Trang 1 TRA CỨU THÔNG TIN VÀTƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐCTƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC CÁC DẠNG BÀO CHẾ & ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT Trang 2 iêSau khi học xong môn học sinh viên có khả năng:Mục tiêu:Sau khi học
Trang 1TRA CỨU THÔNG TIN VÀ
TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC (CÁC DẠNG BÀO CHẾ & ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT)
Bộ môn Dược lâm sàng Trường Đại học Dược Hà Nội
Trang 2iê Sau khi học xong môn học sinh viên có khả năng:
Mục tiêu:
Sau khi học xong môn học, sinh viên có khả năng:
1 Xác định được 1 số tài liệu cơ bản để tra cứu thông
tin trong tư vấn sử dụng thuốc
2 Hướng dẫn được cách tư vấn trong 1 số dạng bào g ợ g ạ g
chế và đối tượng đặc biệt (Trẻ em, PNCT, Người cao tuổi )
Trang 3Tư vấn bệnh nhân
Nội dung tư vấn Kỹ năng tư vấn
1) Tình huống tư vấn không có đơn 2) Tình huống tư vấn theo đơn
Tài liệu tham khảo Quy trình chi tiết Các bài thực hành tiếp Quy trình chi tiết
Trang 4Quy trình tư vấn khi không có đơn thuốc
Bước 1 Khai thác thông tin bệnh nhân
MỞ ĐẦU Bước 1 Khai thác thông tin bệnh nhân
Bước 2 Đánh giá bệnh nhân/chẩn đoán sơ bộ
Kiến thức tra cứu và sử dụng thuốc, PIL
Bước 4 Kiểm tra thông tin từ bệnh nhân và
tóm tắt lại thông tin tư vấn cho BN
Trang 5Quy trình tư vấn khi có đơn thuốc
Trường hợp đơn lần đầu
Bước 1 Khai thác thông tin bệnh nhân
MỞ ĐẦU
TƯ VẤN
Bước 2 Đánh giá bệnh nhân và đơn thuốc
Bước 3 Trao đổi với bệnh nhân về bệnh lý và thuốc điều
trị
TƯ VẤN
Kiến thức bệnh và tra cứu , sử dụng thuốc
Bước 4 Kiểm tra thông tin từ bệnh nhân và tóm tắt lại
thông tin cho BN
Trang 6Quy trình tư vấn khi có đơn thuốc
Trường hợp tái đơn
Bước 1 Khai thác thông tin bệnh nhân
MỞ ĐẦU
TƯ VẤN
Bước 2 Đánh giá bệnh nhân và đơn thuốc
Bước 3 Trao đổi với bệnh nhân về bệnh lý và thuốc điều
trị (tuân thủ, ADR, hiệu quả)
TƯ VẤN
Kiến thức bệnh và tra cứu sử dụng thuốc
Bước 4 Kiểm tra thông tin từ bệnh nhân và tóm tắt lại
thông tin cho BN
Trang 7TRA CỨU THÔNG TIN TRONG
TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
7
Trang 8MỘT SỐ TÀI LIỆU CẦN TRA CỨU
??? Tài liệu cần tra cứu:ẩ ố
Thuốc này uống với
??? 1 Thông tin sản phẩm thuốc:
- Tra cứu online:
(fda, ema, emc)
Thuốc này uống với ảnh hướng đến thai nhi không?
