Góc nghiêng đường nối tâm với bộ truyền ngoài: 30o 7.. Đặc tính làm việc va đập êm.I.. Tính thông số động học của hệ dẫn động:1.Chọn động cơ điện :a.. Phân phối tỷ số truyền: Theo yêu cầ
Trang 1TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO
-Số liệu cho trước:
1.Lực kéo băng tải F = 8800 (N)
Công suất động cơ phải thoả mãn P đ/c > P y/c
Trong đó: P là công suất yêu cầu của động cơy/c
P ct
Py/c =P = td
Với *P Công suất trên trục công tác, theo CT(2.8)(2.10) và (2.11) (TL1) ta cóct
Trang 2ηol hiệu suất của ổ lăn = 0,99 – 0,995 η = 0,99ol
ηx hiệu suất của bộ truyền xích = 0,95 η = 0,95x
ηbr hiệu suất của bánh răng trụ = 0,96 – 0,98 η = 0,96br
+, u : tỷ số truyền sơ bộ của hộp.sbh
Theo bảng2.4TL1, với truyền động bánh răng trụ hai cấp
u = (8 – 40) , chọn u = 10sbh sbh
=> usơ bộ = usbh usbng = 10.3 30 (Vòng/phút) =
=>nsb = 35,5.30 =1065(vòng/phút)
=>Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ thuộc dải 1000 (Vòng/phút)
Từ bảng 1-3[TL1] Chọn động cơ có ký hiệu : 4A132M6Y3
với các chỉ số như sau:
4A132M6Y3
Công suat P = 7,5 kW van toc quay: ndb = n =968(V/p) dc
Trang 3968 27,27 35,5
b Phân phối tỷ số truyền:
Theo yêu cầu về bôi trơn chỗ ăn khớp của các cặp bánh răng trong hộp giảm tốc Cụ thể là hai bánh răng lớn của hai cấp đều phải được bôi trơn, nhưng chú ý là bánh răng lớn của cấp nhanh do tốc độ quay lớn hơn nên phải ngập trong dầu ít hơn tránh lãng phí do tổn thất khuấy dầu
Theo kinh nghiệm ta chọn
U1 = (1,2-1,3)U2 Với Uh = U1.U2 = 9,09
Công suất P tính từ trục công tác về trục động cơ i
Với hộp khai triển thường ta có :
Trang 4u n
u n
u xich
6,94 968
'' 9,55.106P dc 9,55.106 68467,98 .
Trang 6II Tính toán bộ truyền ngoài
Bộ truyền làm việc 2 ca, tải trọng va đập êm, góc nghiêng đường nối tâm với bộtryền ngoài là 30o
Trang 7231,75 2 4.3,14 1270
a x
a- khoảng cách trục tính bằng m
Trang 831,75 778, 40( )sin
+)Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
1 2
2 .E E E
Trang 9A= 262(mm ) bảng 5.12(TL1) 2
K =1( 1 dãy)d => 0,47 0,42.(4234,5.1 4,56).2,1.105 561,46( )
H
với ứng suất tiếp xúc cho phép H 600(MPa)
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 1 Tương tự với H2 (Với k = 0,24)r
50,24.(4234,5.1,25 4,56).2,1.10
H
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2
=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc +)Lực tác dụng lên trục
F =kr x.Ft = 1,15.4234,5 = 4973,175(N)với k = 1,15 (góc nghiêng <40 ) x o
Trang 10
III THIẾT KẾ HÔP GIẢM TỐC
- Bánh lớn : Thép C45 tôi cải thiện :
Độ cứng bền : b2 = 750 MpaGiới hạn chảy : ch2 = 450 Mpa
Chọn độ rắn bánh nhỏ HB = 260 (HB)1 Bánh lớn HB = 230 (HB)2
các giới hạn bền mỏi tiếp xúc và uốn :Bánh nhỏ :
lim1
o H
= 2.260 + 70 = 590 (Mpa)
lim1
o F
= 1,8.260 = 441 (Mpa)Bánh lớn :
Trang 11lim 2
o H
= 2.230 + 70 = 530 (Mpa)
lim 2
o F
i i i
T
n t T
T t t
NHE2 = 60.1.20000
968
3, 4 3 4 3 4 3 4 1,4 1 0,8 8.3600 8 8
lim
H
S
Trang 12 Ứng suất tiếp xúc cho phép của bộ truyền :
i
i i i
T
n t T
c - Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay c = 1
mF - Bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn m = 6F
i i
NFE1 > N Fo K = 1FL1
Bộ truyền quay 1 chiều K = 1FC
Theo công thức 6.2a [TL1] :
H max 2,8 ch
F max 0,8 ch
Trang 13.1
T K H u
Theo công thức 6.31 [TL1] Số răng bánh nhỏ :
Z1 =
2 .cos 1
Trang 14Ut = 99
29 = 3,41 Tính lại chính xác :
.
