Câu 6: Cho hàm số f x cĩ bảng biến thiên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng AA. Câu 10: Cho hàm số yf x cĩ bảng biến thiên Mệnh đề nào sau đây đúng.A.. Hàm số đã cho đồng biến trên k
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA VIỄN
-
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I MƠN TỐN LỚP 12 NĂM HỌC 2023-2024
Trang 2ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Tĩm tắt lý thuyết cơ bản:
Định nghĩa : Giả sử Klà một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên
Kđược gọi là:
Đồng biến trên Knếu với mọi x ,x1 2 K , x 1 x2 f x 1 f x2
Nghịch biến trên Knếu với x ,x1 2 K, x1 x2 f x 1 f x2
Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số fcĩ đạo hàm trên khoảng I
Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng Ithì f ' x 0 với mọi x I
Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng Ithì f ' x 0 với mọi x I
Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
Định lý :
Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên Ivà cĩ đạo hàm tại mọi điểm trong của I( tức là điểm thuộc I nhưng khơng phải đầu mút của I) Khi đĩ :
Nếu f ' x 0 với mọi x I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I
Nếu f ' x 0 với mọi x I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I
Ta cĩ thể mở rộng định lí trên như sau: Giả sử hàm số f cĩ đạo hàm trên khoảng I
Nếu f '(x) 0 với x I ( hoặc f '(x) 0 với x I) và f '(x) 0 tại một số hữu hạn điểm của I thì hàm số f đồng biến (hoặc nghịch biến) trên I
Nếu f ' x 0 với mọi x I thì hàm số f khơng đổi trên khoảng I
Nếu y= f(x) là hàm đa thức (khơng kể hàm số hằng) hoặc f(x) = P(x)
Q(x)(trong đĩ P(x) là đa thức bậc hai , Q(x) là đa thức bậc nhất và P(x) khơng chia hết cho Q(x) thì hàm số f đồng biến (nghịch biến ) trên K x K,f '(x) 0 (f '(x) 0)
đồng biến (nghịch biến ) trên K x K,f '(x) 0(f '(x) 0)
DẠNG 1: Nhận dạng sự biến thiên thơng qua bảng biến thiên
◈-Phương pháp:
Giả sử hàm số y f x( ) cĩ đạo hàm trên khoảng K
Nếu f x( ) 0, x K thì hàm số đồng biến trên khoảng K
Nếu f x( ) 0, x K thì hàm số nghịch biến trên khoảng K
Nếu f x( ) 0, x K thì hàm số khơng đổi trên khoảng K
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định trên ¡ \ 2 và cĩ bảng biến thiên như hình vẽ
Hãy chọn mệnh đề đúng
A f x nghịch biến trên từng khoảng ; 2 và 2;
B f x đồng biến trên từng khoảng ; 2 và 2;
C f x nghịch biến trên ¡
Header Page of 61
Trang 3Câu 2: Chohàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; B ; 2 C 2;3 D 3;
Câu 3: Cho hàm số y f x xác định trên ¡ và có bảng biến thiên như hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 ; 1;
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 ; 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 1
D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 ; 1; và nghịch biến trên khoảng 0; 1
Câu 4: Cho hàm số y f x có tập xác định là ¡ \ 1 và có bảng xét dấu của f x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;2 B Hàm số y f x đồng biến trên¡
C Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 3;2
D Hàm số y f x đồng biến trên khoảng ;2
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; B ; 2 C 1;0 D 2; 2
Câu 6: Cho hàm số f x có bảng biến thiên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A ;1 B 1; 2 C 3; D 1;3
Header Page of 61
Trang 4Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 8: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;3
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Câu 9: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3
Câu 10: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số nghịch biến trên 2;1 B Hàm số đồng biến trên 1;3
C Hàm số nghịch biến trên 1; 2 D Hàm số đồng biến trên ; 2
Dạng 2:Nhận dạng sự biến thiên thông
Câu 1: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B ; 1
C 1;1 D 1; 0
Header Page of 61
Trang 5Câu 2: Cho hàm số 3 2
, , ,
yax bx cxd a b c d¡
có đồ thị như sau Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 1 B 1; 2
C 2;1 D 1;1
x y
-3
-1
2 1 -2 -1
1
O
Câu 3: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
A ; 1 và 1; B 1;1
Câu 4: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
cx d với a b c d, , , là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 6Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Dựa vào BBT nhìn dấu của y’>0 hay y’< 0 kết luận nhanh khoảng ĐB, NB
- Casio: INEQ, d/dx, table
Câu 4 Cho hàm số y x3 3 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;
Trang 7Câu 5 Cho hàm số yx42x25 Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
B Hàm số nghịch biến với mọi x
C Hàm số đồng biến với mọi x
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;
