1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA

124 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Tác Động Môi Trường Dự Án Sản Xuất Led, Máy Ảnh Dùng Cho Điện Thoại Di Động, Module Nhận Diện Vân Tay Và Máy Ảnh Quan Sát Coasia Cm Vina
Tác giả Công Ty Cổ Phần Coasia Cm Vina
Người hướng dẫn Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Hoa Sen
Trường học Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Hòa Bình
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRNG Dự áN SảN XUấT LED, MáY ảNH DùNG CHO ĐIệN THOạI DI ĐộNG, MODULE NHậN DIệN VÂN TAY Và MáY ảNH QUAN SáT COASIA CM VINA a im: KCN Lương Sơn, Km36, QL6, xã

Trang 1

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Dù ¸N S¶N XUÊT LED, M¸Y ¶NH DïNG CHO §IÖN THO¹I

DI §éNG, MODULE NHËN DIÖN V¢N TAY Vµ M¸Y ¶NH

QUAN S¸T COASIA CM VINA

Địa điểm: KCN Lương Sơn, Km36, QL6, xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình

(Báo cáo đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết luận của Hội đồng thẩm định báo

cáo đánh giá tác động môi trường ngày 16 tháng 3 năm 2020)

Trang 2

Dù ¸N S¶N XUÊT LED, M¸Y ¶NH DïNG CHO §IÖN THO¹I

DI §éNG, MODULE NHËN DIÖN V¢N TAY Vµ M¸Y ¶NH

QUAN S¸T COASIA CM VINA

Địa điểm: KCN Lương Sơn, Km36, QL6, xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình

(Báo cáo đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết luận của Hội đồng thẩm định báo

cáo đánh giá tác động môi trường ngày 16 tháng 3 năm 2020)

Trang 3

XÁC NH ẬN

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA

Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình của Công ty Cổ phần COASIA CM VINA được phê

Hòa Bình , ngày tháng năm 2021

GIÁM ĐỐC

Trang 4

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

1 Xuất xứ của Dự án 1

1.1 Thông tin chung về Dự án 1

1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 3

1.3 Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt 3

1.4 Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch phát triển của KCN Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình: 3

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM 4

2.1 Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM 4

2.1.1 Căn cứ pháp luật 4

2.1.2 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường 6

2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án 7

2.3 Tài liệu, dữ liệu do chủ Dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường 8

3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường 9

3.1 Tóm tắt về tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án 9

3.2 Các bước lập báo cáo ĐTM 10

3.3 Danh sách những người tham gia lập báo cáo ĐTM 11

4 Các phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 12

4.1 Các phương pháp ĐTM 12

4.2 Các phương pháp khác 12

Chương 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 13

1 Tóm tắt về dự án 13

1.1 Thông tin chung về dự án 13

1.1.1 Tên dự án: 13

1.1.2 Chủ dự án 13

1.1.3 Vị trí địa lý của dự án 13

1.1.4 Mục tiêu; quy mô; công suất; công nghệ và loại hình dư án 18

1.2 Các hạng mục công trình của Dự án 19

1.2.1 Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của dự án 19

Trang 5

1.2.2 Các hạng mục công trình chính 20

1.2.3 Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án 23

1.2.4 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường 26

1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện nước và các sản phẩm của dự án 30

1.3.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án 30

1.3.2 Nhu cầu nhiên liệu, điện nước: 31

1.3.3 Sản phẩm của dự án 32

1.4 Công nghệ sản xuất, vận hành 32

1.4.1 Công nghệ sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) 33

1.4.2 Công nghệ sản xuất LED (đèn LED cho điện thoại di động) 35

1.4.3 Công nghệ sản xuất Module nhận diện vân tay cho điện thoại di động, Sản xuất linh kiện, phụ kiện để sản xuất camera module 36

1.4.4 Công nghệ sản xuất máy ảnh quan sát 38

1.4.5 Quy trình sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module)39 1.5 Biện pháp tổ chức thi công 40

1.6 Tiến độ, vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện Dự án 40

1.6.1 Tiến độ thực hiện Dự án 40

1.6.2 Vốn đầu tư 41

1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 41

2 Tóm tắt các vấn đề môi trường chính của dự án 42

2.1 Các tác động môi trường chính của dự án 42

2.2 Quy mô, tính chất của các loại chất thải phát sinh từ dự án 42

2.3 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 43

2.4 Chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án 43

2.5 Cam kết của chủ dự án 45

Chương 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KNH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 47

2.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội 47

2.2 Hiện trạng chất lượng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực có thể chịu tác động do dự án 47

2.2.1 Hiện trạng các thành phần môi trường đất, không khí 47

2.2.2 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 51

2.2.3 Hiện trạng tình hình hoạt động của KCN Lương Sơn 52

Trang 6

Chương 3 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG,

ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 53

3.1 Đánh giá tác động và đề xuất biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai mở rộng của dự án 53

3.1.1 Đánh giá, dự báo tác động 53

3.1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện trong giai đoạn triển khai mở rộng dự án 58

3.2 Đánh giá, dự báo tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động 59

3.2.1 Đánh giá, dự báo tác động 59

3.2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện trong giai đoạn Dự án đi vào vận hành 78

3.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 100

3.3.1 Tổ chức, bộ máy quản lý vận hành công trình bảo vệ môi trường 100

3.3.2 Dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 101 3.4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 102 Chương 4: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG 104

Chương 5: CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 105

5.1 Chương trình quản lý môi trường 105

5.2 Chương trình giám sát môi trường 108

5.2.1 Nội dung chương trình 108

5.2.2 Dự trù kinh phí giám sát môi trường 111

5.2.3 Chế độ báo cáo 111

Chương 6: KẾT QUẢ THAM VẤN 112

KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 113

Trang 7

DANH M ỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 8

DANH M ỤC CÁC BẢNG

Bảng 0 Danh sách cán bộ tham gia lập báo cáo ĐTM của Dự án 11

Bảng 1.1 Tọa độ điểm ranh giới dự án 14

Bảng 1.2 Chỉ tiêu sử dụng đất của nhà máy 17

Bảng 1.3 Quy mô sản phẩm của dự án 18

Bảng 1.4 Tổng hợp các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của nhà máy 19

Bảng 1.5 Danh mục máy móc hiện tại 20

Bảng 1.6 Danh mục máy móc lắp đặt bổ sung 21

Bảng 1.7 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải hiện hữu 27

Bảng 1.8 Danh mục các nguyên vật liệu chính của nhà máy hiện tại 30

Bảng 1.9 Danh mục các nguyên, vật liệu chính cho dây chuyền sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động 31

Bảng 1.10 Danh mục hóa chất sử dụng tại Nhà máy 31

Bảng 1.11 Tổng hợp nhu cầu sử dụng điện nước khi dự án hoạt động ổn định 32

Bảng 1.12 Tiến độ thực hiện dự án 40

Bảng 1.13 Chi phí đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án 41

Bảng 1.14 Nhu cầu lao động của dự án trong giai đoạn hoạt động ổn định 41

Bảng 1.15 Danh mục công trình bảo vệ môi trường chính 45

Bảng 2.1 Mẫu sau xử lý của hệ thống xử lý khí thải hơi cồn IPA số 1 48

Bảng 2.2 Mẫu sau xử lý của hệ thống xử lý khí thải hơi cồn IPA số 2 48

Bảng 2.3 Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt sau xử ly 49

Bảng 2.4 Chất lượng môi trường không khí và tiếng ồn tại khu vực xung quanh nhà máy 51

Bảng 3.1 Nguồn gây tác động trong giai đoạn triển khai mở rộng dự án 53

Bảng 3.2 Tải lượng ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 55

Bảng 3.3 Thành phần ô nhiễm của nước thải sinh hoạt trong giai đoạn mở rộng 55

Bảng 3.4 Bảng dự báo mức độ tác động đến môi trường trong trong giai đoạn triển khai mở rộng dự án 58

Bảng 3.5: Đối tượng và phạm vi chịu tác động 58

Bảng 3.6 Đặc trưng chất thải và tác động môi trường 60

Bảng 3.7 Hệ số phát thải của các phương tiện giao thông 61

Bảng 3.8 Dự báo tải lượng ô nhiễm không khí do hoạt động giao thông trong giai dự án hoạt động ổn định 62

Bảng 3.9 Nồng độ bụi và khí thải gia tăng từ hoạt động giao thông của dự án 63

Bảng 3.10: Hệ số ô nhiễm của các chất ô nhiễm trong khí thải đốt dầu DO vận hành máy phát điện dự phòng 64

Bảng 3.11 Tải lượng và nồng độ của các chất ô nhiễm trong khí thải đốt dầu DO do vận hành máy phát điện dự phòng 64

Bảng 3.12 Hệ số ô nhiễm do hoạt động đun nấu 65

Trang 9

Bảng 3.13 Lượng khí thải phát sinh từ hoạt động nấu ăn 65

Bảng 3.14 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất 67

Bảng 3.15 Thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trước xử lý của công ty cổ phần COASIA CM VINA 69

Bảng 3.16 Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ 70

Bảng 3.17 Thống kê chất thải nguy hại 72

Bảng 3.18 Tóm tắt mức độ tác động môi trường khi dự án đi vào hoạt động 78

Bảng 3.19 Đối tượng và phạm vi chịu tác động 78

Bảng 3.20 Thông số kỹ thuật hệ thống xử khí thải hơi cồn IPA 80

Bảng 3.21 Thể tích các bể tự hoại Công ty Cổ phần COASIA CM VINA hiện tại 84

Bảng 3.22 Danh mục thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung của nhà máy 90

Bảng 3.23 Tổ chức nhân sự cho công tác quản lý môi trường tại nhà máy 101

Bảng 3.24 Kinh phí dự phòng cho hoạt động bảo vệ môi trường 101

Bảng 3.25 Đánh giá về các phương pháp sử dụng trong báo cáo ĐTM 103

Bảng 5.1 Chương trình quản lý môi trường 105

DANH M ỤC CÁC HÌNH Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án 16

Hình 1.2 Cửa thoát nước mưa 26

Hình 1.3 Trạm xử lý nước thải tập trung hiện hữu 28

Hình 1.4 Hệ thống chụp hút, xử lý khí thải 29

Hình 1.5 Quy trình sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) 33 Hình 1.6 Quy trình sản xuất LED 35

Hình 1.7 Quy trình sản xuất Module nhận diện vân tay cho điện thoại di động, Sản xuất linh kiện, phụ kiện để sản xuất camera module 37

Hình 1.8 Quy trình sản xuất máy ảnh quan sát 38

Hình 1.9 Quy trình sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) 39 Hình 1.10 Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy 42

Hình 3.1 Sơ đồ quy trình rửa ống kính máy ảnh 66

Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải khu vực sử dụng cồn IPA 79

Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa 82

Hình 3.4 Hệ thống thu gom nước thải của nhà máy 83

Hình 3.5 Sơ đồ nguyên lý làm việc của bể phốt 84

Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau cải tạo 85

Hình 3.8 Khu vực lưu giữ chất thải rắn của Công ty cổ phần COASIA CM VINA 94

Trang 10

M Ở ĐẦU

1 Xu ất xứ của Dự án

1.1 Thông tin chung v ề Dự án

sự phát triển của ngành Công nghiệp Điện tử tại Việt Nam thông qua việc cung cấp

gia tăng do “Cách mạng công nghiệp 4.0” diễn ra trên toàn cầu, đi đôi với đó là sự phát triển của các tập đoàn điện tử đa quốc gia tại như: Samsung, Apple, LG, Nokia,…

Năm 2014, Công ty TNHH HNT Vina bắt đầu thực hiện đầu tư: “Dự án sản xuất

Hoà Bình và được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hoà Bình cấp giấy chứng nhận đầu tư

số 252043000039 ngày 25 tháng 01 năm 2014 Công ty đã lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án và được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hòa Bình phê duyệt

dự án đầu tư: “Sản xuất đèn LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động và Module

3207413120 thay đổi lần thứ 6, ngày 09 tháng 10 năm 2017 do Ban Quản lý các KCN

06/02/2018

đăng ký Sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại (camera module) tăng thêm 31 triệu

