Các bi n pháp tránh hi n đ iệệạ Trang 11 Bao cao su BCS là BPTT an toàn, có hi u qu phòng ch ngệ ả ố HIV/AIDS và STDs.. và Lopes M.H.. và Lopes M.H.
Trang 1NGUY N THANH PHONG Ễ
NGHIÊN C U KI N TH C, THÁI Đ , TH C HÀNH Ứ Ế Ứ Ộ Ự
V CÁC BI N PHÁP TRÁNH THAI C A SINH VIÊN Ề Ệ Ủ
M T S TR Ộ Ố ƯỜ NG Đ I H C/CAO Đ NG Ạ Ọ Ẳ
Trang 2Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n án này tôi đãọ ậ ứ ậ
nh n đậ ượ r t nhi u s giúp đc ấ ề ự ỡ c a Th y Cô, b n bè, Ban lãnh đ ovà sinhủ ầ ạ ạ viên t i trạ ường nghiên c u.ứ
V i lòng bi t n sâu s c, tôi xin trân tr ng c m n: ớ ế ơ ắ ọ ả ơ
Ban Giám hi u, phòng Sau đ i h c, b môn Ph s n trệ ạ ọ ộ ụ ả ường Đ i h cạ ọ
Ban Giám hi u trệ ường Cao đ ng Y t Hà N i n i tôi đang công tác.ẳ ế ộ ơ
Đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình h c t p và nghiênạ ề ệ ậ ợ ọ ậ
c u khoa h c.ứ ọ
Tôi xin bày t lòng kính tr ng và bi t n t i: ỏ ọ ế ơ ớ
Phó giáo s Ti n sĩ Ph m Huy Hi n Hào và Phó giáo s Ti n sĩư ế ạ ề ư ế
Ph m Huy Tu n Ki t nh ng ngạ ấ ệ ữ ười th y đã dìu d t, giúp đầ ắ ỡ, hướng d nẫ
và t o m i đi u ki n thu n l i cho tôi trong su t quá trình h c t p, nghiênạ ọ ề ệ ậ ợ ố ọ ậ
c u và hoàn thành lu n án này.ứ ậ
Các Giáo s , Phó giáo s , Ti n sĩ trong h i đ ng khoa h c thông quaư ư ế ộ ồ ọ
đ cề ương và b o v lu n án đã đóng góp nhi u ý ki n quý báu cho tôi trongả ệ ậ ề ế quá trình nghiên c u và hoàn ch nh lu n án.ứ ỉ ậ
Cu i cùng, tôi xin c m n nh ng ngố ả ơ ữ ười thân trong gia đình, b n bè,ạ
đ ng nghi p và sinh viên h c sinh c a tôi đã giúp đồ ệ ọ ủ ỡ tôi trong quá trình h cọ
t p và hoàn thi n lu n văn.ậ ệ ậ
2
Trang 3Hà N i, ngày 22 tháng 2 năm 2017 ộ
NGUY N THANH PHONGỄ
L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi là Nguy n Thanh Phong, nghiên c u sinh khóa 31 Trễ ứ ường Đ iạ
h c Y Hà N i, chuyên ngành S n Ph khoa, xin cam đoan:ọ ộ ả ụ
1. Đây là lu n án do b n thân tôi tr c ti p th c hi n d i s h ng d nậ ả ự ế ự ệ ướ ự ướ ẫ khoa h c c a PGS.TS. Ph m Huy Hi n Hào và PGS.TS. Ph m Huyọ ủ ạ ề ạ
Tu n Ki tấ ệ
2. Công trình này không trùng l p v i b t k nghiên c u nào khác đãặ ớ ấ ỳ ứ
được công b t i Vi t Nam.ố ạ ệ
3. Các s li u và thông tin trong nghiên c u là hoàn toàn chính xác, trungố ệ ứ
th c và khách quan, đã đự ược xác nh n và ch p thu n c a c s n iậ ấ ậ ủ ơ ở ơ nghiên c u.ứ
Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v nh ng cam k tậ ề ữ ế này
Hà n i, ngày 22 tháng 2 năm 2017 ộ
Người vi t cam đoanế
Nguy n Thanh Phongễ
Trang 5HQCT : Hi u qu can thi pệ ả ệ
KAP : Ki n th c, thái đ và th c hànhế ứ ộ ự
Trang 8Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi t Nam là m t nệ ộ ước có t l thanh niên trong c c u dân s caoỉ ệ ơ ấ ố
nh t khu v c Châu Á, trong đó gi i tr chi m kho ng 31,5% dân s [1].ấ ự ớ ẻ ế ả ố
Vi t Nam hi n nay đang ph i đ i m t v i nhi u v n đ liên quan đ n s cệ ệ ả ố ặ ớ ề ấ ề ế ứ
kh e sinh s n (SKSS) và chăm sóc SKSS nh có thai ngoài ý mu n, n o pháỏ ả ư ố ạ thai, t n n ma túy, các b nh lây truy n qua đệ ạ ệ ề ường tình d c (STDs)… [2],ụ [3]. Theo th ng kê c a H i k ho ch hóa gia đình, Vi t Nam là m t trongố ủ ộ ế ạ ệ ộ
ba nước có t l phá thai cao nh t th gi i (1,2 1,6 tri u ca m i năm),ỷ ệ ấ ế ớ ệ ỗ trong đó kho ng 20% thu c l a tu i v thành niên/thanh niên (VTN&TN)ả ộ ứ ổ ị [4].
Nguyên nhân c a th c tr ng trên là do l a tu i VTN&TN ch aủ ự ạ ứ ổ ư
trưởng thành v tâm lý, xã h i; ngoài ra, môi trề ộ ường s ng có nh ng nhố ữ ả
hưởng tiêu c c đ n nh n th c và hành vi c a VTN&TN [5]. Bên c nh đó,ự ế ậ ứ ủ ạ
ki n th c, thái đ và th c hành c a VTN&TN v SKSS nói chung, v vi cế ứ ộ ự ủ ề ề ệ
s d ng các bi n pháp tránh thai (BPTT) nói riêng ch a đúng, ch a đ y đử ụ ệ ư ư ầ ủ [6]. Nghiên c u c a Qu dân s Liên h p qu c cho th y ki n th c v cácứ ủ ỹ ố ợ ố ấ ế ứ ề BPTT c a VTN&TN Vi t Nam còn h n ch [7]. K t qu Đi u tra qu c giaủ ệ ạ ế ế ả ề ố
v VTN&TN l n th 2 (SAVY2) th y có 03 lý do chính khi n VTN&TNề ầ ứ ấ ế không s d ng bao cao su khi quan h tình d c là: h c m th y x u h khiử ụ ệ ụ ọ ả ấ ấ ổ
h i mua; s b ngỏ ợ ị ười quen nhìn th y và không s n có [6]; Nghiên c u c aấ ẵ ứ ủ Nguy n Thanh Phong và cs cho th y ch có 32,1% sinh viên s d ng BPTTễ ấ ỉ ử ụ khi quan h tình d c [8]. ệ ụ
Ngay c v i nhóm đ i tả ớ ố ượng VTN&TN có s d ng BPTT khi quanử ụ
h tình d c thì v n có nh ng trệ ụ ẫ ữ ường h p có thai ngoài ý mu n ho c m cợ ố ặ ắ các b nh STDs. Nguy n Thanh Phong nghiên c u t i B nh vi n Ph s nệ ễ ứ ạ ệ ệ ụ ả
Trang 9Trung ương cho th y có 14,1% khách hàng có s d ng bao cao su nh ngấ ử ụ ư
v n có thai ngoài ý mu n [9]. Nguyên nhân c a s th t b i khi s d ng cácẫ ố ủ ự ấ ạ ử ụ BPTT theo nghiên c u c a Tr n Th Phứ ủ ầ ị ương Mai (2004) là do s d ngử ụ BPTT không liên t c (53,3%); s d ng sai cách (23,8%) [10]. Đi u này choụ ử ụ ề
th y VTN&TN còn thi u ki n th c, thái đ v KHHGĐ và tránh thai; đ cấ ế ế ứ ộ ề ặ
bi t là nh ng k năng s d ng các BPTT đúng và an toàn ch a đệ ữ ỹ ử ụ ư ược các cán b y t chuyên ngành S n ph khoa t p trung t v n. Vì v y, độ ế ả ụ ậ ư ấ ậ ây là
m t v n đ r t quan tr ng và c p bách, có ý nghĩa th c ti n caoộ ấ ề ấ ọ ấ ự ễ mà chuyên ngành S n ph khoa c n th c hi n nghiên c u đ nâng cao h n n a ch tả ụ ầ ự ệ ứ ể ơ ữ ấ
lượng các d ch v KHHGĐ cho ngị ụ ười dân nói chung và đ i tố ượ ngVTN&TN nói riêng
Hà N i là n i t p trung kho ng 100 trộ ơ ậ ả ường đ i h c, cao đ ng, vìạ ọ ẳ
v y, s lậ ố ượng sinh viên s ng và h c t p t i thành ph là r t l n. Đây cũngố ọ ậ ạ ố ấ ớ
là n i có s phát tri n m nh m v văn hóa, kinh t và xã h i. Vì v y, sinhơ ự ể ạ ẽ ề ế ộ ậ viên ph i có ki n th c, thái đ và th c hành v các BPTT nói riêng, cũngả ế ứ ộ ự ề
nh SKSS nói chung t t h n. Vi c can thi p nâng cao ki n th c, thái đ vàư ố ơ ệ ệ ế ứ ộ
th c hành s d ng các BPTT cũng nh v SKSS cho sinh viên t i t i Hàự ử ụ ư ề ạ ạ
N i là m t vi c làm hoàn toàn c n thi t và phù h p v i hoàn c nh xã h i.ộ ộ ệ ầ ế ợ ớ ả ộ
Câu h i đ t ra là ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viên thànhỏ ặ ế ứ ộ ự ủ
ph Hà N i v các BPTT hi n nay nh th nào? Nh ng y u t nào liênố ộ ề ệ ư ế ữ ế ố quan đ n ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viên v các BPTT? Gi iế ế ứ ộ ự ủ ề ả pháp nào đ có th nâng cao ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viênể ể ế ứ ộ ự ủ
v các BPTT? Đ góp ph n tr l i cho nh ng câu h i này, chúng tôi ti nề ể ầ ả ờ ữ ỏ ế hành th c hi n đ tài: ự ệ ề “Nghiên c u ứ ki n th c, thái đ , th c hành v các ế ứ ộ ự ề
bi n pháp tránh thai c a sinh viên m t s tr ệ ủ ộ ố ườ ng Đ i h c/Cao đ ng ạ ọ ẳ
Trang 10thành ph Hà N i ố ộ và hi u qu ệ ả gi i pháp can thi p ả ệ ” v i các ớ m c tiêuụ nghiên c u:ứ
1. Đánh giá ki n th c, thái đ và th c hành v các BPTT và m t s y u ế ứ ộ ự ề ộ ố ế
t liên quan c a sinh viên 06 tr ố ủ ườ ng đ i h c/cao đ ng thành ph Hà ạ ọ ẳ ố
N i năm 2014. ộ
2. Đánh giá hi u qu m t s gi i pháp can thi p t i ki n th c, thái đ ệ ả ộ ố ả ệ ớ ế ứ ộ
và th c hành v các BPTT c a sinh viên tr ự ề ủ ườ ng Cao đ ng Xây d ng ẳ ự
Các BPTT được chia làm 2 lo i chính là: các BPTT hi n đ i và cácạ ệ ạ BPTT truy n th ng.ề ố
1.1.1. Các bi n pháp tránh hi n đ iệ ệ ạ
1.1.1.1. Bao cao su
* Đ i c ạ ươ ng:
Trang 11Bao cao su (BCS) là BPTT an toàn, có hi u qu phòng ch ngệ ả ố HIV/AIDS và STDs. BCS được dùng nhi u các nề ở ước phát tri n (13%)ể
h n các nơ ước đang phát tri n (3%) [14]. N u s d ng BCS đúng, kh năngể ế ử ụ ả
có thai khi dùng là 3% (th t b i đ c hi u c a phấ ạ ặ ệ ủ ương pháp). Tuy nhiên, n uế
s d ng không đúng và không thử ụ ường xuyên, t l này lên đ n 14% (th tỷ ệ ế ấ
b i do ngạ ườ ử ụi s d ng) [14]. Đa s BCS hi n nay đ c làm b ng nh a latexố ệ ượ ằ ự
ho c polyurethane. BCS b ng polyurethane nh y c m h n BCS b ng latexặ ằ ạ ả ơ ằ
nh ng t l th ng và tu t cao h n (l n l t là 7,2% và 3,6% so v i 1,1% vàư ỷ ệ ủ ộ ơ ầ ượ ớ 0,6%) [15]
* C ch tác d ng: ơ ế ụ
Bao cao su có tác d ng ch a và ngăn không cho tinh trùng vào âm đ oụ ứ ạ nên không x y ra quá trình th tinh [15].ả ụ
Hình 1.1. M t s lo i bao cao su [11] ộ ố ạ
* Ch đ nh và ch ng ch đ nh: ỉ ị ố ỉ ị
+ Ch đ nh: dùng cho t t c các trỉ ị ấ ả ường h p mu n tránh thai; phòngợ ố
ch ng HIV/AIDS và STDs; là bi n pháp tránh thai h tr (nh ng ngày đ uố ệ ỗ ợ ữ ầ sau th t ng d n tinh, quên u ng thu c tránh thai).ắ ố ẫ ố ố
+ Ch ng ch đ nh: d ng v i latex (đ i v i lo i bao cao su có latex)ố ỉ ị ị ứ ớ ố ớ ạ
ho c các thành ph n có trong bao cao su [16], [17].ặ ầ
* u đi m và h n ch : Ư ể ạ ế
Trang 12+ u đi m: hi u qu tránh thai cao 99%; phòng ch ng STDs vàƯ ể ệ ả ố HIV/AIDS; an toàn, không có tác d ng ph ; d s d ng; có th s d ngụ ụ ễ ử ụ ể ử ụ
b t c th i gian nào; giúp nam gi i có trách nhi m KHHGĐ; ti n l i khiấ ứ ờ ớ ệ ệ ợ
mu n tránh thai t m th i; có s n, nh g n có th mang theo ngố ạ ờ ẵ ỏ ọ ể ười; r ti nẻ ề [16]
+ H n ch : ph i luôn s n có; có th b tu t, rách trong khi đang giaoạ ế ả ẵ ể ị ộ
h p n u b o qu n không t t; có m t s trợ ế ả ả ố ộ ố ường h p d ng v i cao su; m tợ ị ứ ớ ộ
s c p v ch ng than phi n v m c đ gi m khoái c m; đ i v i bao caoố ặ ợ ồ ề ề ứ ộ ả ả ố ớ
su n , ngữ ười dùng ph i bi t cách s d ng t t thì m i tránh đả ế ử ụ ố ớ ược th t b iấ ạ [18], [19]
* Cách s d ng và b o qu n: ử ụ ả ả
Ki m tra trể ước v s nguyên v n c a bao cao su và h n s d ng.ề ự ẹ ủ ạ ử ụ
M i l n giao h p đ u ph i s d ng bao cao su m i.ỗ ầ ợ ề ả ử ụ ớ
B o qu n bao cao su: đ n i thoáng mát và tránh ánh sáng.ả ả ể ơ
Xé v bao đúng cách, l y bao ra kh i v ỏ ấ ỏ ỏ
Luôn đ vành cu n c a bao ra ngoài, lùa khí ra kh i đ u bao.ể ộ ủ ỏ ầ
L ng bao cao su vào dồ ương v t đang cậ ương trước khi giao h p.ợ
Tháo cu n vành bao lên t i g c dộ ớ ố ương v t, không c n kéo căng.ậ ầ
Sau khi xu t tinh, rút dấ ương v t ra lúc còn cậ ương, gi ch t vànhữ ặ bao cao su g c dở ố ương v t trong khi rút dậ ương v t ra đ bao kh i b tu tậ ể ỏ ị ộ
và tinh d ch không trào ra ngoài.ị
Ch s d ng m i bao cao su 1 l n.ỉ ử ụ ỗ ầ
Trang 13+ N u có ng a ho c n i ban t i b ph n sinh d c: ế ứ ặ ổ ạ ộ ậ ụ
Đi khám đ để ược các nhân viên y t t v n.ế ư ấ
+ Nam gi i không duy trì đ ớ ượ c đ c ộ ươ ng khi mang ho c s d ng bao cao ặ ử ụ su:
Thường do b i r i, ch a quen s d ng. Có th dùng bao cao su cóố ố ư ử ụ ể
ch t bôi tr n ho c s d ng nấ ơ ặ ử ụ ước/ch t bôi tr n bên ngoài bao [20], [21].ấ ơ
1.1.1.2. Thu c tránh thai ố
Đây là BPTT được s d ng r ng rãi, kho ng 20% ph nử ụ ộ ả ụ ữ s d ngử ụ thu c tránh thai các nố ở ước phát tri n, 28% châu M và 50% B c Phiể ở ỹ ở ắ [17]. C ch tác d ng: c ch phóng noãn; c ch phát tri n n i m c tơ ế ụ ứ ế ứ ế ể ộ ạ ử cung; làm đ c ch t nh y c t cung ngăn tinh trùng xâm nh p vào bu ng tặ ấ ầ ổ ử ậ ồ ử cung [22]
* Thu c viên tránh thai k t h p: ố ế ợ
Hình 1.2. M t s lo i viên thu c tránh thai hàng ngày [11] ộ ố ạ ố
+ Đ i c ạ ươ ng:
Trang 14Viên thu c tránh thai (VTTT) có ch a 2 lo i n i ti t là estrogen vàố ứ ạ ộ ế progestin được g i là VTTT k t h p. Đây là BPTT t m th i, không giúpọ ế ợ ạ ờ ngăn ng a STDs và HIV/AIDS [20].ừ
H n ch : ph i ph thu c vào vi c ph i u ng hàng ngày; ph i cóạ ế ả ụ ộ ệ ả ố ả
d ch v cung c p thu c đ y đ , đ u đ n; làm gi m ti t s a khi cho con bú;ị ụ ấ ố ầ ủ ề ặ ả ế ữ
có m t s tác d ng không mong mu n thộ ố ụ ố ường g p trong 3 tháng đ u;ặ ầ không phòng tránh được STDs [20], [23]
Trang 15+ Cách x trí khi quên thu c ho c nôn sau u ng thu c: ử ố ặ ố ố
Quên u ng viên thu c có n i ti t (t tu n 1 đ n tu n 3):ố ố ộ ế ừ ầ ế ầ
. N u quên 1 ho c 2 viên: u ng m t viên ngay khi nh ra và ti p t cế ặ ố ộ ớ ế ụ
u ng m t viên/ngày nh thố ộ ư ường l ệ
. N u quên t 3 viên tr lên: u ng m t viên thu c ngay khi nh ra vàế ừ ở ố ộ ố ớ
ti p t c u ng thu c nh thế ụ ố ố ư ường l , c n thêm BPTT h tr trong 7 ngày kệ ầ ỗ ợ ế
ti p. ế
Quên u ng viên thu c nh c (t viên th 22 đ n viên th 28): bố ố ắ ừ ứ ế ứ ỏ viên thu c quên, u ng ti p viên thu c k ti p.ố ố ế ố ế ế
Nôn trong vòng 2 gi sau u ng thu c; nôn nhi u và tiêu ch y sauờ ố ố ề ả
u ng thu c: c n ti p t c u ng nh thố ố ầ ế ụ ố ư ường l , đ ng th i áp d ng BPTT hệ ồ ờ ụ ỗ
tr trong 7 ngày sau khi ng ng nôn, tiêu ch y [20], [23].ợ ừ ả
+ Tác d ng không mong mu n: ụ ố
Thường g p vào 03 tháng đ u và gi m d n nh : bu n nôn; cặ ầ ả ầ ư ồ ươ ng
vú do estrogen; đau đ u nh ; ra máu âm đ o th m gi t ho c ch y máuầ ẹ ạ ấ ọ ặ ả ngoài k kinh; không ra máu kinh nguy t ho c hành kinh ít ỳ ệ ặ
Các d u hi u báo đ ng: đau đ u n ng; đau d d i vùng b ng; đauấ ệ ộ ầ ặ ữ ộ ụ
n ng vùng ng c; đau n ng b p chân; có các v n đ v m t (m t th l c,ặ ự ặ ở ắ ấ ề ề ắ ấ ị ự nhìn nhòe, nhìn m t th y hai) và vàng da [16], [20], [24].ộ ấ
* Viên thu c tránh thai ch có progestin li u nh : ố ỉ ề ỏ
Đây là BPTT t m th i, ch a m t lạ ờ ứ ộ ượng nh progestin, không cóỏ estrogen. Thu c đ c bi t thích h p v i ph n đang cho con bú; ph n cóố ặ ệ ợ ớ ụ ữ ụ ữ
ch ng ch đ nh v i thu c tránh thai ph i h p [20], [23].ố ỉ ị ớ ố ố ợ
* Thu c tiêm và thu c c y tránh thai: ố ố ấ
Đây là hai BPTT t m th i, ch a n i ti t progestin. Hai bi n pháp nàyạ ờ ứ ộ ế ệ
có BPTT có hi u qu cao (99,6%) ệ ả [14], [20], [23]
Trang 161.1.1.3. Các bi n pháp tránh thai kh n c p ệ ẩ ấ
* Đ i c ạ ươ ng:
Bi n pháp tránh thai kh n c p đệ ẩ ấ ượ ử ục s d ng sau khi giao h p khôngợ
được b o v , g m có: viên thu c tránh thai (VTTT) và d ng c t cung.ả ệ ồ ố ụ ụ ử BPTT này không giúp ngăn ng a STDs và HIV/AIDS. C ch tác d ng: cừ ơ ế ụ ứ
ch và làm ch m s phóng noãn; ngăn c n s làm t c a tr ng đã th tinhế ậ ự ả ự ổ ủ ứ ụ [20]
* Ch đ nh: ỉ ị
Giao h p không đợ ược b o v ; s c khi s d ng BPTT khác nh :ả ệ ự ố ử ụ ư
th ng bao cao su, ch a có v thu c u ng ti p theo, ch a tiêm mũi tránh thaiủ ư ỉ ố ố ế ư khác khi mũi tiêm trước đã h t tác d ng; sau khi b cế ụ ị ưỡng hi p ế
* Th i đi m s d ng: ờ ể ử ụ
S d ng BPTT kh n c p càng s m càng t t trong vòng 5 ngày (120ử ụ ẩ ấ ớ ố
gi ) sau giao h p không đờ ợ ược b o v N u bi t ch c ngày r ng tr ng, đ tả ệ ế ế ắ ụ ứ ặ
d ng c t cung (DCTC) đ tránh thai kh n c p có th đụ ụ ử ể ẩ ấ ể ược th c hi nự ệ trong vòng 5 ngày sau r ng tr ng [20], [25].ụ ứ
* Cách s d ng: ử ụ
+ Viên thu c tránh thai: ố
Hình 1.3. M t s lo i viên thu c tránh thai kh n c p [23] ộ ố ạ ố ẩ ấ
Viên thu c tránh thai kh n c p ch ch a progestin:ố ẩ ấ ỉ ứ
Trang 17. Lo i m t viên: u ng m t viên (li u duy nh t).ạ ộ ố ộ ề ấ
. Lo i 02 viên: u ng hai l n, m i l n m t viên cách nhau 12 gi ho cạ ố ầ ỗ ầ ộ ờ ặ
u ng m t l n c 02 viên.ố ộ ầ ả
Viên thu c tránh thai k t h p (n u không có viên thu c tránh thaiố ế ợ ế ố
kh n c p): u ng 2 l n cách nhau 12 gi ; m i l n 4 viên.ẩ ấ ố ầ ờ ỗ ầ
+ D ng c t cung: ụ ụ ử đây là l a ch n thích h p cho nh ng khách hàng mu nự ọ ợ ữ ố
+ Nôn trong vòng 2 gi sau u ng thu c: u ng l i li u thu c tránh thaiờ ố ố ố ạ ề ố
kh n c p càng s m càng t t; có th s d ng thu c ch ng nôn trẩ ấ ớ ố ể ử ụ ố ố ước khi
u ng li u l p l i cho nh ng khách hàng u ng VTTT k t h p.ố ề ặ ạ ữ ố ế ợ
+ Ra máu th m gi t: đây không ph i d u hi u b t thấ ọ ả ấ ệ ấ ường, s t h tẽ ự ế không c n đi u tr [20], [25].ầ ề ị
1.1.1.4. D ng c t cung ụ ụ ử
D ng c t cung (DCTC) là m t BPTT t m th i và hi u qu Nghiênụ ụ ử ộ ạ ờ ệ ả
c u c a ứ ủ Seutlwadi L. và c ng s (cs) (2012) cho th y có 5,2% ph n t 18ộ ự ấ ụ ữ ừ
24 tu i t i Nam Phi s d ng DCTC [26]. Vi t Nam, theo s li u 09ổ ạ ử ụ Ở ệ ố ệ tháng đ u năm 2011, có 1.014.275 trầ ường h p đ t m i DCTC [27]. Đây làợ ặ ớ BPTT đáng tin c y, ch s Pearl c a DCTC th h hai và ba l n lậ ỉ ố ủ ế ệ ầ ượt là 0,53,0 và 0,050,1 [14]. C ch tránh thai chính c a DCTC là làm c n tr noãnơ ế ủ ả ở
Trang 18và tinh trùng g p nhau; ngăn c n tr ng làm t trong bu ng t cung [20],ặ ả ứ ổ ồ ử [21], [23].
