Tiến hành: Bằng cách sử dụng các lệnh cơ bản conv, tf, series, parallel, feedback,… tìm biểu thức hàm truyền tương đương Gs của hệ thống có cấu trúc điều khiển như hình 1.1: Trong đó: Bà
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
VIỆN KĨ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
======🙤🕮🙦======
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO MÔN:
CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Trang 2Trần Ngọc Phú
BÀI 1:
KHẢO SÁT CÁC ĐẶC TÍNH ĐỘNG HỌC CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Hàm truyền của khâu tích phân
- Với k=5 chương trình được viết như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 33 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 4Trần Ngọc Phú
Với k=20 chương trình được viết như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 53 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 6Trần Ngọc Phú
b Khâu vi phân quán tính
Với tham số K=20 ; T=0.1 ta có chương trình như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 73 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 93 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 10Trần Ngọc Phú
Với tham số K=20 ; T=100 ta có chương trình như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 113 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 133 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 14Trần Ngọc Phú
Với d=0,25 ta có các đặc tính sau :
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 153 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 16Trần Ngọc Phú
Với d=0,5 ta có các đặc tính sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 173 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 18Trần Ngọc Phú
Với d=0,75 ta có các đặc tính sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 193 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 20Trần Ngọc Phú
Với d=1 ta có các đặc tính sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 213 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 22Trần Ngọc Phú
1.4.2 Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống
Sử dụng các lệnh cơ bản của MATLAB trong kết nối hệ thống
Trang 232 Hàm trọng lượng w(t)
3 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
Trang 24Trần Ngọc Phú
4 Đặc tính tần loga
Trang 25
1.4.3 Khảo sát các đặc tính của hệ thống
Hàm viết trong MatLab
Với k=8 chương trình được viết như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 26Trần Ngọc Phú
3 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 27Với k=17 chương trình được viết như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 28Trần Ngọc Phú
3 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 29Với k=20 chương trình được viết như sau:
1 Hàm quá độ h(t)
2 Hàm trọng lượng w(t)
Trang 30Trần Ngọc Phú
3 Đặc tính tần biên pha của hệ thống
4 Đặc tính tần loga
Trang 312.3 THIẾT BỊ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO
2.4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
2.4.1 Xác định k gh
Cho hệ thống có sơ đồ cấu trúc như hình 2.1
Hình 2.1 sơ đồ cấu trúc của hệ thống
Các thông số được đo trong bảng
2.4.1.1 Khảo sát đặc tính trong miền thời gian của hệ kín trong 3 trường hợp
a Hệ thống ổn định k<k với chỉ tiêu chất lượng ≤20%
_
Trang 32Trần Ngọc Phú
Code chạy
Trang 33b, Hệ thống không ổn định k>k gh
Code và hình
Trang 34Trần Ngọc Phú
Code chạy
Trang 35c, Hệ thống ở biên giới ổn định k=k gh
Code và hình
Code chạy
Trang 37Code chạy :
Trang 38Trần Ngọc Phú
+ k<kgh ;
Code và hình :
Code chạy :
Trang 39+ k>kgh ;
- Code và hình :
- code chạy
Trang 40Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có đượng truyền vòng hở:
1 Vẽ QĐNS của hệ thống Dựa vào QĐNS, tìm k gh của hệ thống, chỉ rõ giá trị này trên QĐNS Lưu QĐNS này thành file *.bmp để viết báo cáo;
Code
Code chạy
Trang 435 Tìm k để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) t xl = 4s
K = 43 hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl= 4s
Trang 44Trần Ngọc Phú
BÀI 3: KHẢO SÁT CÁC THÔNG SỐ VÀ THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN
PID 3.1 MỤC ĐÍCH
3.2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3.3 THIẾT BỊ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO 3.4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Thay các giá trị vào biều thức hàm truyền trên ta được:
