1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án môn Nguyên lý Kế toán ehou đại học mở (đầy đủ)

39 56 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Môn Nguyên Lý Kế Toán
Trường học Đại Học Mở
Chuyên ngành Nguyên Lý Kế Toán
Thể loại Đáp Án
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 515,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – EG17 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. Bán một lô hàng có giá vốn 10.000, giá bán 20.000, thuế GTGT 10% (PP khấu trừ), kế toán ghi nhận: Nợ TK 131: 22.000Có TK 511: 20.000Có TK 3331: 2.000 Nợ TK 131: 22.000Có TK 511: 20.000Có TK 3331: 2.000 và Nợ TK 632: 20.000Có TK 511: 20.000 Nợ TK 632: 10.000 Có TK 156: 10.000 Nợ TK 632: 10.000 Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000Có TK 511: 20.000Có TK 3331: 2.000 Nợ TK 632: 20.000Có TK 511: 20.000 2. Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính? Báo cáo tồn quỹ tiền mặt Báo cáo kết quả kinh doanh Bảng cân đối kế toán Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 3. Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính? Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Báo cáo công nợ Báo cáo tồn quỹ tiền mặt Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ 4. Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính? Bảng cân đối kế toán Bảng tính và phân bổ tiền lương Bảng danh sách cổ đông Bảng theo dõi công nợ 5. Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính? Báo cáo kết quả kinh doanh Báo cáo công nợ Bảng tính và phân bổ tiền lương Báo cáo kết quả sản xuất 6. Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu. Chênh lệch Nợ Có sẽ được kết chuyển sang : Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi Bên Có TK 421 Bên Nợ TK 421 Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ 7. Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là: 180.000 198.000 200.000 220.000 8. Biết chi phí SXKD tại Công ty B trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử CPSX dở dang đầu kỳ là 5.000, CPSX dở dang cuối kỳ là 7.000. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là: 178.000 185.000 198.000 200.000 9. Các thước đo sử dụng trong hạch toán: Cả 3 thước đo đều đúng Hiện vật Thời gian Tiền 10. Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức chứng từ ghi sổ là? Chứng từ ghi sổ Chứng từ gốc Chứng từ tổng hợp Tất cả các phương án đều đúng 11. Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức nhật ký chung là? Chứng từ ghi sổ Chứng từ gốc Nhật ký chung Tất cả các phương án đều đúng 12. Chi phí bán hàng gồm: Cả 3 phương án Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng CP nhân công phục vụ bán hàng Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng 13. Chi phí bán hàng gồm: Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng Chi phí nhân công phục vụ bán hàng Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng Tất cả các phương án đều đúng 14. Chi phí chế biến gồm: CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung Chi phí nguyên vật liệu TT Chi phí sản xuất chung CP nhân công trực tiếp 15. Chi phí chế biến gồm: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung Chi phí sản xuất chung 16. Chi phí lắp đặt chạy thử ô tô mới mua để phục vụ cho SXKD bằng chuyển khoản: Nợ TK 211) Có TK 331 Nợ TK 211Có TK 112 Nợ TK 627 Có TK 112 Nợ TK 642Có TK 112 17. Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận: Nợ TK 622Có TK 112 Nợ TK 622Có TK 334 Nợ TK 622Có TK 338 Nợ TK622Có TK 334, Có TK 338 18. Chi phí quản lý doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản Ghi Có TK 627 Ghi Có TK 642 Ghi Nợ TK 627 Ghi Nợ TK 642 19. Chi phí quảng cáo, thuê cửa hàng, nhân viên bán hàng được ghi nhận vào: Ghi Nợ TK 641 Ghi Có TK 632 Ghi Có TK 641 Ghi Nợ TK 642 20. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu A về đến kho, đã thanh toán bằng tiền mặt Nợ TK 152 (A) Có TK 331 Nợ TK 152 (A)Có TK 111 Nợ TK 621 (A)Có TK 111 Nợ TK 641(A) Có TK 111 21. Chiết khấu thương mại là? Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn 22. Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau: Cuối năm 3112N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là: 26.000 triệu đồng 22.000 triệu đồng 62.000 triệu đồng 66.000 triệu đồng 23. Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau: Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là: 91.000 triệu đồng 19.000 triệu đồng 90.000 triệu đồng 99.000 triệu đồng 24. Công thức tính giá thành sản phẩm là? Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ giá trị dở dang cuối kỳ

Trang 2

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – EG17

Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)

Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.

Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000

Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000

Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000

2 Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính?

Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

Báo cáo kết quả kinh doanh

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo công nợ

Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ

4 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

Bảng cân đối kế toán

Bảng tính và phân bổ tiền lương

Bảng danh sách cổ đông

Bảng theo dõi công nợ

Trang 3

5 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo công nợ

Bảng tính và phân bổ tiền lương

Báo cáo kết quả sản xuất

6 Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang :

Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi

Bên Có TK 421

Bên Nợ TK 421

Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ

7 Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000 Giả sử không có CPSX dở dang Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:

9 Các thước đo sử dụng trong hạch toán:

Cả 3 thước đo đều đúng

Trang 4

Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng

Chi phí nhân công phục vụ bán hàng

Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng

Tất cả các phương án đều đúng

14 Chi phí chế biến gồm:

CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung

Chi phí nguyên vật liệu TT

Chi phí sản xuất chung

CP nhân công trực tiếp

15 Chi phí chế biến gồm:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất chung

16 Chi phí lắp đặt chạy thử ô tô mới mua để phục vụ cho SXKD bằng chuyển khoản:

Nợ TK 211) /Có TK 331

Nợ TK 211/Có TK 112

Nợ TK 627 / Có TK 112

Nợ TK 642/Có TK 112

Trang 5

17 Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận:

21 Chiết khấu thương mại là?

Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi

Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

22 Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau: Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

Trang 6

CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

26 Công thức tính kết quả tiêu thụ:

= Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp

= Doanh thu – Giá vốn

= Doanh thu thuần – Giá vốn

= Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung

27 Công thức tính kết quả tiêu thụ:

Bằng: Doanh thu – Giá vốn

Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn

Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp

Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung

28 Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?

Trang 7

Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi

Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên

Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi

30 Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:

Là định khoản chỉ liên quan tới 1 đối tượng kế toán

Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán

Là định khoản liên quan tới 3 đối tượng trở lên

32 Định khoản kế toán?

Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất

Chính là thao tác khi lên sổ cái

Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung

Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán

Trang 8

36 Đơn vị có hình thức sổ nào để lựa chọn :

Thước đo giá trị

Thước đo hiện vật

Thước đo lao động

39 Hàng gửi bán là hàng

Chưa xác định là tiêu thụ

Đã xác định là tiêu thụ

Ghi nhận tăng doanh thu

Ghi nhận tăng giá vốn

40 Hàng mua đang đi đường là hàng?

Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển

Đã mua nhưng chưa về nhập kho

Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho

Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho

Trang 9

43 Hình thức sổ nào giúp phản ánh mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào một quyển sổ tổng hợp theo trình tự thời gian?

Trang 10

Kê khai thường xuyên

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

Kiểm kê định kỳ

Phương pháp khác

51 Kế toán quá trình thu mua theo giới thiệu trong sách nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:

Kê khai thường xuyên

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

Kiểm kê định kỳ

Phương pháp khác

52 Kết cấu của tài khoản chi phí

Do kế toán tự xây dựng

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản

Theo kết cấu quy ước

53 Kết cấu của tài khoản doanh thu

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản

Không có số dư

Tăng ghi bên Nợ

54 Kết cấu của tài khoản nguồn vốn

Giảm bên Có

Không có số dư

Trang 11

56 Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán

để xác định kết quả kinh doanh:

Trang 12

61 Khấu hao tài sản cố định phát sinh tại phân xưởng sản xuất:

66 Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí lãi vay

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí trả trước tiền bảo hiểm

67 Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn

Doanh thu nhận trước

Trang 13

Phải trả người bán

Phải trả người lao động

Ứng trước tiền cho người bán hàng

68 Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, PP khấu trừ), kế toán ghi nhận

Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000

Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000

Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000

Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000

Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000

69 Mô hình tổ chức bộ máy kế toán có mấy mô hình?

5.100

Trang 14

Lập báo cáo tài chính

Tư vấn cho nhà quản lý

75 Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:

Lớn hơn 10.000

Lớn hơn 20.000

Nhỏ hơn 10.000

Nhỏ hơn 20.000

76 Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế là

12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng Chí vận chuyển và lắp đặt máy

1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?

Trang 15

78 Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực chi

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực thu

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi

Tất cả các phương án đều đúng

79 Nguyên tắc giá gốc cho biết:

Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận

Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ

Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả

Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả

80 Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu

Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán

Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ

Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí

Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu

81 Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu

Chỉ quan tâm dòng tiền ra – vào khi xác định kết quả kinh doanh

Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền

Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán

Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu

82 Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác kế toán?

Bất kiêm nhiệm

Phù hợp

Tất cả các phương án đều đúng

Tiết kiệm và hiệu quả

83 Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập

Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí

Lập dự phòng không quá lớn

Tất cả các phương án đều đúng

84 Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất:

Nợ TK 155/ Có TK 154

Trang 16

Nợ TK 156/ Có TK 154

Nợ TK 156/ Có TK 155

Nợ TK 632/ Có TK 154

85 Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?

Nguyên vật liệu trong kho

Khoản tiền lương đang nợ người lao động

Nợ tiền

Khoản vay ngắn hạn ngân hàng;

86 Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí:

Cả 3 chi phí

Chi phí nguyên vật liệu TT

Chi phí sản xuất chung

CP nhân công trực tiếp

87 Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:

89 Nội dung của tổ chức báo cáo kế toán gồm:

Lựa chọn loại báo cáo

Tất cả các phương án đều đúng

Tổ chức lập và lưu trữ báo cáo

Xây dựng nội dung

90 Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

Chi phí vận chuyển hàng mua

Tiền quảng cáo cho sản phẩm

Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư

Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)

Trang 17

91 Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán

Khoản vay ngân hàng

Chi phí tài chính

Chi phí bán hàng

Doanh thu

92 Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán

Quỹ đầu tư phát triển

97 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tiền mặt

Trang 18

Quỹ đầu tư phát triển

Hàng tồn kho

98 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh

Chi phí tài chinh (lãi vay)

Tiền mặt

Hàng tồn kho

Quỹ đầu tư phát triển

99 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

101 Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán

Chi phí vận chuyển hàng mua

Chi phí kiểm dịch lô hàng

Tiền hàng trả cho nhà cung cấp

102 Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

Quỹ đầu tư phát triển

Doanh thu

Chi phí bán hàng

Chi phí tài chính

103 Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?

Chi phí bao gói sản phẩm bán

Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất

Chi phí thuê xưởng sản xuất

Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất

Trang 19

104 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất

Chi phí thuê văn phòng

Chi phí lãi vay

Chi phí bao gói sản phẩm bán

105 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất

Chi phí lãi vay ngân hàng

Chi phí bao gói sản phẩm bán

Chi phí thuê văn phòng

106 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí bao gói sản phẩm bán

Chi phí lãi vay

Chi phí thuê văn phòng

107 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí lãi vay

Chi phí thuê văn phòng

Chi phí hoa hồng bán hàng

108 Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

Bình quân gia quyền

110 Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

Nhập trước xuất trước

PP đường thẳng

Trang 20

PP khấu trừ

Trực tiếp

111 Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:

Có độ chính xác không cao

Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên

Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho

Thông tin cung cấp không kịp thời

112 Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán

Phương pháp chứng từ

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp tính giá

Phương pháp tổng hợp – cân đối

113 Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi

116 Quá trình bán hàng giúp chuyển:

Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận

Thực hiện lợi nhuận

Vốn tiền tệ thành sản phẩm

Vốn tiền tệ thành vật tư

Trang 21

117 Quá trình mua hàng là quá trình?

Cuối cùng

Thứ ba

Thứ hai

Thứ nhất

118 Quá trình sản xuất giúp chuyển:

Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm

Thực hiện lợi nhuận

121 Sổ nhật ký chung là sổ dùng để ghi toàn bộ các nghiệp vụ theo:

Theo nội dung

Trình tự thời gian

Trình tự thời gian hoặc nội dung

Trình tự thời gian và nội dung

122 Sự kiện dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?

Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

Tài sản tăng – Tài sản giảm

Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng

123 Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan

hệ đối ứng nào sau đây?

Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng

Trang 22

Tài sản tăng – Tài sản giảm

Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

124 Sự kiện rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?

Tài sản tăng – Tài sản giảm

Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng

125 Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:

Trang 23

130 Tài khoản 214 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?

Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa

Giá mua và chi thu mua

Giá mua và chi vận chuyển

133 Tài khoản phản ánh khoản giảm trừ doanh thu gồm

Giảm thêm 11 triệu

Giảm thêm 12 triệu

Không đổi

Tăng thêm11 triệu

135 Theo mức độ khái quát của thông tin kế toán được chia thành:

Kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp

Kế toán đơn và kép

Kế toán tài chính và quản trị

Kế toán tổng hợp và chi tiết

136 Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:

Trang 24

Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán

Áp dụng phương pháp đó mãi mãi

Áp dụng trong suốt một năm dương lịch

Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp

137 Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?

Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng

Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng

Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở của doanh nghiệp

Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp

140 TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:

Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ

Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở bán hàng

Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp

Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng

141 TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:

Tiền lương ở toàn doanh nghiệp

Tiền lương ở toàn phân xưởng

Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ

Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng

142 TK nào không sử dụng trong quá trình bán hàng?

TK131

TK241

Trang 25

144 Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình phân tán là?

Các công việc kế toán đều được làm tại công ty

Các công việc kế toán ít quan trọng được làm tại cửa hàng

Các công việc kế toán quan trọng được làm tại đơn vị

Có bộ phận kế toán trực thuộc và bộ phận kế toán trung tâm thực hiện đầy đủ chức năng nhiệm vụ

145 Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung là?

Các công việc kế toán đều được làm tại phòng kế toán

Các công việc kế toán ít quan trọng được làm tại phòng kế toán

Các công việc kế toán quan trọng được làm tại phòng kế toán

Có bộ phận kế toán trực thuộc làm một số báo cáo

146 Tổ chức công tác kế toán là?

Tạo mối liên hệ giữa các báo cáo

Tạo mối liên hệ giữa các sổ kế toán

Tạo mối liên hệ giữa các yếu tố kế toán chứng từ, TK, tính giá…

Tạo mối liên hệ với người làm kế toán

147 Tổ chức công tác kế toán phụ thuộc vào:

Nhu cầu thông tin

Quy mô đơn vị

Ngày đăng: 10/01/2024, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w