Chơi, hoạt động góc.TTTên gócMục đích yêu Chuẩn bịHướng dẫn1Góc phânvai: Cô giáo- Trẻ biết nhận vai chơi, và thể hiện vai chơi rõng rạc, thỏa thuận khi chơi.- Trẻ biết về nhóm chơitheo n
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học: 2021 - 2022
A KẾ HOẠCH CHUNG
I Đặc điểm tình hình
1 Về trẻ về giáo viên
- Học sinh: Tổng số: 20 học sinh
Trong đó: Nữ: 9 học sinh; DT: 20 học sinh; NDT: 9 học sinh
- Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thu DT: Kinh TĐCM: CĐSPMN
Nguyễn Thị Thúy Hòa DT: Kinh TĐCM:TCSPMN
2 Thuận lợi
- Được sự quan tâm giúp đỡ của các cấp chính quyền, các ban ngành tại địaphương, phụ huynh học sinh
- Ban Giám Hiệu chỉ đạo sát sao và kịp thời, thường xuyên kiểm tra giúp đỡ
- Lớp học kiên cố, có đầy đủ bàn ghế, có thiết bị đồ dùng đồng bộ, lớp họcsạch sẽ, an toàn cho trẻ
- Lớp được biên chế đủ 2 giáo viên/lớp, có trình độ chuyên môn chuẩn, yêunghề mến trẻ, nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc Thường xuyênlàm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học
- Đa số phụ huynh nhiệt tình đưa trẻ đến lớp, quan tâm tới việc học của con em mình
3 Khó khăn
- Đa số phụ huynh đi làm xa, để lại con em mình cho ông bà nội, ngoại chămsóc, còn một số phụ huynh khác có tính ỉ lại, phó mặc việc chăm sóc dạy dỗ con emmình cho cô giáo chủ nhiệm
- Một số trẻ nhút nhát, nhận thức còn chậm Trẻ là dân tộc thiểu số
- Một số phụ huynh còn hạn chế về cách chăm sóc giáo dục trẻ, đời sống kinh
tế còn nhiều khó khăn nên chăm sóc giáo dục trẻ chưa khoa học
II Mục tiêu phấn đấu
1 Về học sinh
1 Học sinh
a) Công tác số lượng
- Kế hoạch giao 23 học sinh, duy trì đến cuối năm học 23/23 = 100 %
- Tỷ lệ chuyên cần đạt 99%; Bé ngoan 98%; Bé sạch 98% Tỷ lệ chuyên cần98% trở lên
b) Chất lượng học sinh
- Chất lượng chăm sóc – nuôi dưỡng
+ 100% trẻ được cân đo, theo dõi trên biểu đồ
+ Trẻ phát triển bình thường về cân nặng 97% trở lên
+ Trẻ phát triển bình thường về chiều cao 95% trở lên
- Chất lượng giáo dục
+ 100% đạt yều cầu trở lên
Trang 2+ 100% trẻ được tăng cường tiếng Việt và giao tiếp bằng tiếng việt, mạnh dạntrong giao tiếp, 100% làm quen với tiếng Anh đơn giản.
2 Giáo viên
2.1 Nguyễn Thị Kim Thu
- Đạt danh hiệu lao động tiên tiến, đạt giấy khen của UBND huyện
- Phấn đấu cuối năm hoàn thành tốt nhiệm vụ
2.2 Nguyễn Thị Thúy Hòa
- Phấn đấu cuối năm hoàn thành tốt nhiệm vụ
III Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện
1 Nhiệm vụ
1.1 Công tác duy trì số lượng
1.2 Nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng
1.3 Nâng cao chất lượng giáo dục trẻ
1.4 Nâng cao chất lượng chuyên môn
1.5 Công tác khác
2 Các giải pháp thực hiện
2.1 Công tác duy trì số lượng
- Duy trì và đảm bảo đủ số lượng học sinh từ đầu năm học đến cuối năm học 20/20trẻ đạt 100%
- Tích cực tuyên truyền vận động phụ huynh cho trẻ đi học chuyên cần
2.2 Nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng
- Trẻ được ăn ngủ tại trường, ăn đủ chất dinh dưỡng, không xảy ra ngộ độcthực phẩm và đảm bảo tuyệt đối đến tính mạng
- Giáo dục trẻ thực hiện nghiêm túc công tác vệ sinh cá nhân cho trẻ: Rửa taysạch sẽ bằng xà phòng trước và sau khi ăn cơm, sau khi đi vệ sinh
- Tuyên truyền đến các bậc phụ huynh thường xuyên quan tâm đến nhu cầudinh dưỡng ăn hàng ngày của trẻ, trẻ thường xuyên tắm giặt sạch sẽ
- Cô động viên, khuyến khích trẻ ăn hết suất của mình
- Đảm bảo an toàn phòng, chống dịch bệnh Covid-19
- Phối hợp với trạm y tế xã khám sức khỏe định kỳ 2 lần/ năm, trẻ được cân đotheo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng 3 lần/ năm
- Vận động phụ huynh tiêm vắc xin phòng bệnh và cho trẻ uống Vitamin A
theo đúng thời gian quy định
- Thường xuyên trao đổi với phụ huynh về công tác vệ sinh, an toàn thực phẩm,tuyên truyền hướng dẫn kiến thức khoa học nuôi dạy con ngoan tới các bậc phụ huynh học sinh
2.3 Nâng cao chất lượng giáo dục trẻ
- Xây dựng kế hoạch giáo dục trẻ theo bối cảnh địa phương phù hợp với độtuổi và tình hình thực tế của lớp
- Trẻ được tham gia đầy đủ các hoạt động trong ngày
- Dạy học lấy trẻ làm trung tâm theo hướng trải nghiệm
Trang 3- Tổ chức các bài học STAEM và hoạt động STEAM phù hợp với đối tượnghọc sinh.
