CH ƯƠ NG TRÌNH MÔN H C T T Ọ Ư ƯỞ NG H CHÍ MINH Ồ
Ch ươ ng trình môn h c T t ọ ư ưở ng H Chí Minh ồ
g m có: ồ
Ch ươ ng m đ u: ở ầ Đ i tố ượng, phương phápnghiên c u và ý nghĩa h c t p môn T tứ ọ ậ ư ưởng H ChíồMinh
Ch ươ ngI: C s , quá trình hình thành và phátơ ởtri n t tể ư ưởng H Chí Minhồ
Ch ươ ng II: T tư ưởng H Chí Minh v v n đồ ề ấ ề dân t c và cách m ng gi i phóng dân t cộ ạ ả ộ
Ch ươ ng III: T tu ng H Chí Minh v Chư ở ồ ề ủ nghĩa xã h i và con dộ ường quá đ lên Ch nghĩa xã h iộ ủ ộ
Ch ươ ng VI: T tư ưởng H Chí Minh v dân chồ ề ủ
và xây d ng Nhà nự ướ ủc c a dân, do dõn, v dõnỡ
Trang 2Ch ươ ng VII: T tư ưởng H Chí Minh v văn hoá,ồ ề
đ o đ c và xây d ng con ngạ ứ ự ười m iớ
Tài li u h c t p: Giáo trình T tệ ọ ậ ư ưởng H ChíồMinh c a B Giáo d c đào t o biên so n Nxb CTQGủ ộ ụ ạ ạ
Hà N i (2-2009).ộ
Trang 3N m v ng: khái ni m T tắ ữ ệ ư ưởng H Chí Minh,ồ
đ i tố ượng phương pháp nghiên c u T tứ ư ưởng H ChíồMinh, ý nghĩa h c t pọ ậ
Trang 4T đ c chự ọ ương m đ u trong “Gi o tr nh Tở ầ ỏ ỡ ư
tưởng H Chí Minh” c a B Giáo d c và Đào t o,ồ ủ ộ ụ ạ (2009)
III N i dung ộ
Chương này bao g m 3 n i dung l n:ồ ộ ớ
I-Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
II- Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
III- Ý nghĩa c a vi c h c t p môn h c đ i v i ủ ệ ọ ậ ọ ố ớ sinh viên
Theo trình t c a bài, sinh viên tìm hi u các v nự ủ ể ấ
đ sau:ề
I Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
V v n đ này c n đi sâu vào các đi m sau:ề ấ ề ầ ể
1 Khái ni m T t ệ ư ưở ng và t t ư ưở ng H Chí ồ Minh
H c t p, nghiên c u khoa h c c n ph i n mọ ậ ứ ọ ầ ả ắ
v ng h th ng các khái ni m có liên quan, đây,ữ ệ ố ệ ở
trước h t và ch y u sinh viên c n hi u rõ khái ni mế ủ ế ầ ể ệ
“T tư ưởng H Chí Minh”ồ
a) Khái ni m T t ệ ư ưở ng
Trang 5- Theo nghĩa ph thông, t tổ ư ưởng là s ph n ánhự ả
c a hi n th c trong ý th c, là bi u hi n quan h c aủ ệ ự ứ ể ệ ệ ủ con người đ i v i th gi i xung quanh B t c tố ớ ế ớ ấ ứ ư
tưởng nào cũng đ u do ch đ xã h i, đi u ki n sinhề ế ộ ộ ề ệ
ho t v t ch t c a con ngạ ậ ấ ủ ười quy t đ nh Trong xã h iế ị ộ
có giai c p, t tấ ư ưởng bao gi cũng mang tính giai c p.ờ ấ
- Khái ni m “t tệ ư ưởng” liên quan tr c ti p đ nự ế ế khái ni m “nhà t tệ ư ưởng”
- Chúng ta thường nói nhà t tư ưởng này, nhà tư
tưởng kia.v.v… V y th nào là nhà t tậ ế ư ưởng
- Khi đ nh nghĩa v nhà t tị ề ư ưởng V.I L nin đóờ
l u ý: M t ngư ộ ười x ng đáng là nhà t tứ ư ưởng, khi
người đó bi t gi i quy t trế ả ể ước người khác t t cấ ả
nh ng v n đ chính tr - sách lữ ấ ề ị ược, các v n đ v tấ ề ề ổ
ch c, v nh ng y u t v t ch t c a phong trào khôngứ ề ữ ế ố ậ ấ ủ
ph i m t cách t phát.ả ộ ự
- V i khái ni m t tớ ệ ư ưởng nh v y, v n đ l nư ậ ấ ề ớ
đ t ra là trong ph n trên chúng ta kh ng đ nh t tặ ầ ẳ ị ư ưở ng
H Chí Minh thu c v h t tồ ộ ề ệ ư ưởng M c- L nin V yỏ ờ ậ thì H Chí Minh đó cú nh ng lu n đi m sáng t o gì?ồ ữ ậ ể ạ
Trang 6- Mác - Engghen - V Lênin - H Chí Minh vàồ
nh ng lãnh t cách m ng l n khác là nh ng vĩ nhân cóữ ụ ạ ớ ữchung m t m c tiêu, m t lý tộ ụ ộ ưởng là gi i phóng dânả
t c, gi i phóng xã h i, gi i phóng con ngộ ả ộ ả ười, xây d ngự
- Tuỳ theo b i c nh l ch s , đ c đi m hoàn c nhố ả ị ử ặ ể ả
th c ti n, môi trự ễ ường ho t đ ng đ u tranh và ph mạ ộ ấ ẩ
ch t cá nhân m i ngấ ỗ ười có nh ng c ng hi n riêng,ữ ố ếđóng góp cho kho tàng lý lu n chung và đ l i d u nậ ể ạ ấ ấ
Trang 7Hai ông sinh ra nở ước Đ c, s ng và ho t đ ng ứ ố ạ ộ ở
nh ng nữ ướ ư ảc t b n phát tri n châu Âu (Đ c, Anh,ể ở ứPháp) trong th i kì CNTB t do c nh tranh Mâu thu nờ ự ạ ẫ
v xã h i và cu c đ u tranh giai c p, gi a giai c p vôề ộ ộ ấ ấ ữ ấ
s n và giai c p t s n n i lên gay g t Trong cu c đ uả ấ ư ả ổ ắ ộ ấ tranh y, giai c p vô s n mu n th ng l i đòi h i ph iấ ấ ả ố ắ ợ ỏ ả
có lý lu n m i đ ch đ o, thúc đ y xã h i phát tri nậ ớ ể ỉ ạ ẩ ộ ể theo đúng quy lu t khách quan c a nó.ậ ủ
- Tr i qua quá trình nghiên c u đ u tranh v tả ứ ấ ề ư
tưởng lý lu n và tham gia đ u tranh chính tr xã h i,ậ ấ ị ộ hai ông đã th c hi n m t bự ệ ộ ước chuy n bi n nh y v tể ế ả ọ
v lý lu n: Hình thành th gi i quan duy v t bi nề ậ ế ớ ậ ệ
ch ng và duy v t l ch s trên c s k th a có ch nứ ậ ị ử ơ ở ế ừ ọ
l c t tọ ư ưởng bi n ch ng c a H ghen và quan đi mệ ứ ủ ờ ể duy v t c a Ph bách.ậ ủ ơ
Trang 8- Sáng l p ra h c thuy t cách m ng khoa h c c aậ ọ ế ạ ọ ủ giai c p vô s n g m 3 b ph n c u thành là tri t h cấ ả ồ ộ ậ ấ ế ọ Mác, Kinh t chính tr Mác và Ch nghĩa xã h i khoaế ị ủ ộ
h c.ọ
- Hai ng đó v ch rõ b n ch t bóc l t và quyụ ạ ả ấ ộ
lu t v n đ ng, phát tri n và t t y u di t vong c a chậ ậ ộ ể ấ ế ệ ủ ủ nghĩa t b n.ư ả
- Hai ng đó v ch rõ vai trò, s m nh l ch s c aụ ạ ứ ệ ị ử ủ giai c p vô s nấ ả
- Con đường cách m ng “ T gi i phóng giai c pạ ừ ả ấ
