1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng toán cao cấp hàm số một biến số thực giới hạn sự liên tục của hàm

139 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Một Biến Số Thực - Giới Hạn - Sự Liên Tục Của Hàm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 899,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng toán cao cấp HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ THỰC- GIỚI HẠN - SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM.

Trang 1

Bài giảng toán cao cấp

HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ THỰC- GIỚI

HẠN - SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Bài 4: Kh o sát s h i t hay phân kì c a các tích phân suy r ng sau:ả ự ộ ụ ủ ộ 74

CH ƯƠ NG I HÀM S M T BI N S TH C- GI I H N Ố Ộ Ế Ố Ự Ớ Ạ - S LIÊN T C C A HÀM Ự Ụ Ủ

S h u t còn có th đ nh nghĩa theo cách khácố ữ ỷ ể ị : s h u t là các s th p phân ho c ố ữ ỷ ố ậ ặ

th p phân vô h n tu n hoàn ậ ạ ầ

Ví dụ :

10

233

5610

21)56(0,010

21)

56(1,

- N a kho ngử ả : (a , b ] - là t p các giá tr th c x sao cho a < x ậ ị ự ≤ b

[a , b) - là t p các giá tr th c x sao cho a ậ ị ự ≤ x < b

Các kho ng vô h n ả ạ :

- Kho ng (a , ả +∞ ) - là t p các giá tr th c x sao cho a < x ậ ị ự

- Kho ng [a , ả +∞ ) - là t p các giá tr th c x sao cho a ậ ị ự ≤ x

Trang 3

- Kho ng (ả −∞ , a ) - là t p các giá tr th c x sao cho x < aậ ị ự

- Kho ng (ả −∞ , a ] - là t p các giá tr th c x sao cho x ậ ị ự ≤ a

- Kho ng (ả −∞ , +∞ ) - là t p các giá tr th c x ậ ị ự

• Lân c n đi mậ ể : cho m t s ộ ố δ > 0 , x0 là m t s th c ộ ố ự

Người ta g iọ : δ - lân c n đi m xậ ể 0 là m t kho ng s th c ( xộ ả ố ự 0 - δ , x0 + δ ) và đượ c

ký hi u là ệ Uδ(x0) , t c là bao g m các giá tr xứ ồ ị : xx0 < δ

2 Đ nh nghĩa hàm s ị ố

Cho hai t p h p X, Y ậ ợ R N u ng ế ứ m i s th c x ỗ ố ự X mà cho duy nh t ấ m t s ộ ố

th c y ựY theo m t ộ quy lu t f ậ thì khi đó nói r ng y là hàm s c a x xác đ nh trên X ằ ố ủ ị

Chú ý : n u cho hàm s y = f(x) mà không nói gì đ n mi n xác đ nh thì hi u mi n xácế ố ế ề ị ể ề

đ nh c a hàm s là t p t t c các giá tr th c x sao cho khi thay các giá tr x này vào bi u th cị ủ ố ậ ấ ả ị ự ị ể ứ

Hàm s đố ược cho b i m t t p h p đi m trong m t ph ng to đ ( thở ộ ậ ợ ể ặ ẳ ạ ộ ường là m tộ

đường cong trong m t ph ng ).ặ ẳ

H t a đ đây có th là h t a đ Đ - Các vuông góc : Oxy ( hình 1.a) ho c có thệ ọ ộ ở ể ệ ọ ộ ề ặ ể

là h t a đ c c ( hình 1.b)ệ ọ ộ ự

Trang 4

r

1x

0xkhi1

M(x,y)

M(r,)

Trang 5

Cho hai t p s th c X và Y ậ ố ự , các giá tr x ị ∈ X và y ∈ Y có quan h hàm s y = f(x) (t cệ ố ứ

là v i m i x cho tớ ỗ ương ng duy nh t m t giá tr y), n u quan h này cũng đứ ấ ộ ị ế ệ ược bi u di nể ễ

dướ ại d ng x là hàm c a y , t c là y = f(x) <=> x = ủ ứ ϕ(y) thì quy lu t ậ ϕ là ngượ ủc c a quy

lu t f Khi đó nói r ng hàm s f v i t p xác đ nh là X và t p giá tr Y s có hàm ngậ ằ ố ớ ậ ị ậ ị ẽ ược , đượ c

ký hi u là ệ f−1, nh v y quy lu t ư ậ ậ f−1 chính là quy lu t ậ ϕ.

Ví d ụ : Cho hàm s y = f(x) = xố 2 v i t p xác đ nh X ớ ậ ị ≡ [ 0 , 2 ] và t p giá tr y ậ ị ≡ [0, 4]khi đó v i m i giá tr y ớ ỗ ị ∈ Y đ u cho duy nh t m t giá tr x = ề ấ ộ ị y ∈ [0, 2], nh v yư ậ

yy

• N u hàm y = f(x) ế đ ng bi n ồ ế ho c ặ ngh ch bi n ị ế trên (a , b) thì f(x) được g i là đ n đi uọ ơ ệ trên (a , b)

• N u y = f(x) đ n đi u trên (a, b) thì s t n t i ế ơ ệ ẽ ồ ạ f−1

• Đ th hàm s y = f(x) và y = ồ ị ố f−1(x) đ i x ng v i nhau qua đố ứ ớ ường phân giác c a gócủ

ph n t th nh t trong h t a đ đ - các 0xyầ ư ứ ấ ệ ọ ộ ề

Trang 6

- Hàm lượng giác ngược: y = arcsinx, arccosx, arctgx, arccotgx.

Trang 8

+) Đ n đi u tăng trên ơ ệ ,

Trang 9

- Mi n xác đ nh: Rề ị

- Mi n giá tr : ề ị (0,π)-Tính ch t: ấ Đ n đi u gi mơ ệ ả

• Các hàm s không ph i là các hàm s c p đố ả ơ ấ ược g i là các hàm ọ siêu vi t ệ :

Ví dụ : y = | x| - là hàm siêu vi t vì nó không bi u di n đệ ể ễ ược qua các hàm s c p c b nơ ấ ơ ả

nh các phép toán ờ t ng, hi u, tích, thổ ệ ương và hàm h pợ

Trang 10

BÀI 2 : GI I H N HÀM S Ớ Ạ Ố

Nghiên c u gi i h n c a hàm s y = f(x) là nghiên c u quá trình bi n thiên c a giá tr y khiứ ớ ạ ủ ố ứ ế ủ ịgiá tr c a đ i s x ị ủ ố ố → a ( h u h n ) ho c khi x ữ ạ ặ →∞ Trong hai quá trình bi n thiên c a đ iế ủ ố

s x nh trên thì giá tr c a y có th ti n đ n giá tr L (gi i h n h u h n) ho c ti n đ n ố ư ị ủ ể ế ế ị ớ ạ ữ ạ ặ ế ế ∞

(gi i h n vô c c), ho c không có gi i h n ( ớ ạ ự ặ ớ ạ ∃ gi i h n )ớ ạ

1 Các đ nh nghĩa v gi i h n c a hàm s ị ề ớ ạ ủ ố

1.1 Gi i h n ớ ạ h u h n ữ ạ c a hàm s khi x ủ ố → a

Đ nh nghĩa : ị Gi s hàm s y = f (x) xác đ nh trong ả ử ố ị lân c n ậ c a đi m a (có th không xácủ ể ể

đ nh t i a ) Giá tr L đị ạ ị ược g i là gi i h n c a f(x) khi x d n t i a ( ký hi u ọ ớ ạ ủ ầ ớ ệ lim ( )x a f x =L )