“Dự án sản xuất đèn LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện

tháng 10 năm 2018 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Hoà Bình cấp và được UBND tỉnh Hòa Bình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 6/12/2020

Trang 11

Ngày 14/5/2020, Chủ dự án chính thức được Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình chứng nhận việc chuyển đổi loại hình đăng ký doanh nghiệp từ Công ty Cổ phần HNT VINA thành Công ty Cổ phần COASIA CM

tăng tổng vốn đầu tư, mở rộng sản xuất, đăng ký bổ sung sản phẩm sản xuất bằng việc

đầu tư thực hiện “Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động,

Module nh ận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA” tại KCN

Lương Sơn, Km36, QL6, xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, với nọi dung như sau:

- Tổng quy mô sản phẩm: 653.000.000 sản phẩm/năm Trong đó:

Đơn vị tính: Sản phẩm/năm

TT Tên sản phẩm Công Quy mô/ suất Ghi chú

1 Sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di

động (camera module) 151.000.000

Không thay đổi so với Dự án đang hoạt động

3 Sản xuất Module nhận diện vân tay 60.000.000

4 Sản xuất linh kiện, phụ kiện để sản xuất

5 Sản xuất máy ảnh quan sát 120.000.000

6

Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Chi

ti ết: Sửa chữa máy ảnh dùng cho điện

tho ại di động (camera module) 10.000.000

Sản phẩm mới so với Dự án đang hoạt động

T ổng quy mô/công suất 653.000.000 Tăng 10.000.000

sản phẩm/năm

- Quy mô các hạng mục công trình: Văn phòng, nhà xưởng sản xuất, bãi xe,

cho Dự án trình UBND tỉnh Hòa Bình và Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình

Trang 12

1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

“Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện

vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA” của Công ty Cổ phần COASIA CM VINA được đánh giá là dự án thân thiện với môi trường, phù hợp với định hướng phát triển của KCN Lương Sơn, cụ thể như sau:

- Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Hòa Bình về

- Phù hợp với điều lệ KCN Lương Sơn, Hòa Bình được ban hành kèm theo

- Dự án được Ban Quản lý KCN Hòa Bình cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Dự án thực hiện tại KCN Lương Sơn, huyện Hòa Bình là phù hợp với quy

Quy hoạch xây dựng vùng huyện Lương Sơn đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030;

- Mục tiêu phát triển của dự án phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế

- xã hội tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 (Quyết định số 917/2013/QĐ-TTg ngày

HĐND tỉnh Hòa Bình)

1.4 S ự phù hợp của Dự án với quy hoạch phát triển của KCN Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình:

Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình KCN Lương Sơn được thành lập theo quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Hòa Bình

Trang 13

- Diện tích: 83,08 ha (theo điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 tại Quyết định số 1699/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016)

tầng kỹ thuật - KCN Lương Sơn tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định

định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và được UBND tỉnh Hòa Bình

đại, đồng bộ, đảm bảo điều kiện phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường, đẩy

hợp với chủ trương công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Đảng và Nhà nước; Tạo tiền đề

Hòa Bình

Đây là KCN đa ngành, định hướng thu hút các ngành nghề chính: Công nghiệp

dụng; cơ khí…

trình như: Đường giao thông; các hệ thống cấp điện, cấp nước; Khu xử lý nước thải

Như vậy, phương án lựa chọn địa điểm thực hiện đầu tư của dự án là phù hợp với định hướng thu hút ngành nghề hoạt động và phân khu chức năng của KCN Lương Sơn

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM

2.1 Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM

2.1.1 Căn cứ pháp luật

a Lu ật

- Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/06/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 9;

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số

Trang 14

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7;

CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7;

CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8;

hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 9;

kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

thải và phế liệu;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều

- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy định về xử

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về việc sửa đổi,

thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản

lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;

trường quy định về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu

Trang 15

- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại;

sinh lao động, sức khỏe người lao động;

trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày

13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn

- Quyết định số 1833/QĐ – UBND ngày 10/08/2018 của UBND tỉnh Hòa Bình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh

Và các tài liệu, số liệu và các văn bản hiện hành có liên quan

2.1.2 Các quy chu ẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường

a Các quy chu ẩn liên quan đến chất lượng không khí và vi khí hậu:

trong không khí xung quanh;

khí xung quanh;

tại nơi làm việc;

cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc

b Các quy chu ẩn/tiêu chuẩn liên quan đến tiếng ồn và độ rung:

Trang 16

- QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;

tại nơi làm việc

c Các quy chu ẩn liên quan đến chất lượng nước:

- QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công

d Các quy chu ẩn kỹ thuật quốc gia liên quan tới khí thải:

- QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;

- QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công

e Quy chu ẩn liên quan đến chất lượng đất và bùn thải:

đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;

phép của một số kim loại nặng trong đất;

f Các tiêu chu ẩn, quy chuẩn khác:

2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp

Trang 17

14/5/2020 (chuyển đổi loại hình đăng ký doanh nghiệp từ Công ty TNHH HNT VINA

thành Công ty C ổ phần COASIA CM VINA);

KCN tỉnh Hoà Bình chứng nhận nhận; Chứng nhận lần đầu: ngày 25/01/2014, chứng nhận thay đổi lần thứ 13: ngày 15/9/2020;

- Quyết định số 33/QĐ-BQLKCN ngày 27/5/2014 của Ban Quản lý các KCN

ảnh dùng cho điện thoại di động và Module nhận diện vân tay HNT Vina” công suất

- Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 6/12/2020 của UBND tỉnh Hòa Bình về

ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát HNT Vina” tại khu công nghiệp Lương Sơn, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Công ty TNHH HNT Vina;

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số phát hành CS 107180, thửa đất số 267,

CM VINA;

2.3 Tài li ệu, dữ liệu do chủ Dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được thực hiện trên cơ sở các tài liệu và số liệu như sau:

các hạng mục công trình đã được đầu tư của nhà máy hiện hữu;

cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát HNT Vina” tại

Trang 18

khu công nghiệp Lương Sơn, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình (đã đổi

tên ch ủ dự án thành Công ty Cổ phần COASIA CM VINA);

ty Cổ phần COASIA CM VINA;

