PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH – EG32 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. “Tỷ suất LN thuần trên doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ” được xác định bằng công thức nào sau đây? Bằng Lợi nhuận sau thuếDoanh thu thuần Bằng Lợi nhuận kế toán trước thuếDoanh thu thuần Bằng Lợi nhuận hoạt động tài chínhDoanh thu thuần Bằng Lợi nhuận thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụDoanh thu thuần 2. Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm: Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi Giảm hệ số sinh lời của vốn CSH Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh 3. Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được Mức độ đòn bẩy nợ của DN Không có đáp nào Hiệu quả sử dụng TS của DN Doanh thu đã tăng lên 4. Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh: Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành TS trong 1 kỳ kế toán nhất định Kết quả tài chính của DN tại một thời điểm Tình hình tài chính trong 1 kỳ kế toán nhất định 5. Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo Thuyết minh BCTC Bảng cân đối kế toán Bảng BCKQKD Bảng BCLCTT 6. Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN: Theo phương pháp kế toán dồn tích Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền Trên cơ sở thực thu, thực chi 7. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN: Trên cơ sở thực thu, thực chi Theo phương pháp kế toán dồn tích Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền 8. Báo cáo tài chính được lập theo: Chế độ KT Việt Nam Quy định của cơ quan thuế Quy định của Bộ Tài chính Luật kế toán 9. BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương, có thể DN vay thêm vốn Doanh nghiệp thu hồi tiền hàng Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả DN được các nhà đầu tư góp vốn 10. Các cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố trong thực hành phương pháp loại trừ, gồm có: Ba cách Bốn cách Hai cách Một cách 11. Các chỉ tiêu đòn bẩy tài chính được sử dụng để: Phân tích chính sách sử dụng vốn của doanh nghiệp Phân tích mức độ độc lập về mặt tài chính của doanh nghiệp Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp Tất cả các phương án 12. Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu chất lượng: Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh ROA Tài sản ngắn hạn Tất cả các phương án 13. Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu số lượng: Tài sản dài hạn Tất cả các phương án Tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh 14. Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp còn được sử dụng để: Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp Đánh giá khả năng tài chính của doanh nghiệp Tất cả các phương án
Trang 2PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH – EG32
Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)
Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.
Chúc anh chị thi tốt!
1 “Tỷ suất LN thuần trên doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ” được xác định bằng công thức nào sau đây?
Bằng Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
Bằng Lợi nhuận kế toán trước thuế/Doanh thu thuần
Bằng Lợi nhuận hoạt động tài chính/Doanh thu thuần
Bằng Lợi nhuận thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ/Doanh thu thuần
2 Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:
Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
Giảm hệ số sinh lời của vốn CSH
Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
3 Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được
Mức độ đòn bẩy nợ của DN
Không có đáp nào
Hiệu quả sử dụng TS của DN
Doanh thu đã tăng lên
4 Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh:
Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm
Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành TS trong 1 kỳ kế toán nhất định
Trang 3Kết quả tài chính của DN tại một thời điểm
Tình hình tài chính trong 1 kỳ kế toán nhất định
5 Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo
Theo phương pháp kế toán dồn tích
Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
Trên cơ sở thực thu, thực chi
7 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN:
Trên cơ sở thực thu, thực chi
Theo phương pháp kế toán dồn tích
Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
8 Báo cáo tài chính được lập theo:
Chế độ KT Việt Nam
Quy định của cơ quan thuế
Quy định của Bộ Tài chính
Luật kế toán
9 BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương, có thể
DN vay thêm vốn
Doanh nghiệp thu hồi tiền hàng
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả
DN được các nhà đầu tư góp vốn
10 Các cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố trong thực hành phương pháp loại trừ, gồm có:
Trang 4Ba cách
Bốn cách
Hai cách
Một cách
11 Các chỉ tiêu đòn bẩy tài chính được sử dụng để:
Phân tích chính sách sử dụng vốn của doanh nghiệp
Phân tích mức độ độc lập về mặt tài chính của doanh nghiệp
Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệpTất cả các phương án
12 Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu chất lượng:
Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
Tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh
14 Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp còn được sử dụng để:
Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
Đánh giá khả năng tài chính của doanh nghiệp
Trên hai góc độ khác nhau
16 Các hướng phân tích chi tiết trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
Trang 5Chi tiết theo bộ phận cấu thành
Chi tiết theo thời gian và không gian
Trang 621 Chi phí bán hàng và chi phí QLDN có mối quan hệ với doanh thu bán hàng như thế nào?