- Lồng ghép bình đẳng giới vào chương trình dạy và trong tổ chức các hoạtđộng học và vui chơi, trải nghiệm
- Cho trẻ làm quen với tiếng anh các từ đơn giản: Chào hỏi, con vật, số đếm, màu sắc
- Tiếp tục tăng cường Tiếng việt cho trẻ, lồng ghép hoạt động tăng cường tiếngViệt vào tất cả các hoạt động trong ngày
- Thường xuyên trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ ở lớp đểphụ huynh ôn luyện kiến thức cho trẻ khi ở nhà
2.4 Nâng cao chất lượng chuyên môn
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn do Phòng GD và nhà trường đề ra
- Thực hiện tốt lịch sinh hoạt trong ngày, giờ nào việc nấy
- Làm đủ đồ dùng phục vụ cho các tiết dạy, soạn bài trước 3 ngày
- Giáo viên chủ động, tích cực tham gia bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyênmôn dưới nhiều hình thức như: Qua hội thi, chuyên đề, tự dự giờ những giáo viên có chuyênmôm vững, tham khảo trên sách báo mạng báo, tích cực tự bồi dưỡng kiến thức chuyên môn
- Tích cực học hỏi, bồi dưỡng kiến thức tham gia tốt hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp
- Tích cực ứng dụng công nghệ thông tin vào trong giảng dạy
- Đưa giáo dục STAEM vào kế hoạch giáo dục,tổ chức bài học STEAM và hoạt động STEAM lồng ghép vào các hoạt động trong ngày (2 tiết/ tháng trở lên) Trang trí các góc STEAM phù hợp với địa phương, nhận thức của trẻ đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn cho trẻ
- Tổ chức các dạy học lấy trẻ làm trung tâm phù hợp với bối cảnh địa phương vànhận thức của trẻ
- Tạo môi trường trong và ngoài lớp theo hướng mở tạo mọi điều kiện cho trẻ được vui chơi, khấm phá trải nghiệm
2.5 Công tác khác
- Tham gia đầy đủ và nhiệt tình các phong trào do trường, phòng phát động
- Đăng ký và học tập làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh vềchống suy thoái về tư tưởng chính trị đạo đức lối sống "Tự diễn biến" "Tự chuyểnhóa" trong nội bộ gắn với nhiệm vụ của bản thân và phấn đấu thực hiện tốt nhữngviệc đã đăng ký
Hô hấp: Hít vào, thở ra
Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang hai bên (Kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở
Trang 4Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ
Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động
2 Bước đi liên tục trên ghế thể dục
hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn
Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
3 Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi
Kiểm soát được vận động
4 Đi/ chạy thay đổi hướng vận động
đúng tín hiệu vật chuẩn (4 - 5 vật chuẩn
đặt dích dắc)
Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn
Phối hợp tay- mắt trong vận động
5 Tung, bắt bóng với người đối diện
(cô/ bạn): Bắt được 3 lần liền Tung bắt bóng với người đối diện
Tung bóng lên cao và bắtChuyền và bắt bóng qua đầu qua chân
Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp
8 Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m
trong 10 giây Chạy 15m trong khoảng 10 giây
Trang 512 Bật liên tục về phía trước Bật liên tục về phía trước
13 Bật xa 35 – 40 cm Bật xa 35 – 40 cm
14 Bật tách chân, khép chân qua 5 ô Bật tách chân, khép chân qua 5 ô
15 Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm
16 Trườn theo hướng thẳng Trườn theo hướng thẳng
17 Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm
Thực hiện được các vận động
19 Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón
tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay,
22 Vẽ hình người, nhà, cây Tô, vẽ hình
23 Cắt thành thạo theo đường thẳng Xé, cắt đường thẳng
24 Xây dựng, lắp ráp với 10 -12 khối Xây dựng, lắp ráp với 10 -12 khối
25 Biết tết sợi đôi Cài, cởi cúc, xâu buộc dây, tết sợi đôi
26 Tự cài, cởi cúc, buộc giây giày
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm
27 Biết tên thực phẩm và món ăn:
Tôm, cua, cá, trứng, thịt, thịt kho tàu,
thịt rim cà chua, canh xương củ quả
Biết tên thực phẩm và món ăn: Tôm, cua,
cá, trứng, thịt, thịt kho tàu, thịt rim càchua, canh xương củ quả
29 Rau, quả chín có nhiều vitamin Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ lượng và đủ chất
30 Nói được tên một số loại món ăn
hàng ngày và dạng chế biến đơn giản:
Rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể
luộc, rán, kho, gạo nấu cơm
Nói được tên một số loại món ăn hàngngày và dạng chế biến đơn giản: Rau cóthể luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán,kho, gạo nấu cơm
Trang 631 Nhận biết sự liên quan giữa ăn
uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng,
suy dinh dưỡng, béo phì…)
Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống vớibệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinhdưỡng, béo phì…)
32 Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh,
thông minh và biết ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng
Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh
và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để
có đủ chất dinh dưỡng
Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở
33 Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau
mặt, đánh răng
Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
34 Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn Thay quần áo khi bị ướt, bẩn
35 Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng,
không rơi vãi, đổ thức ăn
Cầm bát, thìa ăn gọn gàng, không rơi vãi,đổ
thức ăn
36 Có một số hành vi và thói quen tốt
trong ăn uống Không uống nước lã
Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìnsức khỏe Không uống nước lã
37 Mời cô và mời các bạn khi ăn và ăn
từ tốn Mời cô và mời các bạn khi ăn và ăn từ tốn
38 Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại
thức ăn khác nhau Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ănkhác nhau
39 Ích lợi của mặc trang phục phù hợp
với thời tiết Ích lợi của mặc trang phục phù hợp vớithời tiết.
40 Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
và cách phòng tránh đơn giản Nhận biết một số biểu hiện khi ốm vàcách phòng tránh đơn giản
Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở
41 Nhận biết và phòng tránh những
hành động nguy hiểm, những nơi
không ăn toàn, những vật dụng nguy
hiểm đến tính mạng
Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không ăntoàn, những vật dụng nguy hiểm đến tínhmạng
42 Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra
nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi
dép, giày khi đi học
Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng,mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giàykhi đi học
43 Biết nói với người lớn khi bị đau,
chảy máu hoặc sốt
Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách
phòng tránh đơn giản
44 Đi vệ sinh đúng nơi quy định Đi vệ sinh đúng nơi quy định
45 Bỏ rác đúng nơi quy định Bỏ rác đúng nơi quy định
46 Nhận biết bếp đang đun, phích
nước nóng … là nơi nguy hiểm, không
đến gần Biết các vật sắc nhọn không
nên nghịch
Nhận biết bếp đang đun, phích nước nóng
… là nơi nguy hiểm, không đến gần Biếtcác vật sắc nhọn không nên nghịch
Trang 747 Nhận ra những nơi như: hồ, ao,
mương nước, suối… là nơi nguy hiểm,
không được đến gần
Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mươngnước, suối… là nơi nguy hiểm, khôngđược đến gần
Biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở
48 Không cười đùa trong khi ăn, uống
hoặc khi ăn các loại quả có hạt
Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặckhi ăn các loại quả có hạt
49 Không ăn thức ăn có mùi ôi; không
ăn lá, quả lạ ; không tự ý uống thuốc
khi không được phép của người lớn
Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá,quả lạ không tự ý uống thuốc khi khôngđược phép của người lớn
50 Không được ra khỏi trường khi
không được phép của cô giáo
Không được ra khỏi trường khi khôngđược phép của cô giáo
Nhận ra 1 số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ
51 Biết gọi người lớn khi gặp một số
trường hợp khẩn cấp: cháy, có người
rơi xuống nước, ngã chảy máu
Biết gọi người lớn khi gặp một số trườnghợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuốngnước, ngã chảy máu
52 Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc
nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại
người thân khi cần thiết
Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc nói tên,địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết
Giáo dục phát triển nhận thức
Khám phá khoa học
53 Quan tâm đến những thay đổi của
sự vật, hiện tượng xung quanh với sự
gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt
câu hỏi về những thay đổi của sự vật
hiện tượng: “ Vì sao cây lại héo?”, “Vì
sao lá cây bị ướt?”
Tên gọi , chức năng của các bộ phận kháccủa cơ thể
54 Phối hợp các giác quan để xem xét
sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn,
sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm
của đối tượng
Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồdùng, đồ chơi
So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2
- 3 đồ dùng, đồ chơi
55 Làm thử nghiệm và sử dụng công
cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự
đoán Ví dụ: Pha màu/ đường/ muối
vào nước, dự đoán quan sát, so sánh
Làm thí nghiệm tan, không tan, học vớisteam
56 Thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách,
tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện
Tên gọi, đặc điểm, công dụng, phân loạimột số phương tiện giao thông gần gũi Antoàn giao thông
57 Phân loại các đối tượng theo một
hoặc hai dấu hiệu
Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấuhiệu
Đặc điểm, công dụng của một số phương
Trang 8tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấuhiệu.
