* Đối với dãy số có nhiều số hạng hơn , ta có công thức tính như sau: - Muốn tìm số lượng số chẵn trong dãy số , ta xác định số chẵn đầu ; số chẵn cuối của dãy số: - Muốn tìm số lượng số
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN BỒI DƯỠNG HSG
T O Á N L Ớ P 4
Họ và tên: Lớp:
1
1
Trang 22
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH ÔN TOÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 4
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP 4 …
CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ TỰ NHIÊN DẠNG 1: SỐ CHẴN – SỐ LẺ
+ Số chẵn là các số có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8
+ Số lẻ là các số có chữ số tận cùng là : 1 , 3, 5, 7, 9
*) Số chẵn là số chia hết cho 2
Số lẻ là số không chia hết cho 2
*) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
*) Đối với dãy số có nhiều số hạng hơn , ta có công thức tính như sau:
- Muốn tìm số lượng số chẵn trong dãy số , ta xác định số chẵn đầu ; số chẵn cuối của dãy số:
*) Trong dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số khác số 1 thì số lượng các số trong dãy
số bằng hiệu giữa số cuối cùng của dãy số với số liền trước số đầu tiên
DẠNG 2: DÃY SỐ CÁCH ĐỀU – DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT
Một số công thức tính:
1 Dãy số có quy luật: Những quy luật thường gặp là
- Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng trước nó cộng ( hoặc
trừ) với một số tự nhiên d
1 Tổng = ( số đầu + số cuối) x số số hạng : 2
Số cuối dãy = số đầu + ( số số hạng “ số thứ tự của dãy số” – 1) x khoảng cách
Số đầu dãy= số cuối – ( số số hạng “ số thứ tự của dãy số” – 1) x khoảng cách
2 Số số hạng = ( số cuối – số đầu ) : Khoảng cách + 1
Trang 4- Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng trước nó nhân (hoặc
chia) với một số tự nhiên q khác 0
- Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ ba) bằng tổng hai số hạng đứng trước nó
- Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ tư) bằng tổng các số hạng đứng trước nó cộng
với tự nhiên d rồi cộng với số thứ tự của số hạng ấy
- Số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước nhân với số thứ tự; ………
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
- Có mười chữ số là 0 ; 1 ; 2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8; 9 Khi viết số tự nhiên ta dùng
mười chữ số trên Chữ số đầu tiên kể từ bên trái của một số tự nhiên phải khác
0
Một số lưu ý:
*) Lập số lớn nhất: Chữ số đứng đầu ở hàng cao nhất thường phải là chữ số 9
*) Lập số bé nhất: Chữ số đứng đầu ở hàng cao nhất thường phải là chữ số 1 rồi đến chữ số 0 và các số tiếp theo
DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ LÀM TRÒN SỐ ( Dựa vào cấu tạo số)
DẠNG 5: THÊM BỚT ( BÊN TRÁI – BÊN PHẢI)
Kiến thức cần ghi nhớ:
1) Khi xoá chữ số 0 ở bên phải -> giảm đi 10 lần
-Thêm chữ số 0 vào bên phải -> tăng lên 10 lần
2) Khi thêm chữ số vào bên phải : ( gọi chữ số đó là : a từ 1 -> 9; a ≠ 0) thì số đó tăng lên 10 lần và a đơn vị
- Nếu xoá chữ số ở bên phải ( a từ 1;… ;9; a ≠ 0) thì số đó giảm đi 10 lần và a đơn
Trang 5DẠNG 6: Xét các chữ số tận cùng của một số
Kiến thức cần ghi nhớ:
1) Chữ số tận cùng của một tổng bằng chữ số tận cùng của tổng các chữ số hàng đơn vị của các số hạng trong tổng ấy:
VD: Số chẵn + số chẵn = số chẵn -> 12 + 26 = 38
Số chẵn + số lẻ = số lẻ -> 24 + 15 = 39 và ngược lại
Số lẻ + số lẻ = số chẵn -> 13 + 9 = 22
2) Chữ số tận cùng của một tích bằng chữ số tận cùng của tích các chữ số hàng đơn
vị của các thừa số trong tích ấy
3) Tổng 1 + 2 + 3 + … + 9 có chữ số tận cùng bằng 5
4) Tích 1 x 3 x 5 x 7 x 9 có chữ số tận cùng bằng 5
5) Tích của a x a không thể có tận cùng bằng 2; 3; 7 hoặc 8
6) Xét xem có bao nhiêu chữ số 0 tận cùng của dãy tính
VD : Tích của dãy số 11 x 12 x 13 x …… x 55 có bao nhiêu chữ số 0? => có
Tìm số cây = quãng đường : khoảng cách Tìm quãng đường = x
số cây x khoảng cách Tìm khoảng cách = quãng đường : số cây
5
5
Trang 6Bài toán 1: Để đánh số trang sách của một cuốn sách có 60 trang, người ta phải dùng
bao nhiêu lượt chữ số?
