+ Đoạn CD lực cắt là hằng số momen uốn là đường bậc nhất.+ Đoạn BC có lực phân bố là đường bậc nhất lực cắt là đường bậc hai momen uốn là đường bậc ba.. Trang 17 Kiểm tra:Ta thấy th
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NG Đ I H C BÁCH KHOA ẠI HỌC BÁCH KHOA ỌC BÁCH KHOA
TPHCM
S C B N V T LI U 1 ỨC BỀN VẬT LIỆU 1 ỀN VẬT LIỆU 1 ẬP LỚN MÔN: ỆU 1
GVHD: NGUY N H NG ÂN ỄN HỒNG ÂN ỒNG ÂN
SINH VIÊN:NGUY N ĐÌNH ỄN HỒNG ÂN
CH C ỨC BỀN VẬT LIỆU 1 MSSV: 21300422
S Đ : 1 Ơ KHÍ ỒNG ÂN
S LI U: 5 Ố LIỆU: 5 ỆU 1
Trang 2BÀI 1: SƠ ĐỒ A – SỐ LIỆU 5
k=0.5, a=1 m, M=2qa 2 , q=2, P=qa
P
M
q
Thay số liệu và các phản lực ta có hình sau:
Trang 3Q=2qa
a/2
VB
HB
VD
P=qa
M=2qa2
Phản lực tại các gối tựa:
∑F X =0 ¿ > ¿ H B =0
∑F Y =0 ¿ > ¿ V D -V B =2qa-P
∑M/ B =0 ¿ > ¿ Pa
¿ > ¿ V D =(Pa2 )+2 q a2+M
2 a
= 9 qa4 = 9/2
¿ > ¿ V B = V D +P-2qa=5 qa4 =5/2
Xét đoạn AB:
Xét mặt cắt 1-1:
N Z =0
5
5
4
4
3
3
2
2
1
1
M x
P=qa
N z
Trang 4A => Q y = P=qa
M x =0
Xét mặt cắt 2-2: với z bất kì : z thuộc (0;a/2) Xét phần bên trái
z
∑đứng =0 => Qy = P =qa
∑ngang =0=> NZ = 0
∑M/K =0=> M x =qa.z
Xét đoạn BC:
Xét mặt cắt 3-3: z thuộc (a/2;3a/2) Xét phần phía bên trái
q
L
a/2 V B ¿ 5
4qa
z
∑đứng=0 => Qy =P –q (z− a2) – V B = qa4 −qz
Qy
x
Q Y
N Z
K
A
P=qa
M X
B
Q Y
Trang 5∑ngang=0 => Nz = 0
∑M/ L=0 => M x =qa.z-(5/4)qa(z-a/2)-q(z-a/2) 2
/2
Xét đoạn CD:
Xét mặt cắt 4-4: z thuộc (3a/2;5a/2) Xét phần bên phải
q
∑đứng=0 => Q y = q ¿ ) - 9 qa
4 = qa/4-qz
∑ngang=0 => N z = 0
∑M/ J =0 => VD (5a/2-z)-q(5a/2-z)2/2 =5qa2/2+qa.z/4-q.z2/2
Xét mặt cắt 5-5:
Q y = V D =9qa/4
M = 0
BIỂU ĐỒ NỘI LỰC:
Q y
M X
N z
V D =9qa/4
5a/2-z
Q y
M X
D
N z
V D =9qa/4
a
Trang 6A
A
D
D
-+
-q a
qa_ 4
qa_ 4
5
qa_ 4 9
a 2
_ 2 q
a 2
_ 4
q 7
a 2
_ 4 q
a/2
1.28a
Nhận xét:
Đoạn AB không có lực phân bố nên lực cắt là hằng số momen uốn là đường bậc nhất
uốn là đường cong bậc hai
- Mx=0 tại z=1.28a=
nhảy.Theo định lý bước nhảy, tại C có momen lực tập trung , chiều bước nhảy đúng theo chiều momen tập trung và có trị số bằng trị số bằng đúng momen tập trung
Trang 7- Theo định lý bước nhảy, tại B có lực tập trung , chiều bước nhảy đúng theo chiều lực tập trung và có trị số bằng trị số bằng đúng lực tập trung
Bài 2: k 1 =0.5, k 2 =1, q 0 =7, P=2q 0 a, M=2q 0 a 2
P
M q0
Thay số liệu và các phản lực ta có hình sau:
V
HD
D
q a
_
q a0
Q=
+Phương trình phản lực:
∑F X =0 => HD =0