H
T K u Z
ZH =
0
2.cos 9,45 sin 2.20, 28o = 1,74
* Z : Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúcTheo công thức 6.38 [TL1] :
Z = 1
Vì : Hệ số trùng khớp dọc (Theo ct 6.37 [TL1])
Trang 15 = .sin
.
b m
= .sin
.
ba a m
2.
1
t
a d
v = 1 1
4
6.10
d n
m/sthay số :
v = 3,14.58,96.968
60000 = 2,99 (m/s)Với v = 3,42 m/s dùng cấp chính xác 8 (Theo bảng 6.13 [TL1])Theo bảng 6.14 [TL1] với cấp chính xác 8 và vận tốc vòng v < 5 m/s
Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng : K H = 1,09Theo công thức 6.42 [TL1] :
H
= 0,002.73.3,42 130
3, 41 = 2,07 N/mm
Trang 16K = 1 + 2.67087.1,1.1,092,07.39.58,96 = 1,03Theo ct 6.39 [TL1] : Hệ số K :H
Kh = K H.K H.K H
KH = 1,1.1,09.1,03 = 1,23Thay các giá trị K , Z , Z , H M H Z vào công thức 6.33 [TL1] ta được :
H
= 274.1,706.0,782
2
2.67087.1, 23 3, 41 1 0,3.130.3,41.58,96
Ra = 2,5 1,25 m
Do đó :
ZR = 0,95Với đường kính d < 700 mm, hệ số xét đến ảnh hưởng kích thước bánh răng K =a xH1
Theo công thức 6.1 [TL1] và công thức 6.1a [TL1] :
Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo ct 6.43 [TL1] ta có :Ứng suất uốn tại chân răng :
Trang 17F
Y : Hệ số dạng răngTheo bảng 6.7 [TL1] :
F
K = 1,2Theo bảng 6.14 [TL1] và với v = 2,88 m/s < 5 m/s, với cấp chính xác 8 ta có :
F
K = 1,22Theo ct 6.47 [TL1] : Cường độ tải trọng động :
F
= F.g v.o
t
a u
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng Y = 1R
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với d < 400 mm)a
Do đó theo ct 6.2 [TL1] và ct 6.2a [TL1]
Ứng suất uốn cho phép :
F1 F 1 .Y Y KR S xH = 252.1.1,032.1 = 260,064 (MPa)
F2 F 2 .Y Y KR S xH = 236,5.1.1,032.1 = 244,068 (MPa)
Trang 18Thay F1,F2 vào công thức 6.43 [TL1] ta được :
MPa MPa
Thoả mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải :
Thoả mãn điều kiện về quá tải
*Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng:
da2 = 205,02
mmmmĐường kính đáy răng df df1 = 53,88
df2 = 196,02 mmmm
Trang 19T K u
(uh , u tỷ số truyền của hộp và cấp nhanh)cnSuy ra :
Trang 20Sơ bộ khoảng cách trục :
2
a = 49,5.(2,98 + 1).3 2
216687.1, 06 481,8 2,6.0,3 = 192,91 (mm)Chọn a 2 = 192 (mm)
b Xác định các thông số ăn khớp :
- Môđun :
m = (0,01 0,02) a2 = 1,9 3,8Theo quan điểm thống nhất trong thiết kế, chọn môđun tiêu chuẩn của bánh răng cấpchậm bằng môđun của cấp nhanh : vậy :
= 195
2 - 0,5.(53 + 138) = 2 Theo công thức (6.23) TL1
k = y
1000 1000.2
10, 47 ( ) (53 138)
Trang 21Cost = 53 138 2.cos 20
0,94 2.191
.