đi đ n gi i phóng nhân lo i”ế ả ạ
- Hai ông đ ra kh u hi u “ Vô s n toàn th gi iề ẩ ệ ả ế ớ liên hi p l i”ệ ạ
L nin 1870 -1924 ờ
Trang 9Sinh ra và ho t đ ng ch y u nạ ộ ủ ế ở ước Nga s ngố trong th i kì ch nghĩa t b n phát tri n nhanh sangờ ủ ư ả ểgiai đo n đ quúc ch nghĩa Mâu thu n c b n trongạ ế ủ ẫ ơ ả
xã h i: giai c p vô s n v i giai c p t b n; dõn t cộ ấ ả ớ ấ ư ả ộ thu c đ a v i ch nghĩa đ qu c L nin đó b o v vàộ ị ớ ủ ế ố ờ ả ệphát tri n ch nghĩa Mác C ng hi n c a L nin:ể ủ ố ế ủ ờ
- Nghiên c u đ c đi m c a ch nghĩa đ qu cứ ặ ể ủ ủ ế ố
- Phát tri n quy lu t phát tri n không đ u c aể ậ ể ề ủ CNTB đi đ n lu n đi m n i ti ng: Cách m ng có thế ậ ể ổ ế ạ ể
- L nin quy t đinh chuy n t chính sách c ngờ ế ể ừ ộ
s n th i chi n sang chính sách kinh t m i NEPả ờ ế ế ớ
- L nin thành l p Qu c t c ng s n ( qu c tờ ậ ố ế ộ ả ố ế III)
- V con đề ường Cách m ng, Lê Nin đ ra t gi iạ ề ừ ả phóng giai c p đ n gi i phóng dân t c, gi i phóngấ ế ả ộ ảnhân lo iạ
Trang 10- L nin đ ra kh u hi u “ Vô s n t t c c cờ ề ẩ ệ ả ấ ả ỏ
n úc và các dân t c b áp b c đoàn k t ứ ộ ị ứ ế
***
Trang 11H Chí Minh (1890-1969) ồ
1. Sinh ra và l n lên Vi t nam, m t nu c phongớ ở ệ ộ ớ
ki n l c h u phế ạ ậ ở ương Đông, b ch nghĩa th c dânị ủ ựxâm lược và nô d ch t cu i th k XIX Vi t ị ừ ố ế ỷ ệ Nam
v n là m t dân t c có truy n th ng yêu nố ộ ộ ề ố ước, đoàn
k t, nhân ái, có n n văn hi n lâu đ i.ế ề ế ờ
- T khi th c dân Pháp xâm lừ ự ược, phong trào đ uấ tranh ch ng ch nghĩa th c dân c a các t ng l p nhânố ủ ự ủ ầ ớdân di n ra liên t c, sôi n i, nh ng con đễ ụ ổ ư ường c uứ
nước đ u b t c ch a có l i ra.ề ế ắ ư ố
Th i đ i Nguy n Ái Qu c s ng và ho t đ ng làờ ạ ễ ố ố ạ ộ
th i đ i ch nghĩa đ qu c bành trờ ạ ủ ế ố ướng m nh mạ ẽ tranh cướp thu c đ a, th trộ ị ị ường mâu thu n xã h iẫ ộ
gi a giai c p vô s n v i giai c p t s n; gi a cácữ ấ ả ớ ấ ư ả ữ
nước đ qu c v i đ qu c; gi a nhân dân các nế ố ớ ế ố ữ ướ cthu c đ a v i đ qu c Sau cách m ng tháng Mộ ị ớ ế ố ạ ườ iNga 1917, mâu thu n gi a CNXH v i CNĐQ H Chíẫ ữ ớ ồMinh v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác - L nin vàoậ ụ ạ ủ ờ
Vi t ệ Nam: Con đường cách m ng là đi t gi i phóngạ ừ ảdân t c đ n gi i phóng xã h i (giai c p) gi i phóngộ ế ả ộ ấ ảcon người, H Chí Minh nêu ra:ồ
Trang 12“Đoàn k t, đoàn k t, đ i đoàn k tế ế ạ ế
Thành công, thành công, đ i thành c ng”ạ ụ
+ Ngườ ưi đ a ra lu n đi m “ Ch nghĩa t b n làậ ể ủ ư ả
m t con đ a, có m t cái vòi bám vào giai c p vô s n ộ ỉ ộ ấ ả ở chính qu c, và m t cái vũi kh c bám vào giai c p vôố ộ ỏ ấ
s n các nả ở ước thu c đ a N u mu n gi t con v t y,ộ ị ế ố ế ậ ấ
người ta ph i đ ng th i cát c hai vòi N u ngả ồ ờ ả ế ười ta
ch c t m t cái vũi th i th c i vói còn l i kia v n cỉ ắ ộ ụ ỡ ỏ ạ ẫ ứ
ti p t c hút máu c a giai c p vô s n, con v t v n ti pế ụ ủ ấ ả ậ ẫ ế
b Khái ni m T t ệ ư ưở ng H Chí Minh ồ
- Trong thu t ng “ T tậ ữ ư ưởng H Chí Minh” , kháiồ
ni m “ t tệ ư ưởng” có ý nghĩa t m khái quát tri t h c.ở ầ ế ọ Khái ni m “t tệ ư ưởng” đây không ph i d ng v iở ả ủ ớ nghĩa tinh th n - t tầ ư ưởng, ý th c t tứ ư ưởng c a m t cáủ ộnhân, m t c ng đ ng mà v i nghĩa là m t h th ngộ ộ ồ ớ ộ ệ ố
Trang 13nh ng quan đi m, quan ni m, lu n đi m đữ ể ệ ậ ể ược xây
d ng trên m t n n t ng tri t h c th gi i quan vàự ộ ề ả ế ọ ế ớ
phương pháp lu n, nh t quán đ i bi u cho ý chí,ậ ấ ạ ểnguy n v ng c a m t giai c p, m t dân t c đệ ọ ủ ộ ấ ộ ộ ược hìnhthành trên c s th c ti n nh t đ nh và tr l i ch đ oơ ở ự ễ ấ ị ở ạ ỉ ạ
ho t đ ng th c ti n, c i t o hi n th c.ạ ộ ự ễ ả ạ ệ ự
- T tư ưởng H Chí Minh g n bó v i toàn b ti nồ ắ ớ ộ ế trình cách m ng nạ ước ta dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng.ạ ủ ả
T Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th II c a Đ ngừ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả (2/1951) Đ ng ta chính th c b t đ u kêu g i: Đả ứ ắ ầ ọ ườ ng
l i chính tr , n n p làm vi c và ố ị ề ế ệ 1đ o đ c cách m ngạ ứ ạ
c a Đ ng ta hi n nay là đủ ả ệ ường l i tác phong và đ oố ạ
đ c H Chí Minh Toàn Đ ng hãy ra s c h c t pứ ồ ả ứ ọ ậ
đường l i chính tr tác phong và đ o đ c cách m ngố ị ạ ứ ạ
c a H Ch t ch, s h c ủ ồ ủ ị ự ọ 21t p y là đi u ki n tiênậ ấ ề ệquy t làm cho Đ ng m nh và làm cho cách m ng mauế ả ạ ạ
đi đ n th ng l i hoàn toàn ế ắ ớ 11
T i Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th VII c aạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ
Đ ng (6/1991), l n đ u tiên Đ ng ta đã nêu lên kháiả ầ ầ ả
1 Đ ng CSVN, văn ki n Đ ng toàn t p NXB Chính tr Qu c Gia, Hà N i – 2001, t p 12, tr 9 ả ệ ả ậ ị ố ộ ậ
2 Đó là: T t ư ưở ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác – Lênin vào đi u ồ ế ả ủ ự ậ ụ ạ ủ ề
ki n c th c a n ệ ụ ể ủ ướ c ta và trong th c t , t t ự ế ư ưở ng H Chí Minh đã tr thành m t tài s n tinh th n quý ồ ở ộ ả ầ báu c a Đ ng và c a dân t c Đ ng CSVN – Văn ki n ĐHĐBTQ l n th VII NXB STHN – 1991, tr ủ ả ủ ộ ả ệ ầ ứ
Trang 14ni m “T tệ ư ưởng H Chí Minh”Ồ (2) và kh ng đ nh l yẳ ị ấ
ch nghĩa Mác - L nin và t tủ ờ ư ưởng H Chí Minh làmồ
n n t ng t tề ả ư ưởng kim ch nam cho hành đ ng Nh nỉ ộ ậ
th c c a Đ ng ta v T tứ ủ ả ề ư ưởng H Chí Minh,Văn ki nồ ệ
c a Đ i h i đ nh nghĩa: T tủ ạ ộ ị ư ưởng H Chí Minh là k tồ ế
qu s v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác- L nin trongả ự ậ ụ ạ ủ ờ
đi u ki n c th c a nề ệ ụ ể ủ ước ta và trong th c t tự ế ư
tưởng H Chí Minh đã tr thành m t tài s n tinh th nồ ở ộ ả ầ quý báu c a Đ ng và c a dân t c.ủ ả ủ ộ
K t sau Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th VIIể ừ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
c a Đ ng (6/1991) công tác nghiên c u t tủ ả ứ ư ưởng Hồ Chí Minh được ti n hành nghiêm túc và đ t đế ạ ượ c
nh ng k t qu quan tr ng, nh ng k t qu đú đó cungữ ế ả ọ ữ ế ả
c p lu n c khoa h c có s c thuy t ph c đ Đ i h iấ ậ ứ ọ ứ ế ụ ể ạ ộ
Đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng (4/ 2001) xácạ ể ố ầ ứ ủ ả
đ nh khá toàn di n và có h th ng nh ng v n đ c tị ệ ệ ố ữ ấ ề ố
y u thu c n i hàm khái ni m T tế ộ ộ ệ ư ưởng H Chíồ
Minh”: “T t ư ưở ng H Chí Minh là m t h th ng quan ồ ộ ệ ố
Trang 15ki n c th c a n ệ ụ ể ủ ướ c ta, k th a và phát tri n các giá ế ừ ể
t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ngộ ả ấ ả ười, v đ cề ộ
l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i, k t h p s cậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ế ợ ứ
m nh dân t c v i s c m nh th i đ i, v s c m nhạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ ề ứ ạ
c a nhân dân, c a kh i đ i đoàn k t dân t c, v quy nủ ủ ố ạ ế ộ ề ề làm ch c a nhân dân, xây d ng nhà nủ ủ ự ước th t s c aậ ự ủ dân, do dân và v dõn; v qu c phòng toàn dân, xâyỡ ề ố
d ng l c lự ự ượng vũ trang nhân dân, v phát tri n kinhề ể
t và văn hoá không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch tế ừ ờ ố ậ ấ
và tinh th n c a nhân dân; v đ o đ c cách m ng c nầ ủ ề ạ ứ ạ ầ
ki m liêm chính, chí công vô t ; v chăm lo b i dệ ư ề ồ ưỡ ng
th h cách m ng cho đ i sau; v xây d ng Đ ngế ệ ạ ờ ề ự ả trong s ch, v ng m nh, cán b , đ ng viên v a làạ ữ ạ ộ ả ừ
người lãnh đ o, v a là ngạ ừ ườ ầ ới đ y t trung thành c aủ nhân dân
T tư ưởng H Chí Minh soi đồ ường cho cu c đ uộ ấ tranh c a nhân dân ta giành th ng l i, là tài s n tinhủ ắ ợ ả
th n to l n c a Đ ng và dân t c taầ ớ ủ ả ộ 1
Trang 16Đ nh nghĩa trên nêu rõ c u trúc, ngu n g c n iị ấ ồ ụ ộ dung và ý nghĩa, giá tr c a t tị ủ ư ưởng H Chí Minh đ iồ ố
v i Đ ng và dân t c ta.ớ ả ộ
V c u trúc, đó là m t h th ng nh ng quan đi mề ấ ộ ệ ố ữ ể toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c aệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủ cách m ng Vi t ạ ệ Nam
V ngu n g c, nêu rõ ba ngu n g c: Là k t quề ồ ố ồ ố ế ả
c a s v n d ng và phát tri n sáng t o c a ch nghĩaủ ự ậ ụ ể ạ ủ ủMác -L nin vào nh ng đi u ki n c th c a nờ ữ ề ệ ụ ể ủ ước ta,
k th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ pế ừ ể ị ề ố ố ẹ
c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hoá nhân lo i.ủ ộ ế ạ
Giá tr , ý nghĩa, s c s ng lâu b n c a t tị ứ ố ề ủ ư ưởng Hồ Chí Minh soi đường th ng l i cho cách m ng Vi tắ ợ ạ ệ Nam, tài s n tinh th n to l n c a Đ ng và dân t c.ả ầ ớ ủ ả ộ
V n i dung, đó là t tề ộ ư ưởng v gi i phóng dânề ả
t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ngộ ả ấ ả ười N iộ dung t tư ưởng H Chí Minh bao g m m t h th ngồ ồ ộ ệ ố các quan đi m c b n v chính tr (để ơ ả ề ị ường l i cáchố
m ng đ i n i, đ i ngo i, xây d ng các l c lạ ố ộ ố ạ ự ự ượng cách
m ng, xây d ng nhà nạ ự ước), các quan đi m v kinh tể ề ế văn hoá, xây d ng con ngự ười xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Trang 17D a trên đ nh hự ị ướng c b n c a Văn ki n Đ iơ ả ủ ệ ạ
h i Đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng C ngộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ộ
s n Vi t Nam (4/2001)ả ệ 3, các nhà khoa h c đã đ a raọ ư
m t đ nh nghĩa “ T tộ ị ư ưởng H Chí Minh là ồ 4m t hộ ệ
th ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v nố ể ệ ắ ề ữ ấ
đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ngề ơ ả ủ ạ ệ ừ ạ dân t c, dân ch nhân dân đ n cách m ng xã h i chộ ủ ế ạ ộ ủ nghĩa là k t qu c a s v n d ng sáng t o và phátế ả ủ ự ậ ụ ạtri n c a ch nghĩa Mác- L nin vào đi u ki n c thể ủ ủ ờ ề ệ ụ ể
c a nủ ước ta, đ ng th i là s k t tinh tinh hoa dân t cồ ờ ự ế ộ
và trí tu th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóngệ ờ ạ ằ ả ộ ảgiai c p và gi i phóng con ngấ ả ười
2. Đ i t ố ượ ng và nhi m v c a môn h c T ệ ụ ủ ọ ư
th i đ i m i mà c t lõi là t tờ ạ ớ ố ư ưởng v đ c l p dân t cề ộ ậ ộ
g n li n v i ch nghĩa xã h i Các quan đi m c b nắ ề ớ ủ ộ ể ơ ả
Trang 18c a h th ng t tủ ệ ố ư ưởng H Chí Minh không ch đồ ỉ ượ c
ph n ánh qua các bài nói, bài vi t mà còn đả ế ược thể
hi n qua quá trình ch đ o th c ti n cách m ng phongệ ỉ ạ ự ễ ạphú c a Ngủ ười; được Đ ng CSVN v n d ng phátả ậ ụtri n sáng t o qua các giai đo n cách m ng.ể ạ ạ ạ
b Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Môn h c T tọ ư ưởng H Chí Minh có nh ng nhi mồ ữ ệ
v nghiên c u làm rõ nh ng n i dung sau:ụ ứ ữ ộ
- Vai trò n n t ng, kim ch nam hành đ ng c a tề ả ỉ ộ ủ ư
tưởng H Chí Minh đ i v i cách m ng Vi t ồ ố ớ ạ ệ Nam
- Quá trình nh n th c, v n d ng, phát tri n tậ ứ ậ ụ ể ư
tưởng H Chí Minh qua các giai đo n cách m ng c aồ ạ ạ ủ
Đ ng và nhà nả ước ta
Trang 19- Các giá tr t tị ư ưởng lý lu n c a H Chí Minhậ ủ ồ
- Môn h c T tọ ư ưởng H Chí Minh v i môn h cồ ớ ọ
nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác - L nin cúữ ơ ả ủ ủ ờ
m i quan h bi n ch ng, th ng nh t Mu n nghiênố ệ ệ ứ ố ấ ố
c u t t, gi ng d y và h c tõp t t T tứ ố ả ạ ọ ố ư ưởng H ChíồMinh c n ph i n m v ng ki n th c v nh ng nguyênầ ả ắ ữ ế ứ ề ữ
lý c b n c a ch nghĩa Mác- L nin.ơ ả ủ ủ ờ
- Môn h c T tọ ư ưởng H Chí Minh g n bó ch tồ ắ ặ
ch v i môn h c Đẽ ớ ọ ường l i cách m ng c a Đ ngố ạ ủ ả CSVN Nghiên c u, gi ng d y, h c t p T tứ ả ạ ọ ậ ư ưởng Hồ Chí minh trang b c s th gi i quan, phị ơ ở ế ớ ương pháp
lu n khoa h c đ n m v ng ki n th c v đậ ọ ể ắ ữ ế ứ ề ường l iố cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ủ ả ộ ả ệ
II Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
1 C s ph ơ ở ươ ng pháp lu n ậ
Trang 20Nghiên c u, gi ng d y h c t p môn h c Tứ ả ạ ọ ậ ọ ư
tưởng H Chí Minh ph i trên c s th gi i quanồ ả ơ ở ế ớ
phương pháp lu n khoa h c ch nghĩa Mác- L nin vàậ ọ ủ ờ
b n thân các quan đii m có giá tr phả ể ị ương pháp lu nậ
+ Quan đi m toàn di n và h th ngể ệ ệ ố
+ Quan đi m k th a và phát tri nể ế ừ ể
l ch s nghiên c u s v t và hi n tị ử ứ ự ậ ệ ượng theo qỳa tr nhỡ
Trang 21phát sinh t n t i phát tri n, phồ ạ ể ương pháp logic (nghiên
c u m t cách t ng quát nh m tìm ra đứ ộ ổ ằ ược cái b n ch tả ấ
c u T tứ ư ưởng H Chí Minh” D a vào Giáo trình Tồ ự ư
tưởng H Chí Minh, sinh viên t tr l i v i các ý cồ ự ả ờ ớ ơ
b n sau.ả
- Đ ng ta đã kh ng đ nh: “Đ ng ta l y ch nghĩaả ẳ ị ả ấ ủMác- L nin và T tờ ư ưởng H Chí Minh làm n n t ngồ ề ả
t tư ưởng kim ch nam cho hành đ ng”ỉ ộ 1 Đ i v i m tố ớ ộ
s sinh viên gi i có th tìm hi u thêm v n đ : “ Vì saoố ỏ ể ể ấ ề
Đ ng l y c Ch nghĩa Mác- L nin và T tả ấ ả ủ ờ ư ưởng Hồ Chí Minh làm n n t ng t tề ả ư ưởng” Th nào là n nế ề
t ng t tả ư ưởng và kim ch nam cho hành đ ng - đâyỉ ộ ở
c n n m v ng m y ý sau:ầ ắ ữ ấ
Trang 22+ Ch nghĩa Mác- L nin là h c thuy t cách m ngủ ờ ọ ế ạ
và khoa h c, là vũ khí tinh th n c a giai c p công nhânọ ầ ủ ấ
và đõn t c, c a loài ngộ ủ ười ti n b trong cu c đ uế ộ ộ ấ tranh cho đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i.ộ ậ ộ ủ ộ
+ T tư ưởng H Chí Minh là s v n d ng sáng t oồ ự ậ ụ ạ
và phát tri n c a ch nghĩa Mác - L nin trong th i đ iể ủ ủ ờ ờ ạ các dân t c thộ 5u c đ a đ u tranh đ giành đ c lõp và điộ ị ấ ể ộlên ch nghĩa xã h i Nó soi đủ ộ ường cho cu c đ u tranhộ ấ
c a nhân dân ta đ giành th ng l i.ủ ể ắ ợ
+ K thù không ng ng t n công vào ch nghĩaẻ ừ ấ ủMác- L nin và T tờ ư ưởng H Chí Minh đ xoá bồ ể ỏ CNXH, vì v y vi c h c t p ch nghĩa Mác- L nin vàậ ệ ọ ậ ủ ờ
T tư ưởng H Chí Minh không ch đ kiên đ nh m c tiêu,ồ ỉ ể ị ụkhông xa r i con đờ ường đã được kh ng đ nh mà cònẳ ịnâng cao nh n th c t tậ ứ ư ưởng, b o v h c thuy t cáchả ệ ọ ế
m ng này.ạ
+ Xác đ nh rõ c t lõi c a T tị ố ủ ư ưởng H Chí Minhồ
là đ c l p dân t c g n li n v i CNXH đ kiên đ nhộ ậ ộ ắ ề ớ ể ị trong t tư ưởng và hành đ ng.ộ
- Nh n th c sâu s c, v n d ng đúng đ n, sángậ ứ ắ ậ ụ ắ
t o T tạ ư ưởng H Chí Minh trong công cu c cáchồ ộ
51 Đ ng CSVN –Văn ki n ĐHĐBTQ l n th VII NXB ST Hà N i 1991 tr 127 ả ệ ầ ứ ộ
Trang 23m ng hi n nay là h c t p và th hi n m u m c c aạ ệ ọ ậ ể ệ ẫ ự ủ tinh th n đ c l p, t ch đ i m i và sáng t o c aầ ộ ậ ự ủ ổ ớ ạ ủ
Người Đi u này giúp chúng ta: Nâng cao năng l c tề ự ư duy lý lu n và phậ ương pháp công tác b i dồ ưỡng ph mẩ
ch t đ o đ c cách m ng và rèn luy n b n lĩnh chínhấ ạ ứ ạ ệ ả
tr Kiên đ nh v quan đi m l p trị ị ề ể ậ ường, bi t v n d ngế ậ ụ
ki n th c đã đế ứ ược h c vào cu c s ng đ tu dọ ộ ố ể ưỡng ,rèn luy n b n thân, hoàn thành t t ch c trách c aệ ả ố ứ ủ mình, đóng góp thi t th c và hi u qu cho s nghi pế ự ệ ả ự ệ cách m ng theo con đạ ường mà H Chí Minh và Đ ngồ ả
ta đã l a ch n.ự ọ
V.Câu h i ôn t p ỏ ậ
1 Trình bày n i hàm c a khái ni m “ T tộ ủ ệ ư ưở ng
H Chí Minh” là m t hi n th c khách quan và kháiồ ộ ệ ự
ni m “T tệ ư ưởng H Chí Minh” v i t cách là m tồ ớ ư ộ khoa h cọ
2 Vì sao ph i h c t p, nghiên c u t tả ọ ậ ứ ư ưởng Hồ Chí Minh?
VI Tài li u tham kh o ch y u ệ ả ủ ế
- Các giai đo n trích trong Văn ki n các Đai h iạ ệ ộ
Đ ng l n th VII, VIII, IX v xác đ nh n i dung tả ầ ứ ề ị ộ ư
Trang 24tưởng H Chí Minh, vai trò, ý nghĩa c a t tồ ủ ư ưởng Hồ Chí Minh v i cách m ng Vi t Nam.ớ ạ ệ
Trang 25Theo trình t c a bài, sinh vi n l n lự ủ ờ ầ ượt tìm hi u cácể
v n đ sau:ấ ề
I C s hình thành t t ơ ở ư ưở ng H Chí Minh ồ
1 C s khách quan ơ ở
a. B i c nh l ch s h nh thành t t ố ả ị ử ớ ư ưở ng H ồ Chí Minh
- T tư ưởng H Chí Minh đồ ược hình thành dướ itác đ ng c a nh ng đi u ki n l ch s - xã h i c thộ ủ ữ ề ệ ị ử ộ ụ ể
c a dân t c và nhân lo i trong th i đ i ngủ ộ ạ ờ ạ ườ ối s ng và
ho t đ ng.ạ ộ
V tình hình th gi i: Cu i th k XIX đ u thé kề ế ớ ố ế ỉ ầ ỉ
XX ch nghĩa t b n chuy n t t do c nh tranh sangủ ư ả ể ừ ự ạgiai đo n t b n đ c quy n (đ qu c ch nghĩa) v aạ ư ả ộ ề ế ố ủ ừ tranh giành, xâm chi m thu c đ a v a nô d ch các dânế ộ ị ừ ị
t c thu c đ a làm sâu s c thêm mâu thu n v n có trongộ ộ ị ắ ẫ ốlòng ch nghĩa t b n và làm n y sinh mâu thu n gi aủ ư ả ả ẫ ữ các dân t c thu c đ a v i ch nghĩa đ qu c th c dân.ộ ộ ị ớ ủ ế ụ ựYêu c u gi i phóng các dân t c thu c đ a không ch làầ ả ộ ộ ị ỉ yêu c u riêng c a các dân t c thu c đ a mà còn là yêuầ ủ ộ ộ ị
c u chung c a các dân t c trên th gi i.ầ ủ ộ ế ớ
Trang 26- Các mâu thu n c a ch nghĩa đ qu c d n t iẫ ủ ủ ế ố ẫ ớ chi n tranh th gi i l n th nh t (8-1914 đ n 11-1918)ế ế ớ ầ ứ ấ ế
và nó là m t nguyên nhân bùng n cu c cách m ngộ ổ ộ ạ Tháng Mười Nga Th ng l i c a cách m ng thángắ ợ ủ ạ
Mười Nga 1917 v i s ra đ i c a Nhà nớ ự ờ ủ ước công nông
đ u tiên đã m ra th i đ i m i t ch nghĩa t b n lênầ ở ờ ạ ớ ừ ủ ư ả
ch nghĩa xã h i trên ph m qu c t , thúc đ y s phátủ ộ ạ ố ế ẩ ựtri n c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i ể ủ ả ộ ế ớ
- Dướ ự ải s nh hưởng c a Cách m ng Th ngủ ạ ả
Mười, c a th i đ i m i, phong trào gi i phóng dân t củ ờ ạ ớ ả ộ
s v n đ ng theo s ti n hoá m i đó.ẽ ậ ộ ự ế ớ
Tình hình trong nước
- Năm 1858 th c dân Pháp xâm lự ược nước ta
- T năm 1884, th c dân Pháp hoàn toàn đ t áchừ ự ặ
đ lên đ t nộ ấ ước ta T t c các chính sách, th c dânấ ả ựPháp thi hành Vi t ở ệ Nam đ bóc l t nhân dân ta, đãể ộlàm cho xã h i nộ ước ta có nhi u bi n đ i.ề ế ổ
V tính ch t xã h iề ấ ộ : trước khi th c dân Pháp xâmự
lược nước ta là m t nộ ước phong ki n đ c l p Sau khiế ộ ậ
th c dân Pháp xâm lự ược, nước ta là m t nộ ước thu cộ
đ a n a phong ki n.ị ử ế
Trang 27V các giai c p: ề ấ Trước khi th c dân Ph p xõmự ỏ
lu c xã h i nợ ộ ước ta cú c c giai c p c b n: giai c pỏ ấ ơ ả ấ nông dân và giai c p đ a ch phong ki n sau khi th cấ ị ủ ế ự dân Pháp xâm lược xã h i nộ ước ta v n t n t i hai giaiẫ ồ ạ
c p c b n trên: giai c p nông dân và giai c p đ a chấ ơ ả ấ ấ ị ủ phong ki n, nh ng đ ng th i xã h i n oc ta xu t hi nế ư ồ ờ ộ ứ ấ ệ thêm giai c p công nhân, t ng l p t s n và ti u tấ ầ ớ ư ả ể ư
s n.ả
V mâu thu n xã h i: ề ẫ ộ Trước khi th c dân Phápựxâm lược xã h i nộ ước ta có mâu thu n c b n gi aẫ ơ ả ữ nhân dân Vi t ệ Nam ch y u là nông dân v i đ a chủ ế ớ ị ủ phong ki n Sau khi th c dân Ph p xõm l oc xã h iế ự ỏ ự ộ
nước ta v n t n tai mâu thu n c b n nói trên, đ ngẫ ồ ẫ ơ ả ồ
th i xu t hi n các mâu thu n m i: mâu thu n gi a giaiờ ấ ệ ẫ ớ ẫ ữ
c p công nhân Vi t ấ ệ Nam v i t b n Pháp, gi a toànớ ư ả ữ
th nhân dân Vi t ể ệ Nam v i ch nghĩa đ qu c Pháp.ớ ủ ế ố
- Khi th c dân Pháp xâm lự ược nước ta, m c dùặnhà nước phong ki n th ng tr nế ố ị ước ta và t ng bừ ướ c
đ u hàng, nh ng nhân dân ta v n liên t c đ ng lên đ uầ ư ẫ ụ ứ ấ tranh, nh các phong trào yêu nư ước theo khuynh hướ ng
t tư ưởng phong ki n: Phong trào C n Vế ầ ương (1885
Trang 28-1896); cu c kh i nghĩa Yên Th do Hoàng Hoa Thámộ ở ếlãnh đ o kéo dài đ n 1913; Các phong trào yêu nạ ế ướ ctheo khuynh hướng t s n nh phong trào Đông Duư ả ư(1906-1908)v.v…
Nh ng t t c các phong trào yêu nư ấ ả ước này đ u bề ị
th t b i (th t b i không ph i v c c phong trào nàyấ ạ ấ ạ ả ỡ ỏthi u các anh hùng hào k t mà nguyên nhân chính làế ịờthi u m t đế ộ ường l i cách m ng phù h p.ố ạ ợ
