Thông tin lưu trữ của các đối tượng quản lí………5.. Mối liên hệ giữa các đối tượng………7.. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin………III.. Bảng phân công nhiệm vụMã s
Trang 1Năm học: 2023-2024
BÁO CÁO MÔN TIN HỌC
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU BÀI TOÁN QUẢN LÍ HIGHLANDS COFFEE
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Đình Vũ
Nhóm thực hiện: Nhóm 1
Trang 2MỤC LỤC
Trang
I Bảng phân công nhiệm vụ
II Khảo sát
1 Cơ sở vật chất………
2 Hoạt động quản lí………
3 Xác định đối tượng cần quản lí………
4 Thông tin lưu trữ của các đối tượng quản lí………
5 Các ràng buộc toàn vẹn………
6 Mối liên hệ giữa các đối tượng………
7 Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin………
III Thiết kế
Lí do
Ưu
Nhược
Trang 3I Bảng phân công nhiệm vụ
Mã số Họ và tên Nhiệm vụ Mức độ hoàn thành
02 Phạm Gia Bảo Khảo sát cơ sở vật chất
03 Nguyễn Tuấn Chính Hoạt động quản lí, đối
tượng
04 Sằn Tú Doanh Làm ppt
11 Lê Thị Thùy Linh Thông tin khách hàng,
nhân viên
13 Nguyễn Ngọc Ánh Minh Làm word + tìm kiếm
thông tin
24 Nguyễn Phạm Anh Thư Tìm hiểu hóa đơn, lương,
nguồn, thu chi
28 Nguyễn Thị Huyền Trang Làm word + tìm kiếm
thông tin
29 Nguyễn Minh Trí Chiến lượng marketing
32 Lê Thị Cẩm Vy Làm ppt
33 Vũ Nguyễn Bình Yên Thuyết trình
34 Nguyễn Minh Sang Mối liên hệ giữa các bảng
Trang 4II Khảo sát
1.CƠ SỞ VẬT CHẤT
Thông tin:
- Địa chỉ: 10 đường 3/2, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
- Fanpage: https://www.highlandscoffee.com.vn
- Số điện thoại: 19001755
- Giờ mở cửa: 7h30
- Giờ đóng cửa: 23h
- Nguồn cung ứng nguyên liệu tại Highlands Coffee: thu mua từ các nông trại cà phê ở Gia Lai, Đăk Lăk, Buôn Mê Thuột, Lầm Đồng
Quy mô: ~ 500 m2
- Gồm 2 khu vực: trong nhà và ngoài trời
Nội thất
1 tủ trưng bày bánh
1 tủ đựng bánh mì
1 tủ đựng nguyên liệu pha chế
1 kệ đựng cà phê hạt
Trang 53 XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG CẦN QUẢN LÍ
Quản lí kinh doanh
Quản lí nhân sự Nhân viên
Lương nhân viên
Ca làm Phép nghỉ
Năng suất Quản lí tài chính
Lợi nhuận Doanh thu Lương nhân viên
Quản lí vận hành
Thực đơn quán
Chất lượng sản phẩm Đánh giá sản phẩm
Chiến lược quảng
cáo Nguồn hàng
Trang 64 THÔNG TIN CẦN LƯU TRỮ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG CẦN QUẢN LÍ
Quản lí mặt hàng
Đồ ăn
B00CRG
Bánh mì
19 25
M00T
Bánh ngọt
Phô mai chanh dây Cái
29
35
Trang 7Thức uống
P00SD
CÀ PHÊ PHA PHIN
PHIN sữa đá S/M/L Ly 29 39 45
29 35 39
29 39 45
E00EA
CÀ PHÊ ESPRESSO
Espresso/ Americano S/M/L Ly 45 49 55
T00SV
TRÀ
Trà Sen Vàng S/M/L Ly 45 55 65
45 55 65
45 55 65
45 55 56
45 55 65
F00TX
FREEZE
Freeze trà xanh S/M/L Ly 55 65 69
55 65 69
55 65 69
Trang 8 Quản lí khách hàng
Mã khách
hàng Tên khách hàng Thời gian cấp Địa chỉ Số điện thoại
HL024 Nguyễn Nam Đức Linh (20/10/2023)17:00 Tân Bình- Trảng Bom- ĐN 0976xxxxxx HL030 Nguyễn Tấn Lộc (20/10/2023)18:22 An Viễn- Trảng Bom- ĐN 0988xxxxxx HL032 Nguyễn Quốc Lương 18:30
(20/10/2023) Sồng Trầu- Trảng Bom- ĐN 0903xxxxxx HL035 Vũ Trần Khánh Ly (20/10/2023)19:00 Trà Cổ- Trảng Bom- ĐồngNai 0327xxxxxx HL041 Nguyễn Thư An (20/10/2023)20:06 Tây Hòa- Trảng Bom- ĐN 0346xxxxxx
Quản lí nhân viên
Nhân viên
NV000 Nguyễn Phương Hằng 26/01/1981 Nữ 0327xxxxxx TP HCM Quản lí
NV004 Phạm Thanh Tuyền 30/03/2002 Nữ 0865xxxxxx Sông Trầu- TrảngBom- ĐN Phục vụ NV011 Phạm Thị Xuân Mai 14/07/2002 Nữ 0888xxxxxx TT Trảng Bom-TB- ĐN Phục vụ NV019 Trần Bạch Hoa Lan 18/09/2003 Nữ 0966xxxxxx TT Trảng Bom-TB- ĐN Phục vụ NV0910 Sang Văn Linh 09/10/2000 Nam 0976xxxxxx Giang Điền- TB-ĐN Pha chế NV666 Nguyễn Gia Minh 12/01/2001 Nam 0354xxxxxx TT Trảng Bom-TB- ĐN Bảo vệ
Trang 9 Quản lí ca làm
Mã NV Họ và Tên Giờ bắt đầu ca Giờ kết thúc ca
NV000 Nguyễn Phương Hằng 8h00/14h00 12h00/18h00
Bảng chấm công
Mã
NV Họ và tên
Ngày trong tháng
Nghỉ CP
Nghỉ
KP Tổng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
