ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ KINH DOANH EG39_THI TỰ LUẬN Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Câu 1 Có bao nhiêu thuộc tính xác định tính chất xung đột của bản chất con người, những quan hệ phổ biến của nó? 6 thuộc tính(Đ) Câu 2 Con người có bao nhiêu thuộc tính cơ bản? 19 thuộc tính(Đ) Câu 3 Đặc điểm nào không phải là loại mẫu người xấu giống như tốt được nêu trong khoa học tâm lý ? Loại bất kham(Đ) Tài liệu này dùng cho ngành học Tài chính Ngân hàng hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ KINH DOANH EG39_THI TỰ LUẬN
Ghi chú (Đ) là đáp án đúng
Câu 1
Có bao nhiêu thuộc tính xác định tính chất xung đột của bản chất con người, những quan hệ phổ biến của nó?
6 thuộc tính(Đ)
Câu 2
Con người có bao nhiêu thuộc tính cơ bản?
19 thuộc tính(Đ)
Câu 3
Đặc điểm nào không phải là loại mẫu người xấu giống như tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
Loại bất kham(Đ)
Câu 4
Đặc điểm nào là của các mẫu người tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
Loại trí lớn(Đ)
Câu 5
Đặc điểm nào là của các mẫu người tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
Loại trung thực(Đ)
Câu 6
Đặc điểm nào là của các mẫu người xấu được nêu trong khoa học tâm lý ?
Loại cơ hội(Đ)
Câu 7
Đâu là những thế mạnh của người nông dân Việt Nam cần phát huy?
Dũng cảm sẵn sàng hy sinh vì sự nghiệp lớn(Đ)
Câu 8
Trang 2Đâu là những tính cách tốt của người nông dân Việt Nam cần phát huy?
Giỏi bắt chước, cải tiến(Đ)
Câu 9
Đâu là những tính cách xấu cản trở sự tiến bộ của người nông dân Việt Nam cần phải thay đổi?
Tính bảo thủ, thủ cựu(Đ)
Câu 10
Đâu là những tính cách xấu của người nông dân Việt Nam cần phải thay đổi?
Tính sĩ diện(Đ)
Câu 11
Đâu là những? nhược điểm của người nông dân Việt Nam cần phải thay đổi
Tính sách vở, ít suy nghĩ độc lập(Đ)
Câu 12
Đây chính là mục đích khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên là:
Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên(Đ)
Câu 13
Đây không phải là nội dung cách thức sử dụng cán bộ mà Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ trong tác phẩm “ Sửa đổi lề lối làm việc”
Đốc thúc(Đ)
Câu 14
Đây không phải là rào cản do thiễu kỹ năng biểu hiện ngôn ngữ cơ thể
Ngôn ngữ(Đ)
Câu 15
Đây không phải là yếu tố để đổi sức mạnh động cơ?
Tích cực(Đ)
Câu 16
Để nghiên cứu TLHKD có bao nhiêu phương pháp?
Sáu phương pháp(Đ)
Trang 3Câu 17
Điều tối kỵ trong trao đổi, thảo luận đi đến thỏa hiệp với đối tác kinh doanh ? Câu 18
Điều tối kỵ trong trao đổi, thảo luận đi đến thỏa hiệp với đối tác kinh doanh ?
Phải thể hiện cho đối phương biết là họ phải cần ta(Đ)
Câu 19
Giá của sản phẩm được cấu thành từ những loại giá nào?
Giá thành sản phẩm, Giá thị trường, Giá tâm lý(Đ)
Câu 20
Giọng nói phản ánh trạng thái, cảm xúc của người giao tiếp do vậy khi giao tiếp không nên ?
Nói sử dụng tiếng địa phương để thể hiện vùng miền(Đ)
Câu 21
Học giả Nguyễn Văn Huyên đã tổng hợp được bao nhiêu đức tính tốt của người nông dân Việt Nam?
10 đức tính(Đ)
Câu 22
Khái niệm đầy đủ về công ty?
Là một tổ chức có tên, có trụ sở làm việc, có bộ máy và cơ cấu chặt chẽ, có nguồn tài chính (vốn) và có giấy phép bảo hộ hoạt động nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.(Đ)
Câu 23
Khái niệm đầy đủ về văn hóa công ty ?
Là toàn bộ những triết lý, những giá trị, niềm tin, truyền thống và thói quen có khả năng qui định về hành vi của các thành viên trong công ty, mang lại cho công ty một bản sắc riêng; ngày càng phong phú thêm và có thể thay đổi theo thời gian.(Đ)
Câu 24
Khái niệm đúng về đối tượng của TLHKD?
Trang 4Chủ yếu là nghiên cứu các khía cạnh tâm lý của con người với tư cách chuyên biệt là người tiêu dùng, người lao động, người kinh doanh và người quản lý.(Đ)
Câu 25
Khái niệm đúng về Tâm lý học ?
Là khoa học nghiên cứu những hiện tượng tâm lý, những quá trình phát sinh, phát triển hoạt động tâm lý, nghiên cứu những nét tâm hồncá nhân và những đặc điểm tâm lý hoạt động của con người(Đ)
Câu 26
Khái niệm đúng về Tâm lý học kinh doanh?
Là khoa học ứng dụng vào lĩnh vực kinh doanh Kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật -nghệ thuật hay chính là sự hiểu biết cách ứng xử (hành vi) của con người trong kinh doanh(Đ)
Câu 27
Khi đàm phán với đối tác kinh doanh không được sử dụng vấn đề này ?
Khéo léo đưa đối phương vào bẫy(Đ)
Câu 28
Lịch sử hình thành Tâm lý học kinh doanh giai đoạn ba vào năm ?
1960 - 1970(Đ)
Câu 29
Lịch sử hình thành Tâm lý học kinh doanh giai đoạn bốn vào năm nào ?
1970 - 1990(Đ)
Câu 30
Lịch sử hình thành Tâm lý học kinh doanh giai đoạn đầu vào năm ?
1900 - 1930(Đ)
Câu 31
Lịch sử hình thành Tâm lý học kinh doanh giai đoạn hai vào năm ?
1930 - 1960(Đ)
Câu 32
Trang 5Lịch sử hình thành Tâm lý kinh doanh được chia thành ?
5 giai doạn(Đ)
Câu 33
Logo là ?
Thương hiệu(Đ)
Câu 34
Lời răn dậy nào không đúng khi sử dụng người hiền tài?
Phải lựa chọn người cùng dòng họ,người thân để tạo thành một ê kíp, một liên kết chặt chẽ(Đ)
Câu 35
Muốn dùng người có hiệu quả lâu bền thì điều không không nên làm là ?
Lời nói không nên đi đôi với việc làm(Đ)
Câu 36
Nhận xét nào đúng với Tâm lý học kinh doanh :
Là khoa học ứng dụng(Đ)
Câu 37
Những nội dung nào không phải là các bước tiến hành khi tổ chức quảng cáo ?
Tổ chức điều tra tâm lý khách hàng trước khi tổ chức quảng cáo.(Đ)
Câu 38
Nội dung đúng của mục đích khi giao tiếp từ cấp trên xuống cấp dưới là:
Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định(Đ)
Câu 39
Nội dung không đúng là một trong các yếu tố hình thành nên thái độ mua hàng?
Do có nhu cầu thay thế(Đ)
Câu 40
Nội dung không phải là sự thích ứng trong dùng người theo qui luật tương hợp ?
Sự thích ứng về kinh tế(Đ)
Câu 41
Trang 6Nội dung nào chính là nhân cách thể chất?
Gồm 3 phần là tâm hồn – áo quần - thân thể(Đ)
Câu 42
Nội dung nào chính là nhân cách tinh thần?
Là sự kết hợp hoàn toàn các trạng thái riêng biệt của ý thức, các năng lực
và thuộc tính tinh thần(Đ)
Câu 43
Nội dung nào chính là nhân cách xã hội
Sự thừa nhận của những người khác khiến cho chúng ta trở thành nhân cách xã hội.(Đ)
Câu 44
Nội dung nào chính là phương pháp nghiên cứu của TLHKD ?
Phương pháp nghiên cứu tiểu sử(Đ)
Câu 45
Nội dung nào chính là thuộc tính xác định tính chất xung đột của bản chất con người, những quan hệ phổ biến của nó?
Chúng ta có bộ máy cảm giác cho phép cảm nhận môi trường bên ngoài,
do đó mặt chúng ta căn bản hướng ra ngoài, cũng như phía trước(Đ)
Câu 46
Nội dung nào đã thể hiện được thuộc tính xác định tính chất xung đột của bản chất con người ?
Con người chúng ta được cấu tạo chủ yếu từ nước và các chất lỏng khá(Đ)
Câu 47
Nội dung nào đúng là loại hình kinh doanh truyền thống?
Kinh doanh dịch vụ(Đ)
Câu 48
Nội dung nào đúng là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
Ở những cá nhân khác nhau thì nhu cầu có mức độ khác nhau(Đ)
Câu 49
Trang 7Nội dung nào không có về phẩm chất đầu tiên đòi hỏi đối với mọi giám đốc doanh nghiệp?
Không bao giờ chịu đầu hàng trước khó khăn(Đ)
Câu 50
Nội dung nào không phải là biểu hiện tâm lý của khách hàng có chuyên môn cao về hàng hóa?
Tính toán tiền nong thành thạo (Đ)
Câu 51
Nội dung nào không phải là biểu hiện tâm lý của khách hàng là nam giới ?
Chú ý nhiều hơn tới mốt và lựa chọn kỹ hơn về mặt này.(Đ)
Câu 52
Nội dung nào không phải là biểu hiện tâm lý của khách hàng là người cao tuổi ?
Quan tâm nhiều hơn tới các quầy trưng bầy mẫu hàng, quảng cáo hàng (Đ)
Câu 53
Nội dung nào không phải là biểu hiện tâm lý của khách hàng là phụ nữ ?
Biết sử dụng các thuật ngữ chuyên môn và biết những sơ đồ chỉ dẫn của hàng hoá.(Đ)
Câu 54
Nội dung nào không phải là các biến số then chốt cần tính đến trong môi trường tiếp thị quốc tế?
Ngoại giao(Đ)
Câu 55
Nội dung nào không phải là chế độ sử dụng nhân tài ?
Chế độ suốt đời(Đ)
Câu 56
Nội dung nào không phải là đặc điểm của hoạt động kinh doanh ?
Có tính chất giai cấp(Đ)
Câu 57
Trang 8Nội dung nào không phải là đăc điểm của kinh doanh hàng hóa (xét trên một số tiêu chí) ?
Lấy không bao giờ hết(Đ)
Câu 58
Nội dung nào không phải là đặc điểm tâm lý của con người đối với giá cả hàng hóa?
Con người thường quan tâm đến giá khuyến mại khi mặt hàng gần hết hạn
sử dụng (Đ)
Câu 59
Nội dung nào không phải là đặc điểm về giá của thông tin so với hàng hóa?
Được đảm bảo ổn định(Đ)
Câu 60
Nội dung nào không phải là loại hình kinh doanh truyền thống?
Kinh doanh thông tin-tri thức(Đ)
Câu 61
Nội dung nào không phải là loại hình quảng cáo ?
Quảng cáo thông qua hình ảnh Tôn giáo(Đ)
Câu 62
Nội dung nào không phải là mục đích khi giao tiếp với bên ngoài?
Nhằm tăng cường mối quan hệ theo chức năng, nhằm phối hợp hành động (Đ)
Câu 63
Nội dung nào không phải là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
Độc kế(Đ)
Câu 64
Nội dung nào không phải là nhiệm vụ cơ bản của TLHKD ?
Nghiên cứu về hành động kinh doanh của con người(Đ)
Câu 65
Trang 9Nội dung nào không phải là những qui luật tâm lý cần chú ý trong hoạt động quảng cáo ?
Kích thích mạnh thông qua những hình ảnh (Bạo lực, Kích động sắc tộc) (Đ)
Câu 66
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhất về mặt văn hóa?
Sự khác nhau về đồng loại(Đ)
Câu 67
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhấtvề mặt tâm lý?
Rào cản về vật chất(Đ)
Câu 68
Nội dung nào không phải là những yếu tố làm ảnh hưởng đến giao tiếp trong quản lý doanh nghiệp ?
Những rào cản về tôn giáo.(Đ)
Câu 69
Nội dung nào không phải là nội dung thay đổi sức mạnh động cơ?
Phát triển(Đ)
Câu 70
Nội dung nào không phải là phương pháp nghiên cứu của TLHKD ?
Phương pháp thực nghiệm(Đ)
Câu 71
Nội dung nào không phải là quan niệm truyền thống về kinh doanh?
Trị đức(Đ)
Câu 72
Nội dung nào không phải là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
Nhu cầu đòi hỏi của con người theo hình chóp nón.(Đ)
Trang 10Câu 73
Nội dung nào không phải là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
Câu 74
Nội dung nào không phải là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của mọi người đều giống nhau.(Đ)
Câu 75
Nôi dung nào không phải là qui luật tâm lý của việc sử dụng con người theo khoa học?
Dùng người trong thời đại công nghệ thông tin(Đ)
Câu 76
Nội dung nào không phải là thuộc tính của con người,?
Tự do sinh ra trách nhiệm và nhờ thế hạn chế chúng t(Đ)
Câu 77
Nội dung nào không phải là Tiêu chuẩn cần phải đạt được trong quảng cáo ?
Quảng cáo hiện đại có ngôn ngữ riêng của nó Không chỉ là các từ ngữ thông thường mà còn là hình ảnh, âm thanh, mầu sắc, quan hệ tương xứng của nó với môi trường xung quanh.(Đ)
Câu 78
Nội dung nào không phải là yêu cầu phẩm chất đầu tiên đòi hỏi đối với mọi giám đốc doanh nghiệp?
Có năng lực chuyên môn(Đ)
Câu 79
Nội dung nào không phải là yếu tố cấu thành nhân cách?
Nhân cách văn hóa(Đ)
Câu 80
Nội dung nào không phải là yếu tố để tạo nên nghệ thuật kinh doanh ?
Phải biết nhẫn nhịn(Đ)
Trang 11Câu 81
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là nhi đồng ?
Tiêu dùng phát triển từ chỗ có tính chất bắt buộc đến chỗ có đặc trưng riêng.(Đ)
Câu 82
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là thanh niên mới kết hôn?
Nhu cầu theo mốt, đồng bộ, cao cấp(Đ)
Câu 83
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là thiếu niên ?
Muốn chứng tỏ mình là người lớn, thích so sánh với người lớn (Đ)
Câu 84
Nội dung nào là khái niệm về khách hàng?
Đồng nghĩa với người mua, không nhất thiết là người mua, có thể chỉ là người xem.(Đ)
Câu 85
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh dịch vụ ?
Là một loại hình kinh doanh cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc một dịch vụ trìu tượng.(Đ)
Câu 86
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh thương mại ?
Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư(Đ)
Câu 87
Nội dung nào là khái niệm về người tiêu dùng?
Thường dùng đồng nghĩa với người tiêu thụ, chỉ người sử dụng hàng hóa,,
là người trực tiếp sử dụng hàng hóa ?(Đ)
Câu 88
Nội dung nào là khái niệm về người tiêu thụ?
Là khái niệm rộng có khi đồng nghĩa với người tiêu dùng theo nghĩa thông thường.(Đ)
Trang 12Câu 89
Nội dung nào là khái niệm về người tiêu xài ?
Là người tiêu dùng quá mức nhu cầu vì quá khả năng thanh toán(Đ)
Câu 90
Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của TLHKD ?
Theo dõi và nắm bắt các xu hướng phát triển lý luận và thực tiễn kinh doanh của thế giới và khu vự(Đ)
Câu 91
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương thức giao tiếp?
Giao tiếp trực tiếp(Đ)
Câu 92
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương tiện giao tiếp?
Giao tiếp bằng ngôn ngữ(Đ)
Câu 93
Nội dung nào là quan niệm hiện đại về kinh doanh?
Là loại hình hoạt động kinh tế đặc thù và phát triển cao trong xã hội hiện đại, là quá trình sản xuất, khai thác, chế biến, buôn bán hàng hóa và dịch
vụ với chức năng cơ bản là tìm kiếm những nhu cầu chưa toại nguyện và tập hợp những nguồn lực cần để đáp ứng các nhu cầu đó của xã hội(Đ)
Câu 94
Nội dung nào là thể hiện của sự vỡ mộng ?
Ngăn cản hoặc cản trở việc đạt mục đích(Đ)
Câu 95
Nội dung nào là yếu tố dùng mưu kế trong nghệ thuật kinh doanh?
Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.(Đ)
Câu 96
Nội dung nào là yếu tố giữ bí mật trong nghệ thật kinh doanh ?
Trang 13Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thự Không khoe khang trong kinh doanh(Đ)
Câu 97
Nội dung nào là yếu tố phải quyết đoán trong nghệ thật kinh doanh ?
Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.(Đ)
Câu 98
Nội dung nào thể hiện sự cản trở việc thỏa mãn nhu cầu?
Đây là một cố gắng để vượt qua trở ngại thông qua việc giải quyết vấn đề bằng cách thử và sửa lại.(Đ)
Câu 99
Nội dung này không có trong các kiểu phân loại người tiêu dùng ?
Phân loại theo trào lưu xã hội?(Đ)
Câu 100
Nội dung này không phải là các bước cần chuẩn bị để có thể giao tiếp có hiệu quả với các đối tác kinh doanh?
Lôi cuốn thêm khách hàng(Đ)
Câu 101
Nội dung này không phải là cách thức để khắc phục khó khăn khi giao tiếp từ trên xuống dưới ?
Đảm bảo trung thực, khách quan trong giao tiếp.(Đ)
Câu 102
Nội dung này không phải là một trong năm nguyên tắc khi làm báo cáo lên cấp trên ?
Nguyên tắc rập khuôn, máy móc(Đ)
Câu 103
Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp theo chiều ngang ?
Có sự va chạm về lợi ích(Đ)
Câu 104
Trang 14Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên ?
Sự bóp méo thông tin.(Đ)
Câu 105
Nội dung này không phải là thuật đàm phán trong kinh doanh ?
Kiên quyết không nhượng bộ(Đ)
Câu 106
Nội dung sai về đặc điểm của hoạt động kinh doanh ?
Là một tổ chức sống và là một đơn vị sản xuất và dịch vụ, phát triển tới độ trưởng thành.(Đ)
Câu 107
Phương án nào đúng là thuộc tính xác định tính chất xung đột của bản chất con người ?
Các bộ phận của chúng ta luôn vận động không ngừng(Đ)
Câu 108
Phương án nào không đúng là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
Khổ nhục kế(Đ)
Câu 109
Phương án nào không đúng là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của con người là hữu hạn.(Đ)
Câu 110
Phương án nào không phải là một trong các yếu tố hình thành nên thái độ mua hàng
Trình độ tư duy(Đ)
Câu 111
Phương án nào không phải là nhiệm vụ cơ bản của TLHKD ?
Nghiên cứu về hành động xã hội của con người trong lĩnh vực kinh
doanh(Đ)
Trang 15Câu 112
Phương án nào không phải là qui luật tâm lý của việc sử dụng con người theo khoa học?
Dùng người trong nền kinh tế thị trường(Đ)
Câu 113
Phương án này không đúng khi phân loại người tiêu dùng?
Phân loại theo thị hiếu tiêu dùng?(Đ)
Câu 114
Phương án sai về nội dung cách thức sử dụng cán bộ mà Chủ Tịch Hồ Chí Minh
đã chỉ rõ trong tác phẩm “ Sửa đổi lề lối làm việc”
Đốc thúc(Đ)
Câu 115
Phương án trả lời sai về phương pháp nghiên cứu của TLHKD ?
Phương pháp Anket(Đ)
Câu 116
Phương pháp nghiên cứu nào của TLHKD có giá trị thực tiễn lớn?
Phương pháp nghiên cứu tiểu sử(Đ)
Câu 117
Phương pháp nghiên cứu nào của TLHKD là cần thiết lại có hiệu quả, dễ sử dụng trong hoạt động kinh doanh, đặc biệt trong lĩnh vực hiểu con người?
Phương pháp quan sát(Đ)
Câu 118
Quảng cáo là ?
Là dùng các yếu tố khách quan nhằm đưa thông tin về hàng hóa vào tiềm thức của khách hàng Quảng cáo nhằm khơi dậy các nhu cầu đang tiềm ẩn
ở người tiêu dùng, thúc đẩy họ mua hàng(Đ)
Câu 119
TLHKD có mấy nhiệm vụ cơ bản ?
Bảy nhiệm vụ cơ bản(Đ)