Câu 6 Các khoảng đồng biến của hàm số yx33x là
A 0; B 0; 2 C ¡ D ;1 và 2;
2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
B Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 2 2;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 8 Cho hàm số y x3 3x25 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; D Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 9 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số 1 3 2 2 3 1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;1 và khoảng 1;
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên tập ¡ \ 1
④Nhận dạng sự biến thiên khi đề cho hàm số y=f’(x)
◈ -Phương pháp:
Lập BBT
Dựa vào BBT nhìn dấu của y’>0 hay y’< 0 kết luận nhanh khoảng ĐB, NB
- Casio: INEQ, d/dx, table
_Bài tập rèn luyện
Câu 1: Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm f x'( )x33x Chọn khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số đồng biến trên 1;
C Hàm số đồng biến trên 1;1 D Hàm số đồng biến trên 3;
Câu 2: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
1
f x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;
C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số đồng biến trên ;
Câu 3: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
2 ,
y f x x x Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
Header Page of 61
Trang 8Câu 4: Cho hàm số f x có đạo hàm trên ¡ là 2
1
f x x x Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A Hàm số f x đồng biến trên khoảng 0; 2
B Hàm số f x không đổi trên khoảng 1; 2
C Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1;3
D Hàm số f x đồng biến trên khoảng 0;3
Câu 7: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
f x x x x Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 3; 1 và 2;
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; 2
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 3 và 2;
D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2
Câu 8: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có đạo hàm 2018 2019
f x x x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại điểm x1 và đạt cực tiểu tại các điểm x 2
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1; 2 và 2;
C Hàm số có ba điểm cực trị
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2
Câu 9: Hàm số y f x có đạo hàm y x x2( 5) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên 5; B Hàm số nghịch biến trên (0;)
C Hàm số nghịch biến trên ¡ D Hàm số nghịch biến trên ;0 và5;
Câu 10: Cho hàm số y f x xác định trên tập ¡ và có 2
f x x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; 4
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1; 4
Từ bảng xét dấu trên ta thấy hàm số g x đồng biến trên khoảng 1; 2
⑤Tìm khoảng ĐB, NB khi đề cho đồ thị hàm số y=f’(x)
Phương pháp: Quan sát đồ thị
.Đồ thị hàm số y= f’(x) nằm phía trên trục ox trong khoảng (a;b) Suy ra hàm
số y= f (x) đồng biến trên (a;b)
. Đồ thị hàm số y= f ’(x) nằm phía dưới trục ox trong khoảng (a;b) Suy ra hàm
số y= f(x) nghịch biến trên (a;b)
.Nếu cho đồ thị hàm số y= f’(x) mà hỏi sự biến thiên của hàm số hợp y= f(u) thì sử dụng đạo hàm của hàm số hợp và lập bảng xét dấu hàm số y= f’(u)
Header Page of 61
Trang 9_Bài tập tự luyện:
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định trên ¡ có đồ thị của
hàm sốy f x như hình vẽ Hỏi hàm số y f x đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A 2; B 1; 2
C 0;1 D 0;1 và 2;
Câu 2: Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như
hình bên Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
A Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 1;1
B Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1; 2
C Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;1
D Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 4: Hàm số f x( )có đạo hàm trên ¡ là hàm số f x'( ) Biết
đồ thị hàm số f x'( ) được cho như hình vẽ Hàm số f x( )
nghịch biến trên khoảng
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm f x nghịch biến trên khoảng ; 2
B Hàm f x đồng biến trên khoảng 1;
C Trên 1;1 thì hàm số f x luôn tăng
D Hàm f x giảm trên đoạn có độ dài bằng 2
x
y
2 1
O
Header Page of 61
Trang 10II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Tĩm tắt lý thuyết cơ bản:
Nếu hàm số f x đạt cực đại (cực tiểu) tại điểm x thì 0 x được gọi là điểm cực đại (điểm 0
cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, ký hiệu 0
là f CD f CT , cịn điểm M x 0;f x 0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y f x cĩ đạo hàm trên khoảng a b ;
và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x thì 0 f ' x0 0
Chú ý: Nếu f ' x0 0 và f '' x0 0 thì chưa thể khẳng định được x là điểm cực đại 0