20/7/2014 giữa Công ty Cổ phần bất động sản An Thịnh Hòa Bình và Công ty TNHH HNT Vina (nay là Công ty Cổ phần COASIA CM VINA);

- Hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải và thu mua phế liệu tái chế số 110/2020/HĐXL/HB-SOASIA ký ngày 01/7/2020 giữa Công ty Cổ phần COASIA

3.1 Tóm t ắt về tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án

Báo cáo ĐTM của Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động,

Module nh ận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA” tại KCN

Lương Sơn, Km36, QL6, xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình được tổ chức

● Đơn vị chủ trì thực hiện:

- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA

Hoà Bình

● Đơn vị tư vấn:

- Email: info@hoasenengineering.com

Trang 19

- Website: www.hoasenengineering.com

3.2 Các bước lập báo cáo ĐTM

Theo quy định, trước khi thực hiện đầu tư xây dựng dự án, cần tiến hành lập Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) Báo cáo ĐTM là cơ sở khoa học cho các cơ

hoạt động có thể gây ô nhiễm môi trường trong quá trình thực hiện dự án Đồng thời,

giảm thiểu các tác động khác có thể xảy ra trong quá trình thực hiện dự án

Bước 1: Thu thập các số liệu, tư liệu liên quan đến dự án;

Bước 2: Khảo sát hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, tài nguyên và môi

trường;

Bước 3: Đo đạc, quan trắc, lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường đất,

nước và không khí nhằm đánh giá hiện trạng môi trường khu vực Đây là số liệu “nền”

để so sánh, đánh giá tác động của dự án đến môi trường trong các quá trình: chuẩn bị

Bước 4: Phân tích, đánh giá các tác động đến môi trường trong quá trình thực

hoạt động của dự án gây ra đối với môi trường vật lý (không khí, nước, đất, tiếng ồn), đối với tài nguyên thiên nhiên (tài nguyên nước - nguồn nước, tài nguyên đất, tài

cộng đồng hoạt động kinh tế, sinh hoạt…);

Bước 5 Đưa ra các giải pháp, biện pháp giảm thiểu các tác động xấu, phòng

ngừa và ứng phó sự cố môi trường của dự án;

Bước 6 Thống kê các công trình xử lý môi trường đã thực hiện, đánh giá công

trình xử lý nước thải sinh hoạt, chương trình quản lý và giám sát môi trường của toàn

Bước 7 Hoàn thiện báo cáo trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt

Trang 20

3.3 Danh sách nh ững người tham gia lập báo cáo ĐTM

I Ch ủ dự án: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA

1 Ông Song Hwa Sup Giám đốc Nhà máy Chịu trách nhiệm chính của báo cáo

2 Ông Lee Oi Bok Giám đốc điều hành Quản lý chung

3 Bà Mai Thị Liên Trưởng phòng hành chính - kỹ thuật Quản lý

4 Nguyễn Thị Hải Anh Nhân viên An toàn môi trường Cung cliệu dự án phục vụ lập ấp thông tin, tài

báo cáo ĐTM

II Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Công nghệ kỹ thuật môi trường Hoa Sen

5 Hoàng Chí Dàng

Giám đốc/Cử nhân Công nghệ môi trường Quản lý chung

6 Nguyễn Sáng Khoa học môi trường P.Giám đốc/Tiến sĩ Chỉ đạo chung lập Báo cáo ĐTM

7 Nguyễn Quang Nam

Trưởng phòng Tư vấn và Thiết kế/Thạc

sĩ Khoa học môi trường

- Chủ nhiệm lập báo cáo

ĐTM

- Phụ trách nội dung Chương 1,3

8 Nguyễn Xuân Trung khoa hNhân viên/Cọc môi trường ử nhân Phụ trách nội dung Chương 2

9 Phạm Quang Khải Khoa học môi trường Nhân viên/Kỹ sư Phụ trách Phần mở đầu

Chương 5

10 Lê Văn Duy

Nhân viên/Kỹ sư công nghệ môi trường

Tham các chuyên đề liên quan đến hiện trạng của

Dự án tại Chương 1, Kết

luận, kiến nghị và Cam kết

Trang 21

4 Các phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường Các phương pháp được sử dụng trong quá trình thực hiện báo cáo ĐTM của dự

4.1 Các phương pháp ĐTM

+ Phương pháp liệt kê, thu thập số liệu:

Phương pháp được áp dụng để liệt kê, thu thập và xử lý các số liệu về khí tượng,

chương 2 của báo cáo ĐTM

+ Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ số ô nhiễm:

Phương pháp này dựa trên hệ số ô nhiễm để ước tính tải lượng các chất ô nhiễm

+ Phương pháp mô hình hoá:

trường không khí, từ đó xác định mức độ, phạm vi ô nhiễm môi trường không khí do

+ Phương pháp dự báo:

động dự án tác động lên môi trường trong khu vực Tại chương 3 của báo cáo chúng tôi đã sử dụng phương pháp này để dự báo các tác động của dự án

+ Phương pháp tổng hợp:

quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường Việt Nam và các tiêu chuẩn khác Xây dựng ma trận tương tác giữa các hoạt động xây dựng, vận hành tác động tới các yếu tố môi trường

để xem xét đồng thời nhiều tác động, rút ra những kết luận ảnh hưởng đối với môi trường, đề xuất giải pháp

+ Phương pháp tính toán thực nghiệm:

Sử dụng các phương trình thực nghiệm của các tác giả trong nước, cũng như nước ngoài để tính toán tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh, dự báo biến đổi chất lượng nước, áp dụng tại chương 3 của báo cáo

Trang 22

Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện

1.1.2 Ch ủ dự án

- Chủ dự án: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA

Sơn, tỉnh Hoà Bình

- Tiến độ thực hiện dự án: Quý III, IV/2020 hoàn thành các thủ tục pháp lý liên quan đến xin cấp phép tăng vốn đầu tư, mở rộng dự án và các thủ tục pháp lý khác;

móc; Quý II/2021 đưa dự án đi vào hoạt động ổn

1.1.3 V ị trí địa lý của dự án

1.1.3.1 V ị trí thực hiện dự án

Vị trí thực hiện “Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động,

Sơn, Km36, QL6, xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình Diện tích lô đất là