Chi phí bán hàng có mối quan hệ nhiều hơn
Có mối quan hệ như nhau
Chi phí QLDN có mối quan hệ nhiều hơn
Không có mối quan hệ gì
22 Chi phí hoạt động kinh doanh được xác định bằng
GVHB+CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính
Chi phí tài chính+ Chi phí khác
GVHB+ CP bán hàng+ CP QLDN
CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính
23 Chi phí tài chính của DN chịu ảnh hưởng bởi
Tình hình tài chính trên thị trường
Thuế thu nhập doanh nghiệp
25 Chỉ số EBIT (Earning befor Intesrest and Taxes) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Lãi vay
Chi phí hoạt động
Thu nhập
Lợi nhuận trước thuế
26 Chỉ số Số vòng quay các khoản phải thu có ý nghĩa gì?
Là thước đo sự thành công trong chính sách mua hàng
Là thước đo đánh giá sự thành công của chính sách bán chịu của DN
Trang 7Nếu trị số của chỉ tiêu tính ra mà lớn, chứng tỏ DN thu hồi tiền hàng bán chịu kịp thời, ít bị chiếm dụng vốn.
Là thước đo sự thành công trong chính sách mua chịu của doanh nghiệp
Là thước đo sự thành công trong chính sách tài chính của doanh nghiệp
27 Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán
29 Chỉ tiêu ROA có ý nghĩa gì?
Cho biết hiệu quả của doanh nghiệp trong việc sử dụng tài sản để kiếm lời
Cho biết tốc độ quay vòng của tài sản
Cho biết ý nghĩa, vai trò của doanh thu
Cho biết hiệu quả sử dụng vốn vay của doanh nghiệp
30 Chỉ tiêu ROS (return on Sales) của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Chiết khấu thanh toán
Giá vốn hàng bán
Chi phí mua hàng
Doanh thu
Trang 831 Công thức nào sau đây dùng để tính chỉ số EBIT (Earning befor Intesrest and Taxes)?
Bằng Doanh thu – Giá vốn
Bằng Lợi nhuận kế toán x thuế suất thuế TNDN
Bằng Tổng doanh thu – Các khoản giảm trừ doanh thu
Bằng Thu nhập – Chi phí hoạt động
32 Công thức nào sau đây dùng để tính Tỷ suất lợi nhuận tính trên VCSH?
Bằng LN sau thuế/Vốn kinh doanh
Bằng Vốn CSH/ LN sau thuế
Bằng LN sau thuế/Vốn CSH
Bằng Vốn kinh doanh/LN sau thuế
33 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát tính chỉ tiêu Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần ( ROS) ?
ROS = (Giá vốn/DTT).100
ROS = (Lãi tài chính/DTT).100
ROS = (Lợi nhuận/DTT).100
ROS = (lợi nhuận gộp/DTT).100
34 Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản
Trang 936 Công thức nào sau đây phản ánh tỉ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần?
