DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ VỆ SINH LAO ĐỘNG DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ QUẢN LÝ HÓA CHẤT DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ QUẢN LÝ PCCC VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ ANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT QUI ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Trang 1TT TÊN BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG T ẦN SUẤT THỰC HIỆN VBPL BI ỄU MẪU N ƠI NHẬN L ƯU TRỮ NỘI BỘ
1
Báo cáo về công tác an toàn, vệ sinh lao động định kỳ hằng năm với
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế (trực tiếp hoặc bằng
fax, bưu điện, thư điện tử) theo mẫu được quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này
Cơ sở SX-KD 1 lần/năm (Trước ngày 10/1 năm sau) 07/2016/TT-BLĐiều 10, khoản 2 và Phụ lục ĐTBXH,
II
SỞ LĐTBXH, SỞ Y TẾ
2
Báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về công tác kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong
báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động tại cơ
sở
Cơ sở SX-KD 1 lần/năm (trước ngày 31/12) 44/2016/NĐ-CP (Điều 45,3a
3 Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động Cơ sở SX-KD 6 thang (truoc 5/7 va 10/1) 39/2016/NĐ-CP Thanh tra So LDTBXH 5 năm
4 Báo cáo tháng an toàn vệ sinh lao động Cơ sở SX-KD 1 lần/năm ( trước 15/7 hằng năm) 02/2017/TT-BLĐTBXH Thanh tra So LDTBXH
5
Báo cáo tình hình thực hiện kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
công thương
Cơ sở SX-KD 05 tháng 01 hàng n ăm
09/2017/TT-BCT (Điều 18
và Phụ lục 3) và 12/2020/TT-BCT
Sở Công Thương
1 Báo cáo TNLĐ (chết người hoặc 2 người bị tai nạn nặng trở lên) Cơ sở SX-KD Khai báo btiếp hoặc điện thoại, fax, công điện, ằng cách nhanh nhất (trực
thư điện tử) 39/2016/NĐ-CP, PL3
Thanh tra Sở LĐTBXH, Công
an cấp huyện (nếu TNLĐ chết
người) 15 năm (chết người)
2 Báo cáo TNLĐ (nhẹ hoặc 1 người bị tai nạn nặng) Cơ sở SX-KD 3 ngày sau khi Công bố biên bản Điều
- Ng ười bị TNLĐ hoặc thân nhân
ng ười bị nạn;
- Thanh tra S ở LĐTBXH, nơi NSDL Đ - có người bị nạn đặt trụ sở chính;
- Thanh tra S ở LĐTBXH, nơi xảy ra TNL Đ.
Đến khi nghỉ hưu
3 Khai báo sử dụng thiết bị, máy móc, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về
ATLD (danh mục trong 36/2019/TT-BLDTBXH) Cơ sở SX-KD 30 ngày trd ụng ước hoặc sau khi đưa vào sử 39/2016/NĐ-CP Sở LDTBXH
Cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực, ngành nghề khai khoáng, sản xuất than cốc, sản
xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế, sản xuất hóa chất, sản xuất kim loại và các sản
phẩm từ kim loại, sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim, thi công công trình xây
dựng, đóng và sửa chữa tàu biển, sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Và sử dụng
LĐ >=300
Sử dụng LĐ >=1000
đổi
H ội đồng An toàn vệ sinh lao động cơ sở Thành
phần của Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở bao gồm:
a) Đại diện người sử dụng lao động làm Chủ tịch Hội đồng;
b) Đại diện của Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc đại diện tập thể
người lao động nơi chưa có tổ chức công đoàn làm Phó Chủ tịch Hội
đồng;
c) Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở sản xuất,
kinh doanh là ủy viên thường trực kiêm thư ký Hội đồng;
d) Người làm công tác y tế ở cơ sở sản xuất, kinh doanh;
đ) Các thành viên khác có liên quan
Thành phần của Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở phải bảo
đảm tỷ lệ thành viên nữ tham gia phù hợp với nguyên tắc bình đẳng
Luật ATVSLĐ (Điều 75) 39/2016/NĐ-CP (Điều 38)
Document
E:\KHAI BAO\
MAUKHAIBAO TNLDNANG.docx
E:\KHAI BAO\
HOSO&QUYETD INHTHANH
E:\KHAI BAO\
THIETBIVATT UCOYEUCA
Document
Document Document
Trang 2Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
2 Mạng lưới an toàn vệ sinh viên Cơ sở sản xuất, kinh doanh Lần đầu và cập nhật khi có sự thay
QĐ thành lập, Quy chế hoạt động
3 Kế hoạch An toàn lao động - VSLD Cơ sở sản xuất, kinh doanh Hàng nđổi ăm và cập nhật khi có sự thay Luật ATVSLĐ Điều 76
5 Sổ theo dõi công tác huấn luyện ATVSLĐ Cơ sở sản xuất, kinh doanh 44/2016/N140/2018/NĐ-CP và Đ-CP
Sổ theo dõi
Luu noi bo
6 Kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ Cơ sở sản xuất, kinh doanh Tùy theo máy, thiết bị
36/2019/TT-BLĐTBXH 54/2016/TT-BLĐTBXH 09/2017/TT-BCT 29/2016/TT-BXD 12/2020/TT-BCT 37/2018/TT-BCT 16/2017/TT-BLĐTBXH
7 Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động
http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn Cơ sở sản xuất, kinh doanh Hàng năm 17/2018/TT-BLĐTBXH Thanh tra So LDTBXH
Các ngành nghề có nguy cơ cao về
3 tháng/phân xưởng
Ngành nghề khác các ngành nghề trên 1 năm/toàn công ty
6 tháng/phân xưởng
9 Huấn luyện AT Điện
Đối tượng được huấn luyện, sát hạch, xếp
bậc và cấp thẻ an toàn điện
1 Người làm công việc vận hành, thí nghiệm, xây lắp, sửa chữa đường dây dân điện hoặc thiết bị điện ở doanh nghiệp, bao
gồm cả treo, tháo, kiểm tra, kiểm định hệ
thống đo, đếm điện năng; điều độ viên
2 Người vận hành, sửa chữa điện ở nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo thuộc tổ
chức hoạt động theo Luật Điện lực và các
luật khác có liên quan, phạm vi hoạt động
tại khu vực nông thôn, miền núi, biên giới,
hải đảo
3 Người lao động làm nghề vận hành, sửa
chữa, dịch vụ điện cho các tổ chức, doanh nghiệp
Hàng năm Điều 4, 05/2021/TT-BCT
đảm tỷ lệ thành viên nữ tham gia phù hợp với nguyên tắc bình đẳng
giới, điều kiện thực tế ở cơ sở sản xuất, kinh doan
Document
F:\BIEUMAU\
SOTHEODOIH UANLUYEN.docx
E:\KHAI BAO\
KEHOACHAT VSLD.xls
E:\KHAI BAO\SO CAP PHAT PPE.docx
QUYETDINGTHANHLAP_QUYCHEHOATDONG.rar
Document
Document
Trang 3TT TÊN BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG T ẦN SUẤT THỰC HIỆN VBPL BI ỄU MẪU NƠI NHẬN L ƯU TRỮ NỘI BỘ
Phụ lục 8) Trung tâm y tế cấp huyện 5 năm
cơ sở Cơ sở SX-KD Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm 44/2016/N45,3b, phụ lục III, mẫu 4)Đ-CP (Điều
Sở y tế
Trung tam y te du phong cap huyen
1 Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật Cơ sở SX-KD Thường xuyên và định kì (tùy biểu mẫu) 19/2016/TT-BYT (Phụ lục 2) Điều 3, Luu noi bo
3 Hồ sơ vệ sinh lao động Cơ sở SX-KD Hàng năm 19/2016/TT-BYT
4 Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động Cơ sở SX-KD Khi có TNLĐ 19/2016/TT-BYT (Phụ lục 3) Điều 4, Lưu nội bộ
5 Sổ theo dõi huấn luyện sơ cứu, cấp cứu Cơ sở SX-KD Hàng năm 19/2016/TT-BYT (Phụ lục 7) Điều 9, Lưu nội bộ
6 Kiểm tra chất lượng nước chế biến ngay tại vị trí sử
dụng (Canteen) Cơ sở SX-KD 6 tháng QCVN 01-1:2018 Lưu nội bộ
7 Chất lượng nước sinh hoạt từ nhà cung cấp Cơ sở SX-KD 6 tháng QCVN 06-1:2010
DANH MỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ VỆ SINH LAO ĐỘNG
C HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG
A BÁO CÁO ĐỊNH KÌ
B BÁO CÁO ĐỘT XUẤT
E:\làm việc\HO SO
VE SINH MOI TRUONG LAO
E:\KHAI BAO\
ONGODOC
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A6
C:\Users\
OPTIPLEX\
OneDrive\
C:\Users\
OPTIPLEX\
OneDrive\
C:\Users\
OPTIPLEX\
OneDrive\
Document
Trang 411 Khám phát hiện Bệnh nghề nghiệp Thtiếp xúc tối thiểu của từng bệnh ời gian khám lần đầu dự trên thời gian
12 định kì bệnh nghề nghiệp
28/2016/TT-BYT
Trang 5TT TÊN BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG T ẦN SUẤT THỰC HIỆN VBPL BI ỄU MẪU N ƠI NHẬN L ƯU TRỮ NỘI BỘ