+ Phía Nam: đối diện với Công ty TNHH ESQUEL VN qua đường giao thông

+ Phía Đông: Giáp với Công ty Cổ phần Công nghiệp Đại Á và đường giao thông trong xã Hòa Sơn;

- Ranh giới quy hoạch dự án được xác định theo Tọa độ theo VN 2000 như sau:

Trang 23

B ảng 1.1 Tọa độ điểm ranh giới dự án

phát triển của dự án Mối tương quan của dự án với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội được thể hiện như sau:

làm việc trong nhà máy và vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm của dự án Khoảng cách

- Dự án nằm cạnh ranh giới tỉnh Hòa Bình và Hà Nội, cách trung tâm thủ đô 36

- Cách sân bay Quốc tế Nội Bài là 60 km;

- Cảng biển Hải Phòng khoảng 150 km;

Trang 24

- Dự án cách khu dân cư gần nhất thuộc xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn 100m về phía Tây;

Đông;

- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh:

tiến; sản xuất, chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu; sản xuất và lắp ráp cơ khí, điện

+ Công nghiệp vật liệu xây dựng, trang trí nội thất;

+ Các ngành sản xuất hàng tiêu dùng khác

e) Các công trình văn hóa, tôn giáo, các di tích lịch sử

- Cách đền tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Lương Sơn 1,2km về phía Tây Nam

Trang 26

1.1.3.3 Hi ện trạng quản lý, sử dụng đất của dự án

Mục tiêu của dự án là mở rộng sản xuất bằng việc sản xuất thêm sản phẩm mới nhưng không thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các công trình hiện hữu của nhà máy

7 Diện tích sân, hè, đường nội bộ 4.563 19,10%

đầu tư đồng bộ, bao gồm: hạ tầng giao thông, vỉa hè, cấp điện, cấp nước, chiếu sáng,

đồng thời đáp ứng tốt các yêu cầu trong công tác bảo vệ môi trường

1.1.3.4 Hi ện trạng hệ thống HTKT và môi trường của KCN Lương Sơn

- Giao thông n ội bộ: Đường được trải thảm bê tông nhựa với tải trọng nền đường

thông Hệ thống đường giao thông này được xây dựng trên nền địa chất ổn định với mặt nền đường được đầm chặt K98

ống thoát nước thải tới chân hàng rào từng công ty

EVN Telecom

Trang 27

chuyển giao xử lý với Ban quản lý KCN là công ty CP BĐS An Thịnh Hòa Bình hàng năm

nội bộ của KCN với hệ thống các Trụ chữa cháy 3 họng tiếp

- Tài chính: có 04 ngân hàng cách KCN khoảng 3-5km là BIDV chi nhánh Lương Sơn, Vietinbank Láng Hòa Lạc và Agribank Xuân Mai, Techcombank Xuân Mai

1.1.4 M ục tiêu; quy mô; công suất; công nghệ và loại hình dư án

các mục tiêu sau đây:

- Giữ nguyên hiện trạng các công trình đã đầu tư tại nhà máy, tối ưu hóa phương

án sản xuất, tận dụng tối đa hiệu suất của máy móc để sản xuất ra các linh kiện điện tử

dùng cho điện thoại di động (camera module); LED; Module nhận diện vân tay; camera quan sát

máy từ 643 triệu sản phẩm/năm lên 653 triệu sản phẩm/năm;

nghiệp phù hợp với định hướng phát triển kinh doanh lâu dài của chủ sở hữu;

b) Quy mô, công su ất của dự án:

TT Tên sản phẩm Công suất Quy mô/ Mục đích Ghi chú

1 Sản xuất máy ảnh dùng cho điện

thoại di động (camera module) 151.000.000 100% sdùng để xuất khẩu ản phẩm

Không thay đổi

so với Dự án đang hoạt động

4 Sản xuất linh kiện, phụ kiện để

sản xuất camera module 72.000.000

90% dùng để sản

xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di động, 10% dùng

để xuất khẩu

Trang 28

TT Tên sản phẩm Công suất Quy mô/ Mục đích Ghi chú

5 Sản xuất máy ảnh quan sát 120.000.000 100% sản phẩm

dùng để xuất khẩu

6

Sửa chữa thiết bị điện tử và

quang học (Chi tiết: Sửa chữa

máy ảnh dùng cho điện thoại di

T ổng quy mô/công suất 653.000.000

Tăng thêm

10.000.000 sản

phẩm/năm

- Quy mô các hạng mục công trình: Văn phòng, nhà xưởng sản xuất, bãi xe,

c) Công ngh ệ sản xuất

Dây chuyền công nghệ sản xuất của dự án được nhập khẩu trực tiếp từ nước

d) Lo ại hình của dự án

1.2 Các h ạng mục công trình của Dự án

1.2.1 Quy ho ạch tổng mặt bằng sử dụng đất của dự án

động môi trường đã được lập lần đầu, Công ty nâng công suất dự án trên phần diện tích đã có sẵn Mặt bằng hiện trạng của nhà máy bao gồm các hạng mục như sau:

TT Tên h ạng mục Đơn v ị Di ện tích xây

d ựng

Di ện tích sàn

Chi ều cao toàn b ộ công trình

Trang 29

11 Bãi đỗ ô tô m2 Tính vào diện tích sân đường

3,6 m

1 tầng chưa bao gồm phòng điều hành riêng

Di ện tích đất xây dựng m 2 11.301,1 15.215,6 47%

[Ngu ồn: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA]

[Sơ đồ mặt bằng tổng thể các hạng mục công trình của dự án đính kèm tại phụ lục]

1.2.2 Các h ạng mục công trình chính

1.2.2.1 Dây chuy ền sản xuất sản phẩm chính

a) Dây chuy ền máy móc hiện hữu tại nhà máy:

TT Tên thi ết bị lượng S ố s ản xuất Năm Xu ất xứ Tình trạng (% mới)

I Trước xử lý

2 Máy hàn đế (ISLinDa) 3 2014 Hồng Kông 80%

3 Máy hàn thân máy (IS868LA3) 5 2014 Hồng Kông 80%

4 Máy nối ghép dây (Xtreme) 8 2014 Singapore 80%

5 Bộ lọc plasma (VSP-88D) 1 2014 Hàn Quốc 80%

6 Lò bảo dưỡng đế (VSCO-2CM) 2 2014 Hàn Quốc 80%

7 Lò bảo dưỡng thân máy (VSOP-4CM) 1 2014 Hàn Quốc 80%

8 Lò bảo dưỡng trước 2 2014 Trung Quốc 80%

15 Máy kiểm tra chiếu sáng (CMT-P1A5) 1 2014 Hàn Quốc 80%

16 Máy kiểm tra sự hội tụ FF

Trang 30

TT Tên thi ết bị lượng S ố s ản xuất Năm Xu ất xứ Tình trạng (% mới) III Thiết bị an toàn

21 Máy đo 3D (VMR3020) 1 2014 Nhật Bản 80%

22 Máy đếm phân tử khí (Solair 3100) 1 2014 Nhật Bản 80%

23 Máy kiểm tra độ sáng của nguồn

phát sáng M/C (CL-200A) 2 2014 Nhật Bản 80%

24 Chiếu sáng bổ sung UV M/C 2 2014 Nhật Bản 80%

25 Máy chiếu mẫu (GR200) 1 2014 Hàn Quốc 80%

26 Thiết bị thử sự liên kết (Dage-BT4000) 1 2014 Hàn Quốc 80%

27 Thiết bị phân tích bộ phận XRF 1 2014 Hàn Quốc 80%

IV Thiết bị khác

[Ngu ồn: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA]

b) Dây chuy ền máy móc được đầu tư lắp đặt bổ sung cho việc mở rộng nâng

công su ất dự án:

TT Tên thi ết bị lượng S ố s ản xuất Xuất xứ Năm Tình tr(% mới) ạng

1.2.2.2 H ạng mục công trình chính đã đầu tư xây dựng tiếp tục được sử dụng:

a) Nhà văn phòng:

Kích thước mặt bằng 20x50m Quy mô 3 tầng + 1 tum Trong đó, Tầng 1 được

bố trí là sảnh lễ tân, khu vực phòng họp và tiếp khách, khu vực phòng đào tạo tập

cấu khung BTCT toàn khối Sàn các tầng và mái cũng bằng BTCT Bao che xung quanh bằng gạch xây đến mái Ngăn chia bên trong bằng vách thạch cao Riêng bao

tính đến mặt trên sàn BTCT Chiều cao đỉnh mái là 15m Nền khu văn phòng và phòng nghỉ hoàn thiện bằng gạch lát Ceramic 600x600mm; nền khu WC lát gạch chống trơn 300x300mm; khu vực sảnh đón tầng 1 lát sàn gạch lát Ceramic

Trang 31

bằng gạch lát Ceramic 600×600 mm xương T cao 2,7m; trần WC cấu tạo bằng tấm thạch cao chịu nước

và góp phần phục vụ công tác PCCC, cụ thể như sau: cửa ra vào chính của khu vực Văn phòng và các phòng họp hầu hết được bố trí là cửa kính thủy lực mở hai chiều,

300×300mm có chiều dài là 8m sức chịu tải 75 tấn Đáy đài chôn sâu l,8m so với cốt

tường ngăn Nền BTCT dày 100mm có 1 lớp lưới thép cường độ cao D6 Ø200mm Phía dưới có lớp đá base lu lèn chặt dày 150mm

panel Glasswool Ngăn chia khu WC bằng tường gạch dày 220mm cao 2,8m

+ Xưởng 10 Zone: có cấu tạo nền thấp hơn bố trí dạng hầm với hệ thống thông gió

được xoa phẳng và các cột trụ thép đỡ nền nhà xưởng lát gạch chống tĩnh điện kích thước 600x600mm dạng nhiều lỗ làm nhiệm vụ thông gió điều hòa phân phối khí Khu

+ Xưởng 5.000 Zone: có kết cấu nền BTCT và lát gạch chống tĩnh điện kích thước 600x600mm Khu vực phụ trợ của xưởng 5.000 Zone bao gồm các phòng hỗ trợ

Trang 32

và khu phòng y tế, kho thành phẩm, WC có kết cấu nền BTCT được xoa phẳng lát gạch Ceramic 600x600mm; nền khu WC xưởng 10 Zone lát gạch chống trơn 300x300mm chống trơn

Trần khu vực sản xuất và khu vực kho có cấu tạo bằng tấm Sandwich panel Glasswool để đảm bảo yêu cầu phòng sạch Trần khu vực phụ trợ có cấu tạo bằng tấm

không thiết kế trần giả

là 250x250mm có chiều dài là 11,5m sức chịu tải 1 cọc là 50 tấn; cọc C-2 tiết diện là

Phía dưới nền có lớp đá base dày 300mm được lu lèn chặt Nền khu văn phòng cấu tạo

dưới có lớp đá base lu lèn chặt dày 200mm Nền các khu phụ trợ nằm từ trục X9 đến

D6 Ø200mm Phía dưới nền có lớp đá base dày 300mm được lu lèn chặt Khu vực hố

tôn để thay coppha

1.2.3 Các h ạng mục công trình phụ trợ của dự án

đồng bộ từ giai đoạn trước và tiếp tục được sử dụng của dự án bao gồm:

Trang 33

a) Nhà ăn:

Nhà ăn được xây dựng với kích thước mặt bằng 20,25x55m với quy mô 2 tầng Trong đó, toàn bộ tầng 1 và 30% diện tích tầng hai được bố trí thành khu vực phòng ăn

phục vụ nhu cầu cho cán bộ công nhân viên công ty; 20% diện tích còn lại của tầng hai được chuyển đồi thành khu vực phúc lợi với các phòng tập thể dục, giải trí của cán bộ

