Yếu tố quan trọng nắm bắt chủ đề trung tâm hay những liên tưởng then chốt của một sản phẩm 6 tiêu chuẩn chọn tên thương hiệu: Dễ ghi nhớ Có ý nghĩa (liên tưởng mạnh đến loại sản phẩm hay lợi ích sản phẩm) Được ưa thích (Hài hước hay hấp dẫn) Có thể chuyển đổi (Có tiềm năng sáng tạo, có thể chuyến đổi sang chủng loại sản phẩm hoặc địa lý khác) Có tính thích ứng (Ý nghĩa bền vững và thích ứng với thời gian) Có thể được bảo vệ (Chống lại cạnh tranh và vi phạm bản quyền)
Trang 1Phương pháp Chọn các yếu
tố thương hiệu nhằm xây dựng giá trị thương hiệu
(Choosing Brand Elements
To Build Brand Equity)
Trang 2Nội dung
Tóm lược các yếu tố thương hiệu tối ưu
Lựa chọn các yếu tố thương hiệu
Xây dựng các yếu tố thương hiệu
Các yếu tố thương hiệu
Trang 3Add Your Text
Add Your Text Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Các yếu
tố
Tính dễ chuyển đổi
Tính có thể thích nghi Tính dễ nhớ
Trang 4Tên thương hiệu
Biểu trưng và biểu tượng (logo & symbol)
Nhân vật
Khẩu hiệu
Âm nhạc Bao gói
Chiến lược xây dựng các yếu tố thương hiệu
Trang 5Chọn tên thương hiệu
Yếu tố quan trọng nắm bắt chủ đề trung tâm hay
những liên tưởng then chốt của một sản phẩm
6 tiêu chuẩn chọn tên thương hiệu:
Dễ ghi nhớ
Có ý nghĩa (liên tưởng mạnh đến loại sản phẩm hay
lợi ích sản phẩm)
Được ưa thích (Hài hước hay hấp dẫn)
Có thể chuyển đổi (Có tiềm năng sáng tạo, có thể chuyến đổi sang chủng loại sản phẩm hoặc địa lý khác)
Có tính thích ứng (Ý nghĩa bền vững và thích ứng
với thời gian)
Có thể được bảo vệ (Chống lại cạnh tranh và vi
phạm bản quyền)
Trang 6Chọn tên thương hiệu
Phân loại tên thương hiệu (Landor):
I.Mô tả (Descriptive)
Mô tả nhiệm vụ theo đúng nghĩa đen
Ví dụ: Singapore Airlines, Global Crossing
II Khuyến nghị (Suggestive)
Khuyến nghị một lợi ích hay chức năng
Ví dụ: marchFIRST, Agilent Technologies
III Phức hợp (Compounds):
Kết hợp hai hay nhiều từ
Ví dụ: redhat
Trang 7Chọn tên thương hiệu
Phân loại tên thương hiệu (Landor):
IV Cổ điển (Classical)
Dựa trên tiếng Latin, Hy Lạp hay tiếng Phạn
Trang 8Tên thương hiệu phải bảo đảm sự nhận thức thương
hiệu:
- Đơn giản, dễ phát âm (Coca-cola, Honda)
- Quen thuộc và có ý nghĩa (Neon, Ocean)
- Độc đáo (Apple Computers, Toys ‘’R’’ Us)
Chọn tên thương hiệu
Trang 9Tên thương hiệu phải củng cố những liên tưởng lợi ích hay thuộc tính quan trọng tạo nên định vị cho sản phẩm:
Tạo ra liên tưởng hiệu năng (máy tính xách tay Powerbook của Apple)
Tạo ra liên tưởng cảm xúc (Caress Soap, Obsession Perfumes)
Chọn tên thương hiệu
Trang 10Những ví dụ về tên thương hiệu gợi lên những liên
tưởng về sản phẩm
Son môi ColorStay
Dầu gội Head & Shoulders
Kem đánh răng Close-Up
Bánh snack giảm béo Snack Well
Pin tự động DieHard
Xi chùi sàn nhà Mop & Glo
Món khai vị hàm lượng calo thấp Lean Cuisine
Món gà hầm Shake’n Bake
Tủ lạnh và tủ đông Sub-Zero
Dụng cụ tháo lắp xây dựng tĩnh Cling-Free
Trang 11Tiến trình đặt tên thương hiệu
(1) Xác định mục tiêu gắn thương hiệu trên góc độ 6 tiêu chuẩn đã nêu:
• Xác định ý nghĩa lý tưởng của thương hiệu.
