1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải chi tiết tài liệu “Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng Lý thuyết + Phần đề bài tạp (Kết nối tri thức với cuộc sống)

86 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Tài liệu ‘Hướng dẫn giải chi tiết Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng’ cung cấp cho bạn một cái nhìn sâu sắc về cách giải quyết các bài tập liên quan đến phương trình đường thẳng trong chương trình Toán 10. Tài liệu này không chỉ bao gồm lý thuyết chi tiết mà còn có phần đề bài tập giúp bạn kết nối tri thức với cuộc sống thực tế. Đây là nguồn tài nguyên hữu ích cho học sinh lớp 10 cũng như giáo viên đang dạy môn Toán.” Hướng dẫn giải chi tiết tài liệu “Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng Lý thuyết + Phần đề bài tạp (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Trang 1

BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I VÉC TƠ CHỈ PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

1 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng

1.1 Định nghĩa Vectơ u ¹r 0rđược gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng Dnếu giá của nó song song hoặc trùng với D

d

u u

1.2 Nhận xét:

a) Nếu u là một vtcp của đường thẳng d thì k u , k 0 cũng là một véc tơ chỉ

phương của d

b) Một đường thẳng xác định khi biết một vtcp và một điểm mà nó đi qua

2 Phương trình tham số của đường thẳng

2.1 Đường thẳng d đi qua điểm M x y 0; 0

và có vtcp ua b; 

thì có phương trình

tham số là

0 0

duy nhất một số thực t  R và ngược lại).

Nhận xét :A Î D Û A x( 0+at y; 0+bt),tÎ R

2.2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, mọi phương trình dạng

0 0

Trang 3

3 Phương trình chính tắc của đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm M x y 0; 0 và có vtcp ua b; 

II VÉC TƠ PHÁP TUYẾN VÀ PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

1.1 Định nghĩa: Vectơ n ¹ur 0r gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của D nếu giá của nóvuông góc với D

 

.c) Một đường thẳng xác định khi biết một VTPT và mộ điểm nó đi qua

2 Phương trình tổng quát (PTTQ) của đường thẳng

2.1 Đường thẳng d đi qua điểm M x y 0; 0

và có VTPT n  A; B

thì có phương trìnhtổng quát là A x x  0B y y  0 0

2.2 Ngược lại, trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy mọi phương trình dạng

Trang 4

e) Đường thẳng d đi qua điểm A a ;0 và B0;b có phương trình là a b xy 1.

III LIÊN HỆ GIỮA VTCP VÀ VTPT

(hoặc nb a; 

)

Hai nhận xét trên giúp ích rất nhiều trong việc chuyển đổi qua lại giữa các dạng phương trìnhđường thẳng Từ PTTQ ta có thể chuyển sang PTTS và ngược lại

IV VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1  1  1  và0

Nếu hệ 1.1 có duy nhất 1 nghiệm ta nói hai đường thẳng trên cắt nhau tọa độ giao điểm chính

là nghiệm của hệ phương trình nói trên Nếu hệ 1.1

vô nghiệm ta nói hai đường thẳng nóitrên song song với nhau Nếu hệ 1.1nghiệm đúng với mọi x  R thì hai đường thẳng trên

trùng nhau Tuy nhiên để thuận tiện cho việc xét nhanh vị trí tương đối của hai đường thẳng tachú ý nhận xét sau

Trang 5

IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1  1  1  và0

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :ax by c  0 và điểm M x y0 0; 0 .

Khi đó khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 0  được tính theo công thức:

Trang 6

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy phương trình dạng Ax By C  0A2B2 0

Trang 7

Câu 1: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2 33

Từ phương trình tham số của đường thẳng ta có một VTCP của đường thẳng là u 2 3; –1 

Câu 2: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y 6 0 là :

Từ PTTQ ta thấy một VTPT của đường thẳng là n 4 2; 3 

Ta có AB 4; 2 một VTCP của đường thẳng AB cùng phương với AB 4; 2.

Trang 8

Ta thấy 2  

122;1

Ta có AB 2; 2 

một VTPT n

 của đường thẳng AB thì vuông góc với AB

Chú ý: Ta hoàn toàn có thể dùng nhận xét nêu ở mục 2.3.2 để giải quyết nhanh bài toán này.