1.1.1.5. Tri t s n nam, n ệ ả ữ
Đây là BPTT an toàn và hi u qu cao trên 99%, không nh hệ ả ả ưở ng
đ n s c kh e, sinh lý và ho t đ ng tình d c; không có tác d ng ph ; kinhế ứ ỏ ạ ộ ụ ụ ụ
t Trế ước đây, tri t s n là BPTT vĩnh vi n. Hi n nay, đây là BPTT có h iệ ả ễ ệ ồ
ph c do kh năng phát tri n c a vi ph u thu t và n i soi [14], [20], [25],ụ ả ể ủ ẫ ậ ộ [28]
1.1.2. Các bi n pháp tránh thai truy n th ngệ ề ố
BPTT truy n th ng (t nhiên) là nh ng BPTT không c n dùng d ngề ố ự ữ ầ ụ
c , thu c hay th thu t đ ngăn c n th tinh [20]. Các BPTT truy n th ngụ ố ủ ậ ể ả ụ ề ố
ít hi u qu h n các BPTT hi n đ i v i ch s Pearl là 20 [14], [20]. ệ ả ơ ệ ạ ớ ỉ ố
1.1.2.1. Xu t tinh ngoài âm đ o (giao h p ng t quãng) ấ ạ ợ ắ
C ch tránh thai: tinh trùng không vào đơ ế ượ đc ườ sinh d c n nênng ụ ữ không g p đặ ược noãn, ngăn c n hi n tả ệ ượng th tinh. Phụ ương pháp này đòi
h i s ch đ ng c a nam gi i khi quan h , nên hi u qu tránh thai th pỏ ự ủ ộ ủ ớ ệ ệ ả ấ [14], [20].
n u giao h p thì c n dùng bi n pháp tránh thai h tr [14], [20]. ế ợ ầ ệ ỗ ợ
Trang 19Hình 1.4. Bi n pháp tránh thai tính theo vòng kinh [16] ệ
* Ph ươ ng pháp ghi ch t nh y c t cung: ấ ầ ổ ử
Phương pháp này d a vào vi c ngự ệ ười ph n có th nh n bi tụ ữ ể ậ ế
nh ng ngày đ nh đi m th thai khi ch t ti t c t cung tr n, ữ ỉ ể ụ ấ ế ổ ử ơ ướt và có thể kéo s i. T l có thai ngoài ý mu n c a bi n pháp này là r t cao [16], [20].ợ ỷ ệ ố ủ ệ ấ
1.1.3. Các bi n pháp tránh thai khácệ
1.1.3.1. Màng ngăn âm đ o ạ
Màng được đ t vào trong âm đ o và che ph c t cung, ch n c tặ ạ ủ ổ ử ắ ổ ử cung l i cũng nh t o m t khoang ch a các thu c di t tinh trùng [29].ạ ư ạ ộ ứ ố ệ Màng được làm b ng cao su thiên nhiên, latex ho c silicone và nên l uằ ặ ư màng l i t i thi u 6 gi sau giao h p và t i đa 30 gi sau khi đ t vào âmạ ố ể ờ ợ ố ờ ặ
đ o [14], [20].ạ
Trang 20Hi n nay, màng ngăn âm đ o thệ ạ ường được k t h p v i thu c di tế ợ ớ ố ệ tinh trùng đ làm tăng hi u qu tránh thai. Ví d nh màng phim tránh thai.ể ệ ả ụ ư
Đó là m t màng m ng di n tích 5 x 5 cm, m m và tan nhanh trong âm đ o.ộ ỏ ệ ề ạ Màng phim có tác d ng tụ ương đương viên u ng tránh thai và d ng c tố ụ ụ ử cung [25]
1.1.3.2. Mũ c t cung ổ ử
Mũ c t cung là m t d ng c c h c, tránh thai b ng rào c n âmổ ử ộ ụ ụ ơ ọ ằ ả ở
đ o. Mũ c t cung đạ ổ ử ược làm b ng latex ho c silicone và có th tái sằ ặ ể ử
d ng ho c ch dùng m t l n. Mũ c n đụ ặ ỉ ộ ầ ầ ượ ư ạ ốc l u l i t i thi u 68 gi sauể ờ giao h p và t i đa 72 gi k t khi g n vào [29]. ợ ố ờ ể ừ ắ
1.1.3.3. Mi ng x p âm đ o ế ố ạ
Mi ng x p âm đ o tránh thai xu t hi n nh là m t bi n th c aế ố ạ ấ ệ ư ộ ế ể ủ màng ngăn âm đ o, đạ ược làm b ng polyurethane, đằ ượ ẩc t m nonoxynol9 và phóng thích 125mg ch t di t tinh trùng trong vòng 24 gi [30]. ấ ệ ờ
1.1.3.4. Thu c di t tinh trùng ố ệ
Là nh ng ch ph m đ t vào âm đ o trữ ế ẩ ặ ạ ước khi quan h tình d cệ ụ (QHTD) làm b t ho t tinh trùng và ch n không cho tinh trùng vào c tấ ạ ặ ổ ử cung. Thu c có nhi u d ng nh : d ng gel, kem, s i b t, viên thu c, thu cố ề ạ ư ạ ủ ọ ố ố
đ n và màng m ng. Thu c có ho t ch t là m t trong nh ng ch t sau:ạ ỏ ố ạ ấ ộ ữ ấ Clorua benzalkonium, HexylResorcinol, 9Nonoxynol [14], [20]. Hi u quệ ả
c a thu c tùy thu c vào ngủ ố ộ ườ ử ụi s d ng. Đ có hi u qu cao, thu c c n đ tể ệ ả ố ầ ặ vào sâu trong âm đ o 1 gi trạ ờ ước khi giao h p. Ngoài ra, thu c d ng viênợ ố ạ nén hay thu c đ n ph i đ t ít nh t 10 phút trố ạ ả ặ ấ ước khi giao h p. Thu c di tợ ố ệ tinh trùng có hi u qu th p so v i các bi n pháp khác [14], [20].ệ ả ấ ớ ệ
1.1.3.5. Nh n tránh thai ẫ
Trang 21Nh n tránh thai âm đ o đẫ ạ ược đ a vào âm đ o, phóng thích hormonư ạ giúp tránh thai. Khách hàng có th t đ a nh n vào trong âm đ o và đ đóể ự ư ẫ ạ ể trong 3 tu n r i l y ra [31], [32], [33]. ầ ồ ấ
Hình 1.5. Nh n tránh thai [33] ẫ Hình 1.6. Mi ng dán tránh thai [33] ế
1.1.3.6. Mi ng dán tránh thai ế
Mi ng dán tránh thai đế ược dán b p tay, mông, b ng hay ng cở ắ ụ ự (không dán lên vú). Mi ng dán có tác d ng phóng thích các hormon đ cóế ụ ể tác d ng tránh thai gi ng nh tác d ng c a các viên thu c tránh thai [32].ụ ố ư ụ ủ ố
M i mi ng dán có tác d ng trong m t tu n, sau đó khách hàng thay mi ngỗ ế ụ ộ ầ ế dán m i. Dán liên t c trong vòng 3 tu n và không dán trong tu n th 04 đớ ụ ầ ầ ứ ể
b t đ u kinh nguy t. Tác d ng ph c a mi ng dán gi ng nh tác d ng phắ ầ ệ ụ ụ ủ ế ố ư ụ ụ
c a viên thu c ng a thai. Khách hàng có th đ i ch dán đ tránh b kíchủ ố ừ ể ổ ỗ ể ị thích da [29], [32].
