o ng Tham khảo c c kết quả ph n tích m u

m i trường của s ng R o ng v n nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 08-MT:2015/BTNMT như dự n như hu thương mại dịch vụ tổng h p và kết h p nhà hàng tại xóm 17, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Trang 16

Ngo i ra, qua kết quả ph n tích chất lư ng kh ng khí xung quanh của

dự n hiện tại v n nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 05:2023 BTN T

v chất thải rắn sinh hoạt của dự n sau khi đi v o vận h nh sẽ đư c C ng t

CP i trường v C ng trình đ thị Nghệ An thu gom, vận chu ển xử l

đ ng qu định

Do vậ , việc thực hiện dự n Trường mầm non song ngữ ANA I tại phường Vinh T n, th nh phố Vinh phù h p với khả năng chịu tải của m i trường

Trang 17

hương III ĐÁN IÁ IỆN TRẠN MÔI TRƯỜN NƠI T Ự IỆN Ự ÁN ĐẦU TƯ

1 ữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật:

1.1 ữ liệu về hiện trạng môi trường:

- Chất lư ng của c c th nh phần m i trường có khả năng chịu t c động trực tiếp bởi dự n:

+ i trường kh ng khí tiếp nhận khí thải khi thực hiện dự n l m i trường kh ng khí xung quanh khu vực dự n Qua kết quả ph n tích chất

lư ng kh ng khí xung quanh tại khu vực thì thấ m i trường kh ng khí tại

đ chưa có hiện tư ng nhiễm, c c th ng số tại thời điểm ph n tích chưa

vư t qu chuẩn hiện h nh về kh ng khí xung quanh: QCVN 05:2013 BTN T Qu chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lư ng kh ng khí xung quanh)

+ i trường nước mặt tiếp nhận nước thải dự n l hệ thống tho t nước thải của th nh phố dọc đường ê ao kéo d i, sau đó d n đến trạm xử

l nước thải tập trung của th nh phố tại xã ưng òa, rồi đổ ra s ng R o

ng Tham khảo kết quả ph n tích chất lư ng nước s ng R o ng của c c

dự n, cơ sở trên địa b n th nh phố Vinh cho thấ chất lư ng nước mặt v n nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 08- T:2015 BTN T, cột B1 Qu chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lư ng nước mặt

1.2 ữ liệu về hiện trạng tài nguyên sinh vật:

ết quả điều tra khảo s t cho thấ : khu vực dự n kh ng có lo i động, thực vật n o qu hiếm sinh sống Thực vật chủ ếu l c bụi, cỏ dại,… ộng vật thường gặp ở đ l c c lo i tự nhiên như: chim s , cò, vạc, chim s u, chim chích, ch o m o, ếch, nh i, chuột, bướm, chuồn chuồn…

Khu vực dự án không phát hiện các loài nguy cấp, quý, hiếm đư c ưu tiên bảo vệ, c c lo i đặc hữu ghi trong s ch đỏ Việt Nam

Trong khu vực Dự n v vùng l n cận b n kính 1km) kh ng có Vườn Quốc gia, hu bảo tồn thiên nhiên, c c gi trị sinh th i quan trọng đư c qu định bảo tồn bởi luật ph p Việt Nam ha c c c ng ước, hiệp ước Quốc tế m Việt Nam tham gia

2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án:

2.1 Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải:

a Các ếu tố địa l , địa hình, khí tư ng khu vực tiếp nhận nước thải:

* Vị trí địa l :

Trang 18

iểm tiếp nhận nước thải l hệ thống tho t nước thải của th nh phố dọc đường ê ao kéo d i, thuộc địa phận khối T n Ph c, phường Vinh T n,

th nh phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Tọa độ VN2000) vị trí tiếp nhận nước thải:

X(m) = 2064421; Y(m) = 598181

* ặc điểm địa chất

Căn cứ v o B o c o khảo s t địa chất do C ng t cổ phần khảo s t thiết

kế Delta thực hiện năm 2023, kết quả thí nghiệm xu ên tiêu chuẩn SPT hiện trường v kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng trong phạm vi khảo s t

đư c ph n chia th nh 11 lớp ặc điểm c c lớp đất đư c m tả theo thứ tự t

trên xuống, như sau:

Lớp 1: ất mặt chủ ếu l c t, đ , gạch v l n tạp chất hữu cơ ớp có

diện tích ph n bổ rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 1.0 -1.5 m

Lớp 2: Sét m u x m xanh, x m n u, x m đen, trạng th i d o chả ớp

nằm nga dưới lớp 1 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng

c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 2.5 -3.3 m

Lớp 3: C t hạt nhỏ m u x m xanh, x m đen, bão hòa nước, kết cấu xốp

đến chặt v a ớp nằm nga dưới lớp 2 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 3 m

Lớp 4: Sét m u x m xanh, x m đen xen k p thấu kính c t, trạng th i

d o chả ớp nằm nga dưới lớp 3 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 1.7-8.5 m

Lớp 5: Sét m u x m v ng, n u v ng, x m trắng, n u đỏ, trạng th i d o

cứng ớp nằm nga dưới lớp 4 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực

x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 6-6.8 m

Lớp 6: c t kết m u x m n u, n u đỏ, x m xanh, phong hóa nh , nứt

n ít ớp nằm nga dưới lớp 5 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực

x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 0.5-2.0

m

Lớp 7: Sét m u x m v ng, n u v ng, x m xanh, x m trắng, n u đỏ,

trạng th i nửa cứng ớp nằm nga dưới lớp 6 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 3.0-8.0m

Trang 19

Lớp 10: C t hạt nhỏ l n ít hạt trung m u x m v ng, n u v ng, x m

trắng, x m s ng, bão hòa nước, kết cấu chặt v a đến chặt ớp nằm nga dưới lớp 9 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp: 2.0-3.0 m