hay điểm cực tiểu hay cực trị của hàm số
Phân dạng tốn cơ bản:
điểm cực đại của hàm số f x
Nếu f ' x0 0 trên khoảng x0h x; 0và
khoảng (a,b) D và (a;b) chứa x0
Nếu f’(x) khơng ổi dấu trên tập xác
Trang 11◈-Phương pháp: Quan sát BBT nhìn sự đổi dấu của y’
Khi qua x 0 f x đổi dấu từ thì đây là cực đại
Khi qua x 0 f x đổi dấu từ thì đây là cực tiểu
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 2 Cho hàm số f x xác định trên ¡ và có bảng xét dấu f x như hình bên Khẳng
định nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C x1 là điểm cực trị của hàm số D Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 3 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm
D Hàm số đạt cực đại tại x0, x1và đạt cực tiểu tại x2
Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
C Hàm số có 2 điểm cực tiểu D Hàm số có ba điểm cực trị
Câu 6 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Header Page of 61
Trang 12Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
B Hàm số đã cho không có cực trị
C Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
D Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
Câu 7 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x0
C Hàm số đạt cực đại tại x5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x1
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
C Hàm số có ba điểm cực trị D Hàm số có hai điểm cực tiểu
②Đề cho đồ thị của hàm số y=f(x) có hình vẽ sẵn
◈ -Phương pháp: Quan sát dáng của đồ thị
Nếu đồ thị “đi lên” rồi “đi xuống” thì đây là cực đại
Nếu đồ thị “đi xuống” rồi “đi lên” thì đây là cực tiểu
Trang 13Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có đồ thị
như hình bên Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A 4 B 5 C 2. D 3
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị
như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm
Câu 5: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên
đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên
Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Câu 8: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình
vẽ bên Điểm cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
dưới Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng
a b; ?
Header Page of 61
Trang 14Câu 10: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có đồ thị
như hình vẽ Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A Nhận điểm x3 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x0 làm điểm cực tiểu
C Nhận điểm x0 làm điểm cực đại D Nhận điểm x3 làm điểm cực đại
Câu 9: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2
A một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu
B một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại
C một điểm cực đại duy nhất
D một điểm cực tiểu duy nhất
◈ -Phương pháp:
_Lập BBT
_Dựa vào BBT quan sát sự đổi dấu cảu y’ và kết luận cực trị
- Casio: INEQ, d/dx, table
- Có thể sử dụng nhanh dấu của y’ hoặc các điều kiện nhanh về hệ số để kết luận nhanh
Trang 15④Đề cho đồ thị hàm số y=f’(x)
◈ -Phương pháp:
Xác định số giao điểm mà đồ thị f’(x) cắt trục ox
. Kết luận số cực trị của hàm số f (x) bằng số giao điểm với trục ox Chú ý nếu đồ thị tiếp
xúc với trục ox thì điểm ấy không phải là điểm cực trị
_Bài tập rèn luyện
Câu 1 Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị
như hình vẽ: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực đại
B Đồ thị hàm số y f x có ba điểm cực trị
C Đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực trị
D Đồ thị hàm số y f x có một điểm cực trị
Câu 2 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ và đồ thị
hàm số y f x trên ¡ như hình vẽ Mệnh đề nào đúng?
A Hàm số y f x có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
B Hàm số y f x có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
C Hàm số y f x có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D Hàm số y f x có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 3 Cho hàm số y f x có đồ thị đạo hàm y f x
như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 4 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ và
có đồ thị của đạo hàm y f x như hình bên dưới Chọn
phát biểu đúng về hàm số y f x
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;0
B f 4 f 2 C f 0 f 3
D Hàm số y f x có hai điểm cực trị
Câu 5 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên ¡ , đồ
thị của hàm số y f x là đường cong ở hình bên
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 16Câu 6 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên ¡ , đồ
thị của hàm số y f x là đường cong ở hình bên Mệnh đề
nào sau đây đúng?