• Nhận thức vai trò của thương hiệu trong hệ thống cấp bậc thương hiệu của công ty và mối tương quan với các sản phẩm, thương hiệu khác
• Hiểu được vai trò thương hiệu trong chương trình
marketing tổng thể, cũng như mô tả sâu sắc về thị trường mục tiêu
Trang 12(2) Phát triển tên thương hiệu dựa trên nhiều nguồn khác
nhau (công ty, khách hàng, đại lý, công ty tư vấn,…)(3) Sàng lọc tên thương hiệu dựa trên những mục tiêu
gắn thương hiệu và những xem xét marketing ở (1)(4) Thu thập thông tin ở phạm vi rộng đối với từ 5-10
tên thương hiệu được sàng lọc
Tiến trình đặt tên thương hiệu
Trang 13(5) Điều tra người tiêu dùng về đặc tính ghi nhớ và có
ý nghĩa của tên thương hiệu
(6) Chọn tên thương hiệu cho phép tối đa hoá mục tiêu marketing và gắn thương hiệu, đăng kí bản quyền
Tiến trình đặt tên thương hiệu
Trang 14Tiến trình đặt tên thương hiệu (Interbrand)
Nhóm thị trường mục tiêu Chuyên gia kĩ
thuật
Phát triển tên bằng máy tính
Ngân hàng tên trên máy tính
Lựa chọn tên đầu tiên
Danh sách ngắn các tên thương hiệu
Nghiên cứu hợp pháp
Kiểm định người tiêu dùng
Lựa chọn tên cuối cùng
Tiêu chuẩn: Chiến lược/hợp pháp/ngôn ngữ
Đầu vào khách hàng: lựa chọn danh sách ngắn Đầu vào khách hàng: phê chuẩn
chiến lược
Trang 15Biểu trưng và biểu tượng
Các yếu tố hình ảnh đóng vai trò quan trọng
trong nhận thức thương hiệu
Biểu trưng (Logos): gắn với dấu hiệu của từ
(Coca-cola, Dunhill, và Kit-Kat)
Biểu tượng (Symbols): gắn với hình ảnh
(Ngôi sao của Mercedes, vương miện của Rolex, CBS eye, Nike swoosh, and Olympic rings)
Trang 16Biểu trưng & biểu tượng
Trang 17Nhân vật
Kiểu đặc biệt của biểu tượng thương hiệu (dựa trên
đặc tính con người hay cuộc sống thật)
Có nhiều dạng khác nhau: con người (Marilyn
Monroe), con vật (Tom và Jerry)
Yêu cầu:
Nhân vật phải gây sự chú ý và được ưa thích.
Hình ảnh và cá tính phù hợp với thị trường mục
tiêu và vượt thời gian
Nhân vật càng gần gũi với thực tế, càng vượt qua
thời gian
Trang 18Các nhân vật quảng cáo cho nước hoa Chanel
17/11/2012 2004
Trang 19Nhân vật hoạt hình
Trang 20Khẩu hiệu
Phải ngắn để truyền đạt những thông tin thuyết phục
và mô tả về thương hiệu
Giúp người tiêu dùng hiểu được thương hiệu và lợi ích nó đem lại
Thiết kế khẩu hiệu: tăng cường nhận thức và hình ảnh
thương hiệu
Cập nhật khẩu hiệu: thay đổi để phù hợp với công
chúng
Trang 21Khẩu hiệu thay đổi theo thời gian của Coca-cola
Trang 22• Chuyển tải những thông tin thuyết phục và mô tả
• Làm dễ dàng cho bảo quản và vận chuyển
• Có thể lưu kho ở nhà
• Hỗ trợ cho tiêu dùng sản phẩm
Trang 23Nhân tố quan trọng cho nhận biết thương hiệu
Cung cấp thuộc tính sản phẩm
Tác động mạnh đến doanh số
Bao gói
Trang 25Nhạc nền của thương hiệu
Khẩu hiệu âm nhạc mở rộng, đóng vai trò quan trọng
trong gắn thương hiệu
Dễ nhớ, tốt cho nhận thức
Khó chuyển đổi
• Give me a break (Kit-Kat)
• In-tel In-side (4 nốt nhạc trong 3 giây)
Thông điệp âm nhạc
Trang 26Tóm lược yêu cầu đối với các yếu tố thương hiệu
Có khả năng dễ nhớ
Có ý nghĩa
Được ưu thích
Có thể bảo hộ
Dễ chuyển đổi
Dễ thích ứng
Đóng gói Nhận thức Cao Cao Có Không Có
Trang 27Cảm ơn