Lớp 11: C t hạt th l n ít hạt trung v cuội sỏi sạn m u x m v ng, x m

trắng, x m xanh, bão hòa nước, kết cấu chặt v a đén rất chặt ớp nằm nga dưới lớp 10 v có diện tích ph n bố rộng khắp khu vực x dựng c ng trình, gặp ở tất cả c c l khoan khảo s t Bề dày lớp chưa x c định Trong phạm vi chiều s u l khoan khảo s t x c định đư c bề d v sự ph n bố lớp như sau:

+ Tại l khoan 1 gặp ở cao độ -35,5m v đã khoan v o lớp 4.50m;

+ Tại l khoan 2 gặp ở cao độ -35.00m v đã khoan v o lớp 5.00m;

+ Tại l khoan 3 gặp ở cao độ -36.00m v đã khoan v o lớp 4.00m;

* iều kiện về khí hậu, khí tư ng

hu vực tiếp nhận nước thải nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa v có đặc điểm chung của khí hậu miền Bắc Trung Bộ, với tính chất hai mùa rõ rệt mùa kh , mùa mưa)

Theo số liệu của i khí tư ng thuỷ văn khu vực Bắc Trung Bộ tiến trình nhiệt độ trung bình th ng trong năm 2022 như sau:

(Nguồn: Đ i h tượng Thủy văn hu vực Bắc Trung B , 2022)

* Độ ẩm không khí: Nhìn chung độ ẩm không khí khu vực triển khai

dự n tương đối cao, cụ thể:

- ộ ẩm trung bình thấp nhất: 50% (tháng 7)

- ộ ẩm trung bình cao nhất: 95% (tháng 10)

Trang 20

- Gió bão cấp 8- 12 thường xuyên xuất hiện vào các tháng 8, 9 và 10

(Nguồn: Đ i h tượng Thủy văn hu vực Bắc Trung B năm 2022)

b Hệ thống sông suối, kênh, rạch, hồ ao khu vực tiếp nhận nước thải:

Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là hệ thống tho t nước thải của

th nh phố dọc đường ê ao kéo d i, sau đó d n về trạm xử l nước thải tập trung của th nh phố tại xã ưng òa, rồi đổ ra s ng R o ng

c Chế độ thủ văn của nguồn nước:

Chế độ thuỷ văn của s ng R o ng tha đổi theo mùa, lưu lư ng nước đạt cực đại v o c c th ng mùa mưa do lư ng nước mưa đư c tăng cường và quá trình thẩm thấu nước dưới đất cũng diễn ra với cường độ lớn cũng như lư ng nước chả đến t c c vùng kh c cũng nhiều hơn, nhưng về mùa kh lưu lư ng nước trong mương có phần giảm đi, thường nhỏ hơn do

các nguồn cung cấp trên bị hạn chế

+ Sự biến đổi dòng chả trong năm:

Cũng như c c nơi kh c, chế độ dòng chảy phụ thuộc vào chế độ mưa Theo các chỉ tiêu phân tích mùa dòng chả , trong năm trên khu vực và vùng lân cận ph n l m 2 mùa l mùa mưa v mùa kiệt ùa lũ bắt đầu t tháng 5, kết thúc vào tháng 10 còn mùa kiệt bắt đầu t t th ng 11 đến th ng 4 năm sau

- ùa lũ: t th ng 5 đến tháng 10, tổng lư ng dòng chả mùa lũ chiếm

t 68,5-75% tổng lư ng dòng chả năm Th ng có dòng chảy lớn nhất thường xuất hiện vào tháng 8, ba tháng liên tục có dòng chảy lớn nhất là tháng 7, 8, 9

Trang 21

- Mùa kiệt: t th ng 11 đến th ng 4 năm sau, tổng lư ng dòng chảy mùa kiệt chiếm 25-31,5% tổng lư ng dòng chả năm Th ng có dòng chảy nhỏ nhất thường xuất hiện vào tháng 2, 3 tháng có dòng chảy kiệt nhất là tháng 2, 3, 4

2.2 hất lượng nguồn nước tiếp nhận nước thải:

Nước thải của dự n sau xử l đạt cột B, QCVN 14:2008/BTNMT đư c đấu nối v o hệ thống tho t nước thải của th nh phố dọc đường ê ao kéo

d i, sau đó d n về trạm xử l nước thải tập trung của th nh phố tại xã ưng Hòa, rồi đổ ra s ng R o ng Kết quả chất lư ng nước của s ng R o ng

đư c thể hiện tại bảng sau:

Bản 3.2 ết quả ph n t ch m u nước mặt sôn o Đ n

uồn: tham hảo ết quả ph n t ch chất lượn nước sôn o Đ n tron Báo cáo đề xuất cấp iấy phép môi trườn dự án run t m thươn v dịch vụ kết hợp văn phòn cho thuê t i phường Hà Huy Tập, thành ph Vinh, tỉnh Nghệ An )

Nhìn chung chất lư ng nguồn nước s ng R o ng chưa vư t giới hạn nồng độ cho phép của c c chất nhiễm trong QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lư ng nước mặt (cột B1 - l nước dùng cho mục đích tưới tiêu thủy l i hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lư ng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2)

2.3 oạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước

thải:

- Hoạt động khai thác, sử dụng nước trong khu vực: ệ thống mương tho t nước nước dọc đường ê ao kéo d i chỉ có chức năng thu gom nước thải để d n về trạm xử l tập trung của th nh phố tại ưng òa, người d n

kh ng khai th c, sử dụng nước t mương Tu nhiên, nước sau khi xử l tiếp qua trạm xử l nước thải tập trung của th nh phố c ng suất 25.000 m3 ng

Trang 22

thì sẽ đổ ra s ng R o ng, s ng n có chức năng tiêu tho t nước v tưới tiêu

- ối với nước sinh hoạt của người d n: người dân sử dung nước m của C ng t CP Cấp nước Nghệ An để phục vụ cho mục đích sinh hoạt

2.4 iện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận

nước thải:

Ngo i nước thải của dự án, mương còn tiếp nhận nước thải t hoạt động sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của khu d n cư, cơ quan, tổ chức trên địa b n phường Vinh T n

Các nguồn thải lân cận chủ yếu l nước thải sinh hoạt, chế độ xả thải

gi n đoạn, nước thải thường chứa nồng độ chất rắn lơ lửng, BOD, tổng N, tổng P, dầu m v Coliform cao nhưng cũng đã đư c xử l sơ bộ tại nguồn nên nước thải xả ra m i trường tiếp nhận không ảnh hưởng nhiều

3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường nước, không khí nơi thực hiện dự án:

ể đ nh gi chất lư ng c c th nh phần m i trường nền trong khu vực thực hiện dự n, Chủ dự n đã phối h p với đơn vị có chức năng l Công ty

Cổ phần m i trường Việt Anh tiến h nh đo đạc, lấ m u v ph n tích đ nh gi hiện trạng m i trường kh ng khí xung quanh 03 đ t vào tháng 9/2023 ết quả ph n tích đư c tổng h p dưới đ :

Trang 23

t 2: u kh ng khí xung quanh lấ trong khu vực dự n, có tọa độ X(m) = 2064417, Y(m)= 598248

t 3: u kh ng khí xung quanh lấ trong khu vực dự n, có tọa độ X(m) = 2064422, Y(m)= 598206

- Quy chuẩn so sánh:

+QCVN 05:2023/BTNMT - Qu chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất

lư ng kh ng khí xung quanh trung bình 1 giờ);

+ QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; + SOP-7.02.01-03: Qu trình hướng d n nội bộ phân tích CO

hận xét: Qua bảng ph n tích cho thấ nồng độ c c chỉ tiêu ph n tích

m u kh ng khí xung quanh cả 03 đ t khảo s t đều nằm dưới ngư ng cho phép của QCVN 05:2023/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT

Trang 24

Chương IV ĐÁN IÁ, Ự ÁO TÁ ĐỘN MÔI TRƯỜN Ủ Ự ÁN ĐẦU TƯ

VÀ ĐỀ XUẤT Á ÔN TR N , IỆN P ÁP ẢO VỆ MÔI TRƯỜN

1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư:

1.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư:

1.1.1 Đánh giá tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng

hu đất hiện trạng l đất trống chỉ có cỏ dại, l c đ c v i c th n g kích thước nhỏ Việc giải phóng mặt bằng chủ yếu là phát quang và dọn d p các cây cỏ

Chất thải sinh khối thực vật: lư ng sinh khối ph t sinh đư c tính toán dựa vào hệ số của số liệu điều tra về sinh khối của 1ha loại thảm thực vật cỏ

theo cách tính của Ogawa và Kato (theo Plant biomass and growth increment

studies in Pasoh Forest Malayan Nature Journal ep 30, 1978) là 2 tấn/ha, vậy

lư ng sinh khối thực vật của dự án là: 0,304226 × 2 = 0,608452 tấn

1.1.2 Đánh giá tác động của hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị:

Các chất gây ô nhiễm phát sinh t c c phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng thường là các h p chất sản phẩm của qu trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ như bụi, SO2, CO2, CO, NOx, VOC… Bụi và khí thải phát sinh t quá trình vận chuyển sẽ gây ra ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân sống dọc tuyến đường vận chuyển Tu nhiên, lư ng bụi và khí thải phát sinh trên các tuyến đường vận chuyển đư c pha loãng v o m i trường nên nồng độ các chất ô nhiễm giảm đi đ ng kể, đặc biệt là nồng độ khí thải t các phương tiện vận chuyển nguyên liệu xây dựng đều đư c đăng kiểm và bảo trì

đầ đủ nên đạt điều kiện đư c di chuyển trên đường nên trong b o c o n đơn

vị tư vấn chỉ tính to n đến lư ng bụi cuốn lên t lòng đường ảnh hưởng đến người dân sinh sống hai bên đường nơi c c phương tiện vận chuyển vật liệu đi qua

Ngoài ra, quá trình vận chuyển cũng ph t sinh bụi ở khu vực tập kết nguyên vật liệu xây dựng nhưng do thời gian đổ nguyên liệu tại bãi tập kết nhanh và bụi vật liệu có kích thước lớn thường khó ph t t n xa nên lư ng bụi này chủ yếu ảnh hưởng đến sức khỏe của công nhân làm việc tại khu vực

c ng trường

Hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ xây dựng các hạng mục

c ng trình cũng như hoạt động của các máy móc thiết bị sẽ phát sinh bụi và

Trang 25

khí thải, bao gồm: Bụi cuốn t mặt đường; khí thải t qu trình đốt nhiên liệu của c c phương tiện vận chuyển ể tính toán tải lư ng bụi và khí thải phát sinh do hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu, dựa trên cơ sở gồm quãng đường và số chuyến xe cần để vận chuyển nguyên vật liệu

Quá trình vận chuyển sẽ cuốn theo bụi đất t mặt đường phát thải vào không khí dọc cung đường vận chuyển Ta có thể tính toán và dự b o đư c

lư ng bụi phát thải n như sau:

Tải lư ng bụi do xe chạ trên đường đư c tính theo công thức sau (theo Air Chief, Cục i trường Mỹ, 1995)

Trong đó:

E0: ư ng phát thải bụi (kg bụi/xe.km);

k: Hệ số kể đến kích thước bụi, k = 0,8 cho bụi có kích thước <30 micromet;

s: Hệ số kể đến loại mặt đường, đường nhựa (hoặc bê tông), s = 5,7;

S: Tốc độ trung bình của xe trên tuyến đường vận chuyển S = 30 km/h; W: Tải trọng xe, W = 10 tấn; w: Số lốp xe, w = 6 lốp;

p: Số ng mưa trung bình trong năm, 148 ng mưa

C c phương tiện vận chuyển sẽ phát sinh một lư ng bụi ra xung quanh với nồng độ bụi giảm dần theo khoảng cách Với giả thiết thời tiết khô ráo, gió thổi vuông góc với tuyến đường vận chuyển và xem bụi phát tán theo mô hình nguồn thải là nguồn đường thì nồng độ chất ô nhiễm trong không khí do nguồn đường phát thải liên tục đư c x c định theo mô hình cải biên của Sutton Nồng độ của chất ô nhiễm đư c tính toán theo công thức sau:

Trang 26

C: Nồng độ bụi trong không khí (mg/m3)

z: ộ cao của điểm tính toán: 1,0 (m)

h: ộ cao của mặt đường so với mặt đất xung quanh: 0,5 (m)

u: Tốc độ gió trung bình tại khu vực: u=2 (m/s)

x: Tọa độ điểm cần tính (m)

δz: Hệ số khuếch t n theo phương Z = 1 m l h m số của khoảng

c ch x theo phương gió thổi, δz = 0,53 x 0,73

u: Tốc độ gió trung bình (m/s)

h: ộ cao của mặt đường so với mặt đất xung quanh (m), lấy h = 0,5 m

E: Tải lư ng chất ô nhiễm t nguồn thải tính theo chiều dài (mg/m.s)

Bản 4.1 ệ s huyếch tán bụi tron hôn h theo phươn z

b Bụi phát sinh từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu:

Trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu thi công xây dựng, lư ng bụi ph t sinh chủ yếu t qu trình đốt ch nhiên liệu do hoạt động của phương tiện vận chuyển, bụi t mặt đường, bụi do vật liệu rơi vãi, bụi dính

b m ở lốp xe

Khối lư ng nguyên vật liệu xây dựng sử dụng khoảng 12.063,34 tấn

Trang 27

có thể ước tính tổng lư ng bụi phát sinh trong bốc d nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng với hệ số ô nhiễm bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển là: 0,17 kg/tấn

Bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển vật liệu là:

12.063,34 tấn x 0,17kg/tấn/6 tháng/26 ngày/8h = 1,64 kg/h

Ô nhiễm bụi có t c động trên suốt cả tuyến đường vận chuyển Tuy nhiên với bụi có kích thước hạt lớn nên khả năng lắng đọng nhanh, phạm vi phát tán trong không khí h p

c Khí thải của các phương tiện vận chuyển:

Khí thải phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu (các loại vật liệu khác mua tại c c đại l trên địa bàn, cự ly vận chuyển khoảng 10km):

Căn cứ vào tài liệu của Tổ chức Y tế thế giới (WHO), với loại xe tải sử dụng dầu DO, Diezel có tải trọng 3,5 - 16 tấn, hệ số ô nhiễm bụi, CO, SO2, NO2

do c c phương tiện thải ra

Bản 4.3 ệ s v tải lượn của m t s chất ô nhiễm tron vận chuyển

(Nguồn: Tổ chức Y tế thế giới W O) năm 1993)

Theo thiết kế cơ sở, khối lư ng đất đ vận chuyển trong giai đoạn này gồm:

Khối lư ng nguyên vật liệu xây dựng sử dụng khoảng 12.063,34 tấn

ư ng xe ô tô cần thiết để vận chuyển khối lư ng trên khoảng: 1.206 lư t

xe (sử dụng xe vận chuyển 10 tấn)

Khối lư ng nguyên vật liệu n đư c chuyên chở trong vòng 156 ngày

Vậ lưu lư ng xe vận chuyển trong giai đoạn này là 8 lư t xe/ngày

C c phương tiện giao thông vận tải vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình thi công xây dựng chủ yếu là ôtô Trong quá trình vận chuyển các phương tiện n ph t sinh ra lư ng bụi tương đối lớn bao gồm bụi t mặt đường, bụi do nguyên vật liệu rơi vãi v bụi t qu trình đốt cháy nguyên liệu Theo phương ph p đ nh gi nhanh của WHO có thể dự b o đư c lư ng bụi phát sinh

t quá trình vận chuyển vật liệu

Theo tiến độ xây dựng trong 156 ngày, số lư t xe tham gia vận chuyển vật liệu xây dựng 1.206 lư t xe sử dụng xe vận chuyển 10 tấn) Vậy tổng quãng đường vận chuyển cả đi l n về sẽ là: 1.206 chuyến x 10km lư t x 2 lư t =

Trang 28

24.120 km qua đó có thể tính to n đư c tải lư ng của các chất trong môi trường không khí trong vận chuyển bởi công thức:

Tải lư ng (kg/ngày) = Hệ số ô nhiễm (kg/1000km) x Tổng quảng đường/ số ngày vận chuyển

Bản 4.4 ải lượn của m t s chất ô nhiễm tron vận chuyển vật liệu

nhiễm

Hệ số ô nhiễm (kg/1.000km) (*)

Tổng chiều dài tính toán (km)

Tải lượng (kg/ngày)

(Nguồn: Tổ chức Y tế thế giới (WHO) năm 1993)

Ghi chú: S l h m lư ng lưu huỳnh trong dầu DO

d Tác động do tiếng ồn, độ rung, giao thông khu vực:

C c phương tiện vận chu ển đất c t v xi măng, sắt thép ra v o khu vực

dự n sẽ l m ph t sinh tiếng ồn v độ rung, ngo i ra l m gia tăng mật độ xe trong khu vực g mất an to n giao th ng

1.1.3 Đánh giá tác động của hoạt động thi công các hạng mục công trình của dự án:

1.1.3.1 Tác động liên quan đến chất thải:

a Tác động đến i tr ng n c:

a1 Tác động môi trường do nước mưa chảy tràn:

Diện tích khu vực dự án là 3.042,26 m2, cường độ mưa trung bình ng lớn nhất 313 mm theo t i liệu khí tư ng thủ văn tại chương III b o c o), thời gian mưa 8 giờ Do đó, lưu lư ng nước mưa chảy qua mặt bằng dự n đư c tính theo công thức sau:

Q = w x q x F = 0,5 x 313 x 10-3 x 3.042,26 = 476,11 m3Trong đó:

Thành phần ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn ở giai đoạn thi công xây

Trang 29

trong giai đoạn này bề mặt mặt bằng thi c ng chưa ho n thiện, dễ bị rửa trôi

và xói bề mặt

Nước mưa chả tr n qua c c khu vực mặt bằng thi c ng sẽ cuốn theo đất c t, vật liệu x dựng như xi măng, v i vữa,… l m tắc mương tho t nước trong dự n cũng như mương tho t nước khu vực, cũng như l m tăng độ đục,

c c th nh phấn trong xi măng g nhiễm nguồn nước d n đến l m chết c c

lo i thực vật thủ sinh như rêu, tảo sống ở tầng đ do thiếu nh s ng cho qu trình quang h p

Nước mưa l m lầ ho diện tích đang thi c ng g ảnh hưởng đến chất

lư ng c c c ng trình v khó khăn cho qu trình thi c ng Trong trường h p hệ thống tho t nước của dự n chưa ho n thiện hoặc cống tho t có bùn cặn lắng đọng nhiều thì khi nước mưa tho t kh ng kịp có thể g ng ngập tức thời

a2 Tác động môi trường do nước thải sinh hoạt của công nhân:

Nước thải sinh hoạt chứa h m lư ng các chất hữu cơ, chất rắn lơ lửng, dầu m , chất dinh dư ng và vi trùng cao ưu lư ng nước thải sinh hoạt đư c tính toán dựa trên cơ sở định mức nước sử dụng và số lư ng công nhân (30 người) ư ng nước cấp l 30 người x 70 lít người/1000= 2,1 m3 ng.đ nên lưu

lư ng nước thải đư c tính to n như sau:

2,1 m3 ng.đ x 100% = 2,1 m3 ng đêm

Thải lư ng các chất ô nhiễm trong nước sinh hoạt nếu không xử l định

mức cho 01 người) đư c tính như sau:

Bản 4.5 h i lượn chất ô nhiễm tron nước thải sinh ho t h n n y

(Nguồn: XD 51:2008 hoát nước – m n lưới và công trình bên ngoài)

Khối lư ng các chất ô nhiễm = Số người  Khối lư ng chất ô nhiễm người

Nồng độ các chất ô nhiễm = Khối lư ng chất ô nhiễm/tổng lư ng nước thải

Bảng 4.6 Kh i lượng và nồn đ chất ô nhiễm tron nước thải sinh ho t

TT Thông số Khối lượng (g/ngày) Nồng độ

(mg/l)

QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) (mg/l)

Trang 30

4 Phốt phát 198 28,99 10

6 Chất hoạt động bề mặt 120-150 15,69-19,61 10

Nhận xét: Qua bảng trên ta thấy nồng độ ô nhiễm do nước thải sinh

hoạt sinh ra vư t tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cụ thể BOD5 vư t 4,7 – 4,5 lần; Chất rắn lơ lửng SS vư t 4,7 – 5,1 lần; Amoni vư t 6,27 lần, phốt

ph t vư t 2,6 lần, chất hoạt động bề mặt 1,57 -1,96 lần Nếu như kh ng có biện pháp thu gom, xử lý thích h p thì khi phát thải v o m i trường tiếp nhận

sẽ gây ra một số ảnh hưởng xấu đến chất lư ng nước mặt khu vực thực hiện

Dự n như sau:

- Các chất h u cơ: Mức độ ô nhiễm chất hữu cơ trong nguồn nước

đư c thể hiện thông qua thông số BOD5, COD cao làm giảm chất lư ng nước của nguồn tiếp nhận Sự có mặt của các chất ô nhiễm hữu cơ cao d n đến sự suy giảm nồng độ ox ho tan trong nước do vi sinh vật sử dụng lư ng oxy

n để phân huỷ các chất hữu cơ hi lư ng oxy hòa tan giảm dưới mức 50% bão hòa sẽ gây tác hại nghiêm trọng đến tài nguyên thủy sinh Tiêu chuẩn chất

lư ng nuôi cá của FAO (Tổ chức ương thực Thế giới) qu định nồng độ oxy hòa tan DO) trong nước cao hơn 4 mg l ở 25o

C Ở vùng nhiệt đới, giới hạn này vào khoảng 3,8 mg/l;

- Chất rắn lơ lửng: là một trong những tác nhân tiêu cực gây ô nhiễm

đến tài nguyên thủ sinh, đồng thời gây tác hại về mặt cảm quan, l m tăng độ đục nguồn nước và gây bồi lắng kênh rạch Chất rắn lơ lửng nhiều có thể gây tắc nghẽn đường cống nếu kh ng đư c xử lý thích h p hi ra đến nguồn tiếp nhận, chất rắn lơ lửng lại l m tăng độ đục, ngăn cản ox đi v o trong nước và ảnh hưởng đến quá trình quang h p của thực vật cũng như đời sống của các sinh vật trong nước;

- Các chất dinh dưỡng N, P: Nguồn nước có mức N, P v a phải sẽ là

điều kiện tốt cho rong tảo, thuỷ sinh vật phát triển v cũng tạo điều kiện thuận

l i cho việc phát triển thuỷ sản Khi nồng độ các chất dinh dư ng quá cao thì

sẽ d n đến sự phát triển bùng nổ của rong, tảo gây hiện tư ng ph dư ng hóa Hiện tư ng này làm giảm sút chất lư ng nước do gia tăng độ đục, tăng h m

lư ng hữu cơ v có thể có độc tố do tảo tiết ra gây cản trở đời sống thuỷ sinh

và ảnh hưởng tới nước cấp sinh hoạt;

- Coliform: hi h m lư ng coliform ở trong nước thải qu cao, nước bị

ô nhiễm nghiêm trọng bởi các tác nhân sinh học, nếu sử dụng nước này sẽ gây bệnh về đường ruột cho con người

Trang 31

pH cao, có thể ảnh hưởng đến đời sống thủy sinh vật trong nguồn nước tiếp nhận nước thải

b Chất thải rắn:

b1 Chất thải rắn xây dựng:

- Chất thải rắn phát sinh trong quá trình thi công: bao bì đựng xi măng, vữa xi măng rơi vãi, gạch đ vụn, sắt thép vụn… hối lư ng các chất thải rắn này phát sinh phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như qu trình x dựng và chế

độ quản lý dự án, nguồn cấp vật liệu xây dựng…Ước tính khối lư ng vật liệu thất thoát khoảng 0,5% tương đương 4.203,74 tấn x 0,5% = 21 tấn (156 ng ), tương đương 0,13 tấn ng = 130 kg ng

- Chất thải rắn t qu trình lắp đặt, th o d l n trại: ước tính 5 tấn trong suốt qu trình thi c ng

- Chất thải rắn xây dựng nếu kh ng đư c thu gom sẽ làm mất mỹ quan khu vực thi công Nếu để chất thải rắn rơi vãi ra đường sẽ gây ra bụi về mùa

hè khô nóng và bùn bẩn khi gặp trời mưa

- ất bóc hữu cơ ph t sinh khoảng 800 m3 đư c tận dụng trồng c trong khu vực dự n, nếu kh ng sử dụng hết thì đổ thải đ ng qu định

b2 Chất thải rắn sinh hoạt:

Khối lư ng chất thải sinh hoạt ph t sinh kh ng đ ng kể Do c ng nh n

l người địa phương, kh ng ở lại tại c ng trường nên lư ng chất thải rắn phát sinh khoảng: 30người x 0,12 kg người ng.đ = 3,6 kg ng.đêm

Rác thải sinh hoạt nếu kh ng thu gom, xử l sẽ ảnh hưởng đến cả nguồn nước mặt v nước ngầm ư ng rác này sau khi bị phân huỷ sẽ tác động trực tiếp và gián tiếp đến chất lư ng nước mặt, nước ngầm trong khu vực, làm ô nhiễm nguồn nước mặt, nước ngầm, gây ra các bệnh nguy hiểm

Trong thành phần rác thải có chứa nhiều chất độc, khi rác thải đư c đưa

v o m i trường v kh ng đư c xử lý khoa học thì những chất độc xâm nhập

v o đất sẽ tiêu diệt nhiều loài sinh vật có ích cho đất, l m cho m i trường đất

bị giảm tính đa dạng sinh học và phát sinh nhiều sâu bọ phá hoại cây trồng

ặc biệt, hiện nay, việc sử dụng tràn lan các loại túi nilon trong sinh hoạt

Trang 32

hằng ngày, mà các túi nilon này cần 50 - 60 năm mới phân hủ trong đất Do

đó, ch ng tạo thành các bức tường ngăn c ch trong đất, hạn chế quá trình phân hủy, tổng h p các chất dinh dư ng, l m cho đất giảm độ phì nhiêu, đất

bị chua v năng suất cây trồng giảm sút

- Rác thải sinh hoạt vứt b a bãi, chất đống lộn xộn, không thu gom, vận

chuyển đến nơi xử l ,… để lại những hình ảnh kh ng đ p, gây mất mỹ quan

- Trong rác thải sinh hoạt, thường h m lư ng hữu cơ chiếm tỷ lệ lớn

Các loại rác hữu cơ dễ phân huỷ gây hôi thối, phát triển vi khuẩn gây hại làm

ô nhiễm, mất vệ sinh m i trường và ảnh hưởng tới sức khỏe Khu tập trung

r c l nơi thu h t, ph t sinh v ph t triển chuột, ruồi, mu i, gián, các loại vi trùng gây nhiều chứng bệnh truyền nhiễm cho con người, vật nuôi trong gia đình R c thải kh ng đư c thu gom, tồn đọng trong không khí, lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến sức kho của những người sống xung quanh

b3 Tác động do chất thải nguy hại:

ư ng chất thải nguy hại ph t sinh trong giai đoạn này chủ yếu là dầu

m thải (dạng lỏng sau khi tha cho c c phương tiện thi công và gi lau dính dầu m t quá trình vệ sinh ), bình ắc qu cũ, bóng đèn huỳnh quang sau sử dụng Cụ thể như sau:

Bảng 4.7 hủn lo i h i lượn chất thải n uy h i phát sinh iai đo n triển

hai x y dựn

lượng (kg/tháng)

* Bụi từ quá trình san nền:

Theo thiết kế sơ bộ do Công ty CP Tư vấn ầu tư VI.Partners cung cấp thì tổng khối lư ng đất c t đắp san nền khoảng 2.543,71 m3, tương đương 3.561,2 tấn đất c t đư c mua t c c đơn vị đư c cấp phép trên địa b n hu ện

ưng Ngu ên hoặc Nghi ộc)

Trang 33

+ Mức độ khuyếch tán bụi t hoạt động san nền căn cứ trên hệ số ô

nhiễm (E):

3 , 1

4 , 1

2

2 , 2 0016 , 0

, 1

2

2 , 0 2

, 2

2 0016 ,

W: ư ng bụi phát sinh bình quân (kg);

E: Hệ số ô nhiễm (kg bụi/tấn c t); E =0,0037 kg bụi/tấn c t;

H = 10m (chiều cao trung bình phát tán bụi là 10m)

Thể tích vùng chịu ảnh hưởng của hoạt động đ o, đắp san gạt: V = S x

H = 3.042,26 m2 x 10 m = 30.422,6 (m3)

= Nồng độ bụi = 1,318 x 106/8/30.422,6 = 5,41 (mg/m3)

Qua kết quả tính to n cho thấ thải lư ng bụi phát sinh trong quá trình

san nền dự n cao hơn G CP của bụi trong QCVN 05:2013/BTNMT khoảng

18 lần

* Bụi phát sinh từ quá trình vận chu ển ngu ên vật liệu v đ thải

Trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu thi công xây dựng, lư ng bụi ph t sinh chủ yếu t qu trình đốt ch nhiên liệu do hoạt động của phương tiện vận chuyển, bụi t mặt đường, bụi do vật liệu rơi vãi, bụi dính

b m ở lốp xe

Trang 34

Khối lư ng nguyên vật liệu xây dựng sử dụng khoảng 12.063,34 tấn

(chươn 1) Dựa trên các hệ số đ nh gi nhanh nhiễm của WHO thiết lập,

có thể ước tính tổng lư ng bụi phát sinh trong bốc d nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng với hệ số ô nhiễm bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển là: 0,17 kg/tấn

Bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển vật liệu là:

12.063,34 tấn x 0,17kg/tấn/6 tháng/26 ngày/8h = 1,64 kg/h

Ô nhiễm bụi có t c động trên suốt cả tuyến đường vận chuyển bao gồm người, phương tiện tham gia giao th ng v d n cư xung quanh tu ến đường vận chu ển Tuy nhiên với bụi có kích thước hạt lớn nên khả năng lắng đọng nhanh, phạm vi phát tán trong không khí h p

c Khí thải của các phương tiện vận chuyển:

Khí thải phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu (các loại vật liệu khác mua tại c c đại l trên địa bàn, cự ly vận chuyển khoảng 10km):

Căn cứ vào tài liệu của Tổ chức Y tế thế giới (WHO), với loại xe tải sử dụng dầu DO, Diezel có tải trọng 3,5 - 16 tấn, hệ số ô nhiễm bụi, CO, SO2, NO2

do c c phương tiện thải ra

Bản 4.8 ệ s v tải lượn của m t s chất ô nhiễm tron vận chuyển

(Nguồn: Tổ chức Y tế thế giới (WHO), năm 1993)

Theo thiết kế cơ sở, khối lư ng đất đ vận chuyển trong giai đoạn này gồm:

Khối lư ng nguyên vật liệu xây dựng sử dụng khoảng 12.063,34 tấn

hối lư ng đổ thải chất thải rắn x dựng: 26 tấn trong suốt qu trình thi

c ng, tương đương 0,08 tấn ng

ư ng xe ô tô cần thiết để vận chuyển khối lư ng trên khoảng: 1.206 lư t

xe (sử dụng xe vận chuyển 10 tấn)

Khối lư ng nguyên vật liệu n đư c chuyên chở trong vòng 156 ngày

Vậ lưu lư ng xe vận chuyển trong giai đoạn này là 8 lư t xe/ngày

C c phương tiện giao thông vận tải vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình thi công xây dựng chủ yếu là ôtô Trong quá trình vận chuyển các phương tiện n ph t sinh ra lư ng bụi tương đối lớn bao gồm bụi t mặt đường, bụi do nguyên vật liệu rơi vãi v bụi t qu trình đốt cháy nguyên liệu Theo

Trang 35

phương ph p đ nh gi nhanh của WHO có thể dự b o đư c lư ng bụi phát sinh

t quá trình vận chuyển vật liệu

Theo tiến độ xây dựng trong 156 ngày, số lư t xe tham gia vận chuyển vật liệu xây dựng 1.206 lư t xe sử dụng xe vận chuyển 10 tấn) Vậy tổng quãng đường vận chuyển cả đi l n về sẽ là: 1.206 chuyến x 10km lư t x 2 lư t = 24.120 km qua đó có thể tính to n đư c tải lư ng của các chất trong môi trường không khí trong vận chuyển bởi công thức:

Tải lư ng (kg/ngày) = Hệ số ô nhiễm (kg/1000km) x Tổng quảng đường/ số ngày vận chuyển

Bản 4.9 ải lượn của m t s chất ô nhiễm tron vận chuyển vật liệu

nhiễm

Hệ số ô nhiễm (kg/1.000km) (*)

Tổng chiều dài tính toán (km)

Tải lượng (kg/ngày)

(Nguồn: Tổ chức Y tế thế giới (WHO) năm 1993)

Ghi chú: S l h m lư ng lưu huỳnh trong dầu DO

* Bụi phát sinh từ quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng:

Dựa trên các hệ số đ nh gi nhanh nhiễm của WHO thiết lập, có thể ước tính tổng lư ng bụi phát sinh trong bốc d nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng với

hệ số ô nhiễm là 0,134 kg/tấn

12.063,34 tấn x 0,134kg/tấn/6 tháng/26 ngày/8h = 1,29 kg/h

Bụi t hoạt động n thường là cát, bụi đất Bụi đất c t có kích thước nằm trong khoảng t 1,5µm – 100µm và những hạt bụi có kích thước nhỏ hơn 3µm tác hại đối với đường hô hấp của con người do chúng dễ dàng theo hô hấp vào tận màng phổi

Tuy nhiên, các nguồn phát sinh khí thải ở dạng nguồn thải thấp, khả năng

ph t t n đi xa kém do đó ch ng g ra nhiễm cục bộ và vùng lân cận về phía cuối hướng gió, ảnh hưởng trực tiếp đến công nhân xây dựng v người dân sống gần khu vực dự n d n cư khối T n Ph c), người tham gia giao th ng trên tu ến đường ê ao kéo d i và dọc các tuyến đường vận chu ển kh c

c2 Tác động do khí thải:

* Khí thải phát sinh từ các ph ơng tiện thi c ng trên c ng tr ng

ể đ nh gi đư c t c động do khí thải t tất cả c c phương tiện thi công (máy ủi, m đ o, m trộn bê t ng) ta tính to n trong giai đoạn đầu thi

c ng l giai đoạn tập trung số lư ng thi công lớn nhất Số phương tiện thi

c ng trong giai đoạn thi công lớn nhất khoảng 8 phương tiện trong 1 ngày

Trang 36

ư ng nhiên liệu (dầu DO) tiêu thụ của c c phương tiện kh c nhau, nhưng theo thực tế vận hành của các thiết bị thi c ng thì bình qu n lư ng dầu tiêu thụ trung bình một ngày làm việc 8 tiếng của một phương tiện thi công/ngày

ư ng dầu tiêu thụ trong một ngày của phương tiện thi công là: 8 phương tiện

x 30 lít/ngày = 240 lít/ngày = 30 lít/giờ Khối lư ng riêng của dầu DO: 0,86 tấn/m3, h m lư ng lưu huỳnh trong nhiên liệu dầu DO là 0,05% (Nguồn: Petrolimex.com.vn)

0,82-Khối lư ng dầu DO sử dụng trong một ngày là: 30 lít/giờ x 0,85 tấn/m3

= 25,5 kg/giờ Tải lư ng ô nhiễm của thiết bị m móc thi c ng do đốt dầu

DO đư c thể hiện trong bảng sau:

Bảng 4.10 Hệ s phát thải và tải lượng ô nhiễm của thiết bị máy móc thi công

do sử dụng d u DO

Hệ số ô nhiễm (kg/tấn) 4,3 20S(S =0,05%) 55 28 12

Tải lư ng ô nhiễm (kg/h) 109,65 25,5 1.402,5 714 306

(*)(Nguồn: Assessment of sources of air water and land pollution A Guide

to rapid source inventory techniques and their use in formulating

environmental control strategies – Part I and II)

Các loại bụi và khí thải này có thể gây ngột ngạt, khó thở, đau đầu, buồn nôn, hoa mắt, dễ xảy ra tai nạn lao động cho công nhân Tuy nhiên, các nguồn phát sinh khí thải này thuộc vào dạng nguồn thải thấp, khả năng ph t tán của ch ng đi xa rất kém do đó ch ng sẽ là nguồn t c động cục bộ và vùng lân cận về phía cuối hướng gió Vì vậy, nguồn g t c động này chủ yếu ảnh hưởng trực tiếp đến c ng nh n đang l m việc, người dân sống xung quanh khu vực dự n, người tham gia giao thông trên đoạn đường qua khu vực dự

án

1.1.4.2 Tác động không liên quan đến chất thải:

Các tác động trong quá trình thi công xây dựng, có một số nguồn t c động tiêu cực kh ng liên quan đến chất thải ảnh hưởng đến m i trường như sau:

- Ngu cơ tai nạn về lao động trong qu trình thi c ng c ng trình;

- Tiếng ồn, độ rung do hoạt động của m móc thi c ng, phương tiện giao thông;

- Sự tập trung công nhân có thể gây ra xáo trộn đời sống văn hóa, kinh

tế xã hội tại địa phương…

- Nguồn gây tác động do nhiệt

a Ô nhiễm do tiếng ồn, độ rung

Ngày đăng: 21/01/2024, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.3. Bảng dự báo nhu c u dùn  nước. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 1.3. Bảng dự báo nhu c u dùn nước (Trang 9)
11  Bảng  Cái  - - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
11 Bảng Cái - (Trang 10)
Hình 1.1.  ị tr  thực hiện dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Hình 1.1. ị tr thực hiện dự án (Trang 11)
Hình 1.2.   nh ảnh hiện tr n   hu vực thực hiện dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Hình 1.2. nh ảnh hiện tr n hu vực thực hiện dự án (Trang 14)
Bảng 4.6. Kh i lượng và nồn  đ  chất ô nhiễm tron  nước thải sinh ho t - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 4.6. Kh i lượng và nồn đ chất ô nhiễm tron nước thải sinh ho t (Trang 29)
Bảng 4.14. Kh i lượng thôn  s  ô nhiễm tron  nước thải sinh ho t hàng ngày - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 4.14. Kh i lượng thôn s ô nhiễm tron nước thải sinh ho t hàng ngày (Trang 51)
Bảng 4.15.  ên chất thải v   h i lượn       phát sinh  iai đo n vận h nh - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 4.15. ên chất thải v h i lượn phát sinh iai đo n vận h nh (Trang 53)
Hình 4.3.  ơ đồ thu  om  thoát nước thải  iai đo n vận h nh - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Hình 4.3. ơ đồ thu om thoát nước thải iai đo n vận h nh (Trang 59)
Bảng 4.17. Nhận xét mức đ  chi tiết, đ  tin cậy của các đánh  iá đã áp dụng - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 4.17. Nhận xét mức đ chi tiết, đ tin cậy của các đánh iá đã áp dụng (Trang 64)
Bảng 5.1.  ác chất ô nhiễm v   iá trị  iới h n các chất ô nhiễm theo dòn - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án trường mầm non song ngữ hanami
Bảng 5.1. ác chất ô nhiễm v iá trị iới h n các chất ô nhiễm theo dòn (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w