Câu 8 Cho hàm số y f x , có đạo hàm là f x liên tục
trên ¡ và hàm số f x có đồ thị như hình dưới đây
Hỏi hàm số y f x có bao nhiêu cực trị ?
Câu 9 Cho hàm số y f x xác định trên ¡ và có đồ thị
hàm số y f x là đường cong ở hình bên Hỏi hàm số
y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A 6 B 5 C 4 D 3
⑤Định tham số để hàm số f đạt cực trị tại điểm x 0
◈ -Phương pháp: Đối với hàm số đa thức bậc 3
-Quy tắc chung
Bước 1 Điều kiện cần để hàm số đạt
cực trị tại x0 là y'(x ) 00 , từ điều kiện này ta
tìm được giá trị của tham số
Bước 2 Kiểm lại bằng cách dùng một
trong hai quy tắc tìm cực trị ,để xét xem giá
trị của tham số vừa tìm được có thỏa mãn yêu
cầu của bài toán hay không?
-Sử dụng định lý 3
Hàm số đạt cực đại tại
0 0
0
00
0
0 0
Trang 17Câu 4: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 1 3 2 2
Trang 18III GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Tĩm tắt lý thuyết cơ bản:
Định nghĩa: Cho hàm số y f x xác định trên tập D.
Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên D nếu:
( ) ,, ( )
Phân dạng tốn cơ bản:
①Đề cho đồ thị của hàm số y=f (x)
◈-Phương pháp:
Quan sát giá trị điểm cao nhất và giá trị điểm thấp nhất của đồ thị hàm số trên [a;b]
Chọn giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất cần tìm trên [a;b]
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên 5
1,2
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên 1; và cĩ đồ thị
như hình vẽ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn
1; 4
Câu 3: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn 1;3 và cĩ đồ
thị như hình vẽ Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số y f x( ) trên đoạn 1;3
Ta cĩ giá trị của M2m là
Câu 4: Cho hàm số y f x( ) cĩ đồ thị như hình bên
Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1; 2 bằng?
Header Page of 61
Trang 19②: Đề cho Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)
◈ -Phương pháp: Quan sát dáng của BBT
Quan sát giá trị điểm cao nhất và giá trị điểm thấp nhất của đồ thị hàm số trên [a;b]
Chọn giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất cần tìm trên [a;b]
Câu 2: Xét hàm số y f x( )với x 1;5có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số đã cho không tồn taị GTLN trên đoạn1;5
B Hàm số đã cho đạt GTNN tại x 1và x2 trên đoạn1;5
C Hàm số đã cho đạt GTNN tại x 1và đạt GTLN tại x5trên đoạn 1;5
D Hàm số đã cho đạt GTNN tại x0trên đoạn1;5
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn ( ) 1;3 như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 4: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 20Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 3; 2và có bảng biến thiên như sau
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên
đoạn 1; 2 Tính Mm
Câu 6: Cho hàm số y f x( ) xác định trên 3; 5
và có bảng biến thiên như hình vẽ:
y y'
x
+
1 -1
min y 2
Câu 7: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;1 bằng:
Câu 8: Cho hàm số y f x xác định trên đoạn 3; 5và có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 10: Cho hàm sốy f x xác định trên đoạn 3; 5
và có bảng biến thiên như hình
vẽ sau:
Header Page of 61
Trang 21Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
3; 5
So sánh các giá trị tìm được ở bước 2 số lớn nhất trong các giá trị đó chinh là GTLN của f
trên đoạn [a b ; ]; số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên đoạn [a b: ]
◈ Đặc biệt:
Nếu f x đồng biến trên đoạn ; a b thì max ( ) ( ) ; min ( ) ( )
] [ ]
[
a f x f b
f x f
b b
Nếu f x nghịch biến trên đoạn ; a b thì max ( ) ( ) ; min ( ) ( )
] [ ]
[
b f x f a
f x f