Dù th t b i, nh ng các phong trào yêu nấ ạ ư ước trênđây đã n i ti p nhau duy trì ng n l a đ u tranh gi iố ế ọ ử ấ ả phóng trong lòng dân t c.ộ
Yêu c u c a l ch s lúc này là ph i tìm ra conầ ủ ị ử ả
y u c a cách m ng Vi t ế ủ ạ ệ Nam và th gi i ttrong đi uế ớ ề
ki n l ch s m i, không ph i là ý mu n ch quan hayệ ị ử ớ ả ố ủ
m t s áp đ t nào.ộ ự ặ
Trang 29Đúng nh C c M c đó r t tâm đ c câu nói c aư ỏ ỏ ấ ắ ủ Henv xiỳyt( 1715-1771) Đ i bi u xu t s c c a chờ ạ ể ấ ắ ủ ủ nghĩa duy v t và th n h c Pháp h i th k XVIII, và đãậ ầ ọ ồ ế ỉ
và cao quý c a dân t c Vi t Nam, Tr thành ti n đ tủ ộ ệ ở ề ề ư
tưởng, lý lu n hình thành t tậ ư ưởng H Chí Minh Đóồlà:
- Ch nghĩa yêu nủ ước và ý chí b t khu t, t l cấ ấ ự ự
t cự ường đ d ng nể ự ước và gi nữ ước được hun đúcqua hàng ngàn năm Dân t c và nhà nộ ước ta hình thành
t r t s m và không ph i hình thành duy nh t t sừ ấ ớ ả ấ ừ ự phõn ho giai c p sâu s c mà căn b n là do nhu c uỏ ấ ắ ả ầ
Trang 30c a cu c đ u tranh ch ng xâm lăng và t yêu c u s nủ ộ ấ ố ừ ầ ả
xu t trấ ước môi trường thiên nhiên nghi t ngã.ệ
- Tr i qua hàng nghìn năm hun đúc, ch nghĩa yêuả ủ
nước Vi t ệ Nam tr thành giá tr tinh th n cao nh t c aở ị ầ ấ ủ dân t c ta, nh ng có đ c đi m sâu s c là nó mangộ ư ặ ể ắtrong mình m t giá tr kép: yêu nộ ị ước thương dân,
thương dân - yêu nước V n đ dân t c, vì th g nấ ề ộ ế ắ
li n v i v n đ con ngu i trong t t c các lĩnh v cề ớ ấ ề ờ ấ ả ự
c a đ i s ng xã h i Vi t ủ ờ ố ộ ệ Nam
- T đó tinh th n c ng đ ng, đoàn k t, ý th cừ ầ ộ ồ ế ứ dân ch xu t hi n và đủ ấ ệ ược nuôi dưỡng trong quá trình
d ng nự ước và gi nữ ước, tr thành giá tr truy n th ngở ị ề ố
t t đ p c a dân t c Nh ng giá tr này đố ẹ ủ ộ ữ ị ược bi u hi nể ệ trong kinh t nh trong ch đ ru ng đ t công; v xãế ư ế ộ ộ ấ ề
h i là v n đ dân ch và t ch trong t ch c làng xãộ ấ ề ủ ự ủ ổ ứxây d ng hự ương ước; trong văn hoá là s tôn vinh cácựgiá tr anh hùng th ph ng nh ng ngị ờ ụ ữ ười có công d ngự
nước và gi nữ ước; xây d ng làng xã, ngh nghi p vàự ề ệ
tr ng ngọ ười hi n tài Nh ng giá tr t t đ p đó làm choề ữ ị ố ẹ
m i quan h Cá nhân - Gia đình - Làng nố ệ ước tr nênở
b n ch t và nề ặ ương t a vào nhau đ t n t i và phátự ể ồ ạ
Trang 31tri n Nể ước m t thì d a vào làng đ khôi ph c Nấ ự ể ụ ướ c.
T liên k t Gia đình đ gi làng, liên k t Làng đ giừ ế ể ữ ế ể ữ
Nước Các m i quan h đó có c s là kinh t và theoố ệ ơ ở ế
đó là văn hoá, chính tr , đ c bi t là th hi n trong chínhị ặ ệ ể ệsách c a nhà nủ ước, trong hương ước và t ch c c aổ ứ ủ làng xã Con người cá nhân trong l ch s Vi t ị ử ệ Nam quan h ch t ch v i c ng đ ng làng xã và dân t c.ệ ặ ẽ ớ ộ ồ ộ
- Truy n th ng dũng c m, c n cù, thông minhề ố ả ầsáng t o trong lao đ ng, s n xu t , chi n đ u, là c sạ ộ ả ấ ế ấ ơ ở
đ đón nh n nh ng giá tr văn minh c a nhân lo iể ậ ữ ị ủ ạ
nh m b o t n và phát tri n đ t nằ ả ồ ể ấ ước Thâu nh n cáiậhay đ t n t i và phát tri n đã t o ra t tể ồ ạ ể ạ ư ưỏng m i c aớ ủ con người Vi t ệ Nam
- M t dân t c sau hàng ngàn năm b nô d ch, bộ ộ ị ị ị
cưỡng b c đ ng hoá v th ch t và tinh th n (gi t đànứ ồ ề ể ấ ầ ếông, đ t sách, đ ng hoá v văn hoá, phong t c t pố ồ ề ụ ậ quán) nh ng v n không khu t ph c, kiên nh n ch uư ẫ ấ ụ ẫ ị
đ ng và nuôi dự ưỡng ý th c đ c l p đ r i l i đ ng lênứ ộ ậ ể ồ ạ ứgiành l y đ c l p dân t c, xây d ng m t qu c gia làấ ộ ậ ộ ự ộ ố
s th t l ch s c a dân t c Vi t Nam S c m nh y làự ậ ị ử ủ ộ ệ ứ ạ ấ
nh ng giá tr văn hoá truy n th ng t t đ p.ữ ị ề ố ố ẹ
Trang 32S c m nh c a văn hoá truy n th ng đó v i nh ngứ ạ ủ ề ố ớ ữ giá tr căn b n nói trên đị ả ựơc duy trì, t n t i trong c sồ ạ ơ ở kinh t và hi n thân vào văn hoá, vào t ch c xã h iế ệ ố ứ ộ
c a làng xã đã vủ ượt qua m t ngàn năm nô l c a th iộ ệ ủ ờ
kì B c thu c đ b o t n dân t c v i m t n n văn hoắ ộ ể ả ồ ộ ớ ộ ề ỏ
ri ng đó thành công trong vi c xây d ng m t nhà nờ ệ ự ộ ướ c
đ c l p vào th k X cũng nh b o v n n đ c l pộ ậ ế ỉ ư ả ệ ề ộ ậ
c a mình trủ ước các cu c xâm lăng c a các th l cộ ủ ế ự phong ki n phế ương B c nh ng th k sau đó.ắ ở ữ ế ỉ
Trong nh ng giá tr đó, ch nghĩa yêu nữ ị ủ ước truy nề
th ng là t tố ư ưởng, tình c m cao quý, thiêng liêng nh t,ả ấ
là c i ngu n c a trí l c sáng t o và lòng dũng c m c aộ ồ ủ ự ạ ả ủ con người Vi t Nam, cũng là chu n m c đ o đ c cệ ẩ ự ạ ứ ơ