Bài toán 2: Để đánh số trang sách của quyển sách Toán lớp Bốn tập một có 131
trang, người ta phải dùng bao nhiêu lượt chữ số?
Ghi nhớ: Để tìm số chữ số ta cần:
- Bước 1: Tìm xem trong dãy số có bao nhiêu số số hạng
- Bước 2: Trong các số đó có bao nhiêu số có 1; 2 ; 3 ; 4 ; … chữ số
6
Trang 7- Từ trang 1 đến trang 9: có 9 lượt chữ số để dùng
- Từ trang 10 đến trang 99 có: 90 trang có 2 chữ số và có 180 lượt chữ số được
dùng
- Số trang có 3 chữ số còn lại là: 131 – 99 = 32 ( trang)
Số lượt chữ số còn lại là: 32 x 3 = 96 ( lượt chữ số)
- Tổng số lượt chữ số phải dùng là: 9 + 180 + 96 = 285 ( lượt chữ số)
Đáp số: 285 lượt chữ số
*) Trường hợp 2: Tìm số số hạng khi biết số chữ số
Bài toán 3: Để đánh số trang sách của một cuốn sách, người ta đã dùng 888 lượt chữ
số Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?
Bài giải:
- Từ trang 1 đến trang 9 có: 9 lượt chữ số được dùng
- Từ trang 10 đến trang 99 có: 90 trang x 2 = 180 lượt chữ số được dùng
Để ghi thứ tự các nhà trên một đường phố, người ta dùng các số chẵn 2,4, 6, 8 để
ghi các nhà ở dãy phải và các số lẻ 1, 3, 5, 7 để ghi các nhà ở dãy trái của đường
phố đó Hỏi số nhà cuối cùng của dãy chẵn trên đường phố đó là baon nhiêu, biết rằng
khi đánh thứ tự các nhà của dãy này, người ta đã dùng 367 lượt chữ số cả thảy
Bài 1: Tìm số có bốn chữ số, nếu thêm vào bên phải số đó một chữ số 5 thì được số
mới biết số mới hơn số ban đầu 32 378 đơn vị
Trang 8Bài 2: Cho dãy số 5 ; 8; 11; … Tìm số hạng thứ 99 của dãy số?
Bài 3: Người ta cắt 2 tấm vải, mỗi tấm dài 24m thành những mảnh vải dài 2m Hỏi
phải cắt mấy lần?
Bài 4: Đường từ Uỷ ban nhân dân phường đến trạm xá dài 650m, hai bên đường đều
có cây ( ngay trước cổng Uỷ ban nhân dân phường và trạm xá bên này và bên kia đường đều có cây), các cây trồng cách nhau 5m Hỏi đoạn đường có tất cả bao nhiêu cây?
Bài 5: Để đánh số trang của một cuốn sách, người ta dùng 285 lượt chữ số Hỏi cuốn
sách đó có bao nhiêu trang?
Bài 6: Một cuốn sách có 100 trang, hỏi cần dùng bao nhiêu lượt chữ số ?
Bài 7: Dãy số 2 ; 3; 4; …; 199; 200 có bao nhiêu chữ số?
- > Vậy số các số viết được là: 3 x 3 x 2 x 1 = 18 ( số)
VD: *) Trường hợp cho 2, 4, 5, 1, 6 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác
Trang 9*) Trường hợp cho 1, 2, 5, 7 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?