b b
trên đoạn 0; 2 Header Page of 61
Trang 22x trên đoạn 8;12 là:
132
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 1
5
x y x
Lập bảng biến thiên của hàm số y f x trên khoảng a b cho trước ;
Từ bảng biến thiên, tùy theo sự thay đổi giá trị của hàm số suy ra kết quả cần tìm
Casio: Dùng table lập bảng với Star… ; end…; step … phù hợp Tìm GTNN và GTLN
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Trên khoảng (0; ) thì hàm số 3
3 1
y x x
A Có giá trị nhỏ nhất là Min y–1 B Có giá trị lớn nhất là Max y3
C Có giá trị nhỏ nhất là Min y3 D Có giá trị lớn nhất là Max y–1
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 3
yx x Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 25;11
Trang 23IV ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ
Tĩm tắt lý thuyết cơ bản:
Định nghĩa:Cho hàm số y f x xác định trên một khoảng vơ hạn ( là khoảng dạng (a; ) ,( ; b)
hoặc ( ; ) Đường thẳng y y 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
x lim y y , lim y x y
Định nghĩa:Đường thẳng x x 0 được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x nếu
ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
Tiệm cận ngang đối với hàm phân thức: P(x)
f x Q(x)
Nếu bậc của P(x) bé hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số cĩ tiệm cận ngang là trục hồnh độ
Nếu bậc của P(x) bằng bậc của Q(x) thì đồ thị hàm cĩ tiệm cận ngang là đường thẳng : y A
B
trong đĩ A, B lần lượt là hệ số của số hạng cĩ số mũ lớn nhất của P(x) và Q(x) Nếu bậc của P(x) lớn hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số khơng cĩ tiệm cận ngang
Phân dạng tốn cơ bản:
①Tìm tiệm cận bằng bảng biến thiên hoặc đồ thị.
Trang 24Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là
Trang 25Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 9 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho bằng:
g x
Nếu bậc tử bé hơn bậc mẫu có TCN lày0
Nếu bậc của tử bậc của mẫu thì đồ thị có TCN
Nếu bậc của tử bậc của mẫu hoặc có tập xác định là 1 khoảng hữu hạn a b hoặc ;
a b thì không có TCN ;
_Tìm tiệm cận đứng của hàm phân thức ( )
( )
f x y
g x
Hàm phân thức mà mẫu có nghiệm xx0 nhưng không là nghiệm của tử thì đồ thị
có tiệm cận đứng xx0( với đk hàm số xác định trên khoảng K\{x };0 x0K)
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y
33
x y x
3 13
x y x
Header Page of 61
Trang 26Câu 3 Đồ thị hàm số 1 3
2
x y
A 2;1 B 2; 2 C 2; 2 D 2;1
Câu 5 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
x y x
x y
x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 9 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2
2
x y x
bx có tiệm cận đứng là x 2 và tiệm cận ngang là
Trang 27V KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
0: Hàm số luơn tăng hoặc luơn giảm trên
③ Đạo hàm cấp 2:y'' 6ax 2b , y'' 0 x b
Chú ý điểm cực trị: ac<0: cĩ 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung oy
Điểm uốn: bên phải trục oy: ab<0; bên trái trục oy: ab>0
Các giao điểm đặc biệt với trục ox,oy
Trang 28Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị
của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,
Câu 4: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm
số nào dưới đây?
Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là của một trong
bốn hàm số dưới đây Đó là hàm số nào?
A y x3 3x22 B yx33x22
C yx42x32 D 2
1
x y x
Câu 6: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một
trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
A yx42x21 B y x3 3x 1
C y x3 3x21 D y x3 3x1
Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của
hàm số nào sau đây?
A y x3 3x1 B yx4 x2 1
C y x2 x 1 D y x3 3x 1
Câu 8: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong
bốn hàm số ở dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
A yx33x23.B yx42x21 C
3 1
y x x D.y x4 2x21
Câu 9: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một
trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
A yx42x21 B yx33x1
C yx33x21 D y x3 3x1
x y
OHeader Page of 61
Trang 29Câu 10: Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số
Biện luận số nghiệm của phương trình f x g m được
quy về tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y f x C
và đường thẳng d :y g m
Có 2 cách biện luận số nghiệm của phương trình:
Biện luận số nghiệm của phương trình f x g m bằng đồ thị ( khi bài toán cho
sẵn đồ thị): ta dựa vào sự tịnh tiến của đường thẳng d :y g m theo hướng lên hoặc xuống trên trục tung
Biện luận số nghiệm của phương trình f x g m bằng bảng biến thiên ( bài toán
cho sẵn bảng biến thiên hoặc tự xây dựng)
B Phương trình có đúng hai nghiệm
C Phương trình không có nghiệm
D Phương trình có đúng ba nghiệm
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x 3 0 là:
Câu 3: Cho hàm sốy f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Hỏi tập nghiệm của phương trình f x 2 0 có bao nhiêu phần tử?
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số y x3 6x2
Header Page of 61
Trang 30Câu 7: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới
đây Phương trình 2f x 5 0 có bao nhiêu
nghiệm âm?
Câu 8: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau
x y
Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
Câu 10: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 2 ( ) 5f x 0 có bao nhiêu nghiệm âm?
A 0 B 1.
C 2 D 3
Header Page of 61
Trang 31③: Sự tương giao của 2 đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm)
◈ -Phương pháp:
Cho 2 hàm số y f x y , g x có đồ thị lần lượt là (C) và (C’)
Lập phương trình hoành độ giao điểm của và : f x g x , (1)
Giải phương trình (1) tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm
Số nghiệm của (1) bằng số giao điểm của hai đồ thị
y x x có đồ thị C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A C không cắt trục hoành B C cắt trục hoành tại một điểm
C C cắt trục hoành tại ba điểm D C cắt trục hoành tại hai điểm
Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 x 4 và đường thẳng y4 là
y x x x có đồ thị C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A C không cắt trục hoành B C cắt trục hoành tại 3 điểm
C C cắt trục hoành tại 1 điểm D C cắt trục hoành tại 2 điểm
Câu 9: Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x33x với đường thẳng y x 2
Trang 32④: Xác định hệ số a, b, c, d từ đồ thị hàm số bậc 3.
◈ -Phương pháp: Chú ý các đặc điểm nhận dạng sau:
①.Hệ số a: Xác định dáng đi lên hay đi xuống của đồ thị
Quan sát dáng đồ thị, chú ý các hệ số a >0; a<0
②.Tích số ab: Xác định vị trí điểm uốn
Điểm uốn: bên phải trục oy: ab<0; bên trái trục oy: ab>0
③.Tích số ac: Xác định vị trí hai điểm cực trị
ac<0: có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung oy
ac>0: đồ thị hàm số không có cực trị
c=0: đồ thị có 1 cực trị nằm trên trục tung
④.Hệ số d: Xác định giao điểm với trục tung
d>0: giao điểm của đồ thị với trục tung nằm trên gốc tọa độ O
d<0: giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới gốc tọa độ O
d=0: giao điểm của đồ thị với trục tung trùng với gốc tọa độ O
_Bài tập rèn luyện:
yax bx cx d có đồ thị như hình vẽ mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 3: Cho hàm số ya x3bx2 cx d có đồ thị như
hình bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
Trang 33HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I LUỸ THỪA
Tĩm tắt lý thuyết cơ bản:
➊ Lũy thừa số mũ nguyên dương:
Với mỗi số nguyên dương n, lũy thừa bậc n của số a (cịn gọi là lũy thừa của a với số mũ
n) là số a n được xác định bởi:
thua so
n n
a a a a với n 1,
a1 a.
a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ của lũy thừa a n.
➋ Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm:
Với a 0, n 0 hoặc n là một số nguyên âm, lũy thừa bậc n của a là số a n xác định bởi :
a0 1, 1
.
n n
a
a
☞Chú ý: 00 và 0 n khơng cĩ nghĩa
❸ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m,
n trong đĩ m m , n .
Luỹ thừa của a với số mũ r là số a r xác định bởi
m n
❹ Luỹ thừa với số mũ vơ tỉ
Ta gọi giới hạn của dãy số a rn là luỹ thừa cùa a với số mũ , kí hiệu là a .
❺ Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
Cho a b, là những số thực dương; , là những số thực tuỳ ý Khi đĩ, ta cĩ:
Nếu a 1 thì a a khi và chi khi .
Nếu a 1 thì a a khi và chỉ khi .
Phân dạng tốn cơ bản:
①: Tính giá trị biểu thức
- Phương pháp: Cơng thức mũ, lũy thừa cơ bản
Sử dụng hệ thống cơng thức về mũ và lũy thừa
a
C a m n a ma n D
m
m n a a
n
Header Page of 61
Trang 34Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức a3 a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
A
5 6
7 6
4 3
6 7
a b b
a a
a b b
a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
5 6
7 6
11 6
6 5
_Sử dụng công thức về tính chất của lũy thừa
_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc đặc biết hóa
Trang 351 3
1 3
_Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa
_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc
F a a a a a a là
A
1 4
3 8
1 2
3 4
1 4
13 24
1 2
3 12 6
a b P
Trang 36Px C P x D
2 9
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1 3
5 3
7 6
7 3
a
Câu 10: Rút gọn biểu thức
1 6
3
Px x, với x0
A
2 9
1 9
➊ Lũy thừa số mũ nguyên dương:
Với mỗi số nguyên dương n, lũy thừa bậc n của số a (còn gọi là lũy thừa của a với số mũ
n) là số a n được xác định bởi:
thua so
n n
a a a a với n 1,
a1 a.
a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ của lũy thừa a n.
➋ Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm:
Với a 0, n 0 hoặc n là một số nguyên âm, lũy thừa bậc n của a là số a n xác định bởi :
a0 1, 1
.
n n
❸ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m,
n trong đó m m , n .
Luỹ thừa của a với số mũ r là số a r xác định bởi
m n
❹ Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Ta gọi giới hạn của dãy số a rn là luỹ thừa cùa a với số mũ , kí hiệu là a .
Trang 37Phân dạng toán cơ bản:
①: Tính giá trị biểu thức
- Phương pháp: Công thức mũ, lũy thừa cơ bản
Sử dụng hệ thống công thức về mũ và lũy thừa
n
Câu 12: Cho a là một số dương, biểu thức
2 3
a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
4 3
6 7
a b b
a a
a . C a a x y a xy D a x a y a x y
Câu 18: Cho a0, b0và x , ylà các số thực bất kỳ Đẳng thức nào sau đúng?
❺ Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
Cho a b, là những số thực dương; , là những số thực tuỳ ý Khi đó, ta có:
Nếu a 1 thì a a khi và chi khi .
Nếu a 1 thì a a khi và chỉ khi .
◈-Ghi nhớ
➂➁➂
Header Page of 61
Trang 38A x x x
a b a b B a x x
a b b
a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
5 6
7 6
11 6
6 5
_Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa
_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc
F a a a a a a là
A
1 4
3 8
1 2
3 4
1 4
13 24
1 2
3 12 6
a b P
Trang 39a a A
a a
với a0ta được kết quả
m n
3
Px x với x0
A
1 8
Px C P x D
2 9
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1 3
5 3
7 6
7 3
a
Câu 24: Rút gọn biểu thức
1 6
3
Px x, với x0
A
2 9
1 9
Px
Câu 25: Cho biểu thức 4 5
P x , với x0 Mệnh đề nào sau đây đúng
A
5 4
4 5
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x tuỳ thuộc vào giá trị cùa Cụ thể:
Với nguyên dương, tập xác định là ;
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0 ;
Với không nguyên, tập xác định là 0;
➋ Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Người ta chứng minh được hàm số luỹ thừa y x có đạo hàm với mọi x 0
Ta có: x .x 1.
Đồ thị của hàm số lũy thừa y x luôn đi qua điểm 1;1
Trên hình là đồ thị của hàm số lũy thừa trên khoảng 0; ứng với các giá trị khác nhau của
Trang 400 0
Chiều biến thiên Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận đứng là Oy.
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm 1;1
Phân dạng toán cơ bản:
-Phương pháp:
Xét hàm số y f x( )
Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi ( ) xác định
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi f x ( ) 0
Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi f x ( ) 0
Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý
Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn trực tiếp đáp án Đối
với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo công thức