1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Câu hỏi trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý đã bao gồm đáp án

40 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Đã Bao Gồm Đáp Án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 824,92 KB
File đính kèm tn-httt-ql-merged-1.zip (705 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ câu hỏi trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý đã bao gồm đáp án. chúc các bạn ôn thi thật hiệu quả và đạt kết quả cao. trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý trắc nghiệm môn hệ thống thông tin quản lý

Trang 1

 Hãy lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng

Nhiều hệ thống thông tin tài chính tác nghiệp có vai trò hỗ trợ quan trọng đối với hệ thống thông tin Marketing

Hình thức bán hàng qua điện thoại sẽ làm giảm khả năng tiếp cận được với nhiều khách hàng hơn trong một giới hạn thời gian so với hình thức bán hàng truyền thống

Hệ thống POS (Point- of – sale) thu thập dữ liệu về đơn hàng ngay tại thời điểm hàng được bán ra

Việc theo dõi tiến trình phân phối của sản phẩm nhằm xác định, sửa chữa những sai sót trong phân phối và làm giảm thời gian phân phối

 Hệ thống nào là hệ thống thông tin nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

 Đâu là hệ thống thông tin tài chính sử dụng trong doanh nghiệp?

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

Hệ thống thông tin tài chính

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

 Kết quả chủ yếu của phân hệ thông tin tài chính chiến thuật?

Tất cả đều sai

Tận dụng các cơ hội đầu tư

Mục tiêu đầu tư và thu hồi đầu tư

Mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

Trang 2

Hệ thống thông tin giao hàng thuộc phân loại theo mức quản lý nào của hệ thống thông tin sản xuất king doanh

Mức tác nghiệp

Tất cả đều đúng

Mức chiến thuật

Mức chiến lược

 Đầu ra của hệ thống thông tin marketing bao gồm?

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm, Dự báo tài chính CSDL Marketing, Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm Tất cả đều sai

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm

 Đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh KHÔNG bao gồm?

Báo cáo kiểm tra chất lượng

Báo cáo kiểm tra tiến trình

 Phân hệ dự báo tài chính trong hệ thống thông tin tài chính là gì?

Là quá trình phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do hệ thống thông tin tài chính cung cấp

Là những khoản đầu tư tài chính bao gồm tiền gửi ở ngân hàng, trái phiếu

Là quá trình đưa ra những dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai của các sản phẩm hoặc của bản thân doanh nghiệp

Là hướng nghiệp vụ (xử lý các nghiệp vụ tài chính nhằm cung cấp các thông tin tài chính cần thiết).

 Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

 Các hệ thống con trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

Phân hệ quản lý hội thoại; Phân hệ quản lý thông tin nội bộ

Trang 3

Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý hội thoại

Phân hệ quản trị dữ liệu; Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý hội thoại

Phân hệ quản lý hội thoại; Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý thông tin nội bộ

 Hệ thống cung cấp thông tin quan trọng, hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ở cả hai mức chiến thuật và chiến lược, đó là:

Hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

Hệ thống thông tin nghiên cứu thị trường, hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp

 Đâu là hệ thống thông tin marketing chiến thuật?

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng

Trọng tâm các hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp là phân chia nguồn lực

Các doanh nghiệp cần tiền vốn cho ba mục đích: (1) Vốn lưu động cần cho các hoạt động hàng ngày, (2) Vốn đề đầu tư mua sắm tài sản cố định, (3) Vốn để trả lãi vay ngân hàng

Hệ thống thông tin mức chiến thuật đặt trọng tâm vào vấn đề phân phối các nguồn lực của các quản trị viên tài chính

 Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

*

1/1

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với các hệ thống sản xuất

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

 Đâu KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống thông tin tài chính?

*

0/1

Tỷ số nợ, tỷ số vay

Kế hoạch phát triển sản phẩm mới

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh

Hệ thống xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài

Trang 4

 Phần mềm quản lý Marketing đa năng dùng để làm gì?

Được thiết kế để trợ giúp nhân viên bán hàng

Được thiết kế để trợ giúp quản lý hỗ trợ khách hàng

Được thiết kế dành riêng cho các nhà quản lý Marketing.

Được thiết kế để sử dụng chung cho nhiều người sử dụng khác nhau

 Các hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ trong phân loại thông tin

Marketing tác nghiệp gồm?

*

0/1

Hệ thống xử lý đơn hàng đặt, hệ thống thông tin hàng tồn kho, hệ thống thông tin tín dụng

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống xử lý đơn hàng đặt

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống thông tin tín dụng

 Đâu là hệ thống thông tin marketing tác nghiệp?

