Câu 99: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.. đột biến Câu 101:Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố
Trang 1Sevendung Nguyen
SINH HỌC
THPT QUỐC GIA
ĐỀ THI THỬ
MÔN
LỚP 12 NĂM 2022
Trang 2SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: Sinh học (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể giao đề)
Câu 81: Đối với cơ thể thực vật, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
A Nitơ B Phôtpho C Cacbon D Môlipđen Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A Châu chấu B Sư tử C Cá chép D Ếch đồng Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
Câu 84: Loại đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn ngoài tâm động B Mất đoạn nhiễm sắc thể
C Đảo đoạn gồm tâm động D Lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 85: Ở sinh vật lưỡng bội, thể đột biến nào sau đây mang bộ NST 2n+1?
Câu 86: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
A mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN pôlimeraza
B là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã
C là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 87: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại
A Tân sinh B Trung sinh C Cổ sinh D Nguyên sinh Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là cơ thể thuần chủng?
Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ là quan hệ
C ức chế - cảm nhiễm D cộng sinh
Câu 90: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
A Thỏ, ruồi giấm, chim sáo B Trâu, bò, hươu
C Gà, chim bồ câu, bướm D Hổ, báo, mèo rừng
Câu 91: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aB chiếm tỉ lệ
Câu 92: Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
Câu 93: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tạo ưu thế lai?
A Lai khác dòng kép B Lai khác dòng đơn
C Lai phân tích D Lai thuận nghịch
Câu 94: Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
A mật độ cá thể của quần thể.` B kích thước tối thiểu của quần thể
C kiểu phân bố của quần thể D kích thước tối đa của quần thể
Câu 95: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
A cấp 4 B cấp 2 C cấp 3 D cấp 1
ĐỀ MINH HỌA
Trang 3Câu 96: Đối tượng được Coren (Correns) sử dụng để nghiên cứu di truyền và phát hiện ra hiện tượng
di truyền ngoài nhân là
A đậu Hà Lan B cây hoa phấn C khoai tây D ruồi giấm Câu 97: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A kiểu gen B alen C kiểu hình D gen
Câu 98: Tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương
B Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản
C Tập hợp thông nhựa sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương
D Tập hợp cá sống trong một cái ao
Câu 99: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm?
A Đột biến gen B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Giao phối ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 100: Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A biến dị tổ hợp B Sự mềm dẻo kiểu hình ( thường biến)
C mức phản ứng của kiểu gen D đột biến
Câu 101:Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen
mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến
C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 102: Khi nói về vấn đề quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Con người cần phải khai thác triệt để tài nguyên tái sinh, hạn chế khai thác tài nguyên không tái sinh
B Con người phải tự nâng cao nhận thức về sự hiểu biết, thay đổi hành vi đối xử với thiên nhiên
C Con người phải biết khai thác tài nguyên một cách hợp lí, bảo tồn đa dạng sinh học
D Con người cần phải bảo vệ sự trong sạch của môi trường sống
Câu 103: Khi nói về quang hợp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng
II Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP
III Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp
IV Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 khí quyển
Câu 104: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A 0,5 và 0,5 B 0,7 và 0,3 C 0,4 và 0,6 D 0,2 và 0,8 Câu 105: Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticôđon 3'GUX5' sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?
A 3'GAX5' B 3'XTG5' C 3'XAG5' D 3'GTX5' Câu 106: Khi nói về hô hấp của hạt thóc, phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ càng lạnh thì cường độ hô hấp càng yếu
B Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp
C Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2
D Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí
Câu 107: Cà độc dược có bộ NST 2n = 24 Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được 1
cá thể của loài này có bộ NST gồm 25 chiếc, trong đó 1 cặp gồm 3 chiếc Cá thể này thuộc thể đột biến nào?
A Thể tam bội B Thể một C Thể ba D Thể tứ bội Câu 108: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A Aabb × aaBb B AaBb × AaBb C AaBB × AABb D AaBB × AaBb
Trang 4Câu 109: Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, khi cho cơ thể có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn, thu được đời con gồm
A 8 kiểu gen và 4 kiểu hình B 9 kiểu gen và 6 kiểu hình
C 9 kiểu gen và 4 kiểu hình D 8 kiểu gen và 6 kiểu hình
Câu 110: Hình vẽ bên mô tả cấu tạo dạ dày của nhóm động vật ăn cỏ Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng ?