58 Nhận xét được một số mối quan hệ
đơn giản của sự vật, hiện tượng gần
gũi
Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa,quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với conngười
Quá trình phát triển của cây, con vật; điềukiện sống của một số loại cây, con vật.Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu
59 Sử dụng cách thức thích hợp để giải
quyết vấn đề đơn giản
Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giảngiữa con vật, cây với môi trường sống Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
60 Nhận xét trò chuyện về đặc điểm,
sự khác nhau, giống nhau của các đối
tượng, hiện tượng được quan sát
So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2con vật, cây, hoa, quả
Sự khác nhau giữa ngày và đêm
Các nguồn nước trong môi trường sốngÍch lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây
Một số đặc điểm, tính chất của nước
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước vàcách bảo vệ nguồn nước
Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cầnthiết của nó với cuộc sống con người, convật và cây
Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá,cát, sỏi
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
61 Quan tâm đến chữ số, số lượng như
thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: “
Bao nhiêu?”, “ Là số mấy?”;
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng
62 Đếm trên đối tượng trong phạm vi
10
Đếm số lượng và số thứ tự trong phạm vi10
63 So sánh số lượng của hai nhóm đối
tượng trong phạm vi 10 bằng các cách
khác nhau và nói được các từ: bằng
nhau, nhiều nhất, ít hơn
Ghép thành cặp những đối tượng có mốiliên quan
64 Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng
trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm
65 Tách một nhóm đối tượng thành hai Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm
Trang 967 Nhận biết ý nghĩa các con số được
sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụngtrong cuộc sống hàng ngày (số điện thoại,biển số xe, )
68 Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất
3 đối tượng và sao chép lại
So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắpxếp theo qui tắc
69 Sử dụng được dụng cụ để đo độ
dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết
quả và so sánh
Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo
Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
71 So sánh chiều dài của 2 đối tượng,
3 đối tượng So sánh chiều cao của 2
đối tương, 3 đối tượng
So sánh chiều dài của 2 đối tượng, 3 đốitượng So sánh chiều cao của 2 đối tương,
3 đối tượng
72 Chỉ ra các điểm giống, khác nhau
giữa hai hình
Chắp ghép các hình hình học để tạo thànhcác hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
73 Sử dụng các vật liệu khác nhau để
tạo ra các hình đơn giản
Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo racác hình đơn giản
74 Sử dụng lời nói và hành động để
chỉ vị trí của đồ vật so với người khác
Xác định vị trí của đồ vật so với bản thântrẻ và so với bạn khác (phía trước – phíasau, phía phải – phía trái, phía trên – phíadưới)
75 Mô tả các sự kiện sảy ra theo trình
tự thời gian trong ngày Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối
Khám phá xã hội
76 Nói họ và tên, tuổi, giới tính, đặc
điểm cơ thể của bản thân khi được hỏi,
trò chuyện
Nói đúng họ, tên, tuổi, giới tính, đặc điểmbên ngoài, sở thích của bản thân
77 Nói họ, tên và công việc của bố,
mẹ, các thành viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia
78 Nói địa chỉ gia đình mình ( Bản, xã,
Huyện ) khi được hỏi, trò chuyện
Nói địa chỉ gia đình mình ( Bản, xã,Huyện ) khi được hỏi, trò chuyện
79 Nói tên, địa chỉ của trường, lớp khi
được hỏi, trò chuyện
Tên, địa chỉ của trường lớp Tên và côngviệc của cô giáo và các cô bác ở trường
80 Nói tên, một số công việc của cô
giáo và các bác công nhân viên trong
trường khi được hỏi, trò chuyện
Những đặc điểm nổi bật của trường lớpmầm non; công việc của các cô bác trongtrường
Trang 1081 Nói tên và một vài đặc điểm của các
bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn,các hoạt động của trẻ ở trường
82 Kể tên, công việc, công cụ, sản
phẩm/ ích lợi của một số nghề khi được
hỏi, gợi ý, trò chuyện
Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động
và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghềtruyền thống của địa phương
83 Kể tên và nói nói đặc điểm nổi bật
của một số ngày lễ hội của địa phương
Đặc điểm của một số di tích, danh lam,thắng cảnh, địa danh ở địa phương như:
“Nhà văn hóa Bản Lướt, Lễ hội xòeChiêng; Lễ hội Lùng tùng; Ngày hội đếntrường; Tết trung thu; Tết nguyên đán ”
84 Kể tên và nêu một vài nét đặc điểm
của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa
phương (Mường Kim)
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Nghe
85 Trẻ thực hiện 2-3 yêu cầu đơn giản
86 Hiểu nghĩa từ khái quát: rau, quả,
hoạt động, đặc điểm Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu
90 Sử dụng được các loại câu đơn, câu
ghép, câu khẳng định, câu phủ định
Nghe hiểu nội dung đơn giản của các câuđơn, câu mở rộng, câu phức
91 Kể lại sự việc theo trình tự Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọcphù hợp với độ tuổi.
92 Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, cao
dao…
Nghe các bài hát, bài thơ, truyện, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợpvới độ tuổi
93 Kể được một đoạn, 1 tình tiết
truyện trong câu truyện đã được nghe
Kể được một đoạn truyện trong câu truyện
đã được nghe Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vậttrong truyện
94 Sử dụng các từ như mời cô, mời
bạn, cám ơn, xin lỗi trong giao tiếp
Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám
ơn, xin lỗi trong giao tiếp
95 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với
hoàn cảnh khi được nhắc nhở
Trang 1196 Chọn sách để xem Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
97 Mô tả hành động của các nhân vật
trong tranh
Làm theo hành động của các nhân vậttrong tranh
98 Cầm sách đúng chiều và giở từng
trang khi xem tranh ảnh
Cầm sách đúng chiều và giở từng trang đểxem tranh ảnh “đọc” sách theo tranh minhhọa (“đọc vẹt”)
99 Nhận ra kí hiệu thông thường, nhà
vệ sinh, nơi nguy hiểm, cấm lửa
Làm quen với một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối
ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông:đường cho người đi bộ, )
100 “Đọc” truyện qua các tranh vẽ “Đọc” truyện qua các tranh vẽ
101 Giữ gìn, bảo vệ sách Giữ gìn, bảo vệ sách
Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Phát triển tình cảm
102 Nói được tên, tuổi, giới tính của
bản thân, bố mẹ Tên, tuổi, giới tính.
103 Nói được điều bé thích, không
thích, những việc gì bé có thể làm
được
Sở thích, khả năng của bản thân
104 Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý
105 Cố gắng tự hoàn thành công việc
đơn giản khi được giao
Cố gắng hoàn thành công việc được giao(kê bàn, kê ghế, lau bàn, lấy đồ dùng, dọn
đồ chơi)
106 Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ
hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt,
lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh
Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tứcgiận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cửchỉ, qua tranh, ảnh
107 Biểu lộ cảm xúc: vui buồn, sợ hãi,
nhạc nhiên
Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phùhợp qua cử chỉ giọng nói, trò chơi, hát, vậnđộng, vẽ, nặn, xếp hình
108 Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ Kính yêu Bác Hồ
109 Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ
qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về
Bác Hồ
Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát,đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ
110 Biết 1 vài cảnh đẹp, lễ hội của địa
phương (Mường Kim)
Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễhội của quê hương Mường Kim
Phát triển kỹ năng xã hội
Trang 12111 Thực hiện được một số quy định ở
lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi
vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn,
vâng lời ông bà, bố mẹ
Một số quy định ở lớp, gia đình và nơicông cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ;trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lềđường)
112 Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi
113 Chú ý khi nghe cô, bạn nói Lắng nghe ý kiến của người khác.
114 Biết chờ đến lượt khi được nhắc
nhở Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn
bè để cùng thực hiện hoạt động chung
Chờ đến lượt, hợp tác Biết trao đổi, thỏathuận với bạn bè để cùng thực hiện hoạtđộng chung
115 Thích chăm sóc cây, con vật thân
thuộc Không bẻ cành, bứt hoa Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.