=

01

0

13

x khi

x khi x

x x

Trang 11

Đ nh nghĩa : ị Gi s hàm s y = f (x) xác đ nh trong ả ử ố ị lân c n ậ c a đi m a (có th không xácủ ể ể

lim ) n u: ế ∀ε > 0 ( nh tùy ý cho trỏ ước) ,

luôn ∃ N > 0 đ ể ∀ x > N thì f )(xL < ε

• Gi s hàm s y = f(x) xác đ nh ả ử ố ị ∀ x < a Giá tr L đị ược g i là gi i h n c a f(x)ọ ớ ạ ủkhi x d n t i -ầ ớ ∞ ( ký hi u ệ x f x = L

trước) , luôn ∃ N > 0 đ ể ∀ x > N thì f(x) > M

Trang 12

→ +

0

x x

x(lim

0 x 0

Trang 13

Chú ý: N u ch ra đế ỉ ược hai dãy {un} và {vn} →a mà lim (u ) lim (vn)

n n

00

Khi g p các d ng vô đ nh đó, mu n bi t c th ph i tìm cách đ ặ ạ ị ố ế ụ ể ả ể kh d ng vô đ nh ử ạ ị Sau đây sẽ

là m t s k t qu c b n cho phép ta có th kh độ ố ế ả ơ ả ể ử ược các d ng vô đ nh đó.ạ ị

4 Hai tiêu chu n t n t i gi i h n ẩ ồ ạ ớ ạ

4.1 Tiêu chu n 1: ẩ (Nguyên lý k p gi i h n) ẹ ớ ạ

Đ nh lí: ị Gi s 3 hàm s : f(x), g(x), h(x) xác đ nh t i lân c n c a đi m x = xả ử ố ị ạ ậ ủ ể 0 ( không

c n xác đ nh t i xầ ị ạ 0 ) và tho mãn: ả f(x) ≤ g(x) ≤ h(x) ∀ x thu c ộ lân c n c a a.ậ ủ

Trang 14

khi đó n u ế lim ( ) lim ( )x a f x =x a h x =L thì lim ( )x a g x =L.

Áp d ng: ụ T đ nh lí trên, ngừ ị ười ta ch ng minh đứ ược công th c gi i h n c b n: ứ ớ ạ ơ ả

+

+ = 1

(G i ýợ : ex <1+ex < 2ex ⇒ x = lnex < ln(1+ex ) < ln2ex = ln2 + x)

Sau đây là m t s ví d áp d ng k t qu trên.ộ ố ụ ụ ế ả

• N u f(x) ế đ n đi u tăng và b ch n trênơ ệ ị ặ thì t n t i ồ ạ xlim ( )+ f x

• N u f(x) ế đ n đi u gi m và b ch n dơ ệ ả ị ặ ướ thì t n t i i ồ ạ xlim ( )− f x

- Hàm f(x) đ ượ c g i là đ n đi u tăng (ho c đ n đi u gi m ) trên kho ng (a , b) n u ọ ơ ệ ặ ơ ệ ả ả ế

)b,a(

Trang 15

khi đó có [ ] [ ] [ ]

) x ( v ) 1 ) x ( u (

x x

) x ( v x

x

1 ) x ( u 1

0 0

)1)x(u(1lim)

x(ulim

[(u(x) 1).v(x)] lim[( u ( x ) 1 ) v ( x )]x

x

0 x 0

ee

2

x

x x

Trang 16

1cos.0

Trang 17

x x

Trang 18

3 3

x

6x

x

6x

Trang 19

5.3.1 Quy t c thay th VCB (VCL) t ắ ế ươ ng đ ươ ng

Gi s ả ử α( x ), α(x) là hai VCB (VCL) tương đương khi x→x0 (x→∞)

Trang 20

Ví d 1: ụ lim0sin 5 lim05 5

5

2 2

x x

• Ch đỉ ược thay th các VCB tế ương đương trong các d ng tích và thạ ương Không

được thay th trong các d ng t ng và hi u.ế ạ ổ ệ

• Khi tìm gi i h n v i quá trình ớ ạ ớ x a a, 0, ta có th đ i bi n t = x – a, đ chuy n quáể ổ ế ể ểtrình x a b ng quá trình ằ t 0 vì trong quá trình này ta có nhi u d ng VCB tề ạ ươ ng

Trang 21

5.3.2 Quy t c ng t b các VCB c p cao ắ ắ ỏ ấ

Gi s trong cùng m t quá trình nào đó có các đ i lả ử ộ ạ ượng VCB α1(x);α2(x); ;αm( )x

)

( ;

Trang 22

Ví d 3 ụ : ( ) ( )

3 3 0

411x

4

6

xxsin

Trang 23

Pn(x) ≈ đây k, n nguyên dở ương, ai h ng s , aằ ố n khác 0.

