1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach nho muong nh 2021 2022

142 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục
Tác giả Nguyễn Thị Kim Thu, Nguyễn Thị Thúy Hòa
Trường học CĐSPMN
Chuyên ngành Kinh TĐCM
Thể loại kế hoạch
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơi, hoạt động góc.TTTên gócMục đích yêu Chuẩn bịHướng dẫn1Góc phânvai: Cô giáo- Trẻ biết nhận vai chơi, và thể hiện vai chơi rõng rạc, thỏa thuận khi chơi.- Trẻ biết về nhóm chơitheo n

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học: 2021 - 2022

A KẾ HOẠCH CHUNG

I Đặc điểm tình hình

1 Về trẻ về giáo viên

- Học sinh: Tổng số: 20 học sinh

Trong đó: Nữ: 9 học sinh; DT: 20 học sinh; NDT: 9 học sinh

- Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thu DT: Kinh TĐCM: CĐSPMN

Nguyễn Thị Thúy Hòa DT: Kinh TĐCM:TCSPMN

2 Thuận lợi

- Được sự quan tâm giúp đỡ của các cấp chính quyền, các ban ngành tại địaphương, phụ huynh học sinh

- Ban Giám Hiệu chỉ đạo sát sao và kịp thời, thường xuyên kiểm tra giúp đỡ

- Lớp học kiên cố, có đầy đủ bàn ghế, có thiết bị đồ dùng đồng bộ, lớp họcsạch sẽ, an toàn cho trẻ

- Lớp được biên chế đủ 2 giáo viên/lớp, có trình độ chuyên môn chuẩn, yêunghề mến trẻ, nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc Thường xuyênlàm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học

- Đa số phụ huynh nhiệt tình đưa trẻ đến lớp, quan tâm tới việc học của con em mình

3 Khó khăn

- Đa số phụ huynh đi làm xa, để lại con em mình cho ông bà nội, ngoại chămsóc, còn một số phụ huynh khác có tính ỉ lại, phó mặc việc chăm sóc dạy dỗ con emmình cho cô giáo chủ nhiệm

- Một số trẻ nhút nhát, nhận thức còn chậm Trẻ là dân tộc thiểu số

- Một số phụ huynh còn hạn chế về cách chăm sóc giáo dục trẻ, đời sống kinh

tế còn nhiều khó khăn nên chăm sóc giáo dục trẻ chưa khoa học

II Mục tiêu phấn đấu

1 Về học sinh

1 Học sinh

a) Công tác số lượng

- Kế hoạch giao 23 học sinh, duy trì đến cuối năm học 23/23 = 100 %

- Tỷ lệ chuyên cần đạt 99%; Bé ngoan 98%; Bé sạch 98% Tỷ lệ chuyên cần98% trở lên

b) Chất lượng học sinh

- Chất lượng chăm sóc – nuôi dưỡng

+ 100% trẻ được cân đo, theo dõi trên biểu đồ

+ Trẻ phát triển bình thường về cân nặng 97% trở lên

+ Trẻ phát triển bình thường về chiều cao 95% trở lên

- Chất lượng giáo dục

+ 100% đạt yều cầu trở lên

Trang 2

+ 100% trẻ được tăng cường tiếng Việt và giao tiếp bằng tiếng việt, mạnh dạntrong giao tiếp, 100% làm quen với tiếng Anh đơn giản.

2 Giáo viên

2.1 Nguyễn Thị Kim Thu

- Đạt danh hiệu lao động tiên tiến, đạt giấy khen của UBND huyện

- Phấn đấu cuối năm hoàn thành tốt nhiệm vụ

2.2 Nguyễn Thị Thúy Hòa

- Phấn đấu cuối năm hoàn thành tốt nhiệm vụ

III Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện

1 Nhiệm vụ

1.1 Công tác duy trì số lượng

1.2 Nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng

1.3 Nâng cao chất lượng giáo dục trẻ

1.4 Nâng cao chất lượng chuyên môn

1.5 Công tác khác

2 Các giải pháp thực hiện

2.1 Công tác duy trì số lượng

- Duy trì và đảm bảo đủ số lượng học sinh từ đầu năm học đến cuối năm học 20/20trẻ đạt 100%

- Tích cực tuyên truyền vận động phụ huynh cho trẻ đi học chuyên cần

2.2 Nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng

- Trẻ được ăn ngủ tại trường, ăn đủ chất dinh dưỡng, không xảy ra ngộ độcthực phẩm và đảm bảo tuyệt đối đến tính mạng

- Giáo dục trẻ thực hiện nghiêm túc công tác vệ sinh cá nhân cho trẻ: Rửa taysạch sẽ bằng xà phòng trước và sau khi ăn cơm, sau khi đi vệ sinh

- Tuyên truyền đến các bậc phụ huynh thường xuyên quan tâm đến nhu cầudinh dưỡng ăn hàng ngày của trẻ, trẻ thường xuyên tắm giặt sạch sẽ

- Cô động viên, khuyến khích trẻ ăn hết suất của mình

- Đảm bảo an toàn phòng, chống dịch bệnh Covid-19

- Phối hợp với trạm y tế xã khám sức khỏe định kỳ 2 lần/ năm, trẻ được cân đotheo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng 3 lần/ năm

- Vận động phụ huynh tiêm vắc xin phòng bệnh và cho trẻ uống Vitamin A

theo đúng thời gian quy định

- Thường xuyên trao đổi với phụ huynh về công tác vệ sinh, an toàn thực phẩm,tuyên truyền hướng dẫn kiến thức khoa học nuôi dạy con ngoan tới các bậc phụ huynh học sinh

2.3 Nâng cao chất lượng giáo dục trẻ

- Xây dựng kế hoạch giáo dục trẻ theo bối cảnh địa phương phù hợp với độtuổi và tình hình thực tế của lớp

- Trẻ được tham gia đầy đủ các hoạt động trong ngày

- Dạy học lấy trẻ làm trung tâm theo hướng trải nghiệm

Trang 3

- Tổ chức các bài học STAEM và hoạt động STEAM phù hợp với đối tượnghọc sinh.

- Lồng ghép bình đẳng giới vào chương trình dạy và trong tổ chức các hoạtđộng học và vui chơi, trải nghiệm

- Cho trẻ làm quen với tiếng anh các từ đơn giản: Chào hỏi, con vật, số đếm, màu sắc

- Tiếp tục tăng cường Tiếng việt cho trẻ, lồng ghép hoạt động tăng cường tiếngViệt vào tất cả các hoạt động trong ngày

- Thường xuyên trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ ở lớp đểphụ huynh ôn luyện kiến thức cho trẻ khi ở nhà

2.4 Nâng cao chất lượng chuyên môn

- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn do Phòng GD và nhà trường đề ra

- Thực hiện tốt lịch sinh hoạt trong ngày, giờ nào việc nấy

- Làm đủ đồ dùng phục vụ cho các tiết dạy, soạn bài trước 3 ngày

- Giáo viên chủ động, tích cực tham gia bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyênmôn dưới nhiều hình thức như: Qua hội thi, chuyên đề, tự dự giờ những giáo viên có chuyênmôm vững, tham khảo trên sách báo mạng báo, tích cực tự bồi dưỡng kiến thức chuyên môn

- Tích cực học hỏi, bồi dưỡng kiến thức tham gia tốt hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp

- Tích cực ứng dụng công nghệ thông tin vào trong giảng dạy

- Đưa giáo dục STAEM vào kế hoạch giáo dục,tổ chức bài học STEAM và hoạt động STEAM lồng ghép vào các hoạt động trong ngày (2 tiết/ tháng trở lên) Trang trí các góc STEAM phù hợp với địa phương, nhận thức của trẻ đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn cho trẻ

- Tổ chức các dạy học lấy trẻ làm trung tâm phù hợp với bối cảnh địa phương vànhận thức của trẻ

- Tạo môi trường trong và ngoài lớp theo hướng mở tạo mọi điều kiện cho trẻ được vui chơi, khấm phá trải nghiệm

2.5 Công tác khác

- Tham gia đầy đủ và nhiệt tình các phong trào do trường, phòng phát động

- Đăng ký và học tập làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh vềchống suy thoái về tư tưởng chính trị đạo đức lối sống "Tự diễn biến" "Tự chuyểnhóa" trong nội bộ gắn với nhiệm vụ của bản thân và phấn đấu thực hiện tốt nhữngviệc đã đăng ký

Hô hấp: Hít vào, thở ra

Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang hai bên (Kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở

Trang 4

Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ

Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động

2 Bước đi liên tục trên ghế thể dục

hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn

Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

3 Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

Kiểm soát được vận động

4 Đi/ chạy thay đổi hướng vận động

đúng tín hiệu vật chuẩn (4 - 5 vật chuẩn

đặt dích dắc)

Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn

Phối hợp tay- mắt trong vận động

5 Tung, bắt bóng với người đối diện

(cô/ bạn): Bắt được 3 lần liền Tung bắt bóng với người đối diện

Tung bóng lên cao và bắtChuyền và bắt bóng qua đầu qua chân

Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp

8 Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m

trong 10 giây Chạy 15m trong khoảng 10 giây

Trang 5

12 Bật liên tục về phía trước Bật liên tục về phía trước

13 Bật xa 35 – 40 cm Bật xa 35 – 40 cm

14 Bật tách chân, khép chân qua 5 ô Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

15 Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm

16 Trườn theo hướng thẳng Trườn theo hướng thẳng

17 Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm

Thực hiện được các vận động

19 Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón

tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay,

22 Vẽ hình người, nhà, cây Tô, vẽ hình

23 Cắt thành thạo theo đường thẳng Xé, cắt đường thẳng

24 Xây dựng, lắp ráp với 10 -12 khối Xây dựng, lắp ráp với 10 -12 khối

25 Biết tết sợi đôi Cài, cởi cúc, xâu buộc dây, tết sợi đôi

26 Tự cài, cởi cúc, buộc giây giày

Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm

27 Biết tên thực phẩm và món ăn:

Tôm, cua, cá, trứng, thịt, thịt kho tàu,

thịt rim cà chua, canh xương củ quả

Biết tên thực phẩm và món ăn: Tôm, cua,

cá, trứng, thịt, thịt kho tàu, thịt rim càchua, canh xương củ quả

29 Rau, quả chín có nhiều vitamin Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi

của ăn uống đủ lượng và đủ chất

30 Nói được tên một số loại món ăn

hàng ngày và dạng chế biến đơn giản:

Rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể

luộc, rán, kho, gạo nấu cơm

Nói được tên một số loại món ăn hàngngày và dạng chế biến đơn giản: Rau cóthể luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán,kho, gạo nấu cơm

Trang 6

31 Nhận biết sự liên quan giữa ăn

uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng,

suy dinh dưỡng, béo phì…)

Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống vớibệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinhdưỡng, béo phì…)

32 Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh,

thông minh và biết ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng

Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh

và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để

có đủ chất dinh dưỡng

Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở

33 Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau

mặt, đánh răng

Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

34 Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn Thay quần áo khi bị ướt, bẩn

35 Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng,

không rơi vãi, đổ thức ăn

Cầm bát, thìa ăn gọn gàng, không rơi vãi,đổ

thức ăn

36 Có một số hành vi và thói quen tốt

trong ăn uống Không uống nước lã

Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìnsức khỏe Không uống nước lã

37 Mời cô và mời các bạn khi ăn và ăn

từ tốn Mời cô và mời các bạn khi ăn và ăn từ tốn

38 Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại

thức ăn khác nhau Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ănkhác nhau

39 Ích lợi của mặc trang phục phù hợp

với thời tiết Ích lợi của mặc trang phục phù hợp vớithời tiết.

40 Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

và cách phòng tránh đơn giản Nhận biết một số biểu hiện khi ốm vàcách phòng tránh đơn giản

Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở

41 Nhận biết và phòng tránh những

hành động nguy hiểm, những nơi

không ăn toàn, những vật dụng nguy

hiểm đến tính mạng

Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không ăntoàn, những vật dụng nguy hiểm đến tínhmạng

42 Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra

nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi

dép, giày khi đi học

Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng,mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giàykhi đi học

43 Biết nói với người lớn khi bị đau,

chảy máu hoặc sốt

Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách

phòng tránh đơn giản

44 Đi vệ sinh đúng nơi quy định Đi vệ sinh đúng nơi quy định

45 Bỏ rác đúng nơi quy định Bỏ rác đúng nơi quy định

46 Nhận biết bếp đang đun, phích

nước nóng … là nơi nguy hiểm, không

đến gần Biết các vật sắc nhọn không

nên nghịch

Nhận biết bếp đang đun, phích nước nóng

… là nơi nguy hiểm, không đến gần Biếtcác vật sắc nhọn không nên nghịch

Trang 7

47 Nhận ra những nơi như: hồ, ao,

mương nước, suối… là nơi nguy hiểm,

không được đến gần

Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mươngnước, suối… là nơi nguy hiểm, khôngđược đến gần

Biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở

48 Không cười đùa trong khi ăn, uống

hoặc khi ăn các loại quả có hạt

Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặckhi ăn các loại quả có hạt

49 Không ăn thức ăn có mùi ôi; không

ăn lá, quả lạ ; không tự ý uống thuốc

khi không được phép của người lớn

Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá,quả lạ không tự ý uống thuốc khi khôngđược phép của người lớn

50 Không được ra khỏi trường khi

không được phép của cô giáo

Không được ra khỏi trường khi khôngđược phép của cô giáo

Nhận ra 1 số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ

51 Biết gọi người lớn khi gặp một số

trường hợp khẩn cấp: cháy, có người

rơi xuống nước, ngã chảy máu

Biết gọi người lớn khi gặp một số trườnghợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuốngnước, ngã chảy máu

52 Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc

nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại

người thân khi cần thiết

Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc nói tên,địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

Giáo dục phát triển nhận thức

Khám phá khoa học

53 Quan tâm đến những thay đổi của

sự vật, hiện tượng xung quanh với sự

gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt

câu hỏi về những thay đổi của sự vật

hiện tượng: “ Vì sao cây lại héo?”, “Vì

sao lá cây bị ướt?”

Tên gọi , chức năng của các bộ phận kháccủa cơ thể

54 Phối hợp các giác quan để xem xét

sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn,

sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm

của đối tượng

Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồdùng, đồ chơi

So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2

- 3 đồ dùng, đồ chơi

55 Làm thử nghiệm và sử dụng công

cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự

đoán Ví dụ: Pha màu/ đường/ muối

vào nước, dự đoán quan sát, so sánh

Làm thí nghiệm tan, không tan, học vớisteam

56 Thu thập thông tin về đối tượng

bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách,

tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện

Tên gọi, đặc điểm, công dụng, phân loạimột số phương tiện giao thông gần gũi Antoàn giao thông

57 Phân loại các đối tượng theo một

hoặc hai dấu hiệu

Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấuhiệu

Đặc điểm, công dụng của một số phương

Trang 8

tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấuhiệu.

58 Nhận xét được một số mối quan hệ

đơn giản của sự vật, hiện tượng gần

gũi

Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa,quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với conngười

Quá trình phát triển của cây, con vật; điềukiện sống của một số loại cây, con vật.Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu

59 Sử dụng cách thức thích hợp để giải

quyết vấn đề đơn giản

Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giảngiữa con vật, cây với môi trường sống Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

60 Nhận xét trò chuyện về đặc điểm,

sự khác nhau, giống nhau của các đối

tượng, hiện tượng được quan sát

So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2con vật, cây, hoa, quả

Sự khác nhau giữa ngày và đêm

Các nguồn nước trong môi trường sốngÍch lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây

Một số đặc điểm, tính chất của nước

Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước vàcách bảo vệ nguồn nước

Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cầnthiết của nó với cuộc sống con người, convật và cây

Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá,cát, sỏi

Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

61 Quan tâm đến chữ số, số lượng như

thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: “

Bao nhiêu?”, “ Là số mấy?”;

Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng

62 Đếm trên đối tượng trong phạm vi

10

Đếm số lượng và số thứ tự trong phạm vi10

63 So sánh số lượng của hai nhóm đối

tượng trong phạm vi 10 bằng các cách

khác nhau và nói được các từ: bằng

nhau, nhiều nhất, ít hơn

Ghép thành cặp những đối tượng có mốiliên quan

64 Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng

trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

65 Tách một nhóm đối tượng thành hai Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm

Trang 9

67 Nhận biết ý nghĩa các con số được

sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụngtrong cuộc sống hàng ngày (số điện thoại,biển số xe, )

68 Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất

3 đối tượng và sao chép lại

So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắpxếp theo qui tắc

69 Sử dụng được dụng cụ để đo độ

dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết

quả và so sánh

Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo

Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo

71 So sánh chiều dài của 2 đối tượng,

3 đối tượng So sánh chiều cao của 2

đối tương, 3 đối tượng

So sánh chiều dài của 2 đối tượng, 3 đốitượng So sánh chiều cao của 2 đối tương,

3 đối tượng

72 Chỉ ra các điểm giống, khác nhau

giữa hai hình

Chắp ghép các hình hình học để tạo thànhcác hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

73 Sử dụng các vật liệu khác nhau để

tạo ra các hình đơn giản

Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo racác hình đơn giản

74 Sử dụng lời nói và hành động để

chỉ vị trí của đồ vật so với người khác

Xác định vị trí của đồ vật so với bản thântrẻ và so với bạn khác (phía trước – phíasau, phía phải – phía trái, phía trên – phíadưới)

75 Mô tả các sự kiện sảy ra theo trình

tự thời gian trong ngày Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối

Khám phá xã hội

76 Nói họ và tên, tuổi, giới tính, đặc

điểm cơ thể của bản thân khi được hỏi,

trò chuyện

Nói đúng họ, tên, tuổi, giới tính, đặc điểmbên ngoài, sở thích của bản thân

77 Nói họ, tên và công việc của bố,

mẹ, các thành viên trong gia đình khi

được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia

78 Nói địa chỉ gia đình mình ( Bản, xã,

Huyện ) khi được hỏi, trò chuyện

Nói địa chỉ gia đình mình ( Bản, xã,Huyện ) khi được hỏi, trò chuyện

79 Nói tên, địa chỉ của trường, lớp khi

được hỏi, trò chuyện

Tên, địa chỉ của trường lớp Tên và côngviệc của cô giáo và các cô bác ở trường

80 Nói tên, một số công việc của cô

giáo và các bác công nhân viên trong

trường khi được hỏi, trò chuyện

Những đặc điểm nổi bật của trường lớpmầm non; công việc của các cô bác trongtrường

Trang 10

81 Nói tên và một vài đặc điểm của các

bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn,các hoạt động của trẻ ở trường

82 Kể tên, công việc, công cụ, sản

phẩm/ ích lợi của một số nghề khi được

hỏi, gợi ý, trò chuyện

Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động

và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghềtruyền thống của địa phương

83 Kể tên và nói nói đặc điểm nổi bật

của một số ngày lễ hội của địa phương

Đặc điểm của một số di tích, danh lam,thắng cảnh, địa danh ở địa phương như:

“Nhà văn hóa Bản Lướt, Lễ hội xòeChiêng; Lễ hội Lùng tùng; Ngày hội đếntrường; Tết trung thu; Tết nguyên đán ”

84 Kể tên và nêu một vài nét đặc điểm

của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa

phương (Mường Kim)

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

Nghe

85 Trẻ thực hiện 2-3 yêu cầu đơn giản

86 Hiểu nghĩa từ khái quát: rau, quả,

hoạt động, đặc điểm Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu

90 Sử dụng được các loại câu đơn, câu

ghép, câu khẳng định, câu phủ định

Nghe hiểu nội dung đơn giản của các câuđơn, câu mở rộng, câu phức

91 Kể lại sự việc theo trình tự Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọcphù hợp với độ tuổi.

92 Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, cao

dao…

Nghe các bài hát, bài thơ, truyện, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợpvới độ tuổi

93 Kể được một đoạn, 1 tình tiết

truyện trong câu truyện đã được nghe

Kể được một đoạn truyện trong câu truyện

đã được nghe Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vậttrong truyện

94 Sử dụng các từ như mời cô, mời

bạn, cám ơn, xin lỗi trong giao tiếp

Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám

ơn, xin lỗi trong giao tiếp

95 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với

hoàn cảnh khi được nhắc nhở

Trang 11

96 Chọn sách để xem Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

97 Mô tả hành động của các nhân vật

trong tranh

Làm theo hành động của các nhân vậttrong tranh

98 Cầm sách đúng chiều và giở từng

trang khi xem tranh ảnh

Cầm sách đúng chiều và giở từng trang đểxem tranh ảnh “đọc” sách theo tranh minhhọa (“đọc vẹt”)

99 Nhận ra kí hiệu thông thường, nhà

vệ sinh, nơi nguy hiểm, cấm lửa

Làm quen với một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối

ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông:đường cho người đi bộ, )

100 “Đọc” truyện qua các tranh vẽ “Đọc” truyện qua các tranh vẽ

101 Giữ gìn, bảo vệ sách Giữ gìn, bảo vệ sách

Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

Phát triển tình cảm

102 Nói được tên, tuổi, giới tính của

bản thân, bố mẹ Tên, tuổi, giới tính.

103 Nói được điều bé thích, không

thích, những việc gì bé có thể làm

được

Sở thích, khả năng của bản thân

104 Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý

105 Cố gắng tự hoàn thành công việc

đơn giản khi được giao

Cố gắng hoàn thành công việc được giao(kê bàn, kê ghế, lau bàn, lấy đồ dùng, dọn

đồ chơi)

106 Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ

hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt,

lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh

Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tứcgiận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cửchỉ, qua tranh, ảnh

107 Biểu lộ cảm xúc: vui buồn, sợ hãi,

nhạc nhiên

Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phùhợp qua cử chỉ giọng nói, trò chơi, hát, vậnđộng, vẽ, nặn, xếp hình

108 Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ Kính yêu Bác Hồ

109 Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ

qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về

Bác Hồ

Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát,đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

110 Biết 1 vài cảnh đẹp, lễ hội của địa

phương (Mường Kim)

Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễhội của quê hương Mường Kim

Phát triển kỹ năng xã hội

Trang 12

111 Thực hiện được một số quy định ở

lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi

vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn,

vâng lời ông bà, bố mẹ

Một số quy định ở lớp, gia đình và nơicông cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ;trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lềđường)

112 Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi

113 Chú ý khi nghe cô, bạn nói Lắng nghe ý kiến của người khác.

114 Biết chờ đến lượt khi được nhắc

nhở Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn

bè để cùng thực hiện hoạt động chung

Chờ đến lượt, hợp tác Biết trao đổi, thỏathuận với bạn bè để cùng thực hiện hoạtđộng chung

115 Thích chăm sóc cây, con vật thân

thuộc Không bẻ cành, bứt hoa Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.

116 Bỏ rác đúng nơi quy định Giữ gìn vệ sinh môi trường

117 Không để tràn nước khi rửa tay,

tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng Tiết kiệm điện, nước

Giáo dục phát triển thẩm mỹ

118 Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm

xúc của mình khi nghe các âm thanh

vui nhộn và ngắm nhìn vẻ đẹp của các

sự vật, hiện tượng

Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm xúc củamình khi nghe các âm thanh vui nhộn vàngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiệntượng

119 Chú ý nghe và thích thú (hát, vỗ

tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản

nhạc

Chú ý nghe và thích thú (hát, vỗ tay, nhúnnhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc

121 Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ

lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua

giọng hát, nét mặt, điệu bộ…

Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắcthái, tình cảm của bài hát

122 Vận động nhịp nhàng theo nhịp

điệu các bài hát, bản nhạc với các hình

thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)

Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịpđiệu của các bài hát, bản nhạc

123 Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo

nhịp điệu, tiết tấu bài hát

Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theonhịp bài hát

124 Phối hợp các nguyên vật liệu tạo

hình để tạo ra sản phẩm

Phối hợp các nguyện vật liệu tạo hình, vậtliệu trong thiên nhiên, để tạo ra các sảnphẩm

Trang 13

125 Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên,

ngang, cong tròn, tô màu tạo thành bức

tranh có màu sắc và bố cục

Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, xé dán, xếphình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, hìnhdạng,

126 Xé, cắt theo đường thẳng, đường

cong…và dán thành sản phẩm có màu

sắc, bố cục

Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong…

và dán thành sản phẩm có màu sắc, bốcục

127 Phối hợp các kĩ năng xếp hình để

tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng,

màu sắc khác nhau

Sử dụng các kĩ năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻloe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để tạo rasản phẩm có màu sắc, kích thước, hìnhdáng/đường nét Nhận xét sản phẩm tạohình về màu sắc, hình dáng, đường nét

130 Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản

phẩm tạo hình theo ý thích Đặt tên cho

sản phẩm tạo hình

Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo rasản phẩm theo ý thích Đặt tên cho sảnphẩm tạo hình

C DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIÊN

9 Trường MN 1 (Từ ngày 06-10/9) Ngày hội đến trường

Trang 14

Bản thân 2 (Từ ngày 13-17/9) Bé là ai

Quê hương 3 (Từ ngày 20-24/9) Đêm hội trăng Rằm của bé

Trường MN 4 (Từ 27- 01/10) Lớp học của bé

10

Bản thân 5 (Từ ngày 04-8/10) Nhu cầu dinh dưỡng của bé

Gia đình 6 (Từ ngày 11-15/10) Gia đình của bé

Gia đình 7 (Từ ngày 18-22/10) Bà của bé (Mẹ của chúng mình) Quê hương 8 (Từ ngày 25 -29/10) Nhà sàn (nhà gỗ)

11

Gia đình 9 (Từ ngày 01-5/11) Đồ dùng gia đình bé

Nghề nghiệp 10 (Từ ngày 8-12/11) Sản phẩm của nghề nông

Nghề nghiệp 11(Từ ngày 15-19/11) Nghề giáo viên

Bản Thân 12 (Từ ngày 22-26/11) Cơ thể bé

12

Động vật 13 (Từ ngày 29-03/12) Con gà (con vịt)

Nghề nghiệp 14 (Từ ngày 06-10/12) Nghề nông

Động vật 15 (Từ ngày 13-17/12 Con chó (con mèo)

Nghề nghiệp 16 (Từ ngày 20-24/12) Bác trưởng bản (Bác sỹ)

Động vật 17 (Từ ngày 27- 31/12) Con trâu (con bò)

1`

Nghề nghiệp 18 (Từ ngày 03 - 7/1) Nghề dệt vải

Động vật 19 (Từ ngày 10-14/1) Con cá, con tôm, con cua

Thực vật 23 (Từ ngày 21-25/2) Rau bắp cải (quả bí)

Thực vật 24 (Từ ngày 28/2-4/3) Cây hoa giấy (Cây chuối)

3

Gia đình 25 (Từ ngày 7-11/3) Ngày lễ 8/3

Phương tiện

GT 26 (Từ ngày 14-18/3) Xe máy (xe đạp )

Quê hương 27 (Từ ngày 21-25/3) Quê hương Than Uyên

Trang 15

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – BẢN THÂN – QUÊ HƯƠNG

Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 9/9 đến ngày 01/10/2021

Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo

dục

Trang 16

sang hai bên (Kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)

Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (Phía trước, phía sau, trên đầu)

Quay sang trái, sang phảiNhún chân

Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ

2 Bước đi liên tục trên ghế

thể dục hoặc trên vạch kẻ

thẳng trên sàn

Đi trên vạch kẻ thẳng Hoạt động học

6 Ném xa bằng 1 tay Ném xa bằng 1 tay Hoạt động học

trước Bật liên tục về phía trước Hoạt động học

19 Vo, xoáy, xoắn, vặn,

búng ngón tay, vê, véo,

vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón

tay,…

Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay,…

món ăn: Tôm cua cá, trứng

thịt, thị kho tầu, Chả rim cà

chua, canh xương củ quả

Biết tên thực phẩm và món ăn:

Tôm cua cá, trứng thịt, thị kho tầu, Chả rim cà chua, canh xương củ quả

Giờ ăn

37 Mời cô và mời các bạn

khi ăn và ăn từ tốn

Mời cô và mời các bạn khi ăn và

ăn từ tốn

Giờ ăn

42 Vệ sinh răng miệng, đội

mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,

đi tất khi trời lạnh, đi dép,

giày khi đi học

Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi

ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học

SHC

51 Biết gọi người lớn khi

gặp một số trường hợp

khẩn cấp: cháy, có người

rơi xuống nước, ngã chảy

Biết gọi người lớn khi gặp một

số trường hợp khẩn cấp: cháy,

có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

HĐNT

Trang 17

52 Biết gọi người giúp đỡ

khi bị lạc nói tên, địa chỉ

gia đình, số điện thoại

người thân khi cần thiết

Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người

thân khi cần thiết

Ví dụ: Pha màu/ đường/

muối vào nước, dự đoán

quan sát, so sánh

- Tham gia khám phá hoạt

động với bài học với STEM

- Steam 5E: Khám phá chiếc vòng tay

- Steam 5E: Khám phá đèn ông sao

và giống nhau của các hình:

Hình vuông, tam giác, hình

tròn, hình chữ nhật

Nhận biết, phân biệt hình vuông,hình chữ nhật

Hoạt động học

79 Nói tên, địa chỉ của

trường, lớp khi được hỏi,

92 Đọc thuộc bài thơ, đồng

dao, cao dao…

Thơ: - Bé tới trường

Trang 18

Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội

102 Nói được tên, tuổi,

giới tính của bản thân, bố

đình: Sau khi chơi cất đồ

chơi vào nơi quy định, giờ

ngủ không làm ồn, vâng lời

ông bà, bố mẹ

Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)

HĐG

112 Biết nói cảm ơn, xin

lỗi, chào hỏi lễ phép

Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lờinói và cử chỉ lễ phép

HĐNT

Yêu mến, quan tâm đếnngười thân trong gia đình

117 Không để tràn nước

khi rửa tay, tắt quạt, tắt

điện khi ra khỏi phòng

Tiết kiệm điện, nước

HĐG

121 Hát đúng giai điệu lời

ca, hát rõ lời và thể hiện sắc

thái của bài hát qua giọng

hát, nét mặt, điệu bộ…

DH: Trường chúng cháu là trường mầm non

DH: Mời bạn ănDH: Vui đến trường

HĐGHĐNT

125 Vẽ phối hợp các nét

thẳng, xiên, ngang, cong

Vẽ theo ý thích Hoạt động học

Trang 19

ra sản phẩm theo ý thích Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

HĐG

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Nhánh: Ngày hội đến trường

Thời gian thực hiện: Từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2021

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Tín hiệu

- Cách chơi: Cô phát cho trẻ 3 lá cờ xanh, đỏ, vàng tượng trưng cho 3 tín hiệu

đèn 1 bạn sẽ chịu trách nhiệm giơ đèn con các bạn khác sẽ thực hiện theo tín hiệu đèn Khi bạn giơ đèn xanh thì được đi, đèn vàng thì đi chậm còn đèn đỏ thì dừng lại

- Luật chơi: Ai không thực hiện đúng phải ra ngoài 1 lần chơi.

- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát

- Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần

- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ

- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết với nhau

- Trẻ biết về nhóm chơitheo nhóm

- Biết liên kết các nhóm chơi

- Biết chơi đoàn kết.Biết lấy đồ chơi đúng nơi vàphù hợp theo góc chơi

Đồ chơi góc phân vai như đồ dùng, đồ chơi dạy học, búp

bê, tranh ảnh về trường mầm non…

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát: Vui đến trường

- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?

- Cho trẻ nêu tên các góc chơi

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích của trẻ

- Trẻ về góc chơi Cô đến từng góc tròchuyện về vai chơi

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô đến từng góc chơi và trò chuyện

về vai chơi của trẻ

+ Góc phân vai: Cô giáo

- Trong góc phân vai các con dự đinh chơi gì?

- Cô giáo làm nhiệm vụ gì?

- Trẻ biết xây lớp học và biết

- Nút ghép, gạch, cây

Trang 20

- Học sinh ngồi học như nào?

=> Trẻ chăm ngoạn, học giỏi, vâng lời cô giáo

- Cô quan sát và đến từng góc trò chuyện nhập vai cùng trẻ Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi.Cho trẻ liên kết giữa các góc

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc chơi, từng vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn

- Trẻ biết cầm tranh ảnh, làm sách, tranh truyện về trườngmầm non

- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì

- Sưu tầmtranh ảnh,sách truyện

có các hìnhảnh về trường mầm non

- Đồ dùng

âm nhạc,

mi crô phách, mũ múa

- Cây xanh

- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước

3 Kế hoạch tuần

TUẦN 1: CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON

Chủ đề nhánh 1: Ngày hội đến trường

(Thời gian: Từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2021)

Nội

dung

Thứ 2 6/9

Thứ 3 7/9

Thứ 4 8/9

Thứ 5 9/9

Thứ 6 10/9 Đón trẻ

Trang 21

Cô dạy Cô Thu Cô Trọng Cô Thu Cô Trọng Cô Thu TCTV LQT: Đôi

dép, cái mũ, cái ba lô

LQT:

Chào cô, chào bạn, cảm ơn

LQT: Cái

cốc, cái khăn,cái ô

LQT: Cửa lớp,

vào lớp, thưa cô

Ôn các từ trong tuần

Hoạt

động

học

PTTM DH: Vui đến

trường

NH: Cô giáo TCÂN: Ai đoán giỏi

PTTC VĐCB: Đi

Nhận biết số 1

KPKH

Khám phá về lớp học của bé

PTNN

Thơ: Bé tới trường

Kéo co

CTD:

Chơi với phấn, sỏi

TCVĐ:

Mèo và chim sẻ

CTD: Chơi

phấn, sỏi, cát, lá

QS: Cây hoa ngọc thảoTCVĐ: Cáo

và thỏCTD: Chơi Với cát, sỏi

Trải nghiệm gieo hạt rau

VS - ĂN Vệ sinh - Ăn trưa – Ngủ trưa

LQKTM

Thơ: Bé tớitrường

ÔKTC

DH: Vui đếntrường

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Nhánh 1: Bé là ai?

Thời gian thực hiện: Từ ngày 13 tháng 9 đến ngày 17 tháng 9 năm 2021

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Bàn chân, bàn tay của bé

- Cách chơi: Cô giáo cho trẻ hát bài: Đếm ngón tay 1 hai lần và yêu cầu trẻ

thực hiện theo hiệu lệnh như: Tay phải (tay trái) của cháu đâu? Trẻ phải đưa tay phải(tay trái) lên cao và cùng cô làm động tác “ gió thổi cây lay” Sau đó cô giáo yêu cầutrẻ đếm bàn tay phải( tay trái) xem có bao nhiêu ngón tay Những lần chơi sau có thể

Trang 22

yêu cầu trẻ cụp xuống đi 1 ngón tay Yêu cầu trẻ đếm số ngón tay của 2 bàn tay Cáchchơi với bàn chân tương tự.

- Cô giáo phát bút chì và giấy để trẻ tô màu theo viền bàn tay bàn chân của mình

- Cô cho trẻ dán các sản phẩm của trẻ lên để mọi người cùng xem, cho trẻ sosánh bàn tay, bàn chân bạn nào to (nhỏ hơn) hoặc yêu cầu trẻ nhắm mắt đếm xem cóbao nhiêu bàn tay, bàn chân, ngón tay, ngón chân

- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát 1-2 lần

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1 vài lần, sau mỗi lần chơi cô đổi nhóm trẻ khác cho trẻ chơi, kết hợp động viên khuyến khích trẻ chơi

- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm

- Biết chơi đoàn kết

- Biết lấy đồ chơiđúng nơi và phù hợp theo góc chơi

- Bộ đồchơi gia đình:

Bếp, xoong nổi, bátđũa

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát bài: Mời bạn ăn

- Các con vừa hát bài gì?

=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan học giỏi,vâng lời cô giáo

- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?

- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranh giành

đồ dùng đồ chơi của nhau, đoàn kết, hợp tác, chia sẻ

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô cho trẻ lấy biểu tượng về góc chơi

- Làm con phải như thế nào?

- Tình cảm của bố mẹ đối với các con

ra sao?

=> Bố mẹ luôn yêu thương, quan tâm, chăm sóc các con, con luôn ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ

- Biết sử dụng

đồ chơi sáng tạo

để xây nhà của bé

- Biết nêu ý tưởng và nhận xét

- Khối

gỗ xây dựng lắp ghép

mô hình đồchơi, thảm

cỏ, cây cối, bồn hoa

- Đồ dùng

âm nhạc,

Trang 23

3 trong chủ

đề bản

thân

mi crô phách,

mũ múa

+ Góc âm nhạc

- Các con biểu diễn những bài gì?

- Khi biểu diễn các con biểu diễn như thế nào?

- Khi khán giả đến xem các con phải làm gì?

- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễn xong khán giả phải làm gì?

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc, vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn đồchơi

tô về về chủ đề bản thân

- Trẻ biết cách cầm bút vẽ, tô mầu hợp lý, ngồithực hiện kỹ năng tô Vẽ, tô mầu hợp lý

- Một

số tranh lô

tô, sáchbáo phù hợp vớitrẻ

- Giấy

vẽ, sáp mầu, bút chì

- Cây trong góc thiên nhiên

- Dụng

cụ tưới nước, chậu, cây cảnh,

xô nước

Thứ 4 15/9

Thứ 5 16/9

Thứ 6 17/9

Trang 24

LQT: Đôi

mắt, cái mũi, cái miệng

LQT: Áo cộc

tay, mũ lưỡi trai, màu vàng

LQT: Cái đầu,

cái tai, bàn tay

Ôn các từ trong tuần

Hoạt động

học

PTTM DH: Mời

bạn ăn

NH: Em là

bông hồng nhỏ

TCÂN: Ai

nhanh nhất

PTTC VĐ: Bò

chui qua 3 – 4 cổng

PTNN Truyện: Mỗi

người mộtviệc

Góc thư viện: Vẽ, tô màu bạn trai, bạn gái Xem tranh ảnh, làm sách về chủ đề Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh

CTD: Chơi

với sỏi, lá cây

CTD: Chơi

với cát, sỏi, xích đu, cầu trượt

QS: Cây

phát lộc

CTD: Chơi

với phấn, sỏi, cát

LQTA

Các từ: Good bye (tạm biệt)

Làm quen vớimột số ký hiệuthông thường

LQKTM

Truyện: Mỗingười mộtviệc

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

CHỦ ĐỀ: QUÊ HƯƠNG Nhánh 1: Tết trung thu Thời gian thực hiện: Từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 24tháng 9 năm 2021

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Giữ thăng bằng trên dây

- Cách chơi: Giáo viên trải sợi dây xuống sàn sao cho có đoạn thẳng, có đoạn cong và lượn.

Trang 25

- Trẻ xếp hàng ở vạch xuất phát trước đầu của sợi dây Khi giáo viên có hiệu lệnh bắt đầu trò chơi, lần lượt trẻ sẽ đi trên sợi dây đó sao cho không đưa chân ra ngoài ( chân phải giẵm lên dây) Sau khi đi hết, trẻ lại quay lại chơi tiếp lượt hai Trẻ nào bị ngã hoặc không giẫm lên sợi dây để đi thì phải quay trở lại chờ các bạn chơi hết lượt để đi lại ở lượt chơi tiếp theo.

- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát

- Cô tổ chức cho trẻ chơi Cô động viên trẻ chơi

- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm

- Biết chơi đoàn kết

- Biết lấy đồ chơi

đúng nơi và phù hợp theogóc chơi

- Bộ đồ chơi: Gạch, cây cảnh, cây hoa, cỏ,bánh keo, nước giải khát

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát bài: Đêm trung thu

- Các con vừa hát bài gì?

=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan học giỏi, vâng lời cô giáo

- Hôm nay có rất nhiều góc chơi cáccon có muốn tham gia trò chơi gì?

- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranh giành đồ dùng đồ chơi của nhau, đoàn kết, hợp tác, chia sẻ

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô cho trẻ về góc chơi mà mình thích

- Cô đến từng góc quan sát, trò chuyện, đàm thoại về vai chơi

+ Góc phân vai: Bán hàng

- Cô bán hàng làm những công việc gì?

- Người bán hàng phải như thế nào?

=> Giáo dục trẻ: Biết nói lời cảm

ơn, biết chào khi mua hàng

- Các con biểu diễn những bài gì?

- Khi biểu diễn các con biểu diễn như thế nào?

- Khi khán giả đến xem các con phải

sử dụng nhiều vật liệu khác nhau một cách phong phú

- Biết sử dụng đồ chơi sáng tạo để xây vườn hoa

- Biết nêu ý tưởng và

- Khối gỗ xây dựng lắp ghép môhình đồ chơi, thảm

cỏ, cây cối, bồn hoa

Trang 26

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc, vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn

từ, lời các bài hát về các chủ đề

đã học

- Đồ dùng

âm nhạc, micrô phách,

tô về về chủ

đề tết trung thu

- Trẻ biết cách cầm bút vẽ, tô mầu hợp lý,ngồi thực hiện kỹ năng tô Vẽ,

tô mầu hợp lý

- Một số tranh lô tô, sách báo phù hợp vớitrẻ

- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì

- Cây trong góc thiên nhiên

- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước

Thứ 4 22/9

Thứ 5 23/10

Thứ 6 24/09

Trang 27

LQT: Bút

chì, bút sáp màu, đất nặn

LQT: Viên

sỏi, lá cây, viên phấn

LQT: Rèm

cửa, góc lớp, bóng điện

Ôn các từ trong tuần

Hoạt động

học

PTTM VĐ: Đêm

PTTC VĐ: Bật liên

tục về phía trước

TCVĐ: Mèo

đuổi chuột

PTTM

Tạo đèn ôngsao bằngcác nguyênvật liệukhác nhau(ĐT)

Hoạt động Steam 5e

Khám pháđèn ông sao

PTNN

Thơ: Trăngsáng

Chơi hoạt

động ở các

góc

Góc phân vai: Bán hàng Góc xây dựng: Xây vườn hoa Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong các chủ đề đã học.

Góc thư viện: Vẽ, tô màu, nặn bánh trung thu Xem tranh ảnh, làm sách về tết

TCVĐ: Trời

nắng trời mưa

CTD: Chơi

cầu trượt, cát, sỏi

QS: Cây

hoa ngọc thảo

CTD: Chơi

với cát, sỏi, phấn

Trải nghiệm gấp quần áo

QS: Cây

chuối

CTD: Chơi

với phấn, sỏi, cát

TCVĐ:

Chuyền bóng qua đầu

CTD: Chơi

cát, sỏi, lá cây

LQTA

Các từ:

Teacher (cô giáo), mom (mẹ)

LQKTM

Thơ: Trăng

sáng

Trải nghiệm gấp khăn mặt

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Nhánh 2: Lớp học của bé Thời gian thực hiện: Từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 01 tháng 10 năm 2021

1 Hướng dẫn trò chơi mới Trò chơi: Truyền tin

Trang 28

- Cách chơi : Cô cho trẻ ngồi thành 3 hàng dọc Cô mời 3 bạn ngồi cuối hàng

lên nhận tin cô đưa cho mỗi bạn xem tấm thẻ số Các bạn này phải ghi nhớ con số củamình và chạy về chỗ.khi chạy về chỗ 3 bạn gõ vào lưng của bạn ngồi trên đúng số lượng đã thấy bạn nhận được tin sẽ gõ tiếp vào lưng của bạn phía trên mình cứ tiếp tục như vậy cho đến bạn ngồi ở đầu hàng bạn ngồi đầu hàng sẽ nhận được tin nhắncó số lượng bao nhiêu sẽ chạy lên bàn cô chọn chữ số tương ứng gắn lên bảng.côlật các tấm thẻ trên bảng lên để cùng kiểm tra

- Đội thắng là đội nhận được tin nhắn chính xác và chọn đúng chữ số

- Luật chơi: Trẻ truyền tin theo thứ tự

- Cô chơi mẫu cho trẻ xem

- Cô tổ chức cho trẻ chơi

- Bao quát, động viên khuyến khích trẻ chơi

- Trẻ biết về nhóm chơitheo nhóm

- Biết liên kết các nhóm chơi

- Biết chơi đoàn kết

- Biết lấy đồ chơi đúng nơi vàphù hợp theo góc chơi

Đồ chơi góc phân vai như đồ dùng, đồ chơi dạy học, búp

bê, tranh ảnh về trường mầm non…

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát: Vui đến trường

- Hôm nay có rất nhiều góc chơi các con có muốn tham gia trò chơi gì?

- Cho trẻ nêu tên các góc chơi

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích của trẻ

- Trẻ về góc chơi Cô đến từng góc tròchuyện về vai chơi

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô đến từng góc chơi và trò chuyện

về vai chơi của trẻ

+ Góc phân vai: Cô giáo

- Trong góc phân vai các con dự đinh chơi gì?

- Cô giáo làm nhiệm vụ gì?

- Học sinh ngồi học như nào?

=> Trẻ chăm ngoạn, học giỏi, vâng lời cô giáo

sử dụng nhiều vật liệu khác nhau

- Giấy vẽ, sáp mầu, bút chì

- Sưu tầm

Trang 29

tranh ảnh,sách truyện

có các hìnhảnh về trường mầm non

sách, cách giữ sách, làm sách về chủ đề

- Khi xem nhẹ nhàng, xem xong cất gọn gàng

- Cô quan sát và đến từng góc trò chuyện nhập vai cùng trẻ Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi.Cho trẻ liên kết giữa các góc

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc chơi, từng vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sản phẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm của góc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn

- Đồ dùng

âm nhạc,

mi crô phách, mũ múa

- Cây xanh

- Dụng cụ tưới nước, chậu, cây cảnh, xô nước

3 Kế hoạch tuần

TUẦN 4

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON Chủ đề nhánh: Lớp học của bé

(Thời gian: Từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 01 tháng 10 năm 2021)

Trang 30

27/9 28/9 29/9 30/9 01/10 Đón trẻ

LQT: Cái

mũ, màu vàng, đội đầu

LQT:Vòng

thể dục, màu xanh lá cây, giấy đề can

LQT: Cái bít,

quyển sách, cái ghế

Ôn các từ

Hoạt động

học

PTTM DH: Trường

chúng cháu là trường MN

PTTM

Nặn theo ýthích

PTNN Truyện: Món

quà của cô

Góc thư viện: Vẽ, tô màu trường, lớp mầm non.

TCVĐ: Trời

nắng trời mưa

CTD: Chơi

bập bênh, xích đu

Trải nghiệm bán hàng CTD: Chơi

với phấn, bậpbênh

QS: Cây chân

nhện

TCVĐ:

Chuyền bóng qua đầu

CTD: Cát,

nước, lá cây, phấn

TCVĐ: Ô tô

và chim sẻ

CTD: Chơi

bập bênh, cầu trượt

Trải nghiệm rửa cốc uống nước

ÔKTC

Truyện: Mónquà của côgiáo

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

Trang 31

Cúi về phía trước, ngửa người

ra sau

Quay sang trái, sang phảiĐứng, lần lượt từng chân co caođầu gối

Ngồi sổm, đứng lên, bật tại chỗ

3 Đi bằng gót chân Đi bằng gót chân Hoạt động học

19 Vo, xoáy, xoắn, vặn,

búng ngón tay, vê, véo,

vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón

tay,…

Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngóntay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay,…

31 Nhận biết sự liên quan

giữa ăn uống với bệnh tật

(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh

dưỡng, béo phì…)

Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

Giờ ăn

42 Vệ sinh răng miệng, đội

mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,

đi tất khi trời lạnh, đi dép,

giày khi đi học

Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi

ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học

Giờ ănĐón trả trẻ

50 Không được ra khỏi

trường khi không được

phép của cô giáo

Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

Đón trả trẻ

Lĩnh vực phát triển nhận thức

60 Nhận xét trò chuyện về

đặc điểm, sự khác nhau,

giống nhau của các đối

Khám phá các loại quả Hoạt động học

Trang 32

tượng, hiện tượng được

viên trong gia đình khi

được hỏi, trò chuyện, xem

Truyện: Tích chu Hoạt động học

92 Đọc thuộc bài thơ, đồng

dao, cao dao…

95 Điều chỉnh giọng nói

phù hợp với hoàn cảnh khi

Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội

vẽ, nặn, xếp hình

Hoạt động góc

111 Thực hiện được một

số quy định ở lớp và gia

đình: Sau khi chơi cất đồ

chơi vào nơi quy định, giờ

Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên

Hoạt động chiều

Trang 33

ngủ không làm ồn, vâng lời

121 Hát đúng giai điệu lời

ca, hát rõ lời và thể hiện sắc

thái của bài hát qua giọng

- Làm quà tặng bà, tặng

mẹ bằng các nguyên vậtliệu khác nhau

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Tìm bạn

- Cách chơi: Số bạn nam hoặc nữ chênh nhau một vài trẻ Cô giáo và trẻ vừa

đi vừa hát Khi cô giáo đưa ra hiệu lệnh: Tìm bạn cùng giới trẻ phải tìm bạn chomình: Bạn gái tìm bạn gái, bạn trai tìm bạn trai Hoặc khi cô giáo đưa ra hiệu lệnh:Tìm bạn khác giới thì nếu là bạn trai phải tìm cho mình bạn gái và ngược lại

- Luật chơi: Ai không tìm được bạn phải tự giới thiệu về mình (Họ và tên, là

bé trai hay bé gái )

- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát 1-2 lần

Trang 34

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1 vài lần, sau mỗi lần chơi cô đổi nhóm trẻ khác chotrẻ chơi, kết hợp động viên khuyến khích trẻ chơi.

- Trẻ biết vềnhóm chơitheo nhóm

- Biết chơiđoàn kết

- Biết lấy đồchơi

đúng nơi vàphù hợp theogóc chơi

- Bộ đồ chơigia đình, nấu

ăn, xoong nồi,các loại thựcphẩm

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát bài: Mời bạn ăn

- Các con vừa hát bài gì?

=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan họcgiỏi, vâng lời cô giáo, ăn nhiều cácloại rau, củ quả để cơ thể lớnnhanh

- Hôm nay có rất nhiều góc chơicác con có muốn tham gia trò chơigì?

- Cho trẻ thống nhất các góc chơi Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích

- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi

+ Góc phân vai: Gia đình

- Trong gia đình có những ai, bố, mẹlàm những công việc gì? Con phải nhưthế nào?

- Thái độ phải như thế nào?

=> Bố mẹ yêu thương các con, cáccon vâng lời bố mẹ

- Các con biểu diễn những bài gì?

- Khi biểu diễn các con biểu diễnnhư thế nào?

- Khi khán giả đến xem các conphải làm gì?

- Biết sửdụng đồ chơisáng tạo đểxây

- Biết nêu ý tưởng và nhận xét

- Khối gỗ xâydựng lắp ghép

mô hình đồchơi, thảm cỏ,cây cối, bồnhoa

từ, lời các bàihát trong cácchủ đề đã học

- Đồ dùng âm nhạc, mi crô phách, mũ múa

Gãc thư

viện

Vẽ, tô

- Dạy trẻ biếtxem tranhảnh lô tô về

- Một số tranh

lô tô, sách báophù hợp với

Trang 35

- Trẻ biếtcách cầm bút

vẽ, tô mầuhợp lý, ngồithực hiện kỹnăng tô Vẽ,

tô mầu hợplý

- Trẻ sử dụngmột số kĩnăng nặn đểnặn các loạirau, củ, quả

trẻ

- Giấy vẽ, sápmầu, bút chì,đất nặn, đĩa

phẩm, khănlau tay

- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễnxong khán giả phải làm gì?

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc, vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sảnphẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm củagóc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thudọn đồ chơi

lá, xới đất tơi xốp

- Cây trong góc thiên nhiên

- Dụng cụ tướinước, chậu, cây cảnh, xô nước

Trang 36

04/10 05/10 06/10 07/10 08/10 Đón trẻ

LQT:

Canh bí đỏ,thịt gà, giá đỗ

Ôn các từ trong tuần

Hoạt động

học

PTTM DH: Quả NH: Inh lả

ơi

TC: Làm

theo điệu nhạc

PTTC VĐCB: Đi

bằng gót chân

PTTM

Tạo quảbằng cácnguyên vậtliệu khácnhau

Góc thư viện: Vẽ, tô màu nặn các loại thực phẩm

Xem tranh ảnh, làm sách về chủ đề bản thân

Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

Chơi hoạt

động ngoài

trời

Dạo chơi ngoài trời TCVĐ: Mèo

đuổi chuột

CTD:

Chơi với Xích đu, cầu trượt

QS: Cây

phát lộc

TCVĐ: Ô

tô và chim sẻ

CTD: Chơi

bập bênh, xích đu

TCVĐ: Bịt

mắt bắt dê

CTD: Chơi

với lá cây, phấn, đu quay, cầu trượt

Dạo chơi sân trường TCVĐ: Trời

nắng trời mưa

CTD: Chơi

bập bênh, xích đu

QS: Cây

bỏng

CTD: Chơi

với phấn, lá cây, sỏi

Trải nghiệm Gấp quần áo

LQKTM

Truyện : Gấucon bị đaurăng

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Chủ đề nhánh: Gia đình của bé (Thời gian: Từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2021)

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Gia đình của bé

Trang 37

- Cách chơi: Cô giáo đưa ảnh của gia đình mình cho trẻ xem, cô giáo giớithiệu những người có trong ảnh (tên, nghề nghiệp) và cùng trẻ đếm xem có bao nhiêungười trong bức tranh Sau đó trẻ cũng giới thiệu gia đình mình với cô và các bạn.Mỗi lần chơi cô giáo chỉ nên mời 1 trẻ giới thiệu về gia đình mình

- Luật chơi: Chơi đúng theo yêu cầu của cô giáo đưa ra

- Cô chơi mẫu 1 -2 lần

- Cô động viên, khuyến khích trẻ chơi

- Trẻ biết vềnhóm chơi theonhóm

- Biết chơi đoànkết

- Biết lấy đồchơi

đúng nơi và phùhợp theo gócchơi

- Bộ đồchơi giađình, nấu

ăn, cácloại thựcphẩm

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Cô cho trẻ hát bài: Cả nhà thươngnhau

- Các con vừa hát bài gì?

=> Giáo dục: Trẻ chăm ngoan họcgiỏi, vâng lời cô giáo, ông bà, bốmẹ

- Hôm nay có rất nhiều góc chơi cáccon có muốn tham gia trò chơikhông?

Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích

- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi

+ Góc phân vai: Gia đình

- Bố, mẹ làm những công việc gì?

- Làm con phải như thế nào?

- Tình cảm của bố mẹ đối với cáccon ra sao?

=> Bố mẹ luôn yêu thương, quantâm, chăm sóc các con, con luônngoan ngoãn vâng lời cha mẹ

- Biết sử dụng

đồ chơi sángtạo để xây nhà

- Biết nêu ýtưởng và nhậnxét

- Khối gỗxây dựnglắp ghép

mô hình

đồ chơi,thảm cỏ,cây cối,bồn hoa

- Đồ dùng

âm nhạc,

mi crô phách, mũmúa

Trang 38

- Các con biểu diễn những bài gì?

- Khi biểu diễn các con biểu diễnnhư thế nào?

- Khi khán giả đến xem các con phảilàm gì?

- Khi các cô chú ca sỹ biểu diễnxong khán giả phải làm gì?

3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét từng góc, vai chơi

- Cho trẻ đến thăm quan góc có sảnphẩm đẹp

- Cho trẻ giới thiệu sản phẩm củagóc mình

- Cô nhận xét chung, cho trẻ thu dọn

lô tô về về chủ

đề gia đình

- Trẻ biết cáchcầm bút vẽ, tômầu hợp lý,ngồi thực hiện

kỹ năng tô Vẽ,

tô mầu hợp lý

- Một sốtranh lô tô,sách báophù hợpvới trẻ

- Giấy vẽ,sáp mầu,bút chì

- Câytrong gócthiênnhiên

- Dụng cụtưới nước,chậu, rau,

xô nước

3 Kế hoạch tuần

TUẦN 6

CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Chủ đề nhánh: Gia đình của bé (Thời gian: Từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2021)

Trang 39

Nội dung Thứ 2

11/10

Thứ 3 12/10

Thứ 4 13/10

Thứ 5 14/10

Thứ 6 15/10 Đón trẻ

Ôn các từ

Hoạt động

học

PTTM DH: Cả

nhà thương nhau

dích dắc qua 4 điểm

TCVĐ:

Kéo co

PTNN Thơ: Em yêu

nhà em

STEAM 5E

Các thành viên trong gia đình

Góc thư viện: Vẽ, tô màu những người thân trong gia đình

Xem tranh ảnh về những người thân trong gia đình

Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh

Chơi hoạt

động ngoài

trời

Dạo chơi sân trườngTCVĐ: Mèođuổi chuộtCTD: Bập bênh, xích đu

Dạo chơi sân trườngCTD: Chơivới xích

đu, bập bênh, cát, sỏi

QS: Cây hoamười giờTCVĐ: Ô tô

và chim sẻCTD: Chơi với cầu trượt, đu quay

LQTA

Các từ: White (Màu trắng)

Trải nghiệm rửa cốc uống nước

LQKTM

Thơ: Emyêu nhà em

BDVN Sinh hoạt lớp

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh chân tay sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Chuẩn bị tư trang cho trẻ Trả trẻ

CHỦ ĐỀ: Gia đình Chủ đề nhánh 1: Bà của bé (Mẹ của chúng mình) Thời gian thực hiện: Từ ngày 18 tháng 10 đến ngày 22 tháng 10 năm 2021

1 Hướng dẫn trò chơi mới: Ném còn

Trang 40

+ Cách chơi

- Trẻ có thể chơi theo từng nhóm, đứng cách cột từ 2m – 2,5m Rồi lần lượt

từng trẻ ném quả còn vào vòng treo ở cột (mỗi lần, mỗi cháu được ném 3 quả)

+ Luật chơi

- Nhóm nào ném được nhiều quả còn lọt vào vòng là thắng cuộc

- Cô cho 2 - 3 trẻ chơi mẫu

- Cô tổ chức cho trẻ chơi

- Cô động viên khuyến khích trẻ

- Trẻ biết về nhóm chơi theo nhóm

- Biết chơi đoàn kết

- Biết lấy đồ chơi

đúng nơi và phù hợp theo góc chơi

- Bộ đồ chơigia đình, nấu ăn, các loại thực phẩm

1 Hoạt động 1: Trò chuyện trước khi chơi

- Hôm nay có mộ bạn đến thăm lớpmình và có một món quà tặngchúng mình đấy?

- Khi bạn năn quả bóng vè phía aingười đấy nêu ý tường chơi củamình?

Giáo dục: Khi chơi không tranhgiành đồ dùng đồ chơi của nhau,đoàn kết, hợp tác, chia sẻ

2 Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô cho trẻ về góc chơi mà mìnhthích

- Cô đến từng góc quan sát, tròchuyện, đàm thoại về vai chơi

+ Góc phân vai: Gia đình

- Trong gia đình có những ai?

- Bố, mẹ làm những công việc gì?

- Làm con phải như thế nào?

- Tình cảm của bố mẹ đối với cáccon ra sao?

=> Bố mẹ luôn yêu thương, quantâm, chăm sóc các con, con luônngoan ngoãn vâng lời cha mẹ

- Biết sử dụng đồ chơi sáng tạo để xây nhà

- Biết nêu ý tưởng và nhận xét

- Khối gỗ xây dựng lắp ghép môhình đồ chơi, thảm

cỏ, cây cối, bồn hoa

Góc âm

nhạc

- Hát đúnggiai điệu, ca

- Đồ dùng

âm nhạc, mi

Ngày đăng: 15/01/2024, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác Hoạt động học - Ke hoach nho muong nh 2021 2022
Hình tam giác Hoạt động học (Trang 47)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w