ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I _BF24_THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án.
Câu 1
Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu Những lựa chọn của bạn là cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5% Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn
sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào cổ phiếu X?
Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào
cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36 Beta của danh mục là bao nhiêu?
Trang 2Bảng cân đối kế toán của E.D.S năm 2018 cho thấy tài sản cố định ròng 3,4
tỷ, bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy tài sản cố định ròng là 4,2 tỷ Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019 cho thấy chi khấu hao là 0.385 tỷ Chi tiêu vốn ròng năm 2019 là bao nhiêu?
Bảng cân đối kế toán của M.T.S năm 2018 cho thấy 740 triệu trên tài
khoản cổ phiếu phổ thông và 5,200 triệu trên tài khoản bổ sung thặng dư vốn Bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy hai chỉ tiêu tương ứng này lần lượt là 815 triệu và 5,500 triệu Nếu công ty chi trả cổ tức 490 triệu năm
2019, dòng tiền tới cổ đông trong năm này là bao nhiêu?
nhiêu? Giá trị thị trường?
Trang 3GTSS: 1.48 tỷ đồng(Đ)
Câu 7
Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn
là 2100 tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là 2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?
b Xác định đúng lượng vật tư cần mua và lượng tồn kho dự trữ hợp lý
c Theo dõi, dự báo biến động của thị trường vật tư để có điều chỉnh kịp thời, nắm vững tình hình dự trữ, phát hiện kịp thời tình trạng vật tư bị ứ đọng, không phù hợp để có biện pháp giải phóng nhanh số vật tư đó, thu hồi vốn
d Xác định và lựa chọn nguồn cung ứng, người cung ứng thích hợp và chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để tối thiểu hoá chi phí vận chuyển
Câu 9
Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là
a Khấu hao và lãi vay(Đ)
b Khấu hao
c Lãi vay
d Không có phương án nào đúng
Câu 10
Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị Tài chính doanh nghiệp
a Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
b Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh, sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp(Đ)
Trang 4c Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
d Sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp
Câu 11
Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?
a Nguồn vốn tín dụng phi ngân hàng
b Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
c Tất cả các phương án trên(Đ)
d Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
Câu 12
Các trung gian tài chính có thể là:
a Các công ty bảo hiểm
b Ngân hàng và liên ngân hàng
c Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.(Đ)
d Các quỹ tiết kiệm
Câu 13
Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?
a Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai
b Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào
c Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp.(Đ)
d Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành
TSCĐ không cần dung chờ thanh lý.
TSCĐ được điều chuyển đến.
Trang 5b Chi phí nhân công
c Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất.(Đ)
d Chi phí vật tư mua ngoài
Câu 16
Chi phí nào dưới đây được xếp vào loại chi phí theo nội dung kinh tế?
a Chi phí khấu hao tài sản cố định(Đ)
b Chi phí sản xuất chung
c Chi phí trả lương cho bộ phận giám đốc
d Chi phí vật tư trực tiếp
Câu 17
Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi
a Chi phí thuê xe vận chuyển
b Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất(Đ)
c Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao nhanh
d Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc
Câu 18
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh
a Chi phí khấu hao tài sản cố định
b Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ
c Chi phí vật tư trực tiếp(Đ)
Trang 6d Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
Câu 19
Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?
a Chi phí cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp
b Chi phí khấu hao tài sản cố định(Đ)
c Chi phí sản xuất chung
d Chi phí vật tư trực tiếp
Câu 20
Cho các thông tin sau đây về công ty cổ phần Việt Tín, hãy tính chi khấu hao: doanh thu = 42 tỷ chi phí = 19.5 trtỷiệu; bổ sung thu nhập giữ lại = 5.1 tỷ; trả cổ tức = 1.5 tỷ; chi tiền lãi = 4.5 tỷ; thuế suất = 20%.
a 6%
b 4,68%(Đ)
Trang 8Cho số liệu: Tổng gia trị tài sản bình quân = 2000 triệu, giá trị tài sản đầu
kỳ = 1000 triệu, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuân sau thuế = 93,6 triệu Tính tỷ suất sinh lời của tài sản ( ROA).
Cổ đông thường của công ty cổ phần là người:
a Cho công ty vay vốn dưới hình thức trái phiếu
b Nhận cổ tức nhiều hay ít phụ thuộc vào kết quả kinh doanh
c Cho công ty vay vốn
d Đầu tư vốn vào công ty.(Đ)
Trang 9Cổ phiếu phổ thông của công ty Up and Coming có beta 1,05 Nếu lãi suất phi rủi ro là 5,3% và lợi suất đòi hỏi trên thị trường là 12%, thì chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)
a ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ(Đ)
b ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
c ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
d ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
Câu 32
Công ty A dự định phát hành thêm cổ phiếu thường mới để huy động thêm vốn Giá phát hành dự kiến là 30.000đ/CP Chi phí liên quan phát hành cổ phiếu thường mới là 12% so với giá phát hành Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP ( nhận ở cuối năm) Tỷ lệ tăng trường cổ tức đều đặn là 5% Tính chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới.
Trang 10Câu 34
Công ty Bách Vân có khoản bổ sung thu nhập giữ lại trong năm vừa kết thúc là 430 tỷ Công ty chi trả 175 tỷ cổ tức bằng tiền mặt và có tổng vốn chủ sở hữu cuối kỳ 5300 tỷ Nếu hiện tại công ty có 2,100,000 cổ phần cổ phiếu phổ thông, thu nhập trên cổ phần là bao nhiêu?
Trang 11c Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tốithiểu là 3 tối đa không hạn chế.(Đ)
d Vốn pháp định được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đôngtối thiểu là 2 tối đa không hạn chế
Trang 13thường của công ty là bao nhiêu?
a 170,098 triệu đồng
b 178,098 triệu đồng
Trang 14c 194,060 triệu đồng(Đ)
d 189,080 triệu đồng
Câu 49
Đặc trưng cơ bản của thuê tài chính là?
a Người cho thuê cam kết mua tài sản theo yêu cầu của người thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với tài sản thuê
b Phương thức tín dụng trung và dài hạn
c Người thuê sử dụng tài sản và thanh toán tiền thuê trong suốt thời hạn đã được thỏa thuận và không thể hủy ngang hợp đồng trước thời hạn
d Tất cả các phương án trên(Đ)
Câu 50
Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?
a Tất cả các phương án trên(Đ)
b Thời gian thuê ngắn và số tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị tài sản
c Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm và các rủi ro khác
d Người đi thuê được ủy quyền ngang hợp đồng
Câu 51
Đâu là nội dung của doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ?
a Doanh thu từ bán tài sản cố định đã hư hỏng
b Doanh thu từ bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.(Đ)
c Doanh thu từ lãi tiền gửi Ngân hàng qua dịch vụ giữ tiền
d Doanh thu từ lãi cho vay
Câu 52
Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?
a Thu từ cho thuê tài sản
b Thu từ thanh lí tài sản cố định
c Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh.(Đ)
d Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Trang 15Câu 53
Đâu là nội dung của nguồn vốn?
a Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
b Các khoản phải thu từ khách hàng
c Trả trước cho người bán
d Khoản phải trả người lao động.(Đ)
Câu 54
Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
a Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
b Hàng tồn kho
c Vốn đầu tư của chủ sở hữu
d Tài sản cố định thuê tài chính.(Đ)
Câu 55
Đâu là nội dung thuộc phần nguồn vốn?