b n c a dân t c.ả ủ ộ
- Ch nghĩa yêu nủ ước s bi n thành l c lẽ ế ự ượ ng
v t ch t th c s khi nó ăn sâu vào ti m th c, vào ý chíậ ấ ự ự ề ứ
và hành đ ng c a m i con ngộ ủ ỗ ười Chính t th c ti nừ ự ễ
đó H Chí Minh đã đúc k t thành chân lý: ồ ế “ Dân ta có
Trang 33làn sóng vô cùng m nh m , to l n, nó l ạ ẽ ớ ướ t qua m i s ọ ự
Chính ch nghĩa yêu nủ ước - nhân văn Vi t Nam làệ
c i ngu n, là giá tr văn hoá truy n th ng t t đ p, làộ ồ ị ề ố ố ẹ
đi m xu t phát, là đ ng l c đã thúc gi c Nguy n T tể ấ ộ ự ụ ễ ấ Thành quy t chí ra đi tìm đế ường c u nứ ước và đ Hể ồ Chí Minh l a ch n và ti p nh n tinh hoa văn ho nhõnự ọ ế ậ ỏ
lo i mà đ nh cao c a nó là ch nghĩa Mác - L nin, Hạ ỉ ủ ủ ờ ồ Chí Minh nói: “ Lúc đ u chính ch nghĩa yêu nầ ủ ước chứ
ch a ph i ch nghĩa c ng s n đã đ a tôi theo L nin vàư ả ủ ộ ả ư ờ
Qu c t th ba”.ố ế ứ
- Tinh hoa văn hoá nhân lo i ạ :
L ch s phát tri n văn hoá c a nhân dân ta đãị ử ể ủ
ch ng t m t v n đ có tính quy lu t là s k t h pứ ỏ ộ ấ ề ậ ự ế ợ văn hoá dân t c v i tinh hoa văn hoá nhân lo i.ộ ớ ạ
H Chí Minh, m t con ngồ ộ ườ ượi t ng tr ng cho sư ự
k t h p hài hoà văn ho Đông - Tây Đú ch nh là nétế ợ ỏ ớ
đ c s c trong quá trình hình thành nhân cách và văn hoáặ ắ
H Chí Minh.ồ
Trang 34Đ i v i văn hoá phố ớ ương Đông, H Chí Minhồ
xu t thân trong gia đình khoa b ng, t nh Ngấ ả ừ ỏ ười đã
ti p thu m t n n Qu c h c và Hán h c khá v ng vàng.ế ộ ề ố ọ ọ ữ
H Chí Minh bi t ch t l c l y nh ng gì tinh tuý nh tồ ế ắ ọ ấ ữ ấ trong các h c thuy t tri t h c ho c trong t tọ ế ế ọ ặ ư ưởng c aủ Lão T , M c T , Quân T … Ngử ặ ử ử ười ti p thu nh ngế ữ
m t tích c c c a Ph t giáo.ặ ự ủ ậ
- Ph t gi o vào Vi t Nam t đ u thiên niên kậ ỏ ệ ừ ầ ỉ
th I và có nh hứ ả ưởng r t l n trong văn hoá Vi t Nam,ấ ớ ệ
đ c bi t là th i kì đ u xây d ng nhà nặ ệ ở ờ ầ ự ước đ c l pộ ậ
c a nhà Lý Tr n Ph t giáo đ oc coi nh qu c giáo vàủ ầ ậ ự ư ố
đó cú nhi u đóng góp vào công cu c xây d ng, b o về ộ ự ả ệ
T qu c và hình thành nh ng nét d c s c c a văn hoáổ ố ữ ặ ắ ủ
Vi t Nam th i kì này Khi vào Vi t ệ ở ờ ệ Nam, Ph t giáoậcũng Vi t hoá và hình thành n n c c ph i h nhệ ờ ỏ ỏ ệ ư Thi n Ph i Trỳc lõm Vi t ề ỏ ệ Nam v i ch trớ ủ ương g n bóắdân t c và đ t nộ ấ ước
- Nh ng t tữ ư ưởng căn b n c a Ph t giáo nhả ủ ậ ả
hưởng tích c c t i văn hoá Vi t Nam là t tự ớ ệ ư ưởng vị tha, t bi, bác ái c u kh c u n n, thừ ứ ổ ứ ạ ương người như
th thể ương thân, n p s ng có đ o đ c, trong s ch,ế ố ạ ứ ạ
Trang 35gi n d , chăm lo làm đi u thi n… Vì v y, Ph t giáo đãả ị ề ệ ậ ậ
nh h ng r t l n t i s hình thành và phát tri n c a
văn hoá, t tư ưởng và l i s ng Vi t ố ố ệ Nam
- Nho giáo Trung Hoa vào Vi t Nam do nhu c uệ ầ
c a s th ng tr , nh ng trong quá trình đú đó đủ ự ố ị ư ượ c
Vi t hoá thành Nho giáo Vi t Nam th hi n nh ng giáệ ệ ể ệ ữ
tr v lòng yêu nị ề ước, thương dân, nhân văn, dung hoà
gi a cá nhân v i công đ ng, tr ng l i ích c ng đ ngữ ớ ồ ọ ợ ộ ồ
h n l i ích cá nhân, g n l i ích cá nhân v i l i ích dânơ ợ ắ ợ ớ ợ
t c.ộ
- Nho giáo Vi t ệ Nam l y yêu nấ ước - nhân văn
Vi t ệ Nam làm đ o lí Trong đi u ki n l ch s dân t c,ạ ề ệ ị ử ộ Nho giáo Vi t Nam đã đáp ng yêu c u d ng nệ ứ ầ ự ướ c,
gi nữ ước, xây d ng đ t nự ấ ước cũng nh trong xây d ngư ự gia đình và con người
Nho giáo Trung hoa đ t m i quan h vua - tôi vặ ố ệ ở ị trí cao nh t Nho giáo Vi t ấ ệ Nam cũng nh n m nh v nấ ạ ấ
đ này nh ng đòi h i nhà vua trề ư ỏ ước h t trung ph iế ả trung thành v i T qu c, nhân h u v i nhân dân, cũngớ ổ ố ậ ớ
ph i l y tu thân làm g c Ngả ấ ố ười Vi t ệ Nam ca ng iợ
nh ng ông vua hi n và ng h vi c g t b nh ng ôngữ ề ủ ộ ệ ạ ỏ ữ
Trang 36vua b t l c đ l p nên nh ng tri u đ i m i, ti n b ,ấ ự ể ậ ữ ề ạ ớ ế ộ
đó là n i dung tích c c c a Nho giáo Vi t ộ ự ủ ệ Nam
Bên c nh đó, nh ng y u t tích c c c a Nho giáoạ ữ ế ố ự ủ
nh tri t lí hành đ ng, t tư ế ộ ư ưởng nh p th , hành đ oậ ế ạ giúp đ i, t tờ ư ưởng v m t xã h i bình tr , an ninh, hoàề ộ ộ ị
m c, th gi i đ i đ ng, tri t lý nhân sinh, tu thân,ụ ế ớ ạ ồ ế
dưỡng tính v.v… cũng được Vi t Hoá thành các giá trệ ị văn hoá Vi t ệ Nam, phù h p v i các giá tr g c c a dânợ ớ ị ố ủ
t c.ộ
- Nh ng tác đ ng tích c c c a Ph t giáo và Nhoữ ộ ự ủ ậGiáo Vi t Nam đã tác đ ng t i H Chí Minh ngay tệ ộ ớ ồ ừ khi còn nh trong môi tru ng văn hoá Vi t c a làngỏ ở ờ ệ ủ