∑F Y =0 => VD = P - Q =32qa∑M/ A =0 <=> M+Q.56a –P.32qa+V D 52
qa-M D =0 => M D =196 qa 2
5
5
4
4
3
3
2
2 1
1
Trang 8Đoạn AB:
Xét mặt cắt 1-1: ∑ngang=0 => NZ=0 => ∑đứng =0 => Qy =0
∑ M/A =0 => MX=M=2q0a2
Xét mặt cắt 2-2:
M ∑ngang=0 => N Z =0
A K => ∑đứng =0 => Qy =0
z ∑ M/A =0 => MX=M=2q0a2
ĐOẠN BC:
Xét mặt cắt 3-3:
q(z)
5a/2- z
Ta có: q(z)=1aq 0 ( 3
2a−z)
∑ngang=0 => N Z =0
∑đứng =0 => Qy - 12q ( z ) (32a−z)+P-V D => Q y =−12 q 0 a+2 a1 q 0 (32a−z¿ 2
∑ M/J =0 => MX =−16 aq 0 (32a−z¿ 3
+2q 0 a(32a−z¿ -32q 0 a(52a−z¿ +196 q 0 a 2
NZ
MX
M
A
MX
NZ
MD
P
MX
HD
J
VD
NZ
QY
Trang 9Đoạn CD:
Xét mặt cắt 4-4:
52a−z V D
∑ngang=0 => N Z =0
∑đứng =0 => Qy=32q 0 a
∑M/E=0=>MX=MD-VD (52a−¿ z)=−72 q 0 a 2
+32q 0 az
Xét mặt cắt 5-5:
∑ngang=0 => N Z = 0
N Z Ta có: ∑đứng =0 => Qy=VD= 32q 0 a
∑M/D=0=>MX=MD= 196 qa 2
MD
MX
D
HD
E
NZ
QY
MXQY
D
VD
Trang 10BIỂU ĐỒ NỘI LỰC:
a a/ 2 a
Qy
MX
-+
Nhận xét:
+ Đoạn AB lực cắt không tồn tại momen uốn là hằng số
+ Đoạn CD lực cắt là hằng số momen uốn là đường bậc nhất
+ Đoạn BC có lực phân bố là đường bậc nhất lực cắt là đường bậc hai momen uốn là đường bậc ba
+ Tại C có lực tập trung P nên biểu đồ lực cắt có bước nhảy,giá trị bước nhảy bằng giá trị lực tập trung P
Trang 11Bài 3: q=5, P=3qa, M= 3qa 2
A
D
E
Thay các số liệu và đặt phản lực liên kết thay cho các gối tựa, ta có hình
sau:
a
a
a a
q q
2qa
Trang 12D
E
Tính các phản lực HA , H E và V D :
∑F X = 0 =>H A +H E =qa H A = −92 qa
∑F Y = 0=>V D -2qa+P=0 => V D = -qa
∑M/ B = 0=> M-V D 2a+qa a2 –HE.a=0 H E = 112 qa
Viết biểu thức nội lực cho từng đoạn thanh
Đoạn AB: Xét mặt cắt 1-1với z bất kì thuộc [0;a] xét lấy phần thanh bên
trái:
∑ngang=0 => NZ =H A = 92qa
A J Ta có: ∑đứng=0 => Q Y =-q.z
qa
q
a a
a
a
VD
= qa 2
= 3qa
q
HE
HA
Mx
HA
NZ
Trang 13Z ∑M/J =0 => M X =−12 qz 2
Đoạn BC: Xét mặt cắt 2-2 với z bất kì thuộc [a;2a] Xét lấy phần thanh bên
trái
∑ngang=0 => NZ = H A = 32qa
A K Ta có: ∑đứng=0 =>QY =P-qz=3qa-qz
∑M/K =0 => MX =-q2z 2 +3qa(z-a)
Đoạn CD: Xét mặt cắt 3-3 với z bất kì thuộc [2a;3a] Xét lấy phần thanh bên
phải
∑ngang=0 => N Z =0
L D Ta có ∑đứng=0 =>Q Y =V D =qa
3a-z V D ∑M/L =0 => M X =-qa(3a-z)
Đoạn EC: Xét mặt cắt 4-4 với z bất kì thuộc [0;a] Xét lấy phần thanh phía
dưới
N ∑ngang=0 => NZ =0
Z Ta có: ∑đứng=0 =>QY = H E -qz= 112 qa-qz
E ∑M/N =0 => MX =H E z - 12qz 2
= 112 qaz-12qz 2
QY
P=3qa
MX
HA
z
QY
NZ
NZ
MX
QY
HE
Trang 14 Phân tích các biểu thức nội lực.