• Khi x→ +∞, ta có th x p x p các VCL sau theo th t b c cao d n nh sau:ể ắ ế ứ ự ậ ầ ư

542

3 2

−+

x x

x x

Trang 24

Khi đó đi m xể 0 g i là ọ đi m liên t c ể ụ c a hàm s f(x).ủ ố

Ví dụ: f(x) = sinx liên t c trên R.

2

1)(

=

x x

<

=

x x

f

0khi2x a

0 xkhi 2e)(

x

1 cos3

khi x 0( )

Trang 25

V y v i a = ậ ớ 9

2 thì hàm s đã cho liên t c trên R.ố ụ

Ví d 2: ụ Xác đ nh các h ng s a, b đ các hàm s sau đây liên t c:ị ằ ố ể ố ụ

1)

3 2 3

khi x 11

( ) ax khi -1 0

1 khi 0 < x

x

x x

e x

+ −

< −+

4 khi 2 < x

x2x

2

1lim

1x2x

21x

1x2lim

1x

1x2lim)

0

1

(

3 2 3

1

x

3 2 3

1 x

3 1 x

=+

−+

Trang 26

2) f(x) là hàm s s c p xác đ nh t i m i x < 1, 1 < x < 2, và x > 2 nên liên t c t i các đi mố ơ ấ ị ạ ọ ụ ạ ể này.

K t lu n: v i a = -3; b = 8 thì hàm s đã cho liên t c trên R.ế ậ ớ ố ụ

3 Liên t c trên m t kho ng, đo n ụ ộ ả ạ

• Hàm s f(x) liên t c trong kho ng (a, b) n u f(x) liên t c t i m i x ố ụ ả ế ụ ạ ọ ∈ (a, b)

0 a b x f(a)

4 Tính ch t c a ấ ủ hàm liên t c trên m t đo n ụ ộ ạ

a) Tính ch t 1 ấ : (Tính b ch n)ị ặ

N u f(x) liên t c trên [a, b] thì f(x) b ch n trên [a, b].ế ụ ị ặ

T c là: ứ ∃ M > 0 : ∀x∈ [a, b] : f x( ) <M

b) Tính ch t 2: ấ

N u f(x) liên t c trên [a, b] thì f(x) đ t giá tr nh nh t và giá tr l n nh t trên [a, b].ế ụ ạ ị ỏ ấ ị ớ ấ

T c là: ứ ∃ x1, x2∈ [a, b]: f x( ) min ( ); ( )1 = [a, b] f x f x2 =m[a, b]ax ( )f x

Trang 27

0 a c b x

Áp d ngụ : Ph ươ ng pháp chia đôi liên ti p ế : Gi i b ng g n đúng phả ằ ầ ươ ng trình f(x) = 0

Đ gi i g n đúng phể ả ầ ương trình f(x) = 0 theo phương pháp chia đôi liên ti p thì hàm f(x)ế

c n th a mãn đi u ki n : ầ ỏ ề ệ f(x) liên t c trên [a , b ] và f(a) f(b) < 0 ụ

0 a c b x

Thu t gi i: ậ ả

Trang 28

B ướ c 1 c : =

2

b

a +

B ướ c 2. N u f(c) f(a) < 0 thì b : = c - trế ường h p a) t c là thay [a , b ] b i [a , c ]ợ ứ ở

N u f(c) f(a) > 0 thì a : = c - trế ường h p b) t c là thay [a , b ] b i [c , b ]ợ ứ ở

II Đi m gián đo n c a hàm s ể ạ ủ ố

1 Đ nh nghĩa: ị Hàm s f(x) g i là gián đo n t i đi m xố ọ ạ ạ ể 0 n u f(x) không liên t c t i xế ụ ạ 0 Khi

đó đi m xể 0 g i là đi m gián đo n c a hàm s ọ ể ạ ủ ố

2 Các tr ườ ng h p gián đo n ợ ạ

Đi m xể 0 là đi m gián đo n c a f(x) n u thu c m t trong các trể ạ ủ ế ộ ộ ường h p sau:ợ

• Hàm s f(x) không xác đ nh t i xố ị ạ 0

Ví dụ:

x x

f( )= 1 có đi m gián đo n x = 0ể ạ

0 x khi x

x x

f

sin)

(

3 Phân lo i đi m gián đo n ạ ể ạ

Gi s đi m xả ử ể 0 là đi m gián đo n c a hàm s f(x).ể ạ ủ ố

• Đi m xể 0 g i là ọ đi m gián đo n lo i 1 ể ạ ạ c a hàm s f(x) n u t n t i gi i h n trái và gi iủ ố ế ồ ạ ớ ạ ớ

f( )= sin gián đo n t i x = 0ạ ạ

Trang 29

0 xkhi

sin)

x x

0 xkhi

sin)

x x

0 xkhi

1sin)

(x x x f

x -2

10

khi x)(

1xkhi 2

cos)

(

x x

Gi s hàm s y = f(x) ả ử ố xác đ nh t i đi m xị ạ ể 0 và lân c n c a xậ ủ 0 Cho x0 s gia ố ∆x , khi đó nh nậ

đượ ốc s gia tương ng c a hàm s : ứ ủ ố ∆y = f(x0 +∆x ) – f (x0 )

N u t n t i ế ồ ạ lim0

x

y x

Trang 30

Cho x s gia ố ∆x => ∆f = sin(x + ∆x) - sinx = 

do đó

2x2

xsin2

xxcoslimx

2

xsin2

xxcos2limx

f

lim

0 x 0

x 0

 N u hàm f(x) có đ o hàm t i đi m xế ạ ạ ể 0 thì đường cong y = f(x) s có ti p tuy n t iẽ ế ế ạ

đi m Mể 0(x0 , f(x0) ) và đường cong được g i là ọ tr n ơ t i xạ 0 Phương trình ti p tuy n t iế ế ạ

Gi s hàm s y = f(x) xác đ nh t i đi m xả ử ố ị ạ ể 0 và lân c n trái c a xậ ủ 0 ( t c là v i x < xứ ớ 0 ) Cho x0

s gia ố ∆x < 0 , khi đó nh n đậ ượ ốc s gia tương ng c a hàm s :ứ ủ ố

Trang 31

Ví d ụ f(x) = /x/ liên t c t i x = 0 nh ng không có đ o hàm t i x = 0ụ ạ ư ạ ạ

• N u t n t i fế ồ ạ ’(x0 - 0) ≠ f’(x0 + 0) mà f(x) liên t c t i xụ ạ 0 thì t i đi mạ ể M(x0, f(x0)) đường cong y = f(x) có hai ti p tuy n:ế ế

f’(x0 + 0): h s góc ti p tuy n bên ph i f’(xệ ố ế ế ả 0 - 0): h s góc ti p tuy n bên trái.ệ ố ế ế

Ví dụ: y= x có f ’(0- 0) = -1, f ’( 0+0) = 1.

c) Đ o hàm trên m t kho ng, m t đo n ạ ộ ả ộ ạ

+) Hàm s f(x) có ố đ o hàm trên (a, b) n u f(x ) có đ o hàm t i m i xạ ế ạ ạ ọ ∈(a, b)

+) Hàm s f(x) có đ o hàm trên [a, b] n u f(x) có đ o hàm trong (a, b) và có đ o hàmố ạ ế ạ ạ

Trang 32

y = arccotgx ==> y’ = - 1 2

1+x)b Tính đ o hàm theo quy t c ạ ắ

+) Đ o hàm c a t ng, hi u, tích, th ạ ủ ổ ệ ươ ng.