1 Báo cáo công tác b ảo vệ môi trường C ơ sở SX-KD 1 l ần/năm, nộp trước 15/1 năm tiếp theo đổi khoản 2 điều 66, Thông tư QĐ 3323 ngày 1/12/2022 sửa
02:2022/TT-BTNMT
s ố 05, phụ lục VI, Thông tư 02:2022/TT-BTNMT quy định
m ẫu “BÁO CÁO CÔNG TÁC
B ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
N ĂM….” - BQL vận hành hạ tầng KCN
- BQL KCN
- S ở Tài nguyên và Môi trường Lưu đến khi có thay đổi
Các báo cáo định kỳ của chủ dự án, cơ sở và khu công nghiệp về: quan trắc và giám sát môi trường định kỳ, quan trắc tự động liên tục, quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quản lý chất
th ải rắn công nghiệp thông thường, quản lý chất thải nguy hại, quản lý phế liệu nhập khẩu, kết quả giám sát và phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản, hoạt động dịch vụ
quan tr ắc môi trường và các báo cáo môi trường khác, được lồng ghép trong cùng m ột báo cáo công tác bảo vệ môi trường
Trang 6TT TÊN BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG T ẦN SUẤT THỰC HIỆN VBPL Điều khoản/BIỄU MẪU N ƠI NHẬN L ƯU TRỮ NỘI BỘ
113/2017/N Đ-CP 32/2017/TT-BCT Ph ục lục 5 - Mẫu 5a
Lu ật hóa chất 2007 Điều 19 và 52
113/2017/N Đ-CP Điều 18, 19
113/2017/N Đ-CP Điều 10
32/2017/TT-BCT Phụ lục 1 Mẫu 01a đến 01c 113/2017/N Đ-CP Điều 11
32/2017/TT-BCT Phụ lục 2 Mẫu 02a đến 02d 113/2017/N Đ-CP Điều 14 - 17
32/2017/TT-BCT Ph ụ lục 1 Mẫu 01d đến 01e 113/2017/N Đ-CP Điều 26
32/2017/TT-BCT Ph ục lục 5 - Mẫu 5a 113/2017/N Đ-CP Ph ụ l ụ c VI, m ẫ u 5
32/2017/TT-BCT Ph ụ l ụ c 10
1 S ổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp T ổ chức, cá nhân sản xuất/kinh doanh tiền
113/2017/N Đ-CP Điều 20, 39 32/2017/TT-BCT Ph ụ lục 6 113/2017/N Đ-CP Điều 21, 39 32/2017/TT-BCT Ph ụ lục 6
4 Hu ấn luyện An toàn hóa chất Đối tượng qui định tại Điều 32 Nghị định
113/2017/N Đ-CP Điều 23 32/2017/TT-BCT Ph ụ lục 7 và 8 113/2017/N Đ-CP Điều 24
ụ lục 9
Th ực hiện 1 lần cho đến khi giấy
ch ứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, h ư hỏng hoặc có thay đổi
v ề thông tin đăng ký
T ổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa
ch ất thuộc Phụ lục I và II Nghị định 113/2017/N Đ-CP
C ấp mới/cấp lại chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa ch ất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
l ĩnh vực công nghiệp
C ục Hóa chất
Đến khi thay đổi
Gi ấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản
xu ất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
3
T ổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa
ch ất thuộc Phụ lục II Nghị định 113/2017/N Đ-CP
Đến khi giấy phép bị mất, sai sót,
h ư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin
2 Gi ấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp Nhóm 1: Theo lô
Không qui định
T ổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu
ti ền chất công nghiệp (các chất có số thứ
t ự từ 785 - 819 trong Phụ lục I của Nghị định này)
2
T ổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, sử
d ụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất
c ấm Phụ lục III Nghị định 113/2017/NĐ-CP
L ần đầu và khi có sự thay đổi
C ổng thông tin một cửa quốc gia
S ở Công Thương (10 ngày sau khi ký quyết định ban hành Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT)
K ế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất
Ch ủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất
gi ữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa
ch ất thuộc Phụ lục IV Nghị định 32/2017/N Đ-CP
L ần đầu và khi có sự thay đổi
3
2
4 Khai báo hóa ch ất sản xuất T ổ ch ứ c, cá nhân s ả n xu ấ t hóa ch ấ t thu ộ c Ph ụ
Ch ủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất
gi ữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định 113/2017/N Đ-CP
Bi ện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất
7 Xây d ựng phiếu An toàn hóa chất Tchổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa ất nguy hiểm được quy định tại khoản 1
Điều 24 Nghị định 113/2017/NĐ-CP
Tr ước khi đưa hóa chất vào sử
d ụng, lưu thông trên thị trường
Phân lo ại và ghi nhãn hóa chất
ch ất
Không qui định
Khai báo hóa ch ất nhập khẩu
5
T ổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa
ch ất phải khai báo có trách nhiệm
th ực hiện khai báo hóa chất nhập
kh ẩu trước khi thông quan qua
C ổng thông tin một cửa quốc gia
Hàng n ăm trước ngày 15/1 năm sau
5 n ăm (Khoản 6 Điều 27 Nghị định 113/2017/N Đ-CP)
S ở Công Thương và Cục Hóa chất Không qui định
1 Báo cáo t ổng hợp tình hình hoạt động hóa chất Tchổ chức, cá nhân hoạt động lĩnh vực hóa ất công nghiệp Hàng nsau ăm trước ngày 15/1 năm
S ở Công Thương và Cục Hóa chất hoặc http://www.chemicaldata.gov.vn/cms.xc (Bây h theo công v ăn 282/HC-ATHC thì
n ộp online hết :)))
Hàng n ăm trước ngày 31/1 năm sau
Báo cáo s ản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc
Danh m ục hóa chất cấm
Khách hàng
Khách hàng
Đến khi thay đổi
Đến khi thay đổi
Đến khi thay đổi
Không qui định
C ục Hóa chất
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
Adobe Acrobat Document
Trang 78 Lưu trữ thông tin hóa chất 113/2017/NĐ-CP Lưu nội bộ 3 nchất đóăm sau khi kết thúc hoạt động của hóa
42/2020/N Đ-CP Điều 8, khoản 1 37/2020/TT-BCT Điều 10, Phụ lục V
2 n ăm
9 Huấn luyện An toàn hóa chất cho người điều khiển
ph ương tiện vận chuyển hóa chất nguy hiểm
Ng ười điều khiển phương tiện giao thông
c ơ giới đường bộ, người áp tải, nhân viên
x ếp dỡ và thủ kho hàng công nghiệp nguy
hi ểm
S ở Công thương tổ chức huấn luyện
D:\IRIS\02_LUAT\
D:\IRIS\02_LUAT\
FINAL\02 A_YEU CAU CHUNG\A7
Trang 8TT TÊN BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG T ẦN SUẤT THỰC HIỆN VBPL BI ỄU MẪU N ƠI NHẬN L ƯU TRỮ NỘI BỘ
1 Lực lượng phòng cháy và chữa cháy làm
3 Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có
lượng phòng cháy và chữa cháy
2
Thống kê, báo cáo công tác quản lý, bảo quản, bảo
dưỡng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ Cơ sở SX-KD Định kỳ vào cuối tháng 11 hằng năm 17/2021/TT-BCA, Điều 10
Cơ quan Cảnh sát PCCC
tại địa phương quản lý
1 Phương án PCCC của CS PCCC Cơ sở SX-KD, Diễn tập Hàng năm với CS PCCC 136/2020/NĐ-CP, Phụ lục IX,
mẫu PC18 CS PCCC
2 Phương án PCCC cơ sở Cơ sở SX-KD Diễn tập nội bộ hàng năm 136/2020/NĐ-CP, Phụ lục IX,
mẫu PC17 CS PCCC
3 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (Đơn vị bán BH phải xuất
được giấy chứng nhận bảo hiểm cháy nổ bắt buộc) NhCPững cơ sở thuộc Phụ lục II 136/2020/NĐ- Hàng năm 23/2018/N97/2021/NĐ-CP và Đ-CP
4 Đo đạc điện trở nối đất chống sét Cơ sở SX-KD Hàng năm trước mùa mưa TCVN 9385:2012 (Điều 27) Lưu nội bộ
5 Bảo dưỡng thiết bị PCCC Cơ sở SX-KD Tùy phương tiện 17/2021/TT-BCA
Thẻ kiểm tra
DANH M ỤC BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG VỀ QUẢN LÝ PCCC VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ
G:\Download\
C3.3.04MAUKI EMTRAPHU
Document Document
Document
Document
Trang 9Tổ chức đội PCCC và CNCH cơ sở a) Cơ
sở có dưới 10 người thường xuyên làm việc thì tất cả
những người làm việc tại cơ sở đó là thành viên đội
người đứng đầu cơ sở chỉ huy, chỉ đạo;
b) Cơ sở có từ 10 người đến 50 người thường xuyên
cơ sở, chuyên ngành tối thiểu là 10 người, trong đó có
01 đội trưởng;
c) Cơ sở có trên 50 người đến 100 người thường xuyên
cơ sở, chuyên ngành tối thiểu là 15 người, trong đó có
01 đội trưởng và 01 đội phó;