I Đây là dạ dày có 4 ngăn đặc trưng cho động vật nhai lai
II.Trong dạ cỏ có vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hóa thức ăn
xenlulôzơ
III Dạ tổ ong là nơi thức ăn được chuẩn bị ợ lên miệng để
nhai lai
IV Trong dạ lá sách có enzim pepsin giúp tiêu hóa prôtêin
có ở vi sinh vật và cỏ
Câu 111: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là
A A = 450; T = 150; G= 150; X = 750 B A = 750; T = 150; G = 150; X = 150
C A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 D A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 Câu 112: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 10cm Cây thấp nhất cao 110cm Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2.Ở F2, cấy có chiều cao 170 cm có kiểu gen là
Câu 113: Một loài thực vật, cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 có 100% cây hoa đỏ Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây hoa đỏ: 6 cây hoa vàng và 1 cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ F2 cho tự thụ phấn được F3 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về tỉ lệ kiểu hình ở F3?
A Tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 100% hoa đỏ
B Tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 9 hoa đỏ : 6 hoa vàng : 1 hoa trắng
C Tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng
D Tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng
Câu 114: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A Abb và B hoặc ABB và b B ABb và A hoặc aBb và a
C ABB và abb hoặc AAB và aab D ABb và a hoặc aBb và A
Câu 115: Ở một loài động vật, cho phép lai .Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?
A Có tối đa 9 loại kiểu gen
B Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau
C Có 2 loại kiểu gen đồng hợp tử trội
D Có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau
Câu 116: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không có sừng ở cừu cái Gen này nằm trên NST thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng thu được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2 Tính theo lí thuyết,
tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 là
A F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng
B F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng
Trang 5C F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng
D F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng
Câu 117: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd
bDkhông xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A ABd, abD, aBd, AbD hoặc ABd, Abd, aBD, abD
B ABd, aBD, abD, Abd hoặc ABd, aBD, AbD, abd
C ABd, abD, ABD abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd
D ABD,abd,aBD,Abd hoặc aBd, abd,aBD, AbD
Câu 118: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm phân
đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai thu được F1
có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4% Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng
về kết quả ở F1?
A Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình
B Trong tổng số cá thể cái mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 4/33
C Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52
D Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%
Câu 119: Một quần thể ngẫu phối, nghiên cứu 1 gen nằm trên NST thường có 3 alen là A1, A2 và A3
Ở thế hệ P, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền có các kiểu gen A1A2, A1A3 và A2A3 với tần số bằng nhau Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Cho các phát biểu sau:
I Tổng tần số các loại kiểu gen dị hợp luôn gấp đôi tổng tần số các loại kiểu gen đồng hợp
II Thế hệ P có tỉ lệ các loại kiểu gen là 1 :2: 1 : 1 : 2 :2
III Nếu alen A1 trội hoàn toàn so với alen A2 và A3 thì kiểu hình do alen A1 quy định luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất
IV Nếu tất cả các cá thể có kiểu gen đồng hợp không có khả năng sinh sản thì thành phần kiểu gen của quần thể ở F1 không thay đổi so với thế hệ P
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 120: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Kết luận nào sau đây phù hợp với thông tin trong phả hệ trên?
A Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
B Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III chắc chắn sẽ mắc bệnh
C Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen đồng hợp trội
D Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen dị hợp
…….HẾT……
Trang 6
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA THI TỐT NGHIỆP THPT
QUỐC GIA NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: Sinh học
Đáp án Câu số
Đáp án Câu số
Đáp án Câu số
Đáp án Câu số
A 111
A 101
B 91
D 81
D 112
A 102
D 92
A 82
C 113
A 103
C 93
D 83
D 114
A 104
A 94
B 84
B 115
D 105
D 95
A 85
D 116
B 106
B 96
C 86
C 117
C 107
C 97
B 87
B 118
A 108
C 98
D 88
C 119
C 109
A 99
A 89
D 120
C 110
B 100
C 90
Trang 71
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: SINH HỌC – KHỐI 12-KHTN
TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG
TỔ: HÓA SINH – NHÓM SINH Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên:……… SBD………… Phòng thi …………
Câu 1: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
A Nhiệt độ
C Độ ẩm
B Ánh sáng
D Cạnh tranh khác loài
Câu 2: Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tiết kiệm nước tối đa, là đặc điểm đặc trưng của loài thực
vật nào sau đây?