116 Bỏ rác đúng nơi quy định Giữ gìn vệ sinh môi trường
117 Không để tràn nước khi rửa tay,
tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng Tiết kiệm điện, nước
Giáo dục phát triển thẩm mỹ
118 Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm
xúc của mình khi nghe các âm thanh
vui nhộn và ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng
Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm xúc củamình khi nghe các âm thanh vui nhộn vàngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiệntượng
119 Chú ý nghe và thích thú (hát, vỗ
tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản
nhạc
Chú ý nghe và thích thú (hát, vỗ tay, nhúnnhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc
121 Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ
lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua
giọng hát, nét mặt, điệu bộ…
Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắcthái, tình cảm của bài hát
122 Vận động nhịp nhàng theo nhịp
điệu các bài hát, bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịpđiệu của các bài hát, bản nhạc
123 Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo
nhịp điệu, tiết tấu bài hát
Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theonhịp bài hát
124 Phối hợp các nguyên vật liệu tạo
hình để tạo ra sản phẩm
Phối hợp các nguyện vật liệu tạo hình, vậtliệu trong thiên nhiên, để tạo ra các sảnphẩm
Trang 13125 Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên,
ngang, cong tròn, tô màu tạo thành bức
tranh có màu sắc và bố cục
Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, xé dán, xếphình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, hìnhdạng,
126 Xé, cắt theo đường thẳng, đường
cong…và dán thành sản phẩm có màu
sắc, bố cục
Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong…
và dán thành sản phẩm có màu sắc, bốcục
127 Phối hợp các kĩ năng xếp hình để
tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng,
màu sắc khác nhau
Sử dụng các kĩ năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻloe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để tạo rasản phẩm có màu sắc, kích thước, hìnhdáng/đường nét Nhận xét sản phẩm tạohình về màu sắc, hình dáng, đường nét
130 Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản
phẩm tạo hình theo ý thích Đặt tên cho
sản phẩm tạo hình
Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo rasản phẩm theo ý thích Đặt tên cho sảnphẩm tạo hình
C DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIÊN
9 Trường MN 1 (Từ ngày 06-10/9) Ngày hội đến trường
Trang 14Bản thân 2 (Từ ngày 13-17/9) Bé là ai
Quê hương 3 (Từ ngày 20-24/9) Đêm hội trăng Rằm của bé
Trường MN 4 (Từ 27- 01/10) Lớp học của bé
10
Bản thân 5 (Từ ngày 04-8/10) Nhu cầu dinh dưỡng của bé
Gia đình 6 (Từ ngày 11-15/10) Gia đình của bé
Gia đình 7 (Từ ngày 18-22/10) Bà của bé (Mẹ của chúng mình) Quê hương 8 (Từ ngày 25 -29/10) Nhà sàn (nhà gỗ)
11
Gia đình 9 (Từ ngày 01-5/11) Đồ dùng gia đình bé
Nghề nghiệp 10 (Từ ngày 8-12/11) Sản phẩm của nghề nông
Nghề nghiệp 11(Từ ngày 15-19/11) Nghề giáo viên
Bản Thân 12 (Từ ngày 22-26/11) Cơ thể bé
12
Động vật 13 (Từ ngày 29-03/12) Con gà (con vịt)
Nghề nghiệp 14 (Từ ngày 06-10/12) Nghề nông
Động vật 15 (Từ ngày 13-17/12 Con chó (con mèo)
Nghề nghiệp 16 (Từ ngày 20-24/12) Bác trưởng bản (Bác sỹ)
Động vật 17 (Từ ngày 27- 31/12) Con trâu (con bò)
1`
Nghề nghiệp 18 (Từ ngày 03 - 7/1) Nghề dệt vải
Động vật 19 (Từ ngày 10-14/1) Con cá, con tôm, con cua
Thực vật 23 (Từ ngày 21-25/2) Rau bắp cải (quả bí)
Thực vật 24 (Từ ngày 28/2-4/3) Cây hoa giấy (Cây chuối)
3
Gia đình 25 (Từ ngày 7-11/3) Ngày lễ 8/3
Phương tiện
GT 26 (Từ ngày 14-18/3) Xe máy (xe đạp )
Quê hương 27 (Từ ngày 21-25/3) Quê hương Than Uyên
Trang 15CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – BẢN THÂN – QUÊ HƯƠNG
Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 9/9 đến ngày 01/10/2021
Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo
dục
Trang 16sang hai bên (Kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (Phía trước, phía sau, trên đầu)
Quay sang trái, sang phảiNhún chân
Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ
2 Bước đi liên tục trên ghế
thể dục hoặc trên vạch kẻ
thẳng trên sàn
Đi trên vạch kẻ thẳng Hoạt động học
6 Ném xa bằng 1 tay Ném xa bằng 1 tay Hoạt động học
trước Bật liên tục về phía trước Hoạt động học
19 Vo, xoáy, xoắn, vặn,
búng ngón tay, vê, véo,
vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón
tay,…
Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay,…
món ăn: Tôm cua cá, trứng
thịt, thị kho tầu, Chả rim cà
chua, canh xương củ quả
Biết tên thực phẩm và món ăn:
Tôm cua cá, trứng thịt, thị kho tầu, Chả rim cà chua, canh xương củ quả
Giờ ăn
37 Mời cô và mời các bạn
khi ăn và ăn từ tốn
Mời cô và mời các bạn khi ăn và
ăn từ tốn
Giờ ăn
42 Vệ sinh răng miệng, đội
mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,
đi tất khi trời lạnh, đi dép,
giày khi đi học
Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi
ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học
SHC
51 Biết gọi người lớn khi
gặp một số trường hợp
khẩn cấp: cháy, có người
rơi xuống nước, ngã chảy
Biết gọi người lớn khi gặp một
số trường hợp khẩn cấp: cháy,
có người rơi xuống nước, ngã chảy máu
HĐNT
Trang 1752 Biết gọi người giúp đỡ
khi bị lạc nói tên, địa chỉ
gia đình, số điện thoại
người thân khi cần thiết
Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người
thân khi cần thiết
Ví dụ: Pha màu/ đường/
muối vào nước, dự đoán
quan sát, so sánh
- Tham gia khám phá hoạt
động với bài học với STEM
- Steam 5E: Khám phá chiếc vòng tay
- Steam 5E: Khám phá đèn ông sao
và giống nhau của các hình:
Hình vuông, tam giác, hình
tròn, hình chữ nhật
Nhận biết, phân biệt hình vuông,hình chữ nhật
Hoạt động học
79 Nói tên, địa chỉ của
trường, lớp khi được hỏi,
92 Đọc thuộc bài thơ, đồng
dao, cao dao…
Thơ: - Bé tới trường
Trang 18Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội
102 Nói được tên, tuổi,
giới tính của bản thân, bố
đình: Sau khi chơi cất đồ
chơi vào nơi quy định, giờ
ngủ không làm ồn, vâng lời
ông bà, bố mẹ
Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)
HĐG
112 Biết nói cảm ơn, xin
lỗi, chào hỏi lễ phép
Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lờinói và cử chỉ lễ phép
HĐNT
Yêu mến, quan tâm đếnngười thân trong gia đình
117 Không để tràn nước
khi rửa tay, tắt quạt, tắt
điện khi ra khỏi phòng
Tiết kiệm điện, nước
HĐG
121 Hát đúng giai điệu lời
ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ…
DH: Trường chúng cháu là trường mầm non
DH: Mời bạn ănDH: Vui đến trường
HĐGHĐNT
125 Vẽ phối hợp các nét
thẳng, xiên, ngang, cong
Vẽ theo ý thích Hoạt động học
Trang 19ra sản phẩm theo ý thích Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
HĐG
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Nhánh: Ngày hội đến trường
Thời gian thực hiện: Từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2021
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Tín hiệu
- Cách chơi: Cô phát cho trẻ 3 lá cờ xanh, đỏ, vàng tượng trưng cho 3 tín hiệu
đèn 1 bạn sẽ chịu trách nhiệm giơ đèn con các bạn khác sẽ thực hiện theo tín hiệu đèn Khi bạn giơ đèn xanh thì được đi, đèn vàng thì đi chậm còn đèn đỏ thì dừng lại
- Luật chơi: Ai không thực hiện đúng phải ra ngoài 1 lần chơi.
- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát
- Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần
- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết với nhau
- Trẻ biết về nhóm chơitheo nhóm
- Biết liên kết các nhóm chơi
- Biết chơi đoàn kết.Biết lấy đồ chơi đúng nơi vàphù hợp theo góc chơi
Đồ chơi góc phân vai như đồ dùng, đồ chơi dạy học, búp
bê, tranh ảnh về trường mầm non…
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát: Vui đến trường
- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?
- Cho trẻ nêu tên các góc chơi
- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích của trẻ
- Trẻ về góc chơi Cô đến từng góc tròchuyện về vai chơi
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô đến từng góc chơi và trò chuyện
về vai chơi của trẻ
+ Góc phân vai: Cô giáo
- Trong góc phân vai các con dự đinh chơi gì?
- Cô giáo làm nhiệm vụ gì?
- Trẻ biết xây lớp học và biết
- Nút ghép, gạch, cây
Trang 20- Học sinh ngồi học như nào?
=> Trẻ chăm ngoạn, học giỏi, vâng lời cô giáo
- Cô quan sát và đến từng góc trò chuyện nhập vai cùng trẻ Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi.Cho trẻ liên kết giữa các góc
3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc chơi, từng vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn
- Trẻ biết cầm tranh ảnh, làm sách, tranh truyện về trườngmầm non
- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì
- Sưu tầmtranh ảnh,sách truyện
có các hìnhảnh về trường mầm non
- Đồ dùng
âm nhạc,
mi crô phách, mũ múa
- Cây xanh
- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước
3 Kế hoạch tuần
TUẦN 1: CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
Chủ đề nhánh 1: Ngày hội đến trường
(Thời gian: Từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2021)
Nội
dung
Thứ 2 6/9
Thứ 3 7/9
Thứ 4 8/9
Thứ 5 9/9
Thứ 6 10/9 Đón trẻ
Trang 21Cô dạy Cô Thu Cô Trọng Cô Thu Cô Trọng Cô Thu TCTV LQT: Đôi
dép, cái mũ, cái ba lô
LQT:
Chào cô, chào bạn, cảm ơn
LQT: Cái
cốc, cái khăn,cái ô
LQT: Cửa lớp,
vào lớp, thưa cô
Ôn các từ trong tuần
Hoạt
động
học
PTTM DH: Vui đến
trường
NH: Cô giáo TCÂN: Ai đoán giỏi
PTTC VĐCB: Đi
Nhận biết số 1
KPKH
Khám phá về lớp học của bé
PTNN
Thơ: Bé tới trường
Kéo co
CTD:
Chơi với phấn, sỏi
TCVĐ:
Mèo và chim sẻ
CTD: Chơi
phấn, sỏi, cát, lá
QS: Cây hoa ngọc thảoTCVĐ: Cáo
và thỏCTD: Chơi Với cát, sỏi
Trải nghiệm gieo hạt rau
VS - ĂN Vệ sinh - Ăn trưa – Ngủ trưa
LQKTM
Thơ: Bé tớitrường
ÔKTC
DH: Vui đếntrường
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Nhánh 1: Bé là ai?
Thời gian thực hiện: Từ ngày 13 tháng 9 đến ngày 17 tháng 9 năm 2021
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Bàn chân, bàn tay của bé
- Cách chơi: Cô giáo cho trẻ hát bài: Đếm ngón tay 1 hai lần và yêu cầu trẻ
thực hiện theo hiệu lệnh như: Tay phải (tay trái) của cháu đâu? Trẻ phải đưa tay phải(tay trái) lên cao và cùng cô làm động tác “ gió thổi cây lay” Sau đó cô giáo yêu cầutrẻ đếm bàn tay phải( tay trái) xem có bao nhiêu ngón tay Những lần chơi sau có thể
Trang 22yêu cầu trẻ cụp xuống đi 1 ngón tay Yêu cầu trẻ đếm số ngón tay của 2 bàn tay Cáchchơi với bàn chân tương tự.
- Cô giáo phát bút chì và giấy để trẻ tô màu theo viền bàn tay bàn chân của mình
- Cô cho trẻ dán các sản phẩm của trẻ lên để mọi người cùng xem, cho trẻ sosánh bàn tay, bàn chân bạn nào to (nhỏ hơn) hoặc yêu cầu trẻ nhắm mắt đếm xem cóbao nhiêu bàn tay, bàn chân, ngón tay, ngón chân
- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát 1-2 lần
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1 vài lần, sau mỗi lần chơi cô đổi nhóm trẻ khác cho trẻ chơi, kết hợp động viên khuyến khích trẻ chơi
- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm
- Biết chơi đoàn kết
- Biết lấy đồ chơiđúng nơi và phù hợp theo góc chơi
- Bộ đồchơi gia đình:
Bếp, xoong nổi, bátđũa
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát bài: Mời bạn ăn
- Các con vừa hát bài gì?
=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan học giỏi,vâng lời cô giáo
- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?
- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranh giành
đồ dùng đồ chơi của nhau, đoàn kết, hợp tác, chia sẻ
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cho trẻ lấy biểu tượng về góc chơi
- Làm con phải như thế nào?
- Tình cảm của bố mẹ đối với các con
ra sao?
=> Bố mẹ luôn yêu thương, quan tâm, chăm sóc các con, con luôn ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ
- Biết sử dụng
đồ chơi sáng tạo
để xây nhà của bé
- Biết nêu ý tưởng và nhận xét
- Khối
gỗ xây dựng lắp ghép
mô hình đồchơi, thảm
cỏ, cây cối, bồn hoa
- Đồ dùng
âm nhạc,
Trang 233 trong chủ
đề bản
thân
mi crô phách,
mũ múa
+ Góc âm nhạc
- Các con biểu diễn những bài gì?
- Khi biểu diễn các con biểu diễn như thế nào?
- Khi khán giả đến xem các con phải làm gì?
- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễn xong khán giả phải làm gì?
3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc, vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn đồchơi
tô về về chủ đề bản thân
- Trẻ biết cách cầm bút vẽ, tô mầu hợp lý, ngồithực hiện kỹ năng tô Vẽ, tô mầu hợp lý
- Một
số tranh lô
tô, sáchbáo phù hợp vớitrẻ
- Giấy
vẽ, sáp mầu, bút chì
- Cây trong góc thiên nhiên
- Dụng
cụ tưới nước, chậu, cây cảnh,
xô nước
Thứ 4 15/9
Thứ 5 16/9
Thứ 6 17/9
Trang 24LQT: Đôi
mắt, cái mũi, cái miệng
LQT: Áo cộc
tay, mũ lưỡi trai, màu vàng
LQT: Cái đầu,
cái tai, bàn tay
Ôn các từ trong tuần
Hoạt động
học
PTTM DH: Mời
bạn ăn
NH: Em là
bông hồng nhỏ
TCÂN: Ai
nhanh nhất
PTTC VĐ: Bò
chui qua 3 – 4 cổng
PTNN Truyện: Mỗi
người mộtviệc
Góc thư viện: Vẽ, tô màu bạn trai, bạn gái Xem tranh ảnh, làm sách về chủ đề Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh
CTD: Chơi
với sỏi, lá cây
CTD: Chơi
với cát, sỏi, xích đu, cầu trượt
QS: Cây
phát lộc
CTD: Chơi
với phấn, sỏi, cát
LQTA
Các từ: Good bye (tạm biệt)
Làm quen vớimột số ký hiệuthông thường
LQKTM
Truyện: Mỗingười mộtviệc
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
CHỦ ĐỀ: QUÊ HƯƠNG Nhánh 1: Tết trung thu Thời gian thực hiện: Từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 24tháng 9 năm 2021
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Giữ thăng bằng trên dây
- Cách chơi: Giáo viên trải sợi dây xuống sàn sao cho có đoạn thẳng, có đoạn cong và lượn.
Trang 25- Trẻ xếp hàng ở vạch xuất phát trước đầu của sợi dây Khi giáo viên có hiệu lệnh bắt đầu trò chơi, lần lượt trẻ sẽ đi trên sợi dây đó sao cho không đưa chân ra ngoài ( chân phải giẵm lên dây) Sau khi đi hết, trẻ lại quay lại chơi tiếp lượt hai Trẻ nào bị ngã hoặc không giẫm lên sợi dây để đi thì phải quay trở lại chờ các bạn chơi hết lượt để đi lại ở lượt chơi tiếp theo.
- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát
- Cô tổ chức cho trẻ chơi Cô động viên trẻ chơi
- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm
- Biết chơi đoàn kết
- Biết lấy đồ chơi
đúng nơi và phù hợp theogóc chơi
- Bộ đồ chơi: Gạch, cây cảnh, cây hoa, cỏ,bánh keo, nước giải khát
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát bài: Đêm trung thu
- Các con vừa hát bài gì?
=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan học giỏi, vâng lời cô giáo
- Hôm nay có rất nhiều góc chơi cáccon có muốn tham gia trò chơi gì?
- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranh giành đồ dùng đồ chơi của nhau, đoàn kết, hợp tác, chia sẻ
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cho trẻ về góc chơi mà mình thích
- Cô đến từng góc quan sát, trò chuyện, đàm thoại về vai chơi
+ Góc phân vai: Bán hàng
- Cô bán hàng làm những công việc gì?
- Người bán hàng phải như thế nào?
=> Giáo dục trẻ: Biết nói lời cảm
ơn, biết chào khi mua hàng
- Các con biểu diễn những bài gì?
- Khi biểu diễn các con biểu diễn như thế nào?
- Khi khán giả đến xem các con phải
sử dụng nhiều vật liệu khác nhau một cách phong phú
- Biết sử dụng đồ chơi sáng tạo để xây vườn hoa
- Biết nêu ý tưởng và
- Khối gỗ xây dựng lắp ghép môhình đồ chơi, thảm
cỏ, cây cối, bồn hoa
Trang 263 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc, vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn
từ, lời các bài hát về các chủ đề
đã học
- Đồ dùng
âm nhạc, micrô phách,
tô về về chủ
đề tết trung thu
- Trẻ biết cách cầm bút vẽ, tô mầu hợp lý,ngồi thực hiện kỹ năng tô Vẽ,
tô mầu hợp lý
- Một số tranh lô tô, sách báo phù hợp vớitrẻ
- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì
- Cây trong góc thiên nhiên
- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước
Thứ 4 22/9
Thứ 5 23/10
Thứ 6 24/09
Trang 27LQT: Bút
chì, bút sáp màu, đất nặn
LQT: Viên
sỏi, lá cây, viên phấn
LQT: Rèm
cửa, góc lớp, bóng điện
Ôn các từ trong tuần
Hoạt động
học
PTTM VĐ: Đêm
PTTC VĐ: Bật liên
tục về phía trước
TCVĐ: Mèo
đuổi chuột
PTTM
Tạo đèn ôngsao bằngcác nguyênvật liệukhác nhau(ĐT)
Hoạt động Steam 5e
Khám pháđèn ông sao
PTNN
Thơ: Trăngsáng
Chơi hoạt
động ở các
góc
Góc phân vai: Bán hàng Góc xây dựng: Xây vườn hoa Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong các chủ đề đã học.
Góc thư viện: Vẽ, tô màu, nặn bánh trung thu Xem tranh ảnh, làm sách về tết
TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
CTD: Chơi
cầu trượt, cát, sỏi
QS: Cây
hoa ngọc thảo
CTD: Chơi
với cát, sỏi, phấn
Trải nghiệm gấp quần áo
QS: Cây
chuối
CTD: Chơi
với phấn, sỏi, cát
TCVĐ:
Chuyền bóng qua đầu
CTD: Chơi
cát, sỏi, lá cây
LQTA
Các từ:
Teacher (cô giáo), mom (mẹ)
LQKTM
Thơ: Trăng
sáng
Trải nghiệm gấp khăn mặt
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Nhánh 2: Lớp học của bé Thời gian thực hiện: Từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 01 tháng 10 năm 2021
1 Hướng dẫn trò chơi mới Trò chơi: Truyền tin
Trang 28- Cách chơi : Cô cho trẻ ngồi thành 3 hàng dọc Cô mời 3 bạn ngồi cuối hàng
lên nhận tin cô đưa cho mỗi bạn xem tấm thẻ số Các bạn này phải ghi nhớ con số củamình và chạy về chỗ.khi chạy về chỗ 3 bạn gõ vào lưng của bạn ngồi trên đúng số lượng đã thấy bạn nhận được tin sẽ gõ tiếp vào lưng của bạn phía trên mình cứ tiếp tục như vậy cho đến bạn ngồi ở đầu hàng bạn ngồi đầu hàng sẽ nhận được tin nhắncó số lượng bao nhiêu sẽ chạy lên bàn cô chọn chữ số tương ứng gắn lên bảng.côlật các tấm thẻ trên bảng lên để cùng kiểm tra
- Đội thắng là đội nhận được tin nhắn chính xác và chọn đúng chữ số
- Luật chơi: Trẻ truyền tin theo thứ tự
- Cô chơi mẫu cho trẻ xem
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Bao quát, động viên khuyến khích trẻ chơi
- Trẻ biết về nhóm chơitheo nhóm
- Biết liên kết các nhóm chơi
- Biết chơi đoàn kết
- Biết lấy đồ chơi đúng nơi vàphù hợp theo góc chơi
Đồ chơi góc phân vai như đồ dùng, đồ chơi dạy học, búp
bê, tranh ảnh về trường mầm non…
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát: Vui đến trường
- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?
