1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 6 hk1 năm 23 24 (1)

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Toán 6 Năm Học 2023 – 2024
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề cương
Năm xuất bản 2023 – 2024
Thành phố Thành Phố
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 323,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là số nguyên tố.Câu 19: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?A.. Các cạnh đối song song với nhau Câu 26: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là: Câu 27: Phát biểu nà

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6

NĂM HỌC 2023 – 2024

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng:.

Câu 1 Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A M1;2;3;4 B M1, 2,3, 4 C M1.2.3.4 D M 1

Câu 2 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “THÁI BÌNH” là:

A THAI;BINH B.

T;H;A;I; B; I; N;H

C.T;H; A;I;B; N;H D T;H; A; I;B; N

Câu 3 Thứ tự thực hiện phép tính: 12 : 400 : 500 – 125 25.7    

A [ ] → { }→ ( ) C ( ) →[ ] → { }

B [ ] → ( ) → { } D { }→ [ ] → ( )

Câu 4 Thứ tự thực hiện phép tính: 12 6 : 36 + 1 là

A nhân → chia→cộng B nhân → cộng →chia.

C chia → cộng→nhân D cộng → chia →nhân.

Câu 5.Tổng của 21 + 45 chia hết cho số nào dưới đây?

Câu 6 Số nào dưới đây chia hết cho 2?

Câu 7 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A 2;3;5;7;9 B.2;3;5;7 C.1;3;5; 7 D 2;3;5

Câu 8 Số nào là số nguyên tố trong các số sau?

Câu 9 Trong các số sau, số nào là bội của 12?

Câu 10 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì

A b là bội của a B b là bội chung của a.

C b là bội của a và a là ước của b D a là bội của b và b là ước của a.

Câu 11.Trong phép chia một số tự nhiên cho 3, số dư có thể là:

A 0; 1; 2; 3 B 1; 2; 3 C 0; 1; 2 D 1; 2.

Câu 12.Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây?

A 52 .53 = 74 B 52 .53 = 55

C 52 .53 = 56 D 52 .53 = 57.

Câu 13 Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A 94

50

B.

13

56 C.

12

60 D

7 14

Câu 14 Cho 630* chia hết cho 5 và 9 thì * là:

Câu 15 Các ước nguyên tố a của 18 là

Trang 2

A a  {1;2;3;6;9;18}. B a{1;3;9}

Câu 16 Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là A, B, C, D được cho như hình

vẽ dưới đây:

Tổng của 4 số đó là

Câu 17 Trong tập các số nguyên sau, tập hợp nào được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

A {2;5;1; 2;0; 17}  B { 2; 17;0;1;2;5} 

C { 17; 2;0;1;2;5}  D {0;1;2;5; 17}

Câu 18 Số 0:

A Là ước của bất kì số tự nhiên nào.

B Là hợp số.

C Là bội của mọi số tự nhiên khác.

D Là số nguyên tố.

Câu 19: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?

A Hình lục giác đềuB Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình tròn

Câu 20:Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

A Tam giác B Hình vuông C Hình chữ nhật D Lục giác đều Câu 21:Cho hình vuông ABCD Khẳng định sai là:

A Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB BC CD DA  

B Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A B C D, , , bằng nhau

C Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC BD

D Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: ABBC CD; và DA

Câu 22:Tam giác đều ABC có chu vi bằng 12 cm Độ dài cạnh BC là:

Trang 3

Câu 23:Một hình vuông có diện tích là 144 cm2 Độ dài cạnh của hình vuông là:

Câu 24:Hình vuông ABCD có chu vi là 20 cm Diện tích của hình vuông ABCD là:

A 100 cm2 B 16 cm2 C 36 cm2 D 25 cm2

Câu 25: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A 1 B 2 C 3 D 4

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song với nhau

Câu 26: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật

B Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn

C Mỗi đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện là trục đối xứng của hình thoi

D Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình bình hành

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song với nhau

Câu 28: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

Câu 29:Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0

B Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

C Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

D Trong hình chữ nhật: Các cạnh bằng nhau.

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình Tròn D Hình Bình Hành

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình Tròn D Hình Bình Hành

Trang 4

Câu 30 Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A Hai cặp cạnh đối diện song song B Có 4 gócvuông

C Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc vớinhau

Câu 31.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?

A Các cạnh đối bằng nhau B Các góc đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song với nhau

Câu 32 Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

II TỰ LUẬN

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Câu 1: Tính bằng cách hợp lí:

a) 29 132 237 868 763    ; b) 29.(19 13) 19.(29 13)  

c) 31 ( 18) 31 ( 81) 31      ; d) 1997 10 4 3 56 : 2 3232005

e) 13 (23 22) 3 (17 28)     ; g) 452 ( 67 75 452)   

DẠNG 2: TÌM x

Câu 1: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 121 (118  x) 217 ; b) [(6x 39) : 7].4 12

c) 3x 24  73 2 74

; d) (2x 4) (3  x) 0 d) 2x+1 + 2x + 2 = 96

Câu 2: Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a) x [42 ( 28)]  8; b) 15 x  7 ( 2)

c) 25 ( x 5)415 (15 415)  ;

Câu 3: Tìm số nguyên x sao cho:

a) 70 ,84 ,120xxx; b) x4, 7, 8xx và x nhỏ nhất khác 0

c)24 ,36 ,160xxxx lớn nhất; f) x25 và 0 x 100

Bài 4: Tìm chữ số xy biết:

a) 17 2x y chia hết cho cả2,5,3; b) 234xy chia hết cho cả2,5,9

B Lục giác đều

Trang 5

DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG THỰC TẾ Câu 1: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 52m, chiều rộng 36m Người ta muốn chia

đám đất đó ra thành những khoảng hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

Câu 2: Khối lớp 6 có 300 học sinh, khối lớp 7 có 276 học sinh, khối lớp 8 có 252 học sinh

Trong một buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau Hỏi: a) Có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không ai đứng lẻ hàng? b) Khi đó mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

Bài 3: Tính số học sinh của một trường THCS Biết rằng khi xếp hàng 6 , hàng 8 và hàng 9 để

tập dân vũ thì vừa đủ và số học sinh của trường trong khoảng từ 200 đến 250 em

Bài 4 Trong ngày đại hội thể dục thể thao, Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng, 18

hàng, 21 hàng đều vừa đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ

500 đến 600

Bài 5 Mỗi công nhân đội I làm 24 sản phẩm, mỗi công nhân đội II làm 20 sản phẩm Số sản

phẩm hai đội làm bằng nhau Tính số sản phẩm mỗi đội biết số sản phẩm đó từ khoảng 100 đến 210

Bài 6 Hai bạn Tùng và Hải đều đến thư viện đề đọc sách Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần,

Hải cứ 10 ngày đến thư viện một ngày Lần đầu hai bạn vào thư viện cùng một ngày Hỏi sau ît nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đển thư viện?

Bài 7 Một khối học sinh khi tham gia diễu hành nếu xếp hàng 12;15;18 đều thiếu 7 Hỏi khối có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng 350 đến 400 em

DẠNG 4: HÌNH HỌC TRỰC QUAN Câu 1: Vẽ các hình sau(Không cần nêu cách vẽ):

a)Hình tam giác đềuABCcó cạnh là3cm

b)Hình vuôngABCDcó cạnh bằng4cm

c)Hình chữ nhậtMNPQcó chiều dài MN 8cm ,chiều rộngNP 6cm

d)Hinh thoiEFGHEF3cm,EG5cm

e)Hình bình hànhGHIKGH 3cm,HI 5cm,GI 7cm

Câu 2: Tính chu vi và diện tích các hình sau:

a) Hình chữ nhật có chiều dài 20cm và chiều rộng 12cm

b) Hình vuông có cạnh 5cm

c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 4cm và 10cm, chiều cao 4cm, cạnh bên 5cm

Trang 6

d) Hình thoi có cạnh 5dm, độ dài hai đường chéo là 60cm và 80cm.

e) Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 12cm và 16cm, chiều cao 10cm

Câu 3: Cho hình vuông ABCDAB30cm, hình vuông EFGHEF 24cm, biết AIGJ

một hình vuông và ABFE là một hình thang cân (hình vẽ bên) Tính diện tích hình vuông AIGJ và diện tích hình thang cân ABFE

Câu 4:Một thửa ruộng hình thang có các kích thước như hình dưới Biết năng suốt lúa là 2 /kg m3

a) Tính diện tích mảnh ruộng

b) Hòi mảnh ruộng cho sản lượng là bao nhiêu kilôgam lúa?

Câu 5:Một phòng họp hình chữ nhật có các kích thước như hình dưới Biết rằng cứ mỗi 6m2 là người ta xếp vào đó 4 cái ghế sao cho đều nhau và kín phòng học

a) Tính diện tích phòng học

b) Hỏi phòng đó có bao nhiêu ghế?

Câu 6: Một mảnh vườn hình thoi có độ dài hai hai đường chéo là 9m và 6m Ở giữa vườn người

ta xây một bể cá hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 2m, và phần còn lại để trồng hoa Tính diện tích phần vườn trồng hoa

Trang 7

Câu 7: Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22,5 m, chiều rộng 4,5 m Người ta nát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 3dm

a) Tính diện tích nền nhà

b) Tìm số viên gạch cần dùng để nát nền nhà đó (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể)

DẠNG 5: BÀI TẬP NÂNG CAO Câu 1: Chứng minh rằng:2 2 22324259260 chia hết cho 3

Câu 2: Tìmcác sốnguyênx, ybiết:

a) (x  3)(2 y 1) 7 

b) 3 (x y2)  y 2 13

Câu 3 Rút gọn biểu thức: A  22 2324 2 2022

Câu 4:Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 5 chia hết cho n - 2?

Ngày đăng: 17/01/2024, 02:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng? - Đề cương toán 6 hk1 năm 23 24 (1)
u 19: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng? (Trang 2)
Câu 25: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng? - Đề cương toán 6 hk1 năm 23 24 (1)
u 25: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng? (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w