d) Cơ sở có trên 100 người thường xuyên làm việc thì
trưởng và 02 đội phó;
đ) Cơ sở có nhiều phân xưởng, bộ phận làm việc độc
lập có trên 100 người thường xuyên làm việc thì mỗi
bộ phận, phân xưởng có 01 tổ phòng cháy và chữa
trưởng;
e) Cơ sở được trang bị phương tiện chữa cháy cơ giới
trực đáp ứng theo cơ số của phương tiện chữa cháy cơ
Cơ sở SX-KD 1 lần và cập nhật khi có sự thay đổi 136/2020/NĐ-CP, Điều 31
7
Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn cứu hộ (có
thời hạn 5 năm)
Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (có thời hạn
Cơ sở SX-KD 5 năm/lần
điều 11
khoản 13
8 Diễn tập PA PCCC Cơ sở SX-KD - PA PCCC c- PA PCCC cở sở: 1 lần/nămủa CS PCCC theo yêu
cầu
Lưu nội bộ
9 Huấn luyện cho đội PCCC cơ sở Cơ sở SX-KD 1 lần/năm 136/2020/NĐ-CP Điều 33,
khoản 2, mục c
10 Diễn tập thoát hiểm cho tất cả công nhân Cơ sở SX-KD 2 lần/năm (có công an và nội bộ)
C3.1.3.5KEHOACHDIENTAP.rar
G:\Download\
C3.3.04MAUKI EMTRAPHU
Trang 10TT Chỉ tiêu Mã văn bản Tên văn bản Ngày hiệu lực Ghi chú
1 Tiêu chuẩn cơ sở vệ sinh - phúc lợi 19/2016/TT-BYT (Phụ lục 1) Thông tư Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động 15/8/2016
2 Quy chuẩn không khí xung quanh 05:2013/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh 25/10/2013
3 Tiêu chuẩn về bụi 02/2019/TT-BYT THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BỤI - GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP 05 YẾU TỐ BỤI TẠI
NƠI LÀM VIỆC 22/09/2019
4 Điện từ trường tần số cao 21/2016/TT-BYT
Thông tư ban hành Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số cao - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc 15/8/2016
5 Quy chuẩn chiếu sáng 22/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu
sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc 15/8/2016
6 Bức xạ tử ngoại - Giới hạn cho phép 23/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tử ngoại - Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc 15/8/2016
7 Quy chuẩn tiếng ồn 24/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc 15/8/2016
8 Từ trường tần số công nghiệp 25/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ
trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc 15/8/2016
9 Quy chuẩn vi khí hậu 26/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc 15/8/2016 Có khái niệm lao động nhẹ, trung bình, nặng
10 Quy chuẩn rung 27/2016/TT-BYT Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc. 15/8/2016
11 Tiêu chuẩn khoảng cách bảo vệ vệ sinh 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động 10/10/2002
12 Lao động thể lực - Tiêu chuẩn phân loại thao tác theo tiêu hao năng lượng 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động 10/10/2002 Xen thêm 26/2016/TT-BYT
13 Lao động thể lực - Tiêu chuẩn phân loại thao tác theo tần số nhịp tim 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động 10/10/2002
14 Tiêu chuẩn mang vác - Giới hạn trọng lượng cho phép 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động 10/10/2002
15 Hoá chất - Giới hạn cho phép trong không khí vùng làm việc 10/2019/TT-BYT BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA - GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP ĐỐI VỚI 50 YẾU TỐ HÓA HỌC TẠI
NƠI LÀM VIỆC 10/10/2002
16 An toàn trong không gian hạn chế QCVN 34:2018/BLĐTBXH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI LÀM VIỆC TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ 07/01/2019
17 Chất độc hại trong không khí xung quanh QCVN 06/2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh 01/01/2010
DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT QUI ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG