Xác định tần số và dạng dao động riêng... Xác định ma trận tải trọng khai triển theo các dạng dao động riêng... Xác định véc tơ chuyển vị tại các khối lợng... Xác định véc tơ lực tơng ứn
Trang 1Đề bài :
- Hệ hữu hạn bậc tự do : sơ đồ 6
- Tải trọng : tải trọng điều hòa
Số liệu đề bài :
P = 5 kN ; E = 2,1.104 kN/cm2=2,1.108kN/m2; J=8880 cm4=8880.10-8m4; M=1 kNS2/m
a= 2 m
1 1 2
Sơ đồ tính :
M
M
1,5M
P 1
a
a
a a
I Xác định tần số và dạng dao động riêng.
1 Ma trận khối lợng:
0 0 1,5
M
M
=2M.
2 0 0
0 4 0
0 0 3
=2.
2 0 0
0 4 0
0 0 3
Trang 21
1
0,6413
1,5339
M
M
1,5M
P1
P2 P3
a
a
a 3
2a 3
M3
Mp
2a 3
2a 3
a 3
2a 3
a 3
P=1
P=1
P=1
1
1
3
1 3
1 3
1
3
2
3
2 3
d
3,4915
0,8845
Pd,2
1,769 14,004
8,983
10,4935
Pd,3
Pd,1
a a
2
3
M2
M1
0,3701
0,2283 1
Trang 32 Ma trËn mÒm :
11 12 13
21 22 23
31 32 33
F
3
8 18
a EJ
3
6 18
a EJ
13 1 3
a
3
a
3
1 2 1 1 4 11
a
3
Suy ra :
a
Trang 4 2
1
0
(1)
Ta có:
3 16 24 18
12 64 33 9
12 44 30
M a
F M
EJ
3 2
3 2
9
0 0 9
EJ
u EJ
Ma EJ
Trong đó : 93 2
EJ u
Ma EJ
Ma u
(2)
Vậy (1) tơng đơng :
12 44 30
u
u
u
Giải ra ta đợc :
1 2 3
94,9931
11, 2259 3,781
u u u
Thay ui vào (2) ta đợc :
1 2 3
14,8609
43, 2297
74, 4885
r
s
4 Các dạng dao động riêng tính theo công thức : * 1
11 1 2
12 36 1
12 240
94 468
i
u
u
1 2,0911
2,0911 1,6003
1, 6003
1 0,3701
0,3701
0, 2283
0, 2283
Trang 5Với i=3 *3 3
1 0,6413
0,6413 1,5339
1,5339
Kiểm tra điều kiện trực giao: i TM j 0
Với i=1 và j=3 1 3
2 1 2,0911 1,6003 0 4 0 0,6413
0 0 3 1,5339
T
= -2,158.10-5 0
Với i=1và j=2 1 2
2 1 2,0911 1,6003 0 4 0 0,3701
0 0 3 0, 2283
T
=7,62.10-40
Với i=2 và j=3 1 2
2 1 0,3701 0, 2283 0 4 0 0, 6413
0 0 3 1,5339
T
=1,028.10-40
Nh vậy điều kiện trực giao thỏa mãn.
Ma trận dạng dao động riêng : 1 2 3
2, 0911 0,3701 0,6413 1,6003 0, 2283 1,5339
II Xác định ma trận tải trọng khai triển theo các dạng dao động riêng.
.