NV000 Nguyễn Phương Hằng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 0 0 30 NV004 Phạm Thanh Tuyền x x x x x x x x x x P x x x x x x x x x x P x x x x x x x x 2 0 28 NV011 Phạm Thị Xuân Mai x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x P x x x x x x 1 0 29 NV019 Trần Bạch Hoa Lan x x x x x x x x x P x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 1 0 29 NV0910 Sang Văn Linh x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 0 0 30 NV666 Nguyễn Gia Minh x x P x x x x x x x x x x x x x x x x x x x P x x x x x x x 2 0 28
Quản lí tiền lương
Lương
Mã NV (dựa theo chức vụ) Lương một ca ca làm Tổng Lương cơ bản Thưởng Thành tiền Ngày nhận
Trang 10 Quản lí hóa đơn
Thời gian
Mã khách
Giá tiền (nghìn đồng)
Số lượng
Thành tiền (nghìn đồng)
Tiền khách trả (nghìn đồng)
Tiền trả lại (nghìn đồng)
18:22
(20/10/2023
18:30
(20/10/2023
)
19:00
(20/10/2023
)
HL035 F00TX(M)+M00D 65.000+35.000 2 100.000 100.000 0 20:06
(20/10/2023
)
Quản lí thu chi
Sản phẩm bán ra
Cà phê pha phin 835 Ly 28.668.000
Cà phê espresso 765 Ly 43.435.000
Doanh thu
Đối tượng Số lượng Đơn vị Tổng sản phẩm Tổng tiền
Trang 11Chi tiêu
Nguyên liệu 28 (loại sản phẩm) 18.000.000 Tiền lương 23 (người) 112.000.000 Tiền thưởng 22 (người) 11.000.000
5 CÁC RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
Để kinh doanh có hiệu quả và thu lại lợi nhuận cao ta cần phải có cơ chế ràng buộc toàn vẹn các đối tượng quản lý như khách hàng, mặt hàng, nhân viên, đơn hàng ,…
- Khách (mã Khách hàng, tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, điện thoại…)
Mỗi khách hàng chỉ có 1 mã khách hàng duy nhất, mỗi mã khách hàng xác định đúng
1 tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại )
-Mặt hàng (mã hàng, tên hàng, quy cách , đơn vị tính)
=> mỗi 1 mặt hàng chỉ có 1 mã hàng duy nhất, mỗi mã hàng phải xác định 1 tên , quy cách, đơn vị tính mặt hàng
-Hoá đơn (số hoá đơn, ngày lập, số đặt hàng,trị gia hoá đơn, ngày xuất )
=> mỗi hoá đơn tổng hợp có một mã số duy nhất là số hoá đơn là SOHD, mỗi hoá đơn bán hàng có thể gồm nhiều mặt hàng Mỗi hoá đơn xác định ngày lập hoá đơn ứng với mặt hàng nào (SODH) Mỗi hoá đơn xác định 1 trị giá của những mặt hằng trong hoá đơn
và cuối cùng là ngày xuất hoá đơn
Trang 126 MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC ĐỐI TƯỢNG
Mặt hàng
Mã sản phẩm
Loại Tên sản phẩm
Giá tiền
…
Khách hàng
Mã khách hàng Tên khách hàng SĐT
…
Hóa đơn
Thời gian
Mã khách hàng
Mã sản phẩm
Số lượng Thành tiền
…
Nhân viên
Mã nhân viên
Họ và tên SĐT Địa chỉ Chức vụ
…
Ca làm
Mã nhân viên
Họ và tên Giờ bắt đầu Giờ kết thúc
Lương nhân viên
Mã nhân viên Lương Thưởng
Trang 147 PHÂN TÍCH CÁC CHỨC NĂNG CẦN CÓ CỦA HỆ KHAI THÁC THÔNG TIN
Các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin
Chức năng tiềm kiếm
- Giúp nhân viên có thể tìm ra tên, giá, kích thước của mặt hàng mà khác hàng muốn chọn thông qua thanh tiềm kiếm trên hệ thống
Chức năng phân loại
- Nhiều loại mặt hàng, hàng hoá,…được phân theo từng loại (thức ăn và nước uống,
…) trên hệ thống khai thác, giúp nhân viên có thể tìm ra được thông tin mặt hàng, hàng hoá nhanh chóng mà khách hàng cần biết
Chức năng lưu trữ
- Sau khi thanh toán các mặt hàng, hàng hoá, nó sẽ được lưu trữ trên hệ thống giúp nhân viên có thể kiểm soát được lượng mặt hàng, hàng hoá bán ra theo từng ngày
Cho chúng ta biết số
lượng và thông tin khách
mua hàng, số lượng các
đồ ăn thức uống đã bán
được, dễ quản lí doanh
thu của quán nhiều hay ít
Bảng thức uống, đồ ăn, thức
uống khác
Cho chúng ta biết được số lượng nhân viên của quán, các
ca làm việc, mức lương từng cá nhân, ngoài ra còn có các địa chỉ, số điện thoại từng cá nhân, giúp chúng ta dễ quản lí nhân viên trong thời gian làm việc
và chi trả lương
Bảng nhân viên và bảng
lương
Giúp chúng ta liệt kê được các loại nước, đồ
ăn nhẹ của quán, giúp khách dễ lựa chọn nhiều hơn và tiện lợi hơn rất nhiều
Bảng hóa đơn