1.1.3.7. Bi n pháp tránh thai cho bú vô kinh ệ
Đây là m t BPTT t m th i d a vào vi c cho bú m hoàn toàn sauộ ạ ờ ự ệ ẹ sinh khi ch a có kinh tr l i và con dư ở ạ ưới 6 tháng tu i. Bi n pháp cho bú vôổ ệ kinh là BPTT hi u qu không cao [14], [23].ệ ả
1.2. Ki n th c, thái đ , th c hành v các bi n pháp tránh thaiế ứ ộ ự ề ệ
Trang 221.2.1. Th c tr ng ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viên trênự ạ ế ứ ộ ự ủ
th gi i v các bi n pháp tránh thaiế ớ ề ệ
Theo Qu dân s Liên h p qu c, hi n nay trên th gi i có kho ng 1/5ỹ ố ợ ố ệ ế ớ ả dân s thu c l a tu i v thành niên (VTN), nh v y hi n đang có kho ngố ộ ứ ổ ị ư ậ ệ ả
h n 1 t ngơ ỷ ười đang tu i VTN, 80% hi n đang s ng t i các nở ổ ệ ố ạ ước đang phát tri n châu Á, châu Phi, châu M La Tinh. Nh ng nể ở ỹ ữ ước có n n kinh tề ế kém phát tri n thì dân s càng tr , t l tu i VTN càng cao, chi m t i trênể ố ẻ ỷ ệ ổ ế ớ 40% dân s [34].ố
V thành niên/thanh niên (VTN&TN) hi n nay có xu hị ệ ướng QHTD
s m h n. M t nghiên c u t ng quan v SKSS các nớ ơ ộ ứ ổ ề ở ước đang phát tri nể cho th y tu i trung bình QHTD l n đ u c a nh ng ph n 20 24 tu i t iấ ổ ầ ầ ủ ữ ụ ữ ổ ạ Chad, Mali và Mozambique là dưới 16 tu i. Trong s VTN&TN ch a k tổ ố ư ế hôn có QHTD t i ti u vùng Sahara châu Phi, t l s d ng các BPTT daoạ ể ỷ ệ ử ụ
đ ng t 3% t i Rwanda đ n 56% t i Burkina Faso [35]. Nghiên c u t i Mộ ừ ạ ế ạ ứ ạ ỹ cho th y có 42,8% VTN l p 10 đã QHTD, t l này c a l p 11 là 51,4% vàấ ớ ỷ ệ ủ ớ
l p 12 là 63,1%. Các s li u c a M t năm 1991 đ n năm 2005 cho th yớ ố ệ ủ ỹ ừ ế ấ
t l QHTD c a h c sinh ph thông trung h c gi m d n t 54,1% (nămỷ ệ ủ ọ ổ ọ ả ầ ừ 1991) xu ng 46,8% (năm 2005) [36]. Theo nghiên c u v Tình d c và SKSSố ứ ề ụ
c a VTN&TN Nepal năm 2013: có 51% thanh niên n và 40,1% thanh niênủ ở ữ nam t 15 đ n 24 tu i đã QHTD [37].ừ ế ổ
Quan h tình d c s m khi thi u các ki n th c v SKSS và BPTT làmệ ụ ớ ế ế ứ ề cho các VTN&TN g p nhi u các nguy c nh : thai nghén ngoài ý mu n,ặ ề ơ ư ố
n o phá thai, m c STDs và HIV/AIDS Nghiên c u cho th y có trên 20%ạ ắ ứ ấ VTN 15 19 tu i t i ti u vùng Sahara châu Phi và Đông Nam Á đã t ng cóổ ạ ể ừ thai, h n 10% thai nghén VTN t i Congo, Madagascar, Mozambique vàơ ạ Zambia là ngoài hôn nhân [35]. T i M , m t nghiên c u cho th y t l cóạ ỹ ộ ứ ấ ỷ ệ
Trang 23thai c a VTN 15 17 tu i năm 2000 là 5,35%, t l phá thai c a nhóm này làủ ổ ỷ ệ ủ 1,45% [36].
Theo t ch c C u tr tr em, thanh niên t 15 đ n 24 tu i là nhómổ ứ ứ ợ ẻ ừ ế ổ
l n nh t và phát tri n nhanh nh t s ngớ ấ ể ấ ố ười nhi m HIV, chi m kho ng m tễ ế ả ộ
n a s ngử ố ười m i nhi m; kho ng m t n a ngớ ễ ả ộ ử ười dân hi n đang s ng v iệ ố ớ HIV/AIDS dưới 25 tu i [38]. Nghiên c u t i Malawi cho th y thanh niênổ ứ ạ ấ
n có nguy c m c HIV cao h n so v i thanh niên nam, t l m c HIV c aữ ơ ắ ơ ớ ỷ ệ ắ ủ
n thanh niên 15 19 tu i là 4%, nam là 1%; n thanh niên 20 24 tu i là 5%,ữ ổ ữ ổ nam là 3% [39].
Trên th gi i, phá thai ph n VTN&TN r t khác nhau tùy thu cế ớ ở ụ ữ ấ ộ vào nhi u y u t nh quy đ nh c a pháp lu t, tôn giáo, phong t c t p quán,ề ế ố ư ị ủ ậ ụ ậ
đi u ki n kinh t , xã h i [40]. Theo vi n Alan Guttmacher, hàng năm trênề ệ ế ộ ệ
th gi i có kho ng 46 tri u trế ớ ả ệ ường h p phá thai, chi m kho ng 22% cácợ ế ả
trường h p mang thai [41]. Phá thai ngày càng tr thành v n đ đáng loợ ở ấ ề
ng i c a nhi u qu c gia và tr nên đáng báo đ ng m t s khu v c trênạ ủ ề ố ở ộ ở ộ ố ự
th gi i. Theo T ch c Y t th gi i, có kho ng 21,6 tri u ca phá thaiế ớ ổ ứ ế ế ớ ả ệ không an toàn, 47.000 bà m t vong do phá thai không an toàn trong nămẹ ử
2008 [42]. T ng t su t phá thai (t n s phá thai trung bình c a m t ph nổ ỉ ấ ầ ố ủ ộ ụ ữ trong su t th i gian sinh s n c a mình) có s khác nhau m i nố ờ ả ủ ự ở ỗ ước nh : ư ở Anh là 0,48; Singapore: 0,48; Hàn Qu c: 0,59; Canada: 0,49; Th y Đi n:ố ụ ể 0,59 [43], [44].
Vi c l a tu i VTN&TN trong đó có sinh viên QHTD s m và khôngệ ứ ổ ớ
an toàn đã đ l i nh ng h u qu vô cùng nghiêm tr ng cho b n thân h ,ể ạ ữ ậ ả ọ ả ọ cũng nh là gánh n ng cho toàn xã h i. Đ gi m nh ng h u qu trên,ư ặ ộ ể ả ữ ậ ả VTN&TN c n có nh ng ki n th c v s th thai, STDs, HIV và đ c bi t làầ ữ ế ứ ề ự ụ ặ ệ
v các BPTT.ề
Trang 24Trên th gi i đã có nhi u các nghiên c u v ki n th c, thái đ vàế ớ ề ứ ề ế ứ ộ
th c hành c a VTN&TN v các bi n pháp tránh thai:ự ủ ề ệ
1.2.1.1. Ki n th c ế ứ
Nghiên c u c a ứ ủ Zhou H và cs t i Trung Qu c năm 2012 cho th yạ ố ấ
h u h t các sinh viên (SV) đ i h c còn thi u ki n th c v SKSS; ch cóầ ế ạ ọ ế ế ứ ề ỉ 17,9% s ngố ườ ượi đ c h i bi t th i đi m thích h p c a vi c phá thai [45].ỏ ế ờ ể ợ ủ ệ Reina M.F. và cs nghiên c u t i Tây Ban Nha trên 136 nam sinh và 145 nứ ạ ữ sinh cho th y có 21% SV t các nhóm kinh t xã h i th p không có đ ki nấ ừ ế ộ ấ ủ ế
th c v các BPTT; bao cao su (99%) và thu c (95%) là nh ng BPTT đứ ề ố ữ ượ c
SV bi t nhi u nh t [46]. Nghiên c u Brazil (2009) v i v thành niên 1219ế ề ấ ứ ở ớ ị
tu i cho th y 95% v thành niên bi t m t BPTT tr lên; 72% bi t v cácổ ấ ị ế ộ ở ế ề thu c tránh thai và nhi u v thành niên cho r ng n o hút thai, thu c phá thaiố ề ị ằ ạ ố
là BPTT [47]
Ahmed F.A. và cs (2012) nghiên c u trên 368 SV n t i Ethiopia choứ ữ ạ
th y 84,2% SV đã nghe nói v BPTT kh n c p [48]. Nghiên c u c a ấ ề ẩ ấ ứ ủ Miller L.M (2011) trên 692 SV Pennsylvania, Edinboro, M cho th y 74% SVở ỹ ấ
đ i h c, cao đ ng đã nghe nói v ng a thai kh n c p. Tuy nhiên, ít h nạ ọ ẳ ề ừ ẩ ấ ơ
m t ph n ba bi t tình tr ng đ n thu c, tác d ng ph ph bi n ho c các cộ ầ ế ạ ơ ố ụ ụ ổ ế ặ ơ
ch c a BPTT kh n c p [49]. Nghiên c u c a ế ủ ẩ ấ ứ ủ Silva F.C. và cs t i Brazilạ cho th y 56% SV đ i h c khoa h c s c kh e đã nghe v BPTT kh n c p,ấ ạ ọ ọ ứ ỏ ề ẩ ấ 19% bi t t t c các ch đ nh c a bi n pháp này [50]. Nghiên c u c a Belloế ấ ả ỉ ị ủ ệ ứ ủ F.A. và cs t i Đ i h c Ibadan, Nigeria cho th y 48,2% n SV đ i h c đãạ ạ ọ ấ ữ ạ ọ QHTD, 24,3% SV đã bi t v viên tránh thai kh n c p [51]. Nghiên c u c aế ề ẩ ấ ứ ủ Bozkurt N. và cs t i Th Nhĩ K năm 2006 cho th y trong s 385 SV nghiênạ ổ ỳ ấ ố
c u có 50,5% bi t có cách đ ngăn ng a mang thai sau khi QHTD khôngứ ế ể ừ
được b o v , 11,9% không và 37,7% không bi t. Trong s 166 SV tr l iả ệ ế ố ả ờ ''có'', có 68,7% li t kê đệ ược m t BPTT, ch y u là VTTT kh n c pộ ủ ế ẩ ấ
Trang 25(54,4%). 70,5% SV nam và 72% n SV (72%) nh n m nh r ng h s sữ ấ ạ ằ ọ ẽ ử
d ng ng a thai kh n c p khi c n thi t [52].ụ ừ ẩ ấ ầ ế
Barbour B. và cs nghiên c u v ki n th c và th c hành c a SV đ iứ ề ế ứ ự ủ ạ
h c Beirut, Li Băng (2009) cho th y: m c đ ki n th c c a SV th p [53].ọ ấ ứ ộ ế ứ ủ ấ Nghiên c u c a Alves A.S. và Lopes M.H. (2008) trên 295 SV t i m tứ ủ ạ ộ
trường đ i h c t i Sao Paulo v ki n th c, thái đ và th c hành v thu cạ ọ ạ ề ế ứ ộ ự ề ố tránh thai cho th y ki n th c c a SV cao h n th c hành c a h [54].ấ ế ứ ủ ơ ự ủ ọ
Nh v y, các d li u nghiên c u cho th y SV còn thi u ki n th c vư ậ ữ ệ ứ ấ ế ế ứ ề SKSS nói chung và các BPTT nói riêng. Đa s SV ch bi t tên các BPTT,ố ỉ ế không bi t đế ược các ki n th c v t ng BPTT.ế ứ ề ừ
1.2.1.2. Thái độ
Nghiên c u v n o phá thai tu i VTN Th y Đi n (2005) th y VTNứ ề ạ ổ ở ụ ể ấ
đ ng tình v i n o phá thai. VTN thồ ớ ạ ường ng i s d ng các BPTT và QHTDạ ử ụ khi s d ng bia rử ụ ượu là y u t làm tăng nguy c có thai [55]. Các d li uế ố ơ ữ ệ trong nghiên c u c a Zhou H. và cs cho th y 58,7% SV có th ch p nh nứ ủ ấ ể ấ ậ QHTD trước hôn nhân, 29,7% có thái đ tiêu c c đ i v i BPTT [45].ộ ự ố ớ
Aruda M.M. (2011) nghiên c u th y h u h t VTN không ch đ ngứ ấ ầ ế ủ ộ tìm các BPTT tr khi lo l ng v s mang thai ho c đã có QHTD m t s l nừ ắ ề ự ặ ộ ố ầ
mà ch a dùng BPTT [56]. VTN s d ng BCS không thư ử ụ ường xuyên trong QHTD v i b n tình là do ni m tin không c n s d ng, quan ni m, phongớ ạ ề ầ ử ụ ệ
t c t p quán, m c đ khoái c m và tình yêu [57]. ụ ậ ứ ộ ả
Ahmed F.A. và cs (2012) nghiên c u trên 368 SV n t i Ethiopian choứ ữ ạ
