1Thuốc tê có tác dụng : a.Dài ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc b.ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp c.Cầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau d.Tất cả đều đúng 2Tác dụng không mong muốn của nhóm thuốc chủ vận Beta2Adrenergic là : a.Nhịp tim nhanh b.Tăng Kali máu c.Rối loạn hành vi d.Hạ đường huyết 3Dược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : a.quá trình vượt ngang qua màng tế bào của 1 thuốc b.Các đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể c.Tương tác giữa thuốc và receptor d.Sự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô 4Chọn câu sai , Histamin a.Được tạo thành từ trypamin b.Được phóng thích trong bệnh lý quá mẫn Type 1 c.Có tác dụng tăng tính thấm thành mạch d.Gây giãn các mao mạch 6Clonidin : a.Thuôc cường giao cảm trực tiếp tác động kích thích thụ thể β1 và β2 b.Thuốc ức chế giao cảm tác động ức chế thụ thể α1 c.Thuốc cường giao cảm trực tiếp tác động kích thích thụ thể αTw d.Thuốc gây hạ áp do giãn mạch trực tiếp 7Thuốc tê : a.Kích thích chuyên biệt xung động thần kinh b.ức chế tạm thời xung động thần kinh c.là chất ức chế TKTW d.kích thích TKTW 8Các yếu tố sau làm kéo dài T(12) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : a.Cimetidin b.Hút thuốc lá c.Bữa ăn giàu tinh bột d.Người lớn tuổi 9Các khái niệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : a.Hiệu ứng vượt qua lần đầu b.Tỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương c.Các chất truyền tin thứ 2 nội bào d.Thể tích phân bố Vd của thuốc 10Cơ chế của thuốc kháng Histamin H1 a.ức chế sự tạo thành Histamin b.Cạnh tranh với Histamin tại Receptor H1 c.ức chế sự phóng thích Histamin d.Trung hòa Histamin d.Flumazeni là chất giải độc khi ngộ độc Barbiturat 12Thuốc tác độngkích thích các thụ thể giao cảm phụ thuộc liều dùng : a.Norepinephrin b.Ephedrin c.Dopamin 13Thuốc tê : a.Dạng base là dạng chủ yếu tác động vào receptor , không tan trong H20 b.Dạng base dễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt c.Thuốc dạng muối dễ tan trong nước nên dễ dàng hấp thu d. Tất cả đều đúng 14Trong điều trị hen suyễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 Adrenergic : a.Hạn chế độc tính của nhóm B2Adrenergic b.Hạn chế độc tính của nhóm kháng Cholinergic c.Tăng hiệu lực và thời gian tác động của nhóm B2Adrenergic d.Tăng hiệu lực và thời gian tác động của nhóm kháng Cholinergic 15Khái niệm nào liên quan đến nồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : a.Thời gian tác động b.Nồng độ tối đa c.MEC d.MTC 16Tác dụng phụ của thuốc kháng Histamin H1 : a.Phù mạch b.Kháng Choinergic c.Ho khan d.Nhịp tim nhanh 17Thuốc chống trầm cảm loại có tác động ức chế chọn lọc MAOA ở não : a.Locarboxamid b.Fluoxetin c.Toloxatm d.Tranylcypromin
Trang 1EBOOKBKMT.COM
Trang 21/Thu c tê có tác d ng : ốc tê có tác dụng : ụng :
a.Dài ng n tùy thu c vào t c đ b kh t i n i ti p ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ơi tiếp ếp
xúc
b nh hảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng c a thu c co m ch khi ph i h pủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp
c.C u n i mang nhóm ch c khác nhau , tác d ng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ụng
khác nhau
d.T t c đ u đúng ất cả đều đúng ả đều đúng ều đúng
2/Tác d ng không mong mu n c a nhóm thu c ụng : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng :
ch v n Beta2-Adrenergic là : ủa nhóm thuốc ận Beta2-Adrenergic là :
a.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
b.Tăng Kali máu
c.R i lo n hành viốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.H đ ạ đường huyết ường huyết ng huy t ết
3/D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ ng h c c a 1 thu c là ph n nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng : ần nghiên
c u v : ứu về : ều đúng
a.quá trình v ược động học của 1 thuốc là phần nghiên t ngang qua màng t bào c a 1 ết ủa nhóm thuốc
thu c ốc tê có tác dụng :
b.Các đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng đào th i thu c ra kh i c thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỏi cơ thể ơi tiếp ể
c.Tươi tiếp ng tác gi a thu c và receptorữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.S tích lũy và t n tr thu c trong môự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp
4/Ch n câu sai , Histamin ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ạ đường huyết c t o thành t trypamin ừ trypamin
b.Đượpc phóng thích trong b nh lý quá m n Type 1ệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1
c.Có tác d ng tăng tính th m thành m chụng ấm thành mạch ại nơi tiếp
d.Gây giãn các mao m chại nơi tiếp
d.Thu c gây h áp do giãn m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp
7/Thu c tê : ốc tê có tác dụng :
a.Kích thích chuyên bi t xung đ ng th n kinhệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b c ch t m th i xung đ ng th n kinh ứu về : ết ạ đường huyết ờng huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ần nghiên
c.là ch t c ch TKTWấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ếp
d.kích thích TKTW
8/Các y u t sau làm kéo dài T(1/2) c a ết ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc
Theophyllin , NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Cimetidin
b.Hút thu c lá ốc tê có tác dụng :
c.B a ăn giàu tinh b tữa thuốc và receptor ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Ngường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ớn tuổii l n tu iổi
9/Các khái ni m sau không liên quan đ n D ệm sau không liên quan đến Dươc ết ươc c
Đ ng H c cúa 1 thu c : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
a.Hi u ng vệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ượpt qua l n đ uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng b.T l g n k t gi a thu c v i Protein huy t tỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ếp ươi tiếp ng
c.Các ch t truy n tin th 2 n i bào ất cả đều đúng ều đúng ứu về : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
d.Th tích phân b Vd c a thu cể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
10/C ch c a thu c kháng Histamin H1 ơc ết ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng :
a c ch s t o thành Histaminức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp
b.C nh tranh v i Histamin t i Receptor H1 ạ đường huyết ới Histamin tại Receptor H1 ạ đường huyết
c c ch s phóng thích Histaminức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môd.Trung hòa Histamin
d.Flumazeni là ch t gi i đ c khi ng đ c Barbituratấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
12/Thu c tác đ ngkích thích các th th giao ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ụng : ể
c m ph thu c li u dùng : ả đều đúng ụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ều đúng
a.Norepinephrinb.Ephedrin
c.Dopamin 13/Thu c tê : ốc tê có tác dụng :
a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng vào ại nơi tiếp ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp receptor , không tan trong H20
b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b ại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ốc độ bị khử tại nơi tiếp ề
m tặtc.Thu c d ng mu i d tan trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ướn tuổic nên d dàng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
h p thuấm thành mạch
d T t c đ u đúng ất cả đều đúng ả đều đúng ều đúng 14/Trong đi u tr hen suy n th ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ễn thường phối hợp ường huyết ng ph i h p ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên nhóm thu c kháng cholinergic và Beta1 ốc tê có tác dụng :
a.Th i gian tác đ ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.N ng đ t i đa ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
c.MECd.MTC
16/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin ụng : ụng : ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng : H1 :
a.Phù m chại nơi tiếp b.Kháng Choinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
17/Thu c ch ng tr m c m lo i có tác đ ng c ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ần nghiên ả đều đúng ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ứu về :
ch ch n l c MAO-A não : ết ọc của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ở não :
Trang 3a.Làm gi m Huy t áp do gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim
b gây co th t c tr n khí ph qu nắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ơi tiếp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Kích thích tr c ti p Receptor ực tiếp tác động kích ết β 1 tim ở não :
d.Gây h đại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
19/Thu c tê k t h p thu c co m ch : ốc tê có tác dụng : ết ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết
a.Tăng h p th thu c tê vào máu tăng tác d ngấm thành mạch ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng
b.Tăng tác d ng gây tê t i ch ụng : ạ đường huyết ỗ
c.Tăng đ c tính toàn thânộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.T t c đ u đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ề
20/Corticoid có ho t tính t i ch cao th ạ đường huyết ạ đường huyết ỗ ường huyết ng
dùng trong hen suy n là : ễn thường phối hợp
a.Hydrocortison
b.Prednisolon
c.Prednison
d.Beclomethason
21/Kho ng n ng đ thu c trong máu có hi u ả đều đúng ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc
qu đi u tr và an toàn đ ả đều đúng ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c g i là : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.AUC
b.C a s tr li uử tại nơi tiếp ổi ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Kho ng tr li u ả đều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ệm sau không liên quan đến Dươc
d.Cmax
22/Thu c có tác d ng c ch t o thành ốc tê có tác dụng : ụng : ứu về : ết ạ đường huyết
a.Ketotifen
b.Hydrocortison
c.Cetirizin
24/Thu c kích thích th th X th n kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây
a.Tăng phóng thích neuron t n cùng th n kinh ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ận cùng thần kinh ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
giao c mảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b c ch phòng thích neuron t n cùng th n ứu về : ết ở não : ận Beta2-Adrenergic là : ần nghiên
kinh giao c m ả đều đúng
c co m chại nơi tiếp
d tăng trươi tiếp ng l c giao c mự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
25/ Thu c tê : ốc tê có tác dụng :
a.Procain có ngu n g c thiên nhiênồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Lidocain có ngu n g c t ng h p ồng độ thuốc ốc tê có tác dụng : ổng hợp ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên
c.Lidocain là thu c tê thu c nhóm esteốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.D ng d x y ra các thu c tê lo i amidị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
26/Đi u tr hen suy n đ t k t qu t t hi n nay ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ễn thường phối hợp ạ đường huyết ết ả đều đúng ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc
g m nh ng đi u sau , ngo i tr ồng độ thuốc ững điều sau , ngoại trừ ều đúng ạ đường huyết ừ trypamin :
a c ch leukotrienức khác nhau , tác dụng ếp
c c ch Receptor Histaminức khác nhau , tác dụng ếp
d.Ho t hóa Receptor Beta Adrenergicại nơi tiếp
27/Ph i h p ti n d ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ều đúng ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c nh m các m c đích sau , ằm các mục đích sau , ụng : NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a.H p th - đấm thành mạch ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp b.D tan trong H2Oễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
c.Làm cho ngon , d u ng ễn thường phối hợp ốc tê có tác dụng :
d.Tăng ho t tínhại nơi tiếp
28/Ch n câu đúng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Histamin phóng thích ra trong b nh lý quá m n ệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1Type IV
b.Kháng th tham gia ph n ng quá m n Type 1 à ể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ẫn Type 1IgA
c.Histamin phóng thích c quan nào gây ra b nh ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
lý quá m n c quanẫn Type 1 ơi tiếp
d.Kháng nguyên m n c m gây phóng thích ẫn cảm gây phóng thích ả đều đúng Histamin trong b nh lý quá m n Type 1 ệm sau không liên quan đến Dươc ẫn cảm gây phóng thích 29/S ho t đ ng kênh Cl- t o ra m t hi n ực tiếp tác động kích ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ệm sau không liên quan đến Dươc
t ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c g i là : ọc của 1 thuốc là phần nghiên a.Qúa phân c c ực tiếp tác động kích
b.Qúa kh c cử tại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc.Kéo dài th i gian trờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ơi tiếp d.Gây đi n th h u sinap kich thíchệnh lý quá mẫn Type 1 ếp ận cùng thần kinh
30/Tìm c u đúng : Trong pha chuy n hóa thu c ần nghiên ể ốc tê có tác dụng :
a.M i thu c ch t o m t ch t chuy n hóa duy nh tỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch ể ấm thành mạchb.Enzym chuy n hóa ch có ganể ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Các ch t chuy n hóa pha I d qua màng t bào ất cả đều đúng ể ễn thường phối hợp ết
h n ch t chuy n hóa pha II ơc ất cả đều đúng ể
c.T t c các ch t chuy n hóa đ u có ho t tính kém ấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch ể ề ại nơi tiếp
h n thu c m ban đ uơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ẹ ban đầu ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
31/Ch t d n truy n Tk nhóm phân t nh , ất cả đều đúng ẫn cảm gây phóng thích ều đúng ử nhỏ , ỏ ,
Ch n câu Sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.M i lo i t bào th n kinh ch t ng h p và gi i ỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ại nơi tiếp ếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ổi ợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpphóng ch t d n truy n Th n Kinhấm thành mạch ẫn Type 1 ề ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Có b n ch t là Peptid ả đều đúng ất cả đều đúng
c.Có tác d ng nhanh , gây đáp ng c a h th n kinhụng ức khác nhau , tác dụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng d.Ph n l n nh hầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ớn tuổi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng lên kênh ion
32/Thu c có th gây gi mu i , n ốc tê có tác dụng : ể ững điều sau , ngoại trừ ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c nêu s ử nhỏ ,
d ng lâu dài ụng :
a.Atropinb.Scopolaminc.Dopamin
d.Methyldopa 33/Vitamin D , ch n câu sai ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Thu c ch ng co gi t làm phát tri n tác d ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ật làm phát triển tác dụng ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây Vitamin D
b.Calci hóa s n đang tăng trụng ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpngc.Th a D , s d ng thi u Calci gây loãng xừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ử tại nơi tiếp ụng ếp ươi tiếp ng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
ngường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ớn tuổii l nd.Thi u Vit D gây còi xếp ươi tiếp ng tr emẻ em
Trang 434/Đi u nào không làm n ng thêm c n hen ều nào không làm nặng thêm cơn hen ặng thêm cơn hen ơn hen
a.Ph n ng quá m n v i Penicillin ả đều đúng ứu về : ẫn cảm gây phóng thích ới Histamin tại Receptor H1
c.Th i ti t nóng và khôờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ếp
d.Ng ng s d ng thu c tr li uư ử tại nơi tiếp ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
35/Atenolol không s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng h p ợp
nào :
+ Nh i máu c tim c pồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp ấm thành mạch
+ Suy tim m t bùấm thành mạch
36/Vit E ch n câu sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Vit E tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Có th gây đ c tính li u > 300UI/ngày ể ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ều đúng
c.Thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng dùng d a s y thay , thi u năng t o tinh ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ại nơi tiếp
trùng
d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ề
37/Đ c đi m không ph i c a Nedocromil ặt Dược Động Học : ể ả đều đúng ủa nhóm thuốc ?