xã Vi t Nam và dệ ướ ự ại s d y b o c a c Phó b ngả ủ ụ ả Nguy n Sinh S c.ễ ắ
- H Chí Minh t ng nói: “ ồ ừ Tôi sinh ra trong m t ộ
ng x ”
63 HCM T1 – NXB Chính tr qu c gia, 1995, tr466 ị ố
Trang 37V Ph t giáo, H Chí Minh ti p thu t tề ậ ồ ế ư ưởng vị tha, bác ái, c u kh c u n n,v.v…ứ ổ ứ ạ
- Sau này khi tr thành ngở ườ ội c ng s n, H Chíả ồMinh v n ti p t c tìm hi u văn hoá phẫ ế ụ ể ương Đông, đ cặ
bi t là nh ng trào l u m i c a n Đ , Trung Qu c màệ ữ ư ớ ủ Ấ ộ ố
đi n hình là ch nghĩa Găngđi và ch nghĩa Tam dõnể ủ ủ
T n Trung S n “Nh ng đi u thích h p v i đi u ki nụ ơ ữ ề ợ ớ ề ệ
nước ta” đó là dân t c đ c l p, dân quy n t do, dânộ ộ ậ ề ựsinh h nh phúc (Đ c l p - T do - H nh phúc).ạ ộ ậ ự ạ
+ Đ i v i văn hoá phố ớ ương Tây
Cùng v i nh ng t tớ ữ ư ưởng tri t h c phế ọ ương Đông,
H Chí Minh còn nghiên c u ti p thu nh hồ ứ ế ả ưởng c aủ
n n văn hoá dân ch và cách m ng phề ủ ạ ương Tây
Ngay t khi còn h c Trừ ọ ở ường ti u h c Đông Baể ọ
r i vào h c trồ ọ ường Qu c h c Hu , Nguy n T tố ọ ở ế ễ ấ
Trang 38Thành đã làn quen v i văn ho Ph p Đ c bi t Ngớ ỏ ỏ ặ ệ ườ i
r t ham mê môn l ch s , r t mu n tìm hi u cu c Đ iấ ị ử ấ ố ể ộ ạ cách m ng Pháp 1789.ạ
Nh ng t tữ ư ưởng ti n b c a cách m ng t s nế ộ ủ ạ ư ả
phương Tây đã gây cho Ngườ ựi s chú ý: “khi tôi đ 13ộ
tu i l n đ u tiên tôi đổ ầ ầ ược nghe ba ch Pháp: T do,ữ ựBình đ ng, Bác ái…t i mu n làm quen v i n n vănẳ ụ ố ớ ềminh Pháp, mu n tìm xem nh ng gì n đ ng sau nh ngố ữ ẩ ằ ữ
ch y”.ữ ấ
- Th i k t m đờ ỡ ỡ ường c u nứ ước (1911 -1920)
trước khi đ n v i ch nghĩa Mác - L nin - H Chíế ớ ủ ờ ồMinh s ng ch y u Châu Âu, H Chí Minh đã dàyố ủ ế ở ồcông nghiên c u cu c cách m ng tu s n M , Anh,ứ ộ ạ ả ỹPháp
- S ng và ho t đ ng Pari, vi t văn và làm báoố ạ ộ ở ế
đ tuyên truy n cho dân t c và cách m ng, ph i dùngể ề ộ ạ ảngôn ng Pháp, ph i đáp ng yêu c u và trình đ c aữ ả ứ ầ ộ ủ công chỳng Ph p, đi u này đã thúc đ y H Chí Minhỏ ề ẩ ồnhanh chóng làm ch đủ ựơc ngôn ng và văn ho Ph p.ữ ỏ ỏ
Ngườ ới s m làm quen v i văn ho Ph p, tìm hi uớ ỏ ỏ ể các cu c cách m ng Pháp và M Ngộ ạ ở ỹ ười tr c ti pự ế
Trang 39đ c và ti p thu các t tọ ề ư ưởng v t do bình đ ng quaề ự ẳcác tác ph m c a các nhà khai sáng nh Vonteẩ ủ ư(Voltaire), Rutxo (Rousso); M ngtetxkiowụ(Montesquieu).
Người ti p thu các giá tr c a b n Tuyên ngônế ị ủ ảnhân quy n và dân quy n c a Đ i cách m ng Ph p,ề ề ủ ạ ạ ỏ
c c giá tr v quy n s ng, quy n t do, quy n m uỏ ị ề ề ố ề ự ề ư
c u h nh phúc c a Tuyên ngôn đ c l p M 1776.ầ ạ ủ ộ ậ ở ỹ
Nói tóm l i, trên hành trình c u nạ ứ ước, H ChíồMinh đó bi t t làm giàu trí tu c a mình b ng v n tríờ ự ệ ủ ằ ố
tu c a th i đ i, Đông và Tây, v a ti p thu, v a g nệ ủ ờ ạ ừ ế ừ ạ
l c đ t t m cao tri th c nhân lo i mà suy nghĩ, lọ ể ừ ầ ứ ạ ưạ
ch n, k th a và đ i m i v n d ng và phát tri n.ọ ế ừ ổ ớ ậ ụ ể
- Vì v y t t c nh ng hi u bi t c a Ngậ ấ ả ữ ể ế ủ ườ ề i vvăn hoá phương Đông và phương Tây góp ph n quanầ
tr ng vào hình thành t tọ ư ưởng H Chí Minh.ồ
* Ch nghĩa Mác- L nin ủ ờ
Ch nghĩa mác - L nin là c s th gi i quan vàủ ờ ơ ở ế ớ
phương pháp lu n c a t tậ ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ
V n đ này chúng ta c n tìm hi u và làm sanngsấ ề ầ ể
t : H Chí Minh đã đ n v i ch nghĩa Mác - L ninỏ ồ ế ớ ủ ờ
Trang 40nh th nào, vì sao Ng ũi l i có th v n d ng sángư ế ư ạ ể ậ ụ
t o và phát tri n ch nghĩa Mác - L nin trên m t lu nạ ể ủ ờ ộ ậ
đi m c b n? - Có th rút ra nh ng đ c đi m gì vể ơ ả ể ữ ặ ể ề con đường Nguy n Ái Qu c đ n v i ch nghĩa Mác-ễ ố ế ớ ủ
L nin?ờ
20, Nguy n T t Thành đã đễ ấ ược dân t c, quê hộ ương vàgia đình trang b cho m t v n h c v n ch c ch n, m tị ộ ố ọ ấ ắ ắ ộ năng l c trí tu s c s o, giúp Ngự ệ ắ ả ười phân tích, t ngổ
h p các phong trào yêu nợ ước ch ng Pháp t cu i thố ừ ố ế
k XIX sang đ u th k XX Dù m c đích, tôn ch ,ỷ ầ ế ỷ ụ ỉ hình th c, bi n pháp c a các phong trào y có khácứ ệ ủ ấnhau, t u chung cũng ch xoay quanh hai dự ỉ ường l i:ố quân ch hay dõn ch ; hai phủ ủ ương pháp cách m ngạ hay c i lả ương C hai đả ường l i và phố ương pháp này
đ u không tho mãn đề ả ược yêu càu gi i phóng dân t cả ộ trong đi u ki n ch nghĩa đ qu c đã thành h th ngề ệ ủ ế ố ệ ố
th gi i.ế ớ
Trong 10 năm đ u (1911 - 1920) c a quá trình bônầ ủ
ba tìm đường c u nứ ước, H Chí Minh đã hoàn thi nồ ệ cho mình , m t v n văn hoá, v n chính tr và v n s ngộ ố ố ị ố ố