Gi s f(x), g(x) có đ o hàm trên (a, b) Khi đó:ả ử ạ

[f(x) + g(x)]’ = f ’(x) + g’(x)[f(x) - g(x)]’ = f ’(x) - g’(x)[K f(x)]’ = K f ’(x)[f(x)g(x)]’ = f’(x)g(x) + f(x)g’(x)

y = sin(2x+1) → y’= (2x + 1)’.cos(2x+1) = 2.cos(2x +1)

y = cos(lnx) → y’= - sin (lnx) (lnx)’ 1 sin(lnx)

++ ) → y’=

T ng quát ta có: y’ổ x= f ’u.u’x

Trang 33

trong đó A là h ng s ch ph thu c xằ ố ỉ ụ ộ 0 và α (∆x) là VCB c p cao h n ấ ơ ∆x khi ∆x → 0.

f(x0 +∆x ) ≈ f (x0 ) + f ’(x0)∆x

Ví d : ụ

 Tính 3 1,02 , đ t f(x) = ặ 3 x , l y xấ 0 = 1, ∆ x = 0,02 , có .

x3

1)

x('f

3 2

=

=> f(x0 +∆x ) = 3 1,02 = f (x0 ) + f ’(x0)∆x = .0,02 1 3002 300302

13

11

3 2

V y ậ 31,02 ≈

300302

2

3.1802

Trang 34

1) Quy t c Lopital 1 ( ắ xét cho quá trình x → x0 h u h n )ữ ạ

x f

x

→ '( )

)('lim

x g

x f

x

)(lim

0

Do

)x(g)x(g

)x(f)x(flim)

x

(

g

)x

(

lim

0

0 x

x x

=

mà f(x) và g(x) liên t c trên [ x , x ụ 0] ( ho c trên [x ặ 0 , x]),

kh vi trên (x , x ả 0) ( ho c trên (x ,x ặ 0 )) , áp d ng Cauchy ta đ ụ ượ c

)c(g

)c(flim)

x(g)

x

(

g

)x()

)x(lim)

x3sinlim

0 x 0

2limx

)x21ln(

lim

0 x 0

x

)x21ln(

lim

0 x

xtglimx

3

xtg11limx

tgxx

2 0 x

2 0

x 3

tgxx

x và g’(x) ≠0 lân c n xở ậ 0

x g

x f

x

→ '( )

)('lim

x g

x f

x

)(lim

0

Ví d : ụ

Trang 35

ln.xlim

0 x 0

∞ xét

( )

β

→ β

→ β

xlimx

.x

1lim

x1

xlnlimx

0 x 0

x 0

x(lim

) x (x)

)x('flim

) x (x

)x(lim

) x (x

arctgx2

lim)

arctgx2

xlim1

xx1

1limx

+

=

−+

∞ +

∞ +

x )

x

(x và g’(x) ≠0 ∀x > a (∀x <a)

)x('g

)x('flim

) x (x

)x(lim

) x (x

∞ +

elimx

Trang 36

xét ( )

1limx

.x

1limx

xln

lim

x 1 x

α

=

α + ∞

− α + ∞

→ α

+ ∞

x

xlnlim

+ ∞

Chú ý

• Trong các phát bi u trên A có th là giá tr h u h n ho c vô c cể ể ị ữ ạ ặ ự

• Quy t c Lopital có th đắ ể ược áp d ng liên ti p nhi u l nụ ế ề ầ

Ví d : ụ 3

0

xsinx

0

0 nên ta áp d ng Lôpital :ụ

xsinx

được k t qu gi i h n ế ả ớ ạ

6

1x

xsinx

) x (x→→x∞0

) x ( x

x 0 nh ng v n có th ư ẫ ể lim gf((xx))