a.Không dùng trong hen c p tính ất cả đều đúng
b.H p th kém qua tiêu hóa nên thấm thành mạch ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng dùng d ng ại nơi tiếp
khí dung
c.Ngăn ch n s phóng thích Histamin và Leucotrienặt ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
t dừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ưỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng ng bào trong đáp ng nhanh c a ph n ng ức khác nhau , tác dụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng
d ngị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
d.Đ c tính cao trên h tim m chộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp
39/Thu c u tiên l a ch n dùng đi u tr hen ốc tê có tác dụng : ư ực tiếp tác động kích ọc của 1 thuốc là phần nghiên ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp
suy n trong phòng c p c u à : ễn thường phối hợp ất cả đều đúng ứu về :
a.Thu c có chu kỳ gan ru tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ần kinh gây ần kinh gây ại gan
c.Thu c có Vd l n , ch y u t bào nhu mô ganốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ếp
d.Thu c hi n di n d ng ion hóa v i t l cao ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ớn tuổi ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1
trong gan
43/L thu c thu c : Ch n câu sai ệm sau không liên quan đến Dươc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Là m t tình tr ng l m d ng thu c m c đ caoộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ại nơi tiếp ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Còn đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c g i là s quen thu c ọc của 1 thuốc là phần nghiên ực tiếp tác động kích ốc tê có tác dụng :
c.Có s dung n p thu c rõự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Có h i ch ng cai thu c khi d ng d ng thu c đ t ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
ng t ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
44/Thu c có tác d ng ch ng lo n th n l ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ật làm phát triển tác dụng ưỡng ng
46/Vit C – Ch n câu sai ọc của 1 thuốc là phần nghiên :
b.Thi u gây b nh Scorbut , gi m s c đ khángếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ề
48/Dopamin dùng ch ng sóc do : ốc tê có tác dụng :
a.Không th m qua não nên không gây tác đ ng trênấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp CNS
b.Th i gian bán h y dàiờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Làm tăng l u l ư ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng tim do tác đ ng Beta 1 ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
d.Khong gây giãn m chại nơi tiếp
a Gi m nhu đ ng ru t ả đều đúng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
b Tăng nhu đ ng đồn trữ thuốc trong mô ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
d táo bón
52/C ch tác d ng c a esomeprazole ; ơc ết ụng : ủa nhóm thuốc
a c ch không thu n ngh ch b m Proton H+ ứu về : ết ận Beta2-Adrenergic là : ị hen suyễn thường phối hợp ơc
b.Đ i kháng hóa h c v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ớn tuổi ơi tiếp c.Đ i kháng sinh lý v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ơi tiếp d.T t c đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
53/Tìm câu sai : a.Ho t ch t c a Nexium đ ạ đường huyết ất cả đều đúng ủa nhóm thuốc ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c phóng thích ch ủa nhóm thuốc
y u ru t đ h p th vào máu ết ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ể ất cả đều đúng ụng :
b.Trong môi trường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng acid đ m đ c , thu c ch y u ận cùng thần kinh ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
d ng không ion hóaởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
c.Sinh kh ng c a thu c sẽ tăng thêm 25% v i ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi
d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cức khác nhau , tác dụng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
54/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho ể ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng :
th y : ất cả đều đúng
a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ớn tuổihuy t tếp ươi tiếp ng (97% )
b.Th c ăn sẽ làm ch m h p th thu cức khác nhau , tác dụng ận cùng thần kinh ấm thành mạch ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đ ốc tê có tác dụng : ết ủa nhóm thuốc ết ường huyết ng ti u ể
d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ướn tuổic ti uể
55/Ch n câu đúng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Thu c làm n đ nh t bào mast ch y u có tác ốc độ bị khử tại nơi tiếp ổi ị khử tại nơi tiếp ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
d ng trong đi u tr it có tác d ng d phòngụng ề ị khử tại nơi tiếp ụng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môb.Omlizumab c nh tranh IgE trên b m t t bào ại nơi tiếp ề ặt ếp
c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không ại nơi tiếp ụng mong mu n h n d ng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
Trang 5d.Th ường huyết ng ph i h p t i ch v n ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ới Histamin tại Receptor H1 ủa nhóm thuốc ận Beta2-Adrenergic là : β2-Adrenergic
và Corticoid đ làm gi m hi n t ể ả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng cho b nh ệnh
56/Khái ni m nào d ệm sau không liên quan đến Dươc ưới Histamin tại Receptor H1 i đây không liên quan đ n ết
t ươc ng tác thu c v i Receptor : ốc tê có tác dụng : ới Histamin tại Receptor H1
a.S khu ch đ i tín hi u qua trung gian G Protein ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
b.S hình thành liên k t c ng hóa tr gi a phân t ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptor ử tại nơi tiếp
thu c và Receptorốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Ho t tính b n th alphaại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể
58/Atropin tác đ ng trên đ ng t theo c ch ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ồng độ thuốc ử nhỏ , ơc ết :
a.Đ i kháng c nh tranh v i Acetylcholin t i ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ới Histamin tại Receptor H1 ạ đường huyết
Receptor Muscarinic trên m ng m t ốc tê có tác dụng : ắt
b.Kích thích h Muscarinic trên m ng m t gi ng ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
Acetylcholin
c.Kháng Cholinesterase
d.Kich thích tr c ti p cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ơi tiếp
59/Acid Folic Ch n câu sai : ọn câu sai :
a.Thi u Vit B12 có th gây thi u acid folicếp ể ếp
b.Thi u 3 tháng đ u Ph N Mang Thai gây d ết ần nghiên ở não : ụng : ững điều sau , ngoại trừ ị hen suyễn thường phối hợp
d ng ng th n kinh bào thai ạ đường huyết ốc tê có tác dụng : ần nghiên ở não :
c.Trong th c ăn có nhi u Acid Folicức khác nhau , tác dụng ề
60/Ch n c p ‘’ Thu c-c ch tác d ng ‘’ sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên ặt Dược Động Học : ốc tê có tác dụng : ơc ết ụng :
a.Salmeterol – Ho t hoát AdeninCyclaseại nơi tiếp
b.Budesonid - c ch phospholipase A2ức khác nhau , tác dụng ếp
c.Zileutin – Đ i kháng IgE ốc tê có tác dụng :
61/Khái ni m nào sau đây không liên quan đ n ệm sau không liên quan đến Dươc ết
b.Kenh ionc.Tyrosin Kinase
d.Qúa trình sao mũ
a.Thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng gây bu n ng nên không dùng cho tài x ồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp lái xe
b.C n tăng li u t t đ có hi u l c nh ban đ u vìầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ề ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ư ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng gây dung n pại nơi tiếp
c.Ph i dùng trảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ướn tuổic 1 tu n m i có tác d ng tr li u ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ớn tuổi ụng ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1mong mu nốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Không đượpc ng ng thu c đ t ng t đ tránh h i ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
tr ng cai thu cức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
63/Atropin gây nh ng tác đ ng nào trên tim ững điều sau , ngoại trừ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
m ch ạ đường huyết a.Nh p xoang nhanh ị hen suyễn thường phối hợp
b.Kéo dài th i gian nhĩ th tờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ấm thành mạchc.H Huy t ápại nơi tiếp ếp
d.gi m l c co cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp
64/Acid folic :
b.Đun kéo dài m t 90% ất cả đều đúng
c.Thi u gây thi u máu h ng c u nhếp ếp ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ỏi cơ thểd.D tr gan dự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ướn tuổi ại nơi tiếp i d ng mono gutamat
65/M t thu c đ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên c l c qua c u th n và xu t ần nghiên ận Beta2-Adrenergic là : ất cả đều đúng
hi n trong d ch ng th n ch ng t : ệm sau không liên quan đến Dươc ị hen suyễn thường phối hợp ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ứu về : ỏ ,
a.Có th tích Vd r t l nể ấm thành mạch ớn tuổib.R t d tan trong Lipidấm thành mạch ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề c.Không b chuy n hóaị khử tại nơi tiếp ể
d d ng t do không g n k t v i protein huy t ở não : ạ đường huyết ực tiếp tác động kích ắt ết ới Histamin tại Receptor H1 ết
t ươc ng
Trang 6D ƯỢC LÝ C LÝ K37 – Y H C D PHÒNG ỌC DỰ PHÒNG Ự PHÒNG
1/ c ch Beta không ch n l c KHÔNG nên s ứu về : ết ọc của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ử nhỏ ,
d ng cho b nh nhân : ụng : ệm sau không liên quan đến Dươc
b Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
c.Hen suy n ễn thường phối hợp
d.Suy tim nhẹ ban đầu
2/ c ch ch n l c Beta 1 gây : ứu về : ết ọc của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Co th t khí ph qu n ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ị khử tại nơi tiếp i b hen
b.Tăng đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
c.Nh p ch m ị hen suyễn thường phối hợp ận Beta2-Adrenergic là :
d.Co th t m ch ngo i viắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ại nơi tiếp
3/Thu c tác đ ng th th alpha trung ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ụng : ể ươc ng ,
đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ử nhỏ , ụng : c s d ng trong tăng huy t áp ph n có ết ở não : ụng : ững điều sau , ngoại trừ
5/Thu c c ch men chuy n gây h áp do : ốc tê có tác dụng : ứu về : ết ể ạ đường huyết
a gi m s c co bóp c timảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ơi tiếp
b.co m chại nơi tiếp
c.gi m l ả đều đúng ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng aldoseteron
d.gi m d n truy n nhĩ th tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẫn Type 1 ề ấm thành mạch
6/LOSARTAN đ ượp c dùng trong đi u tr tăng ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
huy t áp là do : ết áp là do :
a c ch men chuy n (ACE I )ức khác nhau , tác dụng ếp ể
c c ch t ng h p Aldosteronức khác nhau , tác dụng ếp ổi ợp
d.Đ i kháng Angiotensin II t i th th AT1 ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ụng : ể
7/ c ch men chuy n KHÔNG GÂY tác d ng nào ứu về : ết ể ụng :
sau đây :
a.Phù m chại nơi tiếp
b.gi m n ng đ Angiotensin II trong máuảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Ph n x nh p nhanh ( ph n x giao c m ) ả đều đúng ạ đường huyết ị hen suyễn thường phối hợp ả đều đúng ạ đường huyết ả đều đúng
d.Tăng đào th i Natri và gi m th i K+ qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng
ni uệnh lý quá mẫn Type 1
8/Thu c có tác d ng giãn m ch dùng trong c p ốc tê có tác dụng : ụng : ạ đường huyết ất cả đều đúng
c u đ n đau th t ng c ứu về : ơc ắt ực tiếp tác động kích
a.Nitroglycerin
b.Nifedipin
c.Amlodipind.Diltiazem
a.Tăng GMPc
b.Kích thich t bào n i m c m ch máu phóng thich ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ại nơi tiếp NO
c.giãn c tr n khí ph qu nơi tiếp ơi tiếp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
10/B nh nhân suy tim có suy th n , thu c nào ệm sau không liên quan đến Dươc ận Beta2-Adrenergic là : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên sau đây th n trong vì có nguy c b ng đ c ận Beta2-Adrenergic là : ơc ị hen suyễn thường phối hợp ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
a.Natri Nitroprusside
b.Digoxin
c.Captoprild.Furosemide
11/Thu c có tác d ng làm tăng l u l ốc tê có tác dụng : ụng : ư ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng m ch ạ đường huyết vành , tăng cung c p oxy cho t bào c tim ất cả đều đúng ết ơc
a.Verapamylb.Metoprolol
c.Isosorbid Dinitrate
d.Diltiazem
12/Thu c có tác d ng tăng s c co c tim , gi m ốc tê có tác dụng : ụng : ứu về : ơc ả đều đúng
nh p tim : ị hen suyễn thường phối hợp
a.Milrinon
b.Digoxin
c.Dobutamind.Isoproterenol
13/Các y u t d n đ n tăng nguy c ng đ c ết ốc tê có tác dụng : ẫn cảm gây phóng thích ết ơc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên Digoxin
a.Tăng Kali máub.H canxi máuại nơi tiếp
c.S d ng chung thu c làm gi m nhu đ ng ru t ử nhỏ , ụng : ốc tê có tác dụng : ả đều đúng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ( kháng cholinergic )
d.S d ng chung c ch Betaử tại nơi tiếp ụng ức khác nhau , tác dụng ếp
14/Thu c tăng co c tim do c ch ốc tê có tác dụng : ơc ứu về : ết Phosphodiesterase :
a.Amrinon
b.Digoxinc.Isoproterenold.Dopamin
15/Nitrate gây hi n t ệm sau không liên quan đến Dươc ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng dung n p thu c do : ạ đường huyết ốc tê có tác dụng :
a.giãn m chại nơi tiếp
b.Chuy n hóa Nitrosothiol c n SH ể ần nghiên
c.Tăng áp l c n i sự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh d.Tăng phân h y Shủa thuốc co mạch khi phối hợp
16/Thu c có tác d ng làm tăng GLP1 n i sinh : ốc tê có tác dụng : ụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
a.Nateglinid
b.Exenatid
Trang 7a.Đ a Kali vào t bàoư ếp
b c ch quá trình tân t o đức khác nhau , tác dụng ếp ại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng
21/Tác d ng ph c a insulin , NGO I TR : ụng : ụng : ủa nhóm thuốc ẠI TRỪ : Ừ :
a.H đại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
b.Hi u ng somogyệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng
c.H Kali máuại nơi tiếp
d.H Natri máu ạ đường huyết
22/Thu c thu c nhóm Biguanid : ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
24/Tác d ng c a thyroxin ,NGO I TR : ụng : ủa nhóm thuốc ẠI TRỪ : Ừ :
a.Khó ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
b.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
c.Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.gi m chuy n hóa c b n ả đều đúng ể ơc ả đều đúng
25/Thu c ch ng ch đ nh dùng cho tr em : ốc tê có tác dụng : ổng hợp ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ẻ em :
c.Methimazol
d.Liotrix
27/Hoat tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ẩn của Pyrazinamid : ủa nhóm thuốc
a.Di t khu n ngoài t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng pH ki mề b.Ki m khu n n i bàoề ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Di t khu n trong t bào và 1 s t vi khu n ệm sau không liên quan đến Dươc ẩn của Pyrazinamid : ết ốc tê có tác dụng : ẩn của Pyrazinamid : ngo i bào môi tr ạ đường huyết ở não : ường huyết ng pH toan
28/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ạ đường huyết ẩn của Pyrazinamid : ủa nhóm thuốc
a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp
b.Di t khu n ngoài t bào ệm sau không liên quan đến Dươc ẩn của Pyrazinamid : ết
d.Ki m khu n ngoài t bàoề ẩn ếp
29/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên gan
a.Pyrazinazid và Streptomycinb.Rifampicin và Ethambutolc.INH và Pyrazinazid
d.Ryfampicin và INH 30/Thu c có tác d ng c m ng enzyme chuy n ốc tê có tác dụng : ụng : ả đều đúng ứu về : ể hóa c a nhi u thu c và t c m ng enzyme c a ủa nhóm thuốc ều đúng ốc tê có tác dụng : ực tiếp tác động kích ả đều đúng ứu về : ủa nhóm thuốc chính nó là :
a.Pyrazinamidb.Ethambutolc.Isoniazid
d.Rifampicin 31/Ch t trung gian hóa h c có vai trò chính ất cả đều đúng ọc của 1 thuốc là phần nghiên trong b nh lý hen suy n là : ệm sau không liên quan đến Dươc ễn thường phối hợp
a.Prostaglandin
b.Leucotrien
c.Histamind.Cytokin
32/Nhóm thu c ch v n Beta2-Adrenergic tác ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc ận Beta2-Adrenergic là :
d ng nhanh , ng n g m ụng : ắt ồng độ thuốc :
a.Salbutamol , terbutalin , formoterolb.Salbutamol , fenoterol , formoterol
c.Salbutamol , terbualin , fenoterol
d.Salmeterol , terbutalin , pirbuterol
33/Tác d ng không mong mu n c a nhóm ụng : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc thu c ch v n Beta-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc ận Beta2-Adrenergic là :
a.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp b.Tăng kali máu
c.Đ c gan ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
d.R i lo n hành viốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
Trang 8d.B nh gan , th n ệm sau không liên quan đến Dươc ận Beta2-Adrenergic là :
35/Các thu c sau có tác d ng kháng viêm đ ốc tê có tác dụng : ụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c
dùng trong b nh lý hen suy n ệm sau không liên quan đến Dươc ễn thường phối hợp
36/Corticosteroid th ường huyết ng đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c dùng d ng t i ạ đường huyết ạ đường huyết
ch trong đi u tr hen suy n : ỗ ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ễn thường phối hợp
a.Fluticason
b.Hydrocortison
c.Prednisolon
d.Prednison
38/Ch ng ch đ nh dùng acetylcystein trong các ốc tê có tác dụng : ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp
tr ường huyết ng h p sau , NGO I TR : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ẠI TRỪ : Ừ :
a.Tr em d ẻ em : ưới Histamin tại Receptor H1 i 5 tu i ổng hợp
b.Hen suy nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
c.Loét d dày tá tràngại nơi tiếp
d.Ph n có thai và cho con búụng ữa thuốc và receptor
a Tác d ng gi m ho tụng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ươi tiếp ng đươi tiếp ng codein
b Tác d ng gây nghiên và gi m đau m nh ụng : ả đều đúng ạ đường huyết
c Ch đ nh cho b nh nhân ho do c m cúmỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Ch ng ch đ nh cho b nh nhân hen suy nốc độ bị khử tại nơi tiếp ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
40/ Thu c long đàm đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c FDA công nhân là an
a.Loét d dày – tá tràngại nơi tiếp
b.Kéo dài th i gian ch y máuờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Ho i t t bào gan ạ đường huyết ử nhỏ , ết
42/Ph i h p thu c đ tăng c ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ể ường huyết ng gi m đau ả đều đúng
d Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụng ại nơi tiếp ấm thành mạch
44/Thu c kháng viêm không Steroid có kh ốc tê có tác dụng : ả đều đúng năng gây hen ph qu n vì ết ả đều đúng
a.Tăng n ng đ PGI2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Tăng n ng đ PGE2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.Tăng nòng đ PGD2ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Tăng n ng đ Leukotrien ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên 45/Ch đ nh sau đây KHÔNG PH I c a Aspirin ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ẢI của Aspirin ủa nhóm thuốc
a.Tr nh c đ uị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.H s t tr em nhi m virut ạ đường huyết ốc tê có tác dụng : ở não : ẻ em : ễn thường phối hợp
c.Phòng nh i máu c timồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp d.Ng a huy t kh i lừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpng trong các b nh lý tim ệnh lý quá mẫn Type 1
m chại nơi tiếp
46/Thu c đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c ch n đ đi u tr viêm kh p ọc của 1 thuốc là phần nghiên ể ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ới Histamin tại Receptor H1
a.Flotafenineb.Codein
c.Ibuprofen
d.Tramadol
47/Nên u ng thu c kháng acid ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : (antacid) :
a.Ngay trướn tuổic khi ăn
b u ng 1 gi sau 3 b a ăn chính và m t l n t i ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ờng hợp ữa ăn chính và một lần tối ột lần tối ần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
tr ước khi ngủ c khi ng ủ
c.u ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
48/C n ph i d n b nh nhân đi u gì khi s d ng ần nghiên ả đều đúng ặt Dược Động Học : ệm sau không liên quan đến Dươc ều đúng ử nhỏ , ụng : Sucrafat đ tr loét d dày ể ị hen suyễn thường phối hợp ạ đường huyết ?
a.u ng lúc b ng đói (1-2 gi tr ốc tê có tác dụng : ụng : ờng huyết ưới Histamin tại Receptor H1 c b a ăn ) ững điều sau , ngoại trừ
b.u ng trong b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptorc.u ng ngay sau b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptord.Nhai r i m i u ngồn trữ thuốc trong mô ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp
49/Thu c tr loét d dày – tá tràng có th gây ốc tê có tác dụng : ị hen suyễn thường phối hợp ạ đường huyết ể
s y thai ẩn của Pyrazinamid : a.Misoprostol
b.Sucrafatc.Phosphalugeld/Esomeprazol
50/Trong đi u tr viêm loét d dày – tá tràng ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ạ đường huyết
hi n nay có dùng kháng sinh là vì : ệm sau không liên quan đến Dươc
a.Đ gi m đau do vi khu n HP gây h i niêm m c dàể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẩn ại nơi tiếp ại nơi tiếp
d yại nơi tiếp
Trang 9d.Đ di t tr vi khu n HP ể ệm sau không liên quan đến Dươc ừ trypamin ẩn của Pyrazinamid :
51/Đ tăng hi u qu tr loét d dày – tá tràng , ể ệm sau không liên quan đến Dươc ả đều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ạ đường huyết
nên u ng Omeprazol : ốc tê có tác dụng :
a.Nhai trướn tuổic khi u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.U ng ngay b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptor
c.u ng m t l n trốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
d u ng vào lúc 15-30 phút tr ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c khi ăn sáng
52/D n ch t t ng h p lo i Morphin nào sau đây ẫn cảm gây phóng thích ất cả đều đúng ổng hợp ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ạ đường huyết
đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c xem là không gây nghi n : ệm sau không liên quan đến Dươc
a.Meperidin
b.Loperamid
c.Pentazocin
d.Dextropropoxyphen
53/ M t ng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ường huyết i nghi n heroin đ ệm sau không liên quan đến Dươc ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ a vào ư
ch ươc ng trình cai nghi n v i methadone Lý do ệm sau không liên quan đến Dươc ới Histamin tại Receptor H1
ch n s d ng methadone trong tr ọc của 1 thuốc là phần nghiên ử nhỏ , ụng : ường huyết ng h p này ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên
là :
a.Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a ấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
morphin
b.Ch t này không gây tích lũyấm thành mạch
c.Ch t này không gây nghi nấm thành mạch ệnh lý quá mẫn Type 1
d.T(1/2) Dài , gây tri u ch ng thi u thu c nh ệm sau không liên quan đến Dươc ứu về : ết ốc tê có tác dụng : ẹ
54/Dung n p th ạ đường huyết ường huyết ng x ra trên các tác đ ng ả đều đúng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
sau c a Morphin , NGO I TR : ủa nhóm thuốc ẠI TRỪ : Ừ :
a.An th nầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Khoan khoái
c.Co đ ng t ồng độ thuốc ử nhỏ ,
d.gi m đauảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
