1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biểu mẫu biên bản kiểm tra công tác lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Mẫu Biên Bản Kiểm Tra Công Tác Lắp Đặt Hệ Thống Điều Hoà Không Khí Và Thông Gió
Thể loại Inspection Report
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 831,71 KB
File đính kèm Hệ thống VRV điều hòa trung tâm.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẾ TẠO ỐNG GIÓINSPECTION REPORT AIRDUCT FABRICATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT ỐNG GIÓINSPECTION REPORT AIRDUCT INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT VAN CHẮN LỬAINSPECTION REPORT FIRE DAMPER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT MÁY LÀM LẠNH NƯỚCINSPECTION REPORT WATER CHILLER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẾ TẠO ỐNG GIÓINSPECTION REPORT PUMP INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT DÀN LẠNHINSPECTION REPORT FAN COIL UNIT INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆTINSPECTION REPORT AIR HANDLING UNIT INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT BỘ TIÊU ÂMINSPECTION REPORT ACOUSTIC ATTENUATOR INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT ỐNG NƯỚC LẠNHINSPECTION REPORT CHILLED WATER PIPE INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT BÌNH GIÃN NỞINSPECTION REPORT EXPANSION TANK INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT MIỆNG GIÓINSPECTION REPORT AIR GRILL INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT MIỆNG GIÓ GẮN NGÒAI TƯỜNGINSPECTION REPORT EXTERNAL LOUVER BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT VAN ĐIỀU CHỈNH GIÓINSPECTION REPORT VARIABLE VOLUME DAMPER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT QUẠTINSPECTION REPORT FAN INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT MÁY LẠNH HAI CỤCINSPECTION REPORT MINI SPLIT AIRCONDITIONER BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT VAN TRÊN ĐƯỜNG ỐNGINSPECTION REPORT INSTALLATION OF VALVES ON PIPELINE BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆTINSPECTION REPORT HEAT EXCHANGER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT CÁCH NHIỆT ỐNG BÌNH CHỨA LƯU CHẤT LÀM LẠNHINSPECTION REPORT REFRIGERANT PIPE VESSEL INSULATION INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC HIỆN CÁCH NHIỆT ỐNG BÌNH CHỨA (VẬT LIỆU PU FOAM)INSPECTION REPORT PIPE VESSEL INSULATION INSTALLATION (PU FOAM) BIÊN BẢN KIỂM TRA SÚC RỬA VÀ VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG DẪN LƯU CHẤTINSPECTION REPORT FLUSHING AND CLEANING REFRIGERANT PIPES BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT BÌNH , BỒNINSPECTION REPORT TANK, VESSEL INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT CHỤP HÚT GIÓ BẾP (LỌAI BẾP LỚN)INSPECTION REPORT KITCHEN HOOKS INTALLATION (FOR BIG KITCHEN) BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT CÁCH NHIỆT ỐNG GIÓINSPECTION REPORT AIRDUCT INSULATION INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT NỒI HƠIINSPECTION REPORT BOILER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA TEST ÁP SUẤT MÁY LẠNH HAI CỤCINSPECTION REPORT PRESSURE TEST OF 2 SPLIT AIR CONDITIONER BIÊN BẢN KIỂM TRA MIỆNG GIÓ INSPECTION REPORT AIR GRILL CHECK BIÊN BẢN KIỂM TRA MÁY NÉN, DÀN NGƯNGINSPECTION REPORT COMPRESSOR, CONDENSOR BIÊN BẢN KIỂM TRA THIẾT BỊ FCUINSPECTION REPORT FAN COIL UNIT BIÊN BẢN KIỂM TRA QUẠT THÔNG GIÓINSPECTION REPORT VENTILATION FAN BIÊN BẢN KIỂM TRA CHILLERINSPECTION REPORT WATER CHILLER BIÊN BẢN KIỂM TRA THÁP GIẢI NHIỆTINSPECTION REPORT COOLING TOWER BIÊN BẢN KIỂM TRA BỘ XỬ LÍ KHÔNG KHÍINSPECTION REPORT AIR HANDLING UNIT, PACKAGED UNIT BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỘ ỒNINSPECTION REPORT NOISE CONTROL BIÊN BẢN KIỂM TRA VAN CÂN BẰNG NƯỚC INSPECTION REPORT BALANCING VALVE CHECK BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT THÁP GIẢI NHIỆTINSPECTION REPORT COOLING TOWER INSTALLATION BIÊN BẢN KIỂM TRA LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ ỐNG XUYÊNINSPECTION REPORT SLEEVE INSTALLATION

Trang 1

3 AVN-CTC-P02- F08-03 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T VAN CH Ắ N L Ử AINSPECTION

REPORT FIRE DAMPER INSTALLATION

4 AVN-CTC-P02- F08-04 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T MÁY LÀM L Ạ NH N ƯỚ CINSPECTION

REPORT WATER CHILLER INSTALLATION

5 AVN-CTC-P02- F08-05 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA CH Ế T Ạ O Ố NG GIÓINSPECTION REPORT

PUMP INSTALLATION

6 AVN-CTC-P02- F08-06 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T DÀN L Ạ NHINSPECTION REPORT

FAN COIL UNIT INSTALLATION

7 AVN-CTC-P02- F08-07 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T B Ộ TRAO ĐỔ I NHI Ệ TINSPECTION

REPORT AIR HANDLING UNIT INSTALLATION

8 AVN-CTC-P02- F08-08 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T B Ộ TIÊU ÂMINSPECTION REPORT

ACOUSTIC ATTENUATOR INSTALLATION

9 AVN-CTC-P02- F08-09 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T Ố NG N ƯỚ C L Ạ NHINSPECTION

REPORT CHILLED WATER PIPE INSTALLATION

10 AVN-CTC-P02- F08-10 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T BÌNH GIÃN N Ở INSPECTION REPORT

EXPANSION TANK INSTALLATION

11 AVN-CTC-P02- F08-11 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T MI Ệ NG GIÓINSPECTION REPORT

AIR GRILL INSTALLATION

12 AVN-CTC-P02- F08-12 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T MI Ệ NG GIÓ G Ắ N NGÒAI

T ƯỜ NGINSPECTION REPORT EXTERNAL LOUVER

13 AVN-CTC-P02- F08-13 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T VAN Đ I Ề U CH Ỉ NH GIÓINSPECTION

REPORT VARIABLE VOLUME DAMPER INSTALLATION

14 AVN-CTC-P02- F08-14 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T QU Ạ TINSPECTION REPORT FAN

INSTALLATION

15 AVN-CTC-P02- F08-15 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T MÁY L Ạ NH HAI C Ụ CINSPECTION

REPORT MINI SPLIT AIRCONDITIONER

16 AVN-CTC-P02- F08-16

BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T VAN TRÊN ĐƯỜ NG

Ố NGINSPECTION REPORT INSTALLATION OF VALVES ON PIPELINE

17 AVN-CTC-P02- F08-17 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T B Ộ TRAO ĐỔ I NHI Ệ TINSPECTION

REPORT HEAT EXCHANGER INSTALLATION

18 AVN-CTC-P02- F08-18

BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T CÁCH NHI Ệ T Ố NG / BÌNH CH Ứ A L Ư U

CH Ấ T LÀM L Ạ NHINSPECTION REPORT REFRIGERANT PIPE / VESSEL INSULATION INSTALLATION

Công tác lp đặ t h thng đ iu hoà không khí và thông gió

MÃ HIU S

CODE

Trang 2

20 AVN-CTC-P02- F08-20

BIÊN B Ả N KI Ể M TRA SÚC R Ử A VÀ V Ệ SINH ĐƯỜ NG Ố NG D Ẫ N

L Ư U CH Ấ TINSPECTION REPORT FLUSHING AND CLEANING REFRIGERANT PIPES

21 AVN-CTC-P02- F08-21 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T BÌNH , B Ồ NINSPECTION REPORT

TANK, VESSEL INSTALLATION

22 AVN-CTC-P02- F08-22

BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T CH Ụ P HÚT GIÓ B Ế P (L Ọ AI B Ế P

