Cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 180 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol và chất rắn Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic đơn
Trang 1LỚP 12 NĂM 2022
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC
GIA MÔN
Sevendung Nguyen
Trang 2Trang 1/4 - Mã đề 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 04 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần: Hoá học
Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp…………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca =40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
80%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để tiến hành tráng bạc, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng (gam) Ag tạo ra
là
C Poli(hexametylen ađipamit) D Poli(vinyl clorua)
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và fructozơ
C tinh bột và etanol D tinh bột và glucozơ
A C2H5OH và C2H5COOH B C3H6 và C3H4
C CH4 và C2H6 D C2H5OH và CH3OCH3
axetat là
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
C CH3COOCH2CH3 D CH3CH(CH3)COOCH3
nhiêu este no đơn chức, mạch hở?
Mã đề: 301
Trang 3Câu 52: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Mantozơ
A Fe2(SO4)3 B FeS2 C FeS D FeSO4
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin
của quặng boxit có công thức hóa học là
A Fe2O3 B K2O.Al2O3.6SiO2 C Al2O3.2H2O D NaAlO2.2H2O
Chất X có công thức nào sau đây?
A (C17H35COO)3C2H5 B (C3H5OO)3C17H35COO
(m-1) gam chất rắn Y Kim loại X là
nóng chảy?
được 7,392 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là
Vml dung dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là
Trang 4Trang 3/4 - Mã đề 301
sản phẩm sau khi ngưng tụ là
A axit axetic B ancol etylic C natri axetat D ancol metylic
2,36 gam X bằng một lượng O2 vừa đủ Dẫn sản phẩm cháy thu được vào dung dịch Ca(OH)2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi m gam so với ban đầu đồng thời có 0,448 lít khí N2
(đktc) bay ra Giá trị của m là
và KOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 3,0M vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2 vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
(a) Thành phần chính của nước đường truyền qua tĩnh mạch trong y tế là saccarozơ
(b) Poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
(c) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit
(d) Anbumin (lòng trắng trứng) cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Bột ngọt là sản phẩm của phản ứng giữa axit glutamic và dung dịch NaOH dư
Số phát biểu đúng là
Đun nóng phần một với dung dịch NaOH dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được 30,48 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn phần hai cần vừa đủ 2,64 mol O2, thu được H2O và 1,86 mol
CO2 Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn phần ba thì cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 0,27 mol O2, thu được CO2 và 0,34 mol H2O Cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 180 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol và chất rắn Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Y là
A 11,76 gam B 10,08 gam C 9,52 gam D 13,44 gam
Trang 5Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết
430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu (có một khí hóa nâu ngoài không khí), có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421 và bdung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp X là
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch AgNO3 1%, thêm tiếp từng giọt dung dịch NH3
2M đến dư
Bước 2: Cho 0,2 gam glucozơ vào cốc thủy tinh chứa 20ml nước cất, khuấy đều
Bước 3: Lấy 2ml dung dịch glucozơ cho vào ống nghiệm ở bước 1, đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, lúc đầu có xuất hiện kết tủa, sau đó tan hoàn toàn
(2) Sau bước 2 thu được dung dịch có khả năng dẫn điện
(3) Ở bước 3, glucozơ thể hiện tính khử và bị oxi hóa thành amoni gluconat
(4) Sau bước 3 có kim loại trắng bạc bám vào thành ống nghiệm
(5) Hiện tượng thí nghiệm xảy ra tương tự khi thay thế glucozơ bằng saccarozơ
Số phát biểu sai là
A 1 B 2 C 3 D 4
dung dịch HCl (có pH = a, dư 20% so với lượng cần thiết) thu được dung dịch A trong đó có
1,17 gam NaCl Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
(C7H12O5N2) Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic
Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?
-
- Hết -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 6Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Mã đề 301 Mã đề 302 Mã đề 303 Mã đề 304 ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi thành phần: Hoá học
Trang 7SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : Số báo danh :
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14;O= 16; Na=23; Mg=24; Al = 27; S = 32; Cl
= 35,5; K= 39, Fe= 56; Cu=64; Ba=137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Cho các chất sau: glucozo, saccarozo, tinh bột, xelulozo Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung
dịch màu xanh lam là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 42: Khí X là một sản phẩm thường gặp do sự cháy không hoàn toàn của các chất có chứa cacbon và thường rất độc Khí X là
A CO2 B CO C H2O D O2
Câu 43: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C Fe(NO3)2 D Fe2O3
Câu 44: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A CuSO4 B H2SO4 đặc, nguội C AlCl3 D NaNO3
Câu 45: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 46: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
A Fe2+ B Ag+ C Cu2+ D K+
Câu 47: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?
A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D Fructozo
Câu 48: Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế dãy các kim loại nào sau đây
A Na, K, Al, Ca B Ca, Fe,Cu, Ni
C Fe, Cu, Ni, Pb D K, Cu,Fe, Pb
Câu 49: Polime nào cho dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A Thủy tinh hữu cơ B Tơ olon C PVC D Nilon-6,6
Câu 50: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Metyl axetat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl fomat
Câu 51: Phát biểu nào sâu đây sai
A Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
B Tinh bột là lương thực của con người
C Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 52: Để bảo quản kim loại kiềm người ta:
A Ngâm trong dầu hỏa B Đựng trong lọ bằng nhựa
C Đựng trong lọ có màu sẫm D Ngâm trong dầu thực vật
Câu 53: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A Na2CO3 B CaCO3 C MgCl2 D NaOH
Câu 54: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 32,4 C 21,6 D 10,8
Câu 55: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hidro (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 56: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
A Alanin B Glyxin C Lysin D Valin
Mã đề 001
Trang 8Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C HCl D CH3COOH
Câu 58: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 59: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
Câu 60: Số amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 61: Thủy phân etyl fomat thu được ancol có công thức là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D HCOOH
Câu 62: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt đến 200ml
dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:
A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48
Câu 63: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A KNO3 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D K2CO3
Câu 64: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
A NaCl B Fe(OH)2 C C12H22O11 D HCOOH
Câu 65: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
B Protein có phản ứng màu biure
C Thành phần phân tử protein luôn có nguyên tố nito
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Câu 66: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất
trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 67: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
(1) Nhôm vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH (2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al
(3) CaSO4 là thạch cao sống (4) Na, Ba đều tác dụng với nước
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 68: Cho 42,4 g hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch
HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 69: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh Fe vào dd FeCl3
- TN 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4
- TN 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3
- TN 4: Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng vào dd HCl
Số trường hợp có xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 70: Cho hỗn hợp bột gồm 8,1 gam Al và 16,8 gam Fe vào 825 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 162 B 97,2 C 178,2 D 194,4
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol CO2 và 12,25 mol H2O Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá
trị của b là
A 208,5 B 441 C 417 D 337
Câu 72: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất Cho từ từ 412,5 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 17,55 gam kết tủa Giá trị của
m là
A 22,05 B 44,1 C 73,5 D 36,75
Trang 9Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
Câu 74: Cho m gam axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 16,88 gam chất tan X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 75: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:
Câu 76: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở và các amino axit (các amino axit tự do và amino axit tạo
peptit đều có dạng H2N-CnH2n-COOH) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết bởi nước vôi trong dư, thu được kết tủa
và khối lượng dung dịch vôi trong giảm 137,5 gam Giá trị của m là:
A 78,0 B 81,6 C 82,5 D 74,8
Câu 77: Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức
khác (MX < MY) Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số mol
CO2 thu được Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2 Tổng số nguyên
tử có trong Y là
Câu 78: Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị như hình dưới đây
Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Trang 4/4 - Mã đề 001
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và
H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m
gần nhất với giá trị nào sau đây
A 2,54 B 3,52 C 3,21 D 2,87
Câu 80: Cho các chất sau:
(1) ClH3N-CH2-COOH (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
(3) CH3-NH3-NO3 (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4
(5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (6) CH3-COO-C6H5
Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:
- HẾT -
Trang 11SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2022
MÔN: HOÁ HỌC
Trang 121/4 - Mã đề 456
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :
Số báo danh :
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
• Các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
Câu 42 Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với axit HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 43 Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit?
Câu 44 Phân tử polime nào sau đây có chứa clo?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 45 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A Al2O3 B AlCl3 C Al2Cl3 D Al3Cl
Câu 46 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 47 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?
Câu 48 Cho chất X có công thức cấu tạo là CH2= CH –CH3 X thuộc loại hiđrocacbon nào?
Câu 49 Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là
Câu 50 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, không sinh ra khí SO2?
Câu 51 Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
Câu 52 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4 B Zn(NO3)2 C Al(NO3)3 D Fe2(SO4)3
Câu 53 Chất nào sau đây là axit béo no?
A Axit panmitic B Axit propionic C Axit axetic D Axit oleic
Câu 54 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3CHO Chất X là
A C2H5COOC2H3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D C2H3COOCH3
Câu 55 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng khí và tạo kết tủa màu xanh?
Câu 56 Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
Câu 57 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 58 Kim loại nào sau đây cứng nhất, có thể rạch được thủ tinh?
Câu 59 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mã đề 456