3 Sách chuyên khảo về tư vấn:
3 Sác c uyê ảo ề tư ấ Mims Guide; Symptoms in the pharmacy; Handbook of nonprescription Drugs;
8
nonprescription Drugs;
Medicine Use Review
Trang 9MỘT SỐ TÀI LIỆU TRA CỨU CHO CÁC TRIỆU CHỨNG
9
Trang 10MỘT SỐ TÀI LIỆU TRA CỨU CHO CÁC TRIỆU CHỨNG
TRA CỨU VỀ HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CÁC TRIỆU CHỨNG
Symptoms in the Pharmacy
Đây là tài liệu tra cứu thông tin tư vấn khi không có đơn thuốc
Trang 11MỘT SỐ TÀI LIỆU TRA CỨU CHO CÁC TRIỆU CHỨNG Handbook of nonprescription Drugs
TRA CỨU VỀ CÁC TRIỆU CHỨNG, SƠ ĐỒ DIỄN TIẾN + THUỐC
Đây là tài liệu tra cứu thông tin tư vấn khi không có đơn thuốc
Trang 12MỘT SỐ TÀI LIỆU CẦN TRA CỨU THÔNG TIN THUỐC
Youssef (2010), Medicines Use Review, PharmPress
TRA CỨU VỀ CÁC LƯU Ý SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ
Đây là tài liệu tra cứu thông tin tư vấn khi có đơn thuốc
Trang 13MỘT SỐ TÀI LIỆU CẦN TRA CỨU THÔNG TIN THUỐC
PDR Consumer Guide to Prescription Drugs
TRA CỨU VỀ CÁC LƯU Ý SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ
Đây là tài liệu tra cứu thông tin tư vấn các thuốc kê đơn
Trang 14MỘT SỐ TÀI LIỆU CẦN TRA CỨU THÔNG TIN THUỐC
Thông tin sản phẩm đang lưu hành trên thị trường Việt Nam
THÔNG TIN SẢN PHẨM (PRODUCT LABELING)
Thông tin sản phẩm đang lưu hành trên thị trường Việt Nam
Tờ HDSD thuốc (Thông tư số 04/2008/TT-BYT về hướng dẫn ghi nhãn thuốc).
Thông tin sản phẩm lưu hành ở Anh
http://www.medicines.org.uk/emc/ p g , từ đó tìm kiếm Tóm tắt đặc tính sản phẩm (Summary of Product Characteristic - SPC)
Thông tin sản phẩm lưu hành ở Mỹ
Truy cập trang chủ http://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/ , từ
đó tìm kiếm thông tin sản phẩm (Label).
Trang 15Thông tin sản phẩm lưu hành ở Mỹ
Truy cập trang chủ http://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/ , từ đó tìm kiếm thông tin sản phẩm (Label).
15
Trang 16Thông tin sản phẩm lưu hành ở Anh
http://www.medicines.org.uk/emc/ p g , từ đó tìm kiếm Tóm tắt đặc tính sản phẩm (Summary p ( y
of Product Characteristic - SPC) hoặc Tờ hướng dẫn sử dụng cho BN (Patient Information Leaflet – PIL)
16
Trang 17CẤU TRÚC TRONG TỜ THÔNG TIN SẢN PHẨM
DÀNH CHO CÁN BỘ Y TẾ
17
Trang 18THÔNG TIN TRONG SPC VÀ PIL
TT Thông tin thuốc dành cho cán
bộ y tế (SPC) Thông tin thuốc dành cho bệnh nhân (PIL)
Trang 19THÔNG TIN TRONG SPC VÀ PIL
TT Thông tin thuốc dành cho cán
bộ y tế (SPC) Thông tin thuốc dành cho bệnh nhân (PIL)
1 Tên thuốc hàm lượng bào chế 1 Thuốc gì vai trò thuốc trong đơn
1 Tên thuốc, hàm lượng, bào chế 1 Thuốc gì, vai trò thuốc trong đơn
2 Chỉ định
3 Chống chỉ định 2 Các lưu ý trước khi sử dụng thuốc:
+ Không nên sử dụng thuốc + Các lưu ý đặc biệt cho BN
9 Tác dụng không mong muốn 3 Các TDKMM có thể xảy ra
9 Tác dụng không mong muốn 3 Các TDKMM có thể xảy ra
10 Liều dùng và cách sử dụng 4 Cách sử dụng thuốc như thế nào
11 Bảo quản thuốc 5 Bảo quản thuốc như thế nào
19
12 Thông tin khác: Dược lý
(DL&DDH) 6 Thông tin khác
Trang 20TỜ HƯỚNG DẪN SỬ
MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁC
TỜ HƯỚNG DẪN SỬ
DỤNG
Trang 21MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁC Dược thư quốc gia Việt Nam
TRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Dược thư quốc gia Việt Nam là tài liệu chính thức
của Bộ Y tế về hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý,
Dược thư quốc gia Việt Nam
an toàn, hiệu quả
Được biên tập bởi Ban chỉ đạo biên soạn DTQG
và Hội đồng Dược điển Việt Nam, Bộ Y tế
Cuốn sách đã được biên soạn kỹ lưỡng theo một
quy trình khoa học, chặt chẽ và đã được Hội đồng
thẩm định của Bộ Y tế nghiệm thu
thẩm định của Bộ Y tế nghiệm thu.
Biên soạn lần đầu tiên năm 2002; tái bản trọn bộ
năm 2009 với 600 chuyên luận Tái bản, sửa lại
với 700 chuyên luận năm 2015.
Trang 22MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁCTRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Dược thư quốc gia Việt Nam
Trang 23MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁCTRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Trang 24MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁC
TRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Trang 25MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁC
TRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Trang 26MỘT SỐ TÀI LIỆU KHÁC
TRA CỨU CHUYÊN LUẬN CHUNG VỀ THUỐC
Trang 27• Drug Information Handbook
• Các hướng dẫn điều trị (guideline)
Trang 28HƯỚNG DẪN MỘT SỐ DẠNG THUỐC ĐẶC BIỆT
- Khi tư vấn Dược sĩ phải thực hiện được các bước hướng dẫn sử dụng dạng thuốc đặc biệt
- Bệnh nhân cần diễn tả lại các thao tác đã hướng dẫn
Trang 29CÁC DẠNG THUỐC ĐẶC BIỆT CẦN TƯ VẤN
1 Viên nang hít 3 Buồng hít Babyhaler
2 Bình xịt định liều
Trang 30CÁC DẠNG THUỐC ĐẶC BIỆT CẦN TƯ VẤN
4 Bút tiêm insulin
5 Máy khí dung
Trang 31CÁC DẠNG THUỐC ĐẶC BIỆT CẦN TƯ VẤN
6 Thuốc tác dụng kéo dài và có kiểm soát
7 Viê đặt d ới l ỡi
Thuốc
8 Thuốc đặt trực tràng
Trang 32Tư vấn viên nang hít cho BN COPD
VIÊN NANG HÍT SPIRIVA HandiHaler
- TP TP : viên nang chứa 18 µg tiotropium : viên nang chứa 18 µg tiotropium
- CĐ : điều trị duy trì cho BN COPD
LD hít t à bộ th ố t 1 iê
- LD : hít toàn bộ thuốc trong 1 viên
nang x 1 lần/ngày
Trang 33Tư vấn viên nang hít cho BN COPD
mở nắp chắn b i trung tâm mở nắp chắn bụi
Trang 34Tư vấn viên nang hít cho BN COPD
đứng Ấn mạnh nút
phóng thích một
Chú ý: Tránh thở vào ống ngậm.
chậm, nghe tiếng rung của nang Nín thở càng lâu càng
phóng thích một
lần.
thở càng lâu càng tốt Lặp lại.
Trang 35Tư vấn viên nang hít cho BN COPD
Chú ý
VIÊN NANG HÍT SPIRIVA HandiHaler
Chú ý:
- Chỉ bóc viên nang sử dụng, nếu để hở
viên thứ 2, phải loại bỏ Mỗi viên chỉ , p ạ
sử dụng 1 lần/ngày
- Rửa toàn bộ dụng cụ bằng nước ấm
và sấy khô trước khi dùng tiếp.
Trang 36Tư vấn các bình hít định liều cho BN Hen
Chú ý:
- Các bước tiến hành
Cần dặn BN cách kiểm tra bình xịt hết thuốc
- Cần dặn BN cách kiểm tra bình xịt hết thuốc
Nội dung tư vấn về các bước cần làm dễ hiểu, Nội dung tư vấn về các bước cần làm dễ hiểu,
dễ thực hiện và dễ nhớ.
Trang 37Tư vấn các thuốc không nên nhai, nghiền
Trang 38• 12 hour, 24 hour: giải phóng kéo dài trong 12h, 24h
• CR (controlled release, phóng thích có kiểm soát)( , p g )
• LA (long acting, tác dụng kéo dài)
• SR (sustained release, phóng thích từ từ)
• XL, XR (extended release, phóng thích kéo dài)
• LP (libération prolongée, giải phóng kéo dài 8 giờ)
• MR (modified release, phóng thích thay đổi)
• TR (timed release, phóng thích theo thời gian)
Trang 39Bản chất của dạng giải phóng kéo dài
Thuốc có bao một lớp màng mỏng đặc biệt hoặc có
khung trơ (matrix) chứa thuốc, sẽ phóng thích dược
chất trong suốt thời gian di chuyển trong ống tiêu hóa
để cho tác dụng kéo dài, phóng thích dược chất suốt
12 hoặc 24 giờ.
Trang 40NHẬN BIẾT CÁC KÝ HIỆU THUỐC GIẢI PHÓNG CÓ KIỂM SOÁT
Lưu ý : một số thuốc không có ký hiệu nhưng vẫn là dạng thuốc giải phóng kéo dài
40 CẦN XEM CHI TIẾT VỀ DẠNG BÀO CHẾ TRONG TỜ THÔNG TIN SẢN PHẨM
Trang 41Các thuốc gây kích ứng dạ dày, không bền
Viên bao tan trong ruột: chỉ giải phóng hoạt chất khi ở ruột non
trong pH dạ dày
41
Trang 42Các thuốc có mùi vị khó chịu ị ị
Trang 43Ví dụ:
Ví dụ:
Danh mục thuốc không nhai, bẻ,
nghiền (tư vấn cho BN ngoại trú)
43
Trang 44TƯ VẤN CHO ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
KĨ NĂNG GIAO TIẾP TRONG TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
1 Thái độ khi giao tiếp
- Cử chỉ:
+ Giao tiếp bằng mắt+ Tư thế thoải mái, tự tin+ Điệu bộ phù hợpệ ộ p ợp
- Giọng nói, thái độ khi lắng nghe :
+ Giọng nói thể hiện thái độ thông cảm, quan tâm có thể ọ g ệ ộ g , qgiúp bệnh nhân yên tâm và tin tưởng vào lời khuyên của dược sĩ
+ Giọng nói bực bội, đe dọa, mỉa mai, thờ ơ có thể tạo nên Giọng nói bực bội, đe dọa, mỉa mai, thờ ơ có thể tạo nên những thông điệp làm người bệnh muốn kết thúc cuộc tư vấn
Trang 45TƯ VẤN CHO ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
KĨ NĂNG GIAO TIẾP TRONG TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
1 Thái độ khi giao tiếp
- Khoảng cách :
+ Hợp lý trong một cuộc tư vấn là 1 1 5 m
+ Hợp lý trong một cuộc tư vấn là 1-1,5 m
+ Nếu đứng quá gần sẽ tạo cảm giác ngại ngần
+ đứng quá xa sẽ bị coi là thiếu quan tâm, ân cần với BN đứng quá xa sẽ bị coi là thiếu quan tâm, ân cần với BN
+ Tuy nhiên trong một số trường hợp, khi trao đổi về các vấn
đề tế nhị (ví dụ : mang thai ngoài ý muốn, cách sử dụng thuốc đặttrực tràng…) có thể duy trì khoảng cách gần hơn, kết hợp vớingôn ngữ phù hợp
Trang 46TƯ VẤN CHO ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
2 Kĩ năng giao tiếp trong tư vấn thuốc
KĨ NĂNG GIAO TIẾP TRONG TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
- Lắng nghe và đồng cảm
+ Quá trình này diễn ra theo trình tự:
Mong muốn Chú ý Lắng nghe Trả lời một
cách đồng cảm Đem lại niềm tin Biết thêm thông ting g
+ Lắng nghe không dừng ở lắng nghe thụ động mà phải kết hợp sự tập trung chú ý + khả năng tư duy, phân tích thông tin + ợp ự ập g ý g y, p gtóm tắt thông tin
+ Người mua thuốc (người bệnh, người thân) Cách trả lờiNgười mua thuốc (người bệnh, người thân) Cách trả lờiđồng cảm sẽ thiết lập được thiện chí của khách hàng
Trang 47TƯ VẤN CHO ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
2 Kĩ năng giao tiếp trong tư vấn thuốc
KĨ NĂNG GIAO TIẾP TRONG TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
- Cách giao tiếp phù hợp với các đối tượng BN
+ Lựa chọn từ ngữ giúp tạo cảm giác thân thiện tin cậy
+ Lựa chọn từ ngữ giúp tạo cảm giác thân thiện, tin cậy
VD : thay vì gọi một người lớn tuổi là «ông, bà» thì gọi «bác».
+ Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng nhất là những đối
+ Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng, nhất là những đối tượng đặc biệt
VD : sử dụng từ «khiếm thị»
VD : sử dụng từ «khiếm thị»
thay vì «mù» …
Trang 48CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT CẦN LƯU Ý
KHI TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC KHI TƯ VẤN SỬ DỤNG THUỐC
48
Trang 49TƯ VẤN THUỐC CHO TRẺ EM
Tư vấn thuốc cho trẻ em:
Gián tiếp, các thông tin phải
thông qua 1 đối tượng khác
(bố, mẹ, ông bà ) Vì vậy, khi
tư vấn phải khai thác thông tin
tư vấn phải khai thác thông tin
rất rõ ràng.
Phân loại trẻ em Lớp tuổi
Sơ sinh thiếu tháng < 38 tuần thai
Sơ sinh đủ tháng (newborn) < 1 tháng tuổi Trẻ 1 năm (baby) 1 tháng – 12 tháng tuổi Trẻ nhỏ (young child) 1 tuổi – 6 tuổi
Trẻ lớn (old child) 6 tuổi 12 tuổi
Phân loại TE
Trẻ lớn (old child) 6 tuổi -12 tuổi Thanh thiếu niên (adolescent) 12 tuổi – 18 tuổi
Trang 50TƯ VẤN THUỐC CHO TRẺ EM
Những đặc điểm cần lưu ý khi tư vấn cho trẻ em:
1 Liều dùng thuốc cho trẻ em:
+ Trẻ con không chỉ đơn giản là người lớn thu nhỏ
+ Liề đượ tí h: theo t ổi cân nặng hoặc diện tích bề mặt + Liều được tính: theo tuổi, cân nặng hoặc diện tích bề mặt
cơ thể Cách tốt nhất là tra cứu lại liều trên tài liệu chuyên khảo cho trẻ em
+ Các công thức ước tính liều (tham khảo):
Trẻ < 1 tuổi Liều trẻ em = Tuổi (tháng) x Liều người lớn/150 1-2 tuổi Liều trẻ em = Tuổi (năm) x Liều người lớn/ (tuổi+12) Trẻ >2 tuổi Liều trẻ em = Cân nặng (kg) x Liều người lớn/70
Trang 51TƯ VẤN THUỐC CHO TRẺ EM
+ Các đường dùng thường gặp cho TE: đường uống (viên,
siro, dung dịch, hỗn dịch…), đường tiêm, kem bôi, đặt trực tràng, đường hô hấp qua dạng khí dung
Trang 52TƯ VẤN THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
Tư vấn thuốc cho người cao tuổi:
Nhiều thay đổi về sinh lý (điếc mắt mờ hay quên) và tình trạng đa bệnh lý (HA, tiểu đường ), vì vậy, khi tư vấn phải chú ý đến nội dung tư vấn và kĩ năng giao tiếp phù hợp với
đặ điể i h lý à bệ h lý ủ bệ h hâ
đặc điểm sinh lý và bệnh lý của bệnh nhân.
H1
Trang 53Slide 52
H1 HAI, 2/18/2016
Trang 54TƯ VẤN THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
Những đặc điểm cần lưu ý khi tư vấn:
1 Thay đổi chức năng sinh lý: >60 năm, các bộ phận suy giảm y g ý , ộ p ậ y g
+ Não bộ: hệ thần kinh suy giảm phản ứng chậm chạp, hay
quên, dễ nhầm lẫn
+ Gan: giảm khả năng chuyển hóa, giảm khối lượng máu qua
gan…
+ Dạ dày: Co bóp kém, lượng dịch vị ít, các chất đưa vào thường
tồn đọng lâu dài tăng khả năng gây kích ứng
+ Thận: độ lọc giảm, giảm bài tiết tới 50-60% gây độc
+ Ruột non: khi trẻ là nơi hấp thu tốt nhưng về già khả năng yếu
+ Họng: dịch tiết nước bọt giảm, khó nuốt
Trang 55TƯ VẤN THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
Những đặc điểm cần lưu ý khi tư vấn:
2 Bệnh tật ở người cao tuổi ệ ậ g
Người già thường mắc nhiều bệnh cùng lúc, bệnh mạn tính thường gặp là: tăng huyết áp, suy tim, tiểu đường, viêm khớp
dạng thấp, alzheimer, parkinson Có thể ảnh hưởng trực tiếp đến việc sử dụng thuốc
Trang 56TƯ VẤN THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
Những đặc điểm cần lưu ý khi tư vấn:
3 Một số lời khuyên khi người cao tuổi dùng thuốc ộ y g g
+ Cần nói cho thầy thuốc về phản ứng của cơ thể đối với việc dùng thuốc trước đây, để chỉ định dùng thuốc hợp lý Cần hỏi kỹ
thầy thuốc nếu có gì chưa rõ về bệnh tật và việc dùng thuốc
Trang 57TƯ VẤN THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
Những đặc điểm cần lưu ý khi tư vấn:
3 Một số lời khuyên khi người cao tuổi dùng thuốc ộ y g g
+ Nên có người nhà (con, cháu) nhắc nhở, theo dõi việc uống
thuốc để tránh nhầm lẫn hoặc quên
+ Kịp thời phản ánh ngay thầy thuốc nếu cảm thấy thuốc dùng gây những biến đổi bất thường cho bản thấn
Trang 58TƯ VẤN THUỐC CHO PNCT
Tư vấn thuốc cho PNCT:
Khi bán thuốc cho PNCT cần phải
hết sức thận trọng Các chuyên gia
SKSS: hầu hết các thuốc đều vào rau
thai ở mức độ khác nhau và đi vào
ầ vòng tuần hoàn của thai nhi
Thời điểm dùng thuốc ảnh hưởng đến từng thai kỳ:
+ Thời kỳ tiền phôi (<17 ngày): Tất cả hoặc không có gì
+ Thời kỳ phôi (15-56 ngày): dễ nhạy cảm với độc tính của thuốc ỳ p ( g y) y
+ Thời kỳ thai (> 8-9 tuần): ít nhạy cảm hơn với độc tính của thuốc + Thời kỳ sau sinh: 1 số thuốc có thể tích lũy, gây độc cho con sau Thời kỳ sau sinh: 1 số thuốc có thể tích lũy, gây độc cho con sau
sinh do khả năng thải trừ của thuốc ở trẻ sơ sinh rất kém
Trang 59TƯ VẤN THUỐC CHO PNCT
Thuốc Tác dụng gây quái thai
VÍ D Ụ: Mét sè thuèc g©y qu¸i thai
Thuốc Tác dụng gây quái thai
Carbamazepin dị tật mặt, ống thần kinh
Phen toin dị tật mặt chậm phát triển tâm thần
Phenytoin dị tật mặt, chậm phát triển tâm thần
Valproat nứt đốt sống ở thắt lưng, dị tật mặt
ế Trimethadion dị tật mặt, thai chết lưu, tử vong chu sinh
Coumadin giảm sản mũi, teo mắt, dị tật ở não
Alcohol dị tật ở mặt, chậm phát triển thai, chậm phát
triển tâm thần Diethylstilbestrol U tuyến ở âm đạo, tử cung, ung thư âm đạo Diethylstilbestrol U tuyến ở âm đạo, tử cung, ung thư âm đạo
Trang 60TƯ VẤN THUỐC CHO PNCT
VÍ D Ụ: Mét sè thuèc g©y qu¸i thai
Thuốc Tác dụng gây quái thai Thuốc Tác dụng gây quái thai
Androgens Nam hóa thai nhi nữ
ACE inhibitors Thiểu ối, giảm sản phổi, suy thận sau sinh ACE inhibitors Thiểu ối, giảm sản phổi, suy thận sau sinh
Methotrexate Sảy thai,chậm phát triển thai, đầu nhỏ, giảm
sản xương trán Isotretinoin Bất thường ở CNS, bao gồm dây TK mắt,
tim mạch, tuyến giáp Iod hữu cơ Bướu giáp ở thai
Tetracycline Lắng đọng ở xương, mất màu men răng