H
T K u Z
=
1 1 1,88 3, 2 cos
= 2,604 12.195 = 108,22 mm
- Vận tốc vòng v :
Trang 22Go = 73 (Hệ số kể đến sai lệch bước răng)
H
= 0,006 (Hệ số kể đến sai lệch ăn khớp - Bảng 6.15 [TL1])Suy ra :
- Cường độ tải trọng động H (Công thức 6.42 [TL1]):
.
H
T K u Z
= 430,36 (MPa)Theo công thức 6.1 [TL1] với vận tốc vòng v = 1,61 m/s < 5 m/s Hệ số xét đếnảnh hưởng của vận tốc vòng : Z = 1v
- Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cầngia công đạt độ nhám :
Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo ct 6.43 [TL1] ta có :
Trang 23Ứng suất uốn tại chân răng :
F
K = 1,06Theo bảng 6.14 [TL1] và với v = 1,61 m/s < 2,5 m/s, với cấp chính xác 9 ta có
F
K = 1,37Theo ct 6.47 [TL1] : Cường độ tải trọng động :
F
= F.g v.o
t
a u
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng Y = 1R
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với d < 700 mm)a
Do đó theo ct 6.2 [TL1] và ct 6.2a [TL1]
Ứng suất uốn cho phép :
Trang 24F1 F 1 .Y Y KR S xH = 252.1.1,03.1 = 259,56 (MPa)
F2 F 2 .Y Y KR S xH = 236,6.1.1,03.1 = 243,698 (MPa)Thay F1,F2 vào công thức 6.43 [TL1] ta được :
MPa MPa
Thoả mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải :
Hệ số quá tải :K = qt max
MPa MPa
Thoả mãn điều kiện về quá tải
*Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng:
d2 = 276
mmmmĐường kính đỉnh răng da da1 = 108,56
da2 = 279,467 mmmmĐường kính đáy răng df df1 = 101,56
df2 = 272,476
mmmm
Trang 25IV THIẾT KẾ KẾT CẤU TRỤC
Sơ đồ dặt lực trong hộp giảm tốc
Trang 261, Chọn vật liệu
Thép 45 thường hoá có b 600(MPa)
HB =170…127 8 20(MPa)
Trang 27F = F = t1 t2 1
2.T
d =2.6708758,96 =2275,68(N) Lực hướng tâm F =F =F r1 r2 t1 o
20,25 2275,68 826,64( )
os os10,06
o t
F = F = t3 t4
2 2
2.T
d =2.535498 9896,5( )108,22 N
Đối với trục nối khớp với động cơ thì chọn theo kinh nghiệm,
d =(0,8…1,2) d => ch ọn d =35(mm)1 d/c 1 +) Trục 2
2 3 2 3
216687
47,67 0,2 0, 2.10
T d
chọn sơ bộ d =50 (mm)2
+) Trục 3
3 3 3 3 535498
64, 45 0,2 0,2.10
T d
chọn sơ bộ d =65 (mm3
c,Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Theo bảng 10.2(TL1), từ các giá trị sơ bộ d , ta chọn được gần đúng chiều rộng ổ i
lăn: b =21 b =27 b = 3301 02 03 +) Chiều dài nửa khớp nối (trục vòng đàn hồi)
lm11 =(1,4 … 2,5)d1 =(1,4 … 2,5).30 =(42 … 75)
=> Chọn lm11 =50 (mm)
+) Theo công thức 10.10(Tl1), chiều dài mayơ của các bánh răng trụ
Trang 28+) Chiều dài mayơ đĩa xích
l =(1,2 … 1,5)d =(78 …97,5) mx 3
=> Chọn l =80 (mm)mx
+)Các trị số k chọn theo bảng 10.3(TL1)i
k =8 … 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của 1
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k =5 … 15 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp 2
k =10 …20 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ 3
h =15 … 20 chiều cao nắp ổ và đầu bulôngn
+) Chiều dài các đoạn trục l của các trục :ki
Theo bảng 10.4(TL1) ta có các thong số của trục II:
chọn k1 =10
k =10 (bôi trơn bằng dầu trong hộ giảm tốc)2
l = l + l 21 m23 m24 +3.k1 +2.k +b2 02 =67+73+3.10+2.10+27 = 217 (mm)
l22 =0,5.(lm23+b +k02 1 +k2 =0,5.(73+27) +10+10 =70 (mm)
l = l +0,5.( l + l )+k 23 22 m23 m24 1 =70 +0,5.(73+67)+10 = 150 (mm) Theo các vị trí tương đối trên hình vẽ ta có trị số của + Trục I: l =l =70 (mm) l12 22 11 =l =217(mm)21
+ Trục II: l =l =217 (mm) l =l =150(mm)31 21 32 23
*)Xác định phản lực tại các gối đỡ
1,Xét sơ đồ trục I:
Trang 29Lực của khớp nối tác dụng lên trục, hướng theo phương x và tra bảng 16.10a(Tl1)
Áp dụng các hệ phương trình lực và mômen ta có:
*) 11 1 10
0(1) 0
