KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC Căn cứ tình hình thực tế của Lớp Lá . Các thángchủ đề dự kiến thực hiện trong năm học 20232024 như sau. Căn cứ văn bản hợp nhất số 01VBHNBGDĐT ngày 13 tháng 04 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, văn bản hợp nhất các Thông tư về Chương trình Giáo dục mầm non, bao gồm Thông tư số 512020TTBGDĐT, Thông tư số 282016TTBGDĐT, Thông tư số 172009TTBGDĐT;
Trang 1LỚP LÁ
Ngày 15 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH GIÁO DỤCNăm học: 2023-2024
Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 04 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, văn bảnhợp nhất các Thông tư về Chương trình Giáo dục mầm non, bao gồm Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT, Thông tư số28/2016/TT-BGDĐT, Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT;
Căn cứ kế hoạch năm học 2023-2024 của MG;
Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn năm học 2023-2024 của MG;
Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2023-2024 của tổ khối 5 - 6 tuổi;
Lớp Lá xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 cụ thể như sau:
1 ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Năm học 2023-2024 lớp Lá có:
Tổng số học sinh: 42 cháu Trong đó có 23 cháu nam và 19 cháu nữ
Có 2 giáo viên phụ trách:
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:
Thâm niên công tác:
Thành tích và giải thưởng giáo viên:
Trang 2Lớp lá có 2 giáo viên phụ trách, có trình độ chuyên môn trên chuẩn.
Cô Đào Ngọc Bích trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Đại học sư phạm mầm non; trình độ A tin học, B Anh văn.Giáo viên chủ nhiệm có chuyên môn nghiệp vụ sư phạm vững vàng, tận tâm trong chăm sóc - giáo dục trẻ, yêunghề,
mến trẻ
Đa số trẻ có sức khỏe tốt, phát triển hài hòa cân đối
Trẻ có khả năng nhận thức khá tốt trong thực hiện các hoạt động hằng ngày
Lớp có đầy đủ các điều kiện để trẻ tham gia các hoạt động nhằm phát triển về mọi mặt
Cơ sở vật chất được nhà trường trang bị đầy đủ, lớp học khang trang, sạch sẽ đáp ứng được yêu cầu giáo dục
* Khó khăn:
- Tổng số trẻ lớp là 42 cháu nhưng trong đó có 40% số trẻ trong lớp chưa học qua các lớp 4-5 tuổi Vì vậy các cháucòn hạn chế trong việc tiếp thu những nội dung của chương trình 5 tuổi, việc thực hiện các hoạt động trong ngày chotrẻ bước đầu còn gặp nhiều khó khăn về thói quen, nề nếp và kĩ năng học tập
- Bên cạnh đó đa số phụ huynh làm nghề nông nên chưa quan tâm đến các hoạt động hằng ngày của trẻ trongtrường, lớp mầm non
- Một số trẻ mới đi học còn nhút nhát, chưa mạnh dạn trong các hoạt động của lớp
- Kỹ năng, phát triển ngôn ngữ của một số trẻ còn hạn chế như cháu: ………
- Kỹ năng các môn học như toán, tạo hình của một số trẻ còn hạn chế
Trang 3- Đa số trẻ mới đi học còn nhút nhát, chưa mạnh dạn trong các hoạt động của lớp.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC
Căn cứ tình hình thực tế của Lớp Lá Các tháng/chủ đề dự kiến thực hiện trong năm học 2023-2024 như sau:
- Hô hấp 1: Gày gáy ò ó o
- Tay vai 1: Tay đưa ra trước, gập trước ngực
- Chân 2: Ngồi khuỵu gối
- Bụng lườn 2: Đứng quay người sang hai bên
- Bật 1: Bật tiến về phía trước
* Nhạc: Trường cháu đây là trường mầm non” Tập vớigậy
T9
MT 2 Trẻ biết thực hiện theo một số
động tác đơn giản trong bài
tập thể dục số 2
Bài tập thể dục số 2:
- Hô hấp 2: Thổi bóng bay
- Tay vai 2: Đưa tay ra phía trước, đưa lên cao
- Chân 1: Ngồi xổm, đứng lên liên tục
T10
Trang 4- Bụng lườn 1: Đứng cúi gập người về phía trước, tay chạm ngón chân.