(1) Đoạn AB:
+ Nz là hằng số trong toàn đoạn với N Z = 92qa= 452 kN
+ Qy là đường bậc nhất: Q Y = - q.z
Tại A (z = 0) Q Y =0
Tại B (z = a=1) QY =-qa=-5 kN
+ Mx là đường cong bậc hai: MX =−1
2 qz
2
Tại A (z = 0) M X =0
Tại B (z =a= 1) MX =−12 qa 2 =-5/2 kNm
Xét cực trị của đường cong: dM X /dz=-qz=0 =>z=0
Như vậy, điểm cực trị sẽ nằm trong đoạn AB, tại A (z = 0)
(2) Đoạn BC:
+ Nz là hằng số trong toàn đoạn với N Z = 92qa= 452 kN
+ Qy là đường bậc nhất: Q Y =3qa-qz
Tại B (z =a= 1) thì: Q Y =2qa=10 kN
Tại C (z =2a= 2) thì: Q Y =qa=5 kN
+ Mx là đường cong bậc hai: M X =−2qz2+3qa(z-a)
Tại B (z =a= 1) M X=−2qa2 =-5/2 kNm
Tại C (z =2a= 2) QY= qa2 =20 kNm
Xét cực trị của đường cong: dM X /dz=3qa-qz=0 =>z=3a=3m
Như vậy, điểm cực trị nếu có sẽ không nằm trong đoạn BC
(3) Đoạn CD:
+ Nz không tồn tại trong toàn đoạn
+ Qy là hằng số với: Q Y =qa =5 kN
+ Mx là đường bậc nhất: M X =-qa(3a-z)
Trang 15Tại C (z =2a= 2) -qa 2
= -20 kNm Tại D (z =3a= 3) Mx=0
(4) Đoạn EC:
+ Nz là không tồn tại trong toàn đoạn
+ Qy là đường bậc nhất: Q Y = 11
2 qa-qz
Tại E (z = 0) thì: QY = 112 qa=552 kN
Tại C (z =a= 1) thì: : Q Y = 92qa=452 kN
+ Mx là đường cong bậc hai: MX = 11
2 qaz
-1
2qz
2
Tại E (z = 0) MX=0
Tại C (z =a= 1) MX=25 kNm
Như vậy bề lõm của Mx sẽ quay về phía dương của biểu đồ
- Với những phân tích trên, ta tiến hành vẽ biểu đồ nội lực
Biểu đồ nội lực:
Trang 16
E
Trang 17Kiểm tra:
Ta thấy thanh BD, AC có lực phân bố đều nên Q Y là hàm bậc nhất và momen M là
hàm bậc 2 trên cả hai thanh.
Tại E, C có lực tập trung P, V A nên Q Y tại E có bước nhảy có trị số bằng lực tập
trung: 20=10+10
10= 0 +10
Xét nút tại C:
¿≫ Tại C cân bằng.
10
10
10
5
15 10
10
Trang 18Bài 4: P = 2qa, M= qa 2
, q=10.
20
Lực dọc
Trang 19Momen uốn
-10
Momen xoắn