1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án môn Marketing căn bản ehou đại học mở (đầy đủ)

57 203 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Môn Marketing Căn Bản
Trường học Đại Học Mở
Chuyên ngành Marketing Căn Bản
Thể loại Đáp Án
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 520,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MARKETING CĂN BẢN – EG18 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. “Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm: Theo tính chất công nghệ sản xuất Theo cam kết của người sản xuất Theo chuyên gia G.Taguli Theo quan niệm thị trường 2. ”Chất lượng sản phẩm chính là mức độ thỏa mãn nhu cầu hay sự phù hợp với những đòi hỏi của người tiêu dùng” là quan điểm về chất lượng sản phẩm: Theo hướng phục vụ khách hàng Theo cam kết của người sản xuất Theo quan niệm thị trường Theo tính chất công nghệ sản xuất 3. A.H. Maslow phân loại nhu cầu nhu cầu con người dựa trên: Thứ bậc quan trọng Địa vị cá nhân Nhận thức con người Phương thức xử lý 4. Anh B có nhu cầu mua xe hơi và đã dành dụm được một khoản tiền nhất định và cuối năm nay nếu không có gì thay đổi anh sẽ hiện thực hóa nhu cầu này. Nhu cầu này của anh B biểu hiện: Nhu cầu tiềm năng Nhu cầu thị trường Nhu cầu thực tế Nhu cầu tự nhiên 5. Bước đầu tiên trong quy trình đặt tên cho thương hiệu là: Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu Điều tra người tiêu dùng Khai thác các nguồn sáng tạo Thu thập thông tin 6. Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để giành được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ. Trường hợp này các doanh nghiệp Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào? Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm Cạnh tranh bằng dịch vụ bán hàng Cạnh tranh bằng giá bán. Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thu sản phẩm 7. Cạnh tranh để giành giật khách hàng và thị trường là biểu hiện của loại hình: Cạnh tranh giữa người bán với người bán. Cạnh tranh giữa người bán với các nhà cung ứng Cạnh tranh giữa người mua với người bán Cạnh tranh giữa người mua với người mua 8. Chiêu thị KHÔNG phản ánh nội dung nào sau đây: Thiết kế sản phẩm mới Chào hàng Quảng cáo. Tuyên truyền. 9. Chính sách giá nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giá tâm lý? Hạ giá sản phẩm Giá chẵn Giá lẻ Giá thời vụ 10. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển Sự liên kết diễn ra trên quy mô khu vực và toàn cầu Tài nguyên cho sản xuất bị cạn kiệt Tội ác khủng bố ngày một gia tăng 11. Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này. Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng: Chiến lược giá phân biệt Chiến lược giá cạnh tranh Chiến lược giá Dumpling Chiến lược giá tâm lý 12. Doanh nghiệp bán một set các sản phẩm với mức giá thấp hơn so với việc mua riêng từng loại là biểu hiện của việc doanh nghiệp áp dụng: Chiến lược giá bán kèm Chiến lược giá Dumpling

Trang 2

MARKETING CĂN BẢN – EG18

Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)

Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.

Chúc anh chị thi tốt!

1 “Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:

Theo tính chất công nghệ sản xuất

Theo cam kết của người sản xuất

Theo chuyên gia G.Taguli

Theo quan niệm thị trường

2 ”Chất lượng sản phẩm chính là mức độ thỏa mãn nhu cầu hay

sự phù hợp với những đòi hỏi của người tiêu dùng” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:

Theo hướng phục vụ khách hàng

Theo cam kết của người sản xuất

Theo quan niệm thị trường

Theo tính chất công nghệ sản xuất

3 A.H Maslow phân loại nhu cầu nhu cầu con người dựa trên:

Thứ bậc quan trọng

Địa vị cá nhân

Nhận thức con người

Phương thức xử lý

Trang 3

4 Anh B có nhu cầu mua xe hơi và đã dành dụm được một khoản tiền nhất định và cuối năm nay nếu không có gì thay đổi anh sẽ hiện thực hóa nhu cầu này Nhu cầu này của anh B biểu hiện:

Nhu cầu tiềm năng

Nhu cầu thị trường

Nhu cầu thực tế

Nhu cầu tự nhiên

5 Bước đầu tiên trong quy trình đặt tên cho thương hiệu là:

Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu

Điều tra người tiêu dùng

Khai thác các nguồn sáng tạo

Thu thập thông tin

6 Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để giành được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ Trường hợp này các doanh

nghiệp Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào?

Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm

Cạnh tranh bằng dịch vụ bán hàng

Cạnh tranh bằng giá bán

Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thu sản phẩm

7 Cạnh tranh để giành giật khách hàng và thị trường là biểu hiện của loại hình:

Cạnh tranh giữa người bán với người bán

Cạnh tranh giữa người bán với các nhà cung ứng

Cạnh tranh giữa người mua với người bán

Cạnh tranh giữa người mua với người mua

8 Chiêu thị KHÔNG phản ánh nội dung nào sau đây:

Thiết kế sản phẩm mới

Chào hàng

Quảng cáo

Tuyên truyền

Trang 4

9 Chính sách giá nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giá tâm lý?

Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển

Sự liên kết diễn ra trên quy mô khu vực và toàn cầu

Tài nguyên cho sản xuất bị cạn kiệt

Tội ác khủng bố ngày một gia tăng

11 Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:

Chiến lược giá phân biệt

Chiến lược giá cạnh tranh

Chiến lược giá Dumpling

Chiến lược giá tâm lý

12 Doanh nghiệp bán một set các sản phẩm với mức giá thấp hơn

so với việc mua riêng từng loại là biểu hiện của việc doanh nghiệp áp dụng:

Chiến lược giá bán kèm

Chiến lược giá Dumpling

Giá độc quyền

Giá thông lệ

13 Doanh nghiệp định giá bán sản phẩm thấp hơn giá thị trường, chấp nhận mức giá thấp để thu hút khách hàng ở giai đoạn thâm nhập Đây là biểu hiện của hình thức cạnh tranh bằng:

Chính sách định giá thấp (giá thâm nhập)

Chính sách định giá cao

Trang 5

Chính sách định giá phân biệt

Chính sạch định giá theo khu vực địa lý

14 F A.S là viết tắt của cách định giá:

Giá bán giao hàng dọc mạn tàu

Giá bán giao hàng trên tàu

Giá bán giao hàng trên xe tải

Giá giao hàng tại kho người mua

15 F.O.T là viết tắt của cách định giá:

Giá bán giao hàng trên xe tải

Giá bán giao hàng trên toa xe lửa

Giá bán giao hàng trên tàu

Giá bán giao hàng dọc mạn tàu

16 Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:

Giai đoạn hưng thịnh trong chu kỳ sống của sản phẩm

Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm

Giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống của sản phẩm

Giai đoạn phát triển.trong chu kỳ sống của sản phẩm

17 Giám đốc nhà máy sản xuất ô tô phải có kiến thức cơ bản về

cơ khí máy móc, phản ánh kỹ năng điều hành nào trong quản lý?

Câu khẩu hiệu (Slogan)

Logo thương hiệu

Nhạc hiệu

Tính cách thương hiệu

Trang 6

19 Hành vi tiêu dùng xe đạp điện của học sinh trung học phổ thông hiện nay chịu sự tác động chủ yếu của yếu tố:

Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp

Kỹ năng xây dựng hệ thống

Kỹ năng tư duy

Kỹ năng tư duy

Kỹ năng ủy quyền

22 Hoạt động phân phối sản phẩm thực hiện:

4 chức năng cơ bản

3 chức năng cơ bản

5 chức năng cơ bản

7 chức năng cơ bản

23 Kết luận nào sau đâyKHÔNG đúng?

Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp không phải là sự sinh lợi

Hoạt động kinh doanh phải diễn ra trong khuôn khổ luật pháp

Kinh doanh thường gây tổn hại cho môi trường

Trang 7

Mục tiêu của kinh doanh của doanh nghiệp là cung ứng hàng hóa hay dịch vụ cho khách hàng.

24 Khi giá thịt bò tăng 10% trên thị trường cầu về thị bò giảm 10%, đây là biểu hiện của:

Nhu cầu co giãn đồng nhất

Nhu cầu co giãn hoàn toàn

Nhu cầu co giãn tương đối

Nhu cầu không co giãn

25 Lựa chọn tên thương hiệu đáp ứng tối đa mục tiêu marketing là:

Bước thứ 6 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu

Bước thứ 5 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu

Bước thứ 7 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu

Bước thứ 9 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu

26 Ngoài 4 chữ cái P có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái P thứ 5 theo GS TS Đỗ Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây:

Trang 8

Bức thiết

Bổ sung

Không bức thiết

Xa xỉ

31 Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đưa

Marketing vào hoạt động trong các doanh nghiệp?

Đào tạo công nhân sản xuất

Đào tạo nhân viên marketing

Trang 9

34 Sản phẩm gây tác hại cho xã hội nhiều hơn là tính hữu ích mang lại là biểu hiện của:

Tiềm năng (sức mạnh) của DN

Biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh

Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh

Sự quyết đoán của lãnh đạo

37 Số lượng khách hàng bị giảm đi sau mỗi chu kỳ kinh doanh là biểu hiện của

Trang 10

39 Theo GS Đỗ Hoàng Toàn, việc xây dựng và thực thi chiến lược marketing được thực theo:

41 Thu được một khoản lãi nhật định là một trong số các:

Yêu cầu của giá cả

Chức năng của giá cả

Đặc điểm của giá cả

Vai trò của giá cả

42 Thường được sử dụng trong các giao dịch kinh doanh thay cho tên công ty là ưu điểm của:

Logo và biểu tượng đặc trưng

Mục tiêu của việc quản trị nghiên cứu dự báo thị trường

Chức năng của nghiên cứu dự báo thị trường

Đặc điểm của nghiên cứu dự báo thị trường

Vai trò của nghiên cứu dự báo thị trường

44 Trạng thái, tâm lý con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó cần được thỏa mãn là biểu hiện của nhu cầu:

Trang 11

Cạnh tranh độc quyền

Cạnh tranh hoàn hảo

Cạnh tranh không hoàn hảo

Xây dựng nhóm làm việc

Dự kiến các tình huống và tìm cách ứng xử

Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp

Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp

Trang 12

49 Việc thực hiện kế hoạch hóa sản phẩm sẽ bao gồm:

Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Thu thập dữ liệu -> Xử lý

dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu-> Lập kế hoạch NC

Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự:Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu

Trang 13

Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành nhữngđoạn tách biệt dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng và khả năng chi phối của người cung ứng.

Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành nhữngđoạn tách biệt dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng

Trang 14

Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức độ co giãn.

Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức độ quan trọng

Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện trách nhiệm của DN với khách hàng

Trang 15

59 Xác định câu đúng nhất?

Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo

ra các SP có khả năng cạnh tranh lớn để đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển bền vững cho DN

Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo

ra các SP có khả năng cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trênthị trường

Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo

ra các SP có khả năng cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trênthị trường đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển bền vững cho DNChiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo

Trang 16

62 Xác định câu đúng nhất?

Nội dung của chiến lược marketing theo GS Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược

SP, chiến lược giá, , chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị

Nội dung của chiến lược marketing theo GS Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược

SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược chiêu thị

Nội dung của chiến lược marketing theo GS Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược

SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối

Nội dung của chiến lược marketing theo GS Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược

SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị

63 Xác định câu đúng nhất?

Bảo hành sản phẩm có vai trò bảo vệ lợi ích của khách hàng

Bảo hành sản phẩm có vai trò cạnh tranh văn minh trong nền kinh tế thị trường

Bảo hành sản phẩm có vai trò chiêu thị phổ biến và hiệu quả

Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong

Trang 17

những ưu điểm của tên thương hiệu.

Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của tính cách thương hiệu

Mục tiêu của chiêu thị là bán hết số sản phẩm mà DN tạo ra

Mục tiêu của chiêu thị là quản cáo cho doanh nghiệp

Mục tiêu của chiêu thị là tìm kiếm khách hàng cho doanh nghiệp

69 Xác định câu đúng nhất?

Thương hiệu là nhãn hiệu dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau, được đăng ký xác nhận của cơ quan

Trang 18

bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong hoặc ngoài nước.

Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan củacon người) dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau, được đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sởhữu trí tuệ trong hoặc ngoài nước

Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan củacon người) dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau

Thương hiệu là những dấu hiệu dùng để phân biệt các sản phẩm khác nhau

Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ cạnh tranh

Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ thương hiệu

Trang 19

Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ bảng hiệu.

Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ nhãn hiệu

73 Xác định câu đúng nhất?

Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị trường là biểu hiện của kênh phân phối liên kết dọc

Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị trường là biểu hiện của kênh phân phối truyền thống và liên kết dọc

Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị trường là biểu hiện của kênh phân phối truyền thống

Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị trường là biểu hiện của kênh phân phối VMS được quản lý

74 Xác định câu đúng nhất?

Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 4 tiêu chuẩn

Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 5 tiêu chuẩn

Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 6 tiêu chuẩn

Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 7 tiêu chuẩn

75 Xác định câu đúng nhất?

Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số cấp độ trung gian có mặt trong kênh

Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số cấp độ trung gian và

số lượng các trung gian tham gia trong kênh

Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số lượng các trung gian ởmỗi cấp

Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng tổng số lượng các trung gian

76 Xác định câu đúng nhất?

Mức giá mà DN áp dụng cho SP mà DN bao trùm toàn bộ thị trường để

Trang 20

có thể thu về mức lợi nhuận tối đa là giá độc quyền.

Mức giá mà DN áp dụng cho SP mà DN bao trùm toàn bộ thị trường để

có thể thu về mức lợi nhuận tối đa là giá dumpling

Mức giá mà DN áp dụng cho SP mà DN bao trùm toàn bộ thị trường để

có thể thu về mức lợi nhuận tối đa là giá quốc tế

Mức giá mà DN áp dụng cho SP mà DN bao trùm toàn bộ thị trường để

có thể thu về mức lợi nhuận tối đa là giá thông lệ

77 Xác định câu đúng nhất?

Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính toán đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định mà thị trường chấp nhận được là giá độc quyền

Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính toán đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định mà thị trường chấp nhận được là giá phân biệt

Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính toán đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định mà thị trường chấp nhận được là giá tâm lý.Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính toán đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định mà thị trường chấp nhận được là giá thông lệ

Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là giá cả

Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là chiêu thị

Trang 21

Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là phân phối.Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là sản phẩm.

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận bằng 0

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu có lãi

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu lỗ vốn

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận gần bằng 0

82 Xác định câu đúng nhất?

Hoạt động của kênh phân phối thông qua 5 dòng chảy

Hoạt động của kênh phân phối thông qua 3 dòng chảy

Hoạt động của kênh phân phối thông qua 4 dòng chảy

Hoạt động của kênh phân phối thông qua 6 dòng chảy

83 Xác định câu đúng nhất?

Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối trong kênh

Xung đột chiều ngang là là những xung đột xảy ra giữa các thành viên

ở các cấp độ phân phối khác nhau

Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian với nhau.Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa nhà sản xuất với các trung gian khác

84 Xác định câu đúng nhất?

Phân phối SP trong Marketing là các quá trình kinh tế, tổ chức kỹ thuật

Trang 22

nhằm điều hành vận chuyển SP đến tay người tiêu dùng và đạt hiệu quả kinh tế tối đa.

Phân phối SP trong Marketing là các quá trình kinh tế, tổ chức kỹ thuật nhằm điều hành vận chuyển SP đến tay người tiêu dùng

Phân phối SP trong marketing là quá trình bán hàng

Phân phối SP trong marketing là quá trình đưa sản phẩm đến tay ngườitiêu dùng

85 Xác định câu đúng nhất?

Quy trình phân phối gồm 3 bước

Quy trình phân phối gồm 2 bước

Quy trình phân phối gồm 4 bước

Quy trình phân phối gồm 5 bước

Đối với donh nghiệp thì khách hàng thể hiện 5 vai trò quan trọng

Đối với donh nghiệp thì khách hàng thể hiện 3 vai trò quan trọng

Đối với donh nghiệp thì khách hàng thể hiện 4 vai trò quan trọng

Đối với donh nghiệp thì khách hàng thể hiện 6 vai trò quan trọng

Trang 23

Cải tiến chất lượng là một trong những nguyên tắc của QLCL SP.