th y có 32,3% đã có m t thái đ tích c c đ i v i BPTT kh n c p [48].ấ ộ ộ ự ố ớ ẩ ấ Nghiên c u c a ứ ủ Miller L.M. (2011) trên 692 SV Pennsylvania, Edinboro,ở
M cho th y 52% SV đ i h c, cao đ ng đã lo s có thai ít nh t m t l n;ỹ ấ ạ ọ ẳ ợ ấ ộ ầ
Trang 2650% cho r ng h s c m th y tho i mái s d ng BPTT kh n c p, và 58%ằ ọ ẽ ả ấ ả ử ụ ẩ ấ
c m th y r ng BPTT kh n c p nên có s n mà không c n toa bác sĩ [49]. ả ấ ằ ẩ ấ ẵ ầ
Nghiên c u c a Silva F.C. và cs t i Brazil cho th y 35% SV coiứ ủ ạ ấ VTTT kh n c p nh m t cách đ phá thai và 81% nghĩ viên thu c kh nẩ ấ ư ộ ể ố ẩ
c p có nh hấ ả ưởng đ n s c kh e [50].ế ứ ỏ
Tuy nhiên, nghiên c u c a Alves A.S. và Lopes M.H. (2008) t i Saoứ ủ ạ Paulo cho th y: thanh niên có thái đ tích c c trong vi c phòng tránh thai, cóấ ộ ự ệ 92,6% thanh niên cho r ng nên s d ng các BPTT khi QHTD [54]. ằ ử ụ
Nh v y, các d li u nghiên c u ư ậ ữ ệ ứ t i các qu c gia khác nhau cho th yạ ố ấ thái đ c a VTN&TN và SV v các BPTT và s d ng các BPTT là khácộ ủ ề ử ụ nhau. T l SV có thái đ tích c c v vi c phòng tránh thai dao đ ng tỷ ệ ộ ự ề ệ ộ ừ 32,3% đ n 92,6%.ế
th y có kho ng 42% SV có QHTD không đấ ả ược b o v [48]. Nghiên c uả ệ ứ
c a Zhou H. và cs cho th y 18,5% s ngủ ấ ố ườ ượi đ c h i đã QHTD; nam sinhỏ
đã QHTD nhi u h n n sinh (p <0,001). Trong s các SV đã QHTD, 43,1%ề ơ ữ ố nam sinh đã làm b n gái có thai và 49,3% n sinh có thai ngoài ý mu n [45].ạ ữ ố Nghiên c u Hy L p (2004) v i VTN n o phá thai th y r ng 65% VTN cóứ ở ạ ớ ạ ấ ằ thai là đô th , 73% là ch a k t hôn, 62% là QHTD l n đ u trở ị ư ế ầ ầ ước 15 tu iổ [59]
Seutlwadi L. và cs nghiên c u t i Nam Phi cho th y trong s nh ngứ ạ ấ ố ữ
ph n t 1824 tu i đang đụ ữ ừ ổ ược s d ng BPTT (89,1%), có 9,3% đã sử ụ ử
Trang 27d ng thu c tránh thai; 5,2% s d ng DCTC; 25,6% thu c tiêm; 57,6% BCSụ ố ử ụ ố nam; 5,9% BCS n và 8,9% phữ ương pháp kép, các phương pháp khác đượ c
s d ng là phử ụ ương pháp tính ngày (7,0%); xu t tinh ngoài (11,5%) và thu cấ ố
r ng 19% nam và 6% n VTN h c sinh ph thông trung h c đã QHTD;ằ ữ ọ ổ ọ kho ng 1/4 VTN có s d ng BCS trong l n QHTD g n nh t và 25% VTNả ử ụ ầ ầ ấ QHTD l n đ u là không t nguy n [62]. ầ ầ ự ệ
Nghiên c u c a Barbour B. và cs t i Li Băng (2009) cho th y cóứ ủ ạ ấ 73,3% nam sinh và 21,8% n sinh đã t ng QHTD. Trong đó, đa s nam sinhữ ừ ố
có s d ng BCS (86,1%) nh ng n sinh nói chung không đử ụ ư ữ ượ b o v t t,c ả ệ ố
t l này n thanh niên là 32%; 35% và 46% [39]. Nghiên c u v Tìnhỷ ệ ở ữ ứ ề
d c và SKSS c a VTN&TN Nepal năm 2013 cho th y: năm 2006, cóụ ủ ở ấ 29,2% thanh niên 15 19 tu i và 21,9% thanh niên 20 24 tu i có s d ngổ ổ ử ụ BCS trong l n QHTD g n nh t; các t l này năm 2011 là 44,8% và 32,8%ầ ầ ấ ỷ ệ [37]
Trang 28Viên thu c tránh thai kh n c p là BPTT cũng đố ẩ ấ ược nhi u SV cácề
nướ ử ục s d ng khi QHTD. Ahmed F.A. và cs (2012) nghiên c u trên 368 SVứ
n t i Ethiopian cho th y có kho ng 42% SV có QHTD không đữ ạ ấ ả ược b oả
v Trong s nh ng ngệ ố ữ ười QHTD không an toàn, 75% đã t ng s d ngừ ử ụ BPTT kh n c p [48]. Theo Silva F.C., có 42% SV đã s d ng BPTT kh nẩ ấ ử ụ ẩ
c p [50]. Nghiên c u c a ấ ứ ủ Miller L.M. (2011) cho th y 83% nh ng SV đ iấ ữ ạ
h c, cao đ ng đã có kinh nghi m QHTD; ch có 17% s ngọ ẳ ệ ỉ ố ười tham gia đã
s d ng BPTT kh n c p trử ụ ẩ ấ ước đây [49]. Brunner Huber R.L. và cs khi nghiên c u trên SV đ i h c cho th y trong s n sinh có QHTD, 77,1% choứ ạ ọ ấ ố ữ
bi t đã s d ng BPTT. Các BPTT đế ử ụ ượ ử ục s d ng nhi u nh t là thu c tránhề ấ ố thai và BCS nam [63]. Nghiên c u c a Bello F.A. và cs t i Đ i h c Ibadan,ứ ủ ạ ạ ọ Nigeria cho th y 48,2% n SV đ i h c đã QHTD, ch có 30,5% SV đãấ ữ ạ ọ ỉ QHTD có s d ng các BPTT thử ụ ường xuyên, ch 7,6% đã s d ng VTTTỉ ử ụ
kh n c p [51].ẩ ấ
Nh v y, t l SV trên th gi i s d ng các BPTT khi QHTD nóiư ậ ỷ ệ ế ớ ử ụ chung và s d ng các BPTT hi n đ i nói riêng ch a cao. Đi u này làm tăngử ụ ệ ạ ư ề
t l có thai ngoài ý mu n và m c các b nh lây truy n qua đỷ ệ ố ắ ệ ề ường tình d c.ụ
1.2.2. Th c tr ng ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viên t i Vi t ự ạ ế ứ ộ ự ủ ạ ệ Nam v các bi n pháp tránh thai ề ệ
T i Vi t Nam, s c kh e sinh s n V thành niên ngày càng tr lênạ ệ ứ ỏ ả ị ở quan tr ng trong chọ ương trình chăm sóc SKSS vì s tăng nhanh c a nhómự ủ dân s này. Theo đi u tra dân s và nhà năm 2009 c a t ng c c Th ngố ề ố ở ủ ổ ụ ố kê Đi u tra Dân s và Nhà t i Vi t Nam cho th y VTN chi m 23,15%ề ố ở ạ ệ ấ ế
t ng dân s , đây là t l cao nh t so v i các nổ ố ỷ ệ ấ ớ ước trong khu v c châu Á. Vự ị thành niên là ngu n nhân l c d i dào cho s phát tri n đ t nồ ự ồ ự ể ấ ước nh ngư
Trang 29đ ng th i đây cũng là m t hi m h a n u chúng ta không có chi n lồ ờ ộ ể ọ ế ế ược đ uầ
t phù h p [64]. ư ợ
Nghiên c u 8 t nh, thành ph (1997) v “ứ ở ỉ ố ề Tu i v thành niên v i v n ổ ị ớ ấ
đ tình d c và các bi n pháp tránh thai ề ụ ệ ” cho th y 11,4% VTN cho r ng cóấ ằ
th QHTD trể ước hôn nhân, 19% v thành niên đ ng ý có th QHTD trị ồ ể ướ ckhi cưới, 17,7% đ ng ý có th QHTD n u c hai cùng thích [65]. Đi u traồ ể ế ả ề
qu c gia thanh niên, v thành niên Vi t Nam (SAVY1, 2003) cho th y t lố ị ệ ấ ỷ ệ
đã QHTD trong VTN ch a k t hôn 1417 tu i là 1,1% nam, 0,2% n , t lư ế ổ ữ ỷ ệ này SAVY2 (2009) là 2,2% nam, 0,5% n S li u v th c tr ng QHTD ở ữ ố ệ ề ự ạ ở VTN có th không ph n ánh đúng th c t do tính nh y c m c a v n đ [1],ể ả ự ế ạ ả ủ ấ ề [6].
Nghiên c u v “ứ ề D báo SKSS V thành niên Vi t Nam giai đo n ự ị ệ ạ 19992010” d báo đ tu i t 1424, s trự ở ộ ổ ừ ố ường h p mang thai tăng thêmợ 220.000 trường h p; có 1.224.330 tri u tr em đợ ệ ẻ ược các bà m t 1419ẹ ừ
tu i sinh ra; 31.000 trổ ường h p nhi m m i HIV trong đ tu i 1424 và cóợ ễ ớ ộ ổ thêm 4.450 VTN tu i 1419 ch t do AIDS trong th i gian d báo [6].ổ ế ờ ự
Nghiên c u tình hình n o phá thai t i trung tâm chăm sóc SKSS thànhứ ạ ạ
ph Đà N ng năm 2013 cho th y trong s 450 khách hàng đ n n o phá thaiố ẵ ấ ố ế ạ
có 21,8% khách hàng là VTN&TN và 20% là ph n ch a có gia đình [66].ụ ữ ư
Các con s trên đã làm cho t t c các ngành, các c p và m i ngố ấ ả ấ ọ ườ i
đ u ph i vào cu c. V n đ này tr nên ph c t p h n các thành ph l nề ả ộ ấ ề ở ứ ạ ơ ở ố ớ
nh Hà N i, H Chí Minh, H i Phòng… Nguyên nhân c a nh ng th cư ộ ồ ả ủ ữ ự
tr ng trên là do VTN&TN còn thi u nh ng ki n th c v tránh thai, thái đạ ế ữ ế ứ ề ộ
ch a tích c c trong vi c tránh thai d n đ n t l phòng tránh thai ch a cao.ư ự ệ ẫ ế ỷ ệ ư
1.2.2.1. Ki n th c ế ứ
Trang 30Nghiên c u 8 t nh, thành ph (1997) v “ứ ở ỉ ố ề Tu i v thành niên v i v n ổ ị ớ ấ
đ tình d c và các BPTT ề ụ ” cho th y trong nhóm v thành niên đã QHTD, cóấ ị trên 96% bi t v BCS, 85% bi t thu c tránh thai [65]. Nghiên c u c aế ề ế ố ứ ủ Barbara S.M. và cs ti n hành t i 19 xã và 5 phế ạ ường c a 16 huy n thu c 6ủ ệ ộ
t nh (Lai Châu, Qu ng Ninh, Hà Tây, Qu ng Nam Đà N ng, H Chí Minhỉ ả ả ẵ ồ
và Kiên Giang) v i 2.126 VTN&TN tu i t 1322 (trong đó có 1.148 n và 978ớ ổ ừ ữ nam) ch ra nh n th c c a các em v các BPTT là ch a đ y đ (đa s bi t 23ỉ ậ ứ ủ ề ư ầ ủ ố ế BPTT hi n đ i) [67]. Nghiên c u c a Qu dân s Liên h p qu c (UNFPA)ệ ạ ứ ủ ỹ ố ợ ố (2007) t i Vi t Nam cũng cho th y ki n th c v BPTT v n còn h n ch ạ ệ ấ ế ứ ề ẫ ạ ế ở VTN, các BPTT đ c bi t nhi u nh t là BCS, VTTT nh ng r t ít VTN bi tượ ế ề ấ ư ấ ế đúng c ch tránh thai c a BPTT [7].ơ ế ủ
Nghiên c u c a Nguy n Thanh Phong và cs t i trứ ủ ễ ạ ường Cao đ ng Yẳ
t Hà N i cho th y có 99,3% ế ộ ấ SV bi t ít nh t m t BPTT: BCS (96,8%),ế ấ ộ VTTT kh n c p (82,1%), VTTT hàng ngày (53,9%). Có 65,2% ẩ ấ SV cho r ngằ BPTT kh n c p đẩ ấ ược dùng sau khi quan h không dùng các BPTT h tr ;ệ ỗ ợ 73,9% SV không bi t chính xác th i đi m s d ng. Có 91,9% ế ờ ể ử ụ SV bi t BCSế
được s d ng cho các trử ụ ường h p mu n tránh thai t m th i; 84,9% đợ ố ạ ờ ể phòng ch ng HIV và STDs; ố 41,1% SV bi t cách u ng VTTT hàng ngày ế ố [8].
