M i s t nhiên đ u đỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ều được viết dưới dạng ược viết dưới dạng c vi t dết các số tự nhiên sau dưới ưới ạng phân
Trang 42 3
H c ti p ọc tiếp ếp
Trang 51 Vi t các s t nhiên sau d ết các số tự nhiên sau dưới ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ưới i
d ng phân s : 6; 8; 18; 63 ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ố tự nhiên sau dưới
Trang 6
2 M i s t nhiên đ u đ ỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ều được viết dưới dạng ược viết dưới dạng c vi t d ết các số tự nhiên sau dưới ưới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 i d ng phân s có t s và m u s nh th nào? ố tự nhiên sau dưới ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ư ết các số tự nhiên sau dưới
Mỗi số tự nhiên đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1.
Trang 73 Vi t th ết các số tự nhiên sau dưới ương của mỗi phép chia sau ng c a m i phép chia sau ủa mỗi phép chia sau ỗi số tự nhiên đều được viết dưới dạng
d ưới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 i d ng phân s : 6 : 3; 8 : 4; 12 : 6; 18 : ố tự nhiên sau dưới
Trang 9
• Nh n bi t s b ng nhau c a hai phân s (thông qua ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua ết các số tự nhiên sau dưới ự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua ủa mỗi phép chia sau ố tự nhiên sau dưới
hình nh tr c quan) ảnh trực quan) ự nhiên sau dưới
• V n d ng đ ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua ụng được các dạng toán đã học về phân số ược viết dưới dạng c các d ng toán đã h c v phân s ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ọc về phân số ều được viết dưới dạng ố tự nhiên sau dưới
b ng nhau vào gi i quy t m t s tình hu ng g n v i ằng nhau của hai phân số (thông qua ảnh trực quan) ết các số tự nhiên sau dưới ột số tình huống gắn với ố tự nhiên sau dưới ố tự nhiên sau dưới ắn với ới
th c t ự nhiên sau dưới ết các số tự nhiên sau dưới
Trang 11- Chu n b 3 băng gi y ẩn bị 3 băng giấy ị 3 băng giấy ấy
Trang 12Ánh, Ngân, Minh có 3 băng gi y kích th ấy kích thước khác nhau ước khác nhau c khác nhau
• Ánh chia băng gi y thành 2 ph n b ng nhau, tô màu vào 1 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1
ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1
• Ngân chia băng gi y thành 4 ph n b ng nhau, tô màu vào 2 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1
ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1
• Minh chia băng gi y thành 8 ph n b ng nhau, tô màu vào 4 ấy kích thước khác nhau ần bằng nhau, tô màu vào 1 ằng nhau, tô màu vào 1
ph n ần bằng nhau, tô màu vào 1
Trang 13Nh n xét: ận biết sự bằng nhau của hai phân số (thông qua Ph n đã tô màu c a các băng gi y đ u b ng ần bằng nhau, tô màu vào 1 ủa các băng giấy đều bằng ấy kích thước khác nhau ều bằng ằng nhau, tô màu vào 1 nhau Ta nói các phân s ố là các phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua
Các phân s ố tự nhiên sau dưới có t s và m u s khác nhau nh ng ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ư
có giá tr b ng nhau Ta g i các phân s đó là các ị 3 băng giấy ằng nhau của hai phân số (thông qua ọc về phân số ố tự nhiên sau dưới
phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua
Vi t là: ết các số tự nhiên sau dưới
Trang 14
Phân s b ng ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua
nhau là gì?
Các phân s có t s và m u s ố tự nhiên sau dưới ử số và mẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới ẫu số như thế nào? ố tự nhiên sau dưới khác nhau nh ng có giá tr b ng ư ị 3 băng giấy ằng nhau của hai phân số (thông qua nhau Ta g i các phân s đó là các ọc về phân số ố tự nhiên sau dưới
phân s b ng nhau ố tự nhiên sau dưới ằng nhau của hai phân số (thông qua
Trang 161 a) Quan sát hình vẽ, nêu các cặp phân số
bằng nhau:
1
2
2 4
2 5
4 10
2 3
2 6
Trang 17b) Chỉ ra phần cần tô màu để có cặp phân
số bằng nhau:
4 8
2 3
1 4
Trang 19Hai b n thi b i v i nhau, b n Đ c ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ơng của mỗi phép chia sau ới ạng phân số: 6; 8; 18; 63 ức
b i đ ơng của mỗi phép chia sau ược viết dưới dạng c quãng đ ường, bạn Bình ng, b n Bình ạng phân số: 6; 8; 18; 63
b i đ ơng của mỗi phép chia sau ược viết dưới dạng c quãng đ ường, bạn Bình ng H i ai b i ỏi ai bơi ơng của mỗi phép chia sau
đ ược viết dưới dạng c qãng đ ường, bạn Bình ng nhi u h n? ều được viết dưới dạng ơng của mỗi phép chia sau
Trang 20
• Đ c b i đ ức bơi được quãng đường ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng đ ường ng.
• Bình b i đ ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng đ ường ng.
• V y hai b n b i đ ậy hai bạn bơi được quãng ạn bơi được quãng ơi được quãng đường ược quãng đường c quãng
đ ường. ng nh nhau ư
Trang 21
Dặn dò