) x (x→→x∞0

) x (x x0

n u t n t i thì m i có ế ồ ạ ớ

k t lu n s t n t i c a ế ậ ự ồ ạ ủ lim g((xx))

) x (x→→x∞0

xsinxlim

x x

+

=

′+

xlimx

1sin

x

lim

0 x

cos

x

1cosx

1xx

1sin.x2limx

sinx

1sinxlim

0 x 2

2

0 x

2

0

−+

Trang 37

(2x 1).x lim

2 x

Trang 38

CH ƯƠ NG III: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM M T BI N Ộ Ế

BÀI 1: TÍCH PHÂN B T Đ NH Ấ Ị

I Nguyên hàm.

1 Đ nh nghĩa ị

Gi s hàm s f(x) xác đ nh trên (a,b).ả ử ố ị Hàm số F(x) được g i là nguyên hàm c a f(x) trênọ ủ

đo n (a, b) n u F’(x) = f(x) v i m i xạ ế ớ ọ ∈(a, b).

Trang 39

 N u hàm s f(x) có m t nguyên hàm trong kho ng (a, b) thì nó s có vô sế ố ộ ả ẽ ố nguyên hàm khác và các nguyên hàm này ch sai khác nhau 1 h ng s c ng ỉ ằ ố ộ

t n t i m t h ng s Cồ ạ ộ ằ ố 0 đ F(x) = G(x) + Cể 0

II Tích phân b t đ nh ấ ị

1 Đ nh nghĩa ị

N u F(x) là m t nguyên hàm c a hàm f(x) trên kho ng (a, b) thì ế ộ ủ ả bi u th c ể ứ F(x) + C ( v i C

là h ng s tùy ý) đằ ố ược g i là tích phân b t đ nh c a f(x) trên kho ng (a, b) ọ ấ ị ủ ả

th c ứ , nó bi u th m t h các hàm s là các nguyên hàm c a hàm dể ị ộ ọ ố ủ ướ ấi d u tích phân

 Ứng v i m t giá tr xác đ nh c a h ng s C, ta đớ ộ ị ị ủ ằ ố ược m t hàm s xác đ nh – là nguyênộ ố ịhàm c a hàm đủ ướ ấi d u tích phân Đ th c a các hàm s này trên h t a đ Oxy là cácồ ị ủ ố ệ ọ ộ

đường cong “ đ ng d ng ” – t nh ti n theo tr c oy Và nh v y m i đi m M(x,y) trênồ ạ ị ế ụ ư ậ ỗ ểOxy ( mà x (a , b) ) s ch có m t đẽ ỉ ộ ường cong y = F(x) + C0 đi qua

Trang 40

• N u ế ∫ f(x)dx = F(x) + C thì ∫ f(u) du = F(u) + C v i u = u(x).ớ

sin1

Trang 41

12

2

41

x x

e

dx e

+ (HD: Đ t t = ặ 41+e x )

1.2 Đ i bi n x = ổ ế ψ(t)

Ph ươ ng pháp:

Trang 42

- Đ t x = ặ ψ(t) trong đó ψ(t) là hàm đ n đi u, kh vi liên t c đ i v i t trênơ ệ ả ụ ố ớ

m t kho ng (a, b) nào đó Khi đó ta có hàm ngộ ả ược t = ω( )x

- Sau khi đ i bi n ta ph i quay tr l i bi n ban đ u.ổ ế ả ở ạ ế ầ

- N u bi u th c dế ể ứ ướ ấi d u tích phân có ch a các căn th c ứ ứ a2−x2 , x2−a2 thì s d ng cácử ụphép đ i bi n tổ ế ương ng: x = a.sint, t ứ ∈ [ ,2

Ngày đăng: 16/01/2024, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ph ng gi i h n b i: ẳ ớ ạ ở - Bài giảng toán cao cấp   hàm số một biến số thực  giới hạn   sự liên tục của hàm
Hình ph ng gi i h n b i: ẳ ớ ạ ở (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w