01101(A) She is painting a picture.(B) She is sitting on a bench.(C) She is crossing the street.(D) She is looking at a painting on the wall.Photograph describing one personFor this photograph, the correct answer will be the statement that describes the action oroutstanding features of the person. Statement (A) best describes the photograph, which showsa person sitting and painting. An incorrect answer is the one that employs verbsnounsrelating to the wrong actionappearancelocation of the person, or wrongly describes thesurrounding objects. Statement (B) correctly describes the state of the person, which issitting, but the location is wrongly described. Statements (C) and (D) are also completelywrong because of the wrong action (crossing the street) and the
Trang 1BÀI THỰC HÀNH MÔN TIN HỌC CƠ SỞ 3
TH 1:
Cài đặt cơ sở dữ liệu quản lý nhân viên (Lưu vào đĩa D:, đặt tên là QLNV_<MSSV>.ACCDB, ví dụ
Mã sinh viên của bạn là N13DCKT123 thì tên Database của bạn là
D:\QLNV_ N13DCKT123.ACCDB)
Database gồm các tables như sau:
Chú ý quan trọng:
- Các thuộc tính giáo viên đặt dấu hỏi chấm (?): Sinh viên tự khai báo sao cho hợp lý;
- Những chữ nằm trong cặp dấu móc {} là sự diễn giải thuộc tính, không phải là giá trị của thuộc tính Sinh viên phải đặt giá trị cho thuộc tính phù hợp với sự diễn giải đó;
- Đối với các fields khóa ngoại: Nên đặt thuộc tính Display Control là Combo Box và lấy nguồn dữ liệu từ table đã có (gọi là table liên kết); các thuộc tính khác cần tham khảo (có chọn lọc) ở table liên kết (Xem hình);
Trang 2- Các thuộc tính không được đề cập đến, sinh viên nên để giá trị mặc định.
1 Table Nhanvien: Dùng để lưu danh sách nhân viên của công ty
MANV
(Khóa chính) TEXT
- Field Size:
{4 chữ số Ví dụ "0123"}
- Format:
- Input Mask:
- Caption: Mã nhân viên
- Required: ?
- Field Size:
{30 chữ cái IN HOA}
- Format:
- Caption: Họ
- Field Size:
{7 chữ cái IN HOA}
- Format:
- Caption: Tên
- Field Size:
{Số thực với 2 chữ số thập phân Ví dụ 3.26}
- Format:
- Decimal Places:
- Caption: Hệ số lương
- Default Value: 1.00
- Validation Rule: {<0 [hsluong]<6}
Trang 3(Khóa chính) TEXT
- Field Size: {4 ký tự IN HOA, trong đó 1 ký tự đầu là
chữ cái, 3 ký tự cuối là chữ số Ví dụ
"C055"}
- Format:
- Input Mask:
- Caption: Mã công trình
- Required: ?
- Field Size:
{100 ký tự IN HOA}
- Format:
- Caption: Tên công trình NGAYKC DATE/TIME - Format: Short Date
- Caption: Ngày khởi công NGAYHT DATE/TIME - Format: Short Date
- Caption: Ngày hoàn thành
3 Table Thamgia: Dùng để quản lý mối quan hệ giữa Nhân viên với Công trình
MANV
(Liên kết với
field MANV ở
table
Nhanvien)
TEXT
- Field Size:
?
- Format:
- Input Mask:
- Required: ?
- Indexed: Yes (Duplicates OK) MACT
(Liên kết với
field MACT ở
table
Congtrinh)
TEXT
- Field Size:
?
- Format:
- Input Mask:
- Required: ?
- Indexed: Yes (Duplicates OK)
SLNGAYCONG NUMBER
- Field Size: Integer
- Format: Standard
- Decimal Places: 0
- Caption: Số ngày công
- Default Value: 1
- Validation Rule: {số ngày công phải > 0}
- Validation Text: ?
