KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 – AC02 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm. Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu? 3.000.000đ 30.000.000đ 32.670.000 33.000.000đ 2. Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh: Giá trị ghi sổ của tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm Giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ Tất cả các phương án đều sai Tính cân đối giữa tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp 3. Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp Trong 1 thời kỳ nhất định Tại 1 thời điểm nhất định Tại thời điểm cuối kỳ Tất cả các đáp án trên đều đúng 4. Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo: Tất cả các phương án Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch 5. Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản: 142 242 635 642 6. Các khoản nợ phải thu: Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp Không phải là tài sản doanh nghiệp Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng 7. Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào: Bên Có TK 136 (1361) Bên Có TK 136 (1368) Bên Có TK 336 Bên Có TK 411 8. Các khoản phải thu khác bao gồm: Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…) Tất cả các phương án Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi 9. Các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm: Phương pháp trực tiếp, phương pháp gián tiếp Phương pháp bù trừ giữa Thu và Chi Phương pháp gián tiếp Phương pháp trực tiếp 10. Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo: Không có phương án nào đúng Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp 11. Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ: Tấc cả các phương án đều đúng TK Phải thu khách hàng (131) TK Phải trả người bán (331) TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132) Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng, khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên tài khoản nào sau đây ? TK136 TK336
Trang 2KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 – AC02
Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)
Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.
Chúc anh chị thi tốt!
1 Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10% Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu?
3.000.000đ
30.000.000đ
32.670.000
33.000.000đ
2 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Giá trị ghi sổ của tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểmGiá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Tất cả các phương án đều sai
Tính cân đối giữa tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
3 Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Trong 1 thời kỳ nhất định
Tại 1 thời điểm nhất định
Tại thời điểm cuối kỳ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 34 Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:
Tất cả các phương án
Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
5 Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:
142
242
635
642
6 Các khoản nợ phải thu:
Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì
ở tại doanh nghiệp
Không phải là tài sản doanh nghiệp
Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
7 Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:
Bên Có TK 136 (1361)
Bên Có TK 136 (1368)
Bên Có TK 336
Bên Có TK 411
8 Các khoản phải thu khác bao gồm:
Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
Tất cả các phương án
Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
Trang 4Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
9 Các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm:
Phương pháp trực tiếp, phương pháp gián tiếp
Phương pháp bù trừ giữa Thu và Chi
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp
10 Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo:
Không có phương án nào đúng
Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch
Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp
11 Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
Trang 5Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
Phản ánh trên tài khoản 412
Tất cả phương án đều sai
14 Chênh lệch tạm thời được xác định là:
Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả
Chênh lệch do sự khác biệt về quy định xác định thu nhập chịu thuế của cơ thuế và kế toán doanh nghiệp
Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của nợ phải trả và cơ sở tính thuế của nợ phải trả
Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và cơ sở tính thuế của tài sản
15 Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh
doanh được hạch toán vào:
Các câu trên đều sai
Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
Thu nhập khác hoặc chi phí khác
TK 4131
16 Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh khi thu hồi một khoản nợ phải thu (gốc ngoại tệ) là chênh lệch giữa:
Tấc cả các phương án đều sai
Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm thu tiền và tỉ giá ghi sổ của khoản
Trang 6TK711
18 Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí hoặc thu nhập khác
Không có phương án đúng
19 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp bao gồm:
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính và chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bảnChênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
20 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51):
Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Ghi đen bình thường
Ghi trong ngoặc đơn
Luôn nhận giá trị bằng 0
21 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52):
Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Ghi đen bình thường
Ghi trong ngoặc đơn
Tất cả các phương án đều sai
22 Chỉ tiêu “Cổ phiếu quỹ” mã số 415 được ghi bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán bằng cách:
Ghi trong ngoặc đơn
Ghi đen bình thường
Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơn tùy thuộc vào số dư bên
Trang 7Nợ hoặc bên Có
Tất cả các phương án đều sai
23 Chỉ tiêu Tài sản cố định (Mã số 220) trên bảng cân đối kế toán phản ánh
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo giá trị còn lại
Tất cả các phương án đều sai
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo giá trị hao mòn
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo nguyên giá
24 Chỉ tiêu: “Lãi suy giảm trên cổ phiếu” chỉ được phản ánh
trong:
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
25 Chức năng chủ yếu của thuyết minh báo cáo tài chính là:
giải thích một số vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp
giải thích các vấn đề có liên quan đến quản trị doanh nghiệp
giải thích phương pháp các báo cáo tài chính
không có chức năng quan trọng
26 Công ty cổ phần Phước Hậu trong quý 1 năm N tính toán số thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp là 200 triệu Nghiệp
vụ chuyển khoản tạm nôp số tiền này được hạch toán như thế nào?