L Ớ N)INSPECTION REPORT KITCHEN HOOKS INTALLATION (FOR BIG KITCHEN)

23 AVN-CTC-P02- F08-23 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T CÁCH NHI Ệ T Ố NG GIÓINSPECTION

REPORT AIRDUCT INSULATION INSTALLATION

24 AVN-CTC-P02- F08-24 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T N Ồ I H Ơ IINSPECTION REPORT

BOILER INSTALLATION

25 AVN-CTC-P02- F08-25

BIÊN B Ả N KI Ể M TRA TEST ÁP SU Ấ T MÁY L Ạ NH HAI

C Ụ CINSPECTION REPORT PRESSURE TEST OF 2 SPLIT AIR CONDITIONER

26 AVN-CTC-P02- F08-26 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA MI Ệ NG GIÓ INSPECTION REPORT AIR GRILL

32 AVN-CTC-P02- F08-32 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA B Ộ X Ử LÍ KHÔNG KHÍINSPECTION REPORT

AIR HANDLING UNIT, PACKAGED UNIT

33 AVN-CTC-P02- F08-33 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA ĐỘ Ồ NINSPECTION REPORT NOISE

CONTROL

34 AVN-CTC-P02- F08-34 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA VAN CÂN B Ằ NG N ƯỚ C INSPECTION REPORT

BALANCING VALVE CHECK

35 AVN-CTC-P02- F08-35 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T THÁP GI Ả I NHI Ệ TINSPECTION

REPORT COOLING TOWER INSTALLATION

36 AVN-CTC-P02- F08-36 BIÊN B Ả N KI Ể M TRA L Ắ P ĐẶ T Ố NG B Ả O V Ệ / Ố NG

XUYÊNINSPECTION REPORT SLEEVE INSTALLATION

Trang 3

BIÊN BN KIM TRA CH TO NG GIÓ INSPECTION REPORT AIRDUCT FABRICATION

Hng mc/ Item : H thng điu hòa không khí Tên công vic/ Job: Lp đặt ng gas,ng nước ngưng hệđiu

hòa không khí căn h : O1-06-01, O1-06-02, O1-06-03, O1-06-04, O1-06-05, O1-06-06, O1-06-07, O1-06-08, O1-06-09, O1-06-10, O1- 06-11, O1-06-12, O1-06-13, Block 1A2.1

V trí/ Location: Tng 6 Block 1A2.1

I Ni dung kim tra/ Inspection checklist:

STT

No Din gii công vic/ Work description

Kết Qu/ Result

Ghi chú/ Remarks

Kiểm tra các mí ghép và gioăng của từng đọan ống gió

Check joints and seals of each section of airduct

Kiểm tra các chi tiết về qui cách ống gió như

Check airduct specifications, including:

Kiểm tra tình trạng hư hỏng và vệ sinh của các đọan ống gió

Check the cleaning and damaged status of airduct

Hồ sơ thiết kếống gió

Airduct shop drawings

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Non-applicable

II Kết lun/ Conclusion:

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

TƯ VN GIÁM SÁT APAVE

Rep of Consultant APAVE

NHÀ THU THI CÔNG Rep of Contractor

H và tên/ Full name: Dương Ngc Hnh

H và tên/ Full name:

Trang 4

Kiểm tra các vật tư phụ hệ thống ống gió như: bu-lông đai ốc, đệm

cao su, silicone, ri-vê rút,

Check sub-materials : screw nuts, bolts, rubber joints, silicone, blind

rivets, …

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN)

BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T NG GIÓ INSPECTION REPORT AIRDUCT INSTALLATION

Hng mc/ Item : H thng điu hòa không khí Tên công vic/ Job: Lp đặt ng gas,ng nước ngưng hệđiu

hòa không khí căn h : O1-06-01, O1-06-02, O1-06-03, O1-06-04, O1-06-05, O1-06-06, O1-06-07, O1-06-08, O1-06-09, O1-06-10, O1- 06-11, O1-06-12, O1-06-13, Block 1A2.1

V trí/ Location: Tng 6 Block 1A2.1

I Ni dung kim tra/ Inspection checklist:

STT

No Din gii công vic/ Work description

Kết Qu/ Result

Ghi chú/ Remarks

Biên bản kiểm tra chế tạo ống gió

Airduct fabrication check report

Kiểm tra hệ thống giá đỡống gió

Check hangers and supports

Kiểm tra chất lượng mối ghép giữa các ống gió, phụ kiện ống gió

Check joint quality between ducts, accessories

Kiểm tra việc thi công lắp đặt ống gió theo đúng bản vẽ và các yêu

cầu kỹ thuật về vị trí, cao độ, kích thước, yêu cầu mối ghép …

Check the installation of airduct in accordance with drawings and

specifications of positions, levels, dimension, joints

Kiểm tra các thiết bị, các phụ kiện ống gió đã được lắp đúng vị trí

trên hệ thống ống gió (Bộ tiêu âm, bộ gia nhiệt, van chắn lửa, van

điều chỉnh gió, các thiết bịđo kiểm, các lổ kiểm tra…)

Check airduct equipments and accessaries installed (silencer,

calorifier, fire damper, volume damper, measurement instruments,

checking access hole )

Kiểm tra tình trạng vệ sinh bên trong và bên ngoài ống gió

Check cleaness inside & outside of airduct

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/ Non-applicable

II Kết lun/ Conclusion:

TƯ VN GIÁM SÁT APAVE

Rep of Consultant APAVE

NHÀ THU THI CÔNG Rep of Contractor

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 5

BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T VAN CHN LA INSPECTION REPORT FIRE DAMPER INSTALLATION

Hng mc/ Item : H thng điu hòa không khí Tên công vic/ Job: Lp đặt ng gas,ng nước ngưng hệđiu

hòa không khí căn h : 01, 02, 03,

04, 05, 06, 07, 08, 09,

O1-06-10, O1-06-11, O1-06-12, O1-06-13, Block 1A2.1

V trí/ Location: Tng 6 Block 1A2.1

I Ni dung kim tra/ Inspection checklist:

STT

No Din gii công vic/ Work description

Kết Qu/ Result

Ghi chú/ Remarks

Chứng chỉ chống cháy của Van chắn lửa phù hợp với yêu cầu

Certificate of fire damper is conformed to tech requirements

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ bản vẽ thi công đã duyệt

Installation location is conformed to the shop-drawing approved

Hướng van chắn lửa đúng theo bản vẽ thi công đã duyệt

Fire damper direction is conformed to approved shop-drawing

Hệ giá đỡ van chắn lửa hoàn chỉnh và chắc chắn

Fire damper's support is completed and rigid

Kiểm tra tình trạng hư hỏng của van chắn lửa

Check fire damper's damage status

Tình trạng vệ sinh của van chắn lửa, cả bên trong và bên ngoài

Check cleaning status of fire damper (inside and outside)

Các mối ghép ởđầu vào và đầu ra của van chắn lửa

Check joints of both ends of fire damper

Lỗ thăm để kiểm tra và bảo trì của van chắn lửa đã được lắp

Access hole for check, mantainance and repairation of fire damper

Kiểm tra không gian cần thiết cho việc bảo trì

Check necessary space for maintainance

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/ applicable

Non-II Kết lun/ Conclusion:

TƯ VN GIÁM SÁT APAVE

Rep of Consultant APAVE

NHÀ THU THI CÔNG Rep of Contractor

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

Trang 6

Biên bản kiểm tra giao nhận Vật tư – Thiết bị.