Khóa chính: MANV+MACT
Sau khi xây dựng các tables, hãy nhập dữ liệu cho các tables trên từ các files Excel kèm theo trên đĩa
Sau khi tạo xong cấu trúc các table, hãy thực hiện copy&paste dữ liệu từ các file Excel được gửi kèm:
- Mở file dữ liệu Excel tương ứng lên Chọn tất cả các dòng trong bảng tính Excel (trừ dòng 1
là tiêu đề) bằng cách click vào đầu dòng 2 và kéo xuống đến dòng cuối cùng:
Trang 4- Click chuột phải và chọn Copy
- Chuyển sang cửa sổ đang mở table của Access, click chuột phải vào dấu sao (*) ở đầu dòng cuối cùng Chọn Paste
Trang 5TH 3: Tạo query lấy dữ liệu cho câu hỏi sau:
a Lập danh sách nhân viên có hệ số lương <4.0 Lưu query với tên "Query_DSNV HSL 4”
b Lập danh sách những công trình khởi công năm 2012 và chưa hoàn thành Danh sách được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của ngày khởi công Lưu query với tên "Query_Congtrinh chưa HT”
c Lập danh sách nhân viên tham gia các công trình hoàn thành trước năm 2013 với số ngày công tham gia lớn hơn 90 ngày Danh sách có dạng:
và được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của ngày hoàn thành công trình Cho biết hàm lấy năm của một giá trị N kiểu Date/Time là YEAR(N), ví dụ: YEAR("29/05/2012") = 2012
Lưu query với tên "Query_Employees with Completed Projects"
d Tính Trung bình Số ngày công cho từng Nhân viên Danh sách có dạng:
Danh sách được sắp thứ tự giảm dần của cột [SL NGÀY CÔNG TB]
Lưu query với tên "Query_Average of Employees"
TH 4: Thiết kế một Form nhập liệu cho tables Thamgia theo mẫu sau:
TH5: Thiết kế báo cáo (Report) “Số lượng ngày công trung bình của từng nhân viên” theo mẫu sau:
Trang 6HƯỚNG DẪN TẠO TABLE
1 Table Nhanvien: Dùng để lưu danh sách nhân viên của công ty
Field name Data Type Properties
MANV
(Khóa chính)
TEXT - Field Size: 4 {4 chữ số Ví dụ "0123"}
- Format: >
- Input Mask: >0000
- Caption: Mã nhân viên
- Required: ? (Yes, do là khóa chính)
- Indexed: ? (Yes, No dup do là khóa chính)
- Format:
- Format:
HSLUONG NUMBER - Field Size: Single {Số thực với 2 chữ số thập phân Ví
dụ 3.26}
- Format: Standard
- Decimal Places: 2
- Caption: Hệ số lương
- Default Value: 1.00
Trang 72 Table Congtrinh: Dùng để lưu danh sách các công trình của công ty
Field name Data Type Properties
MACT
(Khóa chính) TEXT - Field Size: {4 ký tự IN HOA, trong đó 1 ký tự đầu là chữ cái, 3 ký tự cuối là chữ số Ví dụ
"C055"}
- Format:
- Input Mask:>L000
- Caption: Mã công trình
- Required: ? Giống bảng Nhanvien
- Indexed: ? Giống bảng Nhanvien TENCT TEXT - Field Size: {100 ký tự IN HOA}
- Format:
- Caption: Tên công trình
- Caption: Ngày khởi công
- Caption: Ngày hoàn thành
3 Table Thamgia: Dùng để quản lý mối quan hệ giữa Nhân viên với Công trình
Field name Data Type Properties
MANV
(Liên kết với
field MANV ở
table
Nhanvien)
TEXT - Field Size: ? Giống bảng Nhanvien
- Format:
- Input Mask:
- Caption: ? Giống bảng Nhanvien
- Required: ? Giống bảng Nhanvien
- Indexed: Yes (Duplicates OK) MACT
(Liên kết với
field MACT ở
table
Congtrinh)
TEXT - Field Size: ? Giống bảng Congtrinh
- Format:
- Input Mask:
- Caption: ? Giống bảng Congtrinh
- Required: ? Giống bảng Congtrinh
- Indexed: Yes (Duplicates OK) SLNGAYCONG NUMBER - Field Size: Integer
- Format: Standard
- Decimal Places: 0
- Caption: Số ngày công
- Default Value: 1
- Validation Rule: {số ngày công phải > 0}
- Validation Text: ?
Khóa chính: MANV+MACT
HƯỚNG DẪN TẠO QUERY:
a
Trang 8c
d
HƯỚNG DẪN TẠO FORM VÀ REPORT:
THAM KHẢO FILE BÀI TẬP