Hệ thống thông tin bán hàng

Tất cả đều đúng

Hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ

Hệ thống thông tin phân phối

 Phân hệ thông tin sản xuất chiến thuật gồm?

Trang 5

Dự báo bán hàng cho một ngành công nghiệp, cho một doanh nghiệp, cho một loại sản phẩm hoặc dịch vụ, cho một loại sản phẩm hay dịch vụ mới

Cung cấp thông tin về sự ưa chuộng của khách hàng thông qua hệ thống nghiên cứu thị trường cho việc phát triển các sản phẩm mới

 Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý nhân sự KHÔNG bao gồm?

Hệ thống xử lý dữ liệu nhân sự

Các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

Kế hoạch marketing của doanh nghiệp

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

 Phân hệ thông tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

*

0/1

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhận hàng

Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

 Đầu ra của HTTT quản lý nhân sự bao gồm?

*

1/1

Báo cáo phúc lợi, Báo cáo về kế hoạch và nhu cầu nhân sự

Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc, Báo cáo phúc lợi

Lí lịch nhân sự, Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc

Tất cả đều đúng

 Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức chiến thuật?

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

Tất cả đều đúng

Hệ thống thông tin tuyển chọn và sắp xếp công việc

Hệ thống thông tin đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

 Hệ thống nào KHÔNG sử dụng CSDL sản xuất kinh doanh?

*

0/1

HTTT chuyên gia sản xuất kinh doanh

HTTT trợ giúp lãnh đạo sản xuất kinh doanh

HTTT tác nghiệp sản xuất kinh doanh

HTTT trợ giúp ra quyết định sản xuất kinh doanh

Trang 6

 Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing bao gồm?

*

0/1

Dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị

Sản xuất theo dòng liên tục

Sản xuất theo yêu cầu

 Đầu vào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh gồm?

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

Tất cả đều đúng

CSDL bên trong doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL bên trong doanh nghiệp

 Hệ thống thông tin nào coi CSDL nhân sự là đầu vào của hệ thống?

*

1/1

Hệ thống thông tin trợ giúp ra quyết định nhân sự

Hệ thống thông tin chuyên gia tài chính

Hệ thống thông tin quản trị nhân sự

Trang 7

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

 Đâu là các hoạt động chiến thuật trong kế hoạch Marketing của doanh nghiệp?

Lựa chọn thị trường mục tiêu, phân đoạn thị trường, chọn kênh phân phối

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, dự báo bán hàng

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, xác định giá bán

Xác định giá bán, chọn kênh phân phối, lựa chọn thị trường mục tiêu

Câu 1:

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) được định nghĩa chính xác nhất là

A Thiết kế và phát triển phần mềm ứng dụng và phần cứng máy tính

B Phát triển và sử dụng hệ thống thông tin để giúp doanh nghiệp đạt mục đích

và mục tiêu của họ

C Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về thông tin, tính toán và việc ứng dụng, thưc hiện

nó trong hệ thông máy tính

D Phát triển và sử dụng hệ thống thông tin để nghiên cứu cơ sở lý thuyết các khía cạnh quản lý khác nhau như một kỹ thuật

0:01 / 0:15

Full screen Câu 3:

Tài liệu Google Docs được lưu trữ trên máy tính của người dùng

Trang 8

A Chi phí của các hoạt động

B Chi phí của các đầu ra

C Giá trị của các đầu ra

D Giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ

a

Câu 5:

Thông tin silo (Information silos) xuất hiện khi dữ liệu về cùng một đối tượng được lưu trữ trong các hệ thống thông tin tách biệt nhau nhưng không đồng nhất với nhau

Trang 9

A Quy mô nhỏ (Pilot)

B Theo giai đoạn (Phased)

C Song song (Parallel)

C Quản trị nguồn nhân lực

D Dự báo doanh thu

Trang 10

A Quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

B Tạo ra hệ thống thông tin mới

C Khám phá công nghệ mới cho HTTT

D Duy trì sự tồn tại của HTTT

Trang 11

Câu 20: Google docs yêu cầu người dùng cài đặt các chương trình ứng dụng của google để chạy trên các máy tính của họ

những vậy cô còn tỏ ra bảo thủ khi mọi người đạt câu hỏi cho mình Kỹ năng nào sau đây cô đấy cần cải thiện:

Câu 26: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về sự cộng tác:

a Khả năng cộng tác là khả năng bẩm sinh và không thể học được

b Cộng tác với mục đích chỉ ra đầu vào và đầu ra của hệ thống kết nối với nhau như thể nào

c Cộng tác hiệu quả chủ yếu là mọi người cư sử tốt với nhau

d Kỹ năng quan trọng nhất cho việc cộng tác có hiệu quả là đưa ra và nhận các phản hồi quan trọng

Trang 12

Câu 34: Chỉ có con người mới tham gia vào các hoạt động trong quy trình

nghiệp vụ của doanh nghiệp

Trang 13

a Trao đổi thông tin cho nhau

b Phụ thuộc vào nhau

Trang 14

Câu 45: Các cuộc gặp mặt trực tiếp face to face là ví dụ của việc truyền thông?

a Ở mức chiến lược và chiến thuật nhưng chủ yếu là mức chiến thuật

b Ở mức chiến thuật và tác nghiệp nhưng chủ yếu là mức chiến thuật

c Ở mức chiến lược và chiến thuật nhưng chủ yếu là mức chiến thuật

a Ở mức chiến thuật và tác nghiệpt nhưng chủ yếu là mức tác nghiệp

c

Trang 15

HTTT-2021 - tong hop cau hoi va dap an trac nghiem

HTTTQL

hệ thống thông tin quản lý (Đại học Kinh tế Quốc dân)

Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university

HTTT-2021 - tong hop cau hoi va dap an trac nghiem

HTTTQL

hệ thống thông tin quản lý (Đại học Kinh tế Quốc dân)

Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university

Downloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Trang 16

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN I: TỔNG QUAN CHUN G

Câ u 1Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, trừ

Câu 6 Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT là

Downloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Trang 17

a) Cán bộ nghiệp vụ (không chuyên về công nghệ) không cần có hiểu biết về phát triển HTTT

b) Chỉ các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát triển HTTT

c) Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình viên

d) Cán bộ nghiệp vụ cần phải có hiểu biết về các yêu cầu về mặt dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ liên quan

Câu 7 Quá trình chuyển dịch công việc từ con người sang máy tính

a) Mua sắm, phát triển các chương trình mới

b) Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

c) Thay đổi các quy trình thủ tục, thay đổi phương thức làm việc của người

sử dụng

d) Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới

Câu 9 Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất _ từ .

a) tập con; tập lớn

b) thông tin; dữ liệu

c) tri thức; thông tin

d) dữ liệu; thông tin

Câu 10.Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a) Trao đổi được

b) Có liên quan

c) Đúng thời điểm

d) Chính xác

Câu 11 Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin

a) Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ (không thừa, không thiếu)

b) Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

c) Thông tin và dữ liệu cần lưu trữ tách rời nhau

d) Càng nhận nhiều thông tin, càng cần phải bỏ qua thông tin nhiều hơn

Câu 12.Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?

a) Phần cứng

b) Dữ liệu

c) Thủ tục Downloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Trang 18

Câu 18.Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự?

a) Ứng dụng xử lý lương theo lô

b) Hệ thống đặt vé máy bayc) Trình duyệt Web

d) xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

Câu 20.Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?

a) Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

b) Chia sẻ dữ liệu

c) Tăng cường khả năng Marketing

d) Tất cả các lựa chọn trên.Downloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Trang 19

Câu 21.Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

a) xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b) xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

c) xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d) xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

Câu 23.Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho

d) Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT

và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

Câu 27.Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là .

a) Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống

b) Sửa chữa các thiết bị máy tính

c) Thiết kế và viết các chương trình máy tính

d) Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

Câu 28 giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụngDownloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Trang 20

a) Phân tích viên hệ thống

b) Quản trị mạng

c) Bộ phận hỗ trợ người sử dụng

d) Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm

PHẦN IV: CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ỨNG DỤNG TRONG KINH

DOANH

Câu 29.Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp, trừ:

a hậu cần đầu vào

b quản trị nguồn nhân lực

Câu 31.Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp

A) xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

B) tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

C) áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

D) Cả A, B và C đều đúng

Câu 32.Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ TMĐT, trừ:

A) Thương mại trực tuyến

B) Thương mại điều khiển học

C) Kinh doanh các mặt hàng điện tử

D) Thương mại không giấy tờ

Câu 33.Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

A) Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

B Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng.)

C) Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

D) Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

Câu 34.Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ

A) Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

B) Marketing và đáp ứng đơn hàng

C) Lựa chọn nhà cung cấp NVL và thương thảo giá cả

D) Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

Câu 35.Hệ thống JIT (Just - In - Time) là một ví dụ về ……

Downloaded by ??i Nguy?n V?n (nguyen.doi01bn@gmail.com)

Ngày đăng: 11/01/2024, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w