Câu 6: [0H3-1.1-1] Cho phương trình: ax by c  0 1 

với a2b2 0 Mệnh đề nào sau đây sai?

A  1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là  ; 

B a0  1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox

C b0  1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy

D Điểm M x y0 0; 0thuộc đường thẳng  1 khi và chỉ khi ax0by0 c 0.

Lời giải Chọn D

Ta có điểm M x y0 0; 0

thuộc đường thẳng  1

khi và chỉ khi ax0by0  c 0

Câu 7: [0H3-1.1-1] Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng  d được xác định khi biết.

A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương

B Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng

C Một điểm thuộc  d

và biết  d

song song với một đường thẳng cho trước

D Hai điểm phân biệt thuộc  d .

Trang 9

B

C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc

D Đường trung trực của AB có 

Trang 10

t

B

1.2

t

C

1.2



t

D t 2

Lời giải Chọn C

Ta có

 

17

Câu 15: [0H3-1.1-1] Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

Lời giải Chọn D

Câu 16: [0H3-1.1-1] Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2:

1 6

x d

Trang 11

Chọn D

Từ PTTS ta thấy một VTCP của d là u  0;6 6 0;1 

nên ta có thể chọn một VTCP là( )

Câu 18: [0H3-1.1-1] Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y  Vectơ nào sau

đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

Từ PTTQ ta thấy một VTPT của  là n    2;3

suy ra một VTCP là u  3; 2

Câu 19: [0H3-1.1-1] Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y  Vectơ nào sau

đây không là vectơ chỉ phương của 

A

21;

Từ PTTQ của đường thẳng ta thấy một VTPT là n    2;3

suy ra một VTCP của đường thẳng

vậy vec tơ có tọa độ 2;3

không phải là VTCP của 

Câu 20: [0H3-1.1-1] Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:

A Song song với nhau B Vuông góc với nhau

C Trùng nhau D Bằng nhau

Lời giải

Trang 12

Chọn B

Câu 21: [0H3-1.1-2] Mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng  d :x 2y 5 0:

A Đi qua A1; 2  B Có phương trình tham số:  

Trang 13

DẠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THỎA MÃN MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHO

tương ứng với duy nhất

2.1 Viết PTTS của đường thẳng.

Câu 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng  qua A3; 1 

Trang 14

Lưu ý Ta hoàn toàn có thể dùng AB   4;2

làm VTCP của đường thẳng AB

Câu 3: Viết PTTS của đường thẳng  qua M  1;7 và song song với trục Ox

Lời giải

Ta thấy trục hoành Ox có VTCP chính là vec tơ đơn vị i 1;0 Vì đường thẳng  song song

với trục hoành Ox nên cũng nhận i 1;0

làm VTCP Suy ra phương trình tham số của  là1

Nhận xét Hai đường thẳng song song có cùng VTCP.

Câu 4: Cho đường thẳng

2:

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB suy ra I0;3

Đường trung trực của đoạn thẳng AB

2.2 Viết PTTQ của đường thẳng

Câu 1: Viết PTTQ của đường thẳng d đi qua K  1;5 và có VTPT n  2;1.

Lời giải

d đi qua K  1;5 và có VTPT n  2;1 có PTTQ là

2 x1 1 y 5 0  2x y  3 0

Câu 2: Viết PTTQ của đường thẳng  đi qua K3; 2 

và song song với đường thẳng: 5 2017 0

d xy 

Trang 15

Câu 5: Cho tam giác ABC có A2; 1 ;  B4;5 ; C3; 2 Viết phương trình tổng quát của đường cao

AH của tam giác ABC

2.3 Bài toán chuyển đổi qua lại giữa các dạng phương trình.

Câu 1: Cho đường thẳng

1 23

Từ phương trình tham số ta thấy  đi qua M1;3 và có u    2;1 suy ra VTPT là n  1; 2,

PTTQ là 1x12y 3  0 x2y 7 0

Cách 2.

Trang 16

Để tìm một điểm mà ĐT đi qua ta cho x một giá trị bất kỳ tính y hoặc ngược lại.

Cho x  thế vào PT đt 0  ta được 3y 3 0  y1 vậy đt  đi qua điểm A0; 1  Và

2.4 Bài tập tổng hợp về viết phương trình đường thẳng

Câu 1: [0H3-1.2-3] Cho tam giác ABC với A2;3 ; B4;5 ; C6; 5  M N, lần lượt là trung điểm

của AB và AC Phương trình tham số của đường trung bình MN là:

Câu 2: [0H3-1.2-3] Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 

và cắt hai trục tọa độ tại haiđiểm A và B sao cho M là trung điểm của AB là:

Trang 17

Câu 3: [0H3-1.2-3] Cho ba điểm A1;1 ; B2;0 ; C3;4

Viết phương trình đường thẳng đi qua A vàcách đều hai điểm B C,

Lời giải

Gọi  d là đường thẳng đi qua A và cách đều B C, Khi đó ta có các trường hợp sau

TH1: d đi qua trung điểm của BC

5

;22

I  

  là trung điểm của BC

3

;12

AM  

 

là VTCP

của đường thẳng d Khi đó  d : 2 x13y1 0 2x3y1 0

TH2: d song song với BC , khi đó d nhận BC  1;4

làm VTCP, phương trình đường thẳng

 d : 4 x1 y 1 0  4x y  3 0

Câu 4: [0H3-1.2-4] Đường thẳng : 1

x y d

ab  , với a 0, b 0, đi qua điểm M  1;6 và tạo với

các tia Ox , Oy một tam giác có diện tích bằng 4 Tính S a 2b

a b  tạo với các tia Ox ; Oy tam giác có diện tích bằng 4  ab8 2 

Từ  1

; 2

1 6

18

8

b b ab

b a

b a

Trang 18

Phương trình AB: 5x 2y 6 0 n AB 5; 2 

.Phương trình AC: 4x7y 21 0  n AC 4; 7

BH

n H

CH

n H

BC

n C

Câu 6: [0H3-1.2-4] Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của

tam giác là AB: 7x y   ; 4 0 BH: 2x y  4 0 ; AH: x y  2 0 Phương trình đườngcao CH của tam giác ABC

Trang 19

Lời giải

H A

x y

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là u  1;7.

Đường cao CH vuông góc với cạnh AB nên nhận u làm vectơ pháp tuyến.

Vậy phương trình tổng quát của đường cao CH là x 27y 00  x7y 2 0

Câu 7: [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x y  1 0,

Câu 8: [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho hai đường thẳng d và 1 d lần lượt2

có phương trình: d x y1:  1, :d x2  3y   Hãy viết phương trình đường thẳng d đối3 0xứng với d qua đường thẳng 2 d 1

Lời giải

Trang 20

x y

Câu 9: [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ΔABC có đỉnh A3;0 và phương

trình hai đường cao BB' : 2 x2y 9 0

x y

Trang 21

x y

Câu 10: [0H3-1.2-4] Cho tam giác ABC , đỉnh B2; 1 

, đường cao AA: 3x 4y27 0 và đường

phân giác trong của góc C là CD x: 2y 5 0 Khi đó phương trình cạnh AB

Lời giải

Phương trình cạnh BC đi qua B2; 1  và vuông góc với AA là 4x3y 5 0.

Gọi C x y ; , tọa độ điểm C x y ;  thỏa mãn

x y

x y

Trang 22

Gọi M là điểm đối xứng của A qua  B

Khi đó H là trung điểm của AM

Gọi N là điểm đối xứng của A qua  C

Khi đó K là trung điểm của AN

Câu 12: [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , cho ABC vuông

cân tại A4;1 và cạnh huyền BC có phương trình: 3x y  5 0 Viết phương trình hai cạnh

góc vuông AC và AB

Lời giải Cách 1: Viết phương trình đường thẳng đi qua A tạo với đường thẳng BC một góc 45

Trang 23

Khi đó tọa độ điểm H x y ;  là nghiệm của hệ phương trình

x y

Câu 13: [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C  4;1

, phân giác trong góc A có phương trình x y  5 0 Viết phương trình đường thẳng BC , biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

Lời giải Cách 1:

Trang 24

Gọi D là điểm đối xứng của C  4;1 qua đường thẳng x y  5 0

suy ra tọa độ điểm D x y ; 

Điểm A thuộc đường tròn đường kính CD

nên tọa độ điểm A x y ;  thỏa mãn 2  2

D d

B

A C

d

4545

Trang 25

Với b0; a1 suy đường thẳng AC x:   4 0 A AC dA4; 9

( loại vì x  ) A 0

Với a0;b1 suy đường thẳng AC y: 1 0  A AC dA4; 1

nên tọa độ điểm A x y ;  thỏa mãn 2  2

Gọi AI là đường cao kẻ từ đỉnh A Gọi H là trực tâm của ABC1  , khi đó tọa độ điểm H

thỏa mãn hệ phương trình

Câu 15: [0H3-1.2-4] Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3  và cắt hai trục tọa độ tại hai

điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân

Lời giải

Phương trình đoạn chắn AB:x y 1

a b 

Trang 26

Do OAB vuông cân tại O

TH2: ba x y 1 x y a

a a

     

M2; 3   AB 2 3  a a 5 b5Vậy AB x y:   5 0

Câu 16: [0H3-1.2-4] Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của

tam giác là: AB: 7x y  4 0;BH:2x y  4 0; AH x y:   2 0 Phương trình đường cao

CH của tam giác ABC là:

Trang 27

Câu 18: [0H3-1.2-1] Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ phương u  3; 2 

Đường thẳng đi qua hai điểm M1; 1 , N4;3 có một véctơ chỉ phương MN  3; 4

Câu 20: [0H3-1.2-1] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A1; 2  và nhận n  1; 2 làm

véc-tơ pháp tuyến có phương trình là

A  x 2y0 B x2y 4 0 C x 2y 5 0 D x 2y 4 0

Lời giải Chọn C

Phương trình đường thẳng là 1x12y2 0 hay x 2y 5 0 .

Câu 21: [0H3-1.2-1] Đường thẳng đi qua điểm A1; 2 

và nhận n    2; 4

làm véctơ pháp tuyến cóphương trình là

Trang 28

Lời giải Chọn C

Đường thẳng đi qua điểm A1; 2 

và nhận n    2;4 làm véctơ pháp tuyến có phương trình

Đường thẳng d qua A1;1 và có véctơ chỉ phương u  2;3

Ta có AB    4; 3

.Đường thẳng AB qua điểm A  2; 4 và nhận 1 VTPT là n  3; 4 

Phương trình đường thẳng cần tìm: 2x1 4y 2  0 x 2y 5 0

Câu 25: [0H3-1.2-1] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1  và nhận u  3; 2

làm vectơ chỉ phương là

Trang 29

A

3 22

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1  và nhận u  3;2 làm vectơ chỉ

Câu 26: [0H3-1.2-1] Đường thẳng đi qua A  1;2, nhận n  2; 4 

làm véc tơ pháo tuyến có phươngtrình là:

Câu 28: [0H3-1.2-2] Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm A2;1 và song song với

đường thẳng 2x3y 2 0

A 3x2y 8 0 B 2x3y 7 0 C 3x 2y 4 0 D 2x3y  7 0

Lời giải Chọn B

Gọi  là đường thẳng cần tìm

Trang 30

* song song với đường thẳng 2x3y 2 0 nên  có dạng: 2x3y m 0m2

*đi qua điểm A2;1 nên ta có 2.2 3.1 m0 m7  : 2x3y 7 0

Câu 29: [0H3-1.2-2] Cho đường thẳng

2 3:

 t   và điểm M  1; 6 Phương trình đường

thẳng đi qua M và vuông góc với  là

A 3x y   9 0 B x3y17 0 C 3x y  3 0 D x 3y19 0

Lời giải Chọn C

 có một vectơ chỉ phương u  3;1

Vì đường thẳng d vuông góc với  nên d có véctơ pháp tuyến n u  3;1

.Phương trình tổng quát của đường thẳng d là 3x1  y 6  0 3x y  3 0

Đường thẳng d có 1 vectơ pháp tuyến là n   1; 2.

Đường thẳng  đi qua điểm M1; 1 

và  song song với d nên  nhận n   1; 2

làm vectơpháp tuyến

Phương trình tổng quát của đường thẳng  là x1 2y1 0  x 2y 3 0

Câu 31: [0H3-1.2-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và B3;0

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A0; 5 

Trang 31

Câu 32: [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3 

, B  2;5

Viết phương trình tổngquát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B

A 8x3y  1 0 B 8x3y1 0

C 3x8y 30 0 D 3x8y30 0

Lời giải Chọn A

là vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A, B.

Phương trình tổng quát đường thẳng cần tìm là

Gọi M là trung điểm ABM1;1 .

Phương trình đường trung trực của đoạn AB qua M1;1 nhận AB 6; 4 

là vectơ pháptuyến có dạng: 6x1 4y1 0 3x 2y  1 0

Câu 34: [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : d x 2y  và điểm1 0

2;3

M Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d

A x2y 8 0 B x 2y  4 0 C 2x y   1 0 D 2x y  7 0

Lời giải Chọn D

 vuông góc :d x 2y 1 0  có VTPT là n  2;1.

 qua M2;3 nên có phương trình là 2x 2  y 3 0 2x y  7 0

Câu 35: [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A0; 1 

, B3;0

Phươngtrình đường thẳng AB

A x 3y  1 0 B x3y  3 0 C x 3y 3 0 D 3x y   1 0

Trang 32

Lời giải Chọn C

Ta có AB 3;1

là véctơ chỉ phương của đường thẳng AB Nên n   1; 3 là véctơ pháp

tuyến của đường thẳng AB.

Khi đó phươn trình đường thẳng ABx 3y1 0  x 3y 3 0

Câu 36: [0H3-1.2-2] Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B6;1

n qua A

Trang 33

VTPT n BC qua A

Câu 40: [0H3-1.2-2] Cho hai điểm A4;0 , B0;5 Phương trình nào sau đây không phải là phương

trình của đường thẳng AB?

Trang 34

Câu 41: [0H3-1.2-2] Cho đường thẳng  d : 4x 3y 5 0

Câu 42: [0H3-1.2-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I  1;2 và vuông góc

với đường thẳng có phương trình 2x y  4 0

A x2y 5 0 B x2y 3 0 C x2y0 D x 2y 5 0

Lời giải

Gọi  d

là đường thẳng đi qua I  1;2

và vuông góc với đường thẳng  d1 : 2x y  4 0

Câu 44: [0H3-1.2-2] Cho ABC có A2; 1 ;  B4;5 ; C3;2

Viết phương trình tổng quát củađường cao AH

A 3x7y 1 0 B 7x3y13 0 C 3x7y13 0 D 7x3y11 0

Trang 35

3; 7 lam VTPT

qua A AH

Trang 36

Câu 47: [0H3-1.2-2] Cho tam giác ABC có A2;3 , B1; 2 ,  C5; 4 

Đường trung trực trung tuyến

cắt Ox ; Oy tại M , N sao cho I là trung điểm

của MN Khi đó độ dài MN bằng

Lời giải Chọn D

Dễ thấy tam giác OMN vuông tại O suy ra MN 2OI2 32 22 2 13

O

N

I

M

Trang 37

Câu 50: [0H3-1.2-3] Cho tam giác ABC với A2; 4; B2;1

M là trung điểm của AB nên

52;

2

  ;

53;

x y

A 24x32y 53 0 B 24x32y53 0

C 24x 32y53 0 D 24x 32y 53 0

Lời giải Chọn A

Tọa độ giao điểm M của  d1 và  d2 là nghiệm của hệ

x y

Câu 52: [0H3-1.2-3] Cho tam giác ABC có A1; 2 ;  B0;2 ; C2;1

Đường trung tuyến BM cóphương trình là:

A 5x 3y 6 0 B 3x 5y10 0 C x 3y 6 0 D 3x y  2 0

Trang 38

Câu 53: [0H3-1.2-3] Cho tam giác ABC với A2; 1 ;  B4;5 ; C3;2

Phương trình tổng quát củađường cao đi qua A của tam giác là

DẠNG 3: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

{các bài toán xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, tìm điều kiện (có chứa tham số m) để hai đường thẳng song song, cắt, trùng,….}

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1  1  1 0

nghiệm đúng với mọi x  R thì hai đường thẳng trên

trùng nhau Tuy nhiên để thuận tiện cho việc xét nhanh vị trí tương đối của hai đường thẳng tachú ý nhận xét sau

Trang 39

nên hai đường thẳng không vuông góc

Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x y1:2   15 0  và d x2:  2 y   3 0

Câu 3: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 4x 3y 26 0 và 3x4y 7 0

Trang 40

A Trùng nhau B Song song.

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Lời giải Chọn B

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 12/01/2024, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w