Cải tiến chất lượng là một trong những nhiệm vụ của QLCL SP

Cải tiến chất lượng là một trong những nội dung của QLCL SP

Cải tiến chất lượng là một trong những phương pháp của QLCL SP

92 Xác định câu đúng nhất?

Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 4 bước

Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 5 bước

Trang 24

Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 6 bước.

Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 7 bước

93 Xác định câu đúng nhất?

Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 3 vai trò quan trọng.Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 4 vai trò quan trọng.Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 5 vai trò quan trọng.Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 6 vai trò quan trọng

Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố bán hàng

Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố chủ quan của người tiêu dùng

Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng

Trang 25

Các nhân tố tác động đến giá: quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng.

Giá cả là là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng

Giá cả là số tiền mà người bán có được nhờ tiêu thụ sản phẩm

Giá cả là số tiền mà người mua phải trả cho người bán để được quyền

sở hữu sản phẩm

99 Xác định câu đúng nhất?

Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản

phẩm.-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà

Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm

Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm.-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà

Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Truyền tải những thông tin

mô tả và thuyết phục về sản phẩm- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm.-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà

Trang 26

Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm

là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực

Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm

là giải pháp cạnh tranh bằng giá cả

Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm

là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm

Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm

là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý

103 Xác định câu đúng nhất?

Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn

Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giai đoạn

Trang 27

Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn.Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 6 giai đoạn.

104 Xác định câu đúng nhất?

“Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách

có lợi” là quan điểm của W.J Stanton

“Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách

có lợi” là quan điểm của J.H.Crihgton

“Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách

có lợi” là quan điểm của Philip Kotler

“Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách

có lợi” là quan điểm của Peter Ducker

105 Xác định câu đúng nhất?

Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: quan hệ

Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối, quan hệ.Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối

Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất

106 Xác định câu đúng nhất?

Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là khoa học nghiên cứu và xử lý các quy luật cạnh tranh trên TT của các chủ thể DN hướng đến mục tiêu tồn tại và phát triển mạnh mẽ, ổn định, bền vững của DN

Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là quá trình làm việc với thị trường

để thực hiện những cuộc trao đổi có lợi nhất

Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì bạn làm nhằm bán được hàng để thu lợi nhuận tối đa

Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì mà bạn làm nhằm thu hút KH, bán được nhiều SP và thu nhiều lợi nhuận

107 Xác định câu đúng nhất?

Căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường có các loại hình cạnh tranh: người mua và người bán, người mua với nhau, người bán với nhau.Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loại hình cạnh tranh: Lành mạnh và không lành mạnh

Trang 28

Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: hoàn hảo, không hoàn hảo, độc quyền.

Căn cứ vào tính chất cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: nội bộ ngành, giữa các ngành

108 Xác định câu đúng nhất?

Yêu cầu của giá cả:- Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng

Yêu cầu của giá cả:- Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng

Yêu cầu của giá cả:- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng

Yêu cầu của giá cả:- Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng

109 Xác định câu đúng nhất?

Mong muốn là mức độ cao hơn của nhu cầu

Mong muốn là nhu cầu chưa được thỏa mãn

Mong muốn là nhu cầu phù con người đang ở dạng tiềm ẩn

Mong muốn là nhu cầu phù hợp với nét tính cách văn hoá của con người (thói quen, đặc điểm tâm sinh lý, địa vị, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc…)

110 Xác định câu đúng nhất?

Có 2 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng

Có 3 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng

Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng

Có 5 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng

111 Xác định câu đúng nhất?

A,B,C

Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh

Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong

Ngày đăng: 09/01/2024, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w