- Hô hấp 3: Thổi nơ bay
- Tay vai 3: Tay đưa ngang, gập khuỷu tay
- Chân 3: Đứng đưa chân ra phía trước, lên cao Trọng tâm dồn vào chân phải
- Bụng lườn 3: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật 3: Bật bước đệm trên một chân, đổi chân
* Nhạc: Trẻ tập các động tác bài thể dục số 3 theo bài hát: "Yêu mẹ yêu ba” Tập với nơ
- Hô hấp 2: Thổi bóng bay
- Tay vai 3: Tay đưa ngang, gập khuỷu tay
- Chân 1: Ngồi xổm, đứng lên liên tục
- Bụng lườn 2: Đứng quay người sang hai bên
- Hô hấp 1: Gày gáy ò ó o
- Tay vai 2: Đưa tay ra phía trước, đưa lên cao
- Chân 3: Đứng đưa chân ra phía trước, lên cao Trọng
T1
Trang 5tâm dồn vào chân phải.
- Bụng lườn 1: Đứng cúi gập người về phía trước, tay chạm ngón chân
- Hô hấp 2: Thổi bóng bay
- Tay vai 1: Tay đưa ra trước, gập trước ngực
- Chân 1: Ngồi xổm, đứng lên liên tục
- Bụng lườn 3: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật 4: Bật luân phiên chân trước, chân sau
* Nhạc: "Cho tôi đi làm mưa với” Tập với nơ
- Hô hấp 3: Thổi nơ bay
- Tay vai 3: Tay đưa ngang, gập khuỷu tay
- Chân 2: Ngồi khuỵu gối
- Bụng lườn 2: Đứng quay người sang hai bên
- Hô hấp 4: Còi tàu tu…tu…
- Tay vai 2: Đưa tay ra phía trước, đưa lên cao
- Chân 4: Bước khuỵu một chân ra phía trước, chân sau thẳng
T4
Trang 6- Bụng lườn 3: Đứng nghiêng người sang hai bên.
- Bật 1: Bật tiến về phía trước
* Tập kết hợp bài hát: "Em đi qua ngã tư đường phố”
- Hô hấp 3: Thổi nơ bay
- Tay vai 4: Tay gập trước ngực, quay cẳng tay và đưa ngang
- Chân 3: Đứng đưa chân ra phía trước, lên cao Trọng tâm dồn vào chân phải
- Bụng lườn 3: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật 4: Bật luân phiên chân trước, chân sau
* Tập kết hợp bài hát: "Múa với bạn tây nguyên” Tập với gậy
MT 12 Trẻ phối hợp tay mắt trong
MT 13 Trẻ phối hợp tay- mắt trong + Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay. T10
Trang 7MT 15 Trẻ kiểm soát được vận độngđi hướng theo hiệu lệnh + Đi dích dắc đổi hướng theo hiệu lệnh T10
MT 17 Trẻ thực hiện được bật liên tụcqua 7 ô. + Bật liên tục qua 7 ô T3
MT 18 Trẻ kiểm soát được vận độngkhi thực hiện. +Nhảy lò cò 5m T11
MT 20 Trẻ phối hợp tay mắt, thể hiện
nhanh, mạnh, khéo trong thực
Trang 8hiện vận động.
MT 21
Trẻ có thể nhảy lò cò được ít
nhất 5 bước liên tục, đổi chân
theo yêu cầu
+ Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu T11
MT 22 Trẻ phối hợp được tay mắt
MT 23
Trẻ phối hợp tay mắt, thể hiện
nhanh, mạnh, khéo trong thực
hiện vận động
MT 24
Trẻ giữ được thăng bằng cơ
thể khi thực hiện được vận
động
MT 25 Trẻ biết phối hợp chân, tay,mắt vào vận động. Chạy chậm 100-120m T12
MT 26 Trẻ thực hiện được bật qua vậtcản Bật qua vật cản T1
MT 27
Trẻ thể hiện khéo léo của đôi
bàn chân và khả năng giữ
thăng bằng
Đi nối tiếp bàn chân tiến lùi
T1
MT 28 Trẻ phối hợp nhịp nhàng tay
và chân khi thực hiện vận
Lăn bóng bằng 2 tay và di chuyển theo bóng T1
Trang 9MT 29
Trẻ có khả năng giữ được
thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động
MT 30 Trẻ phối hợp nhịp nhàng chân
nọ, tay kia Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. T12
MT 31 Trẻ thực hiện được bật xa tốithiểu 50 cm. Bật xa 50 cm T2
MT 32 Trẻ thực hiện được bật táchkhép chân. Bật tách khép chân qua 7 ô T2
Trẻ kiểm soát được vận động
đi, chạy thay đổi tốc độ,
hướng theo hiệu lệnh
Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, zích zắc theo hiệu lệnh T3
MT 35
Trẻ thể hiện nhanh, mạnh,
khéo trong thực hiện vận động
tổng hợp
MT 36 Trẻ phối hợp nhịp nhàng giữatay, chân và đầu. Đi trong đường hẹp, đầu đội túi cát T3
Trang 10MT 37 Trẻ phối hợp chân tay để chạythẳng hướng. Chạy liên tục 150m không hạn chế về thời gian T1
MT 38 Trẻ biết phối hợp chân tay,tiếp đất bằng 2 đầu bàn chân. Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm) T4
MT 39 Trẻ phối hợp tay, chân nhịp
nhàng khi thực hiện vận động Bật qua các vòng, bò chui qua cổng T4
MT 40 Trẻ biết phối hợp tay mắt nhịpnhàng để thực hiện vận động. Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m) T4
Trẻ biết kết hợp sự khéo léo
của đôi bàn chân và đôi bàn
tay, biết phối hợp tay chân
MT 44 Trẻ phối hợp chân nọ tay kia
để trèo lên xuống thang nhịp
Trang 11nhàng, vững chắc.
MT 45
Trẻ phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay - mắt trong một số hoạt
động
MT 46 Tự mặc cởi được quần áo. Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và cất đúng nơi quy định. T9
MT 47
Trẻ biết phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
MT 49 Trẻ biết tự cài, cởi cúc, xâudây giày, cài quai dép. Tự cài, cởi cúc, xây dây giày, cài quai dép T10
MT 50 Trẻ biết phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
hợp tay - mắt trong hoạt động
dán hình các hình vào đúng vị
Dán các hình vào đúng vị trí không bị nhăn T11
Trang 12Trẻ biết lựa chọn được một số
thực phẩm khi được gọi tên
nhóm
Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường
MT 53
Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn,
ăn chín, uống nước đun sôi để
khỏe mạnh; Biết và không ăn,
uống một số thứ có hại cho
sức khỏe
Các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng
đủ chất, sự liên quan ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu
MT 54 Trẻ kể được tên một số thứcăn cần có trong bữa ăn.
Tên thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày của trẻ
Thực phẩm đó thuộc nhóm nào (nhóm bột đường, nhómđạm, béo, vitamin)
T10
MT 55
Trẻ biết và không ăn, uống
một số thức ăn có hại cho sức
Trang 13chế biến , rán, kho; đơn giản:
rau có thể luộc,nấu canh; thịt
có thể luộc; gạo nấu cơm, nấu
cháo
Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến
MT 59
Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng
trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
Tự rửa tay bằng xà phòng đúng quy trình Rửa tay bằng
xà phòng khi tay bẩn, trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh…
T9
MT 60 Trẻ tự rửa mặt, đánh rănghàng ngày.
- Lau mặt, đánh đăng đúng quy trình
- Tự lau mặt, đánh răng sau khi ăn xong
- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy
T10
MT 61 Trẻ biết sử dụng đồ dùng phụcvụ ăn uống thành thạo. Tự cầm bát thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi, đổ thức ăn. T11
MT 62 Trẻ thực hiện được một sốviệc đơn giản. Đi vệ sinh đúng nơi qui định và sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. T12
MT 63 Trẻ nhận ra một số hành vi và
thói quen tốt trong vệ sinh,
- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh T9
Trang 14phòng bệnh - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.
MT 64 Trẻ có một số hành vi và thóiquen tốt trong ăn uống.
Mời cô ăn, mời bạn ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ Không nói chuyện trong khi ăn Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
ho, hắt hơi, khi ngáp
T11
MT 66
Trẻ biết một số hành vi, thói
quen tốt trong sinh hoạt và giữ
gìn sức khỏe
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi
MT 67 Trẻ có thói quen tốt trong vệsinh, phòng bệnh.
Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt… nguyên nhân và cách phòngtránh
T3
MT 68 Trẻ có một số hành vi và thóiquen tốt trong ăn uống. Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường T3
MT 69
Trẻ biết một số hành vi, thói
quen tốt trong sinh hoạt và giữ
gìn sức khỏe
Bỏ rác đúng nơi qui định,không nhổ bậy ra lớp T4
MT 70 Trẻ nhận ra và không chơi một
số đồ vật có thể gây nguy
hiểm và nói được mối nguy
Tránh những hành động nguy hiểm và không chơi những vật dụng nguy hiểm như bếp lò đang đun, phích nước nóng, dao, kéo… nói được mối nguy hiểm khi đến
T11
Trang 15hiểm khi đến gần gần hoặc chơi những vật dụng đó.