Trang 31.cos 3602.150 4973,175.cos 30 287
3206,4( ) 217
x y
M d
Tra bảng 10.5 ta có =63 (Mpa)
Đối với trục I:
Trang 32Chọn d13=25(mm) Chọn d13 d11 25(mm)
Đối với trục II:
353057
38, 27( ) 0,1.63
Chọn d22=45(mm)Chọn d23 d22 45(mm)
Đối với trục III:
Trang 33hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt.tra bảng 10.8 ta có K x
=1
y K
j
1 aj
Trang 34Tra bảng 10.12 ta có K=1,54Tra bảng 10.8 ta có K x
=1Tra bảng 10.9 ta có K y 1,6
Tra bảng 10.10 ta có =0,85 11
1,54 1
1 1 1,13 0,85 1,6
hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt.tra bảng 10.8 ta có K x
=1
y K
hệ số tăng bền tra bảng 10.9 ta có K y=1,6
K hệ số tập trung ứng suất thực tế tra bảng 10.12 ta có K=1,55
hệ số kích thước tra bảng 10.10 ta có =0,9 1,55 1 1 1 1,17
Trang 35Tra bảng 10.7 ta có 0,05
261,6
2,58 1,17.86,7 0,05.0
j
1 22
2 3
22 o22
22
( )
w
16 2
t
b d t d
=1Tra bảng 10.9 ta có K y 1,6
Tra bảng 10.10 ta có =0,77 11
1,54 1 1 1 1,250,77 1,6
Trang 36 mj 0 maxj
j
w
j aj
hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt.tra bảng 10.8 ta có K x
=1
y K
1 aj
1,54 1
1 1 1, 22 0,79 1,6
Trang 37
7,12.5,7
4,45 7,12 5,7
Trang 38I)Chọn loại ổ lăn
Với hộp khai triển thường, chọn loại ổ lăn theo tải trọng tác dụng
Do không có lực dọc trục, nên chọn ổ bi đỡ đơn thuần
II)Tính toán chọn cỡ ổ lăn:
1,Theo khả năng tải động
Nhằm đề phòng khả năng tróc rỗ bề mặt khi làm việc, nên ta cần phải tính toán khả năngtải động trước khi chọn cỡ ổ lăn
Tải trọng động tính theo công thức:
Với Q: là tải trọng động qui ước
L: là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay L=L 60 n.10h -6 với L =20000(giờ)h m=3 bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn +, Xét tải trọng động qui ước :
Với ổ bi đỡ và đỡ chặn ta có công thức
Q ( X V F r Y F k k ) a t d Với kt =1 hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
k =1,5 tra bảng 11.3(TL1)d V=1 vòng quay trong
X, Y hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Tính toán cụ thể cho các ổ lăn trên các trục : a)TrụcI:
Trang 39Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục I là d =25(mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 305 với các thông số như sau:
Đường kính vòng trong d =25(mm) Khả năng tải động C=17,6 (kN) Khả năng tải tĩnh C =11,6(kN) o+,Đổi chiều F và tính lại phản lựck
*) 11 10 1
1
0(1) 0
.( ) 0(2) 0
y
Fx Fx F F Fx
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Nhằm đề phòng biến dạng dư
Với ổ bi đỡ và ổ bi đỡ-chặn ta có công thức :
Trang 40Q t X F0 r Y F0 a Trong đó : Q là tải trọng tĩnh qui ướct
X , , Y là hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục.0 0 Theo bảng 11.6(TL1) với ổ bi đỡ ta có X =0.6 ; Y =0,50 0
=> Q t X F0 r Y F0 a 0,6.1543,3 0,5.403, 72 1127,84( ) 0, 6( N kN) C0 11, 6(kN)
Do Q t<F r nên ta chọn Q t=F r=5247,1(N)
=>Thoả mãn khả năng tải tĩnh
b)TrụcII:
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục II là d =40mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 308 với các thông số như sau:
Đường kính vòng trong d =40m Khả năng tải động C=31,9N) Khả năng tải tĩnh C =21,7 o
C Q L. m 6821, 23.84, 413 30,040(kN) C 31, 9(kN) => Thoả mãn khả năng tải động
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục III là d =50mm) , theo bảng P2.7(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ nhẹ có kí hiệu 211 với các thông số như sau:
Đường kính vòng trong d =50mm) Khả năng tải động C=34 (kN) Khả năng tải tĩnh C =25,6(kN) oTrục 3 do không chịu lực dọc trục nên
Trang 41=> Thoả mãn khả năng tải động.