2 là 3,77m tính đến đỉnh cột Chiều cao đến đỉnh tường chắn mái là 9,9m Bao che bên

xây cao đến trần giả

móng sử dụng móng cọc BTCT có 2 loại cọc: Cọc C-1A có tiết diện là 250x250mm có chiều dài là 7m sức chịu tải 50 tấn Cọc C-2A có tiết diện là 300x300mm có chiều dài

lèn chặt dày 150mm

Trang 34

đến đỉnh tường chắn mái là 5,6m tính từ nền nhà Bao che xung quanh phòng bảo vệ, phòng chờ lái xe và WC bằng tường gạch dày 220mm Bao che xung quanh phòng đợi

và khu an ninh bằng vách kính xương thép Phần mái được bọc nhôm tạo dáng kiến

chống trơn 300x300mm, tường ốp gạch men kính Cửa đi và cửa sổ được cấu tạo bằng cửa kính thủy lực mở hai chiều

kết hợp với giằng dưới cột Kết cấu thép sử dụng loại CT3 có cường độ

c) Nhà để xe:

Nhà để xe được xây dựng với kích thước mặt bằng 16x76m với quy mô 2 tầng

thép, lợp mái tôn dốc 15% Nền nhà để xe cấu thành từ BTCT và có lan can khung thép bao quanh cùng vách rào giúp bảo vệ khu vực trọng yếu trong Công ty

d) Kho ch ứa hóa chất:

tự nhiên Phần thân được xây gạch bao quanh chịu lực, chịu nhiệt, bê tông dùng cho

mưa,… Hệ thống giao thông nội bộ trong nhà máy bao gồm đường bê tông nhựa asphalt và đường lát gạch đi bộ

điện Hệ thống điện trong nhà máy được lắp đặt theo các tiêu chuẩn Thiết kế và lắp đặt điện công trình hiện hành, đảm bảo công tác an toàn, PCCC và cấp điện cho sản xuất

Trang 35

- H ệ thống cấp nước: Nước sạch phục vụ cho sản xuất, sinh hoạt của nhà máy

được lấy từ mạng phân phối nước của KCN Công ty đã đầu tư hệ thống đường ống cấp nước nội bộ, đồng hồ, van, bể dự trữ nước sạch,… đảm bảo quá trình hoạt động

f) Cây xanh:

Công ty đã bố trí diện tích đất trồng cây xanh, thảm cỏ, sân bóng tạo cảnh quan đồng thời giảm thiểu phát tán bụi, tiếng ồn ra môi trường xung quanh Tổng diện tích

1.2.4 Các h ạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường

với nước thải đảm bảo thoát nước kịp thời khi có mưa

Hình 1.2 C ửa thoát nước mưa

- Hệ thống thoát nước mưa chạy dọc đường nội bộ, bao xung quanh khu nhà máy bao gồm các ống BTCT chịu lực, độ dốc i = 0,25%, kích thước D300, D400 và D600 Ống BTCT chịu lực nằm dưới đường và ống thép nằm trong nền Cách mỗi đoạn ống

D300), M2 (có tổng số 40 hố ga thành xây gạch dày 100mm, nắp BTCT chịu lực có kích thước 800x800x800mm cho ống thoát nước D400) và M3 (có tổng số 19 hố ga

Trang 36

b) H ệ thống thu gom và thoát nước thải:

ống nhựa PVC với các đường kính D110, D140 Nhà máy có 02 nguồn thải:

nhiễm nằm trong tiêu chuẩn đấu nối của KCN Lương Sơn nên được dẫn bằng ống PVC D140 đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải chung của KCN;

- Nước thải sinh hoạt của công nhân viên được thu gom và xử lý bằng hệ thống

Lương Sơn để đảm bảo chất nước nước thải của nhà máy đạt quy chuẩn hiện hành

Hiện tại nhà máy đã đầu tư 01 hệ thống xử lý nước thải tập trung để xử lý toàn

KCN Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

nước thải của KCN

- Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải tập trung:

TT H ạng mục S ố lượng Thông s ố kỹ thuật

1 Bể điều hòa 1 - Kích thước: L x B x H = 4,08 x 2,9 x 3,0 m

- Vật liệu: BTCT mác M300, quét sơn chống thấm

- Tường gạch 110mm, mái lợp tôn chống nóng

[Ngu ồn: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA]

Trang 37

Hình 1.3 Tr ạm xử lý nước thải tập trung hiện hữu

nghiệp IPA (2-propanol) khu vực sản xuất và xử lý khí bằng than hoạt tính Thông số

* Số lượng hệ thống xử lý khí thải: 02 hệ thống

- Hệ thống xử lý khí thải hơi cồn IPA số 1

- Hệ thống đường ống dẫn khí hình hộp chữ nhật bằng tôn mạ kẽm dày 2mm, bọc

600x400mm; 700x400mm; 700x500mm; 900x500mm; 900x600mm; 1000x500mm; 1100x600mm và 1200x600mm

Trang 38

Hình 1.4 H ệ thống chụp hút, xử lý khí thải

bao và các vách ngăn xây gạch dày 220mm, cao 4m, cửa thép sơn chống ghỉ, chống

f) Công trình ứng phó phòng ngừa sự cố:

Hệ thống PCCC của nhà máy đã được Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an

tường và các bình chữa cháy xách tay;

Trang 39

Các hạng mục công trình chính của nhà máy đã được lắp đặt hệ thống chống sét theo thiết kế bảo vệ chống sét cấp III, phương thức bảo vệ toàn bộ và hình thức bảo vệ kim thu sét + đai trên mái nhà Các kim thu sét được đặt trên mái các công trình, thông

1.3 Nguyên, nhiên, v ật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện nước và các sản phẩm của dự án

1.3.1 Nguyên, nhiên, v ật liệu, hóa chất sử dụng của dự án

a) Nguyên li ệu đầu vào:

TT Tên nguyên liệu, hoá chất Đơn vị tính Khối lượng/năm

13 Linh kiện nhận diện vân tay Chiếc 1.500.000.000

[Ngu ồn: Công ty Cổ phần COASIA CM VINA]

nhà máy thì còn đăng ký bổ sung thêm sản phẩm mới là “Sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module)” công suất: 10.000 sản phẩm/năm Nhu cầu

nguyên liệu đầu vào cho nội dung mở rộng của dự án như sau:

Trang 40

B ảng 1.9 Danh mục các nguyên, vật liệu chính cho dây chuyền sửa chữa máy ảnh

dùng cho điện thoại di động

TT Tên nguyên liệu, hoá chất Đơn vị tính Khối lượng/năm

1 Máy ảnh dùng cho điện thoại

hỏng/lỗi cần sửa chữa Chiếc 10.000.000

TT liệu, hoá chất Tên nguyên Thành phần hoá học Đơn vị

Khối lượng/năm Tổng

Lít/năm

Nhà máy hiện hiện tại Phần mở rộng

1 Cồn IPA 99% Iso Propyl Alcohol

(CH3)2CHOH lít 18.000 500 18.500

c) Nhu c ầu nhiên liệu sử dụng:

điện dự phòng Công ty không thực hiện lưu giữ dầu DO tại kho trong nhà máy mà ký hợp đồng cung cấp với các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu tại địa phương

1.3.2 Nhu c ầu nhiên liệu, điện nước:

a) Nhu c ầu sử dụng điện:

- Trung bình các tháng mùa hè: 1.700.000 KWh/tháng

Ước tính khi dự án mở rộng đi vào hoạt động ổn định, nhu cầu sử dụng điện tăng

b) Nhu c ầu sử dụng nước:

- Nhu c ầu sử dụng nước hiện tại: Theo thống kê nhu cầu sử dụng nước trung

Ngày đăng: 10/01/2024, 21:33

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[6] 7th International Conference on Environmental Science and Technology – Ermoupolis. Odor emission in a small wastewater treatment plant, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: 7th International Conference on Environmental Science and Technology "–
[7] D.J. Martin, "Ground Vibrations from Impact Pile Driving during Road Construction," Supplementary Report 544, United Kingdom Department of the Environment, Department of Transport, Transport and Road Research Laboratory, 1980 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ground Vibrations from Impact Pile Driving during Road Construction
[8] J.F. Wiss, "Vibrations During Construction Operations," Journal of Construction Division, Proc. American Society of Civil Engineers, 100, No. CO3, pp. 239 - 246, September 1974 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vibrations During Construction Operations
[9] David A. Towers, "Ground-borne Vibration from Slurry Wall Trench Excavation for the Central Artery/Tunnel Project Using Hydromill Technology,"Proc. InterNoise 95, Newport Beach, CA, July 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ground-borne Vibration from Slurry Wall Trench Excavation for the Central Artery/Tunnel Project Using Hydromill Technology
[10] Swiss Consultants for Road Construction Association, "Effects of Vibration on Construction," VSS-SN640-312a, Zurich, Switzerland, April 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effects of Vibration on Construction
[11] olt et al. (1971, 1987); Western Highway Institute (1971); WSDOT (1991); LSA Associates (2002) Sách, tạp chí
Tiêu đề: olt et al. (1971, 1987); Western Highway Institute (1971); WSDOT (1991)
[1] Phạm Ngọc Đăng, 2000, Môi trường không khí, NXB khoa học kỹ thuật Khác
[3] Niên giám thống kê tỉnh Hòa Bình năm 2019, Cục thống kê tỉnh Hòa Bình Khác
[4] Các báo cáo ĐTM tương tự để có cơ sở so sánh và xác định các tác động tiêu c ực đến môi trườ ng do các ho ạt độ ng c ủ a d ự án gây ra Khác
[5] Assessment of Sources of Air, Water, and Land Pollution – A guide to rapid source inventory techniques and thier Use in Formulating Environmental Control Strategies – WHO, Geneve, 1993 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Tọa độ điểm ranh giới dự án - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Bảng 1.1. Tọa độ điểm ranh giới dự án (Trang 23)
Hình 1.1. Vị trí thực hiện dự án - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.1. Vị trí thực hiện dự án (Trang 25)
Bảng 1.4. Tổng hợp các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của nhà máy - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Bảng 1.4. Tổng hợp các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của nhà máy (Trang 28)
Hình 1.2. Cửa thoát nước mưa - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.2. Cửa thoát nước mưa (Trang 35)
Hình 1.3. Trạm xử lý nước thải tập trung hiện hữu  d) Hệ thống xử lý khí thải: - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.3. Trạm xử lý nước thải tập trung hiện hữu d) Hệ thống xử lý khí thải: (Trang 37)
Hình 1.4. Hệ thống chụp hút, xử lý khí thải  e) Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn: - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.4. Hệ thống chụp hút, xử lý khí thải e) Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn: (Trang 38)
Hình 1.5. Quy trình sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.5. Quy trình sản xuất máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) (Trang 42)
Hình 1.6. Quy trình sản xuất LED - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.6. Quy trình sản xuất LED (Trang 44)
Hình 1.7. Quy trình sản xuất Module nhận diện vân tay cho điện thoại di động, Sản - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.7. Quy trình sản xuất Module nhận diện vân tay cho điện thoại di động, Sản (Trang 46)
Hình 1.8. Quy trình sản xuất máy ảnh quan sát - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.8. Quy trình sản xuất máy ảnh quan sát (Trang 47)
Hình 1.9. Quy trình sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.9. Quy trình sửa chữa máy ảnh dùng cho điện thoại di động (camera module) (Trang 48)
Hình 1.10. Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 1.10. Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy (Trang 51)
Hình 3.3. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa   (ii) Nước thải sản xuất: - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 3.3. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa (ii) Nước thải sản xuất: (Trang 91)
Hình 3.4. Hệ thống thu gom nước thải của nhà máy  (iv) Nước thải sinh hoạt: - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 3.4. Hệ thống thu gom nước thải của nhà máy (iv) Nước thải sinh hoạt: (Trang 92)
Hình 3.6. Sơ đồ công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau cải tạo - Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án sản xuất LED, máy ảnh dùng cho điện thoại di động, Module nhận diện vân tay và máy ảnh quan sát COASIA CM VINA
Hình 3.6. Sơ đồ công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau cải tạo (Trang 94)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w