Trang 1 CHƯƠNG PHÂN O N THỊ TRƯỜNG ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG Trang 2 CÁC BƯỚC PHÂN O N THỊ TRƯỜNGĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG CÁC BƯỚC PHÂN O N THỊ TRƯỜNGĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TR
Trang 1CHƯƠNG PHÂN O N THỊ TRƯỜNG ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
Trang 2CÁC BƯỚC PHÂN O N THỊ TRƯỜNG ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG
CÁC BƯỚC PHÂN O N THỊ TRƯỜNG ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG
Bước 2:
Mô tả và phân tích các
nhóm tiêu dùng khác biệt
Bước 2:
Mô tả và phân tích các
nhóm tiêu dùng khác biệt
Xác định các yếu tố thật sự cấu thành nên những nhóm tiêu dùng khác biệt
Lựa chọn tham dự vào 1 hay nhiều phân o n khác biệt (thị trường mục tiêu) đoạn ạn Xác định các tiêu thức, thuộc tính, hình
Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Đo lường khả năng tăng trưởng, sinh lợi, mức độ cạnh tranh và tính tương thích với năng lực của doanh nghiệp
Trang 3Các nhân tố tự nhiên:
Tuổi tác, giới tính, chu kỳ đời sống gia đình
Thu nhập, nghề nghiệp, Trình độ học vấn
Khu vực địa lý
Chủng tộc, tôn giáo
(Qui mô, lọai hình, ngành nghề)
Các nhân tố tự nhiên:
Tuổi tác, giới tính, chu kỳ đời sống gia đình
Thu nhập, nghề nghiệp, Trình độ học vấn
Khu vực địa lý
Chủng tộc, tôn giáo
(Qui mô, lọai hình, ngành nghề)
Các nhân tố hành vi thông thường :
Văn hóa – xã hội
Lối sống
Tính cách cá nhân
Các nhân tố hành vi thông thường :
Văn hóa – xã hội
Lối sống
Tính cách cá nhân
Các nhân tố hành vi liên
quan đến sản pham - dịch vụ:
Niềm tin – thái độ
Mức độ và cường độ sử dụng
Hành vi mua và sử dụng
Mức độ trung thành
Mức độ chấp nhận sự
cách tân
Tình huống tiêu dùng
Các nhân tố hành vi liên
quan đến sản pham - dịch vụ:
Niềm tin – thái độ
Mức độ và cường độ sử dụng
Hành vi mua và sử dụng
Mức độ trung thành
Mức độ chấp nhận sự
cách tân
Tình huống tiêu dùng
Nhân tố nhu cầu tiêu dùng :
Trạng thái nhu cầu
Nhu cầu cơ bản
Động cơ tiêu dùng
Nhu cầu chọn lựa
Lợi ích tìm kiếm
Nhân tố nhu cầu tiêu dùng :
Trạng thái nhu cầu
Nhu cầu cơ bản
Động cơ tiêu dùng
Nhu cầu chọn lựa
Lợi ích tìm kiếm
Phân đọan thị trường
Phân đọan thị trường
Bước 1: Xác định các tiêu thức phân o n đoạn ạn
Bước 1: Xác định các tiêu thức phân o n đoạn ạn
Trang 4Tòan bộ thị trường
Mô tả khác biệt: Các nhân tố hành vi thông thường, tự nhiên
Giá trị xã hội
Thể hiện được cái tôi, vị thế
Sự thấu cảm trong tiêu dùng
Mô tả khác biệt:
Số lượng chức năng
Khả năng vận
Bước 2: Mô tả các nhóm phân o n khác biệt đoạn ạn
Bước 2: Mô tả các nhóm phân o n khác biệt đoạn ạn