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Theo bảng 11.6(TL1) với ổ bi đỡ ta có X =0.6 ; Y =0,50 0
=> Q t X F0 r Y F0 a 0,6.5553,3 0,5.0 3331,98( ) 3,33( N kN) C0 25, 6(kN)
Do Q t<F r nên ta chọn Q t=F r=5553,3(N)
=>Thoả mãn khả năng tải tĩnh
CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC
vỏ hộp giảm tốc :
Trang 42vật liệu để chế tạo vỏ hộp là gang xám GX15-32phương pháp chế tạo là đúc.bề mặt lắp ghép của vỏ hộp thường đi qua tâm các trục.nhờ đóviệc lắp ghép các chi tiết sẽ thuận tiện hơn
các kích thước của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc đúc được tính theo bảng 18.1 Tên gọi biểu thức tính toán kết quảchiều dày : thân hộp, δ
Nắp hộp ,δ1
δ = 0.03*a+3 >6 mm
δ1 = 0.9*δ 9 mm8 mmGân tăng cứng:
Chiều dày ,e Chiều cao ,h
Độ dốc
e = (0.8÷1)*δ
h < 58khoảng 20
7÷9mm
Đường kính : Bulông nền ,d1 Bulông cạnh ổ,d2 Bulông ghép bích lắp
và thân ,d3 Vít ghép lắp ổ,d4 Vít ghép lắp cửa thăm d5
d3 = 11,2÷12,6
=>d3= 12
d4 = 8,4÷9,8=>d = 104
d5 =7÷8,4=>d = 85Măt bích ghép lắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp,S3
Chiều dày bích lắp hộp,S4
Bề rộng bích lắp và thân,K3
Tâm lỗ bulông cạnh ổ:E 2
và C(k là khoảng cách từ tâm bulông đến mép lỗ)chiều cao h
h = 12Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có phần lồi S1
Khi có phần lồi :Dd,S1 và
S2
S1 = (1.3÷1.5)*d1
Dd xác định theo đường kính dao khoét
S1 = 26÷30=> S = 301
Trang 43Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thànhtrong hộp:
Giữa đỉnh răng lớn với đáy hộp
BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC
Để giảm mất mát vì ma sát ,giảm mài mòn răng, đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong hộp giảm tốc
Vì bộ truyền có vận tốc vòng V 12 m/s nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầuvới chiều sâu ngâm dầu bằng (0.75…2)*h ,với h : chiều cao răng nhưng không nhỏ hơn 10mm
lấy chiều sâu ngâm dầu bằng 61 bán kính bánh răng cấp nhanh,còn bánh răng cấp chậm khoảng 41bán kính
lượng dầu bôi trơn thường lấy 0.4÷0.8 lít cho 1kW công suất truyềnđối với bánh răng nghiêng thì đặt vòi phun sao cho các tia dầu bắn theo chiều quay của bánh răng
đối với bánh răng thẳng thì ngược chiều quay
Vòi phun đặt trên chỗ ăn khớp
dầu bôi trơn hộp giảm tốc
dùng dầu công nghiệp để bôi trơn.và dùng dầu công nghiệp 45
Mét sè chi tiÕt kh¸c :