K t qu đi u tra SAVY 1 cho th y h u h t thanh thi u niên (97%)ế ả ề ở ấ ầ ế ế
bi t ít nh t m t BPTT và trung bình bi t đ n 5,6/10 BPTT ( SAVY 2 trungế ấ ộ ế ế ở bình bi t 4/8 BPTT) [1], [6]. Theo SAVY2, tính chung c nế ả ước hay xét theo
gi i, theo nhóm tu i, theo dân t c thì t l bi t v các BPTT đ u r t cao,ớ ổ ộ ỷ ệ ế ề ề ấ
h u nh m i ngầ ư ọ ườ ượi đ c h i đ u bi t m t BPTT (trên 97%); đa s ngỏ ề ế ộ ố ườ i
được h i bi t v thu c u ng tránh thai (92%) và BCS (95%). Tuy nhiên, sỏ ế ề ố ố ử
Trang 31d ng hi u bi t v tránh thai trong trong th c t nh th nào và các BPTTụ ể ế ề ự ế ư ế
có đáp ng nhu c u không m i là đi u quan tr ng nh t [6].ứ ầ ớ ề ọ ấ
Các nghiên c u t i Vi t Nam cho th y ki n th c v các BPTT c aứ ạ ệ ấ ế ứ ề ủ VTN&TN còn nhi u h n ch , đ c bi t là các ki n th c c th v t ngề ạ ế ặ ệ ế ứ ụ ể ề ừ BPTT.
1.2.2.2. Thái độ
Nghiên c u SAVY 2 kh o sát thái đ đ i v i vi c ti p c n s d ngứ ả ộ ố ớ ệ ế ậ ử ụ BCS (nh ng lí do s d ng và không s d ng). Ý nghĩa c a nh ng thái đữ ử ụ ử ụ ủ ữ ộ này giúp khám phá nh ng c n tr trong vi c gi m t l thai nghén khôngữ ả ở ệ ả ỷ ệ mong mu n và các b nh STDs. Có 3 lí do chính khi n nh ng ngố ệ ế ữ ười trẻ không ch u dùng BCS là h c m th y x u h khi h i mua; s b ngị ọ ả ấ ấ ổ ỏ ợ ị ười quen nhìn th y; BCS không s n có [6].ấ ẵ
Nghiên c u c a Nguy n Thanh Phong và c ng s cho th y có 49,6%ứ ủ ễ ộ ự ấ
SV cho r ng “ằ Các BPTT hi n nay có nhi u tác d ng ph và nguy c ệ ề ụ ụ ơ”. Có
64,3% SV không đ ng ý v i quan đi m “ồ ớ ể S d ng VTTT kh n c p là s l a ử ụ ẩ ấ ự ự
ch n t t nh t cho các v thành niên có QHTD ọ ố ấ ị ”; 64,9% SV đ ng ý v i quanồ ớ
đi m “ể Tôi tin BCS là l a ch n t t nh t cho các b n tr v thành niên ự ọ ố ấ ạ ẻ ị ”; 62,9% sinh viên không đ ng ý v i quan đi m “ồ ớ ể N u m t b n s d ng VTTT ế ộ ạ ử ụ hàng ngày, b n đó không đ ng đ n ạ ứ ắ ” [8].
Các nghiên c u t i Vi t Nam cho th y SV còn thi u ni m tin vàoứ ạ ệ ấ ế ề
hi u qu c a các BPTT, đ c bi t là do nh hệ ả ủ ặ ệ ả ưởng c a văn hóa, xã h i nênủ ộ
SV còn nhi u e ng i khi ti p c n v i các BPTT. ề ạ ế ậ ớ
1.2.2.3. Th c hành ự
Trang 32Đã có m t s nghiên c u v th c hành s d ng BPTT l a tu iộ ố ứ ề ự ử ụ ở ứ ổ VTN&TN. Nghiên c u 8 t nh, thành ph (1997) v “ứ ở ỉ ố ề Tu i v thành niên ổ ị
v i v n đ tình d c và các BPTT ớ ấ ề ụ ” cho th y trong nhóm v thành niên đãấ ị QHTD, g n 70% v thành niên không s d ng BPTT khi QHTD [65]. ầ ị ử ụ
Tác gi Nguy n Văn Ngh nghiên c u quan ni m, hành vi tình d c vàả ễ ị ứ ệ ụ SKSS VTN huy n Chí Linh, H i Dở ệ ả ương, 2006 2009 cho th y t l namấ ỷ ệ
đã QHTD là 1,7% (đi u tra 2006), 4,9% (đi u tra 2009) và t l n đãề ề ỷ ệ ữ QHTD là 0,4% (2006), 1,9% (2009). Tu i trung bình QHTD l n đ u là 16,2ổ ầ ầ
± 0,35 tu i (nam), 17,2 ± 0,9 tu i (n ) và tu i trung bình QHTD v i nam làổ ổ ữ ổ ớ
15 ± 0,6 tu i, v i n là 21 ± 1,1 tu i. Xu hổ ớ ữ ổ ướng QHTD tăng lên VTN trở ẻ
và ph n l n QHTD l n đ u là t nguy n (81% nam, 43% n ). Tuy nhiênầ ớ ầ ầ ự ệ ữ
ch 1/3 VTN s d ng BPTT khi QHTD l n đ u mà ch y u là BCS ho cỉ ử ụ ầ ầ ủ ế ặ viên tránh thai kh n c p [68]. Nghiên c u c a UNFPA (2007) cũng cho th yẩ ấ ứ ủ ấ
ít VTN s d ng BCS trong QHTD do không ch đ ng [7].ử ụ ủ ộ
Theo Niên giám th ng kê Dân s K ho ch hóa gia đình cho th y tố ố ế ạ ấ ỷ
l ph n 15 19 tu i đang có ch ng s d ng các BPTT năm 2003 là 23,2%;ệ ụ ữ ổ ồ ử ụ
đ n năm 2012 t l này là 32,4%; t l s d ng các BPTT hi n đ i l nế ỷ ệ ỷ ệ ử ụ ệ ạ ầ
lượt là 18,7% và 28%. Các t l này nhóm ph n 20 24 tu i l n lỷ ệ ở ụ ữ ổ ầ ượt là 51,1%; 53,2% (các BPTT nói chung) và 44,1%; 46,1% (các BPTT hi n đ i)ệ ạ [12]
Nghiên c u c a Nguy n Thanh Phong và c ng s cho th y có 10%ứ ủ ễ ộ ự ấ sinh viên đã QHTD (9,3% nam sinh và 10,2% n sinh); 39,3% sinh viên cóữ
s d ng BPTT trong l n QHTD đ u tiên (60% nam sinh và 34,8% n sinh);ử ụ ầ ầ ữ 32,1% sinh viên s d ng BCS khi QHTD l n đ u tiên [8]. ử ụ ầ ầ
Trang 33Theo SAVY2, m t s BPTT thộ ố ường được VTN và ngườ ẻ ử ụ i tr s d ng
vì thích h p v i đ c thù ho t đ ng tình d c c a h (ng u h ng, khôngợ ớ ặ ạ ộ ụ ủ ọ ẫ ứ chu n b ). BCS v n là h tr hàng đ u cho nam trong l n QHTD đ u tiênẩ ị ẫ ỗ ợ ầ ầ ầ (72,7%) nh ng VTTT kh n c p cho n l i có t l s d ng th p (chư ẩ ấ ữ ạ ỷ ệ ử ụ ấ ỉ 4,5%). Ngoài ra, trong l n QHTD đ u tiên, xu t tinh ngoài âm đ o có t lầ ầ ấ ạ ỷ ệ 10,7%, tính vòng kinh 2,3%. Thu c tiêm tránh thai, que c y tránh thai dố ấ ướ i
da không có vai trò trong l n đ u QHTD. BCS cũng là BPTT hi n t i đầ ầ ệ ạ ượ c
s d ng nhi u nh t, tính chung c nử ụ ề ấ ả ước là 42,9%, ti p theo là DCTCế 26,5%, VTTT 18,8%, xu t tinh ngoài âm đ o 7,7%, tính vòng kinh 2,0%,ấ ạ VTTT kh n c p 1,8% [6].ẩ ấ
Nh v y, t i Vi t Nam, t l s d ng các BPTT c a SV ch a cao.ư ậ ạ ệ ỷ ệ ử ụ ủ ư BPTT đượ ử ục s d ng nhi u nh t là BCS, nh ng các nghiên c u cho th y tề ấ ư ứ ấ ỷ
l này cũng ch đ t kho ng 31,2% 72,7%.ệ ỉ ạ ả
* Nh v y, qua vi c t ng k t các nghiên c u, chúng tôi nh n th y: ư ậ ệ ổ ế ứ ậ ấ
VTN&TN hi n nay có xu hệ ướng QHTD trước hôn nhân s m h nớ ơ
trước đây trong khi ki n th c c a VTN&TN v SKSS nói chung và v cácế ứ ủ ề ề BPTT có t t h n nh ng v n còn nhi u h n ch VTN&TN có thái đ tíchố ơ ư ẫ ề ạ ế ộ
c c h n trong vi c phòng tránh thai. Tuy nhiên, ki n th c và thái đ c a SVự ơ ệ ế ứ ộ ủ
thường t t h n th c hành c a h T l VTN&TN s d ng các BPTT khiố ơ ự ủ ọ ỷ ệ ử ụ QHTD ch a cao, v n còn nhi u v VTN&TN không s d ng ho c s d ngư ẫ ề ị ử ụ ặ ử ụ các BPTT có hi u qu tránh thai th p khi QHTD.ệ ả ấ
Nghiên c u v SKSS VTN&TN Vi t Nam v n còn h n ch vàứ ề ở ệ ẫ ạ ế
ch y u là các nghiên c u đ nh lủ ế ứ ị ượng c t ngang v ki n th c, thái đ vắ ề ế ứ ộ ề QHTD, SKSS v thành niên 1618 tu i, đ tu i h c sinh trung h c phở ị ổ ộ ổ ọ ọ ổ thông. Đ i tố ượng sinh viên các trường đ i h c/cao đ ng/trung c p chuyênạ ọ ẳ ấ
Trang 34nghi p ch a đệ ư ược quan tâm nghiên c u đ y đ , trong khi, đây là nhóm đ iứ ầ ủ ố
tượng có nhi u s thay đ i v môi trề ự ổ ề ường, h c t p, tính cách, ch u tác c aọ ậ ị ủ nhi u y u t ; đây cũng là nhóm đ i tề ế ố ố ượng có t l yêu, QHTD cao h nỷ ệ ơ
* Các y u t bên trong c a m i con ng ế ố ủ ỗ ườ i
+ Ki n th c ế ứ : ki n th c thế ứ ường được tích lũy qua quá trình t h c t p,ự ọ ậ kinh nghi m s ng, thu đệ ố ượ ừc t các giáo viên, cha m , b n bè, sách v , báoẹ ạ ở chí và các phương ti n truy n thông đ i chúng ệ ề ạ