Các nhân tố tự nhiên/hành vi thông thường Các nhân tố hành vi liên quan đến sản phẩm
Trang 5PHÂN O N THỊ TRƯỜNG SỬA DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG
PHÂN O N THỊ TRƯỜNG SỬA DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM ĐOẠN THỊ TRƯỜNG ẠN THỊ TRƯỜNG
Segment 1 Bà mẹ truyền thống
Segment 2 Bà mẹ Độc lập
Segment 3 Bà mẹ tham vọng
Segment 4 Bà mẹ Tháo vát
Lợi ích tìm
kiếm
Không thích các sản phẩm có nhiều phụ gia, hoá chất; mong muốn tiêu dùng sản phẩm tư nhiên;
Tiện lợi, và tiết kiệm thời gian trong tiêu dùng
Mong muốn thể hiện được cái tôi trong tiêu dùng;
thích các sản phẩm danh tiếng
Lựa chọn những sản phẩm cung cấp lợi ích chức năng tốt nhất và tiện lợi nhất Hành vi
thông
thường
Là người quyết định;
luôn thể hiện thiên chức làm mẹ
Luôn cố gắng tạo sự tự do cho con
Khuyến khích tính độc lập của con
Là người quyết định
Thành dạt trong công việc
Trang 6CƯỜNG ĐỘ CẠNH TRANH TRONG THỊ TRƯỜNG HIỆN HỮU
CƯỜNG ĐỘ CẠNH TRANH TRONG THỊ TRƯỜNG HIỆN HỮU
ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG
KHÁCH HÀNG NHÀ CUNG ỨNG
Quyền hạn của người mua
Quyền hạn của
nhà cung ứng
Thách thức đe dọa xâm nhập từ những đối thủ tiềm năng
Thách thức đe dọa từ
Trang 7 Năm biến số phân o n: đoạn ạn
Tự nhiên: (Ngành công nghiệp/ Qui mô/ Vị trí, …)
Các biến hoạt động: (Sử dụng/không sử dụng, Năng
lực hoạt động, tài chính và kỷ thuật)
Cách thức mua: (Các chính sách mua, Thủ tục mua,
Cơ cấu tổ chức – tập quyền hay phân quyền)
Các nhân tố tình huống: (Sử dụng sản phẩm mua như
thế nào, Tính khẩn cấp, Qui mô đơn hàng)
Các đặc tính cá nhân: (Động cơ mua, Mối quan hệ cá
nhân, Nhận thức về rủi ro)
Cơ sở để phân o n thị trường khách hàng tổ chức đoạn ạn
Trang 8Cách thức phân o n thị trường đoạn ạn
Phân o n vĩ mô (Macrosegmentation): Cố gắng xác đoạn ạn định những phân o n khác biệt có thể quan sát đoạn ạn
được giữa các tổ chức mua hàng – Phân o n theo đoạn ạn tiêu thức địa lý, tự nhiên, đặc tính sản phẩm mua, …
Phân o n vi mô (Microsegmentation): Cố gắng xác đoạn ạn định những phân o n khác biệt dựa trên những đoạn ạn
yếu tố nội bộ của tổ chức – Liên quan đến tiến trình mua, những ảnh hưởng cá nhân, các mối quan hệ, động cơ và cách thức ra quyết định mua.
Trang 9Phân đọan 2
C Tập trung
Marketing mix Tòan bộ thị trường
Phân đọan 2 Phân đọan 3
Marketing mix
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Trang 10Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
CHIẾN LƯỢC TẬP TRUNG VÀO MỘT PHÂN O N RIÊNG BIỆT ĐOẠN RIÊNG BIỆT ẠN RIÊNG BIỆT (Single segment concentration)
M1 M2 M3 P1
P2
P3
Am hiểu sâu về thị trường.
Khả năng sinh lợi cao.
Rủi ro cao.
Không tận dụng được các cơ hội thị trường
Ví dụ: Porches, Ferari,
Nhà hàng Hoa Viên, …
Trang 11 CHIẾN LƯỢC ĐA KHÚC ( O N) (Selective specialization) ĐOẠN RIÊNG BIỆT ẠN RIÊNG BIỆT
M1 M2 M3 P1
P2
P3
Giảm thiểu rủi ro do tính đa dạng
Đòi hỏi nhiều nguồn lực marketing
Ví dụ: Deawoo, Unilever, Kinh đô
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân khúc
Trang 12 CHIẾN LƯỢC CHUYÊN MÔN HOÁ SẢN PHẨM (Product
specialization)
M1 M2 M3 P1
P2
P3
Tận dụng tối ưu các nguồn lực marketing
Khả năng cách tân sản phẩm cao
Giảm thiểu rủi ro từ sự cạnh tranh của các sản phẩm thay thế
Khả năng ăn thịt lẫn nhau giữa các sản phẩm cao
Ví dụ: Nokia, Coca-Cola, LG Electric
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Trang 13 CHIẾN LƯỢC CHUYÊN MÔN HOÁ THỊ TRƯỜNG (Market
Năng lực phục vụ khách hàng cao
Tận dụng tốt các cơ hội thị trường từ
các sản phẩm phụ bổ
Ví dụ: HP, Xerrox,
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Trang 14 CHIẾN LƯỢC ĐẠI TRÀ (Full market coverage)
M1 M2 M3
P1
P2
P3
Chiến lược marketing khác biệt
Đòi hỏi một nguồn lực lớn
Thông thường chỉ có vài công
ty lớn mới có khả năng theo đuổi chiến lược này
M1 M2 M3
P1
P2
Chiến lược marketing đồng nhất
Chỉ thích hợp cho các sản phẩm có giá trị thấp, tính dị biệt không cao và tiêu dùng thường xuyên hàng ngày
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược phân o n đoạn ạn
Trang 15Định vị thương hiệu hay định vị sản phẩm?
Có hay không sự khác biệt giữa các sản phẩm dầu gội của
Unilever?
Không – Đều là sản phẩm chăm sóc tóc
Có – Các thương hiệu hướng vào các phân khúc khác
nhau bằng tính dị biệt của mình (vị trí thương hiệu)
Clear Cung cấp những lợi ích chức năng (trị gàu,
mượt tóc, bóng tóc, …
Trang 16Đặc tính nhân cách hóa
Biểu tượng Sự cam kết
Lợi ích tinh thần
Hình ảnh liên tưởng
Nguồn gốc xuất sứ
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THƯƠNG HIỆU VÀ SẢN PHẨM
Sản phẩm
Các thuộc tính Chất lượng kỷ thuật Lợi ích chức năng
Sản phẩm Các thuộc tính Chất lượng kỷ thuật Lợi ích chức năng
Thư
ơng hiệu
Thư
ơng hiệu
Trang 17TẠI SAO PHẢI ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
và có mục tiêu rõ ràng
Nó làm tăng khả năng tiếp nhận
và diễn dịch thông điệp truyền thông
Trang 18 Sự khác biệt giữa chất lượng nhận thức (perception quality) và chất lượng kỷ thuật (technical quality)
Người tiêu dùng đưa ra quyết định tiêu dùng dựa trên những nhận thức của riêng họ về thương hiệu, không phải dựa trên chất lượng kỷ thuật.
Chuyên gia kỷ thuật nhận thức về thương hiệu
Nhận thức của người tiêu dùng về thương hiệu
Thương hiệu
Chất lượng kỷ thuật
Trang 19ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
Đặc tính Thương hiệu (Brand identity)
Định vị Thương hiệu (Brand positioning)
Xây dựng một
thương hiệu
gần gủi với nhu cầu,
mong ước và lối sống
Định hướng một cách nhất quán và tương thích cho các chiến lược, hoạt động liên
Tiếp cận, truyền đạt và thiết lập những hình ảnh, liên tưởng mong muốn về thương hiệu vào trong tâm
Trang 20Các yếu tố cấu thành nên đặc tính thương hiệu
Sản phẩm:
Phạm vi sản phẩm
Thuộc tính sản phẩm
Cá tính: Những tính cách nhân
cách hóa cho thương hiệu
Biểu tượng văn hóa:
Nguồn gốc xuất xứ
Văn hóa công ty
Kế thừa thương hiệu
Mối quan hệ: Cách thể hiện
mối quan hệ giữa thương
hiệu với khách hàng
Sự phản ánh:
Hình ảnh của người
Sự cảm nhận:
Sự cảm nhận tự thân của
HÌNH ẢNH CỦA NGƯỜI GỬI
Thương hiệu
Trang 21Sản phẩm:
Toàn bộ các hệ thống
xữ lý thông tin
Cá tính
Tự tin, thẳng thắng
Văn hóa
Doanh nghiệp lớn,
ra lệnh, tập thể
Wall street
Các mối quan hệ
Người bảo vệ và trợ giúp
Sự phản ánh:
Là người nghiêm túc trong công việc Sự cảm nhận: Tôi là người chuyên nghiệp
HÌNH ẢNH CỦA NGƯỜI GỬI
HÌNH ẢNH CỦA NGƯỜI NHẬN
IBM
Các yếu tố cấu thành nên đặc tính thương hiệu
Trang 22Các mối quan hệ
Bạn bè chia sẽ
Sự phản ánh:
Là người độc lập, trẻ trung Sự cảm nhận: Tôi là người nổ lực tự thân
HÌNH ẢNH CỦA NGƯỜI GỬI
APPLE
Các yếu tố cấu thành nên đặc tính thương hiệu
Trang 24Định vị thương hiệu là định hướng cho các hoạt động marketing và truyền thông nhằm xác lập đặc tính
thương hiệu vào trong tâm trí khách hàng mục tiêu
Truyền thông marketing
Sản phẩm Dịch vụ
Trang 25TIÊU THỨC ĐỊNH VỊ
biệt cho thương hiệu dựa trên các tiêu thức kỷ thuật, vận
hành, hay thuộc tính riêng biệt Thường được sử dụng đối với các sản phẩm công nghệ cao.
Nokia: Bắt sóng tốt
thương hiệu thông qua sự cam kết cung cấp một giải pháp tối ưu cho một vấn đề mà khách hàng mục tiêu đang gặp
phải trong cuộc sống Thường được sử dụng đối với những sản phẩm tiêu dùng thiết yếu hằng ngày.
Trang 26TIÊU THỨC ĐỊNH VỊ
qua sự đồng điệu giữa thương hiệu với những, quan điểm, phong cách hay xu thế sống nổi trội của khách hàng mục tiêu Thường được sử dụng đối với các sản phẩm mang tính thời trang, thời
thượng.
thương hiệu thông qua sự đồng điệu giữa thương hiệu với đẳng cấp, địa vị hay giai tầng nào đó trong xã hội Thường được sử
dụng đối với những sản phẩm có giá trị giao tiếp xã hội cao trong tiêu dùng.
Trang 27Xác định thính giả mục tiêu
Xác định cơ sở cạnh tranh
Xác định yếu tố tạo nên sự khác biệt
Xác định lợi ích cung cấp chính yếu
Xác định các yếu tố xác nhận/chứng thực
Định hướng, và truyền thơng tới ai?
Hoạt động trong thị trường nào?
Cạnh tranh với ai?
Khác biệt với đối thủ ở điểm nào,
như thế nào?
Cung cấp cho khách hàng những
lợi ích chính yếu nào
Cơ sở nào để khách hàng tin tưởng
Bước 5: Định vị thương hiệu
Trang 28PERCEPTUAL MAPPING OF MAKE
HACHIMINH CITY
*Tre trung -+ -+
| | |
| | |
| | |
| | |
| *KAWASAKI | Chat luong cao* | | |
| *SUZUKI *Van hanh tot |
| *Thoi trang | |
| | Ben*| | | |
| | |
| *The thao | HONDA* |
+ -Cong nghe tuyet hao* -+
| | Dang tin cay* |
| *YAMAHA | |
| Than thuoc* |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| *Tan tien | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
Trang 30CHIẾN LƯỢC TÁI ĐỊNH VỊ
(Reposition of the brand)
gian gian do:
khách hàng mục tiêu:
dẫn.
tuyên ngôn định vị nhằm định hướng lại công tác truyền