Nợ TK 333 (3334)/Có TK 112
Nợ TK 421 (4212)/Có TK 333 (3334)
Nợ TK 821 (8211)/Có TK 333 (3334)
Nợ TK 821 (8212)/Có TK 333 (3334)
Trang 827 Công ty cổ phần thương mại Minh Anh thuê công ty truyền thông Ánh Sáng tổ chức nghiên cứu thị trường các sản phẩm bếp điện từ, chi phí là 100 triệu đồng Khoản chi phí này công
ty Minh Anh sẽ hạch toán vào tài khoản nào?
Trang 933 Để định khoản các nhà đầu tư (Cổ đông góp vốn) đang nợ tiền,
kế toán sử dụng tài khoản nào?
Trang 10Nợ TK 911/Có TK 421.
Nợ TK421/Có TK821
37 Doanh nghiệp mua vật liệu, tiền hàng đã ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:
Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh
Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước
Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
38 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) gồm:
Công ty Hợp danh, Công ty TNHH
Doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, đơn vị có lợi ích công chúng
40 Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
Giá đã có thuế GTGT
Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGTGiá đã có thuế TTĐB
Tất cả các phương án đều sai
41 Hàng quý, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp cho ngân sách kế toán ghi:
Nợ TK 8211/Có TK 3334
Trang 11Nợ TK 3334/Có TK 111, 112
Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112
Nợ TK 8211/Có TK 911
42 Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp là gì?
Là bán tài sản nhằm mục đích sinh lợi
Là đầu tư phát triển đội ngũ nhân viên của công ty
Là đầu tư vào hoạt động bán hàng nhằm mục đích sinh lợi
Là đầu tư về vốn vào doanh nghiệp khác nhằm mục đích sinh lợi
43 Kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập của các hoạt động cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh, ghi:
Nợ TK 511,515, 711/ Có TK 911
Nợ TK 511, 515, 711/ Có TK 632
Nợ TK 632, 635,811/ Có TK 511
Nợ TK 911/ Có TK 511, 515,711
44 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh được tính bằng:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí quản lý doanh nghiệp
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàngKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí bán hàng- chi phí hoạt động tài chính
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí quản lý DN
45 Kết quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp là:
Tất cả các phương án
Kết quả hoạt động khác
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Kết quả hoạt dộng tài chính
46 Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân được hạch toán như thế nào ?
Nợ TK111:CóTK334
Nợ TK111:Nợ TK334Có TK511Có TK333
Trang 12Tất cả các phương án đều sai
48 Khi doanh nghiệp tạm nộp thuế cho ngân sách nhà nước, kế toán ghi:
Nợ TK 3334/Có TK 111, 112
Nợ TK 642/Có TK 111, 112
Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112
Nợ TK 911/Có TK 111, 112
49 Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa
vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
50 Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
51 Khi giao vốn kinh doanh cho cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh số vốn bàn giao cho cấp dưới vào:
Bên Có TK 411
Trang 13Phiếu xuất kho
53 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư bên Nợ, bên Có của TK 131
và TK 331:
Không được bù trừ
Cộng riêng từng số dư Bên Nợ, Bên Có với nhau để lấy số liệu ghi vào bảng
Được bù trừ với nhau trước khi lấy số liệu để ghi vào bảng
Tất cả các phương án đều sai
54 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư Có của tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản”:
A hoặc B tùy từng trường hợp
Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Luôn phản ánh bên phần TÀI SẢN
Tất cả các phương án đều sai
55 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của các TK 412, 413, 421
Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốnTất cả các phương án đều sai
56 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, Dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốnLuôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Tất cả các phương án đều sai
Trang 1457 Khi lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các nguyên tắc:
Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
Trang 1562 Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
Nợ TK 152,1331/Có TK 331
Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Nợ TK 521,33311/Có TK 331
Tất cả các phương án đều sai
63 Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập kho được tính theo tỷ giá nào
Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
64 Khi nào ghi nợ TK 244?
Khi đem tài sản đi cầm cố, ký cược, ký quỹ;
Khi nhận cầm cố tài sản của đơn vị khác
Khi nhận lại tài sản đi cầm cố
Khi trả lại tài sản nhận cầm cố
65 Khi nhận lại số tiền kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác, kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
66 Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốn kinh doanh đã nhận vào:
Trang 16nhập khẩu là giá:
Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB
Tất cả các phương án đều sai
68 Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:
Tỷ giá ghi sổ
Tỷ giá giao dịch của một ngân hàng thương mại nào đó mà doanh nghiệp mở tài khoản
Tỷ giá thỏa thuận với đối tác
Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
70 Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:
Các câu trên đều sai
Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ
Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
71 Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:
Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)
Nợ TK 336/Có TK 1368
Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
Trang 1772 Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:
Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
Tăng nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
73 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, các khoản chi phí phải chi khi làm các thủ tục vay vốn ngân hàng được tính:
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
74 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, các khoản chi phí tổ chức đại hội cổ đông được tính vào:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
76 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản thu hồi từ nợ khó đòi đã xử lý được tính:
Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng doanh thu bán hàng
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Tăng thu nhập khác
77 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản thu
về bồi thường thiết hại tai nạn phương tiện vận tải từ cơ quan
Trang 18bảo hiểm được phân loại vào:
Hoạt động khác
Cả 3 hoạt động trên
Hoạt động sản xuất kinh doanh
Hoạt dộng tài chính
78 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản tiền
bị phạt do vi phạm quy định về thuế được tính phân loại vào:
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng doanh thu bán hàng
Tất cả các phương án đều sai
82 Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?
Trang 19Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản
4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau
83 Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản
4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau
Tất cả phương án đều sai
84 Khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động:
Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132
Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132 sau đó phân bổ vào doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
Tất cả phương án đều sai
85 Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
86 Khoản nào sau đây dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?
Tất cả các phương án
Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực
Trang 20Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi
Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế
Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế
88 Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:
Lợi nhuận chưa phân phối
Nguồn kinh phí quản lý
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Thu nhập khác
89 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp là:
Điều chỉnh lợi nhuận trước thuế thu nhập DN của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
Căn cứ vào luồng tiền thực tế Thu, Chi trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
Điều chỉnh các khoản doanh thu của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
Điều chỉnh khoản chi phí của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
Trang 2190 Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?
Lợi nhuận tính thuế - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN tạm nộp trong kỳ
Tổng lợi nhuận kế toán (trước thuế) - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
93 Lợi nhuận sau thuế là chỉ tiêu phản ánh phần lợi nhuận còn lại sau khi doanh nghiệp đã thực hiện nghĩa vụ về thuế:
TNDN
GTGT
GTGT và TNDN
Tất cả các khoản thuế đối với Ngân sách Nhà nước
94 Một doanh nghiệp có thông tin trên BCTC năm N là: Vốn CSH
700 triệu (vốn góp của các cổ đông), nợ phải trả 500 triệu Cuối năm N+1, tổng tài sản của doanh nghiệp là 1500 triệu đồng, số
Trang 22nợ mới tăng thêm là 400 triệu, số nợ cũ đã trả là 300 triệu Vậy vốn chủ sở hữu và nợ phải trả trên báo cáo tài chính năm N+1
là bao nhiêu?
VCSH: 900 triệu – nợ phải trả 600 triệu
VCSH: 1500 triệu – nợ phải trả 400 triệu
VCSH: 600 triệu – nợ phải trả 800 triệu
VCSH: 700 triệu – nợ phải trả 800 triệu
95 Mục đích của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra các khoản tiền và việc sử dụng những khoản tiền đã tạo ra tronghoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận và việc phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Tất cả các phương án
96 Mục đích của báo cáo tài chính là cung cấp thông tin về:
Tất cả các phương án
Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
Tình hình tài chính của doanh nghiệp
Tình hình về các luồng tiền của doanh nghiệp
97 Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:
Các câu trên đều sai
Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác
Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
98 Nguyên tắc bù trừ đòi hỏi khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế
để trình bày báo cáo tài chính
Được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
Không được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
Trang 23Tất cả các phương án đều sai
Tất cả các phương án đều sai
Thời điểm thực thu, thực chi tiền
100 Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD Thuế nhập khẩu 10% Số tiền thuế phải nộp
101 Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?
Các khoản phải thu của khách hàng
Các khoản phải thu khác
Các khoản phải thu nội bộ
Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
102 Nội dung nào sau đây KHÔNG là cách hình thành các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
Do khách hàng thanh toán tiền
Do các chủ sở hữu góp
Do cấp dưới nộp lên hoặc cấp trên cấp bổ sung
Trích từ lợi nhuận sau thuế
103 Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Vốn chủ
Trang 24Doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán.
Hình thành từ kết quả kinh doanh
104 Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là hình thức của hoạt động liên doanh?
Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
Cửa hàng kinh doanh chung
Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát
Tài sản đồng kiểm soát
105 Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?
Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán đểthực hiện công việc được giao
Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước
Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao
Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng
106 Phần I: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh”
có thể được lập theo phương pháp:
Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào
doanh nghiệp lựa chọn
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp
Tất cả các phương án trên đều sai
107 Phần II: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư” có thể được lập theo phương pháp:
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào
doanh nghiệp lựa chọn
Tất cả các phương án trên đều sai
Trang 25108 Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
Tỷ giá bình quân
Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
109 Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp là:
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu, thực chi bằng tiền theo từng nội dung thu, chi trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết củadoanh nghiệp
Tất cả các phương án đều sai
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực chi tiền từ mua hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu tiền từ bán hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
110 Quan hệ phân phối vốn kinh doanh nội bộ là quan hệ:
Bao gồm tất cả các trường hợp trên
Cấp dưới nộp vốn kinh doanh cho cấp trên
Cấp trên giao vốn hay thu hồi vốn kinh doanh từ cấp dưới
Cấp trên nhận vốn kinh doanh do cấp dưới nộp lên
111 Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các nhà cung cấp KHÔNG bao gồm mối quan hệ thanh toán nào sau đây?
Người bán vật tư, tài sản, hàng hóa
Người cung cấp lao vụ, dịch vụ
Người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa lớn
Phải trả cổ tức cho cổ đông
112 Quỹ đầu tư phát triển được sử dụng chính cho mục đích nào sau đây?
Đầu tư phát triển doanh nghiệp
Bù đắp các tổn thất tài chính của doanh nghiệp
Chia lãi cổ đông;
Thưởng cho cán bộ nhân viên có thành tích xuất sắc;
Trang 26113 Số cổ tức hay lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, kế toán ghi:
Tăng doanh thu hoạt động bán hàng
Tăng doanh thu hoạt động khác
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Tăng giá trị khoản đầu tư
114 Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
Nợ TK 627)/Có TK 3337
Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
Tất cả phương án đều sai
115 Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:
Nợ TK 133/Có TK 331
Nợ TK 133/Có TK 33312
Nợ TK 33312/Có TK 133
Tất cả các phương án đều sai
116 Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của các đối tượng không chịu thuế GTGT nếu nhỏ sẽ được kế toán kết chuyển:
Tăng chi phí khác
Tăng giá vốn hàng bán
Trừ vào lợi nhuận sau thuế
Trừ vào lợi nhuận trước thuế
117 Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:
Trang 27Tất cả phương án đều sai
122 Số tiền đặt trước cho người bán được kế toán ghi:
Trang 28124 Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:
Bên Có TK 131
Bên Có TK 331
Bên Nợ TK 131
Bên NợTK 331
125 Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
126 Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:
Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)
Doanh thu hoạt động tài chinh
Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận trước thuế
Thu nhập khác
128 Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)Kết quả hoạt động sản xuất 100.000.Kết quả hoạt động tài chính 30.000Kết quả hoạt động khác: (5.000)Kế toán tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm hiện hành?(Giả sử các khoản trên đều theo quy định của luật thuế TNDN, thuế suất thuế TNDN 20%)
25.000
Trang 30133 Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:
Nợ lương nhân viên
135 Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” có kết cấu:
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí và kết chuyển lợi nhuận thu được, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập và kết chuyển lỗ; Không có số dư
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanhthu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanhthu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được hoặc số dư bên nợ phản lỗ phải chịu
Bên nợ phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Bên có phản ánh các khoản chi phí, không có số dư
136 Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ)- Thu lãi tiền gửi ngân hàng : 55.000- Chênh lệch giá bán ngoại tệ cao hơn giá mua vào 12.000- Chiết khấu thanh toán cho khách hàng thanh toán sớm: 4.000- Trả tiền lãi mua tài sản cố định
Trang 31trả góp kỳ này: 15.000Kế toán xác đinh kết quả hoạt động tài chính kỳ này là:
hàng: 10.000- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000Kế toán xác đinh kết quả hoạt động sản xuất kỳ này là:
Họạt động sản xuất, kinh doanh
Không thuộc hoạt động nào
Trang 32140 Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
Tất cả các phương án
Xác định được nguyên nhân
Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
141 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận như một:
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng
143 Tạm ứng là khoản tiền:
DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
DN ứng trước cho người bán
Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
Tất cả các phương án đều sai
144 Thuế GTGT của lô hàng được mua bán trả tiền sau giữa các đơn vị nội bộ có hạch toán thuế GTGT được xử lý như thế nào?
Chỉ hạch toán ở bên mua hàng
Hạch toán thuế GTGT như bình thường
Hạch toán thuế GTGT theo hình thức khoán
Không hạch toán thuế GTGT/
Trang 33145 Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?
148 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là:
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập của doanh nghiệp trong năm hiện hành
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong năm hiện tại tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm tương lai
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm hiện hành
Trang 34149 Thuyết minh báo cáo tài chính nhằm:
Giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế - tài chính chưa được thể hiện trên các báo cáo tài chính ở trên
Phân tích khả năng tạo lập và sử dụng các luồng tiền của doanh nghiệpPhân tích tình hình doanh thu, chi phí của doanh nghiệp trong 1 thời kỳPhân tích tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản
150 Tiền chi thanh toán lãi vay được phản ánh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Phần I lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Phần II lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Phần III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tất cả phương án đều đúng
151 Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?
Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh
nghiệp);
Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
152 TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:
Khách hàng dài hạn
Khách hàng ngắn hạn
Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
Tất cả phương án đều sai
153 TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:
Bên Có
Bên Nợ
Bên Nợ Hoặc bên Có
Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
154 TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:
TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn
Trang 35và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”
TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội
bộ khác”
TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội
bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác”
155 TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
Tất cả phương án đều sai
TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa”
và TK 1388 “Phải thu khác”
156 TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:
Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoàiMang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
157 TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:
Bên Có
Bên Nợ
Đồng thời dư cả hai bên
Dư bên Nợ hoặc bên Có
158 TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” sử dụng để phản ánh tình hình thanh toán với Ngân sách Nhà nước về:
Bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí, trợ cấp, trợ giá
Các khoản phí, lệ phí
Các khoản thuế
Các khoản trợ cấp, trợ giá
Trang 36159 TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:
Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộCác khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
160 TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:
Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoàiMang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
161 TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:
Trang 37Trên mệnh giá (phụ trội trái phiếu)
166 Trên báo cáo kết quả kinh doanh các khoản giảm trừ doanh thu (chỉ tiêu 02) gồm:
Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại trong kỳ báo cáo
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Thuế GTGT (theo phương pháp trực tiếp) trong kỳ báo cáo
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế, phí gián thu khác trong kỳ báo cáo
167 Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, chỉ tiêu lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (mã số 20), có thể nhận giá trị:
Âm hoặc dương
Âm
Dương
Phụ thuộc vào phương pháp lập của doanh nghiệp là trực tiếp hay gián tiếp
168 Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, chỉ tiêu Tiền và tương
đương tiền cuối kỳ (mã số 70), có thể nhận giá trị:
Dương
Âm
Âm hoặc Dương
Phụ thuộc vào phương pháp lập của doanh nghiệp là trực tiếp hay gián tiếp
169 Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:
Trang 38Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
Tất cả các phương án đều sai
170 Trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu
Không bao gồm thuế GTGT
Bao gồm cả thuế GTGT được khấu trừ
Bao gồm cả thuế GTGT phải nộp
Tất cả các phương án đều sai
171 Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược
172 Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:
Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu
Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh
nợ phải thu
Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
173 Vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:
Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ)
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và vàng bạc, kim loại quý, đá quý