Trang 1 KẾ TOÁN BÁN HÀNG & XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANHCHƯƠNG 5 Trang 3 CÁC CHUẨN MỰC KẾ TOÁN- Chuẩn mực Kế toán Quốc tế số 11 & 18 IAS 11 & IAS 18 Trang 4 PHÂN BIỆT GIỮA DOANH THU & T
Trang 1KẾ TOÁN BÁN HÀNG & XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH
CHƯƠNG 5
1
Trang 3CÁC CHUẨN MỰC KẾ TOÁN
- Chuẩn mực Kế toán Quốc tế số 11 & 18
(IAS 11 & IAS 18)
- Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 14 & 15 (VAS 14 &15)
Trang 4PHÂN BIỆT GIỮA DOANH THU & THU NHẬP
- Thu nhập bao gồm cả doanh thu & các khoản lợi nhuận thu được
- Doanh thu là giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được:
+ Trong kỳ+ Phát sinh trong quá trình hoạt động thông thường+ Làm tăng VCSH
Trang 5Doanh thu chỉ bao gồm tổng giá trị của các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được.
- Các khoản thu hộ bên thứ ba không phải là nguồn lợi ích kinh tế, không làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không được coi là doanh thu
- Các khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu làm tăng vốn chủ sở hữu nhưng không là doanh thu
Ví dụ:
- Khi người nhận đại lý thu hộ tiền bán hàng cho đơn vị chủ hàng, thì
doanh thu của người nhận đại lý chỉ là tiền hoa hồng được hưởng.
- Thuế GTGT doanh nghiệp thu của người tiêu dùng nhưng sau đó phải
nộp lại cho Nhà nước.
Trang 6DTBH được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả 5 điều kiện sau:
1 DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
2 DN không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữuhàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
3 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
4 DN đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
5 Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Trang 7- Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán & hàng bán bị trả lại được giảm để xác định giá trị thực tế, nhưng chiết khấu thanh toán không thể giảm được.
- Khi hàng hóa hoặc dịch vụ được trao đổi lấy hàng hóa & dịch vụ khác có tính chất & giá trị tương tự thì không có khoản ghi nhận doanh thu nào cả
- Khi hàng hóa và dịch vụ được cung cấp để đổi lấy những hàng hóa & dịch vụ không tương tự về tính chất & giá trị thì doanh thu được tính theo giá trị thực tế của hàng hóa, dịch vụ nhận được
Doanh thu cần được tính toán theo giá trị thực tế của khoản tiền nhận được, doanh thu được xác định bằng giá trị hợp lý của các khoản đã thu được hoặc sẽ thu được sau khi trừ :
Trang 8Quy tắc nhận biết các giao dịch tạo doanh thu
- Khi trong giá bán của 1 sản phẩm bao gồm 1 khoản dịch vụ kèm theo sau đó thì khoản này sẽ được tính lùi về sau trong kỳ thực hiện dịch vụ
- Khi 1 doanh nghiệp bán hàng hóa & ký tiếp ngay 1 hợp đồng mua lại hàng hóa đó vào 1 ngày khác sau đó, ảnh hưởng trực tiếp của giao dịch bị loại trừ & 2 giao dịch được thực hiện như một (nghĩa là phải đồng thời xem xét cả hai hợp đồng và doanh thu không được ghi nhận)
Trang 9Khi không chắc chắn thu hồi được một khoản mà trước đó đã ghi vào doanh thu (Nợ phải thu khó đòi) thì phải lập dự phòng nợ phải thu khó đòi mà không ghi giảm doanh thu Khoản nợ phải thu khó đòi khi xác định thực sự là không đòi được thì được bù đắp bằng nguồn
dự phòng nợ phải thu khó đòi
Doanh thu cung cấp dịch vụ chỉ được ghi nhận khi đảm bảo là doanh nghiệp nhận được lợi ích kinh tế từ giao dịch Khi không thể thu hồi được khoản doanh thu đã ghi nhận thì phải hạch toán vào chi phí mà không được ghi giảm doanh thu
Trang 10KẾ TOÁN DOANH THU SAU BÁN
Trang 11và cung cấp dịch
vụ thực tế trong kỳ
Tập hợp CKTM, GGHB, doanh thu hàng bán bị trả lại
Kết chuyển CKTM, GGHB, doanh thu hàng bán
bị trả lại
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Trang 12hàng tiêu thụ trong kỳ
và giá vốn hàng bán bị trả lại
Cách xác định giá vốn hàng bán:
- Đối với thành phẩm: giá vốn là giá thành sản xuất thực tế
- Đối với hàng hóa: giá vốn bao gồm giá mua
của hàng hóa và chi phí thu mua phân bổ cho hàng đã tiêu thụ
- Đối với vật tư: giá vốn là giá thực tế ghi sổ.
- Đối với dịch vụ: giá vốn là toàn bộ các chi phí thực tế phát sinh
Trang 13TK511 TK111, 112, 131… TK521
TK911
K/c CKTM, GGHB, doanh thu hàng bán bị trả lại
Tổng giá thanh toán TK333.1.1
DT tiêu thụ
theo giá bán chưa
có thuế GTGT
Thuế GTGT đầu ra K/c doanh thu thuần
về tiêu thụ
TK111, 112, 131
TK333.1.1
Tập hợp CKTM,
GGHB, HBBTL TK632
K/c GV hàng tiêu thụ
trong kỳ TK641, 642
K/c CFBH, CFQLDN trong kỳ
TK421 K/c lỗ về tiêu thụ
K/c lãi về tiêu thụ
SƠ ĐỒ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ KẾT QUẢ BÁN HÀNG
VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
Trang 14Ví dụ: Cty Hoàng Ân nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng 8.N
có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Ngày 2.8: Xuất kho 1.000 sản phẩm A bán trực tiếp cho cty Hùng Minh, giá bán 88.000 đ/sản phẩm (đã bao gồm thuế suất thuế GTGT 10%) Biết giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm A: 50.000đ Cty Hùng Minh được cty Hoàng Ân chiết khấu 3% do mua với khối lượng lớn Toàn bộ tiền hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu được hưởng.
2 Ngày 5.8: Xuất kho 2.000 sản phẩm B gửi bán tại cửa hàng Huệ Linh, giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm B: 70.000đ Giá bán chưa có thuế GTGT 90.000 đ/sản phẩm Thuế suất thuế GTGT 10%
3 Ngày 10.8: Xuất kho lô hàng hóa C bán trực tiếp cho doanh nghiệp Khánh Phương, giá vốn lô hàng 120.000.000đ Tổng giá thanh toán lô hàng 165.000.000 (thuế suất thuế GTGT 10%) Doanh nghiệp Khánh Phương đã chấp nhận thanh toán Chi phí vận chuyển, bốc dỡ lô hàng C, bên mua phải chịu, công
ty đã chi hộ bằng tiền mặt 3.300.000đ (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%).
4 Chi phí bán hàng đã chi tiền mặt phát sinh trong tháng 15.000.000đ Chi phí quản lý công ty đã chi tiền mặt phát sinh trong tháng 22.000.000đ.
Theo anh (chị), khi phát sinh các nghiệp vụ như trên, kế toán của doanh nghiệp cần xử lý như thế nào? Xác định kết quả bán hàng?
Trang 17KẾ TOÁN DOANH THU NHẬN TRƯỚC
Trang 18BT2: Phản ánh giá bán trả góp, trả chậm theo hoá đơn GTGT.
Nợ TK 131: Tổng số tiền phải thu người mua theo giá bán trả góp, trả chậm.
Có TK 511 (5111, 5112): Doanh thu theo giá bán trả một lần
Có TK 3331 (33311): Thuế GTGT PN tính trên giá bán trả một lần
thuế GTGT) với giá bán thu tiền ngay (chưa có thuế GTGT)
BT1: Phản ánh trị giá vốn của hàng tiêu thụ
Nợ TK 632: Tập hợp giá vốn hàng bán
Có TK154, 155, 156
Kế toán bán hàng trả góp, trả chậm
BT3: Số tiền người mua thanh toán lần đầu tại thời điểm mua hàng
Nợ TK liên quan (111, 112 ): ST ng.mua t.toán lần đầu tại thời điểm mua
Có TK 131 (chi tiết người mua): Giảm số tiền phải thu người mua
Trang 19Cuối kỳ, tiến hành kết chuyển doanh thu thuần, giá vốn hàng bán để xác định kết quả tương tự như các phương thức tiêu
thụ khác Số tiền người mua thanh toán ở các kỳ sau, ghi:
Nợ TK liên quan (111, 112 .)
Có TK 131 (chi tiết người mua): Số tiền đã thu.
Kết chuyển tiền lãi về bán hàng trả góp, trả chậm tương ứng với từng
kỳ kinh doanh:
Nợ TK 338 (338.7): Giảm doanh thu chưa thực hiện.
Có TK 515: Tăng DTHĐTC về lãi BH trả góp, trả chậm.
Trang 20Ví dụ 2:
Xuất lô hàng bán trả góp cho khách hàng M với giá80.000.000đ, giá thành sản xuất thực tế của lô hàng 50.000.000đ Tại thời điểm bán, khách hàng M thanh toánlần đầu bằng TM 30.000.000đ Số còn lại khách hàng M sẽthanh toán trong vòng 20 tháng, mỗi tháng 2.500.000đbằng TM Biết giá bán trả tiền ngay của lô hàng (chưa cóthuế 10%): 65.000.000đ
Trang 22Trường hợp nhận tiền trả trước nhiều kỳ của bên thuê,
kế toán ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện bằng bút toán:
Nợ TK 111, 112 …: Tổng số tiền khách hàng trả trước
Có TK 333 (333.1.1): Thuế GTGT đầu ra PN tính trên DT chưa thực hiện
Đồng thời kết chuyển doanh thu tương ứng của kỳ kế toán:
Nợ TK 338 (338.7): Giảm doanh thu chưa thực hiện
Có TK 511 (511.3): Doanh thu cho thuê tài sản
Trường hợp doanh nghiệp phải trả lại tiền cho bên đi thuê vì hợp đồng cho thuê tài sản không được thực hiện tiếp hoặc thời gian thực hiện ngắn hơn thời gian đã thu tiền trước (nếu có), số tiền trả lại ghi bằng bút toán:
Nợ TK 338 (338.7): Giảm doanh thu chưa thực hiện được
Nợ TK 333 (333.1.1): Thuế GTGT tương ứng
Có TK 111, 112, 338.8…: Tổng số tiền trả lại người đi thuê tài sản
Trang 23Ví dụ 3:
Doanh nghiệp tiến hành cho thuê một thiết bị sản xuất trong 6 tháng, nguyên giá 290.000.000đ, đã hao mòn 90.000.000đ, mức khấu hao bình quân tháng 2.900.000đ Tổng số tiền thu về cho thuê cả 6 tháng (đã thu tiền mặt) 33.000.000đ (trong đó thuế GTGT 10%)
Trang 25Trình bày thông tin trên BCKQKD
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Trang 26Trình bày thông tin trên BCLCTT
(Theo phương pháp trực tiếp)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
Trang 27Kết thúc chương 5
27