Mục tiêu cần thực hiện là tìm KI; KP; KD để hệ nhận được:
- Thời gian đáp ứng nhanh;
- Độ quá điều chỉnh là nhỏ nhất;
- Triệt tiêu sai lệch tĩnh
3.4.1 Đáp ứng bước nhảy của vòng hở
1 Thời Gian Đáp ứng (Rise Time): Thời gian đáp ứng của hệ thống bị ảnh hưởng
bởi các cặp polen chủ đạo của hàm chuyển đổi Trong trường hợp này, các cặp polen chủ đạo được xác định bởi biểu thức bậc hai \(s^2 + 10s + 20\) Nếu các nghiệm của biểu thức này là thực, hệ thống có xu hướng bị chệch và thời gian đáp ứng sẽ tương đối chậm Nếu các nghiệm là phức, hệ thống có thể thể hiện một số dao động trong đáp ứng bước
2 Độ Quá Mức (Overshoot): Độ quá mức liên quan đến tỷ lệ giảm dần của hệ
thống, được xác định bởi các hệ số trong biểu thức bậc hai Tỷ lệ giảm dần cao
Trang 45dẫn đến ít độ quá mức hơn, trong khi tỷ lệ giảm dần thấp hoặc polen phức có thể gây ra độ quá mức lớn hơn
3 Sai Số Ổn Định (Steady-State Error): Sai số ổn định bị ảnh hưởng bởi loại hệ
thống Một hệ thống loại 0 (không có bộ tích phân trong hàm chuyển đổi) có thể
có sai số ổn định đối với đầu vào bước Trong trường hợp của bạn, vì không có thành phần \(1/s\) trong hàm chuyển đổi, có thể có sai số ổn định trừ khi áp dụng thêm biện pháp bù trừ hoặc chiến lược kiểm soát
3.4.2 Bộ điều khiển P
Có thể thấy rằng hệ thống đáp ứng bước một cách nhanh chóng, với thời gian đáp ứng khoảng 0.05 giây Tuy nhiên, hệ thống cũng có độ quá điều chỉnh khá lớn, với giá trị y đạt đến 2, gấp đôi giá trị mong muốn là 1 Ngoài ra, hệ thống cũng
có sai lệch tĩnh là 1, do giá trị y không thể đạt đến giá trị mong muốn là 0
Để cải thiện độ quá điều chỉnh và sai lệch tĩnh của hệ thống, có thể giảm giá trị của hệ số điều khiển kp Tuy nhiên, điều này sẽ làm tăng thời gian đáp ứng của
hệ thống
3.4.3 Bộ điều khiển PD
Trang 47Nhận xét:
Thời gian đáp ứng (rise time) là khoảng thời gian cần thiết để tín hiệu ra đạt 90% giá trị mục tiêu Trong trường hợp này, thời gian đáp ứng là 0,11 giây
Thời gian ổn định (settling time) là khoảng thời gian cần thiết để tín hiệu
ra dao động quanh giá trị mục tiêu trong một giới hạn nhất định Trong trường hợp này, thời gian ổn định là 0,3 giây
Độ quá điều chỉnh (overshoot) là giá trị lớn nhất của tín hiệu ra vượt quá giá trị mục tiêu Trong trường hợp này, độ quá điều chỉnh là 10%
Sai lệch tĩnh (steady-state error) là sai lệch giữa tín hiệu ra và giá trị mục tiêu khi hệ thống đã ổn định Trong trường hợp này, sai lệch tĩnh là 0%
3.4.5 Bộ điều khiển PID
Trang 48Trần Ngọc Phú
Nhận xét
Thời gian đáp ứng là khoảng thời gian để hệ thống đạt tới 95% giá trị cân bằng Trong trường hợp này, thời gian đáp ứng là 0.1657 giây, là một giá trị khá nhỏ Điều này cho thấy hệ thống có khả năng đáp ứng nhanh
Độ quá điều chỉnh là mức độ vượt quá giá trị cân bằng của hệ thống sau khi đã đáp ứng Trong trường hợp này, độ quá điều chỉnh là 0.0076, là một giá trị rất nhỏ Điều này cho thấy hệ thống có khả năng ổn định tốt
Sai lệch tĩnh là mức độ chênh lệch giữa giá trị cân bằng thực tế và giá trị cân bằng mong muốn Trong trường hợp này, sai lệch tĩnh là 0.0004, là một giá trị rất nhỏ Điều này cho thấy hệ thống có khả năng đạt tới giá trị cân bằng mong muốn Nhìn chung, hệ thống có khả năng đáp ứng nhanh, ổn định tốt và sai lệch tĩnh nhỏ Đây là những đặc tính tốt của một hệ thống điều khiển
Trang 493.4.6 Thiết kế bộ điều khiển PID
Thời gian đáp ứng lớn nhất (Tmax) là khoảng 24 giây
Độ quá điều chỉnh lớn nhất (σmax) là khoảng 150
Trang 50Trần Ngọc Phú
BÀI 4: ỨNG DỤNG SIMULINK TỔNG HỢP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
TỰ ĐỘNG 4.1 MỤC ĐÍCH
4.2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
4.2.1 Các khối được sử dụng trong bài thí nghiệm
4.2.2 Các bước tiến hành để xây dựng một ứng dụng mới trong SIMULINK 4.3 THIẾT BỊ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO 4.4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
4.4.1 Khảo sát mô hình hệ thống điều khiển nhiệt độ
a Chỉnh giá trị của hàm step bằng 1 để công suất cung cấp cho lò là 100% (Step time =0, Initial time = 0, Final time = 1) Chỉnh thời gian mô phỏng Stop time = 600s Mô phỏng và vẽ quá trình quá độ của hệ thống trên
Trang 514.4.2 Khảo sát mô hình điều khiển nhiệt độ ON – OFF
4.4.3 Khảo sát mô hình điều khiển nhiệt độ sử dụng bộ điều khiển PID
Trang 52Trần Ngọc Phú