+ Ni m tin ề : ni m tin là m t ph n c a cách s ng c a con ngề ộ ầ ủ ố ủ ười. Ni mề tin ch ra nh ng đi u m i ngỉ ữ ề ọ ười ch p nh n và không ch p nh n. Ni m tinấ ậ ấ ậ ề
nh h ng l n đ n thái đ và hành vi con ng i nên th ng khó thay đ i
Ni m tin thề ường b t ngu n t cha m , ông bà và nh ng ngắ ồ ừ ẹ ữ ười mà ta kính
tr ng. ọ
+ Thái độ: thái đ độ ược coi là tr ng thái chu n b c a c th đ đápạ ẩ ị ủ ơ ể ể
ng v i nh ng tình hu ng hay hoàn c nh c th Thái đ ph n ánh nh ng
đi u m i ngề ọ ười thích ho c không thích, tin hay không tin. ặ
+ Giá trị: giá tr là các tiêu chu n có vai trò quan tr ng tác đ ng đ n suyị ẩ ọ ộ ế nghĩ và tình c m c a con ng i. M t tiêu chu n nào đó đả ủ ườ ộ ẩ ược m t ng i coiộ ườ
là có giá tr v i h , nó s là đ ng c thúc đ y các hành đ ng đ đ t đị ớ ọ ẽ ộ ơ ẩ ộ ể ạ ược giá
tr đó. ị
Trang 35Y u t b n thân c a m i con ngế ố ả ủ ỗ ườ ải nh hưởng r t l n, th m chí làấ ớ ậ
y u t quy t đ nh đ n thay đ i hành vi c a chính h [69], [70]. ế ố ế ị ế ổ ủ ọ
* Các y u t bên ngoài ế ố
+ nh h Ả ưở ng c a nh ng ng ủ ữ ườ i xung quanh: nh cha m , ông bà, vư ẹ ợ
ch ng trong các gia đình, trồ ưởng b n, đ ng nghi p, b n thân nh ngả ồ ệ ạ ữ
ngườ ẵi s n sàng giúp đ VTN&TN khi c n nh giáo viên, cán b y t ,ỡ ầ ư ộ ế
nh ng ngữ ười lãnh đ o đ a phạ ị ương
+ Ngu n l c: ồ ự là m t trong các y u t bên ngoài có tác đ ng đ i v i sộ ế ố ộ ố ớ ự thay đ i các hành vi c a con ngổ ủ ười. Ngu n l c bao g m nh ng đi u ki nồ ự ồ ữ ề ệ thu n l i nh th i gian, ti n, nhân l c, ph c v , k năng và c s v t ch t.ậ ợ ư ờ ề ự ụ ụ ỹ ơ ở ậ ấ
+ Y u t văn hoá ế ố : là t ng h p c a r t nhi u các y u t bao g m ki nổ ợ ủ ấ ề ế ố ồ ế
th c, ni m tin, phong t c t p quán, ngh thu t, đ o đ c, lu t pháp, thóiứ ề ụ ậ ệ ậ ạ ứ ậ quen và t t c nh ng s n ph m mà con ngấ ả ữ ả ẩ ười thu được trong xã h i [69],ộ [70]
1.3.2. Th c tr ng các y u t nh hự ạ ế ố ả ưởng đ n ki n th c, thái đ vàế ế ứ ộ
th c hành c a sinh viên v các bi n pháp tránh thaiự ủ ề ệ
1.3.2.1. Th c tr ng các y u t nh h ự ạ ế ố ả ưở ng đ n ki n th c, thái đ và ế ế ứ ộ
th c hành c a sinh viên trên th gi i v các bi n pháp tránh thai ự ủ ế ớ ề ệ
M t s các nghiên c u trên th gi i cho th y ki n th c, thái đ vàộ ố ứ ế ớ ấ ế ứ ộ
th c hành c a VTN&TN v các BPTT liên quan đ n tu i, gi i, trình đ h cự ủ ề ế ổ ớ ộ ọ
v n c a SV. Nghiên c u c a Ajuwon A.J. và cs t i Nigeria (2006) cho th yấ ủ ứ ủ ạ ấ
tu i VTN càng th p càng thi u ki n th c v tình d c và SKSS [62]. M tổ ấ ế ế ứ ề ụ ộ nghiên c u cho th y n VTN có QHTD trứ ấ ữ ước tu i 17 ít s BPTT h n nhómổ ử ơ QHTD sau 17 tu i [71]. Roberts T.A. và cs (2005) nghiên c u cho th y nổ ứ ấ ữ VTN có ki n th c t t h n nam v BCS, ít nh hế ứ ố ơ ề ả ưởng b n đ ng l a h n,ạ ồ ứ ơ
Trang 36nh n th c nguy c lây nhi m HIV cao h n, t tin h n. Nh ng n VTN ítậ ứ ơ ễ ơ ự ơ ư ữ quy t đ nh s d ng BCS h n do nh hế ị ử ụ ơ ả ưởng c a nam gi i ho c đ ng l củ ớ ặ ộ ự trong m i quan h c a h [72]. Nghiên c u Uganda (2007) th y r ngố ệ ủ ọ ứ ở ấ ằ VTN h c sinh ph thông trung h c thi u thông tin v BPTT [73].ọ ổ ọ ế ề
Hoàn c nh s ng, văn hóa, xã h i cũng là nh ng y u t nh hả ố ộ ữ ế ố ả ưở ng
đ n ki n th c, thái đ và th c hành c a sinh viên v các BPTT. M t nghiênế ế ứ ộ ự ủ ề ộ
c u cho th y thanh niên có QHTD không s d ng BPTT thứ ấ ử ụ ường là xu tấ thân t các gia đình nhi u thành viên, mu n có con, và xu t thân t t ng l pừ ề ố ấ ừ ầ ớ
xã h i th p h n [71]. Reina M.F. và cs nghiên c u trên 136 nam sinh và 145ộ ấ ơ ứ
n sinh cho th y 67% SV t nhóm kinh t xã h i th p không s d ng b tữ ấ ừ ế ộ ấ ử ụ ấ
k lo i BPTT nào. Ngỳ ạ ượ ạ ấ ảc l i, t t c các SV (100%) trong nhóm kinh t xãế
h i cao và 63% nhóm kinh t xã h i trung l u đã s d ng BPTT trong l nộ ở ế ộ ư ử ụ ầ
đ u tiên c a h QHTD [46]. Nghiên c u M (2005) th y b o hành b ngầ ủ ọ ứ ở ỹ ấ ạ ằ
l i nói có liên quan đ n không s d ng BCS trong l n QHTD g n nh t vờ ế ử ụ ầ ầ ấ ở ị thành niên và b o hành th ch t có liên quan đ n mang thai [72]. Ahmedạ ể ấ ế F.A. và cs (2012) nghiên c u trên 368 SV n t i Ethiopian cho th y nh ngứ ữ ạ ấ ữ
người ch đ ng QHTD có thái đ s d ng bi n pháp kh n c p t t h nủ ộ ộ ử ụ ệ ẩ ấ ố ơ
nh ng ngữ ười QHTD b đ ng (OR, 95%CI là 0,33 (0,150,71)) [48].ị ộ
Ngu n thông tin v các BPTT cũng nh hồ ề ả ưởng đ n nh n th c c aế ậ ứ ủ
SV v các BPTT. Nghiên c u châu Phi (2005) v i VTN 1219 tu i th yề ứ ở ớ ổ ấ VTN thi u thông tin v n i cung c p BPTT và khám ch a b nh STDs.ế ề ơ ấ ữ ệ VTN nh n th c r ng khó ti p c n d ch v SKSS do rào c n v văn hoá, xãậ ứ ằ ế ậ ị ụ ả ề
h i [74]. Ahmed F.A. và cs (2012) nghiên c u trên 368 SV t i Ethiopian choộ ứ ạ
th y ngu n thông tin chính v các BPTT là truy n thông (69,3%) [48].ấ ồ ề ề Nghiên c u c a Reina M.F. và cs t i Tây Ban Nha cho th y các b c cha m ,ứ ủ ạ ấ ậ ẹ các thành viên c ng đ ng và b n bè là nh ng ngu n quan tr ng nh t c aộ ồ ạ ữ ồ ọ ấ ủ
Trang 37thông tin [46]. Larissa R. và cs khi nghiên c u trên SV đ i h c cho th y nứ ạ ọ ấ ữ sinh đã được m t nhân viên y t t v n v BPTT có s d ng BPTT caoộ ế ư ấ ề ử ụ
g p 6,63 l n so v i nhóm còn l i (95% CI 2,30 19,18) [63]. ấ ầ ớ ạ
Nghiên c u c a Zhou H. và cs phân tích h i quy logistic cho th y cácứ ủ ồ ấ
bi n gi i tính (OR = 3,12, 95% CI: 2,394,11), hoàn c nh gia đình (OR =ế ớ ả 1,66, 95%: 1,152,38), đi m s c a ki n th c (OR = 0,74, 95% CI: 0,58ể ố ủ ế ứ0,95) và thái đ đ i v i ho t đ ng tình d c (OR = 0,09, 95% CI: 0,04 0,22)ộ ố ớ ạ ộ ụ
đã có m t tác đ ng đáng k vào vi c có hành vi tình d c [45] ộ ộ ể ệ ụ Theo Tonkelaar D.D. và cs năm 2001, hanh vi l a ch n BPTT c a ph n b nh̀ ự ọ ủ ụ ữ ị ả
hưởng b i kiên th c va thai đô c a ho đôi v i BPTT đo [ở ́ ứ ̀ ́ ̣ ủ ̣ ́ ớ ́75].
Asiimwe B.J. và cs (2014) nghiên c u t i Uganda cho th y đ tu i,ứ ạ ấ ộ ổ
vi c mong mu n có thai, m c đ giáo d c, kinh t gia đình luôn là nh ngệ ố ứ ộ ụ ế ữ
y u t quan tr ng quy t đ nh đ n vi c s d ng các BPTT c a ph n trế ố ọ ế ị ế ệ ử ụ ủ ụ ữ ẻ
t i Uganda [76]. Nsubuga H. và cs (2016) nghiên c u trên SV đ i h cạ ứ ạ ọ Uganda cho th y các y u t liên quan đ n vi c s d ng các BPTT là nămấ ế ố ế ệ ử ụ
h c t i trọ ạ ường, s đ ng thu n c a b n tình và nh n th c v các BPTTự ồ ậ ủ ạ ậ ứ ề [77].