Equipment and material check report

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN) BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T MÁY LÀM LNH N ƯỚ C

INSPECTION REPORT WATER CHILLER

Manufacturer 's certificate of quality

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ thi công đã duyệt

Installation location is conformed to shop-drawings approved

Bệđỡ máy làm lạnh nước hoàn chỉnh

Plinth of water chiller is completed

Kiểm tra độ ngay ngắn và thẳng hàng của máy làm lạnh nước

Check well-balanced of water chillers

Thiết bị chống rung đã được lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Anti-vibration springs have been installed to tech Requirements

Kiểm tra tình trạng vệ sinh

Check equipment cleaning

Kiểm tra tình trạng bên ngoài

Visual check outside of equipment

Check earthing termination

Kiểm tra không gian cần thiết cho việc bảo trì

Check necessary space for maintainance

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 7

Biên bản kiểm tra nhập bơm vào công trình

Pump check report

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN)

BIÊN BN KIM TRA CH TO NG GIÓ INSPECTION REPORT PUMP INSTALLATION

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ bản vẽ thi công đã được duyệt

Installation location is correct to approved shop-drawing

Kiểm tra hướng lắp đặt bơm theo bản vẽ thi công

Check pump's direction to approved shop-drawing

Bệđỡ bơm hoàn chỉnh

Pump plinth is completed

Đế quán tính bơm đã được lắp đặt hoàn chỉnh và cân bằng

Inertia base of pump is perfectly installed and balanced

Kiểm tra độ ngay ngắn và thẳng hàng của các bơm và đế quán tính

Check well-balanced installation of pumps and inertia bases

Lò xo chống rung của bơm đã được lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ

thuật

Quay tự do cách bơm bằng tay Kiểm tra sơ bộđộ rơ của trục

Freely spin pump shaft by hand Simply check deviation of shaft

đầu đẩy của bơm theo đúng bản vẽ thi công đã duyệt

Pressure gauge, thermometer, …at suction and discharge ends of

Kiểm tra các bộ che chắn cho các bộ phận nguy hiểm như: khớp

Check earthing termination

Kiểm tra không gian cần thiết cho việc bảo trì

Check necessary space for maintainance

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Trang 8

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 9

Biên bản kiểm tra dàn lạnh nhập vào công trình.

Imported material check report

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN)

BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T DÀN LNH INSPECTION REPORT FAN COIL UNIT INSTALLATION

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ bản vẽ thi công đã được duyệt

Installation location is correct to approved shop-drawing

Giá đỡ FCU hoàn chỉnh và chắc chắn

FCU's support is completed and rigid

Kiểm tra độ ngay ngắn và thẳng hàng của FCU

Check the well-balanced nstallation of FCU

Lò xo chống rung của FCU đã được lắp đặt theo bản vẽ thi công

Anti-vibration springs of FCU installed to approved shop-dwg

Kiểm tra tình trạng bất thường của FCU (hư hỏng, thiếu …)

Visual check abnormal status of FCU (damage, components,…)

Kiểm tra tình trạng vệ sinh của FCU

Check cleaning status of FCU

Kiểm tra cửa thăm để bảo trì mô tơ và quạt lồng sóc / Check access

panel for FCU maintenance

Kiểm tra các mối ghép ởđầu vào và đầu ra của FCU / Check joints

at return and discharge ports of FCU

Kiểm tra việc đấu nối các ống cấp/ hồi và ống nước xả

Check connectors at supply/return ports and drain pipe

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 10

Biên bản kiểm tra thiết bị nhập vào công trình.

Imported equipment check report

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN) BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T B TRAO ĐỔ I NHIT INSPECTION REPORT AIR HANDLING UNIT

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ bản vẽ thi công đã được duyệt

Installation location is correct to approved shop-dwg

Bệ/ Khung đỡ AHU hoàn chỉnh

Plinth / support is completed

Kiểm tra sự chắc chắn của việc gia cố AHU vào bệ/ khung đỡ

Check the stable mounting AHU to plinth / support

Kiểm tra độ ngay ngắn và thẳng hàng của AHU

Check the well-balanced installation of AHU

Thiết bị chống rung của AHU đã được lắp đặt

Anti-vibration device of AHU installed

Kiểm tra toàn bộ khung, vách AHU được cách nhiệt theo đúng yêu

cầu kỹ thuật Kiểm tra độ kín của các mối ghép Khe hở giữa các của

Kiểm tra sự lắp đặt của tất cả các phụ kiện bên trong AHU (chùm ống

và dàn trao đổi nhiệt, quạt, mô-tơ, các loại phin lọc, van chỉnh gió …)

Kiểm tra tình trạng bất thường bên ngoài và bên trong của AHU (hư

hỏng, thiếu …)

Kiểm tra tình trạng vệ sinh của AHU, cảở bên trong và bên ngoài

Check the cleaning status of AHU, both inside and outside

Kiểm tra lối đi bên trong AHU cho việc bảo trì Đèn chiếu sáng bên

trong AHU

Check space inside AHU for maintennance Lighting inside AHU

Kiểm tra các mối ghép ởđầu vào và đầu ra của AHU

Check the connectors at return and discharge ports of AHU

Kiểm tra việc đấu nối các ống cấp/ hồi và ống nước xả

Check connectors at inlet and oulet ports and drain pipe

Kiểm tra độ kín tại các vị trí ống, dây điện xuyên qua vách AHU

Check the airtight of gaps between electrical conduits and panels

Kiểm tra các bộ che chắn cho các bộ phận nguy hiểm như: dây đai,

khớp nối …

Check safety protection of dangerous component such as: V-belt,

coupler,

Kiểm tra cân chỉnh dây đai, pu ly

Check adjustment of v-belt, momentum wheel

Kiểm tra dầu mỡ

Check grease and lubricant

Kiểm tra nối đất thiết bị

Check earthing termination

Kiểm tra không gian cần thiết và lối đi cho việc bảo trì

Check the necessary space for maintenance

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Non-applicable

II Kết lun/ Conclusion:

Trang 11

Đại din TVGS APAVE

Rep of Consultant APAVE

Đại din Nhà thu Nam Thnh Rep of Contractor

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 12

Biên bản kiểm tra thiết bị nhập vào công trình.

Imported material check report

NHÀ - KHU Z756 (HADO CENTROSA GARDEN) BIÊN BN KIM TRA LP ĐẶ T B TIÊU ÂM INSPECTION REPORT ACOUSTIC ATTENUATOR

Vị trí lắp đặt phù hợp bản vẽ bản vẽ thi công đã được duyệt

Installation location is correct to approved shop-drawing

Kiểm tra hướng bộ tiêu âm đúng theo bản vẽ thi công

Check the direction of acoustic attenuator to approved shop-dwg

Hệ giá đỡ Bộ tiêu âm hoàn chỉnh và chắc chắn

Support is completed and stable

Kiểm tra tình trạng hư hỏng của Bộ tiêu âm

Check damage status of acoustic attenuator

Kiểm tra tình trạng vệ sinh của Bộ tiêu âm, cảở bên trong và bên

ngoài

Check the cleaning status of acoustic attenuator, both inside and

Kiểm tra các mối ghép ởđầu vào và đầu ra của Bộ tiêu âm

Check the connectors at inlet and oulet

Kiểm tra nối đất thiết bị

Check earthing termination

Kiểm tra không gian cần thiết cho việc bảo trì

Check the necessary space for maintenance

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Biên b ả n này đượ c l ậ p trong vòng 24 gi ờ sau khi ki ể m tra và không gi ả i t ỏ a trách nhi ệ m c ủ a nhà th ầ u v ề các khi ế m khuy ế t tìm th ấ y sau này.

This record is composed within 24 hours after the inspection, and does not discharge the contractor's responsibility for defects (if any) which will be found later

Trang 13

Biên bản kiểm tra ống nhập vào công trình

Imported pipe check report

Kiểm tra hệ thống giá đỡống nước

Support system check report

Kiểm tra độ thẳng dọc ống, các bát kẹp ống …

Check the straight of pipes, brackets,…

Kiểm tra việc thi công lắp đặt ống nước theo bản vẽ thi công đã

duyệt về vị trí, cao độ, kích thước, yêu cầu mối ghép …

Kiểm tra các thiết bị phụ đã được lắp đúng vị trí trên hệ thống ống

nước (van, các thiết bịđo kiểm, các lổ kiểm tra …)

Check devices installed on pipes such as: valves, gauges, check

III Tài liu đính kèm/ Attached documents:

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu/ Pass ; NC : không đạt yêu cầu/ Non-comform ; N : không kim tra/ No inspection ; NA : không áp dng/

Ngày đăng: 13/01/2024, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w