55/Naloxon đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c ch đ nh dùng trong tr ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ường huyết ng
h p sau , NGO I TR : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ẠI TRỪ : Ừ :
a.Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpu
b.Duy trì hi u qu cai nghi n ệm sau không liên quan đến Dươc ả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc
d.Xác đ nh không còn l thu c thu c Heroin ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
ngường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểi nghi n đã caiệnh lý quá mẫn Type 1
56/D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c Đ ng H c c a m t thu c là ph n ồng độ thuốc ọc của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ần nghiên
nghiên c u v : ư ều đúng
a.S h p th , phân ph i , chuy n hóa và th i ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ải
tr c a thu c trong c th ừ của thuốc trong cơ thể ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen ể X thần kinh gây
b.Tác d ng dụng ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợpc l c c a m t thu cộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Các ph n ng không mong mu n hay ADRảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.S dung nhân thu cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp
57/Thu c đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c g i là h đi u tr có nh ng đ c ọc của 1 thuốc là phần nghiên ệm sau không liên quan đến Dươc ệm sau không liên quan đến Dươc ị hen suyễn thường phối hợp ững điều sau , ngoại trừ ặt Dược Động Học :
a.Phân ph i vào c th d dàngốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ể ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
b.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ ử nhỏ , ụng : ều đúng ần nghiên ể ững điều sau , ngoại trừ ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
h ng đ nh trong máu ằm các mục đích sau , ị hen suyễn thường phối hợp
c.Kh c ph c đắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc s phân tán ho t ch t kh p c ại nơi tiếp ấm thành mạch ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp thể
d.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp ấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
chươi tiếp ng trình đ nh trị khử tại nơi tiếp ướn tuổic
58/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c ệm sau không liên quan đến Dươc ết ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : trong c th v m t d ơc ể ều đúng ặt Dược Động Học : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ ng h c : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên
a.Th i gian thu c đ t n ng đ t i đa ờng huyết ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
b.Th i gian kh i đ u tác đ ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.n ng đ t i thi u có hi u l c (MEC)ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môd.N ng đ t i thi u gây đ c (MTC)ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
59/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p ết ốc tê có tác dụng : ết ất cả đều đúng
th thu c : ụng : ốc tê có tác dụng :
a.ái l c g n k t v i protein huy t tự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ớn tuổi ếp ươi tiếp ngb.CYP2C19 trong micrsom gan
c.Thu c có t l trong mô hay trong máu caoốc độ bị khử tại nơi tiếp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1
d.T l tan trong d u và tan trong n ỷ lệ tan trong dầu và tan trong nước của ệm sau không liên quan đến Dươc ần nghiên ưới Histamin tại Receptor H1 ủa nhóm thuốc c c a thu c ốc tê có tác dụng :
60/ Di n tích d ệm sau không liên quan đến Dươc ưới Histamin tại Receptor H1 ường huyết i đ ng cong (AUC) c a m t ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên thu c : ốc tê có tác dụng :
a.Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpc đ ng h c đ c tr ng cho pha ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ặt ưđào th i thu cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Cho bi t thu c hi n di n ch y u trong mô hay ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp trong máu
c.Bi u th cho l ể ị hen suyễn thường phối hợp ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng thu c vào đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c vòng tu n ần nghiên hoàn d ng còn ho t tính ở não : ạ đường huyết ạ đường huyết
d.Là tr s c b n đ tính hi u ng vị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ượpt qua l n ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
đ u c a thu c Aầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
61/M t thu c có n ng đ trong huy t t ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ết ươc ng ban đ u là 120mg/L , và T(1/2) = 4 gi ần nghiên ờng huyết
N ng đ thu c trong máu m t ti u duy nh t ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ể ất cả đều đúng sau 12 gi sẽ là : ờng huyết
a.60mg/Lb.30mg/L
c.15mg/L
d.7,5mg/L
62/Tìm câu ĐÚNG :
a.Thu c là base y u đốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ượpc h p th qua niêm m c dàấm thành mạch ụng ại nơi tiếp
d yại nơi tiếp
b.Có s c nh tranh gi a nh ng thu c có cùng ái ực tiếp tác động kích ạ đường huyết ững điều sau , ngoại trừ ững điều sau , ngoại trừ ốc tê có tác dụng :
l c v i m t protein huy t t ực tiếp tác động kích ới Histamin tại Receptor H1 ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ết ươc ng
c.Thu c có V(d) l n h n đốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ơi tiếp ượpc lo i tr b ng ại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ằng
d.N u th tích phân b Vd c a thu c l n ph n l n ếp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ớn tuổithu c sẽ hi n di n các mô đốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượp ướn tuổic t i máu nhi uề
63/Kháng sinh không s d ng ph n có thai ử nhỏ , ụng : ụng : ững điều sau , ngoại trừ
a.Choloramphenicol
Trang 10b.Tetracyclin
c.Ciprofloxacin
d.T t c đ u đúng ất cả đều đúng ả đều đúng ều đúng
64/S khác bi t gi a các Cephalosporin các ực ệnh ữa ăn chính và một lần tối ở các
th h th hi n qua : ết áp là do : ệnh ể X thần kinh gây ệnh
a.Có hay không s ph i h p đự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ượpc và không v i ớn tuổi
ch t c ch Beta-Lactamaseấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ếp
b.S nh y c m c a vu khu n tăng d n theo t ực tiếp tác động kích ạ đường huyết ả đều đúng ủa nhóm thuốc ẩn của Pyrazinamid : ần nghiên ừ trypamin
th h I đ n th h 3 ết ệm sau không liên quan đến Dươc ết ết ệm sau không liên quan đến Dươc
c.Tăng d n tính kháng v i Beta-Lactamase do vi ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ớn tuổi
khu n ti t raẩn ếp
d.Có hay không có chu trình gan-ru tộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
65/Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen
các c ch sau đây , NGO I TR : ơn hen ết áp là do : ẠI TRỪ : Ừ :
a c ch s t o thành liên k t …… Trong t ng ứu về : ết ực tiếp tác động kích ạ đường huyết ết ổng hợp
h p peptidoglycan ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên
b.T o ra các enzyme phá h y c u trúc thu cại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c ổi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Làm enzyme chuy n hóa ít nh y c m h n v i tác ể ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp ớn tuổi
d ng c a thu cụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
66/Ph i h p kháng sinh gây đ i kháng do c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen
c.Chloramphenicol gây h i ch ng xám tr s sinhộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em ơi tiếp
d.Neomycin là aminoglycoside ch dùng b ng ỉ định dùng cho trẻ em : ằm các mục đích sau ,
đ ường huyết ng u ng ốc tê có tác dụng :
68/Kháng sinh b đ kháng t nhiên b i ị chuyển hóa lần đầu tại gan ều nào không làm nặng thêm cơn hen ực ở các
Chlostridium difficile , gây h i ch ng viêm ru t ột lần tối ứng viêm ruột ột lần tối
k t gi m c khi s d ng : ết áp là do : ải ại gan ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây
a.Carbenicillin
b.Clindamycin
c.Vancomycin
d.T t c đ u đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ề
69.Tìm câu SAI : Imipenem
a.Là kháng sinh thu c nhóm B-Lactamộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ị hen suyễn thường phối hợp ất cả đều đúng ạ đường huyết ở não : ở não :
ng th n
ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là :
d.Đượp ụng c l a ch n trong nhi m trung do vi khu n ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ẩn
ti t ESBLsếp
70/Tìm câu Sai : Ngày nay , vi c t ph i h p ệnh ực ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
a.Không ph i t l ph i h p nào cũng cho tác d ng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ụng
hi p đ ng t tệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Có th ch n các kháng sinh ph i h p không có ể ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợpcùng các đ c tính dặt ượpc đ ng h c phù h pộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ợp
c.Có th gây đ kháng khi u ng chung các lo i ể ều đúng ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết kháng sinh cùng m t lúc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
d.Đã có nhi u d ng ch ph m ph i h p có s nề ại nơi tiếp ếp ẩn ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ẵn
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ụng : Vitamin D
b.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong máuại nơi tiếp ư ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp c.Làm tăng h p th Canxi ru tấm thành mạch ụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Thi u Vitamin D gây còi xếp ươi tiếp ng tr emởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em
a.Vitamin tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng b.Có th gây đ c tính li u >300UI/Ngàyể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ề c.Thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng dùng d a s y thai , thi u năng t o tinh ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ại nơi tiếp trùng
d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ề
74/Vitamin B1 :
a.T ng h p đổi ợp ượp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở c t vi khu n ru tẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Còn g i là Vitamin PPọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
c.Thi u Vitamin B1 gây b nh tê phu ết ệm sau không liên quan đến Dươc
d.H tr ch ng nôn cho ph n mang thaiỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ữa thuốc và receptor
75/Ch n Câu Sai ọn câu sai : : Acid Folic
a.Trong th c ăn có nhi u Folic , b n nhi t đ caoức khác nhau , tác dụng ề ề ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Thi u 3 tháng đ u ph n mang thai gây d ếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ữa thuốc và receptor ị khử tại nơi tiếp
d ng ng th n kinh bào thai ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Có tên khác là Vitamin B12
76/Vitamin B12
a.Thi u Vitamin B12 gây thi u máu h ng c u to ết ết ồng độ thuốc ần nghiên
b.Vitamin B12 là thành ph n c u t o ch y u c ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợpapoenzym
c.S d ng cùng rử tại nơi tiếp ụng ượpu làm tăng tác d ng B12ụng d.Ch ng ch đ nh b nh nhân ung thốc độ bị khử tại nơi tiếp ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ư
77/Thu c mê Enfluran ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Thu c mê dùng đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tĩnh m chại nơi tiếp b.Chuy n hóa nhi u qua gan , gây đ c tính cho ganể ề ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.giãn c , gi m đau kémơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 11d.Có ngu c gây co gi t gi ng đ ng kinhơi tiếp ận cùng thần kinh ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
78/CH N CÂU SAI ỌC DỰ PHÒNG : Thu c mê Ketamina ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Là thu c mê đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tĩnh m chại nơi tiếp
b.Là thu c mê hoàn toàn , v a gây mê , v a gi m ốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
đau
c.Dùng tác d ng gi m đau , li u cao h n li u ụng : ả đều đúng ều đúng ơc ều đúng
gây mê
d.Khi t nh kêu la , o giácỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
79/CH N CÂU SAI : Thu c tê lý t ỌC DỰ PHÒNG ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ưở các ng
a.Không gây t n thổi ươi tiếp ng mô th n kinhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Có hi u ng gây t chuyên bi tệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ếp ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Th i gian tiêm ph c càng ng n càng t tờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ụng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Th i gian tác d ng càng dài càng t t ờng huyết ụng : ốc tê có tác dụng :
80/Thu c tê : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây CH N CÂU SAI ỌC DỰ PHÒNG
a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng t i ại nơi tiếp ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b ại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ốc độ bị khử tại nơi tiếp ề
m tặtc.Thu c d ng mu i d tan trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ướn tuổic nên d dàng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
h p thuấm thành mạch
d.C ch là do ngăn ch n s tăng tinh th m ơc ết ặt Dược Động Học : ực tiếp tác động kích ất cả đều đúng màng t bào v i Ion Ca ết ới Histamin tại Receptor H1
Trang 12Khóa : K36 Năm h c : 2014 ọn câu sai :
1/D ượp ực c l c h c c a m t thu c là ph n nghiên ọn câu sai : ủ ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ần kinh gây
c u v : ứng viêm ruột ều nào không làm nặng thêm cơn hen
a.quá trình vượpt qua màng t bào c a m t thu cếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Các đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng đào th i thu c ra kh i c thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỏi cơ thể ơi tiếp ể
c.T ươc ng tác gi a thu c và Receptor ững điều sau , ngoại trừ ốc tê có tác dụng :
d.S tích lũy và t n tr thu c trong c thự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ể
2/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c ệnh ết áp là do : ồng độ thuốc ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
trong c th v m t d ơn hen ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ặng thêm cơn hen ượp c đ ng h c : ột lần tối ọn câu sai :
a.MEC
b.MTC
c.N ng đ t i đa c a thu c (Cmax) ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng :
d.Th i gian kh i đ u tác đ ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
3/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c g i là h đi u tr có nh ng đ c ọn câu sai : ệnh ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối ặng thêm cơn hen
đi m sau , NGO I TR : ể X thần kinh gây ẠI TRỪ : Ừ :
a.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp ấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
chươi tiếp ng trình đ nh trị khử tại nơi tiếp ướn tuổic
b.Kh c ph c đắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc s phân tán ho t ch t kh p c ại nơi tiếp ấm thành mạch ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp
thể
c.Phân ph i vào c th d dàngốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ể ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
d.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ ử nhỏ , ụng : ều đúng ần nghiên ể ững điều sau , ngoại trừ ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
h ng đ nh trong máu ằm các mục đích sau , ị hen suyễn thường phối hợp
4/Khác bi t gi a s khu ch tán thu n l i đ i ệnh ữa ăn chính và một lần tối ực ết áp là do : ật làm phát triển tác dụng ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
v i s h p th ch đ ng m t ch t là : ớc khi ngủ ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ủ ột lần tối ột lần tối ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
a.Không mang tính c nh tranh gi a nh ng ch t ại nơi tiếp ữa thuốc và receptor ữa thuốc và receptor ấm thành mạch
cùng đượpc h p thấm thành mạch ụng
b.Ng ng v n chuy n khi n ng đ h p th đã bão ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ận cùng thần kinh ể ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch ụng
hòa
c.Theo chi u Gradien n ng đ c a m t ch t ều đúng ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ất cả đều đúng
d.Ph i có 1 ch t mang n m trên màng t bàoảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch ằng ếp
5/M t thu c có h s ly trích t i gan l n h n ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ớc khi ngủ ơn hen
0,7 có nghĩa là :
a.Thu c có ái l c g n k t cao protein huy t tốc độ bị khử tại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ếp ươi tiếp ng
b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan cao ốc tê có tác dụng : ị hen suyễn thường phối hợp ể ần nghiên ần nghiên ạ đường huyết
c.Thu c có th tích phân b Vd l nốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi
d.Thu c ch đốc độ bị khử tại nơi tiếp ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ượpc h p th d ng ion hóaấm thành mạch ụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
6/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ết áp là do : ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
th thu c : ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.ái l c g n k t v i protein huy t tự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ớn tuổi ếp ươi tiếp ng
b.CYP2C19 trong microsom gan
c.Thu c có th tích phân b Vd l nốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi
d.pH môi tr ường huyết ng và pKa c a thu c ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng :
7/TÌM CÂU SAI : Di n tích d ệnh ước khi ngủ ường hợp i đ ng cong
(AUC) c a m t thu c : ủ ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Còn đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c g i là sinh kh d ng c a m t thu c ọc của 1 thuốc là phần nghiên ả đều đúng ụng : ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
b.Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpc đ ng h c đ c tr ng cho pha ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ặt ư
h p th thu cấm thành mạch ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Bi u th cho lể ị khử tại nơi tiếp ượpng thu c vào đốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpc vòng tu n ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng hoàn d ng còn ho t tínhởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Là tr s c b n đ tính sinh kh d ng tuy t đ i ị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp
và sinh kh d ng tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ươi tiếp ng đ iốc độ bị khử tại nơi tiếp
8/Atropin l m m r ng con ng ải ở các ột lần tối ường hợp i do đ i kháng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
v i acetylcholine t i receptor trên c vong ớc khi ngủ ại gan ơn hen
m ng m t , khi tăng li u acetylcholine sẽ làm ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ều nào không làm nặng thêm cơn hen con ng ường hợp i thu h p tr l i V y atropine là ch t ẹp trở lại Vậy atropine là chất ở các ại gan ật làm phát triển tác dụng ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
đ i kháng lo i: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan
a.Đ i kháng hóa h cốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
b.Đ i kháng c nh tranh ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết
c.Đ i kháng không c nh tranhốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp d.Đ i kháng sinh lýốc độ bị khử tại nơi tiếp
9/Kháng sinh có ph kháng khu n t ổ kháng khuẩn tương tự các ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ươn hen ng t các ực PNC :
a.Roxithromycinb.Clarithromycinc.Spiramycin
d.T t c đúng ất cả đều đúng ả đều đúng
10/Tìm câu sai : S khác gi a các ực ữa ăn chính và một lần tối Cephalosporin các th h th hi n : ở các ết áp là do : ệnh ể X thần kinh gây ệnh ở các
a.Tính đ kháng v i Beta-Lactamase tăng d nề ớn tuổi ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.S nh y c m c a vi khu n Gr(+) tăng d n t ực tiếp tác động kích ạ đường huyết ả đều đúng ủa nhóm thuốc ẩn của Pyrazinamid : ần nghiên ừ trypamin
th h 1 đ n 3 ết ệm sau không liên quan đến Dươc ết
c.Tăng d n tính th m đầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ượpc qua hang rào t ch c tổi ức khác nhau , tác dụng ếp bào
d.Thay đ i v s h p th ngang qua ng tiêu hóaổi ề ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ấm thành mạch ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
11/Kháng sinh không đ ượp c h p th khi dùng ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây
b ng đ ằng đường uống : ường hợp ng u ng : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Nystatinb.Amoxicillinc.Lincomycin
13/Ph i h p kháng sinh gây đ i khang do c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen
ch tác d ng : ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
a.Penicillin-Tetracyclin
b.Penicillin – Acid clavulanic
Trang 13c.Penicillin – Gentamicin
d.Thu c nhóm aminosidốc độ bị khử tại nơi tiếp
14/Kháng sinh b đ kháng t nhiên b i ị chuyển hóa lần đầu tại gan ều nào không làm nặng thêm cơn hen ực ở các
Chlostridium difficile , gây h i ch ng viêm ru t ột lần tối ứng viêm ruột ột lần tối
k t ết áp là do : gi m c khi dùngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
a.Carbenicillin
b.Clindamycin
c.Vancomycin
d.T t c đ u đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ề
15/Tìm câu SAI : Imipenem
a.Là kháng sinh thu c nhóm beta-lactamaseộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ị hen suyễn thường phối hợp ất cả đều đúng ạ đường huyết ở não : ở não :
ng th n
ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là :
d.Đượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc l a ch n trong nhi m trùng do vi khu n ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ẩn
ti t ESBLsếp
16/Khang sinh c ch t ng h p acid nucleic ứng viêm ruột ết áp là do : ổ kháng khuẩn tương tự các ợp
nh n t bào vi khu n do có ái c cao v i ật làm phát triển tác dụng ết áp là do : ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ực ớc khi ngủ
17/ u đi m c a Meloxicam h n các thu c ư ể X thần kinh gây ủ ơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là :
a c ch u tiên trên COXII ứu về : ết ư
b.Không gây tác d ng ph trên đụng ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tiêu hóa
c.C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm ơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp
non-steroid khác
d.Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụng ại nơi tiếp ấm thành mạch
18/Ph i h p đ tăng c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ường hợp ng gi m đau , NGO I ải ẠI TRỪ :
19/Thu c kháng viêm không steroid có kh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải
năng gây hen ph qu n vì ết áp là do : ải
a.Tăng n ng đ PGI2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Tăng n ng đ PGE2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Tăng n ng đ PGD2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Tăng n ng đ Leukotrien ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
20/Ng đ c do quá li u PARACETAMOL , có th ột lần tối ột lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen ể X thần kinh gây
21/Thu c tr loét d dày – tá tràng có th gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ể X thần kinh gây
s y thai ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
a.Nizatidinb.Esomeprazolc.Atropin
d.u ng vào lúc 15-30 phút tr ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c khi ăn sáng
23/Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải ơn hen nhanh ch ng do loét d dày – tá tràng : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan
a.Esomeprazolb.Famotidin
c.Phosphalugel
d.Sucralfat
24/D n ch t t ng h p o i Morphin nào sau đây ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ổ kháng khuẩn tương tự các ợp ại gan
a.Meperidin
b.Loperamid
c.Pentazocind.Dextropropoxyphen
ra :
a.Làm h thân nhi tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1b.Thu nh con nguoiỏi cơ thểc.gi m nhu đ ng ru tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp d.gi m ti t m hôiảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp ồn trữ thuốc trong mô
26/Phát bi u nào không đúng v i Methadon ể X thần kinh gây ớc khi ngủ
a.Là thu c gi m đau m nhốc độ bị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp b.Dùng gi m đau và trong cai nghi n Morphinảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1c.Có kh năng gây nghi nảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Có tác đ ng đ i kháng Morphinộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
27/Naloxon đ ượp c ch đ nh dùng trong tr ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ường hợp ng
h p sau , NGO I TR : ơn hen ẠI TRỪ : Ừ :
a.Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpub.Duy trì hi u qu cai nghi nệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
29/Thu c tê – ch n câu SAI ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
Trang 14a.G m nhân th m a n ồng độ thuốc ơc ư ưới Histamin tại Receptor H1 c , amin thân d y và ần nghiên
b.Do có nhóm amin nên thu c tê là m t base y uốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp
c.Cocain : thu c tê có ngu n g c t nhiênốc độ bị khử tại nơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d.Trong th chuy n đ i qua l i d ng mu i và baseể ể ổi ại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
30/D ng ch t truy n xung th n kinh t neuron ại gan ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể
th nh t sang neuron th hai c a đ ứng viêm ruột ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ứng viêm ruột ủ ường hợp ng c m ải
giác đau nhanh ( lateral spino – thalamic tract ) :
a.Ch t P ất cả đều đúng
b.Bradykinin
c.Serotonin
d.Leu-enkephalin
31/Ch t d n truy n th n kinh nào sau đây khi ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ần kinh gây
b c ch sẽ làm gi m tri u ch ng âm tính c a ị chuyển hóa lần đầu tại gan ứng viêm ruột ết áp là do : ải ệnh ứng viêm ruột ủ
b nh tâm th n phân li t ệnh ần kinh gây ệnh
34/Insulin không có tác d ng ụ thể X thần kinh gây
a.Đ a Kali vào t bàoư ếp
c c ch quá trình tân t o đức khác nhau , tác dụng ếp ại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng
d.gi m cân ả đều đúng
35/Thu c có tác d ng ph làm tăng men gan và ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
37/Ch n câu đúng : ọn câu sai :
a.Thu c n đ nh t bào mast ch y u có tác d ng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ổi ị khử tại nơi tiếp ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ụng trong đi u tr , ít có tác d ng d phòng hen suy nề ị khử tại nơi tiếp ụng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề b.Omalizumab c nh tranh v i IgE trên b m t t ại nơi tiếp ớn tuổi ề ặt ếp
c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không ạ đường huyết ụng : mong mu n h n d ng u ng ốc tê có tác dụng : ơc ạ đường huyết ốc tê có tác dụng :
d.Thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ph i h p Beta2-Adrenergic và corticoid ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp
đ làm gi m hi n tể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ượpng quen thu c b nh nhân ốc độ bị khử tại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1hen
38/Các y u t sau làm gi m n ng đ ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ồng độ thuốc ột lần tối theophylline trong huy t t ết áp là do : ươn hen ng NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Phenobarbitalb.Hút thu c láốc độ bị khử tại nơi tiếp c.Tr nhẻ em ỏi cơ thể
d.B nh gan , th n ệm sau không liên quan đến Dươc ận Beta2-Adrenergic là :
39/Th ường hợp ng ph i h p nhóm thu c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây anticholinergic và ch v n Beta-Adrenergic ủ ật làm phát triển tác dụng
đ : ể X thần kinh gây
a.H n ch đ c tính c a ại nơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp β2-Adrenergic
b.H n ch đ c tính c a anticholinergicại nơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a ệm sau không liên quan đến Dươc ực tiếp tác động kích ờng huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc
c.Methimazol
d.Liotrix
a.Suy v thỏi cơ thể ượpng th n c pận cùng thần kinh ấm thành mạchb.Ch m lành s oận cùng thần kinh ẹ ban đầu
c.loãng xươi tiếp ng
d.Tăng Kali máu
42/B nh nhân s d ng gluco-corticoid có th ệnh ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây
b h i ch ng Cushing khi ị chuyển hóa lần đầu tại gan ột lần tối ứng viêm ruột
a.Ng ng thu c đ t ng tư ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Chia nhi u li u nh u ng trong ngàyề ề ỏi cơ thể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Dùng thu c th i gian kéo dài ốc tê có tác dụng : ờng huyết
d.Trong th i gian s d ng thu c b nh nhân g p ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ử tại nơi tiếp ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ặt
viên ch a 20mg ho c 40mg esomeprazole ứng viêm ruột ặng thêm cơn hen ( d ước khi ngủ ại gan i d ng magie trihyd là ch t c ch đ c ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ứng viêm ruột ết áp là do : ặng thêm cơn hen
hi u b m axit t bào thanh Thu c d b h y ệnh ơn hen ở các ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ủ trong môi tr ường hợp ng axit và đ ượp ng u ng d ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ước khi ngủ i
d ng tan trong ru t Sinh kh d ng tuy t đ i ại gan ột lần tối ải ụ thể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
Trang 15c a thu c là 64% sau khi u ng li u đ n 40mg ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ơn hen
và tăng lên 89% sau khi li u l p l i 1 l n / ệnh ật làm phát triển tác dụng ại gan ần kinh gây
ngày Th tích phân b ng ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ở các ường hợp i kh e m nh là ỏe mạnh là ại gan
0,22L/Kg tr ng ọn câu sai : ượp ng c th Esomeprazole ơn hen ể X thần kinh gây
g n 97% v i protein huy t t ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ớc khi ngủ ết áp là do : ươn hen ng Th c ăn thì ứng viêm ruột
làm ch m và gi m s h p th c a thu c ật làm phát triển tác dụng ải ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c chuy n hóa toàn qua h th ng ể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
cytochrome P450 Kho ng 80% li u u ng đ ải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c
bài ti t qua n ết áp là do : ước khi ngủ c ti u ể X thần kinh gây
Tr l t 43-46 :ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở
43/C ch tác d ng c a esomeprazole : ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Đ i kháng sinh lý v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ơi tiếp
b.Đ i kháng hóa h c v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ớn tuổi ơi tiếp
c c ch không thu n ngh ch b m proton H+ ứu về : ết ận Beta2-Adrenergic là : ị hen suyễn thường phối hợp ơc
d.T t c đ u đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ề
44/Tìm câu SAI :
a.Ho t ch t c u Nexium đ ạ đường huyết ất cả đều đúng ả đều đúng ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c phóng thích ch ủa nhóm thuốc
y u ru t đ h p th vào máu ết ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ể ất cả đều đúng ụng :
b.Sinh kh d ng c a thu c sẽ tăng lên thêm 25% ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
v i li u 40mg 2 l n / ngàyớn tuổi ề ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c.Trong môi trường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng acid d dày , thu c ch y u ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d ng không ion hóaại nơi tiếp
d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cức khác nhau , tác dụng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
45/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
th y : ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ớn tuổi
huy t tếp ươi tiếp ng (97%)
b.Th c ăn sẽ làm ch m s h p th thu cức khác nhau , tác dụng ận cùng thần kinh ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ấm thành mạch ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ti uể
d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong huy t ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc ệm sau không liên quan đến Dươc ủa nhóm thuốc ết ết
t ươc ng
hóa thu c và đ o th i c a Esomeprazole : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ải ủ
a.Thu c ch y u th i tr d ng glucuronic hóaốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
b.Thu c sẽ gây c m ng h th ng cytochrome ốc độ bị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp
P450
c.Thu c sẽ tr i qua ph n ng oxy hóa trong phá ốc tê có tác dụng : ả đều đúng ả đều đúng ứu về :
chuy n hóa t i gan ể ạ đường huyết
d.Tát c đ u đúngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ề
a.Triamcinolon có tác d ng gi mu i nụng ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp ướn tuổic m nh ại nơi tiếp
h n Hydrocortisonơi tiếp
b.Dexamethason có tác d ng kháng viêm y u h n ụng ếp ơi tiếp
Hydrocortison
c.Cortison không có tác d ng t i ch ụng : ạ đường huyết ỗ
d.Hydrocortison không có tác d ng ch ng d ngụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
48/Tác d ng nào sau đây là c a Aldosteron ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Kháng viêm
b.gi mu i n ững điều sau , ngoại trừ ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c
c.ch ng d ngốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
d c ch mi n d chức khác nhau , tác dụng ếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ị khử tại nơi tiếp
49/Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ại gan ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ủ
a.Di t khu n ngo i t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ại nơi tiếp ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng pH ki mề
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Di t khu n trong t bào và 1 s vi khu n ệm sau không liên quan đến Dươc ẩn của Pyrazinamid : ết ốc tê có tác dụng : ẩn của Pyrazinamid : ngo i bào pH toan ạ đường huyết ở não :
50/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ại gan ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ủ
a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp
c.Di t khu n ngoài t bào ệm sau không liên quan đến Dươc ẩn của Pyrazinamid : ết
d.Ki m khu n ngoài t bàoề ẩn ếp
51/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ột lần tối gan :
a.Pyrazinazid và Streptomycinb.Rifampicin và Ethambutolc.INH và Pyrazinazid
d.Rifampicin và INH
52/Thu c có tác d ng c m ng enzyme chuy n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải ứng viêm ruột ể X thần kinh gây hóa c a nhi u thu c và t c m ng enzym c a ủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ực ải ư ủ mình :
a.Pyrazinamidb.Ethambutolc.isoniazid
d.Rifampicin
53/C ch c a thu c kháng Histamin H1 ơn hen ết áp là do : ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a c ch s t o thành histamineức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp
b.c nh tranh v i histamine t i receptor H1 ạ đường huyết ới Histamin tại Receptor H1 ạ đường huyết
c c ch s phóng thích histamineức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môd.trung hòa histamine
54/Ngoài tác d ng ch ng d ng thu c này còn ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ứng viêm ruột ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
có tác d ng kháng viêm ụ thể X thần kinh gây
a.Dimenhydraat
b.Fexofenadin
c.Alimemazind.Promethazin
55/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây H1:
a.Phù m chại nơi tiếp b.Kháng Cholinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
56/Thu c c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp ng giao c m tr c ti p có tác đ ng ải ực ết áp là do : ột lần tối
th th alpha trung ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ươn hen ng :
a/Dopaminb.Epinephrin
c.Clonidin
d.Amphetamin
Trang 1657/Thu c tác đ ng kích thích các th th giao ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây
c m ph thu c li u : ải ụ thể X thần kinh gây ột lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen
a.Dopamin
a.Norepinephrin
b.Ephedrin
d.Phenylephedrin
58/Isoproterenol có tác d ng : ụ thể X thần kinh gây
a Gây gi m huy t áp do gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim
b Gây giãn c tr n khí ph qu n ơc ơc ết ả đều đúng
c ức khác nhau , tác dụng c ch tr c ti p Rc Beta 1 timếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d gây gi m đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huyêt
59/giãn m ch c vân , co th t m ch da , làm ại gan ở các ơn hen ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ại gan ở các
tăng co c tim và tăng nh p tim là tác d ng c a ơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Phenylephrin
b.Epinephrin
c.Norepinephrin
d.Clonidin
60/Atropin gây tác d ng nào sau đây là m nh ụ thể X thần kinh gây ại gan
a.Ch ng say tàu xeốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Tác d ng th n kinh trung ụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ươi tiếp ng
c.giãn ph qu n ết ả đều đúng
d.ch ng rung gi t trong b nh Parkinsonốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh ệnh lý quá mẫn Type 1
61/Atropin có th gây : ể X thần kinh gây
a.bí ti u ể
b.nhip c mận cùng thần kinh
c.đ ng t coồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp
d.Hen ph qu nếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
62/ c ch Beta không ch n l c th n tr ng v i ứng viêm ruột ết áp là do : ọn câu sai : ọn câu sai : ật làm phát triển tác dụng ọn câu sai : ớc khi ngủ
a.r i lo n nh p nhanhốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
b.b nh m ch máu ngo i vi ệm sau không liên quan đến Dươc ạ đường huyết ạ đường huyết
c.h van đ ng m ch chởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.block nhĩ th t đ 1ấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
63/thu c có th gây tr m c m : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây ải
a.Methyldopa
b.Losartan
c.Trimethaphan
d.Dobutamin
64/Propranolol s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng h p nào : ợp
a.Tăng huy t áp kèm nh p nhanh ết ị hen suyễn thường phối hợp
b.H i ch ng Raynaudộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
d.Block d n truy n nhĩ – th t đ 2ẫn Type 1 ề ấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
65/Thu c làm gi m đ m ni u trên b nh nhân ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ại gan ệnh ệnh
đái tháo đ ường hợp ng :
a.Metoprolol
b.Amodipin
c.Methyldopa
d.Lisinopril
66/Ch n câu đúng : ọn câu sai :
a.LOSARTAN : Đ i kháng Angiotensin II t i ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết Receptor AT1
b/CAPTOPRIL: Tăng s thành l p Angiotensin IIự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ận cùng thần kinh c.FUROSEMIDE : c ch tái h p th Natri ng ức khác nhau , tác dụng ếp ấm thành mạch ụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
lượpn xad.HYDRALAZIN : Thu c co m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp
67/ c ch men chuy n gây tác d ng nào sau ứng viêm ruột ết áp là do : ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây đây :
a.gi m renin huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp b.gi m Kali/huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
c.giãn m ch và gi m Aldosterone ạ đường huyết ả đều đúng
d.gi m đào th i Natri và tăng th i K+ qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng
ni uệnh lý quá mẫn Type 1
68/Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý đ i v i ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ải ư ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ
đ i t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp ng nao
a.Suy tim n ng ặt Dược Động Học :
b.Nh p nhanh trên th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạchc.Nh p nhanh th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch
69/Đi u nào đúng v i Prazosin ều nào không làm nặng thêm cơn hen ớc khi ngủ
a c ch receptor Alpha và Betaức khác nhau , tác dụng ếp
b.gây nh p tim nhanh do ph n x ị hen suyễn thường phối hợp ả đều đúng ạ đường huyết
c.Kích thích phân h y lipidủa thuốc co mạch khi phối hợp
71/Thu c có tác d ng c ch tr ti p kênh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ết áp là do : Natri ng g p : ở các ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ
a.Hydrochlorothiazideb.Triamterene
c.Chlorothiazidd.Spironolacton
72/Thu c l i ti u có thêm tác đ ng giãn m ch : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ột lần tối ại gan
a.Indapamidb.Triamterenec.Spironolactond.Acetazolamid
73/Thu c l i ti u b ng c ch th m th u : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ằng đường uống : ơn hen ết áp là do : ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
a.Mannitolb.Furosemidc.Hydrochlorothiazidd.Acid Ethacrymic
ch kênh natri t i ng gópếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
Trang 17d.HYDROCHLOROTHIAZIDE : c ch tái h p th ức khác nhau , tác dụng ếp ấm thành mạch ụng
Natri/ ng lốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpn xa
75/Tác d ng c a Thiazide : ụ thể X thần kinh gây ủ
a.gi m calci ni uảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
c.nhi m toan chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ể
d.gi m acid Uric huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
76/Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối
nhóm Thiazide và l i ti u quai : ợp ể X thần kinh gây
a.Đào th i Calci qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
b.M t Kali qua đấm thành mạch ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
c.M t H+ qua đấm thành mạch ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
d.Đào th i acid Uric qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
77/Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
a c ch t ng h p AMPcức khác nhau , tác dụng ếp ổi ợp
b c ch kênh Calci ch m , gi m canxi n i bàoức khác nhau , tác dụng ếp ận cùng thần kinh ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c c ch Na+,K+ -ATPase ,tăng canxi n i bàoức khác nhau , tác dụng ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.Kích ho t Rc Betaại nơi tiếp
ng đ c Digoxin : ột lần tối ột lần tối
a.Tăng Kali/máu
b.H Calci/máuại nơi tiếp
c.Dùng chung Anticholinergic
d.Suy gan
80/Tác d ng d ụ thể X thần kinh gây ượp c lý nào sau đây là khác nhau
gi a Glycoside tim và thu c ho t hóa ữa ăn chính và một lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan
Adenylcyclase
a.Nhip tim
b.L c co c timự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp
c.Huy t ápếp
d.Tăng đ l c c u th nộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ận cùng thần kinh
81/Vitamin – câu SAI
a.Phân 2 lo i tan trong nại nơi tiếp ướn tuổic , tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.H p ch t vô c , c n cho ho t đ ng bình ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ất cả đều đúng ơc ần nghiên ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
th ường huyết ng c th ơc ể
c.S d ng lử tại nơi tiếp ụng ượpng nhỏi cơ thể
d.giúp c quan , mô / c th hoàn thành ch c năng ơi tiếp ơi tiếp ể ức khác nhau , tác dụng
sinh h cọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
82/Vitamin A- câu Sai
a.Ho t tính Vitamin A trong gan cá nại nơi tiếp ướn tuổic ng t cao ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
h n trong gan cá nơi tiếp ướn tuổic m nặtb.D tr nhi u trong ganự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ề c.Vào c th đơi tiếp ể ượpc oxy hóa thành d ng aldehyde tácại nơi tiếp
d ng t i võng m cụng ại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Ti n ch t vitamin A có nhi u trong đ ng v t ết ất cả đều đúng ều đúng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ận Beta2-Adrenergic là :
83/Vitamin A :
a.Caroten là ti n ch t Vitamin A , có nhi u trong ề ấm thành mạch ề
đ ng v tộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
b võng m c g n v i Rhodopsinởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi
c.Th a carotene gây vàng da , dùng quá li u gây ừ trypamin ều đúng
vô kính
d.An toàn ph n mang thai , cho con bú ụng ữa thuốc và receptor6.000UI/ngày
84/Vitamin D :
b.Th i gian bán h y gan là 400 ngàyờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợpc.D tr ch y u ganự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong c ạ đường huyết ư ủa nhóm thuốc ết ơc
th , không có ho t tính ể ạ đường huyết
85/Vitamin D- Câu sai
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ụng : vitamin D
b.Tăng h p th canxi t ru tấm thành mạch ụng ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.Tăng tái h p th calci t th nấm thành mạch ụng ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ận cùng thần kinh d.Huy đ ng calci t xộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ươi tiếp ng
86/D ng câu thu c tr ho c ch khác các d ng ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ơn hen ết áp là do : ại gan còn l i ại gan :
87/Thu c nào sau đây không dùng cho ph n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ữa ăn chính và một lần tối
có thai :
a.PTU
b I 131
c.Iod vô c n ng đ caoơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp d.MTU
88/D ng Corticoid nào đ truy n tĩnh m chại nơi tiếp ể ề ại nơi tiếp :
89/Nhóm thu c tr hen tác d ng nhanh ng n dùng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ụng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
để :C t c n hen c p tinh do luy n t p g n s c ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ơn hen ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ệnh ật làm phát triển tác dụng ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ứng viêm ruột
90/Nhóm thu c tr hen nào có tac d ng nhanh ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ụng
ng nắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp :Salbutamol ( albuterol ) , fenoterol , Tebutalin
91/Căp thu c – c ch nào sau đây là đúngốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ếp :92/Ch n câu sai v c t s t và di t nhanh ký sinh ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ề ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1trùng s t rétốc độ bị khử tại nơi tiếp :
Trang 18EBOOKBKMT.COM
Trang 19L P YDK35 ỚP YDK35
T NG H P CÁC CÂU H I THI CU I KÌ D ỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỢC LÝ ỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỐI KÌ DƯỢC LÝ ƯỢC LÝ C LÝ
1 Thu c c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp ng giao c m tr c ti p có tác ải ực ết áp là do :
đ ng th th Alpha trung ột lần tối ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ươn hen ng:
a Dopamin
b Epinephrin
c Clonidin
d Amphetamin
2 Thu c tăng l u l ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ư ượp ng tim và tăng l u ư
l ượp ng máu đ n th n ph thu c li u: ết áp là do : ật làm phát triển tác dụng ụ thể X thần kinh gây ột lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen
a Norepinephrin
b Ephedrin
c Dopamin
d Phenylephedrin
3 Tìm câu sai: Isoproterenol có tác d ng: ụ thể X thần kinh gây
b Gây co th t c tr n khí ph qu n ắt ơc ơc ết ả đều đúng
c Kích thích tr c ti p Rc Beta 1 timự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Gây tăng đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
4 Giãn m ch c vân, co th t m ch da, ại gan ở các ơn hen ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ại gan ở các