a Phải thu từ khách hàng
b Đầu tư ngắn hạn
c Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
d Quỹ đầu tư phát triển của doanh nghiệp.(Đ)
Câu 56
Điểm được coi là bất lợi của việc sử dụng nguồn tài trợ ngắn hạn so với sử dụng nguồn tài trợ dài hạn
a Doanh nghiệp gặp khó khăn hơn trong việc điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn
b Chi phí sử dụng vốn thường cao hơn
c Thực hiện khó khăn, phức tạp hơn
d Phải chịu rủi ro lãi suất cao hơn(Đ)
Câu 57
Trang 16Điểm khác biệt nhất của doanh nghiệp cổ phần so với các loại hình doanh nghiệp khác là tách biệt quyền sở hữu và quyền kiểm soát Vậy trong
doanh nghiệp cổ phần, quyền quyết định lớn nhất thuộc về?
a Có địa điểm bán hang
sở hữu không bị sụt giảm.”.
a Lợi nhuận trước thuế
b Tỷ suất sinh lời tối thiểu.(Đ)
Trang 17c Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
d Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
Câu 61
Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là…… cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.
a Không trường hợp nào đúng
b Lợi nhuận đòi hỏi
c Tỷ suất sinh lời bình quân
d Tỷ suất sinh lời tối thiểu.(Đ)
Câu 62
Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Trên góc độ người đầu tư
là người…… thì chi phí sử dụng vốn là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư đòi hỏi.”.
a Bán cổ phiếu cho doanh nghiệp
b Cùng chia sẻ lợi nhuận với doanh nghiệp
c Tham gia cùng doanh nghiệp
d Cung cấp vốn cho doanh nghiệp(Đ)
Câu 63
Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là …… mà doanh nghiệp tăng thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”
a Chi phí cho một đồng vốn mới nhất.(Đ)
b Chi phí cho một lượng vốn
Trang 18phát hành cổ phiếu thường mới, để sao cho …… của các cổ đông hiện hành hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.
a Lợi nhuận công ty
b Lợi nhuận sau thuế
c Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
a Phải có khả năng sản xuất, cung ứng một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định và
có khả năng sinh lời, phải có nguồn tài chính, nhất là số vốn chủ sở hữu nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.(Đ)
b Phải có một số vón pháp định cho một ngành nghề kinh doanh đã được pháp luật quy định và phải có dự án đầu tư được duyệt
c Phải có một lượng vốn chủ sở hữu nhất định để đảm bảo hình thành các yếu
tố sản xuất và phải được nhà nước cấp giấy phép kinh doanh
d Phải có nguồn lực tài chính cần thiết và phải đăng ký kinh doanh trong một ngành nghề nhất định mà pháp luật không cấm
Câu 67
Doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán Khi doanh nghiệp cần vốn, doanh nghiệp thực hiện phát hành thêm cổ phiếu Nếu giá
Trang 19trị thị trường của cổ phiếu của doanh nghiệp bị giảm thì có ảnh hưởng đến doanh nghiệp hay không?
a Có ảnh hưởng giảm giá trị sổ sách của doanh nghiệp trong dài hạn
b Có ảnh hưởng đến giá trị thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn(Đ)
c Có ảnh hưởng giảm giá trị thị trường của doanh nghiệp trong ngắn hạn
d Không ảnh hưởng đến giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp
do khi phát hành bán được cổ phiếu là đã thu được tiền
Câu 68
Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn =
1000 triệu, nợ ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp.
Doanh nghiệp mua một tài sản cố định có tài liệu:
Giá mua thực tế trên hóa đơn là 100 triệu, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử là 5 triệu, lệ phí trước bạ = 8 triệu Xác định nguyên giá tài sản cố định đó.
Trang 20c Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài
d Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
Câu 71
Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường = 30.000đ Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP Tốc độ tăng trưởng cổ tức trong năm tới
là 4% Công ty dự tính dung 50% lợi nhuận để lại tái đầu tư Tính chi phí
sử dụng lợi nhuận để lại ?
Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là:
a Không có khái niệm đúng
b Sự giảm dần về giá trị sử dụng, theo đó là giảm dần về giá trị.(Đ)
c Sự giảm thuần túy về giá trị
d Sự giảm thuần túy về giá trị sử dụng
Câu 73
Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:
a Không giảm giá trị vì không sử dụng
b Giảm thuần túy về giá trị sử dụng
c Giảm thuần túy về giá trị của tài sản cố định.(Đ)
d Giảm giá trị sử dụng về giá trị của tài sản
Câu 74
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh
a Tất cả các phương án đều sai
b 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
c 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ(Đ)
Trang 21d 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thuCâu 75
Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp.
a Chi phí hoạt động khác(Đ)
b Chi phí hoạt động kinh doanh
c Chi phí hoạt động tài chính
d Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 22d Doanh nghiệp hợp danh
Mệnh giá của cổ phiếu là:
a Giá ghi trên mặt cổ phiếu khi mới phát hành.(Đ)
b Giá được quyết đinh bởi đấu giá
c Giá được phản ánh trong sổ sách kế toán của công ty
d Giá được quyết định bởi giao dịch trên thị trường
Câu 81
Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:
TSCĐ có giá trị 2.300 trđ; TSNH có trị giá 1.000 trđ; tổng nợ phải trả là 1.500 trđ trong đó nợ ngắn hạn là 650 trđ; nợ dài hạn là 850 trđ Xác định vốn lưu động thường xuyên.
a 2200(Đ)
b 3000
c Không đáp án nào đúng
Trang 23d 2000
Câu 83
Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:
a Không quản lý và kiểm soát công ty
b Có quyền rút vốn khi cần
c Cổ đông không được kiểm tra sổ sách kế toán của công ty
d Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần.(Đ)
Câu 84
Một trong những đặc điểm của nguồn vốn tín dụng ngân hàng:
a Không trường hợp nào đúng
b Mức lãi suất phải trả cho các khoản vay lên, xuống theo giá thị trường trong thời kỳ vay
c Mức lãi suất phải trả cho khoản nợ vay được thỏa thuận khi vay.(Đ)
Câu 85
Một trong những đặc điểm của thuê tài chính:
a Chỉ cần ký một hợp đồng ngắn hạn giữa người đi thuê và cho thuê
b Thời gian thuê tương đối dài so với đời sống hữu ích của tài sản.(Đ)
c Người thuê không phải chịu khấu hao tài sản thuê
d Không đáp án nào đúng
Câu 86
Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
a Người thuê phải chịu khấu hao tài sản
b Thời gian thuê daif so với đời sống của tài sản
c Một hình thức tài trợ hữu dụng trung và dài hạn
d Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản.(Đ)
Câu 87
Một trong những điểm giống nhau giữ cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu:
a Đều được nhận tiền lãi cố định.(Đ)
Trang 24b Đều là vốn đầu tư vào công ty.
c Đều tăng hệ số nợ cho doanh nghiệp
d Không đáp án nào đúng
Câu 88
Một trong những lợi thế chủ yếu của việc huy động tăng thêm vốn đầu tư bằng phát hành trái phiếu của công ty cổ phần
a Làm giảm hệ số nợ và làm tăng thêm độ vững chắc về tài chính cho công ty
b Không phải chịu áp lực trả lợi tức trái phiếu đúng hạn
c Không phải lo hoàn trả vốn gốc
d Lợi tức trái phiếu trả cho nhà đầu tư được tính trừ vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp(Đ)
Câu 89
Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng
a Làm tăng thêm cổ đông mới
b Chi phí phát hành cổ phiếu thường thấp hơn so với trái phiếu
c Sử dụng cổ phiếu thường khiến cho công ty được hưởng lợi từ khoản lợi về thuế thu nhập hay khoản tiết kiệm thuế
d Làm tăng thêm vốn chủ sở hữu và giảm hệ số nợ của công ty(Đ)
Câu 90
Một trong những nguồn vốn bên ngoài của doanh nghiệp:
a Lợi nhuận chưa phân phối
b Tiền bán tài sản, vật liệu thừa
c Khấu hao tài sản cố định