A Rau dền
C Ngô
B Lúa nước
D Dừa
Câu 3: Một quần thể đang ở trong trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen A, a Biết tần số alen A là 0,8 Theo
lý thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là bao nhiêu?
Câu 4: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không phát sinh đột biến Tiến hành phép lai
P: ♀ AaBbddEe x ♂ AabbDdEe, thu được F1 Theo lý thuyết, ở đời F1 số cá thể có kiểu hình lặn về cả bốn tình trạng
chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 5: Cải bắp có bộ nhiễm sắc thể 2n= 18 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu?
Câu 6: Bộ phận nào sau đây của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?
A Bó His
B Mạng Puôckin
C Nút nhĩ thất
D Nút xoang nhĩ
Câu 7: Trong một quần thể, nếu không có hiện tượng xuất cư và nhập cư thì trường hợp nào sau đây làm tăng kích thước
của quần thể?
A Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm
B Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng
C Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng
D Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau
Câu 8: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
B Chi trước của mèo và tay người
C Cánh dơi và tay người
D Cánh bướm và cánh chim
Câu 9: Theo thuyết tiến hóa của hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần
thể rất chậm?
A Đột biến gen
C Các yếu tố ngẫu nhiên
B Di – nhập gen
D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 10: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Thể một được phát sinh
từ loài này có thể có kiểu gen nào sau đây
Câu 11: Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu nhỏ nhất ở
A động mạch chủ B mao mạch C tiểu động mạch D tiểu tĩnh mạch
Câu 12: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?
A Lục lạp B Ti thể C Ribôxôm D Lưới nội chất
Câu 13: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Di - nhập gen có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
B Chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn alen lặn có hại chỉ sau một thế hệ
Trang 82
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
D Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen theo hướng xác định
Câu 14: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh
là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được
dự đoán là
A 11180 B 11020 C 11220 D 11260
Câu 15: Xét tổ hợp gen Dd
aB
Ab
, nếu f = 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là
A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% B ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
C ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
Câu 16: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao
phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
A 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa B 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa D 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa
Câu 17: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A Dê
B Thỏ
C Cừu
D Trâu
Câu 18: Cấu trúc nào sau đây được tạo ra từ sự liên kết giữa phân tử ADN với prôtêin histôn?
A Pôlipeptit B ARN C Nhiễm sắc thể D Gen
Câu 19: Một loài sinh vật có bộ sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của thể
ba thuộc loài này là bao nhiêu?
Câu 20: Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
A Lai tế bào sinh dưỡng
B Lai khác dòng
C Lai thuận nghịch
D Lai phân tích
Câu 21: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?
Câu 22: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X, trong đó alen A quy định
mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Ruồi cái mắt đỏ có kiểu gen nào sau đây?
A XaY B XAXa C XAY D XaXa
Câu 23: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, nhận định nào sau đây sai?
A Sự phân bố cá thể trong không gian quần xã không phụ thuộc vào nhu cầu sống của các loài
B Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi
C Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân bố theo tầng của các loài động vật sống trong rừng
D Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
Câu 24: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới bị diệt vong
Giải thích nào sau đây sai?
A Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực với cá thể cái ít
B Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể
C Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể
D Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
Câu 25: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có 1 loại kiểu gen?
A AA x aa B Aa x Aa C Aa x aa D AA x Aa
Câu 26: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A AaBb × AaBb B AaBb ×AABb C AaBb × Aabb D AaBb × AAbb
Câu 27: Gen A có chiều dài 4080A0 và có số nuclêôtit loại guanin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Gen A bị đột biến thành alen a nhưng không làm thay đổi chiều dài của gen Alen a có 3121 liên kết hiđrô Dạng đột biến nào sau đây
đã xảy ra với gen A?
A Mất một cắp A – T
B Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
C Mất một cặp G – X
Trang 93
D Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.;
Câu 28: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala; XGA –
Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là
3’TXGGXTGGGXXX5’ Nếu đoạn mạch này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 axit amin thì trình tự của
4 axit amin đó như thế nào?
A Ser-Arg-Pro-Gly
B Ser-Ala-Pro-Gly
C Gly-Arg-Ser-Pro
D Pro-Gly-Ser-Ala
Câu 29: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết các cây tứ bội
(4n) giảm phân chỉ cho các giao tử lưỡng bội (2n) Cho lai giữa hai cây tứ bội P: AAAa x AAaa thu được F1 Trong số các cây F1, cây có kiểu gen Aaaa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 30: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Thực hiện phép lai P:
AaXBXb x AaXbY, thu được F1 Theo lí thuyết, số cá thể có kiểu hình mang cả hai tính trạng trội ở F1 là bao nhiêu?
A 6,25%
B 37,5%
C 18,75%
D 12,5%
Câu 31: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa: 0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:
A 0,525AA: 0,15Aa: 0,325aa B 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
C 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa D 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
Câu 32: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; 2 gen này trên 2 cặp nhiễm sắc thể Trong 1 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 27% cây hoa vàng, quả tròn; 9% cây hoa vàng, quả dài; còn lại là các cây hoa đỏ, quả tròn và các cây hoa đỏ, quả dài Theo lí thuyết, trong số cây hoa đỏ, quả tròn của quần thể này, tỉ lệ cây đồng hợp chiếm
Câu 33: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A quy định hoa
đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 25% Cho toàn bộ các cây hoa đỏ trong quần thể đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là
A 8 hoa đỏ : 1 hoa trắng B 35 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C 24 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc tập, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột
biến xảy ra Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A 56,25% B 46,875% C 3,125% D 28,125%
Câu 35: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại
làm mồi cho cá quả Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác Tảo tích lũy được 12.108 kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là
A 10% B 12% C 15% D 6%
Câu 36: Ở một loài thú, thực hiện phép lai P: ♀ XDXd x ♂ XDY , thu được F1 Trong tổng số cá thể ở F1, số cá thể cái có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm 33% Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM
III Ở F1, số cá thể có kiểu hình mang cả 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 49,5%
IV Trong tổng số các cá thể ở F1, có 0,85% số cá thể cái dị hợp tử về cả 3 cặp gen
Câu 37: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho cây (P) thân cao, quả tròn tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình; trong đó có 12,75% số thân cao, quả dài Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen của cây (P) là bao nhiêu?
Trang 104
Câu 38: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét hai cặp gen (A,a và B,b) nằm trên hai cặp nhiễm
sắc thể thường khác nhau, mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Biết tần số /của alen A là 0,3 và alen B là 0,4 Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về quần thể này?
I Quần thể có tối đa 5 kiểu gen đồng hợp về cả 2 cặp gen
II Trong quần thể, số cá thể có kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ cao nhất
III Lấy ngẫu nhiên một cá thể mang 2 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 3/68
IV Cho tất cả các cá thể có kiểu hình (aaB-) tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 5 : 1
Câu 39: Ở một loài xét 4 cặp gen dị hợp nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể Khi đem lai giữa hai cơ thể
aB aB , thu được F1 Biết cấu trúc của NST không thay đổi trong quá trình giảm phân Tính theo lý
thuyết, trong số cá thể được tạo ra ở F1 số cá thể có kiểu hình mang hai tính trạng trội và hai tính trạng lặn chiếm tỷ lệ
A 1
32 B
1
8 C
7
32 D
9
64
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là
trội hoàn toàn
Biết rằng không xảy ra đột biến Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.15 và III.16 sinh con không mang gen gây bệnh là
A 1
3 B
7
15 C
7
18 D
31
36