Bằng Chi phí bán hàng/Doanh thu thuần
Bằng Tổng lượng hàng mua trong kỳ/Doanh thu thuần
Bằng Giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần
Bằng Tổng doanh thu/Doanh thu thuần
37 Để phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp:
Phải tuân thủ 1 điều kiện
Phải tuân thủ 2 điều kiện
Phải tuân thủ 3 điều kiện
39 Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
Phải tuân thủ 1 điều kiện
Phải tuân thủ 2 điều kiện
Phải tuân thủ 3 điều kiện
40 Đồ thị biến động kết quả kinh doanh qua các năm lấy dữ liệu từ:
Bảng khuynh hướng
Bảng so sánh dọc
Bảng so sánh đồng quy mô
Bảng so sánh ngang
Trang 1041 Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân tích Báo cáo tài chính DN
Nhà quản lý
Bộ kế hoạch đầu tư
Bộ Tài chính
Bộ Tài nguyên môi trường
42 Đối với phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp dữ liệu các nhân tố ảnh hưởng thường
Đúng bằng chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
Xấp xỉ chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
Nhỏ hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
Lớn hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
43 Dòng tiền tự do cho DN (FCFF) được xác định bằng:
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay sau thuế + thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia- chi đầu tư TSCĐ
Lưu chuyển tiền thuần tự hoạt động kinh doanh + thu lãi vay cho vay,
cổ tức và lợi nhuận được chia- chi đầu tư tài sản cố định
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay- chi đầu tư TSCĐDòng tiền tự do cho chủ sở hữu + chi phí lãi vay sau thuế + vay ròng
44 Dự báo BCTC để nhìn thấy tài chính của doanh nghiệp
Trang 1146 Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài chính thường
Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho ( các khoản phải thu
Các khoản nợ phải trả, chia cho ( các khoản phải thu )
Các khoản nợ phải trả, chia cho ( các khoản puhải th bình quân
50 Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản, bằng (=):
Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho ( tổng tài sản cuối kỳ
Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tổng tài sản bình quân
Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tổng tài sản
Trang 12Các khoản phải thu, chia cho ( các khoản nợ phải trả bình quân
Các khoản phải thu, chia cho ( các khoản nợ phải trả
52 Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
Các khoản phải thu bình quân, chia cho ( tài sản ngắn hạn cuối kỳCác khoản phải thu, chia cho ( tài sản ngắn hạn bình quân
Các khoản phải thu, chia cho ( tài sản ngắn hạn
Không có phương án đúng
53 Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):
Các khoản phải thu bình quân, chia cho ( tổng tài sản cuối kỳ
Các khoản phải thu, chia cho ( tổng tài sản bình quân
Các khoản phải thu, chia cho ( tổng tài sản
Không có phương án đúng
54 Hệ số các khoản phải thu/các khoản nợ phải trả có ý nghĩa gì?
Phản ánh mức độ vốn đi chiếm dụng so với vốn bị chiếm dụng
Phản ánh mức độ vốn đi chiếm dụng so với vốn bị chiếm dụng., nó cho ta biết trong 100 đồng vốn đi chiếm dụng thì số bị chiếm dụng chiếm mấy đồng
Phản ánh mức độ vốn đi chiếm dụng so với vốn bị chiếm dụng., nó cho ta biết trong 100 đồng vốn bị chiếm dụng thì số đi chiếm dụng chiếm mấy đồng
Phản ánh mức độ vốn bị chiếm dụng so với vốn đi chiếm dụng, nó cho
ta biết trong 100 đồng vốn đi chiếm dụng thì số bị chiếm dụng chiếm mấy đồng
55 Hệ số khả năng thanh toán lãi vay, bằng (=):
EBIT, chia cho ( số lãi vay phải trả
Không có phương án đúng
Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả bình quân
Trang 1356 Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):
Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho ( nợ ngắn hạn
57 Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):
Không có phương án đúng
Tài sản dài hạn cuối kỳ, chia cho ( nợ dài hạn
Tài sản dài hạn, chia cho ( nợ dài hạn cuối kỳ
Tài sản dài hạn, chia cho ( nợ dài hạn
58 Hệ số khả năng thanh toán nói chung, bằng (=):
Tất cả các phương án
Tổng tài sản bình quân, chia cho ( nợ phải trả cuối kỳ
Tổng tài sản, chia cho ( nợ phải trả bình quân
Tổng tài sản, chia cho ( nợ phải trả
59 Hệ số khả năng thanh toán tức thời, bằng (=):
Trang 14Vốn chủ sở hữu, chia cho ( tổng tài sản
Vốn đi vay, chia cho ( tổng tài sản
62 Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường cái gì?
Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
Mỗi đồng TSĐ được tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Tổng TS được sử dụng như thế nào trong 1 năm
Phần trăm của tổng TS được đầu tư vào TSCĐ
63 Hoạt động nào sau đây có thể được coi là 1 hoạt động tài chính trong BCLCTT
Phát hành trái phiếu
Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
Mua lại đối thủ cạnh tranh
Công ty chi tiền mua nguyên vật liệu
64 Khả năng thanh toán tức thời của DN thể hiện
Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và tương đương tiền của DN
Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng của DN
Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng các khoản tương đương tiền của DNKhả năng trử nợ ngắn hạn bằng tiền mặt của DN
65 Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
và tỷ số khả năng thanh toán nhanh là bỏ qua
Hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán
Doanh thu
Các khoản nợ đáo hạn có thời gian đáo nợ trên 3 tháng
66 Khi cầu vượt cung dẫn tới tỷ lệ giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần:
Giảm
Tăng
Trang 15Biến động
Không đổi
67 Khi điều chỉnh dự báo, không cần dựa vào các giả định về
Trình độ tay nghề của người lao động
Mức độ ổn định thị trường
Sức cạnh tranh của sản phẩm
Điều kiện TC hiện tại
68 Khi DN có nhu cầu đánh giá xu hướng kết quả kinh doanh trong 1 thời gian dài sẽ lập bảng
Trang 1672 Khi phân tích khả năng thu hồi công nợ của DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây
Số vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu nợ bình quân
Số vòng quay các khoản phải thu
Hệ số khả năng thanh toán
Số ngày 1 vòng quay các khoản phải thu
73 Khi phân tích tính cân bằng tài chính của DN, thưởng sử dụng
Phương pháp cân đối
Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày 1 vòng quay HTK
Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho
Trang 17Căn cứ vào các chính sách của DN để đánh giá
Khả năng thu hồi công nợ của DN không tốt
Hàng tồn kho của DN lớn
Doanh thu bán hàng của DN cao
78 Khoản nào sau đây không nằm trong khoản giảm trừ doanh thu:
Chiết khấu thanh toán
Thuế VAT trường hợp tính theo phương pháp trực tiếp
Không có phương án nào đúng
Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính
80 Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang là
Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTCViệc cộng các chỉ tiêu trên cùng một hàng
Việc trình bày các chỉ tiêu trên BCTC theo hàng ngang
Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 cột của BCTC
81 Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật dự báo BCLCTT
Xác định nguồn vay, nợ của DN
Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư
Xác định mối quan hệ giữa tiền mặt và dòng tiền
Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động tài chính
82 Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN là:
Việc so sánh theo cột
Việc so sánh theo dòng
Việc so sánh theo từng chỉ tiêu
Việc so sánh theo nhóm chỉ tiêu
Trang 1883 Kỹ thuật so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
So sánh nhằm đánh giá mức biến động của 1 chỉ tiêu kinh tế tài chính
và đánh giá mối liên hệ của nó với chỉ tiêu có liên quan
So sánh theo chiều dọc
So sánh theo chiều ngang
Tất cả các phương án
84 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
Không có phương án nào đúng
85 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bánKhông có phương án nào đúng
Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
86 Lợi nhuận ST trên BCKQKD< 0, Lưu chuyển tiền thuần âm
DN kinh doanh không hiệu quả
DN kinh doanh có hiệu quả
DN kinh doanh lãi
DN kinh doanh lỗ
87 Lợi nhuận ST trên BCKQKD>0, Lưu chuyển tiền thuần dương
DN kinh doanh có hiệu quả
DN kinh doanh không hiệu quả
DN kinh doanh lỗ
DN kinh doanh lãi
Trang 1988 Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không phải là
Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chínhLuồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của
