1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T1 bài 57 phân số bằng nhau demo cánh diều lớp 4 tuần 20

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Số Bằng Nhau
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 8,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M i s t nhiên đ u đỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ều được viết dưới dạng ược viết dưới dạng c vi t dết các số tự nhiên sau dưới ưới ạng phân

Trang 4

2 3

H c ti p ọc tiếp ếp

Trang 5

1 Vi t các s t nhiên sau d ết các số tự nhiên sau dưới ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ưới i

d ng phân s : 6; 8; 18; 63 ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ố tự nhiên sau dưới

 

Trang 6

2 M i s t nhiên đ u đ ỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ều được viết dưới dạng ược viết dưới dạng c vi t d ết các số tự nhiên sau dưới ưới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 i d ng phân s có t s và m u s nh th nào? ố tự nhiên sau dưới ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ư ết các số tự nhiên sau dưới

Mỗi số tự nhiên đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1. 

Trang 7

3 Vi t th ết các số tự nhiên sau dưới ương của mỗi phép chia sau ng c a m i phép chia sau ủa mỗi phép chia sau ỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng

d ưới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 i d ng phân s : 6 : 3; 8 : 4; 12 : 6; 18 : ố tự nhiên sau dưới

 

Trang 9

• Nh n bi t s b ng nhau c a hai phân s (thông qua ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua ết các số tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua ủa mỗi phép chia sau ố tự nhiên sau dưới

hình nh tr c quan) ảnh trực quan) ự nhiên sau dưới

• V n d ng đ ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua ụng được các dạng toán đã học về phân số ược viết dưới dạng c các d ng toán đã h c v phân s ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ọc về phân số ều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới

b ng nhau vào gi i quy t m t s tình hu ng g n v i ằng nhau của hai phân số (thông qua ảnh trực quan) ết các số tự nhiên sau dưới ột số tình huống gắn với ố tự nhiên sau dưới ố tự nhiên sau dưới ắn với ới

th c t ự nhiên sau dưới ết các số tự nhiên sau dưới

Trang 11

- Chu n b 3 băng gi y ẩn bị 3 băng giấy ị 3 băng giấy ấy

Trang 12

Ánh, Ngân, Minh có 3 băng gi y kích th ấy kích thước khác nhau ước khác nhau c khác nhau

• Ánh chia băng gi y thành 2 ph n b ng nhau, tô màu vào 1 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1

ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1

• Ngân chia băng gi y thành 4 ph n b ng nhau, tô màu vào 2 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1

ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1

• Minh chia băng gi y thành 8 ph n b ng nhau, tô màu vào 4 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1

ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1

Trang 13

Nh n xét: ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua Ph n đã tô màu c a các băng gi y đ u b ng ần bằng nhau, tô màu vào 1 ủa các băng giấy đều bằng ấy kích thước khác nhau ều bằng ằng nhau, tô màu vào 1 nhau Ta nói các phân s ố là các phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua

 

Các phân s ố tự nhiên sau dưới có t s và m u s khác nhau nh ng ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ư

có giá tr b ng nhau Ta g i các phân s đó là các ị 3 băng giấy ằng nhau của hai phân số (thông qua ọc về phân số ố tự nhiên sau dưới

phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua

Vi t là: ết các số tự nhiên sau dưới

 

Trang 14

Phân s b ng ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua

nhau là gì?

Các phân s có t s và m u s ố tự nhiên sau dưới ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới khác nhau nh ng có giá tr b ng ư ị 3 băng giấy ằng nhau của hai phân số (thông qua nhau Ta g i các phân s đó là các ọc về phân số ố tự nhiên sau dưới

phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua

Trang 16

1 a) Quan sát hình vẽ, nêu các cặp phân số

bằng nhau:

1

2

2 4

2 5

4 10

2 3

2 6

Trang 17

b) Chỉ ra phần cần tô màu để có cặp phân

số bằng nhau:

4 8

2 3

1 4

Trang 19

Hai b n thi b i v i nhau, b n Đ c ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ơng của mỗi phép chia sau ới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ức

b i đ ơng của mỗi phép chia sau ược viết dưới dạng c quãng đ ường, bạn Bình ng, b n Bình ạng phân số: 6; 8; 18; 63

b i đ ơng của mỗi phép chia sau ược viết dưới dạng c quãng đ ường, bạn Bình ng H i ai b i ỏi ai bơi ơng của mỗi phép chia sau

đ ược viết dưới dạng c qãng đ ường, bạn Bình ng nhi u h n? ều được viết dưới dạng ơng của mỗi phép chia sau

 

Trang 20

• Đ c b i đ ức bơi được quãng đường ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng đ ường ng.

• Bình b i đ ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng đ ường ng.

• V y hai b n b i đ ậy hai bạn bơi được quãng ạn bơi được quãng ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng

đ ường. ng nh nhau ư

 

Trang 21

Dặn dò

Ngày đăng: 15/01/2024, 19:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh tr c quan). ảnh trực quan). ự nhiên sau dưới - T1  bài 57  phân số bằng nhau demo cánh diều lớp 4 tuần 20
nh nh tr c quan). ảnh trực quan). ự nhiên sau dưới (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w