Hàng nghìn : 4 cách chọn
Hàng trăm : 3 cách chọn
Hàng chục : 2 cách chọn
Hàng đơn vị: 1 cách chọn -> 4 x 3 x 2 x 1 = 24 ( số)
*) Lưu ý có chữ số 0 ( hàng trăm hoặc hàng nghìn không chọn được)
Bài 2: Từ các chữ số 5; 7; 9 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
2 Các bài toán có lời văn điển hình về tìm số
3 Các bài toán về tính giá trị của biểu thức
4 Tìm thành phần chưa biết của phép tính
5 Toán về ước lượng kết quả của phép tính
1dam=10m 1m=
10dm 100cm 1000mm
1dm=
10cm 100mm
1cm=10mm 1mm
-Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn ( hoặc kém) nhau 10 lần
*) Mỗi hàng trong đơn vị số đo độ dài ứng với 1 đơn vị đo
1hg=
10dag 100g
1dag=10g 1g
-Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn ( hoặc kém) nhau 10 lần
*) Mỗi hàng trong số đo khối lượng ứng với 1 đơn vị đo khối lượng
3.: Số đo thời gian
9
9
Trang 101 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm thường = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
+ Tháng hai : có 28 ngày ( năm thường) ; 29 ngày (năm nhuận)
+ Những năm có số chia hết cho 4 thì năm đó là năm nhuận( Ví dụ: 1996; 2000; 2004,…)
+ Những năm có số không chia hết cho 4 thì năm đó là năm thường
Từ năm : 501 ……… 600 là thế kỉ thứ sáu ( thế kỉ : VI)
Từ năm : 601 ……… 700 là thế kỉ thứ bảy ( thế kỉ : VII)
Từ năm : 701 …… 800 là thế kỉ thứ tám ( thế kỉ : VIII)
Từ năm : 801 ………… 900 là thế kỉ thứ chín ( thế kỉ : IX )
Từ năm : 901 ………… 1000 là thế kỉ thứ 10 ( thế kỉ : X )
Từ năm :1001 đến năm 1100 là thế kỉ thứ 11 ( thế kỉ : XI)
Từ năm :1101 đến năm 1200 là thế kỉ thứ 12 ( thế kỉ : XII )
Từ năm :1201 đến năm 1300 là thế kỉ thứ 13 ( thế kỉ : XIII )
Từ năm :1301 đến năm 1400 là thế kỉ thứ 14 ( thế kỉ : XIV
Từ năm :1401 đến năm 1500 là thế kỉ thứ 15 ( thế kỉ : XV )
Từ năm :1501 đến năm 1600 là thế kỉ thứ 16 ( thế kỉ : XVI )
Từ năm :1601 đến năm 1700 là thế kỉ thứ 17 ( thế kỉ : XVII )
Từ năm :1701 đến năm 1800 là thế kỉ thứ 18 ( thế kỉ : XVIII )
Từ năm :1801 đến năm 1900 là thế kỉ thứ 19 ( thế kỉ : XIX )
Từ năm :1901 đến năm 2000 là thế kỉ thứ 20 ( thế kỉ : XX )
Từ năm : 2001 đến năm 2100 là thế kỉ thứ 21 ( thế kỉ : XXI)
4.Đơn vị đo diện tích:
1m 2 = 100 dm2 ; 1m2 = 10 000 cm2
1dm2 = 100 cm2
- Hai đơn vị đo độ diện tích liền kề nhau hơn ( hoặc kém) nhau 100 lần
*) Mỗi hàng trong đơn vị số đo diện tích ứng với 2 chữ số khi đổi
******************************************************
CHUYÊN ĐỀ 5:
CÁC BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN GIẢI BẰNG NHIỀU PHÉP TÍNH
10
Trang 112 Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Dạng 1: Tìm giá trị của các đơn vị
Tìm chu vi : P = a x 4 Tìm cạnh : a = P : 4
Tìm diện tích :
S = a x a
Tìm chu vi : P = ( a + b ) x2 Tìm nửa chu vi: a + b= P : 2
Tìm chiều rộng : b = P : 2 – a Tìm chiều dài: a = P : 2 - b
Trang 12VD: Mua 15 quyển vở hết 120 000 đồng.Hỏi mua 12 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Cách giải:
- Bước 1: Tìm giá trị của một đơn vị ( phép chia)
- Bước 2: Tìm giá trị của các đơn vị( Phép nhân)
Bài giải:
Giá tiền một quyển vở là:
120 000 : 15 = 8 000 ( đồng) Mua 12 quyển vở hết số tiền là:
8 000 x 12 = 96 000 ( đồng) Đáp số: 96 000 đồng
12
Trang 13Dạng 1: Cho biết cả tổng và hiệu
- Một hình chữ nhật có hiệu hai cạnh liên tiếp là 24 cm và tổng của chúng là 92cm
Tính diện tích của hình chữ nhật đã cho ( tính theo công thức trên)
Dạng 2: Cho biết tổng nhƣng dấu hiệu
Cách giải: Đi tìm hiệu của hai số
1 - Tìm hai số lẻ có tổng là 186 Biết giữa chúng có 5 số lẻ
Kết quả: ………
2- Hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 68, biết rằng cách đây 5 năm cháu kém ông
52 tuổi Tính số tuổi của mỗi người hiện nay
Kết quả: ………
3 - Hùng và Dũng có tất cả 45 viên bi Nếu Hùng có thêm 5 viên bi thì Hùng có nhiều
hơn Dũng 14 viên Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi
Kết quả: ………
4 - Hùng và Dũng có tất cả 45 viên bi Nếu Hùng cho đi 5 viên bi thì Hùng có nhiều
hơn Dũng 14 viên Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi
Kết quả: ………
5 - Lớp 4A có 32 học sinh Hôm nay có 3 bạn nữ nghỉ học nên số nam nhiều hơn số
nữ là 5 bạn Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
Kết quả: ………
6 - Hùng và Dũng có tất cả 46 viên bi Nếu Hùng cho Dũng 5 viên bi thì số bi của hai
bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi
- Hai thùng dầu có tất cả 116 lít Nếu chuyển 6 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai
thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?
Kết quả: ………
8 - Tìm hai số có tổng là 132 Biết rằng nếu lấy số lớn trừ đi số bé rồi cộng với tổng
của chúng thì được 178
Kết quả: ………
- Tìm hai số có tổng là 234 Biết rằng nếu lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai rồi cộng với
hiệu của chúng thì được 172
Kết quả: ………
13
13
Trang 149 - An và Bình có tất cả 120 viên bi Nếu An cho Bình 20 viên thì Bình sẽ có nhiều
hơn An 16 viên Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?
Kết quả: ………
- An và Bình có tất cả 120 viên bi Nếu An cho Bình 20 viên thì Bình có ít hơn An 16
viên Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?
Kết quả: ………
10 - Hai kho gạo có 155 tấn Nếu thêm vào kho thứ nhất 8 tấn và kho thứ hai 17 tấn thì
số gạo ở mỗi kho bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn gạo ?
Kết quả: ………
- Ngọc có tất cả 48 viên bi vừa xanh vừa đỏ Biết rằng nếu lấy ra 10 viên bi đỏ và hai
viên bi xanh thì số bi đỏ bằng số bi xanh Hỏi có bao nhiêu viên bi mỗi loại ?
12* - Hai thùng dầu có tất cả 132 lít Nếu chuyển 12lít từ thùng một sang thùng hai và
chuyển 7 lít từ thùng hai sang thùng một thì thùng một sẽ có nhiều hơn thùng hai là 14
lít Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?
Kết quả: ………
Dạng 3: Cho biết hiệu nhƣng dấu tổng
1- Tìm hai số có tổng bằng 412, biết rằng nếu thêm một chữ số 3 vào bên trái số bé thì ta được số lớn
Giải: Số lớn có nhiều hơn số bé một chữ số và tổng hai số bằng 412 Vậy số bé là
số có hai chữ số, số lớn là số có 3 chữ số Nên hiệu hai số là: 300
Hiệu hai số là: 300
Số lớn là: ( 412 + 300) : 2= 356
Số bé là: 356 -300 + 56
Đáp số: SB= 56; SL = 356
2 - Trên một bãi cỏ người ta đếm được 100 cái chân vừa gà vừa chó Biết số chân chó
nhiều hơn chân gà là 12 chiếc Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó ?
Kết quả: ………
- Trên một bãi cỏ người ta đếm được 100 cái mắt vừa gà vừa chó Biết số chó nhiều
hơn số gà là 12con Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó ?
Kết quả: ………
14
Trang 153 - Tìm hai số có hiệu là 129 Biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi
cộng với tổng của chúng thì được 2010
4 - Lan đi bộ vòng quanh sân vận động hết 15 phút, mỗi phút đi được 36 m Biết chiều
dài sân vận động hơn chiều rộng là 24 m Tính diện tích của sân vận động
Kết quả: ………
5- Hồng có nhiều hơn Huệ 16000 đồng Nếu Hồng có thêm 5000 đồng và Huệ có
thêm 11000 đồng thì cả hai bạn sẽ có tất cả 70000 đồng Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao
nhiêu tiền ?
Kết quả: ………
- Hồng có nhiều hơn Huệ 16000 đồng Nếu Hồng cho đi 5000 đồng và Huệ cho 11000
đồng thì cả hai bạn sẽ có tất cả 70000 đồng Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu tiền ?
1 - An và Bình mua chung 45 quyển vở và phải trả hết số tiền là 72000 đồng Biết An
phải trả nhiều hơn Bình 11 200 đồng Hỏi mỗi bạn đã mua bao nhiêu quyển vở
Kết quả:………
15
15
Trang 162* - Tổng của 3 số là 1978 Số thứ nhất hơn tổng hai số kia là 58 đơn vị Nếu bớt ở số
thứ hai đi 36 đơn vị thì số thứ hai sẽ bằng số thứ ba Tìm 3 số đó
Kết quả:………
3* - Ba bạn Lan, Đào, Hồng có tất cả 27 cái kẹo Nếu Lan cho Đào 5 cái, Đào cho
Hồng 3 cái, Hồng lại cho Lan 1 cái thì số kẹo của ba bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi
bạn có bao nhiêu cái kẹo ?
Kết quả:………
4*- Trung bình cộng số tuổi của bố, tuổi An và tuổi Hồng là 19 tuổi, tuổi bố hơn tổng
số tuổi của An và Hồng là 2 tuổi, Hồng kém An 8 tuổi Tính số tuổi của mỗi người
Kết quả:………
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tìm hai số, biết rằng tổng của số thứ nhất, số thứ hai và hiệu của chúng là
13 578 Hiệu của hai số là 294
Bài 2: Tìm hai số có hiệu bằng 47, biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai
rồi cộng hiệu của chúng thì được 372
Bài 7: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 500kg thóc Biết rằng thửa ruộng thứ
nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 500kg thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Kết quả: ………
16
Trang 17Bài 8: Ba lớp 4A, 4B , 4C quyên góp được 450 quyển sách giáo khoa ủng hộ học sinh
vùng lũ lụt Biết số quyển sách lớp 4A quyên góp được bằng số quyển sách ba lớp đã quyên góp được giảm đi 3 lần Lớp 4B quyên góp được nhiều hơn lớp 4C 28 quyển sách Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
Kết quả: ………
Bài 9: Bác hà sơn một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 2m bằng
hai màu xanh và trắng Biết diện tích sơn màu xanh hơn diện tích sơn màu trắng là 4m2 Tính diện tích sơn theo mỗi màu của bức tường?
Kết quả: ………
Bài 10: Một hình chữ nhật có chu vi 190m Nếu giảm chiều dài 25m thì hình chữ nhật
đó trở thành hình vuông Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó?
Kết quả: ………
Bài 11: Hai người thợ nhận một số tiền công Biết người thứ nhất nhận được nhiều hơn người thứ hai là 720 000 đồng Nếu người thứ nhất nhận được thêm 550 000 đồng, người thứ hai nhận thêm 350 000 đồng thì tổng số tiền hai người nhận được là
10 000 000 đồng Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền?
Kết quả: ………
Bài 12: Một trang trại nuôi tất cả 2 024 con gia cầm gồm gà, vịt và ngan Biết số con
gà nhiều hơn tổng số con vịt và con ngan là 480 con Vừa qua, trang trại nhập thêm
250 con ngan nên số vịt và số ngan bằng nhau Hỏi lúc đầu trang trại có bao nhiêu con gia cầm mỗi loại?
Kết quả: ………
Bài 13: Một doanh nghiệp trong hai đợt xuất khẩu được 175 tấn gạo Nếu đợt thứ nhất xuất khẩu thêm 5 tấn gạo thì số gạo xuất khẩu đợt thứ nhất hơn đợt thứ hai là 16 tấn tính số gạo doanh nghiệp đã xuất khẩu trong mỗi đợt?
Kết quả: ………
Bài 14: Ba phân xưởng dệt được 12 560 khăn mặt Biết phân xưởng thứ nhất dệt được
ít hơn tổng số khăn mặt của hai phân xưởng thứ hai và thứ ba là 3 280 khăn mặt Phân xưởng thứ hai dệt được nhiều hơn phân xưởng thứ ba là 500 khăn mặt Hỏi mỗi phân xưởng dệt được bao nhiêu khăn mặt?
Kết quả: ………
Bài 15: Tìm hai số có tổng bằng 454, biết rằng nếu thêm chữ số 4 vào bên trái số thứ hai thì được số thứ nhất
Kết quả: ………
Bài 16: Tuổi cháu kém tổng số tuổi của ông và bố là 86 tuổi, tuổi ông hơn tuổi bố là
28 tuổi hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?
Kết quả: ………
17
17
Trang 18Bài 17: Hiện nay tuổi Lan kém tuổi mẹ là 26 tuổi Tổng số tuổi của bà, mẹ và Lan là
98 tuổi, biết tuổi của bà hơn tổng số tuổi của mẹ và Lan là 18 tuổi Hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?
Kết quả: ………
Bài 18: Lan và Huệ có tổng cộng 85 000 đồng, Lan mua vở hết 10 000 đồng, mua cặp hết 18 000 đồng, Huệ mua sách hết 25 000 đồng, mua bút hết 12000 đồng Sau khi mua xong số tiền của hai bạn còn lại bằng nhau Hỏi trước khi mua mỗi loại có bao nhiêu tiền?
Kết quả: ………
Bài 19: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 20m Người ta chia miếng đất thành hai phần bởi một đường song song với chiều rộng sao cho hiệu diện tích của hai phần là 200m2 Tính diện tích của mỗi phần?
Trang 19Bài 27: Nobita và Chaien sống cùng một dãy nhà với các số nhà được đánh bằng số lẻ tổng hai số nhà của hai bạn là 208, biết rằng giữa nhà Nobita và Chaien là 2 ngôi nhà khác Tìm số nhà của Chaien, biết số nhà của Nobita lớn hơn
Kết quả: ………
Bài 28 : Một hình chữ nhật có chu vi 40cm Nếu giảm chiều dài đi 6m và giữ nguyên chiều rộng thì hình chữ nhật đó trở thành hình vuông Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó?
Kết quả: ………
Bài 29: Bác Bình có hai thửa ruộng trồng ngô thu hoạch được tất cả 2 tấn 500kg ngô.Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 650kg ngô.Hỏi thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bao nhiêu kg ngô?
Kết quả: ………
Bài 30: Dịp Tết nguyên đán, hai chị được mừng tuổi 438 000đồng Em đi mua truyện hết 58 000 đồng thì số tiền còn lại của em bằng với số tiền của chị Hỏi mỗi người được mừng tuổi bao nhiêu tiền?
Kết quả: ………
Bài 31: Hai bể có 7 500 lít nước Người ta tháo đi ở bể thứ nhất 500 lít, tháo ở bể thứ hai 700 lít thì số nước còn lại ở hai bể bằng nhau Hỏi lúc đầu, mỗi bể chứa bao nhiêu lít nước?
Kết quả: ………
Bài 32: Một cửa hàng có 375 hộp bút chì gồm hai loại: bút chì đen và bút chì màu Sau khi cửa hàng bán đi 45 hộp bút chì đen thì số hộp bút chì màu nhiều hơn số hộp bút chì đen còn lại là 66 hộp Hỏi lúc đầu, cửa hàng có bao nhiêu hộp bút chì mỗi loại?
Kết quả: ………
Bà 33: Hai lớp 4A và 4B xếp thành 6 hàng và mỗi hàng 12 học sinh thì còn thừa 4 học sinh Số học sinh lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Kết quả: ………
Bài 34: Một giá sách hai ngăn có tất cả 210 quyển truyện Sau khi chuyển 25 quyển ở ngăn trên xuống ngăn dưới và chuyển 36 quyển ở ngăn dưới lên ngăn trên thì ngăn trên có ít hơn ngăn dưới 10 quyển Hỏi lúc đầu, mỗi ngăn có bao nhiêu quển truyện?
Kết quả: ………
Bài 35: Một dãy phố gồm các số nhà chẵn Tổng số nhà đầu và nhà cuối cùng của một đoạn phố là 194 Biết giữa chúng có 10 nhà nữa Tìm số nhà đầu và số nhà cuối của đoạn khu phố đó?
Kết quả: ………
19
19
Trang 20
CÁC DẠNG TOÁN BỒI DƢỠNG HSG LỚP 4 NĂM 2023 -2024 CHUYÊN ĐỀ 1 Bài 1: Xác định quy luật rồi viết tiếp ba số hạng vào mỗi dãy sau: a) 1 ; 4 ; 7; 10 ; 13; ………
b) 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20; ………
c) 105 ; 100 ; 95 ; 90 ; 85 ; ………
Bài 2: Cho dãy số: 20 ; 24 ; 28 ; 32 ; ….; 92 ; 96 ; 100 a) Xác định quy luật của dãy số?
b) Tính xem dãy trên có bao nhiêu số?
………
Bài 3: Cho dãy số: 0 ; 3 ; 6 ; 9 ; ….; 93 ; 96 ; 99 a) Xác định quy luật của dãy………
b) Tính xem dãy trên có bao nhiêu số?
………
Bài 4: Cho dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …; 296 ; 297 a) Dãy trên có bao nhiêu số hạng?
b) Dãy trên có bao nhiêu số chẵn? bao nhiêu số lẻ?
………
Bài 5: Tìm thêm một số tự nhiên để cùng với hai số 1 963 ; 1 964 tạo thành ba số tự nhiên liên tiếp………
Bài 6: a) Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ:………
………
b)Từ 1 đến 2023 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn?
Bài 7: a) Tìm số bé nhất có năm chữ số , có chữ số hàng trăm là 4 và chữ số hàng đơn vị là 5? ………
b)Tìm số lớn nhất có 5 chữ số, có chữ số hàng nghìn là 5 và chữ số hàng chục là 7? ………
…
Bài 8: Tìm một số tròn chục có 5 chữ số, biết chữ số hàng chục bằng 1 2 chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm bằng 1 2 chữ số hàng nghìn và chữ số hàng nghìn bằng 1 2 chữ số hàng chục nghìn? ………
Bài 9: Có 9 hộp bánh đựng được tổng cộng 72 cái bánh Hỏi để chia cho 48 em thiếu nhi, mỗi em 3 cái bánh thì cần bao nhiêu hộp bánh? Đáp số: ………
20
Trang 21Bài 15: Theo quy luật của bảng nhóm sau:
2 4 8 Tìm giá trị của chữ số a ; b và c điền vào ô 5 10 a
Trang 221.2.CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ( tiếp theo)
Bài 1/ 79: Điền hai số hạng tiếp theo của dãy
Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 10 ( ?) 10 Vậy số cần điền là:………
Bài 5/ 83: Theo quy luật của các nhóm sau:
20(70)10; 12( 38) 50; 5 ( 15) 80
Hãy điền số thích hợp thay cho dấu?: 27 ( ? ) 48 Vậy số cần điền là:………
Bài 6/ 84: Theo quy luật của các nhóm sau:
12 ( 14) 16; 21 ( 24) 27; 34 ( 40) 46
Hãy điến số thích hợp thay cho dấu ? : 105 ( ? ) 141 Vậy số cần điền là:…………
Bài 7/85: Theo quy luật của các nhóm sau:
12 ( 2 ) 6; 27 ( 3 ) 7; 32 ( 4 ) 8
Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 100 ( ? ) 4 Vậy số cần điền là:………
Bài 8/86: Theo quy luật của các nhóm sau:
100 ( 50 ) 50; 200 ( 60 ) 140; 300 ( 70 ) 130
Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 150 ( ? ) 75 Vậy số cần điền là:………
Bài 9/ 87: Theo quy luật của các nhóm sau:
1 ( 2 ) 2; 2 ( 3 ) 6; 4 ( 2 ) 8
Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 15 ( ? ) 60 Vậy số cần điền là:………
Bài 10: Theo quy luật của bảng số sau:
Trang 23Bài 12/99; Theo quy luật của bảng số sau:
Kết quả: ………
Bài 13/91:
11
11
Bài 14 : Điền số thích hợp vào ô trống, sao cho tổng ba số theo hàng ngang, theo hàng
dọc và theo đường chéo đều bằng nhau
Bài 17: Cho dãy số: 3; 4; …; 261
a) Dãy trên có bai nhiêu số chẵn?
b) Dãy trên có bao nhiêu số lẻ?
Bài 18: Tìm số hạng thứ 31 của dãy số 4; 6; 8; 10; ……
Điền các số 4; 5 hoặc 11 và các ô trống trong
bảng bên sao cho tổng các số trong mỗi hàng
ngang, cột dọc đều bằng nhau?