làm tăng co c tim và tăng nh p tim là tác ơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
5 Atropin gây tác d ng nào sau đây là ụ thể X thần kinh gây
m nh h n Scopolamin: ại gan ơn hen
a Ch ng say tàu xeốc độ bị khử tại nơi tiếp
b Tác d ng th n kinh trung ụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ươi tiếp ng
c Giãn ph qu n ết ả đều đúng
d Ch ng run gi t trong b nh Parkinsonốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh ệnh lý quá mẫn Type 1
6 BN ng đ c phosphor h u c , khi s ột lần tối ột lần tối ữa ăn chính và một lần tối ơn hen ử dụng trong trường hợp
d ng Atropin có th có các bi u hi n ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ệnh
sau:
a Bí ti u ể
b Nh p ch mị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
c Đ ng t coồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp
d Hen ph qu nếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
7 Thu c có th gây tr m c m: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây ải
a Tăng huy t áp kèm nh p nhanh ết ị hen suyễn thường phối hợp
b H i ch ng Raynaudộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
d Block d n truy n nhĩ th t đ 2ẫn Type 1 ề ấm thành mạch ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
9 Thu c làm gi m đ m ni u trên BN đái ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ại gan ệnh tháo đ ường hợp ng:
a Metoprolol
b Amlodipin
c Methyldopa
d Lisinopril
10 Ch n câu đúng: ọn câu sai :
a Losartan: Đ i kháng Angiotensin II t i Rc ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp AT1
b Captopril: Tăng s thành l p Angiotensin ực tiếp tác động kích ận Beta2-Adrenergic là : II
c Furosemide: c cehes tái h p thu Natri ức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
ốc độ bị khử tại nơi tiếp ượp
d Hydralazin: thu c co m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp
11 c ch men chuy n gây tác d ng nào Ức chế men chuyển gây tác dụng nào ết áp là do : ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây sau đây:
a Gi m Renin huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
b Gi m Kali huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
c Giãn m ch và gi m Aldosterone ạ đường huyết ả đều đúng
d Gi m đào th i Natri và tăng th i Kảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp + qua
đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
12 Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý v i ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ải ư ớc khi ngủ
đ i t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp ng nào:
a Suy tim n ng ặt Dược Động Học :
b Nh p nhanh trên th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch
c Nh p nhanh th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch
13 Đi u nào đúng v i Prazosin ều nào không làm nặng thêm cơn hen ớc khi ngủ
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch Receptor Alpha và Betaếp
b Gây nh p tim nhanh do ph n x ị hen suyễn thường phối hợp ả đều đúng ạ đường huyết
c Kích thích phân h y lipidủa thuốc co mạch khi phối hợp
14 Thu c nào gây giãn v a c tr n đ ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen ơn hen ột lần tối
m ch v a c tr n tĩnh m ch: ại gan ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen ơn hen ại gan
Trang 2018 Ch n câu đúng: ọn câu sai :
a Furosemide: gây nhi m toan chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ể
c Spironolactone: s d ng trong c p c u c n ử tại nơi tiếp ụng ấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ơi tiếp
d Hydrochlorothiazide: gây tăng Cholesterol
19 Đi u nào không ph i là tác d ng ph ều nào không làm nặng thêm cơn hen ải ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
a Tăng Calci ni u ệm sau không liên quan đến Dươc
b Gi m Natri huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
c Nhi m ki m chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ề ể
20 Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối
nhóm Thiazide và l i ti u quai: ợp ể X thần kinh gây
a Đào th i Calci qua đ ả đều đúng ường huyết ng ni u ệm sau không liên quan đến Dươc
b M t Kali qua đấm thành mạch ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
c M t Hấm thành mạch + qua đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
d Đào th i acid uric qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
21 Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p AMPcếp ổi ợp
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch kênh Calci ch mếp ận cùng thần kinh
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch Naếp +, K+ - ATPase
d Kích ho t Rc Betaại nơi tiếp
c ng đ c Digoxin: ơn hen ột lần tối ột lần tối
a Tăng Kali máu
b H Calci máuại nơi tiếp
c Dùng chung Anticholinergic
d Suy gan
24 Tác d ng d ụ thể X thần kinh gây ượp c lý nào sau đây là khác nhau gi a Glycoside tim và thu c ho t ữa ăn chính và một lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan hóa Adenylcyclase:
a Nh p timị khử tại nơi tiếp
b L c co c timự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp
d Tăng đ l c c u th nộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ận cùng thần kinh
25 Ch đ nh c a Diphehydramin (Kháng ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ủ Histamin H 1 th h 1) ết áp là do : ệnh
a Viêm d dày do gi m ti t d ch vại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp ị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
b C n hen n ngơi tiếp ặt
c Đi u tr và phòng ng a say tàu xeề ị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở
d B nh trào ngệnh lý quá mẫn Type 1 ượpc d dày th c qu nại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
26 Thu c có tác d ng c ch s t o thành ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ại gan histamin
a Ketotifen
b Cetirizin
c Hydrocortison
d Clorphenidramin
27 C ch c a thu c kháng histamin H ơn hen ết áp là do : ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây 1
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ché s t o thành histamin t i receptor ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp ại nơi tiếp H1
b C nh tranh v i histamin t i receptor H ạ đường huyết ới Histamin tại Receptor H1 ạ đường huyết 1
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch s phóng thích histaminếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d Trung hòa histamin t i receptor Hại nơi tiếp 1
28 C ch tác d ng nào là sai? ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
a Heparin: c ch antithrompin IIIức khác nhau , tác dụng ếp
b Ticlodipin: c ch th th ADP/ti u c uức khác nhau , tác dụng ếp ụng ể ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c Anistreplase: tăng thành l p plasminận cùng thần kinh
d Aspirin: c ch k t men COX không h i ức khác nhau , tác dụng ếp ếp ồn trữ thuốc trong mô
ph cụng
29 Ch t dùng đ trung hòa Heparin không ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ể X thần kinh gây
a Huy t tếp ươi tiếp ng tươi tiếp i đông l nhại nơi tiếp
b Acid aminocaproic
c Vitamin K
d Protamin
30 Tác d ng ph gây ho i t da khi s ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ử dụng trong trường hợp ử dụng trong trường hợp
d ng Warfarin (antivitamin K) là do c ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột
ch : ết áp là do :
a Protein C, Protein S
b Y u t đông máu s VIIếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c Y u t đông máu s IIếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d Y u t đông máu s Xếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
31 Tác d ng ph Levothyroxin, ngo i tr : ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a Tăng nhu đ ng ru tộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
Trang 21b Tăng ph n x gân xảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ươi tiếp ng
c Tăng nh p timị khử tại nơi tiếp
d Tăng huy t áp tâm trếp ươi tiếp ng
32 Ngoài tác d ng c ch t ng h p hormon ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ổ kháng khuẩn tương tự các ợp
t i tuy n giáp, thu c này còn tác d ng ại gan ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
d Iode vô c n ng đ caoơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
33 Tri u ch ng quá li u thu c kháng giáp ệnh ứng viêm ruột ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
t ng h p: ổ kháng khuẩn tương tự các ợp
a Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b Tăng thân nhi tệnh lý quá mẫn Type 1
c Nh p tim ch m ị hen suyễn thường phối hợp ận Beta2-Adrenergic là :
d M t ngấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợp
34 C ch tác d ng c a INH: ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ
a Ức chế tổng hợp acid mycolic c ch t ng h p acid mycolic ết ổng hợp ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men ARN polymeraseếp
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p protein do g n vào ti u ếp ổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ể
đ n v 30S ribosomơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
d Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p protein do g n vào ti u ếp ổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ể
đ n v 50S ribosomơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
35 Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid ại gan ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ủ
a Di t khu n ngo i t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ại nơi tiếp ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng pH
ki mề
b Ki m khu n n i bàoề ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
d Di t khu n trong t bào và m t s vi ệm sau không liên quan đến Dươc ẩn của Pyrazinamid : ết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
khu n ngo i bào môi tr ẩn của Pyrazinamid : ạ đường huyết ở não : ường huyết ng pH toan
36 C ch tác d ng c a Rifanpicin: c ch ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ Ức chế men chuyển gây tác dụng nào ết áp là do :
a Sinh t ng h p c a acid Mycolicổi ợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
b S h p nh t l i c a acid mycolic bên trong ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ợp ấm thành mạch ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c Ho t đ ng c a men RNA polymerase ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc
d T ng h p protein g n lên ti u đ n v 30S ổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
ribosom
37 C ch kháng viêm c a nhóm gluco- ơn hen ết áp là do : ủ
corticoid
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men cyclo-oxygenaseếp
b Ức chế tổng hợp acid mycolic c ch men Phospholypase A ết 2
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men Lypo-oxygenaseếp
d Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men Thromboxan Aếp 2
38 Thu c kháng viêm có tác d ng ph gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
co th t ph qu n ng ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ết áp là do : ải ở các ường hợp i có c đ a hen ơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a Gi m s c đ khángảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ề
b Tăng đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
c H Natri máu ạ đường huyết
d S i đỏi cơ thể ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ti t ni uếp ệnh lý quá mẫn Type 1
40 Thu c có tác d ng gi mu i n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ữa ăn chính và một lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ước khi ngủ c nhi u ều nào không làm nặng thêm cơn hen
nh t ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
a Prednisolon
b Hydrocortison
c Triamcinolon
d Betamethason
41 Ch đ nh Aldosteron ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a Viêm đa kh p d ng th pớn tuổi ại nơi tiếp ấm thành mạch
b Lupus
c Addison
d Xu t huy t gi m ti u c uấm thành mạch ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
42 Thu c ch đ nh tr ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ường hợp ng h p thai ph d a ợp ụ thể X thần kinh gây ọn câu sai : sinh non
Trang 22a Là dung d ch nhị khử tại nơi tiếp ượpc trươi tiếp ng do đó sẽ làm v ỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng
h ng c uồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b Gây k t t a pH sinh lýếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c Là lo i thu c d u do đó sẽ gây t c m chại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
d D shock ph n v ễn thường phối hợp ả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc
50 Dùng li u quá cao Paracetamol có th ều nào không làm nặng thêm cơn hen ể X thần kinh gây
gây ra
a Ho i t t bào gan ạ đường huyết ử nhỏ , ết
b Loét d dày – tá tràngại nơi tiếp
c M t b ch c u h tấm thành mạch ại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp
d B tiêu ch yị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
51 u đi m c a Piroxicam h n các thu c Ư ể X thần kinh gây ủ ơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs)
là:
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch u tiên trên COX II (cyclo-oxygenaseếp ư
lo i II)ại nơi tiếp
b Không gây tác d ng ph trên đụng ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tiêu
hóa
c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng ơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp
viêm non-steroid khác
d U ng m t l n trong m t ngày ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
52 Không gây tác d ng ph trên đ ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng tiêu
53 Thu c kháng viêm không steroid có kh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải
năng gây hen ph qu n vì: ết áp là do : ải
a Tăng n ng đ PGIồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp 2
b Tăng n ng đ PGEồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp 2
c Tăng n ng đ PGDồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp 2
d Tăng n ng đ Leukotrien ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
54 Thu c ch có tác d ng gi m đau, nh ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường ụ thể X thần kinh gây ải ư
không có tác d ng h s t kháng viêm: ụ thể X thần kinh gây ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Tr nh c đ uị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b H s t tr em b nhi m virus ạ đường huyết ốc tê có tác dụng : ở não : ẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ễn thường phối hợp
c Phòng nh i máu c timồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp
d Ng a huy t kh i trong các b nh lý tim ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
m chại nơi tiếp
56 Ng đ c do quá li u Paracetamol, có th ột lần tối ột lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen ể X thần kinh gây dùng:
a Glutathion
b Misoprostol
c NaHCO3 140/00
d N-Acetylcysteine
57 Nên u ng thu c kháng acid (antacid) ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Ngay trướn tuổic khi ăn
b U ng 1 gi sau 3 b a ăn chính và m t ốc tê có tác dụng : ờng huyết ững điều sau , ngoại trừ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
l n t i tr ần nghiên ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c khi ng ủa nhóm thuốc
c U ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
58 C n ph i d n BN đi u gì khi s d ng ần kinh gây ải ặng thêm cơn hen ều nào không làm nặng thêm cơn hen ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây Sucralfate đ tr loét d dày? ể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan
a U ng lúc b ng đói (1-2 gi tr ốc tê có tác dụng : ụng : ờng huyết ưới Histamin tại Receptor H1 c b a ững điều sau , ngoại trừ ăn)
b U ng lúc b ng no (trong ho c ngay sau ăn)ốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ặt
c Nhai r i m i u ngồn trữ thuốc trong mô ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d U ng m t l n trốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ướn tuổic khi đi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
59 Thu c tr loét d dày – tá tràng có th ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ể X thần kinh gây gây s y thai: ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
61 Đ tăng hi u qu tr loét d dày tá ể X thần kinh gây ệnh ải ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan
tr ng, nên u ng Omeprazol: ằng đường uống : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a U ng vào lúc 15 – 30 phút tr ốc tê có tác dụng : ưới Histamin tại Receptor H1 c khi ăn sáng
b U ng ngay b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptor
c Nhai trướn tuổic khi u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp
d U ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ấm thành mạch ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 2362 Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải ơn hen
65 Thu c tr loét d dày tá tràng có th gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ể X thần kinh gây
s y thai ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
a Cimetidin
b Atropin
c Phosphalugel
d Misoprostol
66 Các mu i nhôm và calci sẽ c ch s h p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
thu qua ru t c a tác nhân nào d ột lần tối ủ ước khi ngủ i đây
a Gi m ti t m hôi ả đều đúng ết ồng độ thuốc
b Thu nh con ngỏi cơ thể ươi tiếp i
c Làm h thân nhi tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
d Gi m nhu đ ng ru tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
68 Phát bi u nào không đúng v i ể X thần kinh gây ớc khi ngủ
methadon:
a Có tác đ ng đ i kháng morphin ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
b Đượpc dùng gi m đau và trong cai nghi n ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
morphin
c Có kh năng gây nghi nảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
d Là thu c gi m đau m nhốc độ bị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
69 Naloxon đ ượp c ch đ nh dùng trong ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan
tr ường hợp ng h p sau, ngo i tr : ợp ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpu
b Duy trì hi u qu cai nghi n ệm sau không liên quan đến Dươc ả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc
c Xác đ nh không còn l thu c thu c heroin ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
ngường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểi nghi n đã caiệnh lý quá mẫn Type 1
70 V trí có th x y ra s thoái bi n ch t ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ải ực ết áp là do : ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
d n truy n th n kinh ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ần kinh gây
a Th th ti n synapeụng ể ề
b Khe synape
c Túi t n trồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor
d Th th h u synapeụng ể ận cùng thần kinh
71 Thu c nào sau đây th ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp ng đ ượp c ph i ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
h p v i thu c gi m đau m nh trong ợp ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ại gan
ph ươn hen ng pháp gây mê ph i h p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
th và phân ph i trong h tu n hoàn chungể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c H p thu qua da sẽ nhanh do ít ch u hi u ấm thành mạch ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
ức khác nhau , tác dụng ượp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d Các thu c d ng khí dung không gây ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết nhi u tác d ng ph h n so v i đ ều đúng ụng : ụng : ơc ới Histamin tại Receptor H1 ường huyết ng
u ng ốc tê có tác dụng :
73 Khái ni m sau đây liên quan đ n n ng ệnh ết áp là do : ồng độ thuốc
đ thu c trong c th v m t d ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ặng thêm cơn hen ượp ực c l c
h c, ngo i tr : ọn câu sai : ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a MEC
b MTC
c Th i gian thu c đ t n ng đ t i đa ờng huyết ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : (Tmax)
d Th i gian kh i đ u tác đ ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
74 Tìm câu sai: Di n tích d ệnh ước khi ngủ ường hợp i đ ng cong (AUC) c a m t thu c ủ ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Bi u th cho lể ị khử tại nơi tiếp ượpng thu c vào đốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpc vòng
tu n hoàn d ng còn ho t tínhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ại nơi tiếp
b Còn g i là sinh kh d ng c a m t thu c ọc của 1 thuốc là phần nghiên ả đều đúng ụng : ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
c Thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng đượpc tính theo qui t c hình thangắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
d Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpc đ ng h c đ c tr ng cho ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ặt ưpha h p thu thu cấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp
75 Tìm câu sai: S g n k t thu c v i ực ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ protein huy t t ết áp là do : ươn hen ng
a T o ph c h p thu c –protein huy t tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ươi tiếp ng không có tác d ng dụng ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc l c
b Còn g i là s t n tr hay tích lũy ọc của 1 thuốc là phần nghiên ực tiếp tác động kích ồng độ thuốc ững điều sau , ngoại trừ
c Là t ng kho d tr thu c trong máuổi ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d Không có tính chuyên bi t v i t ng lo i ệnh lý quá mẫn Type 1 ớn tuổi ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ại nơi tiếp protein huy t tếp ươi tiếp ng
Trang 2476 Thu c là ch t gây c m ng enzym ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ải ứng viêm ruột
chuy n hóa chính nó, t o nên s dung ể X thần kinh gây ại gan ực
nh n thu c: ật làm phát triển tác dụng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Các barbiurat
b Phenytoin
c Rifampin
d Cimetidin
77 M t thu c có n ng đ trong huy t ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ồng độ thuốc ột lần tối ết áp là do :
gi N ng đ thu c trong máu sau 12 gi ờng hợp ồng độ thuốc ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ờng hợp
a Do Nitroglycerin tan trong lipid nên d h p ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ấm thành mạch
thu qua da
b Do Nitroglycerin h p thu qua da nhanh ất cả đều đúng
h n nh ng đ ơc ững điều sau , ngoại trừ ường huyết ng khác
c Tránh tác đ ng qua gan l n đ uộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
d Duy trì tác đ ng trong th i gian dàiộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể
79 Tìm câu sai: S h p thu qua đ ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ường hợp ng tr c ực
tràng
a Có năng l c h p thu cao h n đ ực tiếp tác động kích ất cả đều đúng ơc ường huyết ng
u ng nên dùng li u nh h n ốc tê có tác dụng : ều đúng ỏ , ơc
b Tránh đượpc m t ph n tác đ ng c a ganộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c Dùng cho nh ng thu c có mùi v khó ch u ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
ho c BN d nôn m aặt ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ử tại nơi tiếp
d Có th có tác đ ng toàn thânể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
80 Đa s các thu c ch ng n m ho t đ ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ại gan ột lần tối
theo c ch ơn hen ết áp là do :
a Ngăn c n s ti t beta-lactamase c a t bào ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
d Làm thay đ i tính th m c a màng t bào ổng hợp ất cả đều đúng ủa nhóm thuốc ết
vi khu n, n m ẩn của Pyrazinamid : ất cả đều đúng
81 Kháng sinh hi u qu trong đi u tr ệnh ải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
82 Ph i h p đ i kháng do cùng v trí g n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm
k t trên t bào vi khu n: ết áp là do : ết áp là do : ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
a Amoxicillin – Acid clavulanic
b Clindamycin – Chloramphenicol
c Penicillin – Tetracyclin
d Sulfamethoxazole – Trimethoprim
83 Acid clavulanic:
a Thâm nh p d dàng vi khu n Gr (-)ận cùng thần kinh ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ẩn
b Có tác d ng đ c hi u trên vi khu n Gr (+)ụng ặt ệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn
c Ch t c ch hi u qu transpeptidase váchấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Làm b t ho t beta-lactamase do vi khu n ất cả đều đúng ạ đường huyết ẩn của Pyrazinamid :
85 M t ng ột lần tối ường hợp i nghi n heroin đ ệnh ượp c đ a vào ư
ch ươn hen ng trình cai nghi n v i methadon ệnh ớc khi ngủ
Lý do ch n s d ng methadon trong ọn câu sai : ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây
tr ường hợp ng h p này là ợp
a Ch t này không gây nghi nấm thành mạch ệnh lý quá mẫn Type 1
b Ch t này không gây tích lũyấm thành mạch
c T ½ dài, gây tri u ch ng thi u thu c nh ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ẹ ban đầu
h n morphinơi tiếp
d Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a ấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợpmorphin
86 Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c dùng đ phát hi n ng ể X thần kinh gây ệnh ường hợp i
Trang 25d Nên u ng Cimetidine m t gi tr ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ờng huyết ưới Histamin tại Receptor H1 c khi
u ng Maalox ốc tê có tác dụng :
89 u đi m c a Clozapin trong đi u tr tâm Ư ể X thần kinh gây ủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
th n phân li t là: ần kinh gây ệnh
a Tác d ng an th n ng nụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b Không gây gi m b ch c uảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c Không gây h huy t ápại nơi tiếp ếp
d Ít gây h i ch ng ngo i thápộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp
PH N CÂU H I ĐI N KHUY T (c 2 đ , thi u vài câu) ẦN CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỀN KHUYẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ết áp là do :
1 Không nên ph i h p Rifamicine v i ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ớn tuổi
2 Nhóm thu c đi u tr ĐTĐ khi b a ăn có carbonhydratốc độ bị khử tại nơi tiếp ề ị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptor
3 Methicillin kháng khu n ph , di t ẩn ổi ệnh lý quá mẫn Type 1
4 Methicillin và subactam
5 Phân bi t Cephalosporin 1,2,3 d a vào ph kháng khu n, , qua hàng rào máu nãoệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ổi ẩn
6 Tác d ng nào c a morphin mà không b dung n p khi s d ng lâu dàiụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ử tại nơi tiếp ụng
7 Nhóm l i ti u c ch h p thu Na OLX: Thiazideợp ể ức khác nhau , tác dụng ếp ấm thành mạch ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
8 Nhóm l i ti u đ c tai n u ph i h p Amino: Furosemideợp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp
9 Thu c v a tr ti u đốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ị khử tại nơi tiếp ề ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng v a tr đái tháo nh t: Chlopropamidừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
10 U ng Aspirin pH8 và Maalox t i sao gây kích ng d dày: do Maalox làm thay đ i pH d dày nên Aspirin ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp ổi ại nơi tiếp pH8 tan d dày (thay vì tan ru t) nên gây kích ng.ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
11 T i sao Cimetidin nh hại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng thu c khác: c ch men P450 nên gi m chuy n hóa các thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
12 Thu c l i ti u đ c th n kinh VIIIốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
13 Thu c l i ti u khi s d ng li u cao gây nh ng tác d ng ph nh r i lo n dung n pốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ể ử tại nơi tiếp ụng ề ữa thuốc và receptor ụng ụng ư ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ại nơi tiếp
14 Thu c c ch th th beta: ngoài tác đ ng c ch có thêm tác đ ng:ốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ếp ụng ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
15 Tác d ng ph trên th n kinh trung ụng ụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ươi tiếp ng thường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng g p đ i v i các th th beta ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ụng ể
16 Phác đ đi u tr lao b nh nhân suy gi m ch c năng gan không nên ph i h p ồn trữ thuốc trong mô ề ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp
17 Thu c đi u tr đái tháo đốc độ bị khử tại nơi tiếp ề ị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ch phát huy tác d ng khi b a ăn:ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ụng ữa thuốc và receptor
18 Thu c có tác d ng đ i kháng v i Aldosterol là:ốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi
Trang 26Đ thi môn : D ều nào không làm nặng thêm cơn hen ƯỢC LÝ C LÝ ( H C KÌ 1 ) ỌC DỰ PHÒNG
L n thi 1 Đ i t ần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp ng d thi YK34 ực Ngày thi : 09/01/2012
là :
a.Đ i kháng sinh lýốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Đ i kháng hóa h cốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
c.Đ i kháng d ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c lý
d.Đ i kháng v t lýốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
2/KHÔNG PH I là tác d ng ph c a kháng ẢI là tác dụng phụ của kháng ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ủ
Histamin H1 :
a.Tiêu ch y ả đều đúng
b.Bu n ngồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Khô mi ngệnh lý quá mẫn Type 1
d.R i lo n đi u ti t m tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ề ếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
m n ; ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây
5/C ch tác d ng c a Heprain: ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ
a.K t h p và làm tang tác d ng c a anti-thrombin ếp ợp ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp
III
b c ch receptor GP IIb/IIIa c a ti u c uức khác nhau , tác dụng ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c c ch tr c ti p các y u t đông máu II,IX,X,XI,XIIức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d c ch t o thành y u t đông máu II,VII,IX,Xức khác nhau , tác dụng ếp ại nơi tiếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
6/Tác d ng ph gây ho i t da khi s d ng ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ử dụng trong trường hợp ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây
Warfarin là do:
a c ch y u t đông máu s IIức khác nhau , tác dụng ếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b c ch y u t đông máu s VIIức khác nhau , tác dụng ếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c c ch y u t đông máu s Xức khác nhau , tác dụng ếp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d c ch Protein C, Protein Sức khác nhau , tác dụng ếp
7/Thu c làm gi m tác d ng ch ng đông c a ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ủ
8/Thu c c ch k t t p ti u c u do c ch th ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ết áp là do : ật làm phát triển tác dụng ể X thần kinh gây ần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
th Y2/P12 c a ADP ể X thần kinh gây ủ
a.Aspirn
b.Abeiximabc.Clopidogreld.Cliostazol
9/Thu c nào sau đây s d ng 1 th i gian có ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ờng hợp
kh năng sinh kháng th , làm m t tác d ng c a ải ể X thần kinh gây ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ủ thu c : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Urokinaseb.Alteplasec.Anistreplased.Reteplase
10/Thu c có tác d ng c ch tr c ti p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ết áp là do : thrombin
a.Megalatranb.Fondaparinuxc.Enoxaparind.Dalteperin
11/Xét nghi dùng đ theo dõi ch c năng đông ệnh ể X thần kinh gây ứng viêm ruột máu khi s d ng Warfarin ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây
a.aPTTb.Đ m s lếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ượpng ti u c uể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng c.TS,TC
d.INR
12/Thu c c ch k t t p ti u c u do c ch ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ết áp là do : ật làm phát triển tác dụng ể X thần kinh gây ần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do :
th th GP IIb/IIIa ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây
a.Aspirinb.Abciximabc.Clopidogreld.Cliostazol
13/Thu c có c ch tác d ng ch ng đông gi ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây Aspirin
a.Epitifibatidb.Abciximabc.Trifusald.Cliostazol
14/Ch y máu n ng do quá li u thu c này dùng ải ặng thêm cơn hen ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây huy t t ết áp là do : ươn hen ng t ước khi ngủ ột lần tối i đ ng m ch : ại gan
a.Trirofibanb.Abciximabc.Clopidogreld.Previscan
15/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c ch đ nh khi có tai bi n gi m ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ết áp là do : ải
ti u c u do s d ng Heprain ể X thần kinh gây ần kinh gây ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây
a.Argatropanb.Abxicimab
Trang 27c.Dipyridamol
d.Ticlopidin
16/Thu c làm ch m s duy chuy n th c ăn t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ật làm phát triển tác dụng ực ể X thần kinh gây ứng viêm ruột ừ của thuốc trong cơ thể
d dày xu ng ru t là : ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối
a.Meglinid
b,AcarBOSE
c.Metformin
d.Pramlintide
17/ Thu c không có tác d ng ph h đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ường hợp ng
huy t khi dung đ n tr li u : ết áp là do : ơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ệnh
a.Glipizid
b.Mediator
c.Tolbutamid
d.Glimepirid
18/Ngoài tác d ng ph h đ ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ường hợp ng huy t thu ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
này còn có tác d ng ph h Na máu: ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan
a.Insulin Lispro
b.Meglinid
c.Chlorpropamid
d.Acarbose
19/B nh nhân đi u tr ti u đ ệnh ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ường hợp ng v i ớc khi ngủ
Glimepirid và Miglitol xu t hi n triêu ch ng h ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ệnh ứng viêm ruột ại gan
đ ường hợp ng huy t , không th b sung lo i đ ết áp là do : ể X thần kinh gây ổ kháng khuẩn tương tự các ại gan ường hợp ng
nào sau đây
a.H i ch ng Cushingộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
b.Loãng xươi tiếp ng
c.Suy thượpng th n c pận cùng thần kinh ấm thành mạch
d.H đại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
23/Ch ng ch đ nh gluco-corticoid ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a.C n bào giápơi tiếp
b.M n tr ng cáụng ức khác nhau , tác dụng
c.Tăng s n v thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỏi cơ thể ượpng th n b m sinhận cùng thần kinh ẩn
d.Tr s sinhẻ em ơi tiếp
24/Thu c kháng viêm có tác đ ng ch n l c trên ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối ọn câu sai : ọn câu sai : COX2:
a.Nimesulidb.Diclofenacc.Ibuprofend.Naproxen
25/Dùng li u quá cao Paracetamol có th gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ể X thần kinh gây ra:
a.Ho i t t bào ganại nơi tiếp ử tại nơi tiếp ếp b.B tiêu ch yị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpc.Loét d dày – tá tràngại nơi tiếp d.Shock ph n vảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
26/U đi m c a Piroxicam h n các kháng viêm ư ể X thần kinh gây ủ ơn hen non-steroid khác (NSAIDS)
a c ch u tiên trên COX IIức khác nhau , tác dụng ếp ưb.Không gây tác d ng ph trên đụng ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tiêu hóac.C ch tác đ ng khác v i các thu c viêm non-ơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp steroid khác
d.u ng 1 l n trong m t ngàyốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
27/Ph i h p thu c đ tang c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ường hợp ng bi n pháp ệnh
gi m đau , NGO I TR : ải ẠI TRỪ : Ừ :
a.Paracetamol – Codeinb.Aspirin – Codeinc.Ibuprofen – Paracetamold.Ibuprofen – Aspirin
28/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c dùng đ duy trì hi u qu cai ể X thần kinh gây ệnh ải nghi n ệnh :
a.Naloxonb.Naltrexonc.Methadond.Fentanyl
29/Dung n p th ại gan ường hợp ng x y ra trên các tác đ ng ải ột lần tối
a.An th nầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng b.Khoan khoáic.Co đ ng tồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp d.gi m đauảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
30/Túi t n tr ch t d n truy n th n kinh là ồng độ thuốc ữa ăn chính và một lần tối ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ần kinh gây
m t thành ph n c a : ột lần tối ần kinh gây ủ
a.Nút Synapseb.Khe synapse
d.H u synapseận cùng thần kinh
31/M t ng ột lần tối ường hợp i nghi n Heroin đ ệnh ượp c đ a vào ư
ch n s d ng Methadon trong tr ọn câu sai : ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng h p này ợp
là :
Trang 28a.Đó lá ch t đ i kháng v i các receptor c a ấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
Morphin
b.Ch t này không gây tích lũyấm thành mạch
c.Ch t này không gây nghi nấm thành mạch ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Gây dung n p ch m , tri u ch ng thi u thu c ại nơi tiếp ận cùng thần kinh ếp ức khác nhau , tác dụng ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
nh h n Morphinẹ ban đầu ơi tiếp
32/M t ng ột lần tối ường hợp i đàn ông 30 tu i nghi n Heroin ổ kháng khuẩn tương tự các ệnh
đ ượp c cai nghi n b ng Methadon nh ng do ệnh ằng đường uống : ư
không ch ng n i c n nghi n ( h i ch ng thi u ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ổ kháng khuẩn tương tự các ơn hen ệnh ột lần tối ứng viêm ruột ết áp là do :
thu c ) nên đã u ng m t lo i Oploid , sau đó ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối ại gan
xu t hi n h i ch ng thi u thu c v y Opioid ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ệnh ột lần tối ứng viêm ruột ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ật làm phát triển tác dụng
nào sau đây đã đ ượp c ng ường hợp i đàn ông này s ử dụng trong trường hợp d ngụng
a.Gây ng - an th nủa thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Ch ng co gi tốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
c gi m đauảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d, r i lo ng ho ng sốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ợp
34/Ch t nào sau đây đ ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ượp c dung đ gi i đ c do ể X thần kinh gây ải ột lần tối
quá li u Diazepam : ều nào không làm nặng thêm cơn hen
a.Chlordiazepoxid
b.Fumazenil
c.Methadol
d.Naloxon
35/Ch t d n truy n xung th n kinh t neuron ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ẫn chất tổng hợp oại Morphin nào sau đây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể
th nh t sang neuron th hai c a đ ứng viêm ruột ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ứng viêm ruột ủ ường hợp ng c m ải
a.Bradykinin
b.Met-enkephalin
c.GABA
d.Ch t Pấm thành mạch
36/Al+++ và Ca++ c ch h p th c a thu c ứng viêm ruột ết áp là do : ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
nào sau đây ?
a.Ciprofloxacin
b.Lincommycin
c.Cephalexin
d.Metronidazol
37/S ho t đ ng c a kênh Na+ t o ra m t hi n ực ại gan ột lần tối ủ ại gan ột lần tối ệnh
t ượp ng đ ượp c g i là : ọn câu sai :
a.Qúa kh c cử tại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
b.Qúa phân c cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
c.Kéo dài th i gian trờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ơi tiếp
d.Gây đi n th h u si náp kích thíchệnh lý quá mẫn Type 1 ếp ận cùng thần kinh
38/S d ng ‘’ Aspirin – Tolbutamid ‘’ đ ng th i ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ồng độ thuốc ờng hợp theo đ ường hợp ng u ng : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Tao tươi tiếp ng tác giai đo n th i trởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở b.T o tại nơi tiếp ươi tiếp ng tác tươi tiếp ng tranh g n k t trên protein ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp huy t tếp ươi tiếp ng
c.Aspirin gây c n tr h p th Tolbutamidảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch ụng d.Tăng phân h y Aspirin d y dàyủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
39/D ng thu c nào KHÔNG NÊN s d ng nhi u ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen cho b nh nhân tăng huy t áp : ệnh ết áp là do :
a.H n d chỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp b.Xi rôc.Nhũ tươi tiếp ngd.S i b tủa thuốc co mạch khi phối hợp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
40/Các thu c nào sau đây gây t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ươn hen ng tác do c n ải
tr b m t h p th c c a thu c khi dung chung : ở các ều nào không làm nặng thêm cơn hen ặng thêm cơn hen ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Cimetidinb.Smectac.Tetracyclind.Ciprofloxacin
41/S d ng omeprazole kéo dài có th gây ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây thi u vitamin nào sau đây : ết áp là do :
a.Vitamin B1b.Vitamin B6c.Vitamin B12d.Vitamin D
42/Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải ơn hen
a.Esomeprazolb.Phosphalugelc.Famotidind.Sucralfat
43/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c ch đ nh trong ch ng đau do ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ứng viêm ruột
t n th ổ kháng khuẩn tương tự các ươn hen ng th n kinh ngoai biên nh zona là : ần kinh gây ư
a.Dextropropoxyphenb.Floctafenin
c.Codeind.Amitriptilin
44/Đi u nào đúng v i Phentolamin : ều nào không làm nặng thêm cơn hen ớc khi ngủ
a c ch receptor Alpha và Betaức khác nhau , tác dụng ếp b.Kích thích t bào beta tuy n t ti t Reninếp ếp ụng ếp c.Gây nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp
45/Do tác d ng ph nào c n ph i giám sát kỹ ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ần kinh gây ải
b nh nhân đau th t ng c đang s d ng c ch ệnh ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ực ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : Beta ph i h p v i c ch Canxi ( Non- ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ớc khi ngủ ứng viêm ruột ết áp là do :
Dihydropyridin )
a Gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim
b Gi m nhip timảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c Gi m d n truy n nhĩ thatảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẫn Type 1 ề
Trang 29d Gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim và ch m nh p timận cùng thần kinh ị khử tại nơi tiếp
46/Thu c nào KHÔNG GÂY ch m nh p tim : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ật làm phát triển tác dụng ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a.Propranolol
b.Diltiazem
c.Nifedipin
d.Timolol
47/ c ch beta có ho t tính giao c m n i t i s ứng viêm ruột ết áp là do : ại gan ải ột lần tối ại gan ử dụng trong trường hợp
d ng đ ụ thể X thần kinh gây ượp c cho b nh nhân b tăng huy t áp kèm ệnh ị chuyển hóa lần đầu tại gan ết áp là do :
48/Đ c tính nào thu c các ch t c ch Beta ột lần tối ột lần tối ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ứng viêm ruột ết áp là do :
ch n l c : ọn câu sai : ọn câu sai :
a.Co th t khí ph qu n ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ị khử tại nơi tiếp i b hen
b.Tăng đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy tếp
c.Nh p ch mị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
d.Làm n ng h n hôi ch ng Raynaudặt ơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
49/Tăng huy t áp có kèm đái tháo đ ết áp là do : ường hợp ng thu c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
nào u tiên ch n l a : ư ọn câu sai : ực
51/Thu c c ch men chuy n gây h áp do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ể X thần kinh gây ại gan
a Gi m s c co bóp c timảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ơi tiếp
b Giãn m chại nơi tiếp
d Gi m d n truy n nhĩ th tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẫn Type 1 ề ấm thành mạch
52/LOSARTAN đ ượp c dùng trong đi u tr tăng ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan
huy t áp là do : ết áp là do :
a ức khác nhau , tác dụng c ch men chuy n (ACE)ếp ể
c ức khác nhau , tác dụng c ch tăng t ng h p Aldosteronếp ổi ợp
d đ i kháng angiotensin II t i th thốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ụng ể
đây :
a.R i loan v giácốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp
b.gi m n ng đ Angiotensin II trong máuảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Ph n x nh p nhanh ( ph n x giao c m )ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Tăng đào thai Natri và gi m th i K+ qua ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
54/Thu c l i ti u có tác đ ng giãn m ch : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ột lần tối ại gan
a.Acetazoiamideb.Hydrochilorothazidec.Mannitol
d.Spironolactone
55/Thu c l i ti u ch ng ch đ nh / b nh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ệnh nhân suy tim:
a.Furosemidb.Acetazolamidc.Hydrochiorothiazided.Mannitol
56/Thu c l i ti u nào làm gi m nhãn áp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ể X thần kinh gây ải
a.Furosemidb.Hydrochlorothiazidec.Acetazolamid
d.Indapamid
57/Thu c nào sau đây không nên ph i h p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
a.Acetazloamidb.Methazolamidc.Furosemided.Indapamid
58/B nh nhân suy tim có suy th n , thu c ệnh ật làm phát triển tác dụng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây nào sau đâ không đ ượp ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây c s d ng :
a.Natri Nitroprussideb.Digoxin
c.Captoprild.Furosemide
59/Ch n ph i h p đúng ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp :
a.Hydrochlorotthiazide + Triamtereneb.Hydrochlorothiazide + Captoprilc.Spironolactone + Captoprild.Spironolactone + Triamterene
60/Đ đào th i các ch t mang tinh acid ể X thần kinh gây ải ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải ( nh acid uric ) có th dùng ch t nào sau ư ể X thần kinh gây ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải đây :
a.Furosemidb.Hydrochlorothiazidec.Spironolactoned.Acetazolamid
61/Đi u nào là ĐÚNG khi ph i h p Nitrat , ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp
c ch Canxi và c ch Beta đi u tr c n đau ứng viêm ruột ết áp là do : ứng viêm ruột ết áp là do : ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ơn hen
th t ng c : ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ực
a.Tác d ng c a c ch Beta và nitrat trên th ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ếp ểtich tim cu i thì tâm trốc độ bị khử tại nơi tiếp ươi tiếp ng là hi p l c v i ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ớn tuổinhau
Trang 30EBOOKBKMT.COM
Trang 31d.Tác d ng c a c ch canxi (Non-ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ếp
dihydropyridin ) và c ch beta trên l c co c tim ức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp
là
đ i kháng nhauốc độ bị khử tại nơi tiếp
62/Tác d ng quang tr ng c a Digitalis trong ụ thể X thần kinh gây ọn câu sai : ủ
suy tim là :
a.gi m lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng máu đ n th n , c i thi n lếp ận cùng thần kinh ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ượpng
nướn tuổic ti uể
b.tăng s c co bóp c timức khác nhau , tác dụng ơi tiếp
c.tăng d n truy n nhĩ th tẫn Type 1 ề ấm thành mạch
d.tăng nh p timị khử tại nơi tiếp
63/Các thu c sau đây có tác d ng tăng s c co c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ơn hen
tim NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Captopril
b.Milrinon
c.Dobutamin
d.Isoproterenol
64/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp ực c l a trong đi u tr nhi m n m ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ễn ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
candida đ ở các ường hợp ng tiêu hóa :
b c ch chuy n hóa acid nucleic c a t bàoức khác nhau , tác dụng ếp ể ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
c.ngăn ch n s t ng h p protein c a t bào vi ặt ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ổi ợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
khu n , n mẩn ấm thành mạch
d.Làm thay đ i tính th m c a màng t bào vi ổi ấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp
khu n , n mẩn ấm thành mạch
66/Kháng sinh hi u qu trong đi u tr nhi m ệnh ải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ễn
a.Nafcillin
b.Piperacillin
c.Tetracyclin
d.Erythromycin
67/Các mu i nhôm và calci sẽ c ch s h p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ấp thụ , phân phối , chuyển hóa và thải
th qua ru t c a tác nhân nào d ụ thể X thần kinh gây ột lần tối ủ ước khi ngủ i đây :
a.Phenoxymethyl PNC
b.Chloramphenicol
c.Tetracyclin
d.Erythromycin
68/Ph i h p đ i kháng do cùng v trí g n k t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ết áp là do :
trên t bào vi khu n : ết áp là do : ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
a.Amoxicillin – Acid clavulanic
b.Clindamycin – Chloramphenicol
c.Penicillin – Tetracyclind.Sulfamethoxazole – Trimethoprim
69/Acid clavulanic :
a.thâm nh p d dàng vào vi khu n Gr(-)ận cùng thần kinh ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ẩnb.Có tác d ng đ c hi u trên vi khu n Gr(+)ụng ặt ệnh lý quá mẫn Type 1 ẩnc.Là ch t c ch hi u qu transpeptidase c a vách ấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
t bào vi khu nếp ẩnd.Làm b t ho t beta-lactamase do vi khu n ti t raấm thành mạch ại nơi tiếp ẩn ếp
b đ ng v t , Vitamin A có nhi u trong ganởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh ề c.Th a caroten gây vàng da , dùng quá li u gây vô ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ề sinh
d.Ph n mang thai 3 tháng đ u dùng vitamin A ụng ữa thuốc và receptor ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
li u >25.000UI/Ngày có th gây d d ng thai nhiề ể ị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
a.Vitamin A trong d u gan cáầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng b.D tr nhi u trong mô mự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ề ỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng c.D ng aldehyde tác d ng t i võng m cại nơi tiếp ụng ại nơi tiếp ại nơi tiếp d.Trong th c v t có ti n Vitamin Aự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ận cùng thần kinh ề
a.Caroten là ch t ch ng oxy hóa t t vitamin Aấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Vitamin A làm tăng nh y c m tác nhân gây ung ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpthư
c.C n cho s phát tri n c a xầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ể ủa thuốc co mạch khi phối hợp ươi tiếp ngd.Tăng cường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ch c năng h mi n d chức khác nhau , tác dụng ệnh lý quá mẫn Type 1 ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ị khử tại nơi tiếp
a.Trên da có ti n Vitamin D , không có ho t tínhề ại nơi tiếp b.D tr ch y u mô m , có s tái h p th l iự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ấm thành mạch ụng ại nơi tiếp c.Calcitriol là d ng l u thông ch y u trong c th ,ại nơi tiếp ư ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ơi tiếp ểkhông có ho t tínhại nơi tiếp
d.Đượpc h p th ru t non , vào máu g n v i ấm thành mạch ụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổiprotein huy t tếp ươi tiếp ng
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng vitamin Dốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh ụng b.Calci hóa s n đang tăng trụng ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng
c c ch s tăng sinh và bi t hóa t bào ác tính , ức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ệnh lý quá mẫn Type 1 ếp
hướn tuổing đi u tr ung thề ị khử tại nơi tiếp ư
a.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong c ại nơi tiếp ư ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ơi tiếp thể
b.D ng có ho t tính là Calcitriolại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Hydroxylase kích ho t b i n ng đ canxi cao , ại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp prolactin
a.Có tên là vitamin PPb.Xúc tác ph n ng oxy hóa kh trong chu i hô h pảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ử tại nơi tiếp ỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ấm thành mạch
t bàoếp
Trang 32c.Dùng trong viêm đa dây th n kinhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
d.Dùng trong phòng và đi u tr b nh Pellarageề ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
a.Có tên là vitamin PP
b.Tham gia t ng h p h ng c uổi ợp ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
c.Dùng trong viêm đa dây th n kinhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
d.gi m tác d ng đ c trên th n kinh m t s thu cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
78/Acid folic – Ch n câu sai : ọn câu sai :
a.Trong th c ăn có nhi u folicức khác nhau , tác dụng ề
b.Đun kéo dài m t 90%ấm thành mạch
c.Thi u gây thi u máu h ng c u nhếp ếp ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ỏi cơ thể
d.Cung c p CH3 cho B12ấm thành mạch
a.T ng h p đổi ợp ượp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở c t vi khu n ru tẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Kích thích gan t ng h p y u t đông máuổi ợp ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Thi u máu tiêu huy t tr sinh thi u thángếp ếp ẻ em ếp
d.Dùng chu n b ph u thu t , gi i đ c quá li u ẩn ị khử tại nơi tiếp ẩn ận cùng thần kinh ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ề
thu c ch ng đôngốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
a.Con ngường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ổii t ng h p đợp ượpc nh vi khu n ru tờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.K t h p Receptor đ c hi u trên niêm m c h i ếp ợp ặt ệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô
tràng
c.D tr gan , th n kinh trung ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ươi tiếp ng , c timơi tiếp
d.Vào máu g n trong cobalamin II , v n chuy n đ nắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh ể ếp
mô
b.Thi u gây b nh Scorbut , gi m s c đ khángếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ề
c.Th a gây m t ng , tiêu ch yừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Ch đ nh trong b nh scorbut , ch y máu , d ngỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
82/Thu c tê – CH n câu sai: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
a.G m nhân th m a n ồng độ thuốc ơc ư ưới Histamin tại Receptor H1 c , amin k n ỵ nước và ưới Histamin tại Receptor H1 c và
b.Procain , Lidocain là thu c tê có ngu n g c t ng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp ổi
h pợp
c.Do có nhóm amin nên thu c tê là m t base y uốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp
d.trong c th chuy n đ i qua l i d ng mu i và ơi tiếp ể ể ổi ại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d ng baseại nơi tiếp
83/Thu c mê Ketamin – Ch n câu SAI : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
a.Là thu c mê đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tĩnh m chại nơi tiếp b.Là thu c mê hoàn toàn , v a gây mê , v a gi m ốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpđau
c.Dùng tác d ng gi m đau – li u cao h n li u ụng : ả đều đúng ều đúng ơc ều đúng gây mê
d.Khi t nh kêu la , o giácỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
84/Thu c mê Enfluran ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Thu c mê dùng đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tĩnh m chại nơi tiếp b.Chuy n hóa nhi u qua gan , gây đ c tính cho ganể ề ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c giãn c , gi m đau kémơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpd.có nguy c gây co gi t gi ng đ ng kinhơi tiếp ận cùng thần kinh ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
85/Thu c s t rét – CHLOROQUIN ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Di t th phân li t trong h ng c u , di t giao bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ệnh lý quá mẫn Type 1b.Ch tác đ ng trên Plasemodium falciparumỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.Còn tác đ ng amid gan ,b nh collagenộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Dùng cho s t r t th đa kháng thu c ốc tê có tác dụng : ết ể ốc tê có tác dụng :
a.Di t th phân li t h ng c u , th ti m nệnh lý quá mẫn Type 1 ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ể ề ẩn
b.Có tác d ng gi m đau , h s t ụng : ả đều đúng ạ đường huyết ốc tê có tác dụng :
c.Dùng khi s t rét n ng , đa kháng thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp d.Dùng lâu dài , li u cao gây s y thai ,d t t thai nhiề ẩn ị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
a.Di t th phân li t h ng c u 4 loài plasmodiumệnh lý quá mẫn Type 1 ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng b.C t s n s t nhanh , s ch ký sinh trùng s t r t ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp trong máu
c.Có tác đ ng lên giao bào , th ti m n ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ể ều đúng ẩn của Pyrazinamid :
d.Dùng đượpc cho s t r t th nãoốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ể
a.Do Entamoeba Histolyticab.Histolytica là d ng ho t đ ngại nơi tiếp ại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp c.D ng bào nang lây truy nại nơi tiếp ề d.Minuta là d ng bào nang , không ho t đ ngại nơi tiếp ại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
a.Di t amib mô , thành ru tệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Cùng tác đ ng v i tinidazol , seenidazolộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổic.Di t đệnh lý quá mẫn Type 1 ượpc các vi khu n k khíẩn ỵ khí
d.Dùng đượpc cho ph n có thai , tr emụng ữa thuốc và receptor ẻ em
Trang 33EBOOKBKMT.COM
Trang 34D ƯỢC LÝ C LÝ YCT K23
1 D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c Đ ng H c c a m t thu c là ph n ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ần nghiên
nghiên c u v : ứu về : ều đúng
a Các ph n ng không mong mu n hay ADR ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b C ch tác đ ng c a m t thu c.ơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c Nh ng thay đ i v tính c m th c a c th ử tại nơi tiếp ổi ề ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp ể
đ i v i thu c.ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d S ph n c a thu c trong c th ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng : ơc ể
2 Các pha D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ ng h c chính c a m t thu c ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
trong c th , NGO I TR : ơc ể ẠI TRỪ : Ừ :
a Quá trình h p thu c a m t thu c ấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
b C ch tác đ ng c a m t thu c ơc ết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ủa nhóm thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng :
c Các đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng đào th i thu c ra kh i c th ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỏi cơ thể ơi tiếp ể
d S tích l y và t n tr thu c trong c th ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp ơi tiếp ể
3 H p thu thu c qua đ ất cả đều đúng ốc tê có tác dụng : ường huyết ng tiêu hoá có nh ng ững điều sau , ngoại trừ
đ c đi m sau, NGO I TR : ặt Dược Động Học : ể ẠI TRỪ : Ừ :
a Là m t s h p thu tr c ti p ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ực tiếp tác động kích ất cả đều đúng ực tiếp tác động kích ết
b Thu c b men ng tiêu hoá và gan phá ốc độ bị khử tại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
h y.ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c Không thích h p cho b nh nhân hôn mê ợp ệnh lý quá mẫn Type 1
ho c khi kh n c p ặt ẩn ấm thành mạch
d Ph i s d ng nhi u l n trong ngày đ gi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ử tại nơi tiếp ụng ề ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ể ữa thuốc và receptor
n ng đ h ng đ nh trong máu.ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ằng ị khử tại nơi tiếp
T câu 4 đ n câu ừ của thuốc trong cơ thể ết áp là do : 7:
a Th i gian tác d ng.ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ụng
b Kho ng tr li u.ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
c Th i gian bán h y (T1/2).ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d Sinh kh d ng.ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng
4 Kho ng n ng đ thu c trong máu có hi u qu ả đều đúng ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc ả đều đúng
đi u tr và an toàn ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp (b)
5 Thông s d ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ ng h c đ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ c tr ng b i ặt Dược Động Học : ư ở não :
kh d ng F và v n t c h p thu ả đều đúng ụng : ận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ất cả đều đúng (d)
6 Đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c tính toán t giá tr c a AUC ừ trypamin ị hen suyễn thường phối hợp ủa nhóm thuốc (d)
7 Th i gian t lúc kh i phát tác đ ng đ n khi ờng huyết ừ trypamin ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ết
n ng đ thu c gi m đ n MEC ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ả đều đúng ết (a)
8 Tìm câu ĐÚNG:
a Sinh kh d ng đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng u ng và đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tr c ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
tràng tươi tiếp ng đươi tiếp ng nhau
b Đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tr c tràng không s d ng đự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp ụng ượpc cho tác
đ ng đi u tr toàn thân.ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ề ị khử tại nơi tiếp
c Hi u ng vệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ượpt qua l n đ u là k t qu c a ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
chuy n hoá thu c sau khi h p thu vào c th và ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch ơi tiếp ể
phân ph i trong h tu n hoàn chung.ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
d Các thu c d ng khí dung không gây nhi u tác ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ều đúng
d ng ph h n so v i đ ụng : ụng : ơc ới Histamin tại Receptor H1 ường huyết ng u ng ốc tê có tác dụng :
9 Thu c là ch t gây c m ng enzym chuy n hoá ốc tê có tác dụng : ất cả đều đúng ả đều đúng ứu về : ể
chính nó, t o nên s dung nh n thu c: ạ đường huyết ực tiếp tác động kích ận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng :
Ít tan trong lipid h n ch t m ơc ất cả đều đúng ẹ
c Tan trong lipid nhi u h n ch t m ề ơi tiếp ấm thành mạch ẹ ban đầu
d Tăng các tác d ng có h i.ụng ại nơi tiếp
e T t c đúng.ấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
11 M t thu c có n ng đ trong huy t t ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ết ươc ng ban đ u là 120mg/L và t ần nghiên 1/2 = 3 gi N ng đ ờng huyết ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên thu c trong máu sau 12 gi sẽ là: ốc tê có tác dụng : ờng huyết
12 PNC có ph kháng khu n r ng ổng hợp ẩn của Pyrazinamid : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
13 Kháng sinh th ường huyết ng đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c k t h p v i m t ết ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ới Histamin tại Receptor H1 ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
ch t c ch beta-lactamase ất cả đều đúng ứu về : ết
14 Kháng sinh có ph kháng khu n t ổng hợp ẩn của Pyrazinamid : ươc ng t ực tiếp tác động kích các PNC.
15 Kháng sinh gây đ c tính cao trên tai ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
16 Cephalosporin không qua đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c hàng rào máu n o ả đều đúng
17 Tìm câu SAI:
a Tetracyclin làm h ng men răng tr em.ỏi cơ thể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em
b Th c ăn trong d dày làm gi m s h p thu ức khác nhau , tác dụng ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ấm thành mạchAmpicillin
c Chloramphenicol gây h i ch ng xám tr s ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em ơi tiếp sinh
d Neomycin là aminoglycosie ch dùng b ng ỉ định dùng cho trẻ em : ằm các mục đích sau ,
đ ường huyết ng tiêm.
18 Đa s các thu c ch ng n m ho t đ ng theo ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ất cả đều đúng ạ đường huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
c ch : ơc ết
a Ngăn c n s ti t beta-lactamase c a t ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp bào vi khu n, n m.ẩn ấm thành mạch
Trang 35d T t c đúngấm thành mạch ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
T câu 21-25: ừ của thuốc trong cơ thể
a Amoxicillin – Acid clavulanic
b Clindamycin – Chloramphenicol
c Penicillin – Tetracyclin
d Sulfamethoxazole – Trimethoprim
21 Ph i h p đ i kháng do cùng v trí g n k t ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ị hen suyễn thường phối hợp ắt ết
trên t bào vi khu n ết ẩn của Pyrazinamid :
22 Ph i h p mang tính hi p đ ng do tác d ng ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ệm sau không liên quan đến Dươc ồng độ thuốc ụng :
h tr gián ti p ổng hợp ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ết
23 Ph i h p mang tính hi p đ ng do tác d ng ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ệm sau không liên quan đến Dươc ồng độ thuốc ụng :
tr c ti p ực tiếp tác động kích ết
24 Ph i h p mang tính đ i kháng do t o vi ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết
khu n trong tr ng thái nghĩ ẩn của Pyrazinamid : ạ đường huyết
25 Ph i h p cùng c ch tác d ng nh ng gây ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ơc ết ụng : ư
T t c thu c trên ất cả đều đúng ả đều đúng ốc tê có tác dụng :
27.Thu c kháng viêm có tác đ ng ch n l c trên ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên ọc của 1 thuốc là phần nghiên
28 Dùng li u quá cao Paracetamol có th gây ra:ề ể
Ho i t t bào gan ạ đường huyết ử nhỏ , ết
Loét d dày-tá tràngại nơi tiếp
B tiêu ch yị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
B s c ph n v ị hen suyễn thường phối hợp ốc tê có tác dụng : ả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc
29 u đi m c a Piroxicam h n các thu c kháng Ưu điểm của Piroxicam hơn các thuốc kháng ể ủa nhóm thuốc ơc ốc tê có tác dụng : viêm non- steroid khác (NSAIDs) là:
c ch u tiên trên COX II (cyclo-oxygenase lo i II)
Không gây tác d ng ph trên đụng ụng ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tiêu hoá
C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm ơi tiếp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp non- steroid khác
U ng m t l n trong m t ngày ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ần nghiên ộng học của 1 thuốc là phần nghiên 30.Ph i h p thu c đ tăng c ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ể ường huyết ng hi u l c gi m ệm sau không liên quan đến Dươc ực tiếp tác động kích ả đều đúng đau,NGO I TR :ẠI TRỪ : Ừ :
Gi m đauảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
33.Thu c gi m đau t ng h p lo i morphin có ốc tê có tác dụng : ả đều đúng ổng hợp ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ạ đường huyết
Pentazocin
Pethidin
FentanylDextropropoxyphen
34 M t ng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ường huyết i nghi n heroin đ ệm sau không liên quan đến Dươc ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c đ a vào ư
ch ươc ng trình cai nghi n v i methadon Lý do ệm sau không liên quan đến Dươc ới Histamin tại Receptor H1
ch n s d ng methadon trong tr ọc của 1 thuốc là phần nghiên ử nhỏ , ụng : ường huyết ng h p này ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên
là :
Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
Ch t này không gây tích lũy.ấm thành mạch
Ch t này không gây nghi n.ấm thành mạch ệnh lý quá mẫn Type 1
Gây dung n p ch m, tri u ch ng thi u thu c ạ đường huyết ận Beta2-Adrenergic là : ệm sau không liên quan đến Dươc ứu về : ết ốc tê có tác dụng :
Ch t này không gây suy hô h pấm thành mạch ấm thành mạch
35 M t ng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ường huyết i đàn ông 30 tu i nghi n heroin ổng hợp ệm sau không liên quan đến Dươc
đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c cai nghi n b ng Methadon nh ng do ệm sau không liên quan đến Dươc ằm các mục đích sau , ư không ch ng n i c n nghi n (h i ch ng thi u ốc tê có tác dụng : ổng hợp ơc ệm sau không liên quan đến Dươc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ứu về : ết thu c) nên đã u ng m t lo i opioid, sau đó xu t ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ạ đường huyết ất cả đều đúng
hi n h i ch ng thi u thu c V y opioid nào sau ệm sau không liên quan đến Dươc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ứu về : ết ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : đây đã đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c ng ường huyết i đàn ông này s d ng: ử nhỏ , ụng :
Heroin
Trang 36a Gây ng -an th nủa thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b Ch ng co gi t ốc độ bị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
c Gi m đau ả đều đúng
d R i lo n ho ng s ốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ợp
37 Ch t nào sau đây đ ất nào sau đây được dùng để giải độc do quá ược dùng để giải độc do quá c dùng đ gi i đ c do quá ể giải độc do quá ải độc do quá ộc do quá
li u diazepam ều diazepam
Chlordiazepoxid
Flumazenil
Methadol
d Naloxon
38 Ch t d n truy n xung th n kinh t neuron thấm thành mạch ẫn Type 1 ề ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ức khác nhau , tác dụng
nh t sang neuron th hai c a đấm thành mạch ức khác nhau , tác dụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng c m giác đau-ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
nhi t (lateral spino-thalamic tract):ệnh lý quá mẫn Type 1
40 Bi t r ng n ng đ thu c đ ết ằm các mục đích sau , ồng độ thuốc ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c h p thu hoàn ất cả đều đúng
toàn và th i gian bán th i c a thu c là 8 gi , ờng huyết ả đều đúng ủa nhóm thuốc ốc tê có tác dụng : ờng huyết
h i l ỏ , ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng thu c sẽ còn l i trong c th là bao ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ơc ể
nhiêu sau 32 gi dùng m t li u thu c là 500 mg: ờng huyết ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ều đúng ốc tê có tác dụng :
a 250 mg
b 150 mg
c 75 mg
d 30 mg
41.S d ng “Aspirin – Tolbutamid” đ ng th i ử nhỏ , ụng : ồng độ thuốc ờng huyết
theo đ ường huyết ng u ng: ốc tê có tác dụng :
T o tại nơi tiếp ươi tiếp ng tác giai đo n th i trởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở
T o t ạ đường huyết ươc ng tác t ươc ng tranh g n k t trên protein ắt ết
huy t t ết ươc ng
Aspirin gây c n tr h p thu Tolbutamidảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ấm thành mạch
Tăng phân h y Aspirin d dàyủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp
42 D ng thu c nào ạ đường huyết ốc tê có tác dụng : KHÔNG NÊN s d ng nhi u ử nhỏ , ụng : ều đúng
cho b nh nhân tăng huy t áp: ệm sau không liên quan đến Dươc ết
a.H n d ch ỗi thuốc chỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp
b.Nhũ tươi tiếp ng
c.Xi rô
d.S i b t ủa nhóm thuốc ọc của 1 thuốc là phần nghiên
43 Các thu c nào sau đây gây tốc độ bị khử tại nơi tiếp ươi tiếp ng tác do c n tr ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b m t h p thu c a thu c khi dùng chung:ề ặt ấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Phosphalugel
d.Sucralfat
46 Đ i kháng c a anti histamin H ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc 1 và histamine là
a.Đ i kháng sinh lýốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Đ i kháng c nh tranh thu n ngh ch ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ận Beta2-Adrenergic là : ị hen suyễn thường phối hợp
c.Đ i kháng c nh tranh không thu n ngh chốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ận cùng thần kinh ị khử tại nơi tiếp d.Đ i kháng hoá h c ốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
47.Tác d ng không có ho c r t ít các thu c ụng : ặt Dược Động Học : ất cả đều đúng ở não : ốc tê có tác dụng : kháng histamine H1 th h 2 ết ệm sau không liên quan đến Dươc
a.Dãn ph qu nếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợpb.Co m chại nơi tiếp c.Gi m ng aảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng
d c ch th n kinh trung Ức chế tổng hợp acid mycolic ết ần nghiên ươc ng
48 Không ph i ả đều đúng là tác d ng ph c a kháng ụng : ụng : ủa nhóm thuốc Histamin H1
a.Tiêu ch y ả đều đúng d Bu n ngồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợpb.Khô mi ngệnh lý quá mẫn Type 1
c.H huy t áp th đ ngại nơi tiếp ếp ếp ức khác nhau , tác dụng
49.Ch đ nh c a kháng Histamin H ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ủa nhóm thuốc 1 th h 1 ết ệm sau không liên quan đến Dươc
a.H i ch ng Zollinger Ellisonộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng b.C n hen n ngơi tiếp ặt
c.Viêm mũi d ng ị hen suyễn thường phối hợp ứu về :
d.B nh trào ngệnh lý quá mẫn Type 1 ượpc d dày th c qu nại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
50.Thu c làm tăng đ c tính r i lo n nh p tim ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ị hen suyễn thường phối hợp Terfenadin là:
51.Thu c làm ch m s duy chuy n th c ăn t ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ực tiếp tác động kích ể ứu về : ừ trypamin
d dày xu ng ru t ạ đường huyết ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên
Trang 3752.Thu c không có tác d ng ph h đ ốc tê có tác dụng : ụng : ụng : ạ đường huyết ường huyết ng
huy t khi dùng đ n tr li u ết ơc ị hen suyễn thường phối hợp ệm sau không liên quan đến Dươc
54 B nh nhân đi u tr ti u đ ệm sau không liên quan đến Dươc ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ể ường huyết ng v i ới Histamin tại Receptor H1
Glimepirid và Miglitol xu t hi n tri u ch ng h ất cả đều đúng ệm sau không liên quan đến Dươc ệm sau không liên quan đến Dươc ứu về : ạ đường huyết
đ ường huyết ng huy t, không th b xung lo i đ ết ể ổng hợp ạ đường huyết ường huyết ng
nào sau đây
c a insulin ủa nhóm thuốc
a Đ a Kư + vào trong t bàoếp
c Tăng b t gi và s d ng glucoseắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptor ử tại nơi tiếp ụng
e Làm gi m ti t glucagon ả đều đúng ết
57.Thu c có tác d ng kháng viêm th p nh t ốc tê có tác dụng : ụng : ất cả đều đúng ất cả đều đúng
58.B nh nhân s d ng gluco-corticoid có th b ệm sau không liên quan đến Dươc ử nhỏ , ụng : ể ị hen suyễn thường phối hợp
h i ch ng Cushing khi ộng học của 1 thuốc là phần nghiên ứu về :
a.Ng ng thu c đ t ng tư ốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
b.Chia nhi u li u nh u ng trong ngày ề ề ỏi cơ thể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Trong th i gian s d ng thu c b nh nhân g p ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ử tại nơi tiếp ụng ốc độ bị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1 ặt
d.Dùng thu c th i gian kéo dài ốc tê có tác dụng : ờng huyết
59.Tai bi n nào sau đây ết KHÔNG ph i c a nhóm ả đều đúng ủa nhóm thuốc
Gluco-Corticoid
a H i ch ng Cushingộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng c Suy thượpng th n ận cùng thần kinh
c pấm thành mạch
b Loãng xươi tiếp ng d H đ ạ đường huyết ường huyết ng huy t ết
60.Thu c có tác d ng kháng viêm m nh nh t ốc tê có tác dụng : ụng : ạ đường huyết ất cả đều đúng
61.Ch đ nh gluco-corticoid.NGO I TR ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp ẠI TRỪ : Ừ :
a Tiêm Triamcinolon vào kh p g i đ đi u tr ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp ể ề ị khử tại nơi tiếp
viêm đa kh p d ng th pớn tuổi ại nơi tiếp ấm thành mạch
b Ph i h p dexamethason v i penicillin đ đi u trốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ớn tuổi ể ề ị khử tại nơi tiếp
viêm h ngọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
c Hydrocortison đi u tr b nh Addisonề ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
d Tiêm Triamcinolon vào kh p g i đ đi u tr ới Histamin tại Receptor H1 ốc tê có tác dụng : ể ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp viêm kh p có m ới Histamin tại Receptor H1 ủa nhóm thuốc
62.Ch ng ch đ nh gluco-corticoid ốc tê có tác dụng : ỉ định dùng cho trẻ em : ị hen suyễn thường phối hợp
a C n b o giápơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b Tiêm vaccin
c Tr sinh nonẻ em
d Tăng s n v thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỏi cơ thể ượpng th n b m sinhận cùng thần kinh ẩn
63.CH NG CH Đ NH ỐNG CHỈ ĐỊNH Ỉ ĐỊNH ỊNH nào không ph i c a ả đều đúng ủa nhóm thuốc ThyroxinA
a.Nh i máu c timồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp c Suy m ch vành ại nơi tiếp
th nận cùng thần kinh
64.Thu c có tác d ng c nh tranh g n vào Alpha ốc tê có tác dụng : ụng : ạ đường huyết ắt
2 Globulin v i thyroxin ới Histamin tại Receptor H1
65.Insulin đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ử nhỏ , ụng : c s d ng làm insulin n n trong ều đúng
đi u tr ều đúng ị hen suyễn thường phối hợp
66.Vitamin – câu SAI
a.Là h p ch t vô c , s d ng l ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ất cả đều đúng ơc ử nhỏ , ụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên ng nh ỏ ,
b.Có 2 nhóm là vitamin tan trong nướn tuổic và trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng c.C n thi t cho ho t đ ng bình thầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ếp ại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng c a c thủa thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp ểd.Giúp c quan, mô trong c th hoàn thành ch c ơi tiếp ơi tiếp ể ức khác nhau , tác dụng năng sinh h c ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
67 Vitamin A
a.Ho t tính vitamin A trong gan cá nại nơi tiếp ướn tuổic ng t cao ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
h n trong gan cá nơi tiếp ướn tuổic m nặtb.D tr nhi u trong mô m ,gan và th n kinh ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ề ỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng trung ươi tiếp ng
c.D ng aldehyd tác d ng trên võng m cại nơi tiếp ụng ại nơi tiếp
d.T t c đúng ất cả đều đúng ả đều đúng
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ụng : vitamin D
b.Calci hóa s n đang tăng trụng ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng
c c ch s tăng sinh và bi t hóa t bào ác tính, Ức chế Receptor Alpha và Beta ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ệnh lý quá mẫn Type 1 ếp
hướn tuổing đi u tr ung thề ị khử tại nơi tiếp ưd.Thi u vitamin D gây còi xể ươi tiếp ng tr emẻ em
69 Acid folic –Ch n câu SAI ọn câu sai :
a.Trong th c ăn có nhi u folic, g n v i nhi u ức khác nhau , tác dụng ề ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ề
đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng glutamateb.T ng h p Thimin t Uridinổi ợp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở
d.Cung c p CHấm thành mạch 3cho B1270.Thu c mê nhóm barbituratốc độ bị khử tại nơi tiếp
Có th gây ti t d ch, i m aể ếp ị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ữa thuốc và receptorTác đ ng m nh, nhanh, kéo dàiộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
Trang 38Gi m đau, gi n c kém*ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp
Kho n cách an toàn r ngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
71.Thu c mê Ketamin- Ch n câu SAI ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
a.Là thu c mê đốc độ bị khử tại nơi tiếp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng tĩnh m chại nơi tiếp
b.Là thu c mê hoàn toàn, v a gây mê, v a gi m đauốc độ bị khử tại nơi tiếp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Dùng tác d ng gi m đau- li u cao h n li u gây ụng : ả đều đúng ều đúng ơc ều đúng
mê
d.Khi tĩnh kêu la, o giácảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
72.Thu c tê ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.D ng baze là d ng ch y u tác đ ng t i receptor, ại nơi tiếp ại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp
không tan trong nướn tuổic
b.D ng baze d qua da nên dùng làm thu c tê b ại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ốc độ bị khử tại nơi tiếp ề
m tặt
c.Thu c d ng mu i d tan trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ướn tuổic nên d dàng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
h p thuấm thành mạch
d.C ch là do ngăn ch n s tăng tính th m ơc ết ặt Dược Động Học : ực tiếp tác động kích ất cả đều đúng
màng t bào v i ion Ca ết ới Histamin tại Receptor H1
73.Thu c tê ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.K t h p thu c co m ch làm tăng h p thu nên ết ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên ốc tê có tác dụng : ạ đường huyết ất cả đều đúng
b.Quá li u thu c tê gây kích thích ng n CNS, r i c ề ốc độ bị khử tại nơi tiếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ức khác nhau , tác dụng
ch tr m tr ng CNSếp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh
c.Khi đ t n ng đ cao trong máu tác d ng lên tim ại nơi tiếp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng
m ch gây tăng huy t ápại nơi tiếp ếp
d.Hi u ng trên CNS x y ra đ ng th i trên tim ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể
m chại nơi tiếp
74.Quinin- ch n câu SAI ọn câu sai :
a.Di t th phân li t h ng c u, th ti m mệnh lý quá mẫn Type 1 ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ể ề ẩn
b.Dùng khi s t rét n ng, đa kháng thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp
c.Dùng lâu dài, li u cao gây s y thai,d t t thai nhiề ẩn ị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
d.Dung d phòng khi đi vào vùng s t rét ực tiếp tác động kích ốc tê có tác dụng :
75.Di t th phân li t h ng c u 4 loài, c t c n ệnh ể X thần kinh gây ệnh ồng độ thuốc ần kinh gây ắt , khi tăng liều acetylcholine sẽ làm ơn hen
s t và s ch ký sinh trùng s t rét nhanh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Fansidar
b.Mefloquin
c.Quinin
d.Artemisinin
76.Thu c c ch men chuy n gây h áp do: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ể X thần kinh gây ại gan
a.Gi m s c co bóp c timảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng ơi tiếp
b.Giãn m ch ạ đường huyết
d Gi m d n truy n nhĩ th tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẫn Type 1 ề ấm thành mạch
77 c ch Ức chế men chuyển gây tác dụng nào ết áp là do : có ho t tính giao c m n i t i s ại gan ải ột lần tối ại gan ử dụng trong trường hợp
d ng đ ụ thể X thần kinh gây ượp c cho b nh nhân nh p tim ch m: ệnh ị chuyển hóa lần đầu tại gan ật làm phát triển tác dụng
a.Co th t khí ph qu n ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ị khử tại nơi tiếp i b hen
bTăng đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng huy t.ếp ccCo m ch ngo i biênại nơi tiếp ại nơi tiếp
d.Nh p ch m ị hen suyễn thường phối hợp ận Beta2-Adrenergic là :
79.Thu c nào gây giãn v a c tr n đ ng m ch ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen ơn hen ột lần tối ại gan
v a c tr n tĩnh m ch: ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen ơn hen ại gan
a- Hydralazin.
b- Minoxidil
c- Diazoxid
d- Nitrate h u c ữa thuốc và receptor ơi tiếp
80.LOSARTAN đ ượp c dùng trong đi u tr tăng ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan huy t áp do: ết áp là do :
a c ch men chuy n (ACE)Ức chế Receptor Alpha và Beta ếp ể
c c ch t ng h p Aldosteron.Ức chế Receptor Alpha và Beta ếp ổi ợp
d Đ i kháng Agiotensin II t i th th ATốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ụng ể 1
a R i lo n v giácốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ị khử tại nơi tiếp b.Tăng K+ huy tếp
c Ph n x nh p nhanh (ph n x giao c m ả đều đúng ạ đường huyết ị hen suyễn thường phối hợp ả đều đúng ạ đường huyết ả đều đúng )
d Tăng đào th i Natri và gi m th i Kảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp + qua đường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng
ni u.ệnh lý quá mẫn Type 1
82 Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý v i đ i ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ải ư ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
Suy tim n ng ặt Dược Động Học :
Nh p nhanh trên th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch
Nh p nhanh th tị khử tại nơi tiếp ấm thành mạchHen suy nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
83 Propranolol s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng h p nào: ợp
Tăng huy t áp kèm nh p ch m.ếp ị khử tại nơi tiếp ận cùng thần kinh
H i ch ng Raynaud.ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ức khác nhau , tác dụng
Đau th t ng c ắt ực tiếp tác động kích
Tăng huy t áp kèm hen suy n.ếp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề
84.Thu c nào gây ph n x nh p tim nhanh:ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải ại gan ị chuyển hóa lần đầu tại gan
Nh p nhanhị khử tại nơi tiếp
Dùng đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c cho ph n có thai ụng : ững điều sau , ngoại trừ
Trang 39Không dùng cho b nh nhân suy th n n ngệnh lý quá mẫn Type 1 ận cùng thần kinh ặt
87 Thu c l i ti u ch ng ch đ nh/ b nh nhân suy ốc độ bị khử tại nơi tiếp ợp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
90.Thu c có tác d ng c ch tr c ti p kênh Natri ốc độ bị khử tại nơi tiếp ụng ức khác nhau , tác dụng ếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp
t i ng góp:ại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.HYDRALAZIN: thu c co m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp ại nơi tiếp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp
e.NIFEDIPIN: tăng dòng Calci đi vào c tr n ơi tiếp ơi tiếp
m ch máu.ại nơi tiếp
94 Đi u nào ề KHÔNG PH I ẢI là tác dụng phụ của kháng l à tác d ng ph c a ụng ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợpThiazide:
Tăng Calci ni u ệm sau không liên quan đến Dươc
Gi m Natri huyảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp tNhi m ki m chuy n hóa.ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ề ể
Gi m Kali huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp
95.CH N CÂU ĐÚNG ỌC DỰ PHÒNG :FUROSEMIDE: gây nhi m toan chuy n hóa.ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ể
HYDROCHLOROTHIAZIDE: gây tăng Cholesterol
THIAZIDE: tác d ng l i ti u không b nh hụng ợp ể ị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng
b i đ l c c u th n.ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ận cùng thần kinh
96 Trường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng h p nào sau đây làm tăng đ c tính c a ợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợpDIGOXIN:
B nh nhân có gi m Caệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp 2+ huy tếp
B nh nhân có tăng Kệnh lý quá mẫn Type 1 + huy tếp
B nh nhân có suy th n ệm sau không liên quan đến Dươc ận Beta2-Adrenergic là :
c- c ch Na Ức chế tổng hợp acid mycolic ết + , K + -ATPase
d- c ch Phosphodiesterase.Ức chế Receptor Alpha và Beta ếp
98 Các thu c sau đây có th gây tăng huy t áp, ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ết áp là do : NGO I TR ẠI TRỪ : Ừ ::
NorepinephrinPhenylephedrin
Clonidin
Isoproterenol
99.Thu c c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp ng giao c m tr c ti p, tác đ ng ải ực ết áp là do : ột lần tối
Trang 40Đ ÔN T P D ỀN KHUYẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ẬP DƯỢC LÍ I ƯỢC LÝ C LÍ I
1/M t ng ột lần tối ường hợp i nghi n Heroin đ ệnh ượp c đ a vào ư
ch ươn hen ng trình cai nghi n v i Methadon ệnh ớc khi ngủ Lý do
ch n s d ng methadone trong tr ọn câu sai : ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây ường hợp ng h p này ợp
là do :
a.Do ch t này đ i kháng v i Receptor c a Morphinấm thành mạch ốc độ bị khử tại nơi tiếp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
b.Ch t này không gây tích lũyấm thành mạch
c.Ch t này không gây nghi nấm thành mạch ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Gây dung n p ch m , tri u ch ng thi u thu c ại nơi tiếp ận cùng thần kinh ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
nh h n Morphinẹ ban đầu ơi tiếp
2/Khi u ng Tetracyclin v i s a sẽ gây ra ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ ử dụng trong trường hợp
a.Tăng th i tr Tetracyclinảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ừa D , sử dụng thiếu Calci gây loãng xương ở
b.Tăng h p th Tetracyclinấm thành mạch ụng
c.Tăng đ c tính c a Tetracyclinộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.Tetracyclin t o ph c v i Calci c a s a sẽ ạ đường huyết ứu về : ới Histamin tại Receptor H1 ủa nhóm thuốc ử nhỏ ,
không đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên c h p th ất cả đều đúng ụng :
Phenylproprolamin sẽ gây
a.Tăng nguy c loét d dàyơi tiếp ại nơi tiếp
c.Tăng tác d ng tr ch y mũi c a ụng ị khử tại nơi tiếp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
Phenylpropranolamin
d.Tăng h p th c a Phenylpropranolaminấm thành mạch ụng ủa thuốc co mạch khi phối hợp
4.Ampicillin làm tăng tác d n c a digoxin do ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Tăng t c đ làm r ng d dàyốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ổi ại nơi tiếp
b.Tiêu di t h t p khu n đệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp ẩn ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểng ru t ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp
c c ch enyme chuy n hóa thu cức khác nhau , tác dụng ếp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
d.c nh tranh g n k t trên protein huy t tại nơi tiếp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp ếp ươi tiếp ng
5/Thông s d ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c đ ng h c liên quan đ n s ột lần tối ọn câu sai : ết áp là do : ực
a.Di n tích dệnh lý quá mẫn Type 1 ướn tuổi ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểi đ ng cong
b.Th i gian tác d ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ụng
c.Khoáng tr li uị khử tại nơi tiếp ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Th i gian bán th i ờng huyết ả đều đúng
6/Kho ng n ng đ trong c a thu c trong máu ải ồng độ thuốc ột lần tối ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
có hi u qu đi u tr và an toàn g i là ệnh ải ều nào không làm nặng thêm cơn hen ị chuyển hóa lần đầu tại gan ọn câu sai :
a.Di n tích dệnh lý quá mẫn Type 1 ướn tuổi ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểi đ ng cong
b.Th i gian tác d ngờng đào thải thuốc ra khỏi cơ thể ụng
c.Kho ng tr li u ả đều đúng ị hen suyễn thường phối hợp ệm sau không liên quan đến Dươc
d.N ng đ t i đa trong máuồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ốc độ bị khử tại nơi tiếp
7/Thông s d ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp c đ ng h c đ ột lần tối ọn câu sai : ượp c tính b ng t ằng đường uống : ỷ
s gi a li u dùng và n ng đ thu c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ữa ăn chính và một lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Hi u ng vệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng ượpt qua l n đ uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b.Ch s tr li u ỉ định dùng cho trẻ em : ốc tê có tác dụng : ị hen suyễn thường phối hợp ệm sau không liên quan đến Dươc
c.Di n tích dệnh lý quá mẫn Type 1 ướn tuổi ường đào thải thuốc ra khỏi cơ thểi đ ng cong
d.Th tích phân ph iể ốc độ bị khử tại nơi tiếp
8/C ch tác d ng c a d ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ ượp c ph m gây tê ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
a.Ngăn ch n dòng ion Natri đi t ngoài vào n i ặt Dược Động Học : ừ trypamin ộng học của 1 thuốc là phần nghiên bào
b.Ho t háo b m natri-kaliại nơi tiếp ơi tiếp c.gia tăng tính th m c a màngấm thành mạch ủa thuốc co mạch khi phối hợpd.Làm gi m s g n k t ion Calciảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ếp
9/Ch ng ch đ nh c a các d ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường ị chuyển hóa lần đầu tại gan ủ ượp c ph m ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo
10/Thu c co m ch đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ượp c ph i h p v i thu c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây gây tê nh m m c đích : ằng đường uống : ụ thể X thần kinh gây
a Gia tăng t c đ h p th vào tu n hoàn máuốc độ bị khử tại nơi tiếp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp ấm thành mạch ụng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng
b Làm thu c bám trên mô th n kinh lâu ốc tê có tác dụng : ần nghiên
h n ơc
c Tránh hi n tệnh lý quá mẫn Type 1 ượpng mi n d chễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ị khử tại nơi tiếp
d Làm gi m t l thu cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp
11/Đ kháng PNC c a vi khu n th hi n ều nào không làm nặng thêm cơn hen ủ ẩn có thể đề kháng kháng sinh theo ể X thần kinh gây ệnh ở các
a.Làm thay đ i tính th m màng t bào vi khu nổi ấm thành mạch ếp ẩn
b.T o ra các ch ng vi khu n ạ đường huyết ủa nhóm thuốc ẩn của Pyrazinamid :
c.Có mang gen quy đ nhị khử tại nơi tiếp d.Gây nhi m h vi khu nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn
12/Kháng sinh tác d ng c ch t ng h p vách ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ổ kháng khuẩn tương tự các ợp
t bào ết áp là do :
a.Vancomycin
b.Clarithromycinc.Ciproflocacin
13/Ph i h p cùng c ch tác d ng và gây đ i ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây kháng
a.Amoxicilin – Acid clavulamic
b.Clindamycin – Chloramphenicol
c.Sulfamethoxazoled.Penicillin-Tetracyclin
14/Tìm câu sai : Imipenem
a.Là kháng sinh thu c nhóm beta-lactameseộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp b.Đượpc ch n trong nhi m trùng do ti t PKCọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề ếp
c.B m t ho t tính b i dyhydropeptidase ị hen suyễn thường phối hợp ất cả đều đúng ạ đường huyết ở não :
d.B đ kháng v i dyhydropeptidaseị khử tại nơi tiếp ề ớn tuổi
15/Thu c có cùng c ch tác d ng NGO I TR ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ẠI TRỪ : Ừ :
a.Streptomycinb.Ciprofloxacinc.Spiramycin
16/Thu c c n đi u ch nh li u trong tr ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen ỉ định dùng trong trường ều nào không làm nặng thêm cơn hen ường hợp ng
h p suy th n NGO I TR : ợp ật làm phát triển tác dụng ẠI TRỪ : Ừ :
a.Clindamycin
b.Gentamycin
thu c nào sau đây c n th n trong khi s d ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ần kinh gây ật làm phát triển tác dụng ử dụng trong trường hợp ụ thể X thần kinh gây 18/Đ c tính nào sau đây thu c v c ch th ặng thêm cơn hen ột lần tối ều nào không làm nặng thêm cơn hen ứng viêm ruột ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
th beta có ISA(+) ể X thần kinh gây