- Cho trẻ nêu tên các góc chơi
- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích của trẻ
- Trẻ về góc chơi Cô đến từng góc tròchuyện về vai chơi
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô đến từng góc chơi và trò chuyện
về vai chơi của trẻ
+ Góc phân vai: Cô giáo
- Trong góc phân vai các con dự đinh chơi gì?
- Cô giáo làm nhiệm vụ gì?
- Học sinh ngồi học như nào?
=> Trẻ chăm ngoạn, học giỏi, vâng lời cô giáo
sử dụng nhiều vật liệu khác nhau
- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì
- Sưu tầm
Trang 29tranh ảnh,sách truyện
có các hìnhảnh về trường mầm non
sách, cách giữ sách, làm sách về chủ đề
- Khi xem nhẹ nhàng, xem xong cất gọn gàng
- Cô quan sát và đến từng góc trò chuyện nhập vai cùng trẻ Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi.Cho trẻ liên kết giữa các góc
3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc chơi, từng vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn
- Đồ dùng
âm nhạc,
mi crô phách, mũ múa
- Cây xanh
- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước
3 Kế hoạch tuần
TUẦN 4
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Chủ đề nhánh: Lớp học của bé
(Thời gian: Từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 01 tháng 10 năm 2021)
Trang 3027/9 28/9 29/9 30/9 01/10 Đón trẻ
LQT: Cái
mũ, màu vàng, đội đầu
LQT:Vòng
thể dục, màu xanh lá cây, giấy đề can
LQT: Cái bít,
quyển sách, cái ghế
Ôn các từ
Hoạt động
học
PTTM DH: Trường
chúng cháu là trường MN
PTTM
Nặn theo ýthích
PTNN Truyện: Món
quà của cô
Góc thư viện: Vẽ, tô màu trường, lớp mầm non.
TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
CTD: Chơi
bập bênh, xích đu
Trải nghiệm bán hàng CTD: Chơi
với phấn, bậpbênh
QS: Cây chân
nhện
TCVĐ:
Chuyền bóng qua đầu
CTD: Cát,
nước, lá cây, phấn
TCVĐ: Ô tô
và chim sẻ
CTD: Chơi
bập bênh, cầu trượt
Trải nghiệm rửa cốc uống nước
ÔKTC
Truyện: Mónquà của côgiáo
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
Trang 31Cúi về phía trước, ngửa người
ra sau
Quay sang trái, sang phảiĐứng, lần lượt từng chân co caođầu gối
Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ
3 Đi bằng gót chân Đi bằng gót chân Hoạt động học
19 Vo, xoáy, xoắn, vặn,
búng ngón tay, vê, véo,
vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón
tay,…
Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngóntay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay,…
31 Nhận biết sự liên quan
giữa ăn uống với bệnh tật
(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh
dưỡng, béo phì…)
Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Giờ ăn
42 Vệ sinh răng miệng, đội
mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,
đi tất khi trời lạnh, đi dép,
giày khi đi học
Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi
ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học
Giờ ănĐón trả trẻ
50 Không được ra khỏi
trường khi không được
phép của cô giáo
Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo
Đón trả trẻ
Lĩnh vực phát triển nhận thức
60 Nhận xét trò chuyện về
đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các đối
Khám phá các loại quả Hoạt động học
Trang 32tượng, hiện tượng được
viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem
Truyện: Tích chu Hoạt động học
92 Đọc thuộc bài thơ, đồng
dao, cao dao…
95 Điều chỉnh giọng nói
phù hợp với hoàn cảnh khi
Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội
vẽ, nặn, xếp hình
Hoạt động góc
111 Thực hiện được một
số quy định ở lớp và gia
đình: Sau khi chơi cất đồ
chơi vào nơi quy định, giờ
Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên
Hoạt động chiều
Trang 33ngủ không làm ồn, vâng lời
121 Hát đúng giai điệu lời
ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng
- Làm quà tặng bà, tặng
mẹ bằng các nguyên vậtliệu khác nhau
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Tìm bạn
- Cách chơi: Số bạn nam hoặc nữ chênh nhau một vài trẻ Cô giáo và trẻ vừa
đi vừa hát Khi cô giáo đưa ra hiệu lệnh: Tìm bạn cùng giới trẻ phải tìm bạn chomình: Bạn gái tìm bạn gái, bạn trai tìm bạn trai Hoặc khi cô giáo đưa ra hiệu lệnh:Tìm bạn khác giới thì nếu là bạn trai phải tìm cho mình bạn gái và ngược lại
- Luật chơi: Ai không tìm được bạn phải tự giới thiệu về mình (Họ và tên, là
bé trai hay bé gái )
- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát 1-2 lần
Trang 34- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1 vài lần, sau mỗi lần chơi cô đổi nhóm trẻ khác chotrẻ chơi, kết hợp động viên khuyến khích trẻ chơi.
- Trẻ biết vềnhóm chơitheo nhóm
- Biết chơiđoàn kết
- Biết lấy đồchơi
đúng nơi vàphù hợp theogóc chơi
- Bộ đồ chơigia đình, nấu
ăn, xoong nồi,các loại thựcphẩm
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát bài: Mời bạn ăn
- Các con vừa hát bài gì?
=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan họcgiỏi, vâng lời cô giáo, ăn nhiều cácloại rau, củ quả để cơ thể lớnnhanh
- Hôm nay có rất nhiều góc chơicác con có muốn tham gia trò chơigì?
- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích
- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi
+ Góc phân vai: Gia đình
- Trong gia đình có những ai, bố, mẹlàm những công việc gì? Con phải nhưthế nào?
- Thái độ phải như thế nào?
=> Bố mẹ yêu thương các con, cáccon vâng lời bố mẹ
- Các con biểu diễn những bài gì?
- Khi biểu diễn các con biểu diễnnhư thế nào?
- Khi khán giả đến xem các conphải làm gì?
- Biết sửdụng đồ chơisáng tạo đểxây
- Biết nêu ý tưởng và nhận xét
- Khối gỗ xâydựng lắp ghép
mô hình đồchơi, thảm cỏ,cây cối, bồnhoa
từ, lời các bàihát trong cácchủ đề đã học
- Đồ dùng âm nhạc, mi crô phách, mũ múa
Gãc thư
viện
Vẽ, tô
- Dạy trẻ biếtxem tranhảnh lô tô về
- Một số tranh
lô tô, sách báophù hợp với
Trang 35- Trẻ biếtcách cầm bút
vẽ, tô mầuhợp lý, ngồithực hiện kỹnăng tô Vẽ,
tô mầu hợplý
- Trẻ sử dụngmột số kĩnăng nặn đểnặn các loạirau, củ, quả
trẻ
- Giấy vẽ, sápmầu, bút chì,đất nặn, đĩa
phẩm, khănlau tay
- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễnxong khán giả phải làm gì?
3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc, vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sảnphẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm củagóc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thudọn đồ chơi
lá, xới đất tơi xốp
- Cây trong góc thiên nhiên
- Dụng cụ tướinước, chậu, cây cảnh, xô nước
Trang 3604/10 05/10 06/10 07/10 08/10 Đón trẻ
LQT:
Canh bí đỏ,thịt gà, giá đỗ
Ôn các từ trong tuần
Hoạt động
học
PTTM DH: Quả NH: Inh lả
ơi
TC: Làm
theo điệu nhạc
PTTC VĐCB: Đi
bằng gót chân
PTTM
Tạo quảbằng cácnguyên vậtliệu khácnhau
Góc thư viện: Vẽ, tô màu nặn các loại thực phẩm
Xem tranh ảnh, làm sách về chủ đề bản thân
Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau
Chơi hoạt
động ngoài
trời
Dạo chơi ngoài trời TCVĐ: Mèo
đuổi chuột
CTD:
Chơi với Xích đu, cầu trượt
QS: Cây
phát lộc
TCVĐ: Ô
tô và chim sẻ
CTD: Chơi
bập bênh, xích đu
TCVĐ: Bịt
mắt bắt dê
CTD: Chơi
với lá cây, phấn, đu quay, cầu trượt
Dạo chơi sân trường TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
CTD: Chơi
bập bênh, xích đu
QS: Cây
bỏng
CTD: Chơi
với phấn, lá cây, sỏi
Trải nghiệm Gấp quần áo
LQKTM
Truyện : Gấucon bị đaurăng
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Chủ đề nhánh: Gia đình của bé (Thời gian: Từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2021)
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Gia đình của bé
Trang 37- Cách chơi: Cô giáo đưa ảnh của gia đình mình cho trẻ xem, cô giáo giớithiệu những người có trong ảnh (tên, nghề nghiệp) và cùng trẻ đếm xem có bao nhiêungười trong bức tranh Sau đó trẻ cũng giới thiệu gia đình mình với cô và các bạn.Mỗi lần chơi cô giáo chỉ nên mời 1 trẻ giới thiệu về gia đình mình
- Luật chơi: Chơi đúng theo yêu cầu của cô giáo đưa ra
- Cô chơi mẫu 1 -2 lần
- Cô động viên, khuyến khích trẻ chơi
- Trẻ biết vềnhóm chơi theonhóm
- Biết chơi đoànkết
- Biết lấy đồchơi
đúng nơi và phùhợp theo gócchơi
- Bộ đồchơi giađình, nấu
ăn, cácloại thựcphẩm
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Cô cho trẻ hát bài: Cả nhà thươngnhau
- Các con vừa hát bài gì?
=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan họcgiỏi, vâng lời cô giáo, ông bà, bốmẹ
- Hôm nay có rất nhiều góc chơi cáccon có muốn tham gia trò chơikhông?
Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích
- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi
+ Góc phân vai: Gia đình
- Bố, mẹ làm những công việc gì?
- Làm con phải như thế nào?
- Tình cảm của bố mẹ đối với cáccon ra sao?
=> Bố mẹ luôn yêu thương, quantâm, chăm sóc các con, con luônngoan ngoãn vâng lời cha mẹ
- Biết sử dụng
đồ chơi sángtạo để xây nhà
- Biết nêu ýtưởng và nhậnxét
- Khối gỗxây dựnglắp ghép
mô hình
đồ chơi,thảm cỏ,cây cối,bồn hoa
- Đồ dùng
âm nhạc,
mi crô phách, mũmúa
Trang 38- Các con biểu diễn những bài gì?
- Khi biểu diễn các con biểu diễnnhư thế nào?
- Khi khán giả đến xem các con phảilàm gì?
- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễnxong khán giả phải làm gì?
3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cô nhận xét từng góc, vai chơi
- Cho trẻ đến thăm quan góc có sảnphẩm đẹp
- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm củagóc mình
- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn
lô tô về về chủ
đề gia đình
- Trẻ biết cáchcầm bút vẽ, tômầu hợp lý,ngồi thực hiện
kỹ năng tô Vẽ,
tô mầu hợp lý
- Một sốtranh lô tô,sách báophù hợpvới trẻ
- Giấy vẽ,sáp mầu,bút chì
- Câytrong gócthiênnhiên
- Dụng cụtưới nước,chậu, rau,
xô nước
3 Kế hoạch tuần
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Chủ đề nhánh: Gia đình của bé (Thời gian: Từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2021)
Trang 39Nội dung Thứ 2
11/10
Thứ 3 12/10
Thứ 4 13/10
Thứ 5 14/10
Thứ 6 15/10 Đón trẻ
Ôn các từ
Hoạt động
học
PTTM DH: Cả
nhà thương nhau
dích dắc qua 4 điểm
TCVĐ:
Kéo co
PTNN Thơ: Em yêu
nhà em
STEAM 5E
Các thành viên trong gia đình
Góc thư viện: Vẽ, tô màu những người thân trong gia đình
Xem tranh ảnh về những người thân trong gia đình
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh
Chơi hoạt
động ngoài
trời
Dạo chơi sân trườngTCVĐ: Mèođuổi chuộtCTD: Bập bênh, xích đu
Dạo chơi sân trườngCTD: Chơivới xích
đu, bập bênh, cát, sỏi
QS: Cây hoamười giờTCVĐ: Ô tô
và chim sẻCTD: Chơi với cầu trượt, đu quay
LQTA
Các từ: White (Màu trắng)
Trải nghiệm rửa cốc uống nước
LQKTM
Thơ: Emyêu nhà em
BDVN Sinh hoạt lớp
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ
CHỦ ĐỀ: Gia đình Chủ đề nhánh 1: Bà của bé (Mẹ của chúng mình) Thời gian thực hiện: Từ ngày 18 tháng 10 đến ngày 22 tháng 10 năm 2021
1 Hướng dẫn trò chơi mới: Ném còn
Trang 40+ Cách chơi
- Trẻ có thể chơi theo từng nhóm, đứng cách cột từ 2m – 2,5m Rồi lần lượt
từng trẻ ném quả còn vào vòng treo ở cột (mỗi lần, mỗi cháu được ném 3 quả)
+ Luật chơi
- Nhóm nào ném được nhiều quả còn lọt vào vòng là thắng cuộc
- Cô cho 2 - 3 trẻ chơi mẫu
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Cô động viên khuyến khích trẻ
- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm
- Biết chơi đoàn kết
- Biết lấy đồ chơi
đúng nơi và phù hợp theo góc chơi
- Bộ đồ chơigia đình, nấu ăn, các loại thực phẩm
1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi
- Hôm nay có mộ bạn đến thăm lớpmình và có một món quà tặngchúng mình đấy?
- Khi bạn năn quả bóng vè phía aingười đấy nêu ý tường chơi củamình?
Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích
- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi
+ Góc phân vai: Gia đình
- Trong gia đình có những ai?
- Bố, mẹ làm những công việc gì?
- Làm con phải như thế nào?
- Tình cảm của bố mẹ đối với cáccon ra sao?
=> Bố mẹ luôn yêu thương, quantâm, chăm sóc các con, con luônngoan ngoãn vâng lời cha mẹ
- Biết sử dụng đồ chơi sáng tạo để xây nhà
- Biết nêu ý tưởng và nhận xét
- Khối gỗ xây dựng lắp ghép môhình đồ chơi, thảm
cỏ, cây cối, bồn hoa
Góc âm
nhạc
- Hát đúnggiai điệu, ca
- Đồ dùng
âm nhạc, mi