DN và hoạt động khác
Luồng tiền có liên quan đến việc tạo doanh thu chủ yếu của DN
Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải hoạt động đầu tư và TC
89 Lý do nào sau đây khiến cho nhà quản trị muốn giảm bớt giá trị của vốn ngắn hạn?
Vốn ngắn hạn lớn làm tăng chi phí sử dụng vốn nói chung
Vốn ngắn hạn lớn làm việc quản lý trở nên phức tạp hơn
Vốn ngắn hạn lớn làm tình hình tài chính kém ổn định
Vốn ngắn hạn lớn làm tăng nhu cầu vốn lưu động
90 Mô hình Dupont được sử dụng để
Phân tích năng lực hoạt động TS
Phân tích khả năng sinh lời
Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn
Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
91 Mô hình so sánh sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
So sánh bằng số tuyệt đối và so sánh bằng số tương đối
So sánh theo thời gian và so sánh theo không gian
93 Một công ty có tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu <1 Công ty có thể làm tăng tỷ số này nhờ cách nào sau
Trang 20Mua NVL bằng tiền gửi ngân hàng
Bán chịu hàng hóa cho khách hàng
Bán hàng thu tiền ngay
Mua NVL về nhập kho, chưa trả tiền cho người bán
94 Một DN có tình hình tài chính không tốt khi
Dòng tiền đi vay nhiều hơn dòng tiền từ HĐKD
Dòng tiền chủ yếu từ HĐKD
Dòng tiền từ HĐKD đủ lớn để tài trợ cho HĐ đầu tư để tránh phụ thuộcbên ngoài
LCTT từ HĐKD>0, tăng ổn định
95 Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 250
tỷ đồng và phải thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
219 ngày
46,5 ngày
1,7 ngày
0,6 ngày
96 Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 400
tỷ đồng và phải thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
136 ngày
216 ngày
60 ngày
90 ngày
97 Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm:
Tăng hệ số lãi/vốn chủ sở hữu
Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
Trang 2198 Mục đích của việc lượng hóa trong phương pháp loại trừ để
Tìm ra nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất
Tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất
Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
99 Muốn giảm tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản thì nên làm gì?
Vay nợ ngân hàng
Thanh toán bớt nợ phải trả
Mua hàng trả tiền ngay
Bán bớt tài sản
100 Muốn tăng tỉ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản thì nên làm gì?
Mua hàng trả tiền ngay
Huy động thêm vốn chủ sở hữu
Mua thêm tài sản
Không có phương án nào đúng
Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( tổng vốn
Trang 22cố định bình quân
Không có phương án đúng
Lợi nhuận gộp, chia cho ( vốn cố định
104 Nếu DN ngụy tạo một khoản doanh thu thì DN đó sẽ cố gắng che giấu gian lận đó bằng cách
Tạo ra 1 tài sản giả tạo
106 Nếu TS dự báo > Nguồn vốn dự báo nghĩa là
DN có nhu cầu tiền trong tương lai
DN có nhu cầu tăng hàng tồn kho
DN có nhu cầu mua TSCĐ
DN có nhu cầu đầu tư
107 Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
Nguồn lực từ bên ngoài doanh nghiệp
Nguồn lực từ bên trong doanh nghiệp
Tất cả các phương án
108 Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):
Tất cả các phương án
Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) vay và nợ dài hạn
109 Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):
Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
Tất cả các phương án
Trang 23Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
110 Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):
Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
Tất cả các phương án
Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
111 Nguyên nhân làm giảm vòng quay các khoản phải thu của
DN là
Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm
Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
112 Nguyên nhân trực tiếp làm giảm nhu cầu vốn lưu động của DN
Người cung cấp tăng thời hạn nợ cho DN
DN sử dụng tiết kiệm nguyên vật liệu
Vay ngắn hạn ngân hàng
Ngân sách cấp thêm vốn cho DN
113 Nguyên tắc dự báo là xác định các tỷ lệ tăng trưởng thông qua
Các tỷ số TC quá khứ
Các tỷ số TC cơ bản
Các tỷ số TC hiện tại
Các tỷ số TC của đối thủ cạnh tranh
114 Nguyên tắc trình bày Báo cáo tài chính là:
Hoạt động liên tục hoặc không liên tục
Trung thực, hợp lý
Công khai
Khách quan
Trang 24Công ty mới đưa vào sử dụng một phần mềm quản lý HTK mới, nhưng gặp khó khăn dẫn tới các đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùngMức tiêu thụ nhanh
Do có nhiều HTK hư hỏng từ năm ngoái nên công ty đã xử lý một lượng lớn HTK vào đầu kỳ kế toán
Công ty đã sử dụng 1 hệ thống quản trị HTK mới mang lại hiệu quả cao hơn trong quản lý HTK
117 Nhu cầu vốn ngắn hạn của DN có thể thay đổi vì tất cả các nguyên nhân sau trừ:
DN vay dài hạn ngân hàng
Nhà cung cấp nới lỏng điều kiện tín dụng cho DN
DN triển khai hệ thống quản trị hàng tồn kho mới
DN nới lỏng điều kiện tín dụng cho khách hàng
118 Nội dung nào sau đây cho biết ý nghĩa của Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần ( ROS) ?
Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận
Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận gộp
Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là giá vốn
Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận tài chính
Trang 25119 Nội dung nào sau đây không là nội dung của phân tích hiệu quả sử dụng vốn/sử dụng tài sản?