T i
i i
P
M
- Với i=1
1
T T
P
M
1
1 2,0911 1,6003 1
2
2 0 4 0 2,0911
0 0 3 1,6003
1 2,0911 1,6003 2 0 4 0 2,0911
0 0 3 1,6003
P
M M
0,3159
Trang 6- Với i=2
2
T T
P
M
1
1 0,3701 0, 2283 1
2
2 0 4 0 0,3701
0 0 3 0, 2283
1 0,3701 0, 2283 2 0 4 0 0,3701
0 0 3 0, 2283
P
M M
0,6756 0,5001
0, 2314
P
- Với i=3
3
T T
P
M
1
1 0,6413 1,5339 1
2
2 0 4 0 0,6413
0 0 3 1,5339
1 0,6413 1,5339 2 0 4 0 0,6413
0 0 3 1,5339
P
M M
0,6403 0,8212
1, 4731
P
Vậy ma trận tải trọng khai triển theo các dạng dao động riêng là:
1 2 3
0,3159 0,6756 0,6403 , , 1,3210 0,5001 0,8212
0, 7582 0, 2314 1, 4731
ktr
- Kiểm tra ma trận khai triển P ktr theo hàng:
3
1 2 3 1
k ki k k k i
Với k=1 P2 P21P22P23 ( 0,3159 0, 6756 0,6403). P P Với k=2 P2 P21P22P23(1,3210 0,5001 0,8212). P0,9999P P Với k=3 P3 P31P32 P33(0,7582 0, 2314 1, 4731). P1,9999P2P
Thỏa mãn với đầu bài ra.
III Xác định véc tơ chuyển vị tại các khối lợng.
Trang 7 ,1 2 2
1 1
sin ( )
a
rt
K t
r
1
a
r
2
a
r
3
a
r
Suy ra :
0,0016 ( ) 0,001 sin
0,0002
i
Véc tơ chuyển vị của hệ:
y( )t M 1 P ktr K a i,( )t
1
4 0 0 0,3159 0,6756 0,6403 0,0016
0 8 0 1,3210 0,5001 0,8212 0,001 sin
0 0 6 0,7582 0, 2314 1, 4731 0,0002
48 0 0 0,3159 0,6756 0, 6403 0,0016 5
0 24 0 1,3210 0,5001 0,8212 0,001 sin 192
0 0 32 0,7582 0, 2314 1, 4731 0,0002
rt
0,3949 0,8445 0,8004 0,0016 0,8256 0,3126 0,5133 0,001 sin 0,6318 0,1928 1, 2276 0,0002
rt
0,0016 0,0011 sin 0,001
rt
IV Xác định véc tơ lực tơng ứng với trạng thái động.
Véc tơ lực tơng ứng với trạng thái động tính theo công thức sau:
P t d( ) P ktr K t i( ) (3)
Trong đó : ( ) sin 2
1
i
rt
K t
r
Trang 8- Với i=1
1
29,0453 1
1
14,8609
r
- Với i=2
2
29, 0453 1
1
43, 2297
r
- Với i=3
3
29, 0453 1
1
74, 4885
r
Suy ra :
0,3546 ( ) 1,8229 sin
1,1793
i
Từ (3)
0,3159 0,6756 0,6403 0,3546 ( ) ( ) 1,3210 0,5001 0,8212 1,8229 sin
0,7582 0, 2314 1, 4731 1,1793
d ktr i
=
10, 4935 2,626 sin
5, 233
rt
max
10, 4935 ( ) 2, 626
5, 233
d
P t
khi sinrt 1
V Xác định mô men uốn taị A, B theo thời gian.
- Xác định mô men uốn tại A. Từ các biểu đồ đơn vị ta có giá trị mô men uốn tại A do lực P=1 trên các biểu đồ
đơn vị
MA1
3
a
A2 2
M
3
a
MA3
3
a
Vậy mô men uốn tại A sẽ là :
,1
,3
( )
( )
d
Ai d A A A d
d
P t
P t
10, 4935 2
2, 626 sin 6,983sin 6,983sin 29, 0453
3 3 3
5, 233
- Xác định mô men uốn tại B. Từ các biểu đồ đơn vị ta có giá trị mô men uốn tại B do lực P=1 trên các biểu đồ
đơn vị
Trang 9MB1
3
a
MB2
3
a
B3 2
M
3
a
Vậy mô men uốn tại A sẽ là :
,1
,3
( )
( )
d
Bi d B B B d
d
P t
P t
10, 4935 2
2,626 sin 12, 222sin 12, 222sin 29,0453
3 3 3
5, 233
VI
VI Vẽ đồ thị mô men uốn động khi hệ chịu tải trọng điều hòa.
Đặt véc tơ P t d( )max vào các khối lợng và vẽ (Mp ).