MT 71 Trẻ biết được nguy cơ khôngan toàn khi ăn uống. Không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc. T1
MT 72
Trẻ biết được nguy cơ không
an toàn khi ăn uống và phòng
tránh
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; Nhận biết rược bia, cà phê, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và không lại gần người đang hút thuốc lá
- Không tự ý uống thuốc
T1
MT 73
Trẻ biết được một số trường
hợp không an toàn và gọi
người giúp đỡ
Kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm, gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuốngnước, ngã chảy máu
T9
MT 74
Trẻ biết không đi theo, không
nhận quà của người lạ khi
chưa được người thân cho
phép
Tránh một số trường hợp không an toàn: Không đi theo,không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nướcngọt, rủ đi chơi
T10
MT 75
Trẻ biết được địa chỉ nơi ở, số
điện thoại gia đình, người thân
khi bị lạc, biết gọi giúp đỡ
Biết được địa chỉ, nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ T11
MT 76 Một số quy định ở trường, nơicông cộng về an toàn. Không ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không đượcphép của người lớn, cô giáo. T9
Trang 16MT 77 Trẻ thực hiện một số quy địnhở nơi công cộng về an toàn. - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; độimũ an toàn khi ngồi trên xe máy. T4
MT 78 Trẻ thực hiện được một số quiđịnh về an toàn.
- Đi học đều, đúng giờ theo quy định Sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
T10
2 Giáo dục phát triển nhận thức 2.1 Khám phá khoa học
T9, T10, T11, T12, T1, T2, T3, T4
MT 79 Trẻ nhận xét được mối quanhệ đơn giản của đồ, đồ chơi. Đặc điểm, công dụng của các đồ dùng, đồ chơi T9
MT 80 Trẻ tò mò tìm tòi, khám phábản thân. Chức năng giác quan và một số bộ phận cơ thể bé, giữ gìn vệ sinh cá nhân các bộ phận, giác quan trên cơ thể. T10
MT 81
Trẻ biết phân loại các đối
tượng theo những dấu hiệu
khác nhau
Phân loại một số PTGT theo 2-3 dấu hiệu T4
MT 82
Trẻ phân loại được một số đồ
dùng thông thường theo chất
liệu và công dụng
Phân biệt được chất liệu làm ra đồ dùng gia đình và
MT 83
Trẻ gọi được tên con vật theo
đặc điểm nổi bật của các con
vật
Trẻ gọi tên, đặc điểm nổi bật của con vật T3
Trang 17MT 84
Trẻ biết phân loại các con
vật theo những dấu hiệu khác
nhau
Phân nhóm các con vật theo 1-2 dấu hiệu T3
MT 85 Gọi tên nhóm cây cối theo đặcđiểm chung. Gọi tên nhóm cây cối theo đặc điểm chung T1
MT 86 Nhận ra sự thay đổi trong quátrình phát triển của cây cối. Nhận ra được sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây cối. T1
MT 87
Trẻ phối hợp các giác quan để
quan sát, xem xét và thảo luận
về sự vật, hiện tượng
MT 88
Trẻ có khả năng phân loại các
đối tượng theo những dấu hiệu
nhau, giống nhau của các đối
tượng được quan sát
So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật
Trang 18MT 91 Nói được một số đặc điểm nổibật của mùa xuân Một số đặc điểm, hiện tượng thời tiết thay đổi của mùa xuân. T1
MT 92 Trẻ biết gọi đúng tên các mùatrong năm. Các mùa trong năm và nói được đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống. T2
MT 93
Trẻ có khả năng quan sát, so
sánh, dự đoán, nhận xét và
thảo luận
MT 94 Trẻ thu thập thông tin bằngnhiều cách khác nhau. Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây cối với môi trường sống. T1
2.2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ biết so sánh số lượng của
ba nhóm đối tượng trong
phạm vi 10 bằng các cách
khác nhau và nói được kết
quả
So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi
10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
T4
MT 97 Trẻ có khả năng gộp các nhóm
đối tượng trong phạm vi 10 và
Gộp các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm
T1
Trang 19Nhận biết, phân biệt khối
vuông, khối chữ nhật, khối
tam giác
Nhận biết, phân biệt khối vuông, khối chữ nhật, khối
MT 104 Gọi tên và chỉ ra các điểm
giống, khác nhau khối cầu,
khối vuông, khối chữ nhật và
Nhận biết khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu
T1
Trang 20MT 106 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ
MT 107
Phân biệt được hôm qua, hôm
nay, ngày mai qua các sự kiện
tên, ngày sinh, giới tính của
bản thân khi được hỏi, trò
chuyện
Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình T10
MT 110 Trẻ nói được tên, công việc
của cô giáo và các bác công
Đặc điểm, tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường
T9