Tilahun F.D. và cs (2010) nghiên c u t i đ i h c Adama, Ethiopia choứ ạ ạ ọ
th y thi u ki n th c, s b nhìn th y b i nh ng ngấ ế ế ứ ợ ị ấ ở ữ ười khác và d ch vị ụ cung c p b t ti n là nh ng lý do chính cho vi c không s d ng BPTT kh nấ ấ ệ ữ ệ ử ụ ẩ
c p; các y u t nh đã t ng s d ng BPTT (OR: 1,95; 95% CI = 1,72ấ ế ố ư ừ ử ụ 6,34), đã k t hôn (OR: 9,25; 95% CI = 2,5320,73) và 20 tu i tr lênế ổ ở (OR:2,37; 95% CI = 1,107,24) là y u t d báo quan tr ng s d ng BPTTế ố ự ọ ử ụ
kh n c p, trong khi ki n th c v BPTT kh n c p kém là m t y u t dẩ ấ ế ứ ề ẩ ấ ộ ế ố ự báo quan tr ng c a vi c không s d ng BPTT kh n c p (OR: 0,09; 95% CIọ ủ ệ ử ụ ẩ ấ
= 0,040,19) [78]
Trang 38Nghiên c u c a Bello F.A. và cs t i Đ i h c Ibadan, Nigeria cho th yứ ủ ạ ạ ọ ấ
SV không d đ nh s d ng VTTT kh n c p trong tự ị ử ụ ẩ ấ ương lai do h thi uọ ế
hi u bi t v BPTT này, lo s v vi c mang thai trong tể ế ề ợ ề ệ ương lai và thu cố
nh h ng đ n s c kh e (64,8%), s d ng VTTT kh n c p liên quan v i
ki n th c c a SV v th i đi m s d ng thu c đúng (OR= 9,1; 95%CI: 2,1ế ứ ủ ề ờ ể ử ụ ố 39,9) [51]
1.3.2.2. Th c tr ng các y u t nh h ự ạ ế ố ả ưở ng đ n ki n th c, thái đ và ế ế ứ ộ
th c hành c a sinh viên Vi t Nam v các bi n pháp tránh thai ự ủ ệ ề ệ
Các nghiên c u cho th y VTN có đứ ấ ược thông tin v tình d c vàề ụ BPTT ch y u là t thông tin đ i chúng, không ph i t nhà trủ ế ừ ạ ả ừ ường hay gia đình [65]. Nghiên c u c a Nguy n Thanh Phong và c ng s cho th yứ ủ ễ ộ ự ấ ngu n thông tin v BPTT ch y u t : báo chí, truy n hình (77,7%); gia đìnhồ ề ủ ế ừ ề (29,9%) [8]. Theo SAVY 2, h u h t thanh thi u niên đã nghe nói v mangầ ế ế ề thai hay k ho ch hóa gia đình qua các ngu n thông tin khác nhau, ch có 7%ế ạ ồ ỉ
ngườ ượi đ c h i trong SAVY 2 cho bi t h ch a nghe v ch đ này tỏ ế ọ ư ề ủ ề ừ ngu n nào [6]. ồ
T l s d ng các BPTT liên quan đ n tu i, gi i tính, n i sinh s ng.ỷ ệ ử ụ ế ổ ớ ơ ố Theo kêt qua điêu tra vê Biên đông dân sô va KHHGĐ th i đi m 1/4/2012,́ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ờ ể
t l s d ng các BPTT b t k đ t 76,2%, t l s d ng các BPTT hi nỷ ệ ử ụ ấ ỳ ạ ỷ ệ ử ụ ệ
đ i đ t m c 66,6%, gi m 2% so v i th i đi m 1/4/2011. T l s d ngạ ạ ứ ả ớ ờ ể ỷ ệ ử ụ BPTT b t k tăng d n t nhóm tu i 1519; kho ng cách v t l s d ngấ ỳ ầ ừ ổ ả ề ỷ ệ ử ụ BPTT b t k gi a các nhóm tu i ngày càng đấ ỳ ữ ổ ược thu h p [79]. ẹ Nghiên c uứ
c a Nguy n Thanh Phong và c ng s v th c tr ng ki n th c v SKSSủ ễ ộ ự ề ự ạ ế ứ ề
c a SV năm th nh t trủ ứ ấ ường Cao đ ng Y t Hà N i năm 20102011 choẳ ế ộ
th y: có 98% SV n bi t BCS và 97,7% SV nam bi t BCS. S khác bi tấ ữ ế ế ự ệ
ki n th c v BCS theo gi i không có ý nghĩa th ng kê. Sinh viên nam bi tế ứ ề ớ ố ế
Trang 39cách s d ng BCS cao h n SV n (55,2% và 36%), s khác bi t có ý nghĩaử ụ ơ ữ ự ệ
th ng kê v i p < 0,05 [80]. ố ớ
Nh n th c c a SV v các BPTT cũng liên quan đ n trình đ h c v n.ậ ứ ủ ề ế ộ ọ ấ Nghiên c u c a Nguy n Thanh Phong cho th y m i liên quan gi a ki nứ ủ ễ ấ ố ữ ế
th c và th c hành v BCS v i h đào t o c a SV, SV h c cao đ ng vàứ ự ề ớ ệ ạ ủ ọ ẳ trung h c có ki n th c v BCS là nh nhau (98% và 97,8%). SV cao đ ngọ ế ứ ề ư ẳ cũng bi t cách th c hành v BCS cao h n sinh viên trung h c (56,8% vàế ự ề ơ ọ 45,6%), s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05 [80]. Nghiên c u c aự ệ ố ớ ứ ủ
Tr n Xuân Hà t i trầ ạ ường Trung h c đọ ường s t năm 2006 cho th y: nh nắ ấ ậ
th c v các BPTT h c sinh nam và n , năm th nh t và năm th hai cóứ ề ở ọ ữ ứ ấ ứ
s khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p < 0,05). Có s khác nhau trong nh nự ệ ố ự ậ
th c v SKSSứ ề gi a các khu v c, các ngành h c, n i c a h c sinh. H cữ ự ọ ơ ở ủ ọ ọ sinh thành th hi u bi t t t h n h c sinh nông thôn; h c sinh trung h c hi uị ể ế ố ơ ọ ọ ọ ể
bi t h n h c sinh h c ngh ; h c sinh v i gia đình và ký túc xá hi u bi tế ơ ọ ọ ề ọ ở ớ ở ể ế
t t h n h c sinh nhà tr nh ng s khác bi t ch a đ t m c ý nghĩa th ngố ơ ọ ở ọ ư ự ệ ư ạ ứ ố
kê (p > 0,05) [81]. Nghiên c u c a Nguy n Tr ng Bài năm 2012 v th cứ ủ ễ ọ ề ự
tr ng và m t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ và hành vi v SKSSạ ộ ố ế ố ế ế ứ ộ ề
c a h c sinh các trủ ọ ường trung h c ph thông huy n Th i Bình, t nh Cà Mauọ ổ ệ ớ ỉ cho th y kh i l p có liên quan đ n m t s ki n th c v SKSS và gi i tính cóấ ố ớ ế ộ ố ế ứ ề ớ liên quan đ n hành vi có b n tình c a thanh niên [82].ế ạ ủ
Tr n Th Minh Ng c khi nghiên c u nh n th c c a SV Đ i h c sầ ị ọ ứ ậ ứ ủ ạ ọ ư
ph m v SKSS cũng đ c p đ n các y u ạ ề ề ậ ế ế t nh h ng đ n nh n th c c aố ả ưở ế ậ ứ ủ
SV v SKSS và các BPTT nh các y u t ch quan (nhu c u, tâm th , tínhề ư ế ố ủ ầ ế tích c c c a nh n th c), các y u t khách quan (truy n thông đ i chúng, b nự ủ ậ ứ ế ố ề ạ ạ
bè, phong t c t p quán, truy n th ng, d lu n xã h i, gia đình, nhà tr ng, cácụ ậ ề ố ư ậ ộ ườ
t ch c đoàn th , d ch v chăm sóc SKSS, cán b y t , t r i ) [83].ổ ứ ể ị ụ ộ ế ờ ơ
Trang 40Nghiên c u c a Nguy n Th Lê Th o và cs (2008) cho th y m t sứ ủ ễ ị ả ấ ộ ố
y u t d n đ n hành vi QHTD trế ố ẫ ế ước hôn nhân n công nhân qu n Bìnhở ữ ậ Tân, H Chí Minh nh : có ki n th c th p v SKSS, ch a ti p c n đồ ư ế ứ ấ ề ư ế ậ ượ ccác d ch v SKSS, đ c bi t là thái đ xem chuy n QHTD trị ụ ặ ệ ộ ệ ước hôn nhân là bình thường; y u t khách quan nh s ng chung trế ố ư ố ước hôn nhân, ch có haiỉ
ngườ ơ ắi n i v ng v , hoàn c nh xa gia đình nên ít đẻ ả ượ ực s quan tâm và chia
s t ngẻ ừ ười thân, thái đ ph n đ i gay g t c a ngộ ả ố ắ ủ ười xung quanh d n đ nẫ ế
vi c che d u hành vi tình d c, t đ a ra quy t đ nh thi u chín ch n [84].ệ ấ ụ ự ư ế ị ế ắ
1.4. M t s can thi p c ng đ ng t i ki n th c, thái đ , th c hànhộ ố ệ ộ ồ ớ ế ứ ộ ự
v các bi n pháp tránh thai c a v thành niên/thanh niênề ệ ủ ị
1.4.1. M t s can thi p c ng đ ng trên th gi iộ ố ệ ộ ồ ế ớ
Trên th gi i đã có nhi u các can thi p c ng đ ng nh m nâng caoế ớ ề ệ ồ ồ ằ
ki n th c, thái đ và th c hành c a VTN&TN v các v n đ SKSS nóiế ứ ộ ự ủ ề ấ ề chung và các BPTT nói riêng. M t s các chộ ố ương trình can thi p đó là:ệ
1.4.1.1. M t s can thi p c ng đ ng t i châu Phi ộ ố ệ ộ ồ ạ
* Ch ươ ng trình “Save the Children” t i Ethiopia: Sáng ki n INSYGHT ạ ế
Chương trình đã t ch c các h i th o chăm sóc SKSS VTN&TN choổ ứ ộ ả cho 565 VTN&TN; phân ph i tài li u v chăm sóc SKSS VTN&TN; đàoố ệ ề
t o cho nh ng VTN&TN tr thành nh ng đ ng đ ng viên ch ch t; tạ ữ ở ữ ồ ẳ ủ ố ổ
ch c s ứ ự ki n cho 10.000 ngệ ười (cha m , VTN&TN, lãnh đ o tôn giáo, các tẹ ạ ổ
ch c c ng đ ng, các chuyên gia). Sáng ki n INSYGHT cũng t o ra m t s nứ ộ ồ ế ạ ộ ả
ph m l y tên là YAK: 01 cu n sách v các ho t đ ng; 1 t p th ; 1 cu n sáchẩ ấ ố ề ạ ộ ậ ơ ố
m ng dành cho cá nhân đỏ ượ ọc g i là H chi u thanh niên (youth passport). Bộ ế ộ công c YAK đã r t thành công (sau đó đụ ấ ược m r ng ra nhi u trở ộ ề ường khác) [85]