Quỹ đầu tư phát triển
Vốn vay của ngân hàng
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguốn vốn kinh doanh
121 Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?
Khoản nợ lương nhân viên
Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
Vốn vay của ngân hàng
Quỹ đầu tư phát triển
122 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
Phân tích khả năng tài chính của DN;
Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN;
Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
Phân tích tập khách hàng hiện hữu
123 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
Phân tích chính sách bán hàng của DN
Phân tích chính sách huy động vốn của DN
Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và
Trang 26các dấu hiệu phá sản DN
Phân tích khả năng tài chính của DN;
124 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
Phân tích khả năng sinh lời của các dự án mà doanh nghiệp chuẩn bị triển khai
Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN
Phân tích khả năng tài chính của DN;
Phân tích chính sách huy động vốn của DN
125 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN
Phân tích chính sách huy động vốn của DN
Phân tích chính sách chiết khấu thanh toán của doanh nghiệp
Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
126 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp ?
Phân tích HQSD các loại chi phí trong quá trình SXKD;
Phân tích mức độ sinh lời của kết quả hoạt động
Phân tích cơ cấu vốn kinh doanh
Phân tích khái quát kết quả SXKD;
127 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung phân tích khả năng sinh lời của doanh nghiệp ?
Xem xét đánh giá khả năng sinh lời trên năng lực của nhà lãnh đạoXem xét đánh giá khả năng sinh lời trên tổng tài sản và trên tài sản kinh doanh
Xem xét đánh giá khả năng sinh lời trên từng hoạt động của doanh nghiệp
Xem xét đánh giá khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu
Trang 27128 Nội dung nào sau đây là mục tiêu phân tích tài chính của doanh nghiệp?
Thực hiện kiểm tra, kiểm soát kết quả KT-TC của sự vận động và chuyển hóa đó;
Đánh giá tình hình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Xây dựng kế hoạch tài chính
Xây dựng phương án kinh doanh
129 Nội dung nào sau đây là mục tiêu phân tích tài chính của doanh nghiệp?
Đánh giá tình hình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Xây dựng kế hoạch tài chính
Đánh giá chính xác tình hình tài chính, sức mạnh tài chính, khả năng sinh lời và triển vọng của DN trong tương lai;
Xây dựng phương án kinh doanh
130 Nội dung nào sau đây là mục tiêu phân tích tài chính của doanh nghiệp?
Thực hiện kiểm tra, kiểm soát quá trình và kết quả tổ chức vận
động,chuyển hóa các nguồn lực tài chính trong tiến trình phân phối đểtạo lập, sử dụng các quỹ tiền tệ thuộc hoạt động tài chính của DN;Xây dựng kế hoạch tài chính
Đánh giá tình hình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Xây dựng phương án kinh doanh
131 Nội dung nào sau đây là nợ phải trả của doanh nghiệp ?
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nguốn vốn kinh doanh
Quỹ đầu tư phát triển
Vốn vay của ngân hàng
132 Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?
Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Trang 28Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
Xe ô tô mua về để bán
133 Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh
nghiệp ?
Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Xe ô tô mua về để bán
Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
134 Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?
Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
Khoản nợ lương nhân viên
Vốn vay của ngân hàng
Quỹ đầu tư phát triển
135 Nội dung nào sau đây phản ánh khái niệm Nợ phải trả ?
Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà cung cấp
Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình SXKD, DN có nghĩa vụ phải thanh toán từ các nguồn lực của mình cho các chủ nợ
Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho người lao động
Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà nước
136 Phân tích doanh thu theo khu vực địa lý không phục vụ cho việc
Đánh giá thị phần của DN trong ngành
Là cơ sở cho việc dự báo doanh thu trong tương lai
Đánh giá sự thành công của DN trên từng thị trường
Nhà phân tích hiểu rõ hơn về thị trường tiêu thụ của DN
137 Phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
sử dụng thông tin chính trên báo cáo nào sau đây?
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 29Báo cáo công nợ
Bảng Cân đối kế toán
138 Phương pháp cân đối áp dụng với phương trình có mối quan
Khuynh hướng kết quả KD của DN
Tốc độ tăng trưởng giá vốn
Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